Quay lại Collocations theo chủ đề
Bộ từ vựng

Collocations · sociology

97 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  97 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
Phân tầng xã hội.
Social stratification affects individuals’ opportunities and life chances.
Phân tầng xã hội ảnh hưởng đến cơ hội và vận mệnh của cá nhân.
Chi tiết
Understanding social stratification is key to addressing inequality.Hiểu biết về phân tầng xã hội là chìa khóa để giải quyết bất bình đẳng.
Đồng nghĩasocial hierarchyclass structure
Cụm hay dùnganalyze social stratificationimpact of social stratification
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội học.
phr.
Động lực nhóm.
Group dynamics can influence the success of team projects.
Động lực nhóm có thể ảnh hưởng đến sự thành công của các dự án nhóm.
Chi tiết
Studying group dynamics helps improve communication skills.Nghiên cứu về động lực nhóm giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp.
Đồng nghĩateam interactiongroup behavior
Cụm hay dùngunderstand group dynamicsobserve group dynamics
Cụm từ này thường được sử dụng trong các khóa học về lãnh đạo.
phr.
Hành vi xã hội.
Social behavior can be influenced by cultural factors.
Hành vi xã hội có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố văn hóa.
Chi tiết
Understanding social behavior is important for psychologists.Hiểu biết về hành vi xã hội là quan trọng đối với các nhà tâm lý học.
Đồng nghĩasocial interactionsocial conduct
Cụm hay dùngstudy social behavioranalyze social behavior
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu tâm lý học.
phr.
Danh tính xã hội.
Social identity can influence behavior and perceptions.
Danh tính xã hội có thể ảnh hưởng đến hành vi và nhận thức.
Chi tiết
Understanding social identity is important in multicultural societies.Hiểu biết về danh tính xã hội là quan trọng trong các xã hội đa văn hóa.
Đồng nghĩagroup identitycollective identity
Cụm hay dùngform social identityexplore social identity
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.
phr.
Hành vi con người.
Studying human behavior helps us understand societal issues.
Nghiên cứu hành vi con người giúp chúng ta hiểu các vấn đề xã hội.
Chi tiết
Human behavior can be unpredictable at times.Hành vi con người có thể không thể đoán trước được vào một số thời điểm.
Đồng nghĩahuman actionhuman conduct
Cụm hay dùnganalyze human behaviorobserve human behavior
Cụm từ này thường được sử dụng trong tâm lý học.
phr.
Xã hội học đô thị.
Urban sociology examines how cities affect social behavior.
Xã hội học đô thị nghiên cứu cách mà các thành phố ảnh hưởng đến hành vi xã hội.
Chi tiết
Courses in urban sociology are popular among students.Các khóa học về xã hội học đô thị rất phổ biến trong sinh viên.
Đồng nghĩacity sociologyurban studies
Cụm hay dùngstudy urban sociologyapply urban sociology
Cụm từ này thường được sử dụng trong học thuật.
phr.
Lý thuyết xã hội.
Social theory helps us understand complex societal issues.
Lý thuyết xã hội giúp chúng ta hiểu các vấn đề xã hội phức tạp.
Chi tiết
Many sociologists develop their own social theories.Nhiều nhà xã hội học phát triển lý thuyết xã hội riêng của họ.
Đồng nghĩasociological theorytheoretical framework
Cụm hay dùngdevelop social theoryapply social theory
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội học.
phr.
Xã hội học chính trị.
Political sociology examines how social structures influence political behavior.
Xã hội học chính trị nghiên cứu cách mà các cấu trúc xã hội ảnh hưởng đến hành vi chính trị.
Chi tiết
Courses in political sociology attract many students interested in politics.Các khóa học về xã hội học chính trị thu hút nhiều sinh viên quan tâm đến chính trị.
Đồng nghĩapolitical studiessociopolitical analysis
Cụm hay dùngstudy political sociologyanalyze political sociology
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu chính trị.
phr.
Vai trò xã hội.
Each individual has a unique social role in their community.
Mỗi cá nhân có một vai trò xã hội độc đáo trong cộng đồng của họ.
Chi tiết
Understanding social roles can improve communication.Hiểu biết về vai trò xã hội có thể cải thiện giao tiếp.
Đồng nghĩasocial functionsocial position
Cụm hay dùngdefine social roleexplore social role
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục và tâm lý học.
phr.
Ảnh hưởng xã hội.
Social influence can shape public opinion significantly.
Ảnh hưởng xã hội có thể hình thành ý kiến công chúng một cách đáng kể.
Chi tiết
Understanding social influence is crucial in marketing.Hiểu biết về ảnh hưởng xã hội là rất quan trọng trong tiếp thị.
Đồng nghĩapeer influencesocial pressure
Cụm hay dùngexamine social influencemeasure social influence
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu tâm lý học.
phr.
Chính sách xã hội.
Social policy aims to improve the well-being of citizens.
Chính sách xã hội nhằm cải thiện phúc lợi của công dân.
Chi tiết
Changes in social policy can have widespread effects.Những thay đổi trong chính sách xã hội có thể có tác động rộng rãi.
Đồng nghĩawelfare policypublic policy
Cụm hay dùngdevelop social policyimplement social policy
Cụm từ này thường được thảo luận trong chính trị.
phr.
Môi trường xã hội.
The social environment plays a crucial role in shaping behavior.
Môi trường xã hội đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành hành vi.
Chi tiết
Changes in the social environment can impact community health.Những thay đổi trong môi trường xã hội có thể ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩasocial contextcommunity environment
Cụm hay dùnganalyze social environmentimprove social environment
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.
/ɪɡˈzæmɪn trɛndz/
phr.
xem xét các xu hướng
Sociologists examine trends in society.
Các nhà xã hội học xem xét các xu hướng trong xã hội.
Chi tiết
It's essential to examine trends for future planning.Việc xem xét các xu hướng là rất cần thiết cho việc lập kế hoạch tương lai.
Đồng nghĩaanalyze trendsstudy trends
Cụm hay dùngexamine social trendsexamine economic trends
Cụm này thường xuất hiện trong nghiên cứu xã hội.
/ˈstʌdi səˈsaɪəti/
phr.
nghiên cứu xã hội
Sociologists study society to understand social dynamics.
Các nhà xã hội học nghiên cứu xã hội để hiểu động lực xã hội.
Chi tiết
Studying society helps us address social issues.Nghiên cứu xã hội giúp chúng ta giải quyết các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩaexamine societyanalyze society
Cụm hay dùngstudy culturestudy behavior
Thường dùng trong lĩnh vực xã hội học.
/ˈmɛʒər ˈætɪtjudz/
phr.
đo lường thái độ
Researchers measure attitudes to understand public opinion.
Các nhà nghiên cứu đo lường thái độ để hiểu ý kiến công chúng.
Chi tiết
It's important to measure attitudes before making changes.Việc đo lường thái độ trước khi thay đổi là rất quan trọng.
Đồng nghĩaassess opinionsevaluate feelings
Cụm hay dùngmeasure responsesmeasure perceptions
Dùng trong các cuộc khảo sát xã hội.
/ˌʌn.dərˈstænd ˈkʌl.tʃərz/
phr.
hiểu văn hóa
It's important to understand cultures when traveling.
Việc hiểu văn hóa là quan trọng khi du lịch.
Chi tiết
We should understand cultures to promote harmony.Chúng ta nên hiểu văn hóa để thúc đẩy sự hòa hợp.
Đồng nghĩagrasp culturesappreciate cultures
Cụm hay dùngunderstand cultural differencesunderstand cultural norms
Cụm từ này thường dùng trong xã hội học.
/krɪˈtik ˈpræk.tɪs/
phr.
thực hành phê bình
In sociology, we often critique practices to improve social policies.
Trong xã hội học, chúng ta thường phê bình các thực hành để cải thiện chính sách xã hội.
Chi tiết
Critique practices helps identify areas for improvement.Phê bình thực hành giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩaevaluate methodsanalyze actions
Cụm hay dùngsocial critiquecritical analysis
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu xã hội.
/ˈstʌdi ˈdɛmɒɡrəfɪks/
phr.
thông tin nhân khẩu học
Researchers study demographics to understand social trends.
Các nhà nghiên cứu phân tích thông tin nhân khẩu học để hiểu các xu hướng xã hội.
Chi tiết
Demographics help businesses target their marketing strategies.Thông tin nhân khẩu học giúp các doanh nghiệp nhắm mục tiêu chiến lược tiếp thị.
Đồng nghĩapopulation statisticssocial data
Cụm hay dùnganalyze demographicsdemographic trends
Thường dùng để nghiên cứu xã hội.
/ɪˈvæljueɪt ˈprɒɡræmz/
phr.
đánh giá chương trình
We need to evaluate programs for better results.
Chúng ta cần đánh giá chương trình để có kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Evaluating programs helps improve future initiatives.Đánh giá chương trình giúp cải thiện các sáng kiến trong tương lai.
Đồng nghĩaassess programsreview programs
Cụm hay dùngevaluate performanceevaluate policies
Cụm từ này phổ biến trong giáo dục và quản lý.
/dɪˈfaɪn ˈkɒncepts/
phr.
định nghĩa khái niệm
It's crucial to define concepts clearly in your essay.
Việc định nghĩa khái niệm rõ ràng trong bài luận là rất quan trọng.
Chi tiết
Teachers define concepts to help students understand.Giáo viên định nghĩa khái niệm để giúp học sinh hiểu.
Đồng nghĩaexplain ideasclarify terms
Cụm hay dùngdefine termsdefine theories
Thường dùng trong học thuật.
/ɪnˈkaʊn.tər rɪˈzɪs.təns/
phr.
gặp phải sự kháng cự
They may encounter resistance to their new policies.
Họ có thể gặp phải sự kháng cự đối với chính sách mới.
Chi tiết
Activists often encounter resistance when advocating for change.Các nhà hoạt động thường gặp phải sự kháng cự khi vận động thay đổi.
Đồng nghĩaface oppositionmeet resistance
Cụm hay dùngencounter strong resistanceencounter little resistance
Thường dùng khi nói về xã hội hoặc chính trị.
/ˈrɛkəɡnaɪz ʧeɪndʒ/
phr.
nhận diện sự thay đổi
It's important to recognize change in society to adapt effectively.
Việc nhận diện sự thay đổi trong xã hội là rất quan trọng để thích ứng hiệu quả.
Chi tiết
Organizations must recognize change to stay relevant.Các tổ chức phải nhận diện sự thay đổi để giữ vững vị thế.
Đồng nghĩaacknowledge changeaccept transformation
Cụm hay dùngrecognize trendsacknowledge shifts
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh xã hội học.
/əˈplaɪ ˈθɪriz/
phr.
áp dụng lý thuyết
Teachers apply theories to improve student learning.
Giáo viên áp dụng lý thuyết để cải thiện việc học của học sinh.
Chi tiết
Researchers apply theories to explain their findings.Các nhà nghiên cứu áp dụng lý thuyết để giải thích phát hiện của họ.
Đồng nghĩautilize theoriesimplement theories
Cụm hay dùngapply theory to practicetheoretical application
Rất hữu ích trong nghiên cứu và giáo dục.
/ɪˈnɪʃieɪt dɪsˈkʌʃənz/
phr.
khởi xướng thảo luận
Teachers initiate discussions to engage students.
Giáo viên khởi xướng thảo luận để thu hút học sinh.
Chi tiết
It's important to initiate discussions on important topics.Điều quan trọng là khởi xướng thảo luận về các chủ đề quan trọng.
Đồng nghĩastart discussionslaunch discussions
Cụm hay dùnginitiate dialogueinitiate conversations
Thường dùng trong giáo dục và giao tiếp.
/træk ˈʧeɪndʒɪz/
phr.
theo dõi sự thay đổi
We need to track changes in consumer behavior.
Chúng ta cần theo dõi sự thay đổi trong hành vi tiêu dùng.
Chi tiết
It's important to track changes in the environment.Việc theo dõi sự thay đổi trong môi trường là rất quan trọng.
Đồng nghĩamonitor changesobserve shifts
Cụm hay dùngtrack progresstrack developments
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ˌriːˈʃeɪp pərˈspɛk.tɪvz/
phr.
định hình lại quan điểm
Education can reshape perspectives on important issues.
Giáo dục có thể định hình lại quan điểm về các vấn đề quan trọng.
Chi tiết
Art can reshape perspectives in society.Nghệ thuật có thể định hình lại quan điểm trong xã hội.
Đồng nghĩachange perspectivesalter viewpoints
Cụm hay dùngreshape cultural perspectivesreshape societal perspectives
Thường dùng trong lĩnh vực xã hội học và nghệ thuật.
phr.
khám phá các vấn đề
Sociologists explore issues affecting communities.
Các nhà xã hội học khám phá các vấn đề ảnh hưởng đến cộng đồng.
Chi tiết
We need to explore issues related to social justice.Chúng ta cần khám phá các vấn đề liên quan đến công bằng xã hội.
Đồng nghĩainvestigate topicsexamine issues
Cụm hay dùngexplore social issuesexplore cultural differences
Khám phá các vấn đề là một phần quan trọng trong nghiên cứu xã hội.
phr.
tiến hành nghiên cứu
Sociologists pursue research on social issues.
Các nhà xã hội học tiến hành nghiên cứu về các vấn đề xã hội.
Chi tiết
They pursue research to develop new theories.Họ tiến hành nghiên cứu để phát triển các lý thuyết mới.
Đồng nghĩaconduct researchcarry out studies
Cụm hay dùngpursue academic researchpursue scientific research
Tiến hành nghiên cứu là cốt lõi của xã hội học.
/kriːˈeɪt ˈfreɪmˌwɜːrkz/
phr.
phát triển các cấu trúc hoặc hệ thống để hiểu biết
The study aims to create frameworks for social analysis.
Nghiên cứu nhằm tạo ra các khung phân tích xã hội.
Chi tiết
They create frameworks to guide policy decisions.Họ tạo ra các khung để hướng dẫn quyết định chính sách.
Đồng nghĩadevelop frameworksestablish frameworks
Cụm hay dùngdesign frameworksimplement frameworks
Cần thiết để tổ chức thông tin.
/fɔrm ˈsoʊʃəl ˈnɛtˌwɜrks/
phr.
tạo dựng mối quan hệ xã hội trong cộng đồng
Young people often form social networks online.
Giới trẻ thường tạo dựng mối quan hệ xã hội trực tuyến.
Chi tiết
It's important to form social networks for support.Việc tạo dựng mối quan hệ xã hội để có sự hỗ trợ là rất quan trọng.
Đồng nghĩabuild connectionsestablish relationships
Cụm hay dùngform networksbuild connections
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈænəˌlaɪz ˈsoʊʃəl fəˈnɑːmɪnə/
phr.
phân tích và hiểu các sự kiện trong xã hội
Researchers analyze social phenomena to find patterns.
Các nhà nghiên cứu phân tích các hiện tượng xã hội để tìm ra mẫu hình.
Chi tiết
We need to analyze social phenomena carefully.Chúng ta cần phân tích các hiện tượng xã hội một cách cẩn thận.
Đồng nghĩaexamine social eventsstudy societal trends
Cụm hay dùnganalyze trendsstudy phenomena
Cụm từ này rất phổ biến trong nghiên cứu xã hội.
/əˈsɛs ˈsoʊʃəl nidz/
phr.
đánh giá nhu cầu của một cộng đồng
We must assess social needs to improve services.
Chúng ta phải đánh giá nhu cầu xã hội để cải thiện dịch vụ.
Chi tiết
Assessing social needs helps in planning programs.Đánh giá nhu cầu xã hội giúp trong việc lập kế hoạch chương trình.
Đồng nghĩaevaluate community needsdetermine social requirements
Cụm hay dùngassess needsevaluate requirements
Rất quan trọng trong nghiên cứu xã hội.
/dɪˈvɛlɪp ˈsoʊʃəl ˈpɑlɪsiz/
phr.
phát triển các chính sách để hướng dẫn dịch vụ xã hội
Governments develop social policies to address issues.
Các chính phủ phát triển chính sách xã hội để giải quyết các vấn đề.
Chi tiết
We need to develop social policies for youth.Chúng ta cần phát triển chính sách xã hội cho thanh thiếu niên.
Đồng nghĩacreate social guidelinesformulate policies
Cụm hay dùngdevelop guidelinescreate policies
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực chính sách xã hội.
/ɪɡˈzæmɪn ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜrsɪti/
phr.
khảo sát sự đa dạng văn hóa trong xã hội
We will examine cultural diversity in our project.
Chúng tôi sẽ khảo sát sự đa dạng văn hóa trong dự án của mình.
Chi tiết
It's important to examine cultural diversity in education.Việc khảo sát sự đa dạng văn hóa trong giáo dục là rất quan trọng.
Đồng nghĩastudy cultural varietyanalyze cultural differences
Cụm hay dùngexamine diversitystudy culture
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu văn hóa.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈsoʊʃəl trɛndz/
phr.
nghiên cứu sự thay đổi trong xã hội theo thời gian
Sociologists investigate social trends to understand society better.
Các nhà xã hội học nghiên cứu các xu hướng xã hội để hiểu rõ hơn về xã hội.
Chi tiết
They investigate social trends through surveys.Họ nghiên cứu các xu hướng xã hội thông qua các cuộc khảo sát.
Đồng nghĩaresearch social changesstudy societal trends
Cụm hay dùnginvestigate trendsanalyze changes
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/bɪld ˈsoʊʃəl ˈkæpɪtl/
phr.
tạo ra giá trị thông qua các mối quan hệ cộng đồng
Communities can build social capital through cooperation.
Các cộng đồng có thể tạo ra vốn xã hội thông qua hợp tác.
Chi tiết
Building social capital is important for local development.Tạo ra vốn xã hội là rất quan trọng cho phát triển địa phương.
Đồng nghĩacreate community valuedevelop social networks
Cụm hay dùngbuild capitalcreate value
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu phát triển cộng đồng.
/ˈænəˌlaɪz ˈpaʊər daɪˈnæmɪks/
phr.
phân tích cách thức quyền lực được phân bố và thực thi
Sociologists analyze power dynamics in various contexts.
Các nhà xã hội học phân tích các động lực quyền lực trong nhiều bối cảnh khác nhau.
Chi tiết
Understanding power dynamics is crucial for social change.Hiểu biết về động lực quyền lực là rất quan trọng cho sự thay đổi xã hội.
Đồng nghĩaexamine power relationsstudy authority structures
Cụm hay dùnganalyze dynamicsstudy power
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ɪˈvæljʊeɪt ˈsoʊʃəl ˈɪmpækt/
phr.
đánh giá tác động của các hành động đến xã hội
We need to evaluate social impact before implementing changes.
Chúng ta cần đánh giá tác động xã hội trước khi thực hiện thay đổi.
Chi tiết
Evaluating social impact is essential for effective policies.Đánh giá tác động xã hội là cần thiết cho các chính sách hiệu quả.
Đồng nghĩaassess societal effectsmeasure community impact
Cụm hay dùngevaluate impactassess effects
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ˌʌndərˈstænd ˈsoʊʃəl ˈstrʌkʧərz/
phr.
hiểu cấu trúc tổ chức của xã hội
To improve society, we must understand social structures.
Để cải thiện xã hội, chúng ta phải hiểu cấu trúc xã hội.
Chi tiết
Understanding social structures helps in policy-making.Hiểu biết về cấu trúc xã hội giúp trong việc xây dựng chính sách.
Đồng nghĩacomprehend social organizationgrasp societal frameworks
Cụm hay dùngunderstand structuresanalyze organization
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ɪɡˈzæmɪn ˈsoʊʃəl ɪnɪˈkwälɪtiz/
phr.
khảo sát sự khác biệt về tài sản và địa vị
We must examine social inequalities to address them effectively.
Chúng ta phải khảo sát sự bất bình đẳng xã hội để giải quyết hiệu quả.
Chi tiết
Examining social inequalities reveals systemic issues.Khảo sát sự bất bình đẳng xã hội tiết lộ các vấn đề hệ thống.
Đồng nghĩaanalyze social disparitiesstudy inequalities
Cụm hay dùngexamine disparitiesanalyze inequalities
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈsoʊʃəl ʧeɪndʒ/
phr.
tạo điều kiện cho xã hội phát triển
Nonprofits often facilitate social change through advocacy.
Các tổ chức phi lợi nhuận thường tạo điều kiện cho sự thay đổi xã hội thông qua vận động.
Chi tiết
We can facilitate social change by raising awareness.Chúng ta có thể tạo điều kiện cho sự thay đổi xã hội bằng cách nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩapromote societal evolutionencourage change
Cụm hay dùngfacilitate developmentencourage change
Cụm từ này thường dùng trong các hoạt động xã hội.
/ɪɡˈzæmɪn ˈsoʊʃəl bɪˈheɪvjər/
phr.
nghiên cứu hành vi xã hội
Researchers examine social behavior in different contexts.
Các nhà nghiên cứu xem xét hành vi xã hội trong các bối cảnh khác nhau.
Chi tiết
It is important to examine social behavior in schools.Điều quan trọng là phải xem xét hành vi xã hội trong trường học.
Đồng nghĩastudy interactionsanalyze actions
Cụm hay dùngexamine factorsexamine influences
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈænəˌlaɪz ˈsoʊʃəl nɔrmz/
phr.
phân tích các chuẩn mực xã hội
Sociologists analyze social norms to understand behavior.
Các nhà xã hội học phân tích các chuẩn mực xã hội để hiểu hành vi.
Chi tiết
It's important to analyze social norms in different cultures.Điều quan trọng là phải phân tích các chuẩn mực xã hội trong các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaexamine customsstudy standards
Cụm hay dùnganalyze trendsanalyze behaviors
Cụm từ này thường xuất hiện trong nghiên cứu xã hội.
/ˈstʌdi ɡruːp daɪˈnæmɪks/
phr.
nghiên cứu động lực nhóm
Researchers study group dynamics in various settings.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu động lực nhóm trong nhiều bối cảnh khác nhau.
Chi tiết
Understanding group dynamics is essential for teamwork.Hiểu biết về động lực nhóm là rất quan trọng cho làm việc nhóm.
Đồng nghĩaanalyze interactionsexamine relationships
Cụm hay dùngstudy relationshipsstudy behaviors
Cụm từ này thường áp dụng trong tâm lý học xã hội.
/ɪkˈsplɔːr ˈsoʊʃəl rɪˈleɪʃənʃɪps/
phr.
khám phá các mối quan hệ xã hội
Sociologists explore social relationships within communities.
Các nhà xã hội học khám phá các mối quan hệ xã hội trong cộng đồng.
Chi tiết
It's important to explore social relationships in different cultures.Điều quan trọng là phải khám phá các mối quan hệ xã hội trong các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩainvestigate connectionsexamine ties
Cụm hay dùngexplore connectionsexplore networks
Cụm này thường xuất hiện trong nghiên cứu xã hội.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪsɪz/
phr.
nghiên cứu các phong tục văn hóa
Researchers investigate cultural practices to understand diversity.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các phong tục văn hóa để hiểu sự đa dạng.
Chi tiết
It is essential to investigate cultural practices in anthropology.Điều cần thiết là phải nghiên cứu các phong tục văn hóa trong nhân học.
Đồng nghĩaexamine traditionsstudy customs
Cụm hay dùnginvestigate normsinvestigate behaviors
Cụm này thường được dùng trong nghiên cứu văn hóa.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈsoʊʃəl kənˈtrɪbjuːʃənz/
phr.
công nhận những đóng góp xã hội
We must recognize social contributions from all community members.
Chúng ta phải công nhận những đóng góp xã hội từ tất cả các thành viên trong cộng đồng.
Chi tiết
Recognizing social contributions fosters a sense of belonging.Công nhận những đóng góp xã hội tạo ra cảm giác thuộc về.
Đồng nghĩaacknowledge effortsappreciate input
Cụm hay dùngrecognize effortsrecognize achievements
Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng đối với đóng góp của người khác.
/ɪˈvæljueɪt ˈsoʊʃəl tʃeɪndʒ/
phr.
đánh giá sự thay đổi xã hội
Researchers evaluate social change over decades.
Các nhà nghiên cứu đánh giá sự thay đổi xã hội qua nhiều thập kỷ.
Chi tiết
It's essential to evaluate social change in policy-making.Điều quan trọng là phải đánh giá sự thay đổi xã hội trong việc xây dựng chính sách.
Đồng nghĩaassess transformationsanalyze shifts
Cụm hay dùngevaluate impactsevaluate outcomes
Cụm từ này thường thấy trong nghiên cứu và báo cáo.
/ˈænəˌlaɪz ˈsoʊʃəl ˌɪn.təˈræk.ʃənz/
phr.
phân tích các tương tác xã hội
Sociologists analyze social interactions in various settings.
Các nhà xã hội học phân tích các tương tác xã hội trong nhiều bối cảnh khác nhau.
Chi tiết
Understanding social interactions is key to improving communication.Hiểu biết về các tương tác xã hội là chìa khóa để cải thiện giao tiếp.
Đồng nghĩaexamine communicationsstudy relationships
Cụm hay dùnganalyze behaviorsanalyze relationships
Cụm này thường sử dụng trong nghiên cứu xã hội.
/ˌʌndərˈstænd ˈsoʊʃəl roʊlz/
phr.
hiểu các vai trò xã hội
It's important to understand social roles in different cultures.
Điều quan trọng là phải hiểu các vai trò xã hội trong các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Understanding social roles helps improve interpersonal relationships.Hiểu biết về các vai trò xã hội giúp cải thiện các mối quan hệ cá nhân.
Đồng nghĩacomprehend rolesgrasp functions
Cụm hay dùngunderstand expectationsunderstand dynamics
Cụm từ này thường được dùng trong giáo dục và nghiên cứu.
/əˈsɛs ˈsoʊʃəl ˈɪmpækt/
phr.
đánh giá tác động xã hội
We need to assess social impact before implementing new policies.
Chúng ta cần đánh giá tác động xã hội trước khi thực hiện các chính sách mới.
Chi tiết
Assessing social impact is crucial for sustainable development.Đánh giá tác động xã hội là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
Đồng nghĩaevaluate effectsmeasure outcomes
Cụm hay dùngassess consequencesassess effectiveness
Cụm này thường thấy trong nghiên cứu và phân tích chính sách.
/bɪld ˈsoʊʃəl əˈwɛrnəs/
phr.
xây dựng nhận thức xã hội
Campaigns aim to build social awareness among the public.
Các chiến dịch nhằm xây dựng nhận thức xã hội trong công chúng.
Chi tiết
Building social awareness is key to driving change.Xây dựng nhận thức xã hội là chìa khóa để thúc đẩy sự thay đổi.
Đồng nghĩaraise awarenessenhance understanding
Cụm hay dùngbuild empathybuild connections
Cụm này thường được sử dụng trong các chiến dịch xã hội.
/ɪkˈsplɔːr ˈsoʊʃəl aɪˈdɛntɪtiz/
phr.
khám phá bản sắc xã hội
Researchers explore social identities to understand group dynamics.
Các nhà nghiên cứu khám phá bản sắc xã hội để hiểu động lực nhóm.
Chi tiết
Exploring social identities is essential for cultural studies.Khám phá bản sắc xã hội là rất quan trọng cho nghiên cứu văn hóa.
Đồng nghĩaexamine identitiesanalyze roles
Cụm hay dùngexplore differencesexplore similarities
Cụm này thường được dùng trong nghiên cứu văn hóa.
/ɪɡˈzæm.ɪn ˈkɒn.sɪ.kwən.sɪz/
phr.
xem xét hậu quả
It's essential to examine consequences of social policies.
Cần thiết phải xem xét hậu quả của các chính sách xã hội.
Chi tiết
They examine consequences for marginalized groups.Họ xem xét hậu quả đối với các nhóm thiệt thòi.
Đồng nghĩaassess outcomesanalyze results
Cụm hay dùngevaluate consequencesunderstand consequences
Xem xét hậu quả giúp hiểu rõ hơn về các quyết định xã hội.
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð kəˈmjunɪtiz/
phr.
tương tác và xây dựng mối quan hệ với các thành viên cộng đồng
Organizations should engage with communities for better outcomes.
Các tổ chức nên tương tác với cộng đồng để đạt được kết quả tốt hơn.
Chi tiết
They engage with communities through outreach programs.Họ tương tác với cộng đồng thông qua các chương trình tiếp cận.
Đồng nghĩaconnect with communitiesinteract with communities
Tăng cường sự tham gia của cộng đồng.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈsoʊʃəl ʧeɪndʒ/
phr.
nghiên cứu cách mà xã hội tiến hóa theo thời gian
Sociologists investigate social change to understand its causes.
Các nhà xã hội học nghiên cứu sự thay đổi xã hội để hiểu nguyên nhân của nó.
Chi tiết
They investigate social change through historical analysis.Họ nghiên cứu sự thay đổi xã hội thông qua phân tích lịch sử.
Đồng nghĩastudy social changeexamine societal evolution
Cần có kiến thức về lịch sử và văn hóa.
/ɪɡˈzæmɪn ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪsɪz/
phr.
phân tích các truyền thống và hành vi trong các nền văn hóa
Researchers examine cultural practices to understand diversity.
Các nhà nghiên cứu phân tích các thực hành văn hóa để hiểu sự đa dạng.
Chi tiết
They examine cultural practices to promote inclusivity.Họ phân tích các thực hành văn hóa để thúc đẩy tính bao trùm.
Đồng nghĩastudy cultural behaviorsanalyze cultural traditions
Giúp hiểu rõ hơn về văn hóa khác nhau.
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈsoʊʃəl ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
nhận diện các vấn đề ảnh hưởng đến xã hội
Researchers identify social challenges to inform policy decisions.
Các nhà nghiên cứu nhận diện các thách thức xã hội để thông báo quyết định chính sách.
Chi tiết
They identify social challenges through community assessments.Họ nhận diện các thách thức xã hội thông qua các đánh giá cộng đồng.
Đồng nghĩarecognize social issuespinpoint social problems
Cần có sự tham gia của cộng đồng để hiểu rõ hơn.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈsɪvɪk rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti/
phr.
khuyến khích trách nhiệm của cá nhân đối với xã hội
Schools should encourage civic responsibility among students.
Các trường học nên khuyến khích trách nhiệm công dân trong học sinh.
Chi tiết
They encourage civic responsibility through community service programs.Họ khuyến khích trách nhiệm công dân thông qua các chương trình phục vụ cộng đồng.
Đồng nghĩapromote civic dutyfoster community responsibility
Giúp xây dựng ý thức công dân.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn rɪˈsɜrʧ/
phr.
tham gia tích cực vào các nghiên cứu khoa học
Students are encouraged to engage in research projects.
Sinh viên được khuyến khích tham gia vào các dự án nghiên cứu.
Chi tiết
They engage in research to contribute to academic knowledge.Họ tham gia vào nghiên cứu để đóng góp vào kiến thức học thuật.
Đồng nghĩaparticipate in researchtake part in studies
Rất quan trọng trong giáo dục đại học.
/ˈænəˌlaɪz ˈsoʊʃəl ˈnɛtˌwɜrks/
phr.
nghiên cứu các mối quan hệ giữa các cá nhân trong xã hội
Researchers analyze social networks to understand connections.
Các nhà nghiên cứu phân tích mạng xã hội để hiểu các mối liên kết.
Chi tiết
They analyze social networks to study influence and behavior.Họ phân tích mạng xã hội để nghiên cứu ảnh hưởng và hành vi.
Đồng nghĩastudy social connectionsexamine social ties
Giúp hiểu rõ hơn về hành vi xã hội.
/ɪkˈsplɔr ˈsoʊʃəl fəˈnɒmɪnə/
phr.
khám phá các sự kiện có thể quan sát trong xã hội
Sociologists explore social phenomena to gain insights.
Các nhà xã hội học khám phá các hiện tượng xã hội để có được cái nhìn sâu sắc.
Chi tiết
They explore social phenomena through qualitative research.Họ khám phá các hiện tượng xã hội thông qua nghiên cứu định tính.
Đồng nghĩainvestigate social eventsstudy social occurrences
Giúp hiểu rõ hơn về hành vi xã hội.
/ɪkˈsplɔːr ˈkɒntɛksts/
phr.
khám phá các bối cảnh xung quanh hiện tượng xã hội
It's important to explore contexts when studying behavior.
Điều quan trọng là khám phá các bối cảnh khi nghiên cứu hành vi.
Chi tiết
They explore contexts to understand cultural differences.Họ khám phá các bối cảnh để hiểu sự khác biệt văn hóa.
Đồng nghĩainvestigate contextsexamine situations
Cụm hay dùngexplore contextsanalyze contexts
Bối cảnh giúp xác định ý nghĩa của hành vi xã hội.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt bɪˈheɪvjərz/
phr.
nghiên cứu và phân tích cách mọi người hành động
Sociologists investigate behaviors in different cultural contexts.
Các nhà xã hội học nghiên cứu hành vi trong các bối cảnh văn hóa khác nhau.
Chi tiết
They investigate behaviors related to social media usage.Họ nghiên cứu các hành vi liên quan đến việc sử dụng mạng xã hội.
Đồng nghĩastudy behaviorsexamine actions
Cụm hay dùnginvestigate behaviorsanalyze behaviors
Nghiên cứu hành vi giúp hiểu rõ hơn về xã hội.
phr.
nghiên cứu cách mà xã hội được tổ chức và hoạt động
Sociologists study social structures to understand inequalities.
Các nhà xã hội học nghiên cứu cấu trúc xã hội để hiểu về bất bình đẳng.
Chi tiết
They aim to study social structures across different cultures.Họ nhằm mục đích nghiên cứu cấu trúc xã hội ở các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaanalyze social frameworks
Cụm hay dùngexamine social hierarchiesunderstand power relations
Cấu trúc xã hội ảnh hưởng lớn đến đời sống con người.
phr.
nghiên cứu các vấn đề ảnh hưởng đến xã hội
Researchers analyze social issues to find solutions.
Các nhà nghiên cứu phân tích các vấn đề xã hội để tìm giải pháp.
Chi tiết
They often analyze social issues related to poverty.Họ thường phân tích các vấn đề xã hội liên quan đến nghèo đói.
Đồng nghĩaexamine societal problems
Cụm hay dùngaddress challengesidentify concerns
Việc phân tích vấn đề xã hội giúp đưa ra giải pháp hiệu quả.
phr.
khám phá các niềm tin và nguyên tắc của một nền văn hóa
Sociologists explore cultural values to understand behavior.
Các nhà xã hội học khám phá các giá trị văn hóa để hiểu hành vi.
Chi tiết
They aim to explore cultural values in different societies.Họ nhằm mục đích khám phá các giá trị văn hóa ở các xã hội khác nhau.
Đồng nghĩaexamine cultural beliefs
Cụm hay dùnganalyze traditionsunderstand beliefs
Giá trị văn hóa ảnh hưởng đến cách sống và ứng xử của con người.
phr.
nghiên cứu các sự kiện quan sát được trong xã hội
Researchers investigate social phenomena to gather data.
Các nhà nghiên cứu điều tra các hiện tượng xã hội để thu thập dữ liệu.
Chi tiết
They often investigate social phenomena related to technology.Họ thường điều tra các hiện tượng xã hội liên quan đến công nghệ.
Đồng nghĩastudy societal events
Cụm hay dùngexamine trendsanalyze behaviors
Hiện tượng xã hội cung cấp cái nhìn sâu sắc về hành vi con người.
phr.
phát triển các ý tưởng giải thích hành vi xã hội
Academics develop social theories to understand interactions.
Các học giả phát triển lý thuyết xã hội để hiểu các tương tác.
Chi tiết
They work to develop social theories that address inequality.Họ làm việc để phát triển lý thuyết xã hội giải quyết bất bình đẳng.
Đồng nghĩaformulate sociological concepts
Cụm hay dùngcreate modelstest hypotheses
Lý thuyết xã hội giúp giải thích nhiều khía cạnh của cuộc sống.
phr.
đánh giá cách mà xã hội tiến hóa theo thời gian
Researchers measure social change through surveys.
Các nhà nghiên cứu đo lường sự thay đổi xã hội thông qua khảo sát.
Chi tiết
They measure social change in response to policies.Họ đo lường sự thay đổi xã hội phản ứng với các chính sách.
Đồng nghĩaassess societal evolution
Cụm hay dùngtrack developmentsanalyze progress
Đo lường sự thay đổi xã hội giúp hiểu rõ hơn về xu hướng.
phr.
hiểu các lực lượng định hình xã hội
Sociologists aim to understand social dynamics in communities.
Các nhà xã hội học nhằm hiểu các động lực xã hội trong cộng đồng.
Chi tiết
They study how social dynamics influence behavior.Họ nghiên cứu cách mà động lực xã hội ảnh hưởng đến hành vi.
Đồng nghĩacomprehend societal forces
Cụm hay dùngexplore interactionsanalyze relationships
Động lực xã hội có thể thay đổi theo thời gian và hoàn cảnh.
phr.
nghiên cứu các cấu trúc đã được thiết lập trong xã hội
Researchers examine social institutions like family and education.
Các nhà nghiên cứu xem xét các tổ chức xã hội như gia đình và giáo dục.
Chi tiết
They analyze how social institutions impact individuals.Họ phân tích cách mà các tổ chức xã hội ảnh hưởng đến cá nhân.
Đồng nghĩastudy societal organizations
Cụm hay dùnganalyze systemsexplore frameworks
Các tổ chức xã hội đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống hàng ngày.
phr.
nghiên cứu sự thay đổi trong các đặc điểm của dân số
Sociologists analyze demographic trends to predict future needs.
Các nhà xã hội học phân tích xu hướng dân số để dự đoán nhu cầu trong tương lai.
Chi tiết
They often analyze demographic trends in urban areas.Họ thường phân tích xu hướng dân số ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩaexamine population changes
Cụm hay dùngstudy population dynamicstrack migration patterns
Xu hướng dân số có thể ảnh hưởng đến nhiều khía cạnh của xã hội.
phr.
đánh giá hiệu quả của các sáng kiến cộng đồng
Researchers evaluate social programs for their impact.
Các nhà nghiên cứu đánh giá các chương trình xã hội về tác động của chúng.
Chi tiết
They often evaluate social programs aimed at reducing poverty.Họ thường đánh giá các chương trình xã hội nhằm giảm nghèo.
Đồng nghĩaassess community initiatives
Cụm hay dùngreview effectivenessanalyze outcomes
Đánh giá chương trình xã hội giúp cải thiện các sáng kiến tương lai.
phr.
khám phá cách mọi người nghĩ và cảm nhận về các vấn đề
Researchers explore social attitudes towards climate change.
Các nhà nghiên cứu khám phá thái độ xã hội đối với biến đổi khí hậu.
Chi tiết
They aim to explore social attitudes in different demographics.Họ nhằm mục đích khám phá thái độ xã hội trong các nhóm dân số khác nhau.
Đồng nghĩastudy public opinions
Cụm hay dùnganalyze perceptionsunderstand beliefs
Thái độ xã hội có thể ảnh hưởng đến quyết định của cá nhân.
phr.
hiểu các hoàn cảnh xung quanh một tình huống
It's important to understand social context when analyzing behavior.
Việc hiểu ngữ cảnh xã hội là quan trọng khi phân tích hành vi.
Chi tiết
They strive to understand social context in their studies.Họ cố gắng hiểu ngữ cảnh xã hội trong các nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩacomprehend situational factors
Cụm hay dùnganalyze environmentsexplore backgrounds
Ngữ cảnh xã hội giúp giải thích hành vi của con người.
phr.
khám phá các vấn đề đạo đức phức tạp
Sociologists explore ethical dilemmas in research practices.
Các nhà xã hội học khám phá các vấn đề đạo đức trong thực hành nghiên cứu.
Chi tiết
They often explore ethical dilemmas in social policies.Họ thường khám phá các vấn đề đạo đức trong chính sách xã hội.
Đồng nghĩaexamine moral challenges
Cụm hay dùngaddress ethical questionsanalyze moral issues
Vấn đề đạo đức thường xảy ra trong các nghiên cứu xã hội.
/ˈænəˌlaɪz bɪˈheɪvjərz/
phr.
nghiên cứu cách mọi người hành động trong các tình huống khác nhau
We analyze behaviors to understand social norms.
Chúng tôi phân tích hành vi để hiểu các chuẩn mực xã hội.
Chi tiết
Psychologists analyze behaviors to help clients.Các nhà tâm lý học phân tích hành vi để giúp khách hàng.
Đồng nghĩastudy behaviorsexamine behaviors
Cụm hay dùnganalyze factorsanalyze trends
Phân tích hành vi giúp hiểu rõ hơn về xã hội.
/ɪˈvæljʊeɪt səˈluːʃənz/
phr.
đánh giá hiệu quả của các giải pháp cho các vấn đề
We need to evaluate solutions for social challenges.
Chúng ta cần đánh giá các giải pháp cho các thách thức xã hội.
Chi tiết
Evaluating solutions can lead to better strategies.Đánh giá các giải pháp có thể dẫn đến các chiến lược tốt hơn.
Đồng nghĩaassess solutionsanalyze solutions
Cụm hay dùngevaluate optionsevaluate policies
Đánh giá giải pháp giúp tìm ra phương án tốt nhất.
/ɪɡˈzæmɪn ˈpɒlɪsiz/
phr.
nghiên cứu các quy tắc hoặc hướng dẫn một cách chi tiết
We examine policies to ensure they are effective.
Chúng tôi xem xét các chính sách để đảm bảo chúng hiệu quả.
Chi tiết
Examining policies helps identify areas for improvement.Xem xét các chính sách giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩaanalyze policiesreview policies
Cụm hay dùngexamine regulationsexamine practices
Xem xét chính sách giúp cải thiện quản lý xã hội.
/ʌndərˈstænd ˌmoʊtɪˈveɪʃənz/
phr.
hiểu động cơ
To improve policies, we must understand motivations.
Để cải thiện chính sách, chúng ta phải hiểu động cơ.
Chi tiết
Understanding motivations can help in community engagement.Hiểu động cơ có thể giúp trong việc tham gia cộng đồng.
Đồng nghĩagrasp motivationscomprehend motivations
Cụm hay dùngunderstand needsunderstand behaviors
Rất cần thiết trong nghiên cứu xã hội.
/fɔrm əˈpɪnjənz/
phr.
hình thành ý kiến
People often form opinions based on their experiences.
Mọi người thường hình thành ý kiến dựa trên kinh nghiệm của họ.
Chi tiết
It’s important to form opinions based on facts.Điều quan trọng là hình thành ý kiến dựa trên sự thật.
Đồng nghĩadevelop opinionscreate views
Cụm hay dùngform strong opinionsform public opinions
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận xã hội.
/ˈænəˌlaɪz ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
phân tích thách thức
We must analyze challenges facing our community.
Chúng ta phải phân tích các thách thức đang đối mặt với cộng đồng của mình.
Chi tiết
The report will analyze challenges in education.Báo cáo sẽ phân tích các thách thức trong giáo dục.
Đồng nghĩaexamine challengesassess challenges
Cụm hay dùnganalyze social challengesanalyze economic challenges
Cụm từ này thường được dùng trong nghiên cứu và phân tích.
/ˈæn.ə.laɪz ˈpɒl.ɪsiz/
phr.
phân tích các quy tắc hoặc hướng dẫn do các cơ quan đặt ra
Sociologists analyze policies affecting education.
Các nhà xã hội học phân tích các chính sách ảnh hưởng đến giáo dục.
Chi tiết
They analyze policies related to social welfare.Họ phân tích các chính sách liên quan đến phúc lợi xã hội.
Đồng nghĩaexamine policiesassess regulations
Cụm hay dùnganalyze public policiesanalyze social policies
Giúp cải thiện các quyết định chính sách.
/ˈstʌdi ˈkʌltʃərz/
phr.
nghiên cứu văn hóa
Anthropologists study cultures around the world.
Các nhà nhân chủng học nghiên cứu văn hóa trên toàn thế giới.
Chi tiết
They study cultures to understand human behavior.Họ nghiên cứu văn hóa để hiểu hành vi con người.
Đồng nghĩaexamine culturesanalyze cultures
Cụm hay dùngstudy traditionsstudy societies
Cần thiết để hiểu sự đa dạng.
/əˈsɛs ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
đánh giá thách thức
They assess challenges in implementing policies.
Họ đánh giá các thách thức trong việc thực hiện chính sách.
Chi tiết
Researchers assess challenges to social cohesion.Các nhà nghiên cứu đánh giá các thách thức đối với sự gắn kết xã hội.
Đồng nghĩaevaluate challengesanalyze challenges
Cụm hay dùngassess obstaclesassess issues
Cần thiết để tìm ra giải pháp hiệu quả.
/ɪɡˈzæmɪn bɪˈheɪvjərz/
phr.
nghiên cứu cách mọi người hành động trong các tình huống khác nhau.
They examine behaviors in various social settings.
Họ nghiên cứu hành vi trong các bối cảnh xã hội khác nhau.
Chi tiết
Researchers examine behaviors related to group dynamics.Các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi liên quan đến động lực nhóm.
Đồng nghĩastudy behaviorsanalyze behaviors
Cụm hay dùngexamine attitudesexamine practices
Nghiên cứu hành vi giúp hiểu rõ hơn về xã hội.
/ˈstʌdi kəˈmjunɪtiz/
phr.
nghiên cứu các nhóm người sống trong cùng một khu vực.
Sociologists study communities to understand their dynamics.
Các nhà xã hội học nghiên cứu các cộng đồng để hiểu động lực của chúng.
Chi tiết
They study communities affected by social policies.Họ nghiên cứu các cộng đồng bị ảnh hưởng bởi chính sách xã hội.
Đồng nghĩaresearch communitiesanalyze communities
Cụm hay dùngstudy groupsstudy societies
Nghiên cứu cộng đồng giúp hiểu rõ hơn về xã hội.
/ɪkˈsplɔr ˈɪmpækts/
phr.
khám phá các tác động của hành động hoặc sự kiện.
They explore impacts of climate change on communities.
Họ khám phá tác động của biến đổi khí hậu đến các cộng đồng.
Chi tiết
Researchers explore impacts of technology on social interactions.Các nhà nghiên cứu khám phá tác động của công nghệ đến các tương tác xã hội.
Đồng nghĩainvestigate impactsanalyze impacts
Cụm hay dùngexplore effectsexplore consequences
Khám phá tác động là cần thiết trong nghiên cứu xã hội.
/ɪnˈvɛstɪˌɡeɪt ˈpɒlɪsiz/
phr.
nghiên cứu các quy định hoặc hướng dẫn điều chỉnh hành vi.
They investigate policies affecting social welfare.
Họ nghiên cứu các chính sách ảnh hưởng đến phúc lợi xã hội.
Chi tiết
Researchers investigate policies related to education reform.Các nhà nghiên cứu tìm hiểu các chính sách liên quan đến cải cách giáo dục.
Đồng nghĩaanalyze policiesexamine policies
Cụm hay dùnginvestigate regulationsinvestigate guidelines
Nghiên cứu chính sách là rất quan trọng trong nghiên cứu xã hội.
/bɪld ˈθɪəriz/
phr.
xây dựng lý thuyết
Sociologists build theories to explain social behavior.
Các nhà xã hội học xây dựng lý thuyết để giải thích hành vi xã hội.
Chi tiết
They aim to build theories that can be tested.Họ nhằm xây dựng lý thuyết có thể được kiểm tra.
Đồng nghĩadevelop theoriesformulate theories
Cụm hay dùngtest theoriesrefine theories
Sử dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu và xã hội học.
/ˈɪnfluəns bɪˈheɪvjərz/
phr.
ảnh hưởng đến hành vi
Sociologists study how culture can influence behaviors.
Các nhà xã hội học nghiên cứu cách mà văn hóa có thể ảnh hưởng đến hành vi.
Chi tiết
It's interesting to see how media influences behaviors.Thật thú vị khi thấy cách mà truyền thông ảnh hưởng đến hành vi.
Đồng nghĩaaffect behaviorsshape behaviors
Cụm hay dùngexamine influencesunderstand influences
Dùng để chỉ việc nghiên cứu tác động xã hội.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt daɪˈnæmɪks/
phr.
khám phá động lực
They investigate dynamics of social relationships.
Họ khám phá động lực của các mối quan hệ xã hội.
Chi tiết
Researchers investigate dynamics within organizations.Các nhà nghiên cứu khám phá động lực trong các tổ chức.
Đồng nghĩaexplore dynamicsanalyze dynamics
Cụm hay dùnginvestigate interactionsinvestigate relationshipsinvestigate influences
Khám phá động lực giúp hiểu rõ hơn về các mối quan hệ xã hội.
/kənˈdʌkt ˈfoʊkəs ɡruːps/
phr.
tiến hành nhóm tập trung
We conduct focus groups to gather opinions on social issues.
Chúng tôi tiến hành nhóm tập trung để thu thập ý kiến về các vấn đề xã hội.
Chi tiết
Conducting focus groups can provide valuable insights.Tiến hành nhóm tập trung có thể cung cấp những cái nhìn giá trị.
Đồng nghĩahold focus groupsfacilitate discussions
Cụm hay dùngconduct researchconduct surveys
Nhóm tập trung giúp thu thập ý kiến của người dân.
/rɪˈflɛkt ˈsoʊʃəl ˈvælz/
phr.
phản ánh giá trị xã hội
Art often reflects social values of its time.
Nghệ thuật thường phản ánh giá trị xã hội của thời đại.
Chi tiết
Policies should reflect social values.Các chính sách nên phản ánh giá trị xã hội.
Đồng nghĩarepresent social valuesdemonstrate social values
Cụm hay dùngreflect cultural valuesreflect community values
Liên quan đến văn hóa và xã hội.
/ɪɡˈzæmɪn ˈtʃɔɪsɪz/
phr.
xem xét sự lựa chọn
We examine choices individuals make in society.
Chúng tôi xem xét sự lựa chọn mà cá nhân đưa ra trong xã hội.
Chi tiết
Examining choices helps understand behavior.Xem xét sự lựa chọn giúp hiểu hành vi.
Đồng nghĩaanalyze choicesstudy choices
Cụm hay dùngexamine personal choicesexamine social choices
Cần thiết trong nghiên cứu hành vi xã hội.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈaʊtkʌmz/
phr.
điều tra kết quả
We need to investigate outcomes of recent policies.
Chúng ta cần điều tra kết quả của các chính sách gần đây.
Chi tiết
Investigating outcomes helps improve future initiatives.Điều tra kết quả giúp cải thiện các sáng kiến trong tương lai.
Đồng nghĩaanalyze outcomesexamine outcomes
Cụm hay dùnginvestigate educational outcomesinvestigate economic outcomes
Dùng để đánh giá hiệu quả chính sách.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...