Quay lại Collocations theo chủ đề
Bộ từ vựng

Collocations · film & cinema

168 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  168 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/meɪk ə fɪlm/
phr.
làm phim
They plan to make a film about climate change.
Họ dự định làm một bộ phim về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
He wants to make a film about his life.Anh ấy muốn làm một bộ phim về cuộc đời mình.
Đồng nghĩacreate a movieproduce a film
Cụm hay dùngmake a documentarymake a short film
Thường dùng trong ngành điện ảnh.
/ʃuːt ə siːn/
phr.
quay cảnh
They plan to shoot a scene at the beach tomorrow.
Họ dự định quay cảnh ở bãi biển vào ngày mai.
Chi tiết
The director decided to shoot a scene at night for better lighting.Đạo diễn quyết định quay cảnh vào ban đêm để có ánh sáng tốt hơn.
Đồng nghĩafilm a scenecapture a scene
Cụm hay dùngshoot a scene outdoorsshoot a scene in studio
Thường dùng trong ngành điện ảnh.
/daɪˈrɛkt ə ˈmuːvi/
phr.
đạo diễn một bộ phim
He will direct a movie about climate change.
Anh ấy sẽ đạo diễn một bộ phim về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Directing a movie requires creativity and leadership.Đạo diễn một bộ phim cần sự sáng tạo và khả năng lãnh đạo.
Đồng nghĩafilm a movie
Cụm hay dùngdirect feature filmdirect short film
Thường dùng trong ngành điện ảnh.
/prəˈdjuːs ə fɪlm/
phr.
sản xuất phim
He will produce a film next year.
Ông ấy sẽ sản xuất một bộ phim vào năm tới.
Chi tiết
They produced a film that won several awards.Họ đã sản xuất một bộ phim giành nhiều giải thưởng.
Đồng nghĩacreate a filmmake a movie
Cụm hay dùngproduce feature filmsproduce animated films
Rất quan trọng trong ngành điện ảnh.
/wɑːtʃ ə fɪlm/
phr.
xem phim
I love to watch a film on weekends.
Tôi thích xem phim vào cuối tuần.
Chi tiết
They plan to watch a film tonight.Họ dự định xem phim tối nay.
Đồng nghĩaview a moviesee a film
Cụm hay dùngoften watch a filmfrequently watch a film
Thường sử dụng trong ngữ cảnh giải trí.
/fɪlm ˈfɛstəvəl/
phr.
liên hoan phim
The film festival attracted many international filmmakers.
Liên hoan phim thu hút nhiều nhà làm phim quốc tế.
Chi tiết
She won an award at the film festival.Cô ấy đã giành giải thưởng tại liên hoan phim.
Đồng nghĩamovie festivalfilm event
Cụm hay dùnginternational film festivalannual film festival
Thường tổ chức hàng năm.
/bɑːks ˈɒfɪs hɪt/
phr.
phim ăn khách
The latest superhero film became a box office hit.
Bộ phim siêu anh hùng mới nhất đã trở thành phim ăn khách.
Chi tiết
Critics say it’s a box office hit due to its star cast.Các nhà phê bình cho rằng đây là phim ăn khách nhờ dàn diễn viên nổi tiếng.
Đồng nghĩablockbustercommercial success
Cụm hay dùngbecome a box office hitrelease a box office hit
Dùng để đánh giá thành công thương mại của phim.
/ˈkrɪtɪkəl əˈkleɪm/
phr.
sự khen ngợi nghiêm túc
The film received critical acclaim for its storytelling.
Bộ phim nhận được sự khen ngợi nghiêm túc vì cốt truyện của nó.
Chi tiết
Critical acclaim can boost a film's popularity.Sự khen ngợi nghiêm túc có thể tăng cường sự phổ biến của một bộ phim.
Đồng nghĩahigh praise
Cụm hay dùngreceive critical acclaimgain critical acclaim
Thường dùng trong phê bình nghệ thuật.
/fɪlm ˈɪndəstri/
phr.
ngành công nghiệp phim
The film industry has changed with digital technology.
Ngành công nghiệp phim đã thay đổi với công nghệ số.
Chi tiết
Many people work in the film industry.Nhiều người làm việc trong ngành công nghiệp phim.
Đồng nghĩamovie industrycinema industry
Cụm hay dùngfilm industry trendsfilm industry professionals
Rất phát triển và đa dạng.
/ˈfɪlm ˈkrɪt.ɪk/
phr.
nhà viết kịch bản
She wants to be a screenplay writer in Hollywood.
Cô ấy muốn trở thành nhà viết kịch bản ở Hollywood.
Chi tiết
Many screenplay writers attend film festivals.Nhiều nhà viết kịch bản tham dự các lễ hội phim.
Đồng nghĩascriptwriterscreenwriter
Cụm hay dùngtalented screenplay writerfamous screenplay writer
Sử dụng trong ngữ cảnh điện ảnh.
/ˈsɪnəˌmætɪk ɪkˈspɪərəns/
phr.
trải nghiệm điện ảnh
The cinematic experience can be enhanced with good sound.
Trải nghiệm điện ảnh có thể được nâng cao với âm thanh tốt.
Chi tiết
A great story contributes to a memorable cinematic experience.Một câu chuyện tuyệt vời góp phần vào trải nghiệm điện ảnh đáng nhớ.
Đồng nghĩafilm experience
Cụm hay dùngimmersive cinematic experienceunique cinematic experience
Thường dùng trong ngành điện ảnh.
/fɪlm prɪˈmɪr/
phr.
buổi ra mắt phim
The film premiere was attended by many celebrities.
Buổi ra mắt phim có sự tham gia của nhiều người nổi tiếng.
Chi tiết
They celebrated the film premiere with a big party.Họ tổ chức buổi ra mắt phim với một bữa tiệc lớn.
Đồng nghĩafilm launchmovie premiere
Cụm hay dùngred carpet premiereexclusive film premiere
Thường có sự tham gia của các ngôi sao.
/ˈmuːvi ˈtreɪlər/
phr.
trailer phim
I watched the movie trailer before deciding to see the film.
Tôi đã xem trailer phim trước khi quyết định xem bộ phim.
Chi tiết
The movie trailer got me excited to watch it.Trailer phim khiến tôi háo hức muốn xem nó.
Đồng nghĩafilm previewmovie teaser
Cụm hay dùngwatch a movie trailerrelease a trailer
Thường được sử dụng để quảng bá phim.
/ˈɔːdiəns rɪˈækʃən/
phr.
phản ứng của khán giả
The audience reaction was overwhelmingly positive after the show.
Phản ứng của khán giả rất tích cực sau buổi biểu diễn.
Chi tiết
Directors often analyze audience reaction to improve future films.Các đạo diễn thường phân tích phản ứng của khán giả để cải thiện các bộ phim sau này.
Đồng nghĩaaudience responseviewer reaction
Cụm hay dùngmeasure audience reactionanalyze audience reaction
Rất quan trọng trong ngành giải trí.
/ˈfɪlm ˈkrɪt.ɪk/
phr.
nhà phê bình phim
The film critic gave the movie a positive review.
Nhà phê bình phim đã cho bộ phim một đánh giá tích cực.
Chi tiết
Many film critics attend the premiere.Nhiều nhà phê bình phim tham dự buổi ra mắt.
Đồng nghĩamovie reviewerfilm reviewer
Cụm hay dùngrenowned film criticprofessional film critic
Thường gặp trong lĩnh vực điện ảnh.
/fɪlm rɪˈvju/
phr.
bài đánh giá phim
The film review praised the director's vision.
Bài đánh giá phim ca ngợi tầm nhìn của đạo diễn.
Chi tiết
She read a film review before deciding to watch it.Cô ấy đọc một bài đánh giá phim trước khi quyết định xem.
Đồng nghĩafilm critiquemovie review
Cụm hay dùngpositive film reviewnegative film review
Thường xuất hiện trên các trang web điện ảnh.
/liːd roʊl/
phr.
vai trò chính
She played the lead role in the new movie.
Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim mới.
Chi tiết
He is known for his lead role in several blockbuster films.Anh ấy nổi tiếng với vai chính trong nhiều bộ phim ăn khách.
Đồng nghĩamain rolestarring role
Cụm hay dùngplay the lead rolecast in the lead role
Thường dùng để chỉ diễn viên chính trong phim.
/səˈpɔːrtɪŋ roʊl/
phr.
vai phụ
He played a supporting role in the movie.
Anh ấy đóng vai phụ trong bộ phim.
Chi tiết
Supporting roles often steal the show.Vai phụ thường thu hút sự chú ý.
Đồng nghĩasecondary roleminor role
Cụm hay dùngmajor supporting rolesupporting actor
Vai phụ có thể rất quan trọng cho câu chuyện.
/fɪlm ˈbʌdʒɪt/
phr.
ngân sách phim
The film budget was significantly higher than expected.
Ngân sách phim cao hơn nhiều so với dự kiến.
Chi tiết
They had to cut scenes due to the limited film budget.Họ phải cắt bớt cảnh do ngân sách phim hạn chế.
Đồng nghĩaproduction budget
Cụm hay dùngset a film budgetexceed the film budget
Rất quan trọng trong sản xuất phim.
/ˈmuːvi ˈdʒɒnrə/
phr.
thể loại phim
My favorite movie genre is science fiction.
Thể loại phim yêu thích của tôi là khoa học viễn tưởng.
Chi tiết
There are many movie genres, like horror and romance.Có nhiều thể loại phim, như kinh dị và lãng mạn.
Đồng nghĩafilm categorymovie type
Cụm hay dùngpopular movie genreexplore different genres
Giúp phân loại phim theo nội dung.
/fɪlm ˈstjuːdiəʊ/
phr.
studio phim
The film studio is known for its high-quality productions.
Studio phim này nổi tiếng với các sản phẩm chất lượng cao.
Chi tiết
Many famous directors have worked at this film studio.Nhiều đạo diễn nổi tiếng đã làm việc tại studio phim này.
Đồng nghĩamovie studioproduction house
Cụm hay dùngwork at a film studiorent a film studio
Nơi sản xuất các bộ phim và chương trình truyền hình.
/ˈsaʊndtræk ˈælbəm/
phr.
album nhạc phim
The soundtrack album features popular songs.
Album nhạc phim có các bài hát nổi tiếng.
Chi tiết
I bought the soundtrack album after watching the movie.Tôi đã mua album nhạc phim sau khi xem bộ phim.
Đồng nghĩafilm scoremovie soundtrack
Cụm hay dùngoriginal soundtrack albumsoundtrack release
Album này thường được phát hành cùng với phim.
/fɪlm ˌædæpˈteɪʃən/
phr.
chuyển thể phim
The film adaptation of the novel was a huge success.
Bản chuyển thể phim từ tiểu thuyết đã rất thành công.
Chi tiết
Many film adaptations fail to capture the original story.Nhiều bản chuyển thể phim không thể nắm bắt được câu chuyện gốc.
Đồng nghĩamovie version
Cụm hay dùngcreate a film adaptationsuccessful film adaptation
Thường đề cập đến việc chuyển thể từ sách sang phim.
/fɪlm ləˈkeɪʃən/
phr.
địa điểm quay phim
The film location was chosen for its beautiful scenery.
Địa điểm quay phim được chọn vì cảnh đẹp.
Chi tiết
They traveled to several film locations around the world.Họ đã đi đến nhiều địa điểm quay phim trên thế giới.
Đồng nghĩashooting locationfilming site
Cụm hay dùngchoose a film locationvisit film locations
Quan trọng trong quá trình sản xuất phim.
/fɪlm ˈɛdɪtɪŋ/
phr.
biên tập phim
Film editing is crucial for telling a compelling story.
Biên tập phim rất quan trọng để kể một câu chuyện hấp dẫn.
Chi tiết
She studied film editing at university.Cô ấy đã học biên tập phim ở trường đại học.
Đồng nghĩavideo editingpost-production
Cụm hay dùngdigital film editingfilm editing software
Thường được sử dụng trong ngành công nghiệp điện ảnh.
/bɑːks ˈɔːfɪs səkˈsɛs/
phr.
thành công phòng vé
The movie was a box office success, earning millions.
Bộ phim đã thành công phòng vé, kiếm được hàng triệu đô la.
Chi tiết
Many films aim for box office success.Nhiều bộ phim nhắm tới thành công phòng vé.
Đồng nghĩafinancial successhit movie
Cụm hay dùngachieve box office successenjoy box office success
Thường sử dụng trong ngành điện ảnh.
/kʌlt ˈklæsɪk/
phr.
phim kinh điển
This movie is considered a cult classic.
Bộ phim này được coi là một phim kinh điển.
Chi tiết
Cult classics often have unique themes.Phim kinh điển thường có chủ đề độc đáo.
Đồng nghĩaclassic filmiconic movie
Cụm hay dùngcult classic statuscult classic film
Thường có lượng người hâm mộ trung thành.
/fɪlm əˈwɔrdz/
phr.
giải thưởng phim
The film won several prestigious film awards.
Bộ phim đã giành được nhiều giải thưởng phim danh giá.
Chi tiết
He was nominated for film awards for his performance.Anh ấy đã được đề cử giải thưởng phim cho màn trình diễn của mình.
Đồng nghĩamovie awardscinema awards
Cụm hay dùnginternational film awardsfilm festival awards
Thường được tổ chức hàng năm tại nhiều quốc gia.
/ˌdɒkjʊˈmɛntri fɪlm/
phr.
phim tài liệu
I watched a documentary film about climate change last night.
Tối qua, tôi đã xem một bộ phim tài liệu về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Documentary films can be very educational.Phim tài liệu có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩadocudramainformational film
Cụm hay dùngwatch a documentaryproduce a documentary
Thường được sử dụng để truyền tải thông tin.
/ˈmuːvi naɪt/
phr.
đêm phim
We organized a movie night at my house.
Chúng tôi tổ chức một đêm phim ở nhà tôi.
Chi tiết
Movie night is a fun way to spend time with friends.Đêm phim là cách thú vị để dành thời gian với bạn bè.
Đồng nghĩafilm nightmovie screening
Cụm hay dùngfamily movie nightweekly movie night
Thường có đồ ăn nhẹ và không khí thoải mái.
/fɪlm əˈnæləsɪs/
phr.
phân tích phim
Film analysis helps us understand deeper themes.
Phân tích phim giúp chúng ta hiểu sâu hơn về các chủ đề.
Chi tiết
In class, we did a film analysis of a classic movie.Trong lớp, chúng tôi đã thực hiện phân tích phim một bộ phim kinh điển.
Đồng nghĩafilm critique
Cụm hay dùngconduct film analysisdetailed film analysis
Thường được sử dụng trong các khóa học điện ảnh.
/ˈsɪnəmə ˈtɪkɪt/
phr.
vé xem phim
I bought a cinema ticket for the new blockbuster.
Tôi đã mua vé xem phim cho bộ phim bom tấn mới.
Chi tiết
The cinema ticket costs ten dollars.Vé xem phim có giá mười đô la.
Đồng nghĩamovie ticket
Cụm hay dùngbuy a cinema ticketreserve a ticket
Cần thiết để vào rạp chiếu phim.
/fɪlm prəˈdʌkʃən/
phr.
sản xuất phim
Film production involves many stages and a large team.
Sản xuất phim bao gồm nhiều giai đoạn và một đội ngũ lớn.
Chi tiết
She works in film production and loves her job.Cô ấy làm việc trong sản xuất phim và rất yêu thích công việc của mình.
Đồng nghĩamovie productionfilm making
Cụm hay dùngindependent film productionfilm production company
Là một lĩnh vực đòi hỏi sự hợp tác cao.
/ˈkærɪktər dɪˈvɛləpmənt/
phr.
phát triển nhân vật
Character development is crucial for engaging storytelling.
Phát triển nhân vật rất quan trọng cho việc kể chuyện hấp dẫn.
Chi tiết
Good character development makes the story more relatable.Phát triển nhân vật tốt làm cho câu chuyện dễ gần hơn.
Đồng nghĩacharacter growthcharacterization
Cụm hay dùngstrong character developmentfocus on character development
Thường thấy trong văn học và phim ảnh.
/fɪlm ˈskriːnɪŋ/
phr.
buổi chiếu phim
The film screening will start at 7 PM.
Buổi chiếu phim sẽ bắt đầu lúc 7 giờ tối.
Chi tiết
They held a special film screening for the premiere.Họ tổ chức một buổi chiếu phim đặc biệt cho buổi ra mắt.
Đồng nghĩafilm showingmovie screening
Cụm hay dùngprivate film screeningpublic film screening
Có thể là sự kiện công cộng hoặc riêng tư.
/ˈmuːvi ˈkrɪtɪk/
phr.
nhà phê bình phim
The movie critic gave the film a negative review.
Nhà phê bình phim đã cho bộ phim một đánh giá tiêu cực.
Chi tiết
Many movie critics attend premieres to review films.Nhiều nhà phê bình phim tham dự buổi ra mắt để đánh giá phim.
Đồng nghĩafilm reviewer
Cụm hay dùngread movie critic reviewswell-known movie critic
Thường viết bài đánh giá cho báo hoặc tạp chí.
phr.
danh sách phim
His filmography list includes many famous movies.
Danh sách phim của anh ấy bao gồm nhiều bộ phim nổi tiếng.
Chi tiết
She updated her filmography list after her latest release.Cô ấy đã cập nhật danh sách phim sau khi phát hành mới nhất.
Đồng nghĩafilm listmovie portfolio
Cụm hay dùngcreate a filmography listcheck a filmography
Thường dùng để giới thiệu diễn viên hoặc đạo diễn.
/ˈvɪʒuəl ɪˈfɛkts/
phr.
hiệu ứng hình ảnh
The visual effects in this movie are stunning.
Các hiệu ứng hình ảnh trong bộ phim này thật tuyệt vời.
Chi tiết
They used advanced visual effects to enhance the film.Họ đã sử dụng hiệu ứng hình ảnh tiên tiến để nâng cao bộ phim.
Đồng nghĩaVFXspecial effects
Cụm hay dùngcomputer-generated visual effectspractical visual effects
Là một phần quan trọng trong sản xuất phim hiện đại.
/fɪlm sɛt/
phr.
bối cảnh phim
The film set was decorated to look like a medieval castle.
Bối cảnh phim được trang trí để trông như một lâu đài trung cổ.
Chi tiết
They built a large film set for the new movie.Họ đã xây dựng một bối cảnh phim lớn cho bộ phim mới.
Đồng nghĩashooting locationfilm location
Cụm hay dùngcreate a film setdesign a film set
Là nơi diễn ra các cảnh quay.
/fɪlm ˈɔːdiəns/
phr.
khán giả phim
The film audience was captivated by the story.
Khán giả phim bị cuốn hút bởi câu chuyện.
Chi tiết
A diverse film audience enhances the experience.Khán giả phim đa dạng làm phong phú trải nghiệm.
Đồng nghĩamoviegoersfilm viewers
Cụm hay dùnglarge film audienceengaged film audience
Khán giả có thể ảnh hưởng đến cảm nhận phim.
/ˈsɪnəˌmætɪk rɪˈliːs/
phr.
ra mắt phim chính thức tại rạp
The cinematic release of the new superhero movie was highly anticipated.
Lễ ra mắt phim siêu anh hùng mới đã được mong chờ rất nhiều.
Chi tiết
The cinematic release attracted a large audience.Lễ ra mắt phim đã thu hút một lượng khán giả lớn.
Đồng nghĩatheatrical release
Cụm hay dùngworldwide cinematic releaselimited cinematic release
Sử dụng khi nói về việc phát hành phim tại rạp.
/fɪlm skrɪpt/
phr.
kịch bản phim, bao gồm cả đối thoại
The film script was praised for its clever dialogue.
Kịch bản phim đã được khen ngợi vì đối thoại thông minh.
Chi tiết
He spent months writing the film script.Anh ấy đã dành nhiều tháng để viết kịch bản phim.
Đồng nghĩascreenplay
Cụm hay dùngoriginal film scriptfilm scriptwriter
Kịch bản là phần quan trọng trong sản xuất phim.
/ˈvɪʒuəl ˈstɔːritɛlɪŋ/
phr.
sử dụng hình ảnh để kể một câu chuyện
The film is a great example of visual storytelling.
Bộ phim là một ví dụ tuyệt vời về việc kể chuyện bằng hình ảnh.
Chi tiết
Visual storytelling enhances the audience's understanding.Kể chuyện bằng hình ảnh giúp khán giả hiểu rõ hơn.
Đồng nghĩaimagery
Cụm hay dùngeffective visual storytellingcreative visual storytelling
Một kỹ thuật quan trọng trong điện ảnh.
/ˈsɪnəˌmætɪk tɛkˈniːk/
phr.
các phương pháp trong sản xuất phim để tạo hiệu ứng
The film used several cinematic techniques to enhance the story.
Bộ phim đã sử dụng nhiều kỹ thuật điện ảnh để làm phong phú câu chuyện.
Chi tiết
Cinematic techniques can greatly affect audience perception.Các kỹ thuật điện ảnh có thể ảnh hưởng lớn đến cách nhìn nhận của khán giả.
Đồng nghĩafilmmaking technique
Cụm hay dùnginnovative cinematic techniquetraditional cinematic technique
Rất hữu ích để phân tích phim.
/fɪlm skɔːr/
phr.
nhạc nền được viết cho phim
The film score added emotional depth to the scenes.
Nhạc nền đã thêm chiều sâu cảm xúc cho các cảnh phim.
Chi tiết
He composed the film score for the award-winning movie.Anh ấy đã sáng tác nhạc nền cho bộ phim đoạt giải thưởng.
Đồng nghĩasoundtrack
Cụm hay dùngoriginal film scoredramatic film score
Nhạc nền rất quan trọng cho cảm xúc của phim.
/fɪlm ˈkɛrɪktər/
phr.
một nhân vật trong câu chuyện phim
The film character was well-developed and relatable.
Nhân vật trong phim được phát triển tốt và dễ đồng cảm.
Chi tiết
She played a strong film character that inspired many.Cô ấy đã vào vai một nhân vật mạnh mẽ trong phim, truyền cảm hứng cho nhiều người.
Đồng nghĩamovie character
Cụm hay dùngmain film charactersupporting film character
Nhân vật chính thường có sự phát triển rõ ràng.
/fɪlm ˈmɑːrkɪtɪŋ/
phr.
các chiến lược quảng bá phim
Effective film marketing can boost box office sales.
Quảng bá phim hiệu quả có thể tăng doanh thu phòng vé.
Chi tiết
They invested heavily in film marketing for the new release.Họ đã đầu tư mạnh vào quảng bá phim cho buổi ra mắt mới.
Đồng nghĩamovie promotion
Cụm hay dùngcreative film marketingdigital film marketing
Cần thiết để thu hút sự chú ý của khán giả.
/fɪlm ˈnærətɪv/
phr.
cấu trúc câu chuyện của một bộ phim
The film narrative was complex and engaging.
Cấu trúc câu chuyện của bộ phim rất phức tạp và hấp dẫn.
Chi tiết
Understanding the film narrative is key to analysis.Hiểu cấu trúc câu chuyện của phim là chìa khóa để phân tích.
Đồng nghĩastoryline
Cụm hay dùnglinear film narrativenon-linear film narrative
Cấu trúc câu chuyện ảnh hưởng đến cách người xem cảm nhận.
/fɪlm dɪsˈtrɪbjuːʃən/
phr.
quá trình phân phối phim đến khán giả
Film distribution is essential for reaching viewers.
Phân phối phim rất cần thiết để tiếp cận khán giả.
Chi tiết
They signed a deal for international film distribution.Họ đã ký hợp đồng cho việc phân phối phim quốc tế.
Đồng nghĩamovie distribution
Cụm hay dùngglobal film distributiondigital film distribution
Cần thiết để phim đến tay khán giả.
/ˈsɪnəmə ɪkˈspɪərɪəns/
phr.
trải nghiệm tổng thể khi xem phim tại rạp
The cinema experience is enhanced by good sound and visuals.
Trải nghiệm tại rạp phim được nâng cao bởi âm thanh và hình ảnh tốt.
Chi tiết
Many people prefer the cinema experience over streaming.Nhiều người thích trải nghiệm tại rạp hơn là xem trực tuyến.
Đồng nghĩatheater experience
Cụm hay dùngimmersive cinema experienceunique cinema experience
Trải nghiệm tại rạp phim thường rất đặc biệt.
/fɪlm ˈkʌltʃər/
phr.
văn hóa chung về phim ảnh
Film culture varies greatly between countries.
Văn hóa phim ảnh khác nhau rất nhiều giữa các quốc gia.
Chi tiết
He is studying film culture for his thesis.Anh ấy đang nghiên cứu văn hóa phim cho luận văn của mình.
Đồng nghĩacinematic culture
Cụm hay dùngrich film culturevibrant film culture
Văn hóa phim ảnh phản ánh xã hội và lịch sử.
/fɪlm tɛkˈnɒlədʒi/
phr.
các công cụ và phương pháp trong sản xuất phim
Advancements in film technology have changed the industry.
Sự tiến bộ trong công nghệ phim đã thay đổi ngành công nghiệp.
Chi tiết
She works with the latest film technology.Cô ấy làm việc với công nghệ phim mới nhất.
Đồng nghĩafilmmaking technology
Cụm hay dùngadvanced film technologydigital film technology
Công nghệ giúp nâng cao chất lượng phim.
/fɪlm ˈlɛɡəsi/
phr.
ảnh hưởng lâu dài của một bộ phim hoặc nhà làm phim
The film legacy of the director is celebrated worldwide.
Di sản phim của đạo diễn được tôn vinh trên toàn thế giới.
Chi tiết
Many films leave a cultural film legacy.Nhiều bộ phim để lại di sản văn hóa lâu dài.
Đồng nghĩacinematic legacy
Cụm hay dùngcultural film legacyinfluential film legacy
Di sản phim thường ảnh hưởng đến các thế hệ sau.
/fɪlm rɪˈliːs/
phr.
sự kiện khi một bộ phim có sẵn cho công chúng
The film release was celebrated with a premiere event.
Buổi phát hành phim đã được tổ chức với một sự kiện ra mắt.
Chi tiết
They announced the film release date last week.Họ đã công bố ngày phát hành phim vào tuần trước.
Đồng nghĩamovie release
Cụm hay dùngscheduled film releasesuccessful film release
Ngày phát hành phim rất quan trọng cho quảng bá.
/fɪlm ˈθɪəri/
phr.
nghiên cứu các nguyên tắc và khái niệm của phim
She is interested in film theory and its applications.
Cô ấy quan tâm đến lý thuyết phim và các ứng dụng của nó.
Chi tiết
Film theory can provide insight into cultural narratives.Lý thuyết phim có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về các câu chuyện văn hóa.
Đồng nghĩacinema theory
Cụm hay dùngcontemporary film theoryclassical film theory
Lý thuyết phim giúp hiểu biết sâu sắc về ngành điện ảnh.
/fɪlm ˈfrænʧaɪz/
phr.
một loạt các bộ phim liên quan
The film franchise has gained a huge fan base.
Loạt phim này đã thu hút được nhiều người hâm mộ.
Chi tiết
They are expanding the film franchise with new stories.Họ đang mở rộng loạt phim với những câu chuyện mới.
Đồng nghĩamovie franchise
Cụm hay dùngsuccessful film franchisepopular film franchise
Các loạt phim thường có sự kết nối chặt chẽ.
/ɑrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃən/
phr.
Cách mà nghệ sĩ thể hiện cảm xúc hoặc ý tưởng.
Film is a powerful form of artistic expression.
Phim là một hình thức thể hiện nghệ thuật mạnh mẽ.
Chi tiết
Many filmmakers use it to convey deep messages.Nhiều nhà làm phim sử dụng nó để truyền đạt những thông điệp sâu sắc.
Đồng nghĩacreative expressionartistic representation
Cụm hay dùngvisual artistic expressionemotional artistic expression
Cụm từ này thường được dùng để nói về nghệ thuật.
/ˈkrɪtɪkəl rɪˈsɛpʃən/
phr.
Phản ứng của các nhà phê bình đối với một bộ phim hoặc buổi biểu diễn.
The film received a mixed critical reception.
Bộ phim nhận được phản ứng trái chiều từ các nhà phê bình.
Chi tiết
Positive critical reception can boost a film's success.Phản ứng tích cực từ các nhà phê bình có thể thúc đẩy thành công của một bộ phim.
Đồng nghĩareview responsecritical feedback
Cụm hay dùngpositive critical receptionnegative critical reception
Dùng để chỉ phản hồi từ giới phê bình về phim.
/ɪˈmoʊʃənl ˈɪmpækt/
phr.
Cảm xúc mạnh mẽ mà một bộ phim tạo ra cho khán giả.
The emotional impact of the story moved many viewers to tears.
Tác động cảm xúc của câu chuyện đã khiến nhiều khán giả rơi nước mắt.
Chi tiết
Good films have a lasting emotional impact.Những bộ phim hay có tác động cảm xúc lâu dài.
Đồng nghĩaemotional effectemotional influence
Cụm hay dùngstrong emotional impactlasting emotional impact
Cụm từ này thường được dùng để đánh giá phim.
/fɪlm ˈkrɪtɪsɪzm/
phr.
Thực hành phân tích và đánh giá phim.
Film criticism helps audiences understand deeper meanings.
Phê bình phim giúp khán giả hiểu những ý nghĩa sâu sắc hơn.
Chi tiết
Many students study film criticism in university courses.Nhiều sinh viên học phê bình phim trong các khóa học đại học.
Đồng nghĩafilm analysismovie criticism
Cụm hay dùngacademic film criticismpopular film criticism
Thường dùng trong ngành điện ảnh và học thuật.
/ˈstɔːri ɑrk/
phr.
Sự phát triển tổng thể của một câu chuyện theo thời gian.
The story arc was engaging and well-structured.
Cốt truyện rất hấp dẫn và được cấu trúc tốt.
Chi tiết
A strong story arc keeps viewers interested.Một cốt truyện mạnh mẽ giữ cho khán giả hứng thú.
Đồng nghĩanarrative arcplot arc
Cụm hay dùngcomplex story arcsimple story arc
Dùng để chỉ cấu trúc của câu chuyện trong phim.
/ˈkɛrɪktər ɑrk/
phr.
Sự biến đổi của một nhân vật trong suốt câu chuyện.
The character arc was compelling and relatable.
Cốt truyện nhân vật rất hấp dẫn và dễ đồng cảm.
Chi tiết
A well-developed character arc enhances the narrative.Một cốt truyện nhân vật phát triển tốt làm tăng giá trị câu chuyện.
Đồng nghĩacharacter developmentcharacter progression
Cụm hay dùngdynamic character arcstatic character arc
Thường dùng để nói về sự phát triển của nhân vật trong phim.
/fɪlm nɔr/
phr.
Một phong cách phim có đặc điểm là chủ đề u ám và sự mơ hồ về đạo đức.
Film noir often features crime and complex characters.
Phim noir thường có chủ đề tội phạm và nhân vật phức tạp.
Chi tiết
Many classic films are considered part of the film noir genre.Nhiều bộ phim cổ điển được coi là một phần của thể loại phim noir.
Đồng nghĩadark filmnoir cinema
Cụm hay dùngclassic film noirmodern film noir
Dùng để chỉ thể loại phim có phong cách đặc biệt.
/ˌsɪnəˈmætɪk staɪl/
phr.
Cách mà một bộ phim được sản xuất và trình bày một cách độc đáo.
The director's cinematic style is very distinctive.
Phong cách điện ảnh của đạo diễn rất đặc trưng.
Chi tiết
Innovative cinematic style can attract audiences.Phong cách điện ảnh sáng tạo có thể thu hút khán giả.
Đồng nghĩafilm styledirectorial style
Cụm hay dùngunique cinematic styletraditional cinematic style
Cụm từ này thường dùng để nói về phong cách làm phim.
/prəˈdʌkʃən ˈvæljuː/
phr.
Chất lượng tổng thể của các yếu tố sản xuất của một bộ phim.
High production value enhances the viewing experience.
Giá trị sản xuất cao làm tăng trải nghiệm xem phim.
Chi tiết
Filmmakers strive for high production value in their projects.Các nhà làm phim cố gắng đạt được giá trị sản xuất cao trong các dự án của họ.
Đồng nghĩaproduction qualityfilm quality
Cụm hay dùnghigh production valuelow production value
Dùng để chỉ chất lượng sản xuất phim.
/ˈskriːnpleɪ ˈstrʌkʧər/
phr.
Cấu trúc tổ chức kịch bản của một bộ phim thành các hồi và cảnh.
A solid screenplay structure is crucial for storytelling.
Một cấu trúc kịch bản vững chắc rất quan trọng cho việc kể chuyện.
Chi tiết
Writers focus on screenplay structure to engage audiences.Các nhà văn chú trọng vào cấu trúc kịch bản để thu hút khán giả.
Đồng nghĩascript structurescreenplay format
Cụm hay dùngtraditional screenplay structurenon-linear screenplay structure
Dùng để chỉ cách tổ chức kịch bản phim.
/ˌsɪnəˈmætɪk tɛkˈniːks/
phr.
Phương pháp được sử dụng trong sản xuất phim để tạo ra hiệu ứng.
Cinematic techniques can greatly enhance storytelling.
Các kỹ thuật điện ảnh có thể làm tăng cường việc kể chuyện.
Chi tiết
Directors use various cinematic techniques to engage viewers.Các đạo diễn sử dụng nhiều kỹ thuật điện ảnh khác nhau để thu hút khán giả.
Đồng nghĩafilmmaking techniquesvisual techniques
Cụm hay dùngadvanced cinematic techniquesbasic cinematic techniques
Thường dùng để chỉ các phương pháp làm phim.
/ˈmuːvi prəˈdʌkʃən/
phr.
Quá trình sản xuất một bộ phim từ đầu đến cuối.
Movie production involves many stages and teams.
Sản xuất phim bao gồm nhiều giai đoạn và đội ngũ.
Chi tiết
Successful movie production requires careful planning.Sản xuất phim thành công đòi hỏi kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩafilm productioncinema production
Cụm hay dùnglarge-scale movie productionindependent movie production
Dùng để chỉ quy trình làm phim.
/fɪlm ˈfʌndɪŋ/
phr.
Sự hỗ trợ tài chính để sản xuất một bộ phim.
Film funding is essential for independent filmmakers.
Nguồn vốn phim là rất quan trọng đối với các nhà làm phim độc lập.
Chi tiết
Many projects struggle to secure film funding.Nhiều dự án gặp khó khăn trong việc đảm bảo nguồn vốn phim.
Đồng nghĩafilm financingmovie funding
Cụm hay dùngsecure film fundingraise film funding
Dùng để chỉ tài chính trong sản xuất phim.
/ˈɔdiəns ˌdɛmɒɡrəfɪk/
phr.
Các đặc điểm của khán giả phim, như độ tuổi và giới tính.
Understanding audience demographic helps in marketing films.
Hiểu về đặc điểm khán giả giúp trong việc tiếp thị phim.
Chi tiết
Studying audience demographic is important for filmmakers.Nghiên cứu đặc điểm khán giả là quan trọng đối với các nhà làm phim.
Đồng nghĩaviewer demographicsaudience profile
Cụm hay dùngtarget audience demographicdiverse audience demographic
Dùng để chỉ các đặc điểm của khán giả trong ngành điện ảnh.
/fɪlm prəˈmoʊʃən/
phr.
Các hoạt động tiếp thị để quảng bá một bộ phim.
Effective film promotion can attract larger audiences.
Quảng bá phim hiệu quả có thể thu hút nhiều khán giả hơn.
Chi tiết
Social media is vital for film promotion today.Mạng xã hội rất quan trọng cho việc quảng bá phim ngày nay.
Đồng nghĩamovie marketingfilm advertising
Cụm hay dùngeffective film promotionstrategic film promotion
Dùng để chỉ các hoạt động tiếp thị phim.
/ˈmuːvi ˈsaʊndtræk/
phr.
Bộ sưu tập âm nhạc được sử dụng trong một bộ phim.
The movie soundtrack features popular songs from various artists.
Nhạc phim có những bài hát nổi tiếng từ nhiều nghệ sĩ khác nhau.
Chi tiết
A good movie soundtrack can enhance the film's mood.Một nhạc phim hay có thể làm tăng cảm xúc của bộ phim.
Đồng nghĩafilm soundtracksoundtrack album
Cụm hay dùngoriginal movie soundtrackpopular movie soundtrack
Dùng để chỉ âm nhạc trong phim.
/ˈækʃən ˈsiːkwəns/
phr.
Phần của phim có hoạt động thể chất mãnh liệt.
The action sequence kept the audience on the edge of their seats.
Cảnh hành động khiến khán giả hồi hộp.
Chi tiết
He choreographed the best action sequence in the movie.Anh ấy đã biên đạo cảnh hành động hay nhất trong phim.
Đồng nghĩafight scenechase scene
Cụm hay dùngintense action sequencedramatic action sequence
Cảnh hành động có thể gây ấn tượng mạnh.
/ˈvɪʒuəl ˈnærətɪv/
phr.
Câu chuyện được truyền đạt qua các yếu tố hình ảnh.
The visual narrative of the film was stunning.
Câu chuyện hình ảnh của bộ phim thật tuyệt vời.
Chi tiết
She studied how visual narrative influences audience perception.Cô ấy nghiên cứu cách câu chuyện hình ảnh ảnh hưởng đến nhận thức của khán giả.
Đồng nghĩavisual storytellinggraphic narrative
Cụm hay dùngstrong visual narrativecompelling visual narrative
Câu chuyện hình ảnh rất quan trọng trong điện ảnh.
/plɒt twɪst/
phr.
Sự thay đổi bất ngờ trong hướng đi của câu chuyện.
The plot twist surprised everyone at the end of the film.
Cú twist của câu chuyện khiến mọi người bất ngờ vào cuối phim.
Chi tiết
Writers often use a plot twist to engage the audience.Các nhà văn thường sử dụng cú twist để thu hút khán giả.
Đồng nghĩastory twistnarrative twist
Cụm hay dùngmajor plot twistunexpected plot twist
Cú twist thường làm phim hấp dẫn hơn.
/fɪlm krɪˈtiːk/
phr.
Phân tích hoặc đánh giá chi tiết về một bộ phim.
The film critique highlighted both strengths and weaknesses.
Bài phê bình phim đã làm nổi bật cả điểm mạnh và yếu.
Chi tiết
She wrote a film critique for the local newspaper.Cô ấy đã viết một bài phê bình phim cho tờ báo địa phương.
Đồng nghĩafilm reviewmovie critique
Cụm hay dùngthorough film critiquepositive film critique
Phê bình phim giúp khán giả hiểu rõ hơn về tác phẩm.
/ˌsɪnəˈmætɪk ˈstoʊrɪˌtɛlɪŋ/
phr.
Kể chuyện qua các kỹ thuật điện ảnh.
Cinematic storytelling can evoke strong emotions.
Kể chuyện điện ảnh có thể gợi lên cảm xúc mạnh mẽ.
Chi tiết
He studied cinematic storytelling in film school.Anh ấy đã học kể chuyện điện ảnh ở trường phim.
Đồng nghĩafilm storytellingvisual storytelling
Cụm hay dùngeffective cinematic storytellinginnovative cinematic storytelling
Kể chuyện điện ảnh rất quan trọng trong việc thu hút khán giả.
/ˈkærɪktər ˈstʌdi/
phr.
Phân tích tính cách và đặc điểm của một nhân vật.
The film is a deep character study of its protagonist.
Bộ phim là một phân tích sâu sắc về nhân vật chính.
Chi tiết
He wrote a character study for his film project.Anh ấy đã viết một nghiên cứu nhân vật cho dự án phim của mình.
Đồng nghĩacharacter analysischaracter exploration
Cụm hay dùngdetailed character studycomplex character study
Phân tích nhân vật giúp hiểu rõ hơn về phim.
/ˈmuːvi ˈfrænʧaɪz/
phr.
Một loạt phim liên quan có nhân vật hoặc chủ đề chung.
The movie franchise has become immensely popular worldwide.
Loạt phim đã trở nên cực kỳ phổ biến trên toàn thế giới.
Chi tiết
She is a fan of the superhero movie franchise.Cô ấy là một fan hâm mộ của loạt phim siêu anh hùng.
Đồng nghĩafilm seriesmovie series
Cụm hay dùngsuccessful movie franchisepopular movie franchise
Loạt phim thường có nhiều phần và nhân vật chính.
/ˌsɪnəˈmætɪk ˈvɪʒən/
phr.
Góc nhìn nghệ thuật độc đáo của một nhà làm phim.
His cinematic vision shaped the film's style and tone.
Tầm nhìn điện ảnh của anh ấy đã định hình phong cách và âm điệu của bộ phim.
Chi tiết
Directors often have a distinct cinematic vision.Các đạo diễn thường có một tầm nhìn điện ảnh rõ ràng.
Đồng nghĩafilmmaker's visionartistic vision
Cụm hay dùngstrong cinematic visionunique cinematic vision
Tầm nhìn điện ảnh rất quan trọng cho thành công của phim.
/fɪlm dɪˈrɛkʃən/
phr.
Quá trình giám sát việc làm phim.
Film direction requires strong leadership and vision.
Đạo diễn phim cần có khả năng lãnh đạo và tầm nhìn tốt.
Chi tiết
He studied film direction at a prestigious school.Anh ấy đã học đạo diễn phim tại một trường danh tiếng.
Đồng nghĩafilm directingmovie direction
Cụm hay dùngstrong film directioncreative film direction
Đạo diễn là người quyết định nhiều yếu tố trong phim.
/dɪˈrɛktərz ˈvɪʒən/
phr.
Ý tưởng và phong cách độc đáo của một đạo diễn phim.
The director's vision was clear throughout the film.
Tầm nhìn của đạo diễn rất rõ ràng trong suốt bộ phim.
Chi tiết
She admired the director's vision in the film's storytelling.Cô ấy ngưỡng mộ tầm nhìn của đạo diễn trong việc kể chuyện của phim.
Đồng nghĩafilmmaker's visionartistic vision
Cụm hay dùngstrong director's visionunique director's vision
Tầm nhìn của đạo diễn rất quan trọng trong thành công của phim.
/ˈsɪnəmə ˈkʌltʃər/
phr.
Các thực hành và niềm tin xã hội xung quanh điện ảnh.
Cinema culture varies greatly around the world.
Văn hóa điện ảnh rất khác nhau trên toàn thế giới.
Chi tiết
He studied cinema culture during his travels.Anh ấy đã nghiên cứu văn hóa điện ảnh trong những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩafilm culturemovie culture
Cụm hay dùngvibrant cinema culturediverse cinema culture
Văn hóa điện ảnh phản ánh xã hội nơi nó tồn tại.
/liːd ˈæktər/
phr.
Diễn viên chính trong một bộ phim.
The lead actor delivered an outstanding performance.
Diễn viên chính đã có một màn trình diễn xuất sắc.
Chi tiết
Casting a strong lead actor is crucial for the film's success.Việc chọn diễn viên chính mạnh là rất quan trọng cho sự thành công của bộ phim.
Đồng nghĩamain actor
Cụm hay dùngtalented lead actorfamous lead actor
Diễn viên chính thường là người thu hút khán giả đến rạp.
/ˈsɪnəmə ˈɔdiəns/
phr.
Những người đang xem phim tại rạp chiếu.
The cinema audience applauded at the end of the movie.
Khán giả tại rạp đã vỗ tay sau khi bộ phim kết thúc.
Chi tiết
Understanding the cinema audience is key for filmmakers.Hiểu khán giả tại rạp là chìa khóa cho các nhà làm phim.
Đồng nghĩamovie audience
Cụm hay dùngdiverse cinema audiencelarge cinema audience
Khán giả tại rạp rất đa dạng.
/fɪlm ˈfaɪnænsɪŋ/
phr.
Tiền cần thiết để sản xuất một bộ phim.
Film financing is crucial for independent filmmakers.
Tài trợ phim rất quan trọng cho các nhà làm phim độc lập.
Chi tiết
They secured film financing through a crowdfunding campaign.Họ đã đảm bảo tài trợ phim thông qua một chiến dịch gây quỹ cộng đồng.
Đồng nghĩamovie financing
Cụm hay dùngsecure film financingfilm financing options
Tài trợ phim có thể đến từ nhiều nguồn khác nhau.
/ˌsɪnəˈmætɪk ˈleɪŋɡwɪdʒ/
phr.
Các kỹ thuật được sử dụng để kể chuyện trong phim.
Understanding cinematic language is essential for filmmakers.
Hiểu ngôn ngữ điện ảnh rất quan trọng đối với các nhà làm phim.
Chi tiết
Cinematic language includes camera angles and editing techniques.Ngôn ngữ điện ảnh bao gồm góc máy và kỹ thuật biên tập.
Đồng nghĩafilm language
Cụm hay dùngvisual cinematic languagenarrative cinematic language
Ngôn ngữ điện ảnh giúp truyền tải cảm xúc và ý tưởng.
/fɪlm prəˈdʌkʃən tiːm/
phr.
Nhóm người tham gia vào việc sản xuất một bộ phim.
The film production team worked long hours to meet the deadline.
Nhóm sản xuất phim đã làm việc nhiều giờ để kịp thời hạn.
Chi tiết
Each film production team has its own unique style.Mỗi nhóm sản xuất phim có phong cách riêng của mình.
Đồng nghĩamovie production team
Cụm hay dùngskilled film production teamdedicated film production team
Nhóm sản xuất phim rất đa dạng và cần nhiều kỹ năng.
/ˈsɪnəmə tɛkˈnɑlədʒi/
phr.
Các công cụ và kỹ thuật được sử dụng trong làm phim.
Cinema technology has advanced significantly in recent years.
Công nghệ điện ảnh đã tiến bộ đáng kể trong những năm gần đây.
Chi tiết
Studying cinema technology can lead to exciting careers.Học về công nghệ điện ảnh có thể dẫn đến những sự nghiệp thú vị.
Đồng nghĩafilm technology
Cụm hay dùngadvanced cinema technologydigital cinema technology
Công nghệ điện ảnh ảnh hưởng lớn đến cách kể chuyện.
/ˈsɪnəmə ˈkrɪtɪk/
phr.
Người đánh giá phim chuyên nghiệp.
The cinema critic praised the film's cinematography.
Nhà phê bình phim đã khen ngợi kỹ thuật điện ảnh của bộ phim.
Chi tiết
Cinema critics often influence public opinion.Các nhà phê bình phim thường ảnh hưởng đến ý kiến công chúng.
Đồng nghĩafilm critic
Cụm hay dùngrenowned cinema criticlocal cinema critic
Nhà phê bình phim có thể giúp khán giả chọn phim hay.
/bɑks ˈɔfɪs pərˈfɔrməns/
phr.
Mức doanh thu mà một bộ phim kiếm được tại rạp.
The box office performance of the movie exceeded expectations.
Doanh thu phòng vé của bộ phim vượt qua mong đợi.
Chi tiết
Critics discussed the box office performance at the press conference.Các nhà phê bình đã thảo luận về doanh thu phòng vé tại buổi họp báo.
Đồng nghĩabox office salestheatrical revenue
Cụm hay dùngstrong box office performancedisappointing box office performance
Doanh thu phòng vé ảnh hưởng đến quyết định làm phim tiếp theo.
/fɪlm ˈʒɒnrə/
phr.
Một thể loại phim dựa trên phong cách hoặc chủ đề.
Horror is a popular film genre among teenagers.
Thể loại phim kinh dị rất phổ biến trong giới trẻ.
Chi tiết
She prefers romantic film genres over action ones.Cô ấy thích thể loại phim lãng mạn hơn phim hành động.
Đồng nghĩamovie genrefilm category
Cụm hay dùngpopular film genrespecific film genre
Biết các thể loại phim giúp trong việc lựa chọn xem phim.
/plɒt dɪˈvɛləpmənt/
phr.
Cách mà câu chuyện diễn ra trong một bộ phim.
The plot development kept the audience engaged.
Sự phát triển cốt truyện giữ cho khán giả chú ý.
Chi tiết
He analyzed the plot development in his review.Ông đã phân tích sự phát triển cốt truyện trong bài đánh giá của mình.
Đồng nghĩastory developmentnarrative progression
Cụm hay dùngsmooth plot developmentunexpected plot development
Phát triển cốt truyện là yếu tố quan trọng trong viết kịch bản.
/ˈskriːnˌpleɪ ˈraɪtɪŋ/
phr.
Quá trình viết kịch bản cho một bộ phim.
Screenplay writing requires creativity and structure.
Viết kịch bản đòi hỏi sự sáng tạo và cấu trúc.
Chi tiết
He attended a workshop on screenplay writing.Ông đã tham dự một buổi hội thảo về viết kịch bản.
Đồng nghĩascript writingscreenwriting
Cụm hay dùngeffective screenplay writingcollaborative screenplay writing
Viết kịch bản là bước đầu tiên trong làm phim.
/ˈmuːvi prɛmɪər/
phr.
Buổi trình chiếu công khai đầu tiên của một bộ phim.
The movie premiere attracted many celebrities.
Buổi ra mắt phim thu hút nhiều người nổi tiếng.
Chi tiết
They celebrated the movie premiere with a big party.Họ đã ăn mừng buổi ra mắt phim với một bữa tiệc lớn.
Đồng nghĩafilm premieremovie opening
Cụm hay dùngred carpet movie premiereexclusive movie premiere
Buổi ra mắt thường là sự kiện lớn trong ngành điện ảnh.
/ˈmuːvi ˈɪndəstri/
phr.
Ngành công nghiệp làm và phát hành phim.
The movie industry has changed with advancements in technology.
Ngành công nghiệp phim đã thay đổi với những tiến bộ trong công nghệ.
Chi tiết
She works in the movie industry as a producer.Cô ấy làm việc trong ngành công nghiệp phim với vai trò là nhà sản xuất.
Đồng nghĩafilm industrycinema industry
Cụm hay dùngglobal movie industrythriving movie industry
Ngành công nghiệp phim bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau.
/ˈmuːvi ˈθiːətər/
phr.
Nơi chiếu phim cho khán giả.
We went to the movie theater to watch the latest film.
Chúng tôi đến rạp chiếu phim để xem bộ phim mới nhất.
Chi tiết
The movie theater was packed on opening night.Rạp chiếu phim đông nghẹt vào đêm khai mạc.
Đồng nghĩacinemafilm house
Cụm hay dùnglocal movie theaterindependent movie theater
Rạp chiếu phim thường có nhiều phòng chiếu.
/fɪlm ˈprɒdʒɛkt/
phr.
Một dự án sản xuất phim đã được lên kế hoạch.
She is working on a new film project this year.
Cô ấy đang làm việc trên một dự án phim mới năm nay.
Chi tiết
The film project received funding from various sources.Dự án phim đã nhận được tài trợ từ nhiều nguồn khác nhau.
Đồng nghĩamovie projectfilm production
Cụm hay dùngindependent film projectlarge film project
Dự án phim có thể bao gồm nhiều giai đoạn khác nhau.
/fɪlm ˈfɛstɪvəl ˈsɜːrkɪt/
phr.
Một chuỗi các lễ hội phim trên khắp thế giới.
Many independent films travel the film festival circuit.
Nhiều phim độc lập tham gia vào chuỗi lễ hội phim.
Chi tiết
She hopes to showcase her film on the festival circuit.Cô ấy hy vọng sẽ trình chiếu bộ phim của mình tại các lễ hội.
Đồng nghĩafestival circuitfilm circuit
Cụm hay dùnginternational film festival circuitrenowned film festival circuit
Chuỗi lễ hội phim thường tạo cơ hội cho các nhà làm phim độc lập.
/roʊˈmæntɪk ˈkɒmədi/
phr.
Bộ phim kết hợp giữa tình yêu và hài hước.
She loves watching romantic comedies on date nights.
Cô ấy thích xem phim hài lãng mạn vào các buổi hẹn hò.
Chi tiết
The romantic comedy was a box office success.Bộ phim hài lãng mạn đã thành công tại phòng vé.
Đồng nghĩarom-comcomedy romance
Cụm hay dùngpopular romantic comedyclassic romantic comedy
Phim hài lãng mạn thường có nhiều tình huống hài hước.
/fɪlm prəˈdʌkʃən ˈkʌmpəni/
phr.
Một công ty sản xuất phim.
The film production company is known for its blockbusters.
Công ty sản xuất phim nổi tiếng với các bộ phim ăn khách.
Chi tiết
She works for a famous film production company.Cô ấy làm việc cho một công ty sản xuất phim nổi tiếng.
Đồng nghĩamovie production companycinema production company
Cụm hay dùnglarge film production companyindependent film production company
Công ty sản xuất phim thường có nhiều dự án khác nhau.
/ˈstɔːritɛlɪŋ tɛkˈniːks/
phr.
kỹ thuật kể chuyện
The film used innovative storytelling techniques to engage viewers.
Bộ phim đã sử dụng những kỹ thuật kể chuyện sáng tạo để thu hút người xem.
Chi tiết
Understanding storytelling techniques can improve your writing.Hiểu biết về kỹ thuật kể chuyện có thể cải thiện khả năng viết của bạn.
Đồng nghĩanarrative techniquesstorytelling methods
Cụm hay dùngeffective storytelling techniquestraditional storytelling techniques
Rất quan trọng trong việc xây dựng câu chuyện.
/fɪlm ˈʃuːtɪŋ/
phr.
quá trình quay phim
Film shooting can take place in various locations.
Quá trình quay phim có thể diễn ra ở nhiều địa điểm khác nhau.
Chi tiết
The film shooting schedule was very tight.Lịch quay phim rất chặt chẽ.
Đồng nghĩafilmingshooting
Cụm hay dùngoutdoor film shootingindoor film shooting
Là một phần quan trọng trong sản xuất phim.
/ˈmuːvi ˈwɑːtʃɪŋ/
phr.
xem phim
Movie watching is a popular pastime for many.
Xem phim là một sở thích phổ biến với nhiều người.
Chi tiết
He enjoys movie watching every weekend.Anh ấy thích xem phim mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩafilm viewingwatching films
Cụm hay dùngcasual movie watchingserious movie watching
Là hoạt động giải trí phổ biến.
/ˈmuːvi ˈɡoʊər/
phr.
người xem phim
As a movie goer, she watches films every weekend.
Là một người xem phim, cô ấy xem phim mỗi cuối tuần.
Chi tiết
Movie goers often share their opinions online.Người xem phim thường chia sẻ ý kiến của họ trực tuyến.
Đồng nghĩafilm fancinema visitor
Cụm hay dùngavid movie goercasual movie goer
Thường thấy trong các bài viết về điện ảnh.
/ˈbɑːks ˌɔːfɪs ˈrɛvənu/
phr.
doanh thu phòng vé
The film's box office revenue exceeded expectations.
Doanh thu phòng vé của bộ phim vượt quá mong đợi.
Chi tiết
Box office revenue can determine a film's success.Doanh thu phòng vé có thể xác định sự thành công của một bộ phim.
Đồng nghĩaticket salesbox office earnings
Cụm hay dùnghigh box office revenuebox office success
Cụm từ này thường dùng để đánh giá thành công tài chính của phim.
/ˌsɪnəˈmætɪk ˈjunɪvɜrs/
phr.
vũ trụ điện ảnh
The cinematic universe has expanded with new characters.
Vũ trụ điện ảnh đã mở rộng với các nhân vật mới.
Chi tiết
Fans enjoy exploring the cinematic universe.Người hâm mộ thích khám phá vũ trụ điện ảnh.
Đồng nghĩafilm universeshared universe
Cụm hay dùngexpanding cinematic universeconnected cinematic universe
Cụm từ này thường dùng để nói về các thương hiệu phim lớn.
/ˈnærətɪv ˈstrʌktʃər/
phr.
cấu trúc kể chuyện
The narrative structure of the film was complex.
Cấu trúc kể chuyện của bộ phim rất phức tạp.
Chi tiết
Understanding narrative structure helps in film analysis.Hiểu cấu trúc kể chuyện giúp trong việc phân tích phim.
Đồng nghĩastory structureplot structure
Cụm hay dùnglinear narrative structurenon-linear narrative structure
Cụm từ này thường dùng trong phân tích phim.
/dɪˈrɛktərz kʌt/
phr.
phiên bản của đạo diễn
The director's cut included extra scenes not seen in theaters.
Phiên bản của đạo diễn có thêm các cảnh không được chiếu ở rạp.
Chi tiết
Fans prefer the director's cut for its deeper storytelling.Người hâm mộ thích phiên bản của đạo diễn vì cách kể chuyện sâu sắc hơn.
Đồng nghĩaextended version
Cụm hay dùngoriginal cutfinal cut
Thường có nhiều cảnh hơn phiên bản chiếu rạp.
/ˈskrɪpˌraɪtɪŋ ˈprəʊsɛs/
phr.
quá trình viết kịch bản
The scriptwriting process can take months to complete.
Quá trình viết kịch bản có thể mất vài tháng để hoàn thành.
Chi tiết
Understanding the scriptwriting process is crucial for filmmakers.Hiểu biết về quá trình viết kịch bản rất quan trọng đối với các nhà làm phim.
Đồng nghĩascreenwriting process
Cụm hay dùngcreative processcollaborative process
Cần thiết cho việc tạo ra một bộ phim.
/ˌsɪnəˈmætɪk ˈkwɒləti/
phr.
chất lượng điện ảnh
The cinematic quality of the film impressed the audience.
Chất lượng điện ảnh của bộ phim đã gây ấn tượng với khán giả.
Chi tiết
High cinematic quality is expected in modern films.Chất lượng điện ảnh cao được mong đợi trong các bộ phim hiện đại.
Đồng nghĩafilm quality
Cụm hay dùnghigh qualityvisual quality
Quan trọng để thu hút khán giả.
/ˈvjuːɪŋ ɪkˈspɪəriəns/
phr.
trải nghiệm xem phim
The viewing experience was enhanced by the comfortable seats.
Trải nghiệm xem phim được nâng cao bởi những chiếc ghế thoải mái.
Chi tiết
Lighting and sound can affect the viewing experience significantly.Ánh sáng và âm thanh có thể ảnh hưởng đáng kể đến trải nghiệm xem phim.
Đồng nghĩawatching experience
Cụm hay dùngimmersive experienceshared experience
Có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố.
/ˈstɔːritɛlɪŋ tɛkˈniːk/
phr.
kỹ thuật kể chuyện
The storytelling technique used in the film was innovative.
Kỹ thuật kể chuyện được sử dụng trong phim rất đổi mới.
Chi tiết
Different storytelling techniques can influence audience perception.Các kỹ thuật kể chuyện khác nhau có thể ảnh hưởng đến cách nhìn nhận của khán giả.
Đồng nghĩanarrative technique
Cụm hay dùngeffective techniquetraditional technique
Giúp tạo nên sự hấp dẫn cho phim.
/prəˈdʌkʃən dɪˈzaɪn/
phr.
thiết kế sản xuất
The production design created an immersive world for the story.
Thiết kế sản xuất đã tạo ra một thế giới hấp dẫn cho câu chuyện.
Chi tiết
Attention to production design can elevate a film's quality.Chú ý đến thiết kế sản xuất có thể nâng cao chất lượng của bộ phim.
Đồng nghĩaset design
Cụm hay dùngartistic designdetailed design
Quan trọng trong việc xây dựng không gian phim.
/ˈɔdiəns rɪˈsɛpʃən/
phr.
phản ứng của khán giả
The audience reception was overwhelmingly positive.
Phản ứng của khán giả rất tích cực.
Chi tiết
Understanding audience reception can guide future projects.Hiểu biết về phản ứng của khán giả có thể hướng dẫn các dự án trong tương lai.
Đồng nghĩaviewer response
Cụm hay dùngpositive receptionmixed reception
Có thể ảnh hưởng đến sự thành công của phim.
/drəˈmætɪk ˈtɛnʃən/
phr.
căng thẳng kịch tính
The film maintained dramatic tension throughout its runtime.
Bộ phim duy trì căng thẳng kịch tính trong suốt thời gian chiếu.
Chi tiết
Dramatic tension is essential for engaging storytelling.Căng thẳng kịch tính là cần thiết cho việc kể chuyện hấp dẫn.
Đồng nghĩanarrative tension
Cụm hay dùnghigh tensionsustained tension
Giúp giữ chân khán giả trong suốt bộ phim.
/fɪlm ˈdeɪbju/
phr.
ra mắt phim
The film debut was highly anticipated by fans.
Lễ ra mắt phim được người hâm mộ mong đợi rất nhiều.
Chi tiết
A successful film debut can lead to more opportunities.Một buổi ra mắt phim thành công có thể mở ra nhiều cơ hội hơn.
Đồng nghĩamovie premiere
Cụm hay dùnghigh-profile debutsuccessful debut
Thường có sự kiện đặc biệt đi kèm.
/fɪlm ˌkɒntrɪˈbjuːʃən/
phr.
đóng góp của phim
The film's contribution to social issues is noteworthy.
Đóng góp của bộ phim cho các vấn đề xã hội là đáng chú ý.
Chi tiết
Discussing the film's contribution can enrich analysis.Thảo luận về đóng góp của bộ phim có thể làm phong phú thêm phân tích.
Đồng nghĩafilm impact
Cụm hay dùngsignificant contributioncultural contribution
Có thể tạo ra sự thay đổi xã hội.
/fɪlm kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
làm việc cùng nhau trong một dự án phim
Film collaboration can lead to innovative ideas.
Sự hợp tác trong phim có thể dẫn đến những ý tưởng sáng tạo.
Chi tiết
They are known for their successful film collaboration.Họ nổi tiếng với sự hợp tác phim thành công.
Đồng nghĩafilm partnershipmovie collaboration
Cụm hay dùnginternational film collaborationcreative film collaboration
Thể hiện sự kết nối giữa các nhà làm phim.
/ˈskriːnɪŋ ɪˈvɛnt/
phr.
một sự kiện nơi một bộ phim được trình chiếu
The screening event was a success with a full house.
Sự kiện chiếu phim đã thành công với một khán phòng đầy.
Chi tiết
They organized a special screening event for the premiere.Họ đã tổ chức một sự kiện chiếu phim đặc biệt cho buổi ra mắt.
Đồng nghĩafilm showingmovie screening
Cụm hay dùngprivate screening eventpublic screening event
Thường được tổ chức để quảng bá phim.
/ˈnærətɪv tɛkˈniːk/
phr.
kỹ thuật kể chuyện
The narrative technique was innovative and engaging.
Kỹ thuật kể chuyện rất sáng tạo và thu hút.
Chi tiết
He studied different narrative techniques in cinema.Anh ấy đã nghiên cứu các kỹ thuật kể chuyện khác nhau trong điện ảnh.
Đồng nghĩastorytelling techniquenarrative style
Cụm hay dùngunique narrative techniquetraditional narrative technique
Kỹ thuật kể chuyện có thể rất đa dạng.
/ˈskriːnpleɪ əˈnælɪsɪs/
phr.
phân tích kịch bản
Screenplay analysis reveals the film's deeper meanings.
Phân tích kịch bản tiết lộ những ý nghĩa sâu sắc của bộ phim.
Chi tiết
Students practiced screenplay analysis in their film studies class.Sinh viên đã thực hành phân tích kịch bản trong lớp học điện ảnh của họ.
Đồng nghĩascript analysisfilm script analysis
Cụm hay dùngdetailed screenplay analysisscript structure analysis
Giúp hiểu rõ hơn về nội dung phim.
/ˈnærətɪv staɪl/
phr.
phong cách kể chuyện
The film's narrative style was unconventional.
Phong cách kể chuyện của bộ phim rất khác thường.
Chi tiết
Different filmmakers use various narrative styles.Các nhà làm phim khác nhau sử dụng nhiều phong cách kể chuyện khác nhau.
Đồng nghĩastorytelling stylenarrative technique
Cụm hay dùngunique narrative stylecomplex narrative style
Có thể ảnh hưởng đến cách người xem cảm nhận câu chuyện.
/fɪlm ˈdʒɜːrni/
phr.
hành trình phim
The film journey was filled with challenges.
Hành trình phim đầy thử thách.
Chi tiết
Documentaries often showcase the film journey.Phim tài liệu thường giới thiệu hành trình phim.
Đồng nghĩamovie journeyproduction journey
Cụm hay dùnginspiring film journeydifficult film journey
Giúp khán giả hiểu thêm về quá trình làm phim.
/fɪlm ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
đổi mới phim
Film innovation has transformed the industry.
Đổi mới phim đã biến đổi ngành công nghiệp.
Chi tiết
Many films today showcase technological film innovation.Nhiều bộ phim ngày nay thể hiện sự đổi mới công nghệ trong phim.
Đồng nghĩacinematic innovationfilm advancement
Cụm hay dùngtechnological film innovationcreative film innovation
Giúp nâng cao chất lượng và trải nghiệm phim.
/fɪlm tɛkˈniːks/
phr.
kỹ thuật phim
The director used various film techniques to tell the story.
Đạo diễn đã sử dụng nhiều kỹ thuật phim để kể câu chuyện.
Chi tiết
Film techniques can greatly affect the audience's perception.Các kỹ thuật phim có thể ảnh hưởng lớn đến cách nhìn nhận của khán giả.
Đồng nghĩacinematic techniquesmovie techniques
Cụm hay dùngeffective film techniquesinnovative film techniques
Giúp tăng cường chất lượng hình ảnh và âm thanh.
/ˈskrinɪŋ ˈprɔsɛs/
phr.
Phương pháp trình chiếu một bộ phim cho khán giả.
The screening process for the film was well-organized.
Quá trình trình chiếu bộ phim được tổ chức tốt.
Chi tiết
They discussed the screening process during the meeting.Họ đã thảo luận về quá trình trình chiếu trong cuộc họp.
Đồng nghĩafilm showingfilm screening
Cụm hay dùngpublic screening processprivate screening process
Quá trình này rất quan trọng để thu hút khán giả.
/fɪlm ˈsɛtɪŋ/
phr.
Thời gian và địa điểm mà bộ phim diễn ra.
The film setting was beautifully depicted.
Bối cảnh của bộ phim được miêu tả rất đẹp.
Chi tiết
The film setting contributed to the overall atmosphere.Bối cảnh của bộ phim đã góp phần vào bầu không khí tổng thể.
Đồng nghĩafilm backdropfilm environment
Cụm hay dùnghistorical film settingurban film setting
Bối cảnh có thể ảnh hưởng lớn đến cảm nhận của khán giả.
/roʊˈmæntɪk ˈdrɑːmə/
phr.
Một bộ phim tập trung vào các mối quan hệ lãng mạn và xung đột cảm xúc.
The romantic drama captivated audiences with its heartfelt story.
Bộ phim tâm lý lãng mạn đã thu hút khán giả bằng câu chuyện đầy cảm xúc.
Chi tiết
She enjoys watching romantic dramas for the emotional depth.Cô ấy thích xem các bộ phim tâm lý lãng mạn vì chiều sâu cảm xúc.
Đồng nghĩalove story
Cụm hay dùngclassic romantic dramamodern romantic drama
Các bộ phim này thường rất phổ biến với khán giả.
/ˈblɒkbʌstər fɪlm/
phr.
Một bộ phim rất thành công, thường có ngân sách lớn.
The blockbuster film broke box office records.
Bộ phim bom tấn đã phá vỡ các kỷ lục phòng vé.
Chi tiết
Many blockbuster films are released during the summer.Nhiều bộ phim bom tấn được phát hành vào mùa hè.
Đồng nghĩahit film
Cụm hay dùngmajor blockbuster filmsummer blockbuster film
Phim bom tấn thường có sự quảng bá mạnh mẽ.
/ˈskriːnpleɪ əˈdæpteɪʃən/
phr.
chuyển thể kịch bản
The screenplay adaptation of the novel was highly praised.
Chuyển thể kịch bản từ tiểu thuyết đã được khen ngợi rất nhiều.
Chi tiết
She worked on the screenplay adaptation for the film.Cô ấy đã làm việc trên chuyển thể kịch bản cho bộ phim.
Đồng nghĩafilm adaptation
Cụm hay dùngfaithful screenplay adaptationloose screenplay adaptation
Chuyển thể kịch bản cần giữ được tinh thần của tác phẩm gốc.
/saʊnd dɪˈzaɪn/
phr.
thiết kế âm thanh
The sound design added realism to the film's atmosphere.
Thiết kế âm thanh đã thêm tính chân thực cho bầu không khí của bộ phim.
Chi tiết
She studied sound design to improve her filmmaking skills.Cô ấy đã học thiết kế âm thanh để cải thiện kỹ năng làm phim của mình.
Đồng nghĩaaudio design
Cụm hay dùnginnovative sound designeffective sound design
Thiết kế âm thanh có thể ảnh hưởng lớn đến cảm nhận của khán giả.
/ˈsɪnəmə ˈɪndəstri/
phr.
ngành công nghiệp điện ảnh
The cinema industry has changed with technology.
Ngành công nghiệp điện ảnh đã thay đổi theo công nghệ.
Chi tiết
Many jobs are available in the cinema industry.Nhiều công việc có sẵn trong ngành công nghiệp điện ảnh.
Đồng nghĩafilm industrymovie industry
Cụm hay dùngglobal cinema industrythriving cinema industry
Ngành công nghiệp điện ảnh bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau.
/ˈækʃən siːn/
phr.
Phần của bộ phim có các sự kiện thể chất thú vị.
The action scene kept the audience on the edge of their seats.
Cảnh hành động khiến khán giả hồi hộp.
Chi tiết
She loved the thrilling action scenes in the movie.Cô thích những cảnh hành động hồi hộp trong bộ phim.
Đồng nghĩaaction sequencestunt scene
Cụm hay dùngintense action scenedramatic action scene
Cảnh hành động thường có nhiều hiệu ứng đặc biệt.
/fɪlm ˈstɔːriˌlaɪn/
phr.
Cốt truyện chính hoặc câu chuyện của một bộ phim.
The film storyline was engaging and well-paced.
Cốt truyện của bộ phim rất hấp dẫn và nhịp nhàng.
Chi tiết
He discussed the film storyline in his review.Anh đã thảo luận về cốt truyện phim trong đánh giá của mình.
Đồng nghĩamovie storylinefilm plot
Cụm hay dùngcomplex film storylinesimple film storyline
Cốt truyện là yếu tố quyết định sự hấp dẫn của phim.
/fɪlm dɪsˈtrɪbjuːʃən raɪts/
phr.
Quyền hợp pháp để phân phối một bộ phim.
They negotiated the film distribution rights for several countries.
Họ đã đàm phán quyền phân phối phim cho một số quốc gia.
Chi tiết
Understanding film distribution rights is essential for producers.Hiểu biết về quyền phân phối phim là rất cần thiết cho các nhà sản xuất.
Đồng nghĩamovie distribution rightsfilm release rights
Cụm hay dùngexclusive film distribution rightsinternational film distribution rights
Quyền phân phối phim có thể ảnh hưởng đến doanh thu.
/fɪlm prəˈdʌkʃən ˈvæljuː/
phr.
Chất lượng sản xuất trong một bộ phim.
High film production value enhances the viewing experience.
Giá trị sản xuất cao nâng cao trải nghiệm xem phim.
Chi tiết
They focused on film production value to attract audiences.Họ chú trọng vào giá trị sản xuất phim để thu hút khán giả.
Đồng nghĩamovie production qualityfilm quality
Cụm hay dùnghigh film production valuelow film production value
Giá trị sản xuất ảnh hưởng đến ấn tượng của bộ phim.
/fɪlm ˈʃuːtɪŋ ˈʃɛdjuːl/
phr.
Thời gian dự kiến để quay một bộ phim.
The film shooting schedule was tight but manageable.
Lịch quay phim rất chặt chẽ nhưng có thể quản lý được.
Chi tiết
They adjusted the film shooting schedule due to weather conditions.Họ đã điều chỉnh lịch quay phim do điều kiện thời tiết.
Đồng nghĩamovie shooting schedulefilming timetable
Cụm hay dùngstrict film shooting scheduleflexible film shooting schedule
Lịch quay phim cần được lập kế hoạch cẩn thận.
/fɪlm ˈɔːdiəns ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
Sự tương tác và tham gia của người xem với một bộ phim.
Film audience engagement is vital for box office success.
Sự tham gia của khán giả là rất quan trọng cho doanh thu phòng vé.
Chi tiết
They used social media to boost film audience engagement.Họ đã sử dụng mạng xã hội để tăng cường sự tham gia của khán giả.
Đồng nghĩaaudience involvementviewer engagement
Cụm hay dùnghigh film audience engagementlow film audience engagement
Sự tham gia của khán giả có thể quyết định thành công của phim.
/fɪlm ˈkæstɪŋ ˈprəʊsɛs/
phr.
Phương pháp chọn diễn viên cho một bộ phim.
The film casting process can take several months.
Quá trình casting phim có thể mất vài tháng.
Chi tiết
They held auditions as part of the film casting process.Họ đã tổ chức thử vai như một phần của quá trình casting phim.
Đồng nghĩamovie casting processfilm audition process
Cụm hay dùngcompetitive film casting processstreamlined film casting process
Quá trình casting rất quan trọng để chọn diễn viên phù hợp.
/ˈsɪnəmə rɪˈvjuː/
phr.
Một đánh giá về một bộ phim được công bố trên phương tiện truyền thông.
The cinema review highlighted the film's strengths and weaknesses.
Đánh giá phim đã nêu bật những điểm mạnh và điểm yếu của bộ phim.
Chi tiết
She writes a cinema review for a popular magazine.Cô ấy viết đánh giá phim cho một tạp chí nổi tiếng.
Đồng nghĩafilm reviewmovie review
Cụm hay dùngpositive reviewnegative reviewcritical review
Đánh giá phim thường ảnh hưởng đến sự quan tâm của khán giả.
/fɪlm θiːm/
phr.
Ý tưởng hoặc thông điệp chính của một bộ phim.
The film theme revolved around friendship and sacrifice.
Chủ đề của bộ phim xoay quanh tình bạn và sự hy sinh.
Chi tiết
She analyzed the film theme in her review.Cô ấy đã phân tích chủ đề của bộ phim trong bài đánh giá của mình.
Đồng nghĩafilm messagemovie theme
Cụm hay dùngcentral themerecurring themedominant theme
Chủ đề là một yếu tố quan trọng trong việc truyền tải thông điệp của phim.
/ˈsɪnəmə ˈtɪkɪt seɪlz/
phr.
Doanh thu từ việc bán vé rạp chiếu phim.
Cinema ticket sales have increased due to popular films.
Doanh thu bán vé rạp đã tăng do các bộ phim nổi tiếng.
Chi tiết
The cinema ticket sales report was impressive this month.Báo cáo doanh thu bán vé rạp tháng này rất ấn tượng.
Đồng nghĩabox office salesticket revenue
Cụm hay dùngincreased salesticket sales figureshigh ticket sales
Doanh thu bán vé có thể cho thấy sự quan tâm của khán giả.
/skrɪpt dɪˈvɛləpmənt/
phr.
Quá trình viết và hoàn thiện kịch bản phim.
Script development can take a long time to perfect.
Quá trình phát triển kịch bản có thể mất nhiều thời gian để hoàn thiện.
Chi tiết
He is involved in the script development for the new movie.Anh ấy tham gia vào việc phát triển kịch bản cho bộ phim mới.
Đồng nghĩascreenplay development
Cụm hay dùngthorough script developmentcreative script developmenteffective script development
Phát triển kịch bản rất quan trọng cho chất lượng phim.
/fɪlm ˈɛdɪtɪŋ ˈprɑːsɛs/
phr.
Quá trình chọn lựa và kết hợp các cảnh trong phim.
The film editing process can greatly affect the final product.
Quá trình chỉnh sửa phim có thể ảnh hưởng lớn đến sản phẩm cuối cùng.
Chi tiết
During the film editing process, they cut out unnecessary scenes.Trong quá trình chỉnh sửa phim, họ đã cắt bỏ các cảnh không cần thiết.
Đồng nghĩaediting procedurepost-production process
Cụm hay dùngfinal cutediting software
Quá trình này rất quan trọng để tạo ra một bộ phim hoàn chỉnh.
/fɪlm ˈʃuːtɪŋ ləˈkeɪʃən/
phr.
Nơi mà một bộ phim được quay.
The film shooting location was chosen for its breathtaking scenery.
Địa điểm quay phim đã được chọn vì cảnh đẹp ngoạn mục của nó.
Chi tiết
Many movies are filmed in popular film shooting locations around the world.Nhiều bộ phim được quay tại các địa điểm quay phim nổi tiếng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩafilming locationshooting site
Cụm hay dùngscenic film shooting locationremote film shooting location
Địa điểm quay phim có thể tạo ra không khí cho bộ phim.
/fɪlm ˈkɛrɪktər ɑrk/
phr.
Sự biến đổi của một nhân vật trong suốt bộ phim.
The film character arc was well-developed and relatable.
Sự phát triển của nhân vật trong phim rất đáng chú ý và dễ đồng cảm.
Chi tiết
A compelling film character arc can resonate with audiences.Một sự phát triển nhân vật hấp dẫn có thể cộng hưởng với khán giả.
Đồng nghĩacharacter developmentcharacter journey
Cụm hay dùngdynamic character arccomplex character arc
Sự phát triển của nhân vật thường là cốt lõi của câu chuyện.
/fɪlm ˈvjuːɪŋ ɪkˈspɪəriəns/
phr.
Sự thích thú và cảm nhận tổng thể khi xem một bộ phim.
The film viewing experience was enhanced by comfortable seating.
Trải nghiệm xem phim đã được nâng cao nhờ ghế ngồi thoải mái.
Chi tiết
A good film viewing experience can lead to repeat viewings.Một trải nghiệm xem phim tốt có thể dẫn đến việc xem lại nhiều lần.
Đồng nghĩamovie watching experiencecinema experience
Cụm hay dùngimmersive film viewing experienceshared film viewing experience
Trải nghiệm xem phim có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố.
/fɪlm rɪˈliːs ˈʃɛdjuːl/
phr.
lịch phát hành phim
The film release schedule was announced last week.
Lịch phát hành phim đã được công bố vào tuần trước.
Chi tiết
Changes in the film release schedule can affect marketing strategies.Sự thay đổi trong lịch phát hành phim có thể ảnh hưởng đến chiến lược tiếp thị.
Đồng nghĩarelease timetablescreening dates
Cụm hay dùngrelease datefilm premiere scheduledistribution plan
Lịch phát hành phim cần được quản lý cẩn thận.
/fɪlm ˈɛdɪtɪŋ ˈsɔːftwɛr/
phr.
phần mềm chỉnh sửa phim
Many filmmakers use advanced film editing software.
Nhiều nhà làm phim sử dụng phần mềm chỉnh sửa phim tiên tiến.
Chi tiết
Learning film editing software is essential for aspiring editors.Học phần mềm chỉnh sửa phim là điều cần thiết cho các biên tập viên tương lai.
Đồng nghĩaediting toolsvideo editing applications
Cụm hay dùngediting suitepost-production softwareediting techniques
Phần mềm chỉnh sửa phim rất đa dạng.
/fɪlm prəˈdʌkʃən ˈprəʊsɛs/
phr.
quy trình sản xuất phim
Understanding the film production process is crucial for filmmakers.
Hiểu quy trình sản xuất phim là rất quan trọng đối với các nhà làm phim.
Chi tiết
Each stage of the film production process requires careful planning.Mỗi giai đoạn của quy trình sản xuất phim cần được lên kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩaproduction workflowfilmmaking process
Cụm hay dùngproduction stagesfilmmaking processproduction timeline
Quy trình sản xuất phim bao gồm nhiều giai đoạn.
/fɪlm ˈkæstɪŋ/
phr.
lựa chọn diễn viên phim
The film casting process took several weeks.
Quá trình lựa chọn diễn viên phim kéo dài vài tuần.
Chi tiết
Film casting can greatly influence the movie's success.Lựa chọn diễn viên phim có thể ảnh hưởng lớn đến sự thành công của bộ phim.
Đồng nghĩacasting processactor selection
Cụm hay dùngcasting callcasting directoractor audition
Lựa chọn diễn viên rất quan trọng cho phim.
/fɪlm ˈɔːdiəns ˈfiːdbæk/
phr.
phản hồi của khán giả về phim
Film audience feedback is valuable for future projects.
Phản hồi của khán giả về phim rất quý giá cho các dự án tương lai.
Chi tiết
Directors often seek film audience feedback after screenings.Các đạo diễn thường tìm kiếm phản hồi của khán giả sau buổi chiếu.
Đồng nghĩaviewer feedbackaudience response
Cụm hay dùngpositive feedbacknegative feedbackaudience reactions
Phản hồi khán giả rất quan trọng.
/fɪlm ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈstrætədʒi/
phr.
chiến lược tiếp thị phim
A solid film marketing strategy can increase viewership.
Một chiến lược tiếp thị phim vững chắc có thể tăng lượng người xem.
Chi tiết
Film marketing strategy should adapt to audience trends.Chiến lược tiếp thị phim nên thích ứng với xu hướng khán giả.
Đồng nghĩamarketing planpromotion strategy
Cụm hay dùngeffective strategydigital marketing strategypromotional strategy
Chiến lược tiếp thị rất quan trọng cho sự thành công của phim.
/fɪlm rɪˈvjuː ˈprəʊsɛs/
phr.
quy trình đánh giá phim
The film review process involves watching and analyzing the film.
Quy trình đánh giá phim bao gồm việc xem và phân tích bộ phim.
Chi tiết
Critics follow a structured film review process.Các nhà phê bình theo một quy trình đánh giá phim có cấu trúc.
Đồng nghĩareviewing processevaluation process
Cụm hay dùngcritical reviewfilm analysis processreview guidelines
Quy trình đánh giá phim có thể khác nhau giữa các nhà phê bình.
/fɪlm prəˈdʌkʃən dɪˈzaɪn/
phr.
thiết kế sản xuất phim
Film production design creates the world of the story.
Thiết kế sản xuất phim tạo ra thế giới của câu chuyện.
Chi tiết
Good film production design enhances the audience's immersion.Thiết kế sản xuất phim tốt làm tăng sự hòa nhập của khán giả.
Đồng nghĩaart directionset design
Cụm hay dùngvisual designcreative designproduction aesthetics
Thiết kế sản xuất phim rất quan trọng cho trải nghiệm của khán giả.
/fɪlm ˈvjuːɪŋ ˈhæbɪts/
phr.
thói quen xem phim
Film viewing habits have changed with streaming services.
Thói quen xem phim đã thay đổi với các dịch vụ phát trực tuyến.
Chi tiết
Understanding film viewing habits helps filmmakers reach audiences.Hiểu thói quen xem phim giúp các nhà làm phim tiếp cận khán giả.
Đồng nghĩaviewing preferenceswatching habits
Cụm hay dùngviewing trendswatching patternsaudience habits
Thói quen xem phim rất đa dạng.
/fɪlm ˌdɪstrɪˈbjuːʃən ˈtʃænəlz/
phr.
kênh phân phối phim
Understanding film distribution channels is key to reaching viewers.
Hiểu các kênh phân phối phim là chìa khóa để tiếp cận khán giả.
Chi tiết
New film distribution channels have emerged with digital media.Các kênh phân phối phim mới đã xuất hiện với truyền thông kỹ thuật số.
Đồng nghĩadistribution methodsrelease channels
Cụm hay dùngdistribution strategydigital distributiontheatrical release
Kênh phân phối phim rất đa dạng.
/fɪlm ˈprɒdʒɛkt ˈmænɪdʒmənt/
phr.
quản lý dự án phim
Effective film project management ensures deadlines are met.
Quản lý dự án phim hiệu quả đảm bảo các thời hạn được đáp ứng.
Chi tiết
Film project management involves coordination among teams.Quản lý dự án phim liên quan đến sự phối hợp giữa các đội ngũ.
Đồng nghĩaproject oversightproduction management
Cụm hay dùngproject coordinationmanagement strategiesproduction oversight
Quản lý dự án phim rất quan trọng để thành công.
/ˈsɪnəmə trɛndz/
phr.
Các phong cách và sở thích hiện tại trong sản xuất phim.
Cinema trends often reflect societal changes.
Các xu hướng điện ảnh thường phản ánh sự thay đổi xã hội.
Chi tiết
Studying cinema trends helps filmmakers stay relevant.Nghiên cứu xu hướng điện ảnh giúp các nhà làm phim giữ được sự phù hợp.
Đồng nghĩafilm trendsmovie trends
Cụm hay dùngemerging cinema trendspopular cinema trends
Xu hướng điện ảnh có thể thay đổi theo thời gian.
/fɪlm ˈtreɪlər/
phr.
Một video ngắn quảng bá cho bộ phim sắp ra mắt.
The film trailer was exciting and drew a lot of attention.
Trailer phim rất thú vị và thu hút nhiều sự chú ý.
Chi tiết
I watched the film trailer before deciding to see it.Tôi đã xem trailer phim trước khi quyết định xem nó.
Đồng nghĩamovie trailerfilm preview
Cụm hay dùngofficial film trailerteaser film trailer
Trailer thường được phát hành trước khi phim ra mắt.
/ˈmuːvi skrɪpt/
phr.
kịch bản phim
The director was pleased with the movie script.
Đạo diễn rất hài lòng với kịch bản phim.
Chi tiết
Writing a good movie script takes time and effort.Viết một kịch bản phim hay cần thời gian và nỗ lực.
Đồng nghĩascreenplayfilm script
Cụm hay dùngoriginal movie scriptscreenplay adaptation
Kịch bản là phần quan trọng của quá trình sản xuất phim.
/fɪlm ˈwɜrkʃɒp/
phr.
hội thảo phim
She attended a film workshop to improve her skills.
Cô ấy đã tham gia một hội thảo phim để cải thiện kỹ năng của mình.
Chi tiết
Film workshops are great for aspiring filmmakers.Hội thảo phim rất tốt cho những nhà làm phim mới bắt đầu.
Đồng nghĩafilmmaking workshopmovie workshop
Cụm hay dùngintensive film workshopcreative film workshop
Hội thảo phim thường có sự hướng dẫn từ các chuyên gia trong ngành.
/fɪlm ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/
phr.
Cách mà các nhóm khác nhau được thể hiện trong phim.
Film representation is important for diversity.
Sự đại diện trong phim rất quan trọng cho sự đa dạng.
Chi tiết
Critics discuss film representation in their reviews.Các nhà phê bình thảo luận về sự đại diện trong phim trong các bài đánh giá.
Đồng nghĩafilm portrayalmovie representation
Cụm hay dùngaccurate film representationpositive film representation
Sự đại diện có thể ảnh hưởng đến nhận thức của khán giả.
/fɪlm ˈstɔːritɛlɪŋ/
phr.
Cách mà một câu chuyện được kể trong một bộ phim.
Film storytelling can be linear or non-linear.
Kể chuyện trong phim có thể theo tuyến tính hoặc không tuyến tính.
Chi tiết
He studied film storytelling techniques in class.Anh ấy đã học các kỹ thuật kể chuyện trong phim ở lớp.
Đồng nghĩamovie storytellingcinema storytelling
Cụm hay dùngeffective film storytellingunique film storytelling
Cách kể chuyện có thể tạo ra nhiều cảm xúc khác nhau.
/fɪlm ɪkˈsplɔːreɪʃən/
phr.
Hành động điều tra và phân tích các bộ phim.
Film exploration can lead to a deeper understanding of cinema.
Khám phá phim có thể dẫn đến hiểu biết sâu sắc hơn về điện ảnh.
Chi tiết
She led a film exploration workshop last weekend.Cô ấy đã dẫn dắt một buổi hội thảo khám phá phim vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩamovie explorationcinema exploration
Cụm hay dùngin-depth film explorationcritical film exploration
Khám phá phim giúp mở rộng kiến thức về điện ảnh.
/fɪlm ˈkærɪktər dɪˈvɛləpmənt/
phr.
Quá trình tạo ra và phát triển một nhân vật trong phim.
Film character development is crucial for audience connection.
Phát triển nhân vật trong phim rất quan trọng để kết nối với khán giả.
Chi tiết
She focused on film character development in her screenplay.Cô ấy đã tập trung vào phát triển nhân vật trong kịch bản của mình.
Đồng nghĩamovie character developmentcinema character development
Cụm hay dùngstrong film character developmenteffective film character development
Phát triển nhân vật giúp tạo ra sự đồng cảm với người xem.
phr.
Các phương pháp được sử dụng để phân tích phim.
Film analysis techniques vary among critics.
Các kỹ thuật phân tích phim khác nhau giữa các nhà phê bình.
Chi tiết
They learned film analysis techniques in their class.Họ đã học các kỹ thuật phân tích phim trong lớp học của mình.
Đồng nghĩafilm critique methods
Cụm hay dùnganalytical techniquesinterpretive techniques
Kỹ thuật phân tích phim giúp hiểu sâu sắc hơn về nội dung phim.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...