Quay lại Collocations theo chủ đề
Bộ từ vựng

Collocations · urbanization

116 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  116 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
Hệ thống xe buýt, tàu hỏa, v.v. phục vụ công cộng.
Improving public transportation can reduce traffic problems.
Cải thiện giao thông công cộng có thể giảm vấn đề tắc nghẽn.
Chi tiết
Đồng nghĩamass transit
Cụm hay dùnginvest in public transportationexpand public transportation
Cụm từ này rất phổ biến trong các bài luận về đô thị.
phr.
Hệ thống vật chất cơ bản của một thành phố, như đường xá và tòa nhà.
Investing in urban infrastructure is essential for city development.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng đô thị là cần thiết cho sự phát triển thành phố.
Chi tiết
Đồng nghĩacity infrastructure
Cụm hay dùngupgrade urban infrastructuredevelop urban infrastructure
Cụm từ này thường được đề cập trong các báo cáo quy hoạch đô thị.
phr.
Nhu cầu về nhà ở trong một khu vực cụ thể.
Housing demand is increasing in urban areas.
Nhu cầu về nhà ở đang tăng lên ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
Đồng nghĩahousing needs
Cụm hay dùngmeet housing demandincrease housing demand
Liên quan đến vấn đề nhà ở trong đô thị.
phr.
Tác động của các hoạt động con người lên môi trường.
Urbanization can have a significant environmental impact.
Đô thị hóa có thể có tác động môi trường đáng kể.
Chi tiết
Đồng nghĩaenvironmental effect
Cụm hay dùngassess environmental impactreduce environmental impact
Cần thiết trong các bài viết về môi trường và đô thị.
phr.
Thiết kế và quy định sử dụng đất trong các khu vực đô thị.
Effective urban planning is crucial for sustainable cities.
Quy hoạch đô thị hiệu quả là rất quan trọng cho các thành phố bền vững.
Chi tiết
Đồng nghĩacity planning
Cụm hay dùngimplement urban planningimprove urban planning
Sử dụng trong các bài viết về quy hoạch thành phố.
phr.
Tiêu chuẩn về sức khỏe, thoải mái và hạnh phúc trong cuộc sống.
Urbanization can improve the quality of life for many people.
Đô thị hóa có thể cải thiện chất lượng cuộc sống cho nhiều người.
Chi tiết
Đồng nghĩaliving standards
Cụm hay dùngenhance quality of lifeassess quality of life
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về xã hội.
phr.
Quá trình cải thiện một khu vực thành phố bằng cách xây dựng lại hoặc nâng cấp.
Urban renewal projects can revitalize old neighborhoods.
Các dự án đổi mới đô thị có thể hồi sinh các khu phố cũ.
Chi tiết
Đồng nghĩaurban regeneration
Cụm hay dùngsupport urban renewalinitiate urban renewal
Liên quan đến cải tạo đô thị.
phr.
Các khu vực có thực vật trong môi trường đô thị, như công viên.
Creating more green spaces can improve urban living conditions.
Tạo ra nhiều không gian xanh hơn có thể cải thiện điều kiện sống đô thị.
Chi tiết
Đồng nghĩagreen areas
Cụm hay dùngincrease green spacespreserve green spaces
Rất quan trọng trong quy hoạch đô thị hiện đại.
phr.
Số lượng người sống ở các khu vực đô thị.
The urban population is steadily increasing worldwide.
Dân số đô thị đang gia tăng đều đặn trên toàn thế giới.
Chi tiết
Đồng nghĩacity population
Cụm hay dùnggrow urban populationmanage urban population
Liên quan đến các vấn đề dân số trong đô thị.
phr.
Các dịch vụ do chính phủ cung cấp để hỗ trợ cộng đồng.
Access to social services is crucial in urban areas.
Tiếp cận các dịch vụ xã hội là rất quan trọng ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
Đồng nghĩacommunity services
Cụm hay dùngimprove social servicesprovide social services
Cụm từ này rất quan trọng trong các bài luận về xã hội.
/ˈsɪti dɪˈvɛl.əp.mənt/
phr.
phát triển thành phố
City development plans must consider sustainability.
Các kế hoạch phát triển thành phố phải xem xét tính bền vững.
Chi tiết
Effective city development can enhance quality of life.Phát triển thành phố hiệu quả có thể nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩaurban growthcity planning
Cụm hay dùngcity development projectscity development strategies
Cụm từ này liên quan đến quy hoạch đô thị.
/ˈpʌblɪk hɛlθ/
phr.
sức khỏe cộng đồng
Public health initiatives can reduce disease spread.
Các sáng kiến sức khỏe cộng đồng có thể giảm sự lây lan bệnh tật.
Chi tiết
Investing in public health improves quality of life.Đầu tư vào sức khỏe cộng đồng cải thiện chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩacommunity healthhealth services
Cụm hay dùngpublic health policypublic health campaign
Thường liên quan đến chính sách và dịch vụ y tế.
/ˈlɪvɪŋ ˈstændərdz/
phr.
tiêu chuẩn sống
Many people strive to improve their living standards.
Nhiều người cố gắng nâng cao tiêu chuẩn sống của họ.
Chi tiết
Higher income can lead to better living standards.Thu nhập cao hơn có thể dẫn đến tiêu chuẩn sống tốt hơn.
Đồng nghĩaquality of lifelife conditions
Cụm hay dùngimprove living standardsmeasure living standards
Liên quan đến kinh tế và xã hội.
/ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔrtɪdʒɪz/
phr.
thiếu hụt nhà ở
Many cities face housing shortages.
Nhiều thành phố đối mặt với tình trạng thiếu hụt nhà ở.
Chi tiết
Housing shortages can lead to high rents.Thiếu hụt nhà ở có thể dẫn đến giá thuê cao.
Đồng nghĩahousing crisislack of housing
Cụm hay dùngaddress housing shortagescombat housing shortages
Thường dùng trong bối cảnh đô thị hóa.
/ˈɜrbən maɪˈɡreɪʃən/
phr.
di cư đô thị
Urban migration is increasing in many countries.
Di cư đô thị đang gia tăng ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Many young people prefer urban migration for better opportunities.Nhiều người trẻ thích di cư đô thị để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
Đồng nghĩacity migrationrural-urban migration
Cụm hay dùngurban migration trendsurban migration patterns
Thường liên quan đến sự phát triển đô thị.
/ɪnˌvaɪ.rənˈmɛn.təl səsˈteɪ.nə.bɪl.ɪ.ti/
phr.
bền vững môi trường
Environmental sustainability is crucial for our planet.
Bền vững môi trường là rất quan trọng cho hành tinh của chúng ta.
Chi tiết
We must focus on environmental sustainability in development.Chúng ta phải tập trung vào bền vững môi trường trong phát triển.
Đồng nghĩaeco-friendly practicessustainable development
Cụm hay dùngenvironmental sustainability initiativesenvironmental sustainability goals
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về môi trường.
/ˈɜːrbən ˈpɒlɪsiz/
phr.
chính sách đô thị
Urban policies affect city development and living conditions.
Chính sách đô thị ảnh hưởng đến sự phát triển thành phố và điều kiện sống.
Chi tiết
Effective urban policies can enhance public spaces.Chính sách đô thị hiệu quả có thể cải thiện không gian công cộng.
Đồng nghĩacity regulationsmunicipal policies
Cụm hay dùngurban planningurban development
Liên quan đến quản lý và phát triển thành phố.
/ˈpʌblɪk speɪsɪz/
phr.
không gian công cộng
Public spaces are important for community engagement.
Không gian công cộng rất quan trọng cho sự tham gia của cộng đồng.
Chi tiết
Parks are examples of public spaces.Công viên là ví dụ về không gian công cộng.
Đồng nghĩacommunity areasshared spaces
Cụm hay dùngdesign public spacesmaintain public spaces
Thường liên quan đến quy hoạch đô thị.
/ˈloʊkəl ˈbɪznɪsɪz/
phr.
doanh nghiệp địa phương
Local businesses support the community.
Doanh nghiệp địa phương hỗ trợ cộng đồng.
Chi tiết
Many local businesses are struggling during the pandemic.Nhiều doanh nghiệp địa phương đang gặp khó khăn trong đại dịch.
Đồng nghĩacommunity businessessmall businesses
Cụm hay dùngsupport local businessespromote local businesses
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế địa phương.
/ˈɜrbən ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
thách thức đô thị
Urban challenges include traffic congestion and pollution.
Thách thức đô thị bao gồm tắc nghẽn giao thông và ô nhiễm.
Chi tiết
Cities must address urban challenges effectively.Các thành phố phải giải quyết thách thức đô thị một cách hiệu quả.
Đồng nghĩacity problemsurban issues
Cụm hay dùngaddress urban challengesface urban challenges
Thường được đề cập trong bối cảnh phát triển đô thị.
/ˈɜːr.bən ˈɡʌ.vər.nəns/
phr.
quản lý đô thị
Urban governance affects the quality of life in cities.
Quản lý đô thị ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống ở các thành phố.
Chi tiết
Effective urban governance is essential for development.Quản lý đô thị hiệu quả là cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩacity managementurban administration
Cụm hay dùngurban governance frameworksurban governance strategies
Thường dùng trong bối cảnh chính sách đô thị.
/ˈhaʊ.zɪŋ əˈfɔːr.də.bɪl.ɪ.ti/
phr.
khả năng chi trả nhà ở
Housing affordability is a major issue in urban areas.
Khả năng chi trả nhà ở là một vấn đề lớn ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
We need policies to improve housing affordability.Chúng ta cần chính sách để cải thiện khả năng chi trả nhà ở.
Đồng nghĩahousing costsaffordable housing
Cụm hay dùnghousing affordability crisishousing affordability programs
Liên quan đến vấn đề nhà ở trong đô thị.
/ˈpʌblɪk ˈseɪfti/
phr.
an toàn công cộng
Public safety is a priority for local governments.
An toàn công cộng là ưu tiên của các chính quyền địa phương.
Chi tiết
Programs aim to improve public safety in neighborhoods.Các chương trình nhằm cải thiện an toàn công cộng ở các khu phố.
Đồng nghĩacommunity safetypublic security
Cụm hay dùngpublic safety measurespublic safety campaign
Thường liên quan đến an ninh và dịch vụ khẩn cấp.
/ˈɜːrbən ˌriːvaɪtəlaɪˈzeɪʃən/
phr.
tái phát triển đô thị
Urban revitalization can enhance local economies.
Tái phát triển đô thị có thể nâng cao nền kinh tế địa phương.
Chi tiết
The city plans urban revitalization projects.Thành phố có kế hoạch cho các dự án tái phát triển đô thị.
Đồng nghĩaurban renewalcity revitalization
Cụm hay dùngpromote urban revitalizationsupport urban revitalization
Liên quan đến cải thiện cơ sở hạ tầng.
/ˈɜr.bən əˈmɛnɪtiz/
phr.
tiện ích đô thị
Urban amenities improve the quality of life.
Tiện ích đô thị cải thiện chất lượng cuộc sống.
Chi tiết
Access to urban amenities is essential for residents.Tiếp cận tiện ích đô thị là rất cần thiết cho cư dân.
Đồng nghĩacity facilitiesurban services
Cụm hay dùngenhance urban amenitiesdevelop urban amenities
Thường dùng trong bối cảnh phát triển đô thị.
/səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/
phr.
thực hành bền vững
Sustainable practices are essential for the future.
Thực hành bền vững là cần thiết cho tương lai.
Chi tiết
Companies are adopting sustainable practices to reduce waste.Các công ty đang áp dụng thực hành bền vững để giảm thiểu chất thải.
Đồng nghĩaeco-friendly practicessustainable methods
Cụm hay dùngimplement sustainable practicespromote sustainable practices
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
/ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər ˌɪn.vɛs.t.mənt/
phr.
đầu tư cơ sở hạ tầng
Infrastructure investment is vital for economic growth.
Đầu tư cơ sở hạ tầng là rất quan trọng cho tăng trưởng kinh tế.
Chi tiết
Cities need infrastructure investment to support growth.Các thành phố cần đầu tư cơ sở hạ tầng để hỗ trợ sự phát triển.
Đồng nghĩainfrastructure fundinginfrastructure development
Cụm hay dùnginfrastructure investment projectsinfrastructure investment strategies
Cụm từ này liên quan đến phát triển đô thị.
/ˈɜːrbən rɪˈzɪlɪəns/
phr.
khả năng phục hồi đô thị
Urban resilience is crucial in facing climate change.
Khả năng phục hồi đô thị là rất quan trọng trong việc đối phó với biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Building urban resilience requires community involvement.Xây dựng khả năng phục hồi đô thị cần sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩacity adaptabilityurban sustainability
Cụm hay dùngurban resilience strategiesurban resilience planning
Thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển bền vững.
/ɪˈkɒnəmɪk ˌɒpərˈtunɪtiz/
phr.
cơ hội kinh tế
Cities create economic opportunities for residents.
Các thành phố tạo ra cơ hội kinh tế cho cư dân.
Chi tiết
Job fairs provide economic opportunities for job seekers.Hội chợ việc làm cung cấp cơ hội kinh tế cho người tìm việc.
Đồng nghĩafinancial opportunitiesemployment opportunities
Cụm hay dùngcreate economic opportunitiesexplore economic opportunities
Thường được nhắc đến trong bối cảnh phát triển kinh tế.
/ˈɜr.bən ˌɪnɪˈkwɑləti/
phr.
bất bình đẳng đô thị
Urban inequality affects many communities.
Bất bình đẳng đô thị ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng.
Chi tiết
Addressing urban inequality is crucial for social justice.Giải quyết bất bình đẳng đô thị là rất quan trọng cho công bằng xã hội.
Đồng nghĩacity disparitiesurban disparity
Cụm hay dùngcombat urban inequalityreduce urban inequality
Thường dùng trong bối cảnh xã hội.
phr.
Sự phát triển của thành phố về quy mô và dân số.
Urban expansion can lead to more housing developments.
Sự mở rộng đô thị có thể dẫn đến nhiều dự án nhà ở hơn.
Chi tiết
Controlling urban expansion is essential for sustainability.Kiểm soát sự mở rộng đô thị là điều cần thiết cho sự bền vững.
Đồng nghĩacity growthurban growth
Cụm hay dùngmanage urban expansionaccelerate urban expansion
Dùng để chỉ sự phát triển của các thành phố.
phr.
Hệ thống các tuyến đường và dịch vụ vận chuyển trong một thành phố.
A well-designed transportation network enhances city mobility.
Một mạng lưới giao thông được thiết kế tốt sẽ cải thiện khả năng di chuyển trong thành phố.
Chi tiết
Cities must invest in their transportation network to reduce traffic.Các thành phố phải đầu tư vào mạng lưới giao thông để giảm tắc nghẽn.
Đồng nghĩatransport systemtransport infrastructure
Cụm hay dùngdevelop transportation networkimprove transportation network
Một phần quan trọng trong quy hoạch đô thị.
phr.
Những khó khăn liên quan đến môi trường trong các khu vực đô thị.
Cities face many environmental challenges due to pollution.
Các thành phố đối mặt với nhiều thách thức môi trường do ô nhiễm.
Chi tiết
Addressing environmental challenges is vital for urban sustainability.Giải quyết các thách thức môi trường là rất quan trọng cho sự bền vững đô thị.
Đồng nghĩaenvironmental issuesecological challenges
Cụm hay dùngtackle environmental challengesovercome environmental challenges
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài viết về môi trường.
phr.
Các quy định và kế hoạch liên quan đến nhà ở trong một thành phố.
Effective housing policies can address affordability issues.
Các chính sách nhà ở hiệu quả có thể giải quyết vấn đề khả năng chi trả.
Chi tiết
Housing policies must adapt to changing urban needs.Các chính sách nhà ở phải thích ứng với nhu cầu đô thị thay đổi.
Đồng nghĩahousing regulationshousing strategies
Cụm hay dùngimplement housing policiesrevise housing policies
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về nhà ở.
phr.
Sự tham gia của công dân vào các vấn đề công cộng hoặc ra quyết định.
Public involvement is key to successful urban planning.
Sự tham gia của công chúng là chìa khóa cho quy hoạch đô thị thành công.
Chi tiết
Encouraging public involvement can lead to better outcomes.Khuyến khích sự tham gia của công chúng có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩapublic participationcommunity involvement
Cụm hay dùngencourage public involvementincrease public involvement
Thường được nhắc đến trong quy hoạch đô thị.
phr.
Bảo vệ công dân khỏi tội phạm và nguy hiểm trong khu vực đô thị.
Urban safety measures are essential for community well-being.
Các biện pháp an toàn đô thị là rất cần thiết cho sự an lành của cộng đồng.
Chi tiết
Improving urban safety can boost local businesses.Cải thiện an toàn đô thị có thể thúc đẩy các doanh nghiệp địa phương.
Đồng nghĩacity safetypublic safety
Cụm hay dùngenhance urban safetyensure urban safety
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về an ninh đô thị.
phr.
Khả năng của thành phố duy trì sự cân bằng sinh thái và chất lượng cuộc sống.
Urban sustainability is crucial for future generations.
Sự bền vững đô thị là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Cities must adopt practices that promote urban sustainability.Các thành phố phải áp dụng các phương pháp thúc đẩy sự bền vững đô thị.
Đồng nghĩasustainable urban developmenteco-friendly urban planning
Cụm hay dùngachieve urban sustainabilitypromote urban sustainability
Thường dùng trong các bài viết về môi trường.
phr.
Các hệ thống và cơ sở vật chất cơ bản cần thiết cho một thành phố hoạt động.
Investing in city infrastructure is vital for economic growth.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng thành phố là rất quan trọng cho tăng trưởng kinh tế.
Chi tiết
Poor city infrastructure can hamper urban development.Cơ sở hạ tầng thành phố kém có thể cản trở sự phát triển đô thị.
Đồng nghĩaurban infrastructurecity facilities
Cụm hay dùngdevelop city infrastructureupgrade city infrastructure
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về phát triển đô thị.
/ˈsoʊʃəl ˌɪnˈteɪɡrəʃən/
phr.
sự hòa nhập xã hội
Urbanization can promote social integration among diverse populations.
Đô thị hóa có thể thúc đẩy sự hòa nhập xã hội giữa các nhóm dân cư khác nhau.
Chi tiết
Effective policies encourage social integration in urban areas.Các chính sách hiệu quả khuyến khích sự hòa nhập xã hội ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩasocial cohesioncommunity integration
Cụm hay dùngpromote social integrationachieve social integration
Cụm từ này thể hiện sự đoàn kết trong xã hội.
/ˈɜːrbən ɡroʊθ/
phr.
tăng trưởng đô thị
Urban growth is a major trend in many developing countries.
Tăng trưởng đô thị là một xu hướng chính ở nhiều nước đang phát triển.
Chi tiết
Managing urban growth is essential for sustainable cities.Quản lý tăng trưởng đô thị là điều cần thiết cho các thành phố bền vững.
Đồng nghĩaurban expansioncity growth
Cụm hay dùngrapid urban growthcontrolled urban growth
Cụm từ này thường đề cập đến sự gia tăng dân số ở thành phố.
/ˈɜːrbən ˈpɑːvərti/
phr.
nghèo đói đô thị
Urban poverty is a pressing issue in many cities.
Nghèo đói đô thị là một vấn đề cấp bách ở nhiều thành phố.
Chi tiết
Programs aim to alleviate urban poverty through job training.Các chương trình nhằm giảm nghèo đói đô thị thông qua đào tạo nghề.
Đồng nghĩacity povertymetropolitan poverty
Cụm hay dùngcombat urban povertyaddress urban poverty
Cụm từ này thường liên quan đến các vấn đề xã hội.
/ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒ/
phr.
thiếu nhà ở
The housing shortage is a significant challenge in urban areas.
Thiếu nhà ở là một thách thức lớn ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
Policies are needed to address the housing shortage.Cần có các chính sách để giải quyết tình trạng thiếu nhà ở.
Đồng nghĩahousing crisishousing deficit
Cụm hay dùngsevere housing shortagepersistent housing shortage
Cụm từ này thường xảy ra ở các thành phố lớn.
/ˈɜr.bən dɪˈzaɪn/
phr.
các kế hoạch và thiết kế không gian đô thị
Good urban design enhances the quality of life.
Thiết kế đô thị tốt nâng cao chất lượng cuộc sống.
Chi tiết
Urban design should prioritize green spaces.Thiết kế đô thị nên ưu tiên các khu vực xanh.
Đồng nghĩacity planning
Cụm hay dùnginnovative urban designeffective urban design
Thiết kế đô thị ảnh hưởng đến môi trường sống.
/ˈɜr.bən məˈbɪl.ɪ.ti/
phr.
sự dễ dàng di chuyển trong các khu vực đô thị
Improving urban mobility can enhance city life.
Cải thiện tính di động đô thị có thể nâng cao cuộc sống thành phố.
Chi tiết
Urban mobility solutions include bike-sharing programs.Các giải pháp di động đô thị bao gồm chương trình chia sẻ xe đạp.
Đồng nghĩaurban transport
Cụm hay dùngenhance urban mobilityimprove urban mobility
Tính di động đô thị là yếu tố quan trọng trong cuộc sống thành phố.
/ˈɜr.bən ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/
phr.
trồng thực phẩm trong các khu vực đô thị
Urban agriculture can improve food security.
Nông nghiệp đô thị có thể cải thiện an ninh lương thực.
Chi tiết
Many cities support urban agriculture initiatives.Nhiều thành phố hỗ trợ các sáng kiến nông nghiệp đô thị.
Đồng nghĩacity farming
Cụm hay dùngpromote urban agriculturesupport urban agriculture
Nông nghiệp đô thị giúp cung cấp thực phẩm cho cư dân.
/ˈɜr.bən rɪˈdʒɛn.ə.reɪ.ʃən/
phr.
khôi phục các khu vực đô thị để cải thiện điều kiện sống
Urban regeneration projects can transform neighborhoods.
Các dự án tái tạo đô thị có thể biến đổi các khu phố.
Chi tiết
Successful urban regeneration requires community input.Tái tạo đô thị thành công cần sự đóng góp của cộng đồng.
Đồng nghĩaurban renewal
Cụm hay dùngsupport urban regenerationplan urban regeneration
Tái tạo đô thị giúp cải thiện chất lượng cuộc sống.
/ɡrin ˈɪnfrəˌstrʌk.tʃər/
phr.
các hệ thống tự nhiên và bán tự nhiên mang lại lợi ích môi trường
Green infrastructure is vital for urban ecosystems.
Hạ tầng xanh rất quan trọng cho hệ sinh thái đô thị.
Chi tiết
Cities are investing in green infrastructure to combat climate change.Các thành phố đang đầu tư vào hạ tầng xanh để chống biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaeco-infrastructure
Cụm hay dùngdevelop green infrastructureimplement green infrastructure
Hạ tầng xanh giúp bảo vệ môi trường đô thị.
/ˈɜr.bən ˈtʊr.ɪ.zəm/
phr.
du lịch tập trung vào các khu vực đô thị và điểm thu hút của chúng
Urban tourism can boost local economies.
Du lịch đô thị có thể thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
Chi tiết
Many cities promote urban tourism through events.Nhiều thành phố thúc đẩy du lịch đô thị thông qua các sự kiện.
Đồng nghĩacity tourism
Cụm hay dùngpromote urban tourismdevelop urban tourism
Du lịch đô thị giúp tăng cường nền kinh tế địa phương.
/kəˈmjunɪti ˈriː.sɔːr.sɪz/
phr.
tài sản mang lại lợi ích cho cộng đồng, như công viên hoặc thư viện
Investing in community resources improves quality of life.
Đầu tư vào tài nguyên cộng đồng cải thiện chất lượng cuộc sống.
Chi tiết
Access to community resources is vital for residents.Quyền truy cập vào tài nguyên cộng đồng là rất quan trọng cho cư dân.
Đồng nghĩacommunity assets
Cụm hay dùngenhance community resourcesdevelop community resources
Tài nguyên cộng đồng giúp cải thiện cuộc sống.
/ˈsoʊ.ʃəl ˈɛk.wɪ.ti/
phr.
công bằng xã hội
Social equity is essential for a harmonious urban environment.
Công bằng xã hội là cần thiết cho một môi trường đô thị hòa hợp.
Chi tiết
Policies should aim to promote social equity across communities.Các chính sách nên nhằm mục tiêu thúc đẩy công bằng xã hội trong các cộng đồng.
Đồng nghĩasocial justicefairness
Cụm hay dùngpromote social equityachieve social equity
Công bằng xã hội giúp giảm bất bình đẳng trong thành phố.
/trænspɔːrˈteɪʃən ˈɑːpʃənz/
phr.
các phương tiện giao thông
Cities should provide varied transportation options for residents.
Các thành phố nên cung cấp nhiều lựa chọn phương tiện giao thông cho cư dân.
Chi tiết
Having multiple transportation options can reduce traffic.Có nhiều lựa chọn phương tiện giao thông có thể giảm tắc nghẽn.
Đồng nghĩatransport choicestravel options
Cụm hay dùngexpand transportation optionsimprove transportation options
Nên có nhiều phương tiện giao thông để phục vụ nhu cầu.
/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl əˈweər.nəs/
phr.
nhận thức môi trường
Environmental awareness helps communities protect their surroundings.
Nhận thức môi trường giúp cộng đồng bảo vệ môi trường xung quanh.
Chi tiết
Schools should promote environmental awareness among students.Các trường học nên thúc đẩy nhận thức môi trường trong học sinh.
Đồng nghĩaeco-awarenessenvironmental consciousness
Cụm hay dùngraise environmental awarenessincrease environmental awareness
Nhận thức môi trường giúp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
/ɡriːn ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/
phr.
các sáng kiến xanh
Green initiatives can significantly reduce urban pollution.
Các sáng kiến xanh có thể giảm đáng kể ô nhiễm đô thị.
Chi tiết
Cities are adopting green initiatives to enhance sustainability.Các thành phố đang áp dụng các sáng kiến xanh để nâng cao tính bền vững.
Đồng nghĩaeco-friendly projectsenvironmental initiatives
Cụm hay dùngsupport green initiativesimplement green initiatives
Các sáng kiến xanh giúp bảo vệ môi trường sống.
/ˈhaʊ.zɪŋ səˈluː.ʃənz/
phr.
giải pháp nhà ở
Finding affordable housing solutions is crucial for city residents.
Tìm kiếm giải pháp nhà ở hợp lý là rất quan trọng cho cư dân thành phố.
Chi tiết
Innovative housing solutions can help reduce homelessness.Giải pháp nhà ở sáng tạo có thể giúp giảm tình trạng vô gia cư.
Đồng nghĩahousing strategieshousing options
Cụm hay dùngdevelop housing solutionsimplement housing solutions
Giải pháp nhà ở cần được thực hiện để đáp ứng nhu cầu.
/ˈsɪ.vɪk pɑːr.tɪˈsɪ.peɪ.ʃən/
phr.
sự tham gia công dân
Civic participation strengthens democracy and community ties.
Sự tham gia công dân củng cố nền dân chủ và mối liên kết cộng đồng.
Chi tiết
Encouraging civic participation is key to effective governance.Khuyến khích sự tham gia công dân là chìa khóa cho quản trị hiệu quả.
Đồng nghĩapublic participationcommunity involvement
Cụm hay dùngpromote civic participationencourage civic participation
Sự tham gia công dân giúp cải thiện tính minh bạch.
/ˈɜr.bən əˈθɛs.tɪks/
phr.
thẩm mỹ đô thị
Urban aesthetics play a crucial role in city identity.
Thẩm mỹ đô thị đóng vai trò quan trọng trong bản sắc thành phố.
Chi tiết
Enhancing urban aesthetics can improve community pride.Cải thiện thẩm mỹ đô thị có thể nâng cao niềm tự hào cộng đồng.
Đồng nghĩacity aestheticsurban design
Cụm hay dùngenhance urban aestheticspromote urban aesthetics
Thẩm mỹ đô thị có thể ảnh hưởng đến sức hấp dẫn của thành phố.
phr.
phát triển nhà ở
Housing development is vital for urban growth.
Phát triển nhà ở là rất quan trọng cho sự phát triển đô thị.
Chi tiết
Sustainable housing development can benefit the environment.Phát triển nhà ở bền vững có thể mang lại lợi ích cho môi trường.
Đồng nghĩaresidential development
Cụm hay dùngpromote housing developmentregulate housing development
Phát triển nhà ở cần được cân nhắc kỹ lưỡng để đáp ứng nhu cầu dân số.
phr.
tái phát triển đô thị
Urban redevelopment can revitalize neighborhoods.
Tái phát triển đô thị có thể làm sống lại các khu phố.
Chi tiết
Effective urban redevelopment requires community input.Tái phát triển đô thị hiệu quả cần có sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩaurban renewal
Cụm hay dùnginitiate urban redevelopmentsupport urban redevelopment
Tái phát triển đô thị là một giải pháp để cải thiện khu vực cũ.
phr.
khủng hoảng nhà ở
Many cities are facing a housing crisis.
Nhiều thành phố đang đối mặt với khủng hoảng nhà ở.
Chi tiết
The housing crisis has affected many families.Khủng hoảng nhà ở đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình.
Đồng nghĩahousing shortage
Cụm hay dùngaddress housing crisisresolve housing crisis
Khủng hoảng nhà ở là một vấn đề nghiêm trọng trong đô thị hóa.
/ˈɜːrbən ɪnˈvaɪrənmənt/
phr.
các điều kiện vật chất và xã hội trong một thành phố
The urban environment can greatly affect residents' quality of life.
Môi trường đô thị có thể ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống của cư dân.
Chi tiết
Improving the urban environment is essential for sustainable growth.Cải thiện môi trường đô thị là cần thiết cho sự phát triển bền vững.
Đồng nghĩacity environmenturban landscape
Cụm hay dùngenhance urban environmentprotect urban environment
Cụm này liên quan đến điều kiện sống trong thành phố.
/ˌtrænspərˈteɪʃən ˈsɪstəmz/
phr.
các mạng lưới được sử dụng để di chuyển người và hàng hóa
Efficient transportation systems are vital for urban mobility.
Các hệ thống giao thông hiệu quả rất quan trọng cho sự di chuyển trong đô thị.
Chi tiết
Cities must invest in modern transportation systems.Các thành phố phải đầu tư vào các hệ thống giao thông hiện đại.
Đồng nghĩatransport networkstransportation infrastructure
Cụm hay dùngdevelop transportation systemsupgrade transportation systems
Cụm này liên quan đến giao thông trong thành phố.
/ˈhaʊ.zɪŋ ˈmɑːrkɪt/
phr.
Cung và cầu về nhà ở trong một khu vực.
The housing market is very competitive in urban areas.
Thị trường nhà ở rất cạnh tranh ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
Changes in the housing market affect many families.Những thay đổi trong thị trường nhà ở ảnh hưởng đến nhiều gia đình.
Đồng nghĩareal estate marketproperty market
Cụm hay dùnganalyze housing marketmonitor housing market
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về bất động sản.
/ˈɜːr.bən ˈlænd.skeɪp/
phr.
Các đặc điểm nhìn thấy của một khu vực đô thị.
The urban landscape is changing rapidly.
Cảnh quan đô thị đang thay đổi nhanh chóng.
Chi tiết
Urban landscape design influences city life.Thiết kế cảnh quan đô thị ảnh hưởng đến đời sống thành phố.
Đồng nghĩacityscapeurban scenery
Cụm hay dùngtransform urban landscapeenhance urban landscape
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về quy hoạch đô thị.
phr.
Những ý tưởng và công nghệ mới để cải thiện cuộc sống đô thị.
Urban innovation can solve many city problems.
Đổi mới đô thị có thể giải quyết nhiều vấn đề của thành phố.
Chi tiết
Cities are embracing urban innovation to enhance services.Các thành phố đang áp dụng đổi mới đô thị để nâng cao dịch vụ.
Đồng nghĩacity innovationurban development
Cụm hay dùngpromoting urban innovationfostering urban innovation
Cụm từ quan trọng trong các ngành liên quan đến công nghệ và đô thị.
phr.
Cơ sở hạ tầng cần thiết cho các hệ thống giao thông.
Transportation infrastructure is crucial for urban mobility.
Cơ sở hạ tầng giao thông rất quan trọng cho khả năng di chuyển đô thị.
Chi tiết
Investing in transportation infrastructure can reduce traffic jams.Đầu tư vào cơ sở hạ tầng giao thông có thể giảm tắc nghẽn giao thông.
Đồng nghĩatransport infrastructuretransport networks
Cụm hay dùngdeveloping transportation infrastructureupgrading transportation infrastructure
Cụm từ này rất quan trọng trong các bài viết về giao thông đô thị.
phr.
Quá trình kết hợp các cộng đồng đa dạng lại với nhau.
Urban integration fosters social harmony.
Sự hội nhập đô thị thúc đẩy sự hòa hợp xã hội.
Chi tiết
Efforts for urban integration are ongoing.Nỗ lực cho sự hội nhập đô thị đang diễn ra.
Đồng nghĩacommunity integrationsocial integration
Cụm hay dùngpromote urban integrationachieve urban integration
Liên quan đến việc xây dựng cộng đồng.
/ˈhaʊzɪŋ səˈplaɪ/
phr.
tổng số lượng nhà ở có sẵn
Increasing housing supply can help reduce prices.
Tăng cung nhà ở có thể giúp giảm giá cả.
Chi tiết
A balanced housing supply is essential for urban stability.Một nguồn cung nhà ở cân bằng là cần thiết cho sự ổn định đô thị.
Đồng nghĩahousing availabilityhousing stock
Cụm hay dùngincrease housing supplymanage housing supply
Rất quan trọng trong việc giải quyết khủng hoảng nhà ở.
/ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/
phr.
hiệu quả năng lượng
Energy efficiency is important for sustainable cities.
Hiệu quả năng lượng rất quan trọng cho các thành phố bền vững.
Chi tiết
Policies can improve energy efficiency in buildings.Chính sách có thể cải thiện hiệu quả năng lượng trong các tòa nhà.
Đồng nghĩaenergy conservationenergy-saving
Cụm hay dùngpromote energy efficiencyachieve energy efficiency
Thường được nhắc đến trong các bài viết về môi trường.
/lænd juːs/
phr.
sử dụng đất
Effective land use planning supports urban sustainability.
Quy hoạch sử dụng đất hiệu quả hỗ trợ tính bền vững đô thị.
Chi tiết
Land use can impact local ecosystems.Sử dụng đất có thể ảnh hưởng đến hệ sinh thái địa phương.
Đồng nghĩaland managementland allocation
Cụm hay dùngoptimize land useregulate land use
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh quy hoạch đô thị.
/ˈɜrbən dɪˈmɒɡrəfɪks/
phr.
các đặc điểm thống kê của dân số thành phố
Understanding urban demographics helps in planning services.
Hiểu biết về nhân khẩu đô thị giúp lập kế hoạch dịch vụ.
Chi tiết
Urban demographics are changing rapidly in many cities.Nhân khẩu đô thị đang thay đổi nhanh chóng ở nhiều thành phố.
Đồng nghĩacity demographicsurban population data
Cụm hay dùnganalyze urban demographicsstudy urban demographics
Nhân khẩu đô thị ảnh hưởng đến chính sách phát triển.
phr.
sự cải thiện trong đời sống xã hội
Social development is essential for a thriving urban community.
Sự phát triển xã hội là rất cần thiết cho một cộng đồng đô thị phát triển.
Chi tiết
Investments in education promote social development in cities.Đầu tư vào giáo dục thúc đẩy sự phát triển xã hội ở các thành phố.
Đồng nghĩacommunity growthsocial progress
Cụm hay dùngeconomic growthurban planning
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển thành phố.
phr.
các chiến lược và quy định cho phát triển đô thị
Urban policy shapes the future of cities.
Chính sách đô thị định hình tương lai của các thành phố.
Chi tiết
Effective urban policy can address housing shortages.Chính sách đô thị hiệu quả có thể giải quyết tình trạng thiếu nhà ở.
Đồng nghĩacity policyurban strategy
Cụm hay dùnggovernance frameworksdevelopment plans
Cụm từ này thường liên quan đến chính sách công.
/ˈɜːrbən ˈsɜːrvɪsɪz/
phr.
dịch vụ cung cấp để đáp ứng nhu cầu đô thị
Urban services include waste collection and public health.
Dịch vụ đô thị bao gồm thu gom rác và y tế công cộng.
Chi tiết
Improving urban services enhances quality of life.Cải thiện dịch vụ đô thị nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩamunicipal servicescity services
Cụm hay dùngimprove urban servicesexpand urban services
Cần thiết để duy trì sự phát triển đô thị.
/ˈsoʊʃəl ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
phr.
hệ thống và cơ sở cần thiết cho dịch vụ xã hội
Investing in social infrastructure benefits the community.
Đầu tư vào hạ tầng xã hội mang lại lợi ích cho cộng đồng.
Chi tiết
Social infrastructure includes schools and healthcare facilities.Hạ tầng xã hội bao gồm trường học và cơ sở y tế.
Đồng nghĩacommunity infrastructurepublic services
Cụm hay dùngdevelop social infrastructureenhance social infrastructure
Liên quan đến phúc lợi xã hội trong đô thị.
/ˌtrænspɔːrˈteɪʃən ˈplænɪŋ/
phr.
quá trình thiết kế hệ thống giao thông
Transportation planning is essential for urban mobility.
Quy hoạch giao thông là rất cần thiết cho sự di chuyển đô thị.
Chi tiết
Effective transportation planning reduces traffic congestion.Quy hoạch giao thông hiệu quả giảm tắc nghẽn giao thông.
Đồng nghĩatransport planningtraffic planning
Cụm hay dùngimprove transportation planningintegrate transportation planning
Cần thiết để tối ưu hóa hệ thống giao thông.
/ˌtrænspərˈteɪʃən ɪˈfɪʃənsi/
phr.
Hiệu quả của hệ thống giao thông trong một thành phố.
Improving transportation efficiency can save time for commuters.
Cải thiện hiệu quả giao thông có thể tiết kiệm thời gian cho người đi làm.
Chi tiết
Cities are investing in technology to enhance transportation efficiency.Các thành phố đang đầu tư vào công nghệ để nâng cao hiệu quả giao thông.
Đồng nghĩatransport efficiency
Cụm hay dùngincrease transportation efficiencyenhance transportation efficiency
Cụm từ này thường được dùng trong các thảo luận về giao thông đô thị.
/ˈɜːrbən fəˈsɪlɪtiz/
phr.
các dịch vụ và tòa nhà công cộng trong thành phố
Cities need to improve urban facilities for better living conditions.
Các thành phố cần cải thiện các cơ sở đô thị để có điều kiện sống tốt hơn.
Chi tiết
Access to urban facilities is essential for residents' well-being.Tiếp cận các cơ sở đô thị là rất quan trọng cho sự khỏe mạnh của cư dân.
Đồng nghĩacity amenitiesurban infrastructure
Cụm hay dùngdevelop urban facilitiesmaintain urban facilities
Cụm từ này thường được nhắc đến khi nói về dịch vụ công cộng.
/ˌtrænspɔːrˈteɪʃən ˈsɜːrvɪsɪz/
phr.
dịch vụ cung cấp vận chuyển cho người hoặc hàng hóa
Transportation services are vital for urban mobility.
Dịch vụ vận chuyển rất quan trọng cho sự di chuyển trong đô thị.
Chi tiết
Many cities are improving their transportation services.Nhiều thành phố đang cải thiện dịch vụ vận chuyển của họ.
Đồng nghĩatransport servicespublic transport services
Cụm hay dùngenhance transportation servicesprovide transportation services
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh giao thông đô thị.
/trænspərˈteɪʃən səˈluːʃənz/
phr.
Các phương pháp cải thiện hệ thống giao thông ở các khu vực đô thị.
We need innovative transportation solutions for our city.
Chúng ta cần các giải pháp giao thông sáng tạo cho thành phố của mình.
Chi tiết
Transportation solutions can reduce commuting times.Các giải pháp giao thông có thể giảm thời gian đi lại.
Đồng nghĩatransport alternativestransport strategies
Cụm hay dùngdevelop transportation solutionsimplement transportation solutionsexplore transportation solutions
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về giao thông đô thị.
/smɑːrt ˈsɪtiz/
phr.
Các thành phố sử dụng công nghệ để cải thiện cơ sở hạ tầng và dịch vụ.
Smart cities enhance efficiency and quality of life.
Các thành phố thông minh nâng cao hiệu quả và chất lượng cuộc sống.
Chi tiết
Investing in smart cities is essential for future growth.Đầu tư vào các thành phố thông minh là cần thiết cho sự phát triển trong tương lai.
Đồng nghĩaintelligent citiesdigital cities
Cụm hay dùngdevelop smart citiesimplement smart citiespromote smart cities
Cụm từ này thường đề cập đến công nghệ trong quy hoạch đô thị.
/ˈɜːr.bən dɪˈkeɪ/
phr.
Quá trình một thành phố hoặc một phần của thành phố rơi vào tình trạng xuống cấp.
Urban decay can lead to increased crime rates.
Sự xuống cấp đô thị có thể dẫn đến tỷ lệ tội phạm tăng lên.
Chi tiết
Efforts are needed to reverse urban decay.Cần có nỗ lực để đảo ngược sự xuống cấp đô thị.
Đồng nghĩaurban declinecity deterioration
Cụm hay dùngcombat urban decayaddress urban decay
Sự xuống cấp đô thị ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.
/ˈɜːr.bən hiːt/
phr.
Nhiệt độ cao hơn ở các khu vực đô thị so với khu vực nông thôn.
Urban heat can affect residents' health.
Nhiệt độ đô thị có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của cư dân.
Chi tiết
Cities must address urban heat challenges.Các thành phố phải giải quyết các thách thức về nhiệt độ đô thị.
Đồng nghĩaheat island effect
Cụm hay dùngmitigate urban heatstudy urban heat
Nhiệt độ đô thị có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe.
/ˈɜːr.bən ɪkˈspɪə.ri.ən.sɪz/
phr.
Các hoạt động và lối sống khác nhau trong các khu vực đô thị.
Urban experiences shape people's perspectives.
Trải nghiệm đô thị hình thành quan điểm của mọi người.
Chi tiết
Exploring urban experiences can be enriching.Khám phá trải nghiệm đô thị có thể rất phong phú.
Đồng nghĩacity experiencesurban life
Cụm hay dùngshare urban experiencesenhance urban experiences
Trải nghiệm đô thị giúp hiểu thêm về đời sống thành phố.
/ˈɜːr.bən trænˈsfɔːr.meɪʃən/
phr.
Những thay đổi đáng kể trong cấu trúc và chức năng của một thành phố.
Urban transformation can revitalize communities.
Sự chuyển đổi đô thị có thể hồi sinh các cộng đồng.
Chi tiết
Successful urban transformation requires collaboration.Chuyển đổi đô thị thành công cần sự hợp tác.
Đồng nghĩacity transformationurban change
Cụm hay dùngdrive urban transformationsupport urban transformation
Chuyển đổi đô thị cần sự tham gia của cộng đồng.
/ˈɜːr.bən ˈlaɪf.staɪl/
phr.
Lối sống đặc trưng ở một thành phố.
Urban lifestyle often includes diverse activities.
Lối sống đô thị thường bao gồm nhiều hoạt động đa dạng.
Chi tiết
Exploring urban lifestyle can be exciting.Khám phá lối sống đô thị có thể rất thú vị.
Đồng nghĩacity lifestylemetropolitan lifestyle
Cụm hay dùngembrace urban lifestyleadapt to urban lifestyle
Lối sống đô thị phản ánh sự phát triển của xã hội.
/ˈɜːr.bən ˈaʊt.riːtʃ/
phr.
Nỗ lực để kết nối với các cộng đồng đô thị.
Urban outreach programs help marginalized groups.
Các chương trình tiếp cận đô thị giúp các nhóm bị thiệt thòi.
Chi tiết
Effective urban outreach builds community trust.Tiếp cận đô thị hiệu quả xây dựng niềm tin cộng đồng.
Đồng nghĩacommunity outreachurban engagement
Cụm hay dùngenhance urban outreachimplement urban outreach
Tiếp cận đô thị giúp kết nối với cộng đồng.
/trænspərˈteɪʃən ˈɪʃuːz/
phr.
vấn đề giao thông
Transportation issues can hinder urban development.
Các vấn đề giao thông có thể cản trở phát triển đô thị.
Chi tiết
Addressing transportation issues is vital for city growth.Giải quyết các vấn đề giao thông là rất quan trọng cho sự phát triển của thành phố.
Đồng nghĩatransportation challengestraffic problems
Cụm hay dùngaddress transportation issuessolve transportation issues
Thường được thảo luận trong các bài viết về quy hoạch đô thị.
/trænspərˈteɪʃən ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
thách thức giao thông
Transportation challenges can affect urban mobility.
Các thách thức giao thông có thể ảnh hưởng đến khả năng di chuyển trong đô thị.
Chi tiết
Cities face many transportation challenges as they grow.Các thành phố phải đối mặt với nhiều thách thức giao thông khi phát triển.
Đồng nghĩatransportation issuestraffic challenges
Cụm hay dùngaddress transportation challengesovercome transportation challenges
Thường được thảo luận trong các bài viết về quy hoạch đô thị.
/ˈɛdʒʊˈkeɪʃən ˈæksɛs/
phr.
tiếp cận giáo dục
Education access is vital for social mobility.
Tiếp cận giáo dục là rất quan trọng cho sự di động xã hội.
Chi tiết
Inequities in education access can hinder community development.Sự bất bình đẳng trong tiếp cận giáo dục có thể cản trở sự phát triển cộng đồng.
Đồng nghĩaeducational accesslearning opportunities
Cụm hay dùngimprove education accessincrease education access
Là một yếu tố quan trọng trong sự phát triển xã hội.
/ˈɜrbən aɪˈdɛntɪti/
phr.
các đặc điểm xác định một thành phố và văn hóa của nó
Urban identity shapes how residents perceive their city.
Bản sắc đô thị ảnh hưởng đến cách cư dân cảm nhận về thành phố của họ.
Chi tiết
Preserving urban identity can enhance tourism.Bảo tồn bản sắc đô thị có thể nâng cao du lịch.
Đồng nghĩacity identityurban character
Cụm hay dùngstrengthen urban identitypromote urban identity
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa đô thị.
/ˈkwɒl.ɪ.ti ˈhaʊ.zɪŋ/
phr.
nhà ở tốt và giá cả phải chăng cho mọi người
The city is focused on providing quality housing for all.
Thành phố đang tập trung cung cấp nhà ở chất lượng cho tất cả mọi người.
Chi tiết
Quality housing contributes to a better urban environment.Nhà ở chất lượng góp phần tạo ra môi trường đô thị tốt hơn.
Đồng nghĩaaffordable housingdecent housing
Cụm hay dùngincrease quality housingensure quality housing
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách nhà ở.
/ˌtræn.spərˈteɪ.ʃən ˈæk.sɛs/
phr.
khả năng tiếp cận các dịch vụ giao thông
Transportation access is important for economic mobility.
Tiếp cận giao thông là quan trọng cho sự di động kinh tế.
Chi tiết
Improving transportation access can benefit all residents.Cải thiện khả năng tiếp cận giao thông có thể mang lại lợi ích cho tất cả cư dân.
Đồng nghĩatransport accesstransportation availability
Cụm hay dùngimprove transportation accessensure transportation access
Cụm từ này thường được đề cập trong bối cảnh giao thông.
/ˌtræn.spɔːrˈteɪ.ʃən ˈɛk.wɪ.ti/
phr.
tiếp cận giao thông công bằng cho mọi người
Transportation equity is vital for social justice in cities.
Công bằng trong giao thông là rất quan trọng cho công bằng xã hội ở các thành phố.
Chi tiết
Policies should promote transportation equity for all residents.Các chính sách nên thúc đẩy công bằng giao thông cho tất cả cư dân.
Đồng nghĩatransportation fairness
Cụm hay dùngensure transportation equitypromote transportation equity
Công bằng trong giao thông cần được xem xét trong quy hoạch đô thị.
/hɛlθ ˈsɜr.vɪs.ɪz/
phr.
dịch vụ cung cấp chăm sóc y tế
Access to health services is crucial in urban areas.
Truy cập vào dịch vụ y tế là rất quan trọng ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
Many cities are improving their health services for residents.Nhiều thành phố đang cải thiện dịch vụ y tế cho cư dân.
Đồng nghĩamedical services
Cụm hay dùngprovide health servicesaccess health services
Cụm từ này thường liên quan đến hệ thống chăm sóc sức khỏe.
/ˈɜːrbən ɪˈkɒnəmi/
phr.
nền kinh tế đô thị
The urban economy is diverse and dynamic.
Nền kinh tế đô thị rất đa dạng và năng động.
Chi tiết
Understanding the urban economy is vital for policymakers.Hiểu biết về nền kinh tế đô thị là rất quan trọng cho các nhà hoạch định chính sách.
Đồng nghĩacity economyurban financial system
Cụm hay dùnganalyze urban economyboost urban economy
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển kinh tế đô thị.
/ˈɜːrbən ˌtrænspərˈteɪʃən/
phr.
các hệ thống và dịch vụ để di chuyển người dân trong thành phố
Urban transportation is essential for daily commutes.
Giao thông đô thị là cần thiết cho việc đi lại hàng ngày.
Chi tiết
Improving urban transportation can reduce traffic congestion.Cải thiện giao thông đô thị có thể giảm tắc nghẽn giao thông.
Đồng nghĩacity transportationpublic transit
Cụm hay dùngenhance urban transportationdevelop urban transportation
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về giao thông.
/ˈsɪti ˈɡʌvərnəns/
phr.
cách thức quản lý và tổ chức một thành phố
Good city governance ensures efficient services.
Quản lý thành phố tốt đảm bảo dịch vụ hiệu quả.
Chi tiết
City governance involves community participation.Quản lý thành phố liên quan đến sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩaurban governancemunicipal governance
Cụm hay dùngimprove city governancestrengthen city governance
Quản lý thành phố cần minh bạch và hiệu quả.
/ˈloʊkəl ɪˈkɒnəmi/
phr.
các hoạt động kinh tế của một khu vực cụ thể
Supporting local economy is vital for community growth.
Hỗ trợ nền kinh tế địa phương là rất quan trọng cho sự phát triển cộng đồng.
Chi tiết
Local economy relies on small businesses.Nền kinh tế địa phương phụ thuộc vào các doanh nghiệp nhỏ.
Đồng nghĩaregional economycommunity economy
Cụm hay dùngboost local economydevelop local economy
Kinh tế địa phương cần được phát triển để tạo việc làm.
/smɑːrt ɡroʊθ/
phr.
Quy hoạch đô thị thúc đẩy sự phát triển bền vững và hiệu quả.
Smart growth strategies help reduce urban sprawl.
Các chiến lược tăng trưởng thông minh giúp giảm sự mở rộng đô thị.
Chi tiết
Cities are adopting smart growth principles for new developments.Các thành phố đang áp dụng các nguyên tắc tăng trưởng thông minh cho các dự án mới.
Đồng nghĩasustainable growthintelligent growth
Cụm hay dùngpromote smart growthimplement smart growth
Tăng trưởng thông minh giúp phát triển bền vững.
/ˌtrænspərˈteɪʃən ˈnɛtˌwɜrks/
phr.
Các hệ thống giao thông liên kết trong một thành phố.
Transportation networks must be efficient for urban growth.
Các mạng lưới giao thông phải hiệu quả cho sự phát triển đô thị.
Chi tiết
Improving transportation networks can reduce travel time.Cải thiện các mạng lưới giao thông có thể giảm thời gian đi lại.
Đồng nghĩatransport systemstransport infrastructure
Cụm hay dùngdevelop transportation networksenhance transportation networks
Mạng lưới giao thông cần được nâng cấp để phục vụ cư dân tốt hơn.
/ˈɜːrbən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
Cơ hội giáo dục ở các khu vực đô thị.
Urban education often faces unique challenges.
Giáo dục đô thị thường gặp nhiều thách thức đặc biệt.
Chi tiết
Improving urban education is essential for community development.Cải thiện giáo dục đô thị là điều cần thiết cho sự phát triển cộng đồng.
Đồng nghĩacity educationurban schooling
Cụm hay dùngenhance urban educationsupport urban education
Giáo dục đô thị cần được cải thiện để phát triển xã hội.
/ˈɜːrbən kraɪm/
phr.
Các hoạt động tội phạm xảy ra ở các khu vực đô thị.
Urban crime rates can affect community safety.
Tỷ lệ tội phạm đô thị có thể ảnh hưởng đến sự an toàn của cộng đồng.
Chi tiết
Efforts to reduce urban crime are ongoing in many cities.Nỗ lực giảm tội phạm đô thị đang diễn ra ở nhiều thành phố.
Đồng nghĩacity crimeurban delinquency
Cụm hay dùngcombat urban crimereduce urban crime
Tội phạm đô thị cần được giải quyết để đảm bảo an toàn.
/ˈɜːrbən hɛlθ/
phr.
Các vấn đề sức khỏe liên quan đến điều kiện sống đô thị.
Urban health is influenced by environmental and social factors.
Sức khỏe đô thị bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường và xã hội.
Chi tiết
Improving urban health requires comprehensive planning.Cải thiện sức khỏe đô thị cần quy hoạch toàn diện.
Đồng nghĩacity healthpublic health
Cụm hay dùngpromote urban healthaddress urban health
Sức khỏe đô thị cần được chú ý để nâng cao chất lượng sống.
/ˈɜːrbən ˈwɜːrkfɔːrs/
phr.
Lực lượng lao động sinh sống ở các khu vực đô thị.
The urban workforce is crucial for economic growth.
Lực lượng lao động đô thị rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.
Chi tiết
Skills training is essential for the urban workforce.Đào tạo kỹ năng là điều cần thiết cho lực lượng lao động đô thị.
Đồng nghĩacity workforceurban labor force
Cụm hay dùngdevelop urban workforcesupport urban workforce
Lực lượng lao động đô thị cần được đào tạo tốt.
/ˈɜːrbən sɪˈkjʊrɪti/
phr.
An toàn và bảo vệ trong các khu vực đô thị.
Improving urban security is vital for residents' safety.
Cải thiện an ninh đô thị là điều cần thiết cho sự an toàn của cư dân.
Chi tiết
The city has implemented measures for urban security.Thành phố đã thực hiện các biện pháp để bảo đảm an ninh đô thị.
Đồng nghĩacity safetyurban safety
Cụm hay dùngenhance urban securityensure urban security
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về an ninh đô thị.
/ˈɜrbən ˈdɛnʃɪti/
phr.
Số người sống trên mỗi đơn vị diện tích trong các khu đô thị.
High urban density can lead to overcrowding and strain on resources.
Độ dày dân cư đô thị cao có thể dẫn đến sự đông đúc và áp lực lên tài nguyên.
Chi tiết
Urban planners must consider urban density when designing cities.Các nhà quy hoạch đô thị phải xem xét độ dày dân cư khi thiết kế thành phố.
Đồng nghĩapopulation densitycity density
Cụm hay dùnghigh urban densitymanage urban density
Liên quan đến sự phân bố dân cư trong đô thị.
/ˈɜrbən ˈiːkəˌsɪstəm/
phr.
Cộng đồng sinh vật sống trong các khu vực đô thị tương tác với môi trường của chúng.
Urban ecosystems play a vital role in maintaining biodiversity.
Hệ sinh thái đô thị đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự đa dạng sinh học.
Chi tiết
Preserving urban ecosystems is essential for sustainable cities.Bảo tồn hệ sinh thái đô thị là cần thiết cho các thành phố bền vững.
Đồng nghĩaurban habitatcity ecosystem
Cụm hay dùngpreserve urban ecosystemsstudy urban ecosystems
Liên quan đến sự sống trong đô thị.
/ˈloʊkəl ˈɡʌvərnəns/
phr.
Cách mà các cơ quan địa phương quản lý một thành phố hoặc cộng đồng.
Local governance plays a crucial role in urban development.
Quản trị địa phương đóng vai trò quan trọng trong phát triển đô thị.
Chi tiết
Effective local governance can enhance community participation.Quản trị địa phương hiệu quả có thể nâng cao sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩalocal administrationmunicipal governance
Cụm hay dùngstrengthen local governanceimprove local governance
Liên quan đến quản lý đô thị.
/ˈsoʊʃəl ɪˈkwɑːləti/
phr.
quyền lợi và cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người
Social equality is important for a fair society.
Bình đẳng xã hội là quan trọng cho một xã hội công bằng.
Chi tiết
Efforts to achieve social equality are ongoing.Nỗ lực để đạt được bình đẳng xã hội vẫn đang tiếp diễn.
Đồng nghĩasocial justiceequal opportunity
Cụm hay dùngpromote social equalityachieve social equality
Liên quan đến quyền lợi của người dân trong xã hội.
/ˈɜːrbən ɪkˈspɪəriəns/
phr.
trải nghiệm đô thị
The urban experience varies greatly between cities.
Trải nghiệm đô thị khác nhau rất nhiều giữa các thành phố.
Chi tiết
Visitors often seek authentic urban experiences.Du khách thường tìm kiếm những trải nghiệm đô thị chân thực.
Đồng nghĩacity experiencemetropolitan experience
Cụm hay dùngenhance urban experienceshare urban experience
Thể hiện sự đa dạng trong cuộc sống đô thị.
/ˈɜr.bən ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/
phr.
Sự tham gia tích cực của công dân vào các vấn đề đô thị.
Urban engagement is crucial for effective governance.
Sự tham gia của công dân là rất quan trọng cho quản lý hiệu quả.
Chi tiết
Promoting urban engagement can strengthen community ties.Khuyến khích sự tham gia đô thị có thể củng cố mối liên kết cộng đồng.
Đồng nghĩacivic engagementcommunity involvement
Cụm hay dùngpromote urban engagementfoster urban engagement
Giúp tạo ra sự kết nối giữa cư dân và chính quyền.
/ˌsoʊ.si.oʊ.ɪˈkɒn.ə.mɪk ˈfæktərz/
phr.
Các điều kiện xã hội và kinh tế ảnh hưởng đến cuộc sống của con người.
Socioeconomic factors play a significant role in urban development.
Các yếu tố kinh tế-xã hội đóng vai trò quan trọng trong phát triển đô thị.
Chi tiết
Understanding socioeconomic factors can help address urban issues.Hiểu biết về các yếu tố kinh tế-xã hội có thể giúp giải quyết các vấn đề đô thị.
Đồng nghĩaeconomic and social factorssocioeconomic conditions
Cụm hay dùnganalyze socioeconomic factorsconsider socioeconomic factors
Giúp hiểu rõ hơn về các vấn đề đô thị.
/ˈɜr.bən ˈstræt.ə.dʒiz/
phr.
Các kế hoạch và phương pháp để quản lý sự phát triển và tăng trưởng đô thị.
Effective urban strategies can address housing shortages and traffic issues.
Các chiến lược đô thị hiệu quả có thể giải quyết tình trạng thiếu nhà ở và các vấn đề giao thông.
Chi tiết
Cities need to develop urban strategies that promote sustainability.Các thành phố cần phát triển các chiến lược đô thị thúc đẩy sự bền vững.
Đồng nghĩaurban planning strategiescity strategies
Cụm hay dùngformulate urban strategiesimplement urban strategies
Giúp quản lý sự phát triển đô thị hiệu quả hơn.
/ˈɜr.bən daɪˈvɜr.sɪ.ti/
phr.
Sự đa dạng của các nền văn hóa và cộng đồng khác nhau trong một thành phố.
Urban diversity enriches the cultural life of the city.
Sự đa dạng đô thị làm phong phú thêm đời sống văn hóa của thành phố.
Chi tiết
Celebrating urban diversity can foster inclusivity.Tôn vinh sự đa dạng đô thị có thể thúc đẩy sự hòa nhập.
Đồng nghĩacultural diversitycommunity diversity
Cụm hay dùngembrace urban diversitypromote urban diversity
Là một yếu tố quan trọng trong sự phát triển đô thị.
/ˈsoʊ.ʃəl daɪˈvɜːr.sɪ.ti/
phr.
Sự đa dạng xã hội trong một cộng đồng.
Social diversity enriches urban culture.
Sự đa dạng xã hội làm phong phú thêm văn hóa đô thị.
Chi tiết
Cities often showcase social diversity.Các thành phố thường thể hiện sự đa dạng xã hội.
Đồng nghĩacultural diversitysocial variety
Cụm hay dùngpromote social diversitycelebrate social diversity
Sự đa dạng xã hội tạo ra nhiều cơ hội giao lưu.
/ˈloʊ.kəl ˈriː.sɔːr.sɪz/
phr.
tài nguyên và dịch vụ có sẵn trong cộng đồng
Local resources can support community development.
Tài nguyên địa phương có thể hỗ trợ phát triển cộng đồng.
Chi tiết
Utilizing local resources is beneficial for sustainability.Sử dụng tài nguyên địa phương có lợi cho tính bền vững.
Đồng nghĩacommunity resources
Cụm hay dùngleverage local resourcesdevelop local resources
Giúp phát triển kinh tế địa phương.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...