Quay lại Collocations theo chủ đề
Bộ từ vựng

Collocations · bring + …

143 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  143 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/brɪŋ ə smaɪl/
phr.
khiến ai đó vui vẻ
Her jokes always bring a smile to my face.
Những câu chuyện cười của cô ấy luôn khiến tôi vui vẻ.
Chi tiết
The surprise gift brought a smile to his lips.Món quà bất ngờ đã khiến anh ấy mỉm cười.
Đồng nghĩamake happy
Thường dùng để diễn tả niềm vui.
/brɪŋ əˈtɛnʃən/
phr.
khiến mọi người chú ý đến điều gì đó
We need to bring attention to the environmental issues.
Chúng ta cần thu hút sự chú ý đến các vấn đề môi trường.
Chi tiết
The campaign aims to bring attention to mental health.Chiến dịch này nhằm nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaraise awareness
Thường dùng trong các bài thuyết trình.
/brɪŋ tʃeɪndʒ/
phr.
khiến điều gì đó trở nên khác biệt
The new policy will bring change to our school.
Chính sách mới sẽ mang lại sự thay đổi cho trường học của chúng tôi.
Chi tiết
They hope to bring change to the community.Họ hy vọng mang lại sự thay đổi cho cộng đồng.
Đồng nghĩacreate change
Thường dùng trong ngữ cảnh cải cách.
/brɪŋ dʒɔɪ/
phr.
mang lại niềm vui
Music can bring joy to people's lives.
Âm nhạc có thể mang lại niềm vui cho cuộc sống của mọi người.
Chi tiết
The festival aims to bring joy to the community.Lễ hội nhằm mang lại niềm vui cho cộng đồng.
Đồng nghĩacreate happiness
Dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.
/brɪŋ hoʊp/
phr.
mang lại lý do để ai đó cảm thấy tích cực
The news of recovery brings hope to many families.
Tin tức hồi phục mang lại hy vọng cho nhiều gia đình.
Chi tiết
They want to bring hope to those in need.Họ muốn mang lại hy vọng cho những người cần giúp đỡ.
Đồng nghĩaoffer hope
Thường dùng trong ngữ cảnh động viên.
/brɪŋ laɪt/
phr.
làm cho điều gì đó rõ ràng hơn
The explanation will bring light to the complicated issue.
Giải thích sẽ làm rõ vấn đề phức tạp.
Chi tiết
Her insights bring light to our understanding.Những hiểu biết của cô ấy làm sáng tỏ sự hiểu biết của chúng tôi.
Đồng nghĩaclarify
Dùng trong ngữ cảnh giải thích.
/brɪŋ piːs/
phr.
mang lại trạng thái bình yên
We can work together to bring peace to the world.
Chúng ta có thể làm việc cùng nhau để mang lại hòa bình cho thế giới.
Chi tiết
Meditation can help bring peace to your mind.Thiền có thể giúp mang lại sự bình yên cho tâm trí của bạn.
Đồng nghĩacreate calm
Thường dùng trong ngữ cảnh hòa bình.
/brɪŋ ˈhæpɪnəs/
phr.
khiến ai đó cảm thấy hạnh phúc
Traveling can bring happiness to many.
Du lịch có thể mang lại hạnh phúc cho nhiều người.
Chi tiết
Her presence brings happiness to our lives.Sự hiện diện của cô ấy mang lại hạnh phúc cho cuộc sống của chúng tôi.
Đồng nghĩacreate joy
Dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.
/brɪŋ ˈbɛnɪfɪts/
phr.
mang lại lợi ích
The new program will bring benefits to students.
Chương trình mới sẽ mang lại lợi ích cho sinh viên.
Chi tiết
These changes bring benefits to the environment.Những thay đổi này mang lại lợi ích cho môi trường.
Đồng nghĩaoffer advantages
Thường dùng trong ngữ cảnh cải cách.
/brɪŋ aɪˈdiz/
phr.
đưa ra ý tưởng mới
Let's bring ideas to the table during the meeting.
Hãy đưa ra ý tưởng trong cuộc họp.
Chi tiết
She always brings creative ideas to projects.Cô ấy luôn đưa ra những ý tưởng sáng tạo cho các dự án.
Đồng nghĩaintroduce concepts
Thường dùng trong ngữ cảnh thảo luận.
/brɪŋ ˈvæljuː/
phr.
mang lại giá trị
This investment will bring value to our company.
Sự đầu tư này sẽ mang lại giá trị cho công ty của chúng tôi.
Chi tiết
Education brings value to individuals.Giáo dục mang lại giá trị cho cá nhân.
Đồng nghĩaprovide worth
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/brɪŋ səˈpɔːrt/
phr.
cung cấp sự hỗ trợ
We need to bring support to local charities.
Chúng ta cần cung cấp sự hỗ trợ cho các tổ chức từ thiện địa phương.
Chi tiết
This program aims to bring support to families in need.Chương trình này nhằm cung cấp sự hỗ trợ cho các gia đình cần giúp đỡ.
Đồng nghĩaoffer assistance
Dùng trong ngữ cảnh tình nguyện.
/brɪŋ ˈklærɪti/
phr.
làm cho điều gì đó rõ ràng
The report aims to bring clarity to the situation.
Báo cáo này nhằm làm rõ tình hình.
Chi tiết
We need to bring clarity to our goals.Chúng ta cần làm rõ các mục tiêu của mình.
Đồng nghĩaclarify
Dùng trong ngữ cảnh giải thích.
/brɪŋ tʃeɪndʒ tuː/
phr.
mang lại sự thay đổi cho một lĩnh vực cụ thể
This initiative aims to bring change to education.
Sáng kiến này nhằm mang lại sự thay đổi cho giáo dục.
Chi tiết
We strive to bring change to our community.Chúng tôi nỗ lực mang lại sự thay đổi cho cộng đồng.
Đồng nghĩacreate improvements
Dùng trong ngữ cảnh cải cách.
/brɪŋ ɡroʊθ/
phr.
gây ra sự phát triển
The new strategy will bring growth to the company.
Chiến lược mới sẽ mang lại sự phát triển cho công ty.
Chi tiết
Innovation can bring growth to the economy.Sự đổi mới có thể mang lại sự phát triển cho nền kinh tế.
Đồng nghĩacreate development
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/brɪŋ tʃeɪndʒ ɪn/
phr.
gây ra sự thay đổi trong một lĩnh vực cụ thể
We hope to bring change in the healthcare system.
Chúng tôi hy vọng mang lại sự thay đổi trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
The reforms aim to bring change in education.Các cải cách nhằm mang lại sự thay đổi trong giáo dục.
Đồng nghĩacreate transformation
Dùng trong ngữ cảnh cải cách.
/brɪŋ ˈfoʊkəs/
phr.
hướng sự chú ý đến một điều cụ thể
Let's bring focus to our main goals.
Hãy hướng sự chú ý đến các mục tiêu chính của chúng ta.
Chi tiết
The presentation aims to bring focus to the project.Bài thuyết trình nhằm hướng sự chú ý đến dự án.
Đồng nghĩadirect attention
Dùng trong ngữ cảnh thuyết trình.
/brɪŋ ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
mang lại những thách thức
New technologies bring challenges to workers.
Công nghệ mới mang lại những thách thức cho người lao động.
Chi tiết
These changes may bring challenges for the community.Những thay đổi này có thể mang lại thách thức cho cộng đồng.
Đồng nghĩaintroduce difficulties
Dùng trong ngữ cảnh khó khăn.
/brɪŋ səˈluːʃənz/
phr.
cung cấp giải pháp
We need to bring solutions to these issues.
Chúng ta cần cung cấp giải pháp cho những vấn đề này.
Chi tiết
The team works hard to bring solutions to clients.Đội ngũ làm việc chăm chỉ để cung cấp giải pháp cho khách hàng.
Đồng nghĩaoffer answers
Dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề.
/brɪŋ ɪkˈspɪəriənsɪz/
phr.
cung cấp kinh nghiệm
Traveling brings experiences that shape our lives.
Du lịch mang lại những trải nghiệm hình thành cuộc sống của chúng ta.
Chi tiết
She brings experiences from her previous job.Cô ấy mang đến những kinh nghiệm từ công việc trước đây.
Đồng nghĩaprovide knowledge
Dùng trong ngữ cảnh học hỏi.
/brɪŋ səˈpɔːrt tuː/
phr.
cung cấp sự hỗ trợ cho một nhóm hoặc mục tiêu cụ thể
We aim to bring support to underprivileged communities.
Chúng tôi nhằm cung cấp sự hỗ trợ cho các cộng đồng thiệt thòi.
Chi tiết
The charity seeks to bring support to those in need.Tổ chức từ thiện tìm cách cung cấp sự hỗ trợ cho những người cần giúp đỡ.
Đồng nghĩaoffer assistance
Dùng trong ngữ cảnh tình nguyện.
/brɪŋ ˈpiːpl təˈɡeðər/
phr.
hợp nhất mọi người vì một mục đích chung
The event aims to bring people together for charity.
Sự kiện này nhằm hợp nhất mọi người vì mục đích từ thiện.
Chi tiết
Music can bring people together from different cultures.Âm nhạc có thể hợp nhất mọi người từ các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaunite people
Dùng trong ngữ cảnh kết nối.
/brɪŋ əˈwɛrnəs tuː/
phr.
tăng cường nhận thức về một vấn đề cụ thể
We need to bring awareness to climate change.
Chúng ta cần tăng cường nhận thức về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
The campaign aims to bring awareness to health issues.Chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩaraise awareness
Dùng trong ngữ cảnh tuyên truyền.
/brɪŋ ɪmˈpruːvmənt/
phr.
mang lại sự cải thiện
The new policy will bring improvement to the system.
Chính sách mới sẽ mang lại sự cải thiện cho hệ thống.
Chi tiết
These changes can bring improvement to our services.Những thay đổi này có thể mang lại sự cải thiện cho dịch vụ của chúng tôi.
Đồng nghĩacreate betterment
Thường dùng trong ngữ cảnh cải cách.
phr.
đem lại sự an ủi
She always knows how to bring comfort when I'm feeling down.
Cô ấy luôn biết cách đem lại sự an ủi khi tôi cảm thấy buồn.
Chi tiết
His words can bring comfort to those in grief.Những lời nói của anh ấy có thể đem lại sự an ủi cho những người đang đau buồn.
Đồng nghĩaprovide solaceoffer relief
Cụm hay dùngbring comfort tobring comfort duringbring comfort after
Sử dụng khi muốn nói về việc an ủi người khác.
phr.
đem lại sự hào hứng
The event is sure to bring excitement to the crowd.
Sự kiện chắc chắn sẽ đem lại sự hào hứng cho đám đông.
Chi tiết
New games often bring excitement to players.Các trò chơi mới thường đem lại sự hào hứng cho người chơi.
Đồng nghĩacreate enthusiasmgenerate thrill
Cụm hay dùngbring excitement tobring excitement duringbring excitement for
Sử dụng khi nói về sự phấn khích trong hoạt động.
phr.
đem lại cơ hội
The new program will bring opportunities for young entrepreneurs.
Chương trình mới sẽ đem lại cơ hội cho các doanh nhân trẻ.
Chi tiết
Travel can bring opportunities to learn about different cultures.Du lịch có thể đem lại cơ hội để tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩacreate chancesoffer possibilities
Cụm hay dùngbring opportunities tobring opportunities forbring opportunities during
Sử dụng khi nói về cơ hội nghề nghiệp.
phr.
đem lại sự cân bằng
It's important to bring balance to work and personal life.
Điều quan trọng là đem lại sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
Chi tiết
Yoga can help bring balance to your body and mind.Yoga có thể giúp đem lại sự cân bằng cho cơ thể và tâm trí của bạn.
Đồng nghĩacreate equilibriumachieve stability
Cụm hay dùngbring balance tobring balance inbring balance during
Dùng khi nói về sự cân bằng trong cuộc sống.
phr.
đem lại sự kết thúc
The ceremony helped bring closure to the families.
Buổi lễ đã giúp đem lại sự kết thúc cho các gia đình.
Chi tiết
Talking about it can bring closure to your feelings.Nói về điều đó có thể đem lại sự kết thúc cho cảm xúc của bạn.
Đồng nghĩaprovide resolutionachieve finality
Cụm hay dùngbring closure tobring closure afterbring closure during
Sử dụng khi nói về cảm xúc.
phr.
đem lại động lực
The coach's speech helped bring motivation to the team.
Bài phát biểu của huấn luyện viên đã giúp đem lại động lực cho đội.
Chi tiết
Reading success stories can bring motivation to students.Đọc những câu chuyện thành công có thể đem lại động lực cho học sinh.
Đồng nghĩainspire actionencourage drive
Cụm hay dùngbring motivation tobring motivation forbring motivation during
Dùng khi nói về động lực làm việc.
phr.
đem đến kỹ năng
He can bring skills that are valuable to the team.
Anh ấy có thể đem đến những kỹ năng quý giá cho đội.
Chi tiết
She will bring skills in marketing to the project.Cô ấy sẽ đem đến kỹ năng trong lĩnh vực tiếp thị cho dự án.
Đồng nghĩaoffer abilitiesprovide talents
Cụm hay dùngbring skills tobring skills forbring skills during
Dùng khi nói về kỹ năng cá nhân.
phr.
đem lại góc nhìn
Traveling can bring perspective to your understanding of the world.
Đi du lịch có thể đem lại góc nhìn cho sự hiểu biết của bạn về thế giới.
Chi tiết
Reading diverse books can bring perspective to your thoughts.Đọc những cuốn sách đa dạng có thể đem lại góc nhìn cho suy nghĩ của bạn.
Đồng nghĩaoffer viewpointprovide insight
Cụm hay dùngbring perspective tobring perspective forbring perspective during
Dùng khi nói về quan điểm cá nhân.
phr.
đem lại sự nhiệt tình
The new project will bring enthusiasm to the team.
Dự án mới sẽ đem lại sự nhiệt tình cho đội.
Chi tiết
Teachers can bring enthusiasm to their students through engaging lessons.Giáo viên có thể đem lại sự nhiệt tình cho học sinh thông qua các bài học hấp dẫn.
Đồng nghĩagenerate excitementinspire eagerness
Cụm hay dùngbring enthusiasm tobring enthusiasm duringbring enthusiasm for
Sử dụng khi nói về sự nhiệt huyết.
phr.
đem lại cơ hội phát triển
Education can bring opportunities for growth in your career.
Giáo dục có thể đem lại cơ hội phát triển trong sự nghiệp của bạn.
Chi tiết
Networking can bring opportunities for growth in your business.Kết nối có thể đem lại cơ hội phát triển trong doanh nghiệp của bạn.
Đồng nghĩacreate chances for developmentoffer growth possibilities
Cụm hay dùngbring opportunities for growth tobring opportunities for growth inbring opportunities for growth during
Dùng khi nói về sự phát triển nghề nghiệp.
phr.
đem lại sự đa dạng
The festival aims to bring diversity to the community.
Lễ hội nhằm mục đích đem lại sự đa dạng cho cộng đồng.
Chi tiết
Different cultures can bring diversity to our experiences.Các nền văn hóa khác nhau có thể đem lại sự đa dạng cho trải nghiệm của chúng ta.
Đồng nghĩaintroduce varietyoffer differences
Cụm hay dùngbring diversity tobring diversity inbring diversity for
Sử dụng khi nói về sự đa dạng văn hóa.
phr.
đem đến nguồn lực
The organization will bring resources to help the community.
Tổ chức sẽ đem đến nguồn lực để giúp đỡ cộng đồng.
Chi tiết
We need to bring resources for the project to succeed.Chúng ta cần đem đến nguồn lực để dự án thành công.
Đồng nghĩaprovide materialsoffer support
Cụm hay dùngbring resources tobring resources forbring resources during
Dùng khi nói về hỗ trợ và cung cấp.
phr.
đem lại sự đổi mới
The company aims to bring innovation to the tech industry.
Công ty nhằm mục đích đem lại sự đổi mới cho ngành công nghệ.
Chi tiết
Schools should bring innovation into their teaching methods.Các trường học nên đem lại sự đổi mới vào phương pháp giảng dạy của họ.
Đồng nghĩaintroduce new ideasoffer modern solutions
Cụm hay dùngbring innovation tobring innovation inbring innovation for
Dùng khi nói về sự sáng tạo trong công việc.
phr.
đem lại sự làm việc nhóm
The project will bring teamwork to a new level.
Dự án sẽ đem lại sự làm việc nhóm ở một cấp độ mới.
Chi tiết
Effective communication can bring teamwork in the office.Giao tiếp hiệu quả có thể đem lại sự làm việc nhóm trong văn phòng.
Đồng nghĩaencourage collaborationfoster teamwork
Cụm hay dùngbring teamwork tobring teamwork forbring teamwork during
Dùng khi nói về sự hợp tác.
phr.
đem lại sự hợp tác
The conference will bring collaboration among researchers.
Hội nghị sẽ đem lại sự hợp tác giữa các nhà nghiên cứu.
Chi tiết
Technology can bring collaboration in remote teams.Công nghệ có thể đem lại sự hợp tác trong các đội ngũ làm việc từ xa.
Đồng nghĩaencourage partnershipfoster cooperation
Cụm hay dùngbring collaboration tobring collaboration forbring collaboration during
Dùng khi nói về sự hợp tác giữa các cá nhân hoặc nhóm.
phr.
đem lại sự ổn định
The new policy aims to bring stability to the economy.
Chính sách mới nhằm mục đích đem lại sự ổn định cho nền kinh tế.
Chi tiết
Strong leadership can bring stability to an organization.Lãnh đạo mạnh mẽ có thể đem lại sự ổn định cho một tổ chức.
Đồng nghĩacreate securityestablish consistency
Cụm hay dùngbring stability tobring stability inbring stability for
Dùng khi nói về sự ổn định trong công việc hoặc cuộc sống.
phr.
đem lại phản hồi
The teacher will bring feedback on your assignments.
Giáo viên sẽ đem lại phản hồi về bài tập của bạn.
Chi tiết
We need to bring feedback from customers to improve our service.Chúng ta cần đem lại phản hồi từ khách hàng để cải thiện dịch vụ của mình.
Đồng nghĩaoffer commentsprovide responses
Cụm hay dùngbring feedback tobring feedback forbring feedback during
Dùng khi nói về việc nhận ý kiến phản hồi.
phr.
đem lại niềm vui cho người khác
Volunteering can bring joy to others in need.
Tình nguyện có thể đem lại niềm vui cho những người cần giúp đỡ.
Chi tiết
Simple acts of kindness can bring joy to others.Những hành động tử tế đơn giản có thể đem lại niềm vui cho người khác.
Đồng nghĩacreate happinessspread joy
Cụm hay dùngbring joy tobring joy duringbring joy for
Dùng khi nói về sự vui vẻ trong cuộc sống.
phr.
đem lại sự an toàn
The new regulations will bring safety to the workplace.
Các quy định mới sẽ đem lại sự an toàn cho nơi làm việc.
Chi tiết
Proper training can bring safety to workers.Đào tạo đúng cách có thể đem lại sự an toàn cho người lao động.
Đồng nghĩacreate securityensure safety
Cụm hay dùngbring safety tobring safety forbring safety during
Dùng khi nói về sự an toàn trong môi trường làm việc.
phr.
đem lại sự tin tưởng
Transparency can bring trust between the company and its customers.
Sự minh bạch có thể đem lại sự tin tưởng giữa công ty và khách hàng của nó.
Chi tiết
Good communication can bring trust within a team.Giao tiếp tốt có thể đem lại sự tin tưởng trong một đội ngũ.
Đồng nghĩaestablish confidencebuild faith
Cụm hay dùngbring trust tobring trust forbring trust during
Dùng khi nói về sự tin tưởng trong quan hệ.
phr.
đem lại giải pháp cho vấn đề
The team will bring solutions to problems faced by the community.
Đội ngũ sẽ đem lại giải pháp cho các vấn đề mà cộng đồng gặp phải.
Chi tiết
Innovative thinking can bring solutions to problems in business.Suy nghĩ sáng tạo có thể đem lại giải pháp cho các vấn đề trong kinh doanh.
Đồng nghĩaoffer answersprovide fixes
Cụm hay dùngbring solutions tobring solutions forbring solutions during
Dùng khi nói về giải pháp cho vấn đề.
/brɪŋ əˈtɛnʃən tu/
phr.
khiến mọi người chú ý đến điều quan trọng
The campaign aims to bring attention to climate change.
Chiến dịch nhằm làm mọi người chú ý đến biến đổi khí hậu.
Chi tiết
We should bring attention to local issues.Chúng ta nên chú ý đến các vấn đề địa phương.
Đồng nghĩahighlightemphasize
Cụm hay dùngbring attention to detailbring attention to issues
Dùng để nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn ˈkʌmfərt/
phr.
làm cho ai đó cảm thấy tốt hơn trong thời gian khó khăn
Friends can bring you comfort when you are sad.
Bạn bè có thể mang lại sự an ủi cho bạn khi bạn buồn.
Chi tiết
A warm hug can bring someone comfort.Một cái ôm ấm áp có thể mang lại sự an ủi cho ai đó.
Đồng nghĩaconsolesoothe
Cụm hay dùngbring comfort to othersbring comfort in difficult times
Dùng để diễn tả sự an ủi cho người khác.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn dʒɔɪ/
phr.
làm cho ai đó rất hạnh phúc
Her smile can bring me joy every day.
Nụ cười của cô ấy có thể mang lại niềm vui cho tôi mỗi ngày.
Chi tiết
Children often bring their parents joy.Trẻ em thường mang lại niềm vui cho cha mẹ.
Đồng nghĩadelightplease
Cụm hay dùngbring joy to othersbring joy in life
Dùng để diễn tả niềm vui mà ai đó mang lại cho người khác.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn hoʊp/
phr.
mang lại cho ai đó cảm giác hy vọng về tương lai tốt đẹp hơn
Volunteers bring hope to those in need.
Các tình nguyện viên mang lại hy vọng cho những người cần giúp đỡ.
Chi tiết
Her words brought him hope during tough times.Những lời nói của cô đã mang lại cho anh hy vọng trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩainspireencourage
Cụm hay dùngbring hope to othersbring hope in difficult situations
Dùng để diễn tả sự hy vọng cho người khác.
/brɪŋ ˈbæl.əns tu/
phr.
làm cho mọi thứ trở nên công bằng hoặc bình đẳng
Yoga can bring balance to your life.
Yoga có thể mang lại sự cân bằng cho cuộc sống của bạn.
Chi tiết
We need to bring balance to our work and personal life.Chúng ta cần mang lại sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
Đồng nghĩaequalizestabilize
Cụm hay dùngbring balance to decisionsbring balance to relationships
Dùng để nói về sự công bằng và cân bằng.
/brɪŋ ˈklær.ɪ.ti tu/
phr.
làm cho điều gì đó dễ hiểu hơn
This explanation will bring clarity to the topic.
Giải thích này sẽ làm cho chủ đề trở nên rõ ràng hơn.
Chi tiết
We need to bring clarity to our goals.Chúng ta cần làm rõ các mục tiêu của mình.
Đồng nghĩaclarifyexplain
Cụm hay dùngbring clarity to discussionsbring clarity to processes
Dùng để diễn tả sự rõ ràng trong thông tin.
/brɪŋ laɪt tu/
phr.
tiết lộ hoặc giải thích điều gì đó
The report will bring light to the issue.
Báo cáo sẽ làm sáng tỏ vấn đề.
Chi tiết
We must bring light to hidden problems.Chúng ta phải làm sáng tỏ các vấn đề ẩn giấu.
Đồng nghĩailluminateexpose
Cụm hay dùngbring light to discussionsbring light to challenges
Dùng để chỉ việc làm rõ một vấn đề.
/brɪŋ ˈfoʊ.kəs tu/
phr.
hướng sự chú ý đến điều gì đó
Let's bring focus to the main issues.
Hãy hướng sự chú ý đến các vấn đề chính.
Chi tiết
We need to bring focus to our priorities.Chúng ta cần tập trung vào các ưu tiên của mình.
Đồng nghĩaconcentrateemphasize
Cụm hay dùngbring focus to projectsbring focus to discussions
Dùng để chỉ việc tập trung vào điều gì đó cụ thể.
/brɪŋ ə sɛns əv/
phr.
tạo ra cảm giác về điều gì đó
The festival brings a sense of community.
Lễ hội mang lại cảm giác cộng đồng.
Chi tiết
Art can bring a sense of peace.Nghệ thuật có thể mang lại cảm giác bình yên.
Đồng nghĩacreate a feelinginstill a sense
Cụm hay dùngbring a sense of belongingbring a sense of purpose
Dùng để diễn tả cảm xúc mà điều gì đó mang lại.
/brɪŋ ɪkˈsaɪt.mənt tu/
phr.
làm cho điều gì đó thú vị hơn
The event will bring excitement to the city.
Sự kiện sẽ mang lại sự phấn khích cho thành phố.
Chi tiết
New games bring excitement to players.Các trò chơi mới mang lại sự phấn khích cho người chơi.
Đồng nghĩaenergizeinvigorate
Cụm hay dùngbring excitement to activitiesbring excitement to learning
Dùng để chỉ sự phấn khích mà điều gì đó mang lại.
/brɪŋ ˌɑːpərˈtunɪti tu/
phr.
tạo cơ hội cho sự thành công
This program will bring opportunity to young people.
Chương trình này sẽ mang lại cơ hội cho giới trẻ.
Chi tiết
Education can bring opportunity to everyone.Giáo dục có thể mang lại cơ hội cho mọi người.
Đồng nghĩacreate chancesprovide opportunities
Cụm hay dùngbring opportunity to studentsbring opportunity to families
Dùng để chỉ việc tạo ra cơ hội cho người khác.
/brɪŋ ˈvælju tu/
phr.
thêm giá trị hoặc tầm quan trọng cho điều gì đó
This initiative will bring value to our community.
Sáng kiến này sẽ mang lại giá trị cho cộng đồng của chúng ta.
Chi tiết
Innovation brings value to businesses.Đổi mới mang lại giá trị cho doanh nghiệp.
Đồng nghĩaenhanceimprove
Cụm hay dùngbring value to projectsbring value to discussions
Dùng để chỉ việc làm tăng giá trị cho điều gì đó.
/brɪŋ ɪkˈspɪər.ɪ.əns tu/
phr.
thêm kiến thức hoặc kỹ năng vào một tình huống
She will bring experience to the team.
Cô ấy sẽ mang lại kinh nghiệm cho đội.
Chi tiết
His work brings experience to the project.Công việc của anh ấy mang lại kinh nghiệm cho dự án.
Đồng nghĩaadd knowledgecontribute skills
Cụm hay dùngbring experience to discussionsbring experience to projects
Dùng để chỉ việc thêm kinh nghiệm cho một nhóm hoặc dự án.
/brɪŋ səˈluː.ʃənz tu/
phr.
cung cấp giải pháp cho các vấn đề
We need to bring solutions to environmental issues.
Chúng ta cần cung cấp giải pháp cho các vấn đề môi trường.
Chi tiết
The team will bring solutions to the challenges we face.Đội ngũ sẽ cung cấp giải pháp cho những thách thức mà chúng ta gặp phải.
Đồng nghĩaoffer solutionsprovide answers
Cụm hay dùngbring solutions to problemsbring solutions to conflicts
Dùng để chỉ việc cung cấp giải pháp cho vấn đề.
/brɪŋ kriˈeɪ.tɪ.vɪ.ti tu/
phr.
giới thiệu ý tưởng mới hoặc kỹ năng nghệ thuật
Art classes bring creativity to students.
Các lớp nghệ thuật mang lại sự sáng tạo cho học sinh.
Chi tiết
We want to bring creativity to our projects.Chúng tôi muốn mang lại sự sáng tạo cho các dự án của mình.
Đồng nghĩaintroduce creativityfoster innovation
Cụm hay dùngbring creativity to discussionsbring creativity to projects
Dùng để chỉ sự sáng tạo trong các hoạt động.
/brɪŋ trʌst tu/
phr.
tạo ra cảm giác tin cậy hoặc tự tin
Good communication can bring trust to a team.
Giao tiếp tốt có thể tạo ra sự tin cậy cho một đội.
Chi tiết
We need to bring trust to our relationships.Chúng ta cần tạo ra sự tin cậy trong các mối quan hệ của mình.
Đồng nghĩafoster trustbuild confidence
Cụm hay dùngbring trust to partnershipsbring trust to organizations
Dùng để chỉ việc tạo dựng niềm tin.
/brɪŋ ɪmˈpruːv.mənt tu/
phr.
cải thiện hoặc làm cho điều gì đó tốt hơn
The new strategy will bring improvement to sales.
Chiến lược mới sẽ cải thiện doanh số bán hàng.
Chi tiết
We aim to bring improvement to our services.Chúng tôi nhằm cải thiện dịch vụ của mình.
Đồng nghĩaenhanceupgrade
Cụm hay dùngbring improvement to processesbring improvement to performance
Dùng để chỉ sự cải thiện trong một lĩnh vực cụ thể.
/brɪŋ ɪkˈspɪər.ɪ.əns ɪn/
phr.
thêm kiến thức từ công việc hoặc tình huống trong quá khứ
She brings experience in marketing to the team.
Cô ấy mang lại kinh nghiệm trong lĩnh vực tiếp thị cho đội.
Chi tiết
He brings experience in project management.Anh ấy mang lại kinh nghiệm trong quản lý dự án.
Đồng nghĩaadd expertisecontribute knowledge
Cụm hay dùngbring experience in leadershipbring experience in technology
Dùng để chỉ kinh nghiệm trong một lĩnh vực cụ thể.
/brɪŋ ˈseɪfti tu/
phr.
đảm bảo sự bảo vệ hoặc an ninh
The new regulations will bring safety to workers.
Các quy định mới sẽ mang lại sự an toàn cho công nhân.
Chi tiết
Training can bring safety to the workplace.Đào tạo có thể mang lại sự an toàn cho nơi làm việc.
Đồng nghĩaensure safetyprovide security
Cụm hay dùngbring safety to communitiesbring safety to environments
Dùng để chỉ việc đảm bảo an toàn.
/brɪŋ tə laɪf/
phr.
biến cái gì thành hiện thực
The artist can bring her paintings to life.
Nghệ sĩ có thể biến những bức tranh của cô thành hiện thực.
Chi tiết
The movie really brings the story to life.Bộ phim thực sự biến câu chuyện thành hiện thực.
Đồng nghĩaanimaterevive
Cụm hay dùngbring a story to lifebring an idea to life
Dùng để chỉ việc làm cho một ý tưởng hoặc hình ảnh trở nên sống động.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə tɪrz/
phr.
khiến ai đó khóc
The movie brought her to tears.
Bộ phim đã khiến cô ấy khóc.
Chi tiết
His speech brought many people to tears.Bài phát biểu của anh ấy đã khiến nhiều người khóc.
Đồng nghĩamove to tearstouch deeply
Cụm hay dùngbring someone to laughterbring someone to joy
Thường dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.
/brɪŋ tə əˈtɛnʃən/
phr.
đưa cái gì vào sự chú ý
I want to bring this issue to your attention.
Tôi muốn đưa vấn đề này vào sự chú ý của bạn.
Chi tiết
Please bring any concerns to my attention.Xin vui lòng đưa bất kỳ mối quan tâm nào vào sự chú ý của tôi.
Đồng nghĩahighlightpoint out
Cụm hay dùngbring to public attentionbring to the forefront
Dùng để chỉ việc nhấn mạnh một vấn đề.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn əˈlɔŋ/
phr.
dẫn ai đó đi cùng
Can I bring my friend along to the party?
Tôi có thể dẫn bạn tôi đi cùng đến bữa tiệc không?
Chi tiết
She always brings her dog along when she walks.Cô ấy luôn dẫn chó của mình đi cùng khi đi dạo.
Đồng nghĩatake alonginvite along
Cụm hay dùngbring someone withbring someone to an event
Thường dùng khi mời ai đó cùng tham gia.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn bæk/
phr.
đưa ai đó trở lại
Can you bring him back home?
Bạn có thể đưa anh ấy về nhà không?
Chi tiết
She promised to bring the kids back by 5 PM.Cô ấy hứa sẽ đưa bọn trẻ về trước 5 giờ chiều.
Đồng nghĩareturnfetch
Cụm hay dùngbring someone back homebring someone back to life
Dùng trong các tình huống đưa ai đó về nơi họ đã ở.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə əˈtɛnʃən/
phr.
đưa cái gì đó vào sự chú ý
I want to bring this issue to your attention.
Tôi muốn đưa vấn đề này vào sự chú ý của bạn.
Chi tiết
Please bring any concerns to my attention.Xin vui lòng đưa bất kỳ mối quan tâm nào vào sự chú ý của tôi.
Đồng nghĩahighlightpoint out
Cụm hay dùngbring a matter to attentionbring this to attention
Thường dùng trong các bối cảnh chính thức.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ˈmɑrkɪt/
phr.
đưa sản phẩm ra thị trường
They plan to bring the new software to market next year.
Họ dự định đưa phần mềm mới ra thị trường vào năm tới.
Chi tiết
It's time to bring your ideas to market.Đã đến lúc đưa ý tưởng của bạn ra thị trường.
Đồng nghĩalaunchrelease
Cụm hay dùngbring a product to marketbring an idea to market
Dùng trong bối cảnh kinh doanh và tiếp thị.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu ˈfoʊkəs/
phr.
làm cho cái gì đó rõ ràng hơn
Let's bring this issue into focus.
Hãy làm rõ vấn đề này.
Chi tiết
The report brings the main points into focus.Báo cáo làm rõ các điểm chính.
Đồng nghĩaclarifyhighlight
Cụm hay dùngbring issues into focusbring details into focus
Thường dùng trong các cuộc thảo luận.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ðə ˈfɔrfrʌnt/
phr.
đưa cái gì đó lên hàng đầu
We need to bring this issue to the forefront of discussions.
Chúng ta cần đưa vấn đề này lên hàng đầu trong các cuộc thảo luận.
Chi tiết
This campaign aims to bring mental health to the forefront.Chiến dịch này nhằm đưa sức khỏe tâm thần lên hàng đầu.
Đồng nghĩahighlightemphasize
Cụm hay dùngbring issues to the forefrontbring concerns to the forefront
Dùng khi nhấn mạnh sự quan trọng của một vấn đề.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu pleɪ/
phr.
đưa cái gì vào sử dụng
We need to bring these tools into play.
Chúng ta cần đưa những công cụ này vào sử dụng.
Chi tiết
The new strategy will bring new resources into play.Chiến lược mới sẽ đưa các nguồn lực mới vào sử dụng.
Đồng nghĩautilizeemploy
Cụm hay dùngbring resources into playbring strategies into play
Thường dùng trong ngữ cảnh sử dụng tài nguyên.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn bæk tə laɪf/
phr.
đưa ai đó trở lại cuộc sống
The doctor was able to bring him back to life.
Bác sĩ đã có thể đưa anh ấy trở lại cuộc sống.
Chi tiết
The story brought the character back to life.Câu chuyện đã đưa nhân vật trở lại cuộc sống.
Đồng nghĩareviveresurrect
Cụm hay dùngbring a character back to lifebring someone back
Thường dùng trong các tình huống hồi sinh.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə ðɛr ˈsɛnsiːz/
phr.
khiến ai đó nhận ra sự thật
He needs someone to bring him to his senses.
Anh ấy cần ai đó khiến anh ấy nhận ra sự thật.
Chi tiết
She finally brought him to his senses.Cuối cùng cô ấy đã khiến anh ấy nhận ra sự thật.
Đồng nghĩaenlightenawaken
Cụm hay dùngbring someone to their realizationbring someone to their understanding
Dùng khi nói về sự nhận thức.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu ɪɡˈzɪstəns/
phr.
mang cái gì vào sự tồn tại
They hope to bring their vision into existence.
Họ hy vọng sẽ mang tầm nhìn của mình vào sự tồn tại.
Chi tiết
This project aims to bring new ideas into existence.Dự án này nhằm mang những ý tưởng mới vào sự tồn tại.
Đồng nghĩacreateestablish
Cụm hay dùngbring ideas into existencebring plans into existence
Dùng khi nói về sự sáng tạo.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ə kloʊz/
phr.
kết thúc cái gì đó
Let's bring this discussion to a close.
Hãy kết thúc cuộc thảo luận này.
Chi tiết
We need to bring the project to a close by Friday.Chúng ta cần kết thúc dự án vào thứ Sáu.
Đồng nghĩaconcludefinish
Cụm hay dùngbring a meeting to a closebring a project to a close
Dùng khi nói về việc hoàn thành một sự việc.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ðə nɛkst ˈlɛvəl/
phr.
nâng cao cái gì đó
We need to bring our performance to the next level.
Chúng ta cần nâng cao hiệu suất của mình.
Chi tiết
This training will bring your skills to the next level.Chương trình đào tạo này sẽ nâng cao kỹ năng của bạn.
Đồng nghĩaenhanceupgrade
Cụm hay dùngbring a project to the next levelbring performance to the next level
Dùng khi nói về sự phát triển.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə ðə ˈfɔrfrʌnt/
phr.
đưa ai đó lên hàng đầu
This project will bring her to the forefront of the industry.
Dự án này sẽ đưa cô ấy lên hàng đầu trong ngành.
Chi tiết
We aim to bring talented individuals to the forefront.Chúng tôi nhằm đưa những cá nhân tài năng lên hàng đầu.
Đồng nghĩapromotehighlight
Cụm hay dùngbring talent to the forefrontbring leaders to the forefront
Dùng khi nhấn mạnh tầm quan trọng của ai đó.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu ˈkwɛsʧən/
phr.
đặt câu hỏi về cái gì đó
This evidence brings his story into question.
Bằng chứng này đặt câu hỏi về câu chuyện của anh ấy.
Chi tiết
We need to bring the facts into question.Chúng ta cần đặt câu hỏi về các sự thật.
Đồng nghĩachallengedoubt
Cụm hay dùngbring evidence into questionbring motives into question
Dùng khi muốn chỉ ra sự không chắc chắn.
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn tə ˈdʒʌs.tɪs/
phr.
đưa ai đó ra trước công lý
The police worked hard to bring the criminal to justice.
Cảnh sát đã làm việc chăm chỉ để đưa tên tội phạm ra trước công lý.
Chi tiết
We must bring those responsible to justice.Chúng ta phải đưa những kẻ chịu trách nhiệm ra trước công lý.
Đồng nghĩaprosecutepunish
Cụm hay dùngbring a criminal to justicebring offenders to justice
Thường dùng trong bối cảnh hình sự.
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn tə maɪnd/
phr.
gợi nhớ đến ai đó
This song brings my childhood friend to mind.
Bài hát này gợi nhớ đến người bạn thơ ấu của tôi.
Chi tiết
The picture brings her grandmother to mind.Bức tranh này gợi nhớ đến bà của cô ấy.
Đồng nghĩaremind ofevoke
Cụm hay dùngbring memories to mindbring past experiences to mind
Thường dùng khi nhớ về người hoặc kỷ niệm.
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn tə ðə ˈteɪ.bəl/
phr.
mời ai tham gia thảo luận
We need to bring everyone to the table for this decision.
Chúng ta cần mời mọi người tham gia thảo luận cho quyết định này.
Chi tiết
Let's bring the stakeholders to the table.Hãy mời các bên liên quan tham gia thảo luận.
Đồng nghĩainvolveinvite
Cụm hay dùngbring partners to the tablebring experts to the table
Thường dùng trong bối cảnh thảo luận hoặc thương thảo.
/brɪŋ ˈkloʊʒər tə/
phr.
đem lại cảm giác kết thúc
The final report will bring closure to the investigation.
Báo cáo cuối cùng sẽ đem lại cảm giác kết thúc cho cuộc điều tra.
Chi tiết
This ceremony will bring closure to the families.Buổi lễ này sẽ đem lại cảm giác kết thúc cho các gia đình.
Đồng nghĩaprovide resolutionoffer closure
Cụm hay dùngbring emotional closurebring personal closure
Dùng khi kết thúc một quá trình hoặc sự kiện.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə fruːˈɪʃ.ən/
phr.
thực hiện điều gì đó
Their hard work brought the project to fruition.
Sự nỗ lực của họ đã thực hiện dự án.
Chi tiết
We hope to bring our plans to fruition soon.Chúng tôi hy vọng sẽ thực hiện kế hoạch của mình sớm.
Đồng nghĩaachieverealize
Cụm hay dùngbring ideas to fruitionbring projects to fruition
Dùng khi nói về việc thực hiện kế hoạch.
/brɪŋ ə smaɪl tə ˈsʌmˌwʌnz feɪs/
phr.
khiến ai đó vui vẻ
Her kind words brought a smile to my face.
Những lời nói tốt đẹp của cô ấy đã khiến tôi vui vẻ.
Chi tiết
A little gift can bring a smile to someone's face.Một món quà nhỏ có thể khiến ai đó vui vẻ.
Đồng nghĩacheer upmake happy
Cụm hay dùngbring joy and a smilebring happiness to someone's face
Dùng khi muốn thể hiện sự vui vẻ.
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ˈɪntu ðə foʊld/
phr.
bao gồm ai đó vào nhóm
We need to bring new members into the fold.
Chúng ta cần bao gồm các thành viên mới vào nhóm.
Chi tiết
Let's bring him into the fold of our project team.Hãy bao gồm anh ấy vào nhóm dự án của chúng ta.
Đồng nghĩaincludeintegrate
Cụm hay dùngbring new people into the foldbring allies into the fold
Thường dùng trong bối cảnh nhóm hoặc tổ chức.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ə hɔlt/
phr.
dừng điều gì đó lại
The rain brought the game to a halt.
Cơn mưa đã dừng trận đấu lại.
Chi tiết
The accident brought traffic to a halt.Tai nạn đã khiến giao thông dừng lại.
Đồng nghĩastophalt
Cụm hay dùngbring operations to a haltbring activities to a halt
Dùng khi cần dừng một hoạt động nào đó.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə bɛr/
phr.
áp dụng điều gì đó cho một mục đích
We need to bring all our resources to bear on this project.
Chúng ta cần áp dụng tất cả nguồn lực vào dự án này.
Chi tiết
They brought their expertise to bear on the problem.Họ đã áp dụng chuyên môn của mình vào vấn đề.
Đồng nghĩaapplyutilize
Cụm hay dùngbring pressure to bearbring influence to bear
Dùng khi nói về việc áp dụng nguồn lực.
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ˈʌndər kənˈtroʊl/
phr.
kiểm soát hành động của ai đó
The manager had to bring the team under control.
Quản lý đã phải kiểm soát đội ngũ.
Chi tiết
They worked to bring the situation under control.Họ đã làm việc để kiểm soát tình hình.
Đồng nghĩamanageregulate
Cụm hay dùngbring chaos under controlbring emotions under control
Dùng khi cần kiểm soát tình huống.
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn daʊn ə pɛg/
phr.
hạ thấp sự tự tin của ai đó
Winning the game brought him down a peg.
Chiến thắng trận đấu đã hạ thấp sự tự tin của anh ấy.
Chi tiết
She needed to be brought down a peg after boasting.Cô ấy cần phải hạ thấp sự tự tin sau khi khoe khoang.
Đồng nghĩahumblediminish
Cụm hay dùngbring someone down a notchbring someone down a level
Dùng khi muốn khiêm tốn ai đó.
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn tə ðə brɪŋk/
phr.
đưa ai đó đến điểm cực hạn
The stress brought him to the brink of exhaustion.
Căng thẳng đã đưa anh ấy đến điểm cực hạn.
Chi tiết
Her constant demands brought me to the brink.Những yêu cầu liên tục của cô ấy đã đưa tôi đến điểm cực hạn.
Đồng nghĩapush to the edgedrive to the limit
Cụm hay dùngbring someone to the edgebring someone to the limit
Dùng khi nói về sự căng thẳng hoặc áp lực.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə bɛr ɑn/
phr.
áp dụng điều gì đó vào tình huống
You need to bring your skills to bear on this task.
Bạn cần áp dụng kỹ năng của mình vào nhiệm vụ này.
Chi tiết
They brought their knowledge to bear on the project.Họ đã áp dụng kiến thức của mình vào dự án.
Đồng nghĩaapplyutilize
Cụm hay dùngbring resources to bear onbring efforts to bear on
Dùng khi áp dụng kiến thức hoặc kỹ năng.
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn tə ðə pɔɪnt/
phr.
khiến ai đó nhận ra vấn đề quan trọng
Let me bring you to the point of the discussion.
Để tôi đưa bạn đến vấn đề của cuộc thảo luận.
Chi tiết
It's time to bring him to the point about his mistakes.Đã đến lúc đưa anh ấy đến vấn đề về những sai lầm của mình.
Đồng nghĩahighlightaddress
Cụm hay dùngbring someone to the main pointbring someone to the critical point
Dùng khi muốn nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ə bɔɪl/
phr.
đun sôi điều gì đó
Bring the water to a boil before adding the pasta.
Đun sôi nước trước khi thêm mì.
Chi tiết
Make sure to bring the soup to a boil.Đảm bảo đun sôi súp.
Đồng nghĩaheatcook
Cụm hay dùngbring liquid to a boilbring ingredients to a boil
Dùng trong bối cảnh nấu ăn.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn tu ðɛr fiːt/
phr.
khiến ai đó đứng dậy, thường là để vỗ tay.
The performance was so good, it brought the audience to their feet.
Buổi biểu diễn tuyệt vời đến nỗi khiến khán giả đứng dậy.
Chi tiết
His speech brought everyone to their feet.Bài phát biểu của anh ấy khiến mọi người đứng dậy.
Đồng nghĩaapplaudcheer
Cụm hay dùngbring the crowd to their feetbring someone to their feet with applause
Dùng trong bối cảnh biểu diễn nghệ thuật.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tu maɪnd/
phr.
khiến ai đó nhớ đến điều gì.
That song brings memories to mind.
Bài hát đó khiến tôi nhớ lại kỷ niệm.
Chi tiết
The painting brings her childhood to mind.Bức tranh đó khiến cô ấy nhớ lại thời thơ ấu.
Đồng nghĩaremindrecall
Cụm hay dùngbring memories to mindbring feelings to mind
Sử dụng khi muốn nhắc lại kỷ niệm.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn bæk tu rɪˈælɪti/
phr.
khiến ai đó nhận ra sự thật.
He needed someone to bring him back to reality.
Anh ấy cần ai đó khiến anh ấy nhận ra sự thật.
Chi tiết
Sometimes we need to bring each other back to reality.Đ đôi khi chúng ta cần khiến nhau nhận ra sự thật.
Đồng nghĩawake upremind
Cụm hay dùngbring someone back to reality about lifebring someone back to reality in discussions
Thường dùng khi ai đó đang mơ mộng.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tu ə ˈstændˌstɪl/
phr.
đưa cái gì đó đến tình trạng dừng lại.
The accident brought traffic to a standstill.
Tai nạn đã khiến giao thông dừng lại.
Chi tiết
The storm brought the city to a standstill.Cơn bão đã khiến thành phố dừng lại.
Đồng nghĩahaltstop
Cụm hay dùngbring operations to a standstillbring work to a standstill
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự dừng lại.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tu ˈsʌmwʌnz əˈtɛnʃən/
phr.
thông báo cho ai đó về điều gì quan trọng.
I want to bring this matter to your attention.
Tôi muốn thông báo cho bạn về vấn đề này.
Chi tiết
She brought the issue to my attention.Cô ấy đã thông báo cho tôi về vấn đề này.
Đồng nghĩanotifyinform
Cụm hay dùngbring issues to someone's attentionbring problems to someone's attention
Dùng khi cần thông báo điều gì đó quan trọng.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tu ðə fɔr/
phr.
đưa điều gì đó ra trước mắt.
This issue needs to be brought to the fore.
Vấn đề này cần được đưa ra trước mắt.
Chi tiết
We should bring our concerns to the fore.Chúng ta nên đưa những lo ngại của mình ra trước mắt.
Đồng nghĩahighlightemphasize
Cụm hay dùngbring issues to the forebring concerns to the fore
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh điều gì đó.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn tu ðə kənˈkluːʒən/
phr.
giúp ai đó đi đến quyết định.
We need to bring everyone to the conclusion of this matter.
Chúng ta cần giúp mọi người đi đến kết luận về vấn đề này.
Chi tiết
The discussion brought us to the conclusion quickly.Cuộc thảo luận đã giúp chúng tôi đi đến kết luận nhanh chóng.
Đồng nghĩaconcludedecide
Cụm hay dùngbring someone to the conclusion of a debatebring someone to the conclusion of a discussion
Sử dụng trong bối cảnh thảo luận.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn ˈɪntu ðə luːp/
phr.
bao gồm ai đó vào cuộc thảo luận
Please bring her into the loop about the changes.
Xin hãy cập nhật cho cô ấy về những thay đổi.
Chi tiết
We need to bring everyone into the loop.Chúng ta cần bao gồm tất cả mọi người vào thông tin.
Đồng nghĩainformincludeupdate
Cụm hay dùngbring someone on boardbring someone inbring someone along
Cụm từ này thường dùng trong môi trường công việc.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ə hɛd/
phr.
khiến tình huống trở nên nghiêm trọng
The argument finally brought the issue to a head.
Cuộc tranh cãi cuối cùng đã đưa vấn đề đến đỉnh điểm.
Chi tiết
She brought the discussion to a head with her questions.Cô ấy đã đưa cuộc thảo luận đến đỉnh điểm bằng câu hỏi của mình.
Đồng nghĩaintensifyescalateculminate
Cụm hay dùngbring tension to a headbring emotions to a headbring conflict to a head
Sử dụng trong các tình huống căng thẳng.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə ðɛr niːz/
phr.
đánh bại hoặc áp đảo ai đó
The team's defeat brought the opponents to their knees.
Sự thất bại của đội đã đánh bại đối thủ.
Chi tiết
The storm brought the city to its knees.Cơn bão đã khiến thành phố phải quỳ gối.
Đồng nghĩadefeatovercomesubdue
Cụm hay dùngbring an enemy to their kneesbring a rival to their kneesbring a competitor to their knees
Thường dùng trong bối cảnh cạnh tranh.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə ə dɪˈsɪʒən/
phr.
giúp ai đó đưa ra quyết định
The discussion brought us to a decision quickly.
Cuộc thảo luận đã giúp chúng tôi đưa ra quyết định nhanh chóng.
Chi tiết
She helped bring him to a decision about his future.Cô ấy đã giúp anh ấy đưa ra quyết định về tương lai của mình.
Đồng nghĩaguideassistlead
Cụm hay dùngbring someone to a conclusionbring someone to actionbring someone to agreement
Thường sử dụng trong các cuộc thảo luận.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn ˈɪntu ðə ˈpɪkʧər/
phr.
bao gồm ai đó vào tình huống
It's important to bring him into the picture.
Điều quan trọng là phải bao gồm anh ấy vào tình huống.
Chi tiết
She needs to be brought into the picture for the project.Cô ấy cần được đưa vào tình huống dự án.
Đồng nghĩaincludeinformupdate
Cụm hay dùngbring someone on boardbring someone alongbring someone in
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh làm việc.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ðə ˈsɜːrfɪs/
phr.
tiết lộ điều gì đó bị ẩn giấu
The investigation brought new facts to the surface.
Cuộc điều tra đã tiết lộ những sự thật mới.
Chi tiết
She brought her feelings to the surface.Cô ấy đã bộc lộ cảm xúc của mình.
Đồng nghĩarevealuncoverdisclose
Cụm hay dùngbring issues to the surfacebring emotions to the surfacebring problems to the surface
Thường dùng khi nói về sự thật.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn ˈɪntu ðə ˈspɒtlaɪt/
phr.
đưa ai đó trở thành tâm điểm chú ý
The event brought her into the spotlight.
Sự kiện đã đưa cô ấy trở thành tâm điểm chú ý.
Chi tiết
His talent brought him into the spotlight.Tài năng của anh ấy đã khiến anh ấy nổi bật.
Đồng nghĩahighlightemphasizefeature
Cụm hay dùngbring talent into the spotlightbring issues into the spotlightbring stories into the spotlight
Thường dùng khi nói về sự chú ý.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ði əˈtɛnʃən əv ˈsʌmwʌn/
phr.
thông báo cho ai đó về điều gì quan trọng
I want to bring this issue to the attention of the manager.
Tôi muốn thông báo vấn đề này cho quản lý.
Chi tiết
She brought the complaint to the attention of the team.Cô ấy đã thông báo khiếu nại cho nhóm.
Đồng nghĩanotifyinformalert
Cụm hay dùngbring facts to the attentionbring problems to the attentionbring issues to the attention
Thường dùng trong bối cảnh công việc.
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ðə nɛkst steɪdʒ/
phr.
đưa điều gì đó đến giai đoạn tiếp theo
We need to bring this project to the next stage.
Chúng ta cần đưa dự án này đến giai đoạn tiếp theo.
Chi tiết
They brought their plans to the next stage of development.Họ đã đưa kế hoạch của mình đến giai đoạn phát triển tiếp theo.
Đồng nghĩaadvanceprogressdevelop
Cụm hay dùngbring ideas to the next stagebring designs to the next stagebring products to the next stage
Sử dụng khi nói về sự phát triển.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə ə hɔlt/
phr.
dừng lại ai đó hoặc điều gì đó
The traffic brought us to a halt.
Giao thông đã khiến chúng tôi dừng lại.
Chi tiết
The rain brought the game to a halt.Cơn mưa đã khiến trận đấu dừng lại.
Đồng nghĩastoppausecease
Cụm hay dùngbring activities to a haltbring traffic to a haltbring work to a halt
Sử dụng khi nói về việc dừng lại.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə əˈtɛnʃən/
phr.
khiến ai đó chú ý đến điều gì quan trọng
She brought the issue to my attention.
Cô ấy đã chỉ ra vấn đề cho tôi.
Chi tiết
Please bring this matter to his attention.Xin hãy báo cáo vấn đề này cho anh ấy biết.
Đồng nghĩanotifyinformalert
Cụm hay dùngbring issues to attentionbring facts to attentionbring details to attention
Thường dùng trong bối cảnh công việc.
phr.
mang lại niềm vui cho ai đó.
She loves to bring joy to children.
Cô ấy thích mang lại niềm vui cho trẻ em.
Chi tiết
Music can bring joy to many people.Âm nhạc có thể mang lại niềm vui cho nhiều người.
Đồng nghĩamake happydelight
Cụm hay dùngbring joy to othersbring joy to life
Dùng cụm từ này để thể hiện hành động tích cực.
phr.
mang lại sự bình yên cho.
The agreement aims to bring peace to the region.
Thỏa thuận này nhằm mang lại hòa bình cho khu vực.
Chi tiết
She hopes to bring peace to her community.Cô ấy hy vọng mang lại hòa bình cho cộng đồng của mình.
Đồng nghĩaestablish peacecreate harmony
Cụm hay dùngbring peace to the worldbring peace to families
Sử dụng khi nói về hòa bình và ổn định.
phr.
cung cấp sự giúp đỡ cho ai đó.
We aim to bring help to those in need.
Chúng tôi nhằm cung cấp sự giúp đỡ cho những người cần.
Chi tiết
The organization works to bring help to refugees.Tổ chức làm việc để cung cấp sự giúp đỡ cho người tị nạn.
Đồng nghĩaoffer assistanceprovide support
Cụm hay dùngbring help to victimsbring help to communities
Dùng để nói về sự hỗ trợ.
phr.
cung cấp sự an ủi cho.
He tried to bring comfort to his friend.
Anh ấy đã cố gắng an ủi bạn mình.
Chi tiết
Music can bring comfort to those who are sad.Âm nhạc có thể mang lại sự an ủi cho những ai buồn.
Đồng nghĩaconsolesoothe
Cụm hay dùngbring comfort to familiesbring comfort to patients
Thường dùng trong bối cảnh hỗ trợ tâm lý.
phr.
mang lại năng lượng cho.
The speaker will bring energy to the event.
Diễn giả sẽ mang lại năng lượng cho sự kiện.
Chi tiết
Music can bring energy to any party.Âm nhạc có thể mang lại năng lượng cho bất kỳ bữa tiệc nào.
Đồng nghĩaenergizeinvigorate
Cụm hay dùngbring energy to discussionsbring energy to projects
Thường dùng khi nói về sự sôi nổi.
phr.
gây ra sự phát triển cho.
This plan aims to bring growth to the economy.
Kế hoạch này nhằm gây ra sự phát triển cho nền kinh tế.
Chi tiết
New technology can bring growth to businesses.Công nghệ mới có thể mang lại sự phát triển cho doanh nghiệp.
Đồng nghĩastimulate growthencourage development
Cụm hay dùngbring growth to sectorsbring growth to regions
Thường dùng khi nói về kinh tế.
phr.
cung cấp kiến thức cho.
Education aims to bring knowledge to students.
Giáo dục nhằm cung cấp kiến thức cho học sinh.
Chi tiết
Workshops can bring knowledge to the community.Các buổi hội thảo có thể mang lại kiến thức cho cộng đồng.
Đồng nghĩaeducateinform
Cụm hay dùngbring knowledge to youthbring knowledge to professionals
Dùng khi nói về giáo dục và đào tạo.
phr.
mang lại tiếng cười cho.
Comedians bring laughter to their audiences.
Các diễn viên hài mang lại tiếng cười cho khán giả.
Chi tiết
She loves to bring laughter to her friends.Cô ấy thích mang lại tiếng cười cho bạn bè.
Đồng nghĩaentertainamuse
Cụm hay dùngbring laughter to eventsbring laughter to gatherings
Dùng để thể hiện sự vui vẻ.
phr.
cung cấp cơ hội cho.
This program will bring opportunities to young people.
Chương trình này sẽ cung cấp cơ hội cho thanh niên.
Chi tiết
We aim to bring opportunities to the community.Chúng tôi hướng tới việc cung cấp cơ hội cho cộng đồng.
Đồng nghĩaoffer chancescreate possibilities
Cụm hay dùngbring opportunities to studentsbring opportunities to businesses
Dùng khi nói về cơ hội nghề nghiệp.
phr.
khuyến khích sự hợp tác.
This project will bring collaboration to different departments.
Dự án này sẽ khuyến khích sự hợp tác giữa các phòng ban.
Chi tiết
We need to bring collaboration to our team.Chúng ta cần khuyến khích sự hợp tác trong nhóm.
Đồng nghĩapromote teamworkencourage cooperation
Cụm hay dùngbring collaboration to projectsbring collaboration to efforts
Dùng khi nói về làm việc nhóm.
phr.
cung cấp sự hiểu biết cho.
The lecture will bring understanding to complex topics.
Bài giảng sẽ cung cấp sự hiểu biết về các chủ đề phức tạp.
Chi tiết
Reading can bring understanding to different cultures.Đọc sách có thể mang lại sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaenlighteneducate
Cụm hay dùngbring understanding to issuesbring understanding to concepts
Dùng khi nói về việc mở rộng kiến thức.
phr.
cung cấp tài nguyên cho.
We need to bring resources to the project.
Chúng ta cần cung cấp tài nguyên cho dự án.
Chi tiết
The organization works to bring resources to schools.Tổ chức làm việc để cung cấp tài nguyên cho các trường học.
Đồng nghĩasupply materialsprovide support
Cụm hay dùngbring resources to initiativesbring resources to communities
Dùng khi nói về hỗ trợ tài chính hoặc vật chất.
phr.
cung cấp kỹ năng cho.
He can bring skills to the team.
Anh ấy có thể cung cấp kỹ năng cho nhóm.
Chi tiết
She brings valuable skills to the project.Cô ấy mang đến những kỹ năng quý giá cho dự án.
Đồng nghĩaoffer abilitiesprovide expertise
Cụm hay dùngbring skills to the workplacebring skills to projects
Dùng khi nói về khả năng làm việc.
phr.
để tạo ra một kết quả thành công
Hard work will bring results in the end.
Làm việc chăm chỉ sẽ đem lại kết quả cuối cùng.
Chi tiết
The new strategy is expected to bring results soon.Chiến lược mới dự kiến sẽ mang lại kết quả sớm.
Đồng nghĩayield resultsproduce outcomes
Cụm hay dùngbring quick resultsbring positive results
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
phr.
để giới thiệu ý tưởng hoặc phương pháp mới
We need to bring change into our workplace culture.
Chúng ta cần mang lại sự thay đổi cho văn hóa nơi làm việc.
Chi tiết
It's time to bring change into the education system.Đã đến lúc mang lại sự thay đổi cho hệ thống giáo dục.
Đồng nghĩaintroduce changeinitiate change
Cụm hay dùngbring positive change intobring significant change into
Sử dụng trong ngữ cảnh cải cách xã hội.
phr.
để quay lại sự chú ý vào điều gì đó đã được ghi nhận
Let me bring attention back to the main issue.
Hãy để tôi quay lại vấn đề chính.
Chi tiết
We should bring attention back to the budget discussions.Chúng ta nên quay lại các cuộc thảo luận về ngân sách.
Đồng nghĩaredirect attentionrefocus
Cụm hay dùngbring attention back tobring focus back to
Thường dùng trong thảo luận nhóm.
phr.
để làm cho ai đó sống động hoặc tràn đầy năng lượng
Her stories always bring him to life.
Câu chuyện của cô ấy luôn làm cho anh ấy sống động.
Chi tiết
The music really brings the performance to life.Âm nhạc thực sự làm cho màn trình diễn trở nên sống động.
Đồng nghĩarevitalizeenergize
Cụm hay dùngbring characters to lifebring ideas to life
Thường dùng trong nghệ thuật và biểu diễn.
phr.
khiến ai đó chú ý đến một người khác
I will bring your work to the attention of the manager.
Tôi sẽ đưa công việc của bạn đến sự chú ý của quản lý.
Chi tiết
She brought the issue to the attention of the committee.Cô ấy đã đưa vấn đề đến sự chú ý của ủy ban.
Đồng nghĩanotifyinform
Cụm hay dùngbring concerns to attentionbring issues to attention
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
phr.
bao gồm ai đó vào cuộc thảo luận
Let's bring her into the conversation.
Hãy đưa cô ấy vào cuộc thảo luận.
Chi tiết
We should bring the new team member into the conversation.Chúng ta nên đưa thành viên mới vào cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaincludeengage
Cụm hay dùngbring someone into the discussionbring someone into the meeting
Dùng khi muốn mời gọi ai đó tham gia.
/brɪŋ ə ˈmɛsɪdʒ/
phr.
truyền đạt một thông điệp
She will bring a message from the team.
Cô ấy sẽ truyền đạt một thông điệp từ đội.
Chi tiết
Can you bring a message to him later?Bạn có thể truyền đạt một thông điệp cho anh ấy sau không?
Đồng nghĩadeliver a messagecommunicate
Cụm hay dùngbring a message homebring a message across
Cụm từ này thường được dùng trong giao tiếp.
/brɪŋ ə ɡɪft/
phr.
mang một món quà
They decided to bring a gift for the host.
Họ quyết định mang một món quà cho chủ nhà.
Chi tiết
It's polite to bring a gift when visiting.Thật lịch sự khi mang một món quà khi đến thăm.
Đồng nghĩapresent a gift
Cụm hay dùngbring a gift to a partybring a gift for someone
Cụm từ này phổ biến trong các dịp lễ.
/brɪŋ jʊər aɪˈdɪəz/
phr.
mang theo ý tưởng của bạn
Please bring your ideas to the meeting.
Xin hãy mang theo ý tưởng của bạn đến cuộc họp.
Chi tiết
It's important to bring your ideas to the table.Điều quan trọng là mang ý tưởng của bạn ra bàn thảo luận.
Đồng nghĩapresent your ideas
Cụm hay dùngbring your ideas forwardbring your ideas to life
Cụm từ này thường dùng trong môi trường làm việc.
/brɪŋ əˈwɛrnəs/
phr.
mang lại nhận thức
We aim to bring awareness to the issue.
Chúng tôi mục tiêu mang lại nhận thức về vấn đề này.
Chi tiết
This campaign will bring awareness to the community.Chiến dịch này sẽ mang lại nhận thức cho cộng đồng.
Đồng nghĩaraise awareness
Cụm hay dùngbring awareness to a causebring awareness to the public
Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch.
/brɪŋ ˈkɒnfɪdəns/
phr.
mang lại sự tự tin
The training program aims to bring confidence to participants.
Chương trình đào tạo nhằm mang lại sự tự tin cho người tham gia.
Chi tiết
Positive feedback can bring confidence to students.Phản hồi tích cực có thể mang lại sự tự tin cho học sinh.
Đồng nghĩainstill confidence
Cụm hay dùngbring confidence to the teambring confidence in yourself
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
/brɪŋ hoʊp tu/
phr.
mang lại lý do để ai đó có thể lạc quan
The charity works to bring hope to families in need.
Tổ chức từ thiện làm việc để mang lại hy vọng cho các gia đình cần giúp đỡ.
Chi tiết
Their support can bring hope to struggling communities.Sự hỗ trợ của họ có thể mang lại hy vọng cho những cộng đồng gặp khó khăn.
Đồng nghĩainspireencourage
Cụm hay dùngbring new hope tobring hope and support
Cụm từ này thường dùng trong các tình huống giúp đỡ về tinh thần.
/brɪŋ ˈklærəti tu dɪsˈkʌʃənz/
phr.
làm cho các cuộc thảo luận dễ hiểu hơn
We need to bring clarity to discussions about the project.
Chúng ta cần làm rõ các cuộc thảo luận về dự án.
Chi tiết
The moderator helped bring clarity to discussions.Người điều phối đã giúp làm rõ các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaclarifysimplify
Cụm hay dùngbring clarity to meetingsbring clarity to debates
Thường dùng trong các buổi họp hoặc thảo luận.
/brɪŋ ˈtiːmˌwɜrk tu/
phr.
khuyến khích sự hợp tác giữa mọi người
The project will bring teamwork to different departments.
Dự án sẽ mang lại sự hợp tác giữa các bộ phận khác nhau.
Chi tiết
Good leaders bring teamwork to their groups.Nhà lãnh đạo giỏi mang lại sự hợp tác cho nhóm của họ.
Đồng nghĩacollaboratecooperate
Cụm hay dùngbring effective teamwork tobring strong teamwork to
Cụm từ này thường dùng trong môi trường làm việc.
/brɪŋ ˈsʌmwʌn ɒn bɔːrd/
phr.
bao gồm ai đó vào một dự án
We need to bring more experts on board for this project.
Chúng ta cần bao gồm nhiều chuyên gia hơn cho dự án này.
Chi tiết
It's important to bring everyone on board for the changes.Điều quan trọng là phải bao gồm mọi người trong những thay đổi.
Đồng nghĩainvolve someoneengage someone
Cụm hay dùngbring new members on boardbring partners on board
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự hợp tác.
/brɪŋ ə ˈprɒbləm tə laɪt/
phr.
làm rõ một vấn đề
This report will bring the problem to light.
Báo cáo này sẽ làm rõ vấn đề.
Chi tiết
We need to bring these issues to light.Chúng ta cần làm rõ những vấn đề này.
Đồng nghĩareveal a problemmake a problem known
Cụm hay dùngbring issues to lightbring concerns to light
Thường dùng trong ngữ cảnh báo cáo hoặc thảo luận.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...