Quay lại Collocations theo chủ đề
Bộ từ vựng

Collocations · run + …

101 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  101 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/rʌn ə ˈbɪznəs/
phr.
quản lý hoặc điều hành một công ty
She decided to run a business after college.
Cô ấy quyết định quản lý một doanh nghiệp sau khi tốt nghiệp đại học.
Chi tiết
He wants to run a business in the future.Anh ấy muốn điều hành một doanh nghiệp trong tương lai.
Đồng nghĩaoperate a businessmanage a company
Cụm hay dùngrun a successful businessrun a small business
Thường dùng khi nói về việc quản lý doanh nghiệp.
/rʌn ə ˈmiːtɪŋ/
phr.
dẫn dắt hoặc tổ chức một cuộc họp
He will run the meeting this afternoon.
Anh ấy sẽ chủ trì cuộc họp vào chiều nay.
Chi tiết
She knows how to run a meeting effectively.Cô ấy biết cách tổ chức cuộc họp một cách hiệu quả.
Đồng nghĩalead a meetingconduct a meeting
Cụm hay dùngrun a productive meetingrun a team meeting
Dùng trong ngữ cảnh lãnh đạo cuộc họp.
/rʌn æn ˈɛrənd/
phr.
ra ngoài để làm một công việc nhỏ
I need to run an errand before dinner.
Tôi cần ra ngoài làm một việc nhỏ trước bữa tối.
Chi tiết
She ran an errand for her mother.Cô ấy ra ngoài làm việc cho mẹ mình.
Đồng nghĩado a chorecomplete a task
Cụm hay dùngrun a quick errandrun a few errands
Thường dùng khi nói về việc làm vặt.
/rʌn ə rɪsk/
phr.
đối mặt với nguy cơ điều xấu có thể xảy ra
You run a risk if you don't follow the rules.
Bạn phải đối mặt với nguy cơ nếu không tuân thủ quy tắc.
Chi tiết
They run a risk by investing in that company.Họ phải đối mặt với nguy cơ khi đầu tư vào công ty đó.
Đồng nghĩatake a riskface a risk
Cụm hay dùngrun a serious riskrun a high risk
Dùng khi nói về sự mạo hiểm.
/rʌn leɪt/
phr.
đến trễ hoặc không đúng giờ
I'm going to run late for the meeting.
Tôi sẽ đến trễ cho cuộc họp.
Chi tiết
She always runs late to class.Cô ấy luôn đến trễ lớp học.
Đồng nghĩabe latearrive late
Cụm hay dùngrun a bit laterun really late
Dùng trong ngữ cảnh thời gian.
/rʌn ˈsmuːðli/
phr.
hoạt động mà không gặp vấn đề gì
The event ran smoothly without any issues.
Sự kiện diễn ra suôn sẻ mà không gặp vấn đề gì.
Chi tiết
We hope the project will run smoothly.Chúng tôi hy vọng dự án sẽ diễn ra suôn sẻ.
Đồng nghĩaoperate smoothlyfunction well
Cụm hay dùngrun very smoothlyrun relatively smoothly
Thường dùng để mô tả sự kiện hoặc dự án.
/rʌn ə kəmˈpeɪn/
phr.
tổ chức và quản lý một chiến dịch
They will run a campaign for climate change awareness.
Họ sẽ tổ chức một chiến dịch nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
She ran a successful campaign for charity.Cô ấy đã tổ chức một chiến dịch thành công cho từ thiện.
Đồng nghĩaconduct a campaignlead a campaign
Cụm hay dùngrun an election campaignrun a marketing campaign
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc xã hội.
/rʌn ə tɛst/
phr.
thực hiện một bài kiểm tra hoặc thí nghiệm
We need to run a test before launching the product.
Chúng tôi cần thực hiện một bài kiểm tra trước khi ra mắt sản phẩm.
Chi tiết
He ran a test to check the results.Anh ấy đã thực hiện một bài kiểm tra để kiểm tra kết quả.
Đồng nghĩaconduct a testperform a test
Cụm hay dùngrun a quick testrun a series of tests
Dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc công nghệ.
/rʌn ə ˈmærəθən/
phr.
tham gia vào một cuộc đua đường dài
She trained hard to run a marathon.
Cô ấy đã tập luyện chăm chỉ để tham gia một cuộc đua marathon.
Chi tiết
He plans to run a marathon next month.Anh ấy dự định tham gia một cuộc đua marathon vào tháng tới.
Đồng nghĩaparticipate in a marathoncompete in a marathon
Cụm hay dùngrun a full marathonrun a half marathon
Dùng trong ngữ cảnh thể thao.
/rʌn ə ˈhaʊshoʊld/
phr.
quản lý một gia đình và các hoạt động của nó
She runs a household with three children.
Cô ấy quản lý một gia đình có ba đứa trẻ.
Chi tiết
He helps run the household chores.Anh ấy giúp quản lý các công việc nhà.
Đồng nghĩamanage a householdoversee a home
Cụm hay dùngrun a busy householdrun a large household
Dùng khi nói về việc quản lý gia đình.
/rʌn ə ˈprɒgrəm/
phr.
vận hành một chương trình phần mềm
He knows how to run a program on his computer.
Anh ấy biết cách vận hành một chương trình trên máy tính của mình.
Chi tiết
They plan to run a new program next year.Họ dự định vận hành một chương trình mới vào năm tới.
Đồng nghĩaoperate a programexecute a program
Cụm hay dùngrun a software programrun a training program
Dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.
/rʌn ə skɔr/
phr.
đạt được một điểm số cụ thể trong trò chơi hoặc bài kiểm tra
He managed to run a score of 90 on the test.
Anh ấy đã đạt được điểm số 90 trong bài kiểm tra.
Chi tiết
She hopes to run a score above 80 in her exams.Cô ấy hy vọng đạt điểm trên 80 trong các kỳ thi của mình.
Đồng nghĩaachieve a scoreget a score
Cụm hay dùngrun a high scorerun a perfect score
Thường dùng trong ngữ cảnh thi cử hoặc trò chơi.
/rʌn ə ˈtraɪəl/
phr.
tiến hành một bài thử nghiệm
They will run a trial on the new product next week.
Họ sẽ tiến hành một thử nghiệm về sản phẩm mới vào tuần tới.
Chi tiết
She ran a trial to gather data.Cô ấy đã tiến hành một thử nghiệm để thu thập dữ liệu.
Đồng nghĩaconduct a trialperform a trial
Cụm hay dùngrun a clinical trialrun a pilot trial
Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.
/rʌn ə ˈsɜrvɪs/
phr.
cung cấp một dịch vụ cụ thể
They run a service for the community.
Họ cung cấp một dịch vụ cho cộng đồng.
Chi tiết
She runs a cleaning service.Cô ấy điều hành một dịch vụ dọn dẹp.
Đồng nghĩaprovide a serviceoffer a service
Cụm hay dùngrun a delivery servicerun a maintenance service
Dùng trong ngữ cảnh dịch vụ.
/rʌn ə kənˌsʌlteɪʃən/
phr.
tổ chức một cuộc họp để thảo luận về điều gì đó
They run a consultation for community feedback.
Họ tổ chức một cuộc họp để lấy ý kiến cộng đồng.
Chi tiết
She runs a consultation with experts.Cô ấy tổ chức một cuộc họp với các chuyên gia.
Đồng nghĩahold a consultationconduct a consultation
Cụm hay dùngrun a public consultationrun an online consultation
Dùng trong ngữ cảnh thảo luận.
/rʌn ə ˈwɜrkʃɒp/
phr.
tổ chức một hội thảo để đào tạo hoặc thảo luận
She will run a workshop on creative writing.
Cô ấy sẽ tổ chức một hội thảo về viết sáng tạo.
Chi tiết
They run a workshop every month.Họ tổ chức một hội thảo mỗi tháng.
Đồng nghĩaconduct a workshopfacilitate a workshop
Cụm hay dùngrun a successful workshoprun an educational workshop
Dùng trong ngữ cảnh đào tạo.
/rʌn ə ˈtʃærɪti/
phr.
quản lý một tổ chức từ thiện
He runs a charity for homeless people.
Anh ấy quản lý một tổ chức từ thiện cho người vô gia cư.
Chi tiết
They run a charity to help children.Họ điều hành một tổ chức từ thiện để giúp đỡ trẻ em.
Đồng nghĩamanage a charitylead a charity
Cụm hay dùngrun a local charityrun a national charity
Dùng trong ngữ cảnh từ thiện.
/rʌn ə ˈsɜrveɪ/
phr.
tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập thông tin
They run a survey to understand customer needs.
Họ tiến hành một cuộc khảo sát để hiểu nhu cầu của khách hàng.
Chi tiết
She ran a survey for her research project.Cô ấy đã tiến hành một cuộc khảo sát cho dự án nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩaconduct a surveyperform a survey
Cụm hay dùngrun an online surveyrun a market survey
Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.
/rʌn ən ˌɑːpəˈreɪʃən/
phr.
quản lý một nhiệm vụ hoặc hoạt động cụ thể
The team will run an operation to improve safety.
Nhóm sẽ quản lý một hoạt động để cải thiện an toàn.
Chi tiết
She decided to run an operation to expand her business.Cô ấy quyết định quản lý một hoạt động để mở rộng doanh nghiệp của mình.
Đồng nghĩamanage a processconduct an operation
Cụm hay dùngrun an operation successfullyrun an operation efficiently
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh kinh doanh hoặc y tế.
/rʌn ə reɪs/
phr.
tham gia vào một cuộc thi về tốc độ
She trained hard to run a race this weekend.
Cô ấy đã tập luyện chăm chỉ để tham gia cuộc đua cuối tuần này.
Chi tiết
He hopes to run a race in under five minutes.Anh ấy hy vọng sẽ hoàn thành cuộc đua trong vòng dưới năm phút.
Đồng nghĩacompete in a race
Cụm hay dùngrun a race successfullyrun a race for charity
Cụm từ này thường dùng trong thể thao.
/rʌn ə blɔɡ/
phr.
tạo và quản lý một nhật ký trực tuyến
She loves to run a blog about travel.
Cô ấy thích quản lý một blog về du lịch.
Chi tiết
Many people run a blog to share their hobbies.Nhiều người quản lý một blog để chia sẻ sở thích của họ.
Đồng nghĩamaintain a blog
Cụm hay dùngrun a blog effectivelyrun a blog about food
Cụm từ này phổ biến trong thời đại số.
/rʌn ə ˈprɒdʒɛkt/
phr.
quản lý và thực hiện một nhiệm vụ hoặc kế hoạch cụ thể
He was chosen to run a project for the new building.
Anh ấy được chọn để quản lý một dự án cho tòa nhà mới.
Chi tiết
They need someone to run a project on renewable energy.Họ cần ai đó quản lý một dự án về năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩamanage a project
Cụm hay dùngrun a project successfullyrun a project on time
Cụm từ này thường dùng trong môi trường công việc.
/rʌn ə ˈsɛmɪnɑːr/
phr.
tổ chức và dẫn dắt một cuộc thảo luận hoặc buổi trình bày
She will run a seminar on effective communication skills.
Cô ấy sẽ tổ chức một buổi hội thảo về kỹ năng giao tiếp hiệu quả.
Chi tiết
They plan to run a seminar for new employees.Họ dự định tổ chức một buổi hội thảo cho nhân viên mới.
Đồng nghĩaconduct a seminar
Cụm hay dùngrun a seminar successfullyrun a seminar on leadership
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục hoặc đào tạo.
/rʌn ə ˈklɪnɪk/
phr.
quản lý một cơ sở hoặc dịch vụ chăm sóc sức khỏe
He decided to run a clinic for local patients.
Anh ấy quyết định quản lý một phòng khám cho bệnh nhân địa phương.
Chi tiết
They will run a clinic to provide free health services.Họ sẽ quản lý một phòng khám để cung cấp dịch vụ sức khỏe miễn phí.
Đồng nghĩamanage a clinic
Cụm hay dùngrun a clinic efficientlyrun a clinic for children
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực y tế.
/rʌn ən ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/
phr.
tiến hành một cuộc điều tra hoặc khảo sát chi tiết
The police will run an investigation into the case.
Cảnh sát sẽ tiến hành một cuộc điều tra về vụ án.
Chi tiết
The company decided to run an investigation after the incident.Công ty quyết định tiến hành một cuộc điều tra sau sự cố.
Đồng nghĩaconduct an investigation
Cụm hay dùngrun an investigation thoroughlyrun an investigation quickly
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
/rʌn ə ˈrɛstərɒnt/
phr.
quản lý một nơi phục vụ thực phẩm
She decided to run a restaurant in her hometown.
Cô ấy quyết định quản lý một nhà hàng ở quê hương.
Chi tiết
They plan to run a restaurant with a unique menu.Họ dự định quản lý một nhà hàng với thực đơn độc đáo.
Đồng nghĩamanage a restaurant
Cụm hay dùngrun a restaurant efficientlyrun a restaurant successfully
Cụm từ này liên quan đến ngành thực phẩm.
/rʌn ə stɔːr/
phr.
quản lý một cửa hàng bán hàng hóa
He wants to run a store that sells local products.
Anh ấy muốn quản lý một cửa hàng bán sản phẩm địa phương.
Chi tiết
They run a store that specializes in organic foods.Họ quản lý một cửa hàng chuyên về thực phẩm hữu cơ.
Đồng nghĩamanage a store
Cụm hay dùngrun a store successfullyrun a store online
Cụm từ này phổ biến trong ngành bán lẻ.
/rʌn ə skuːl/
phr.
quản lý một cơ sở giáo dục
She aims to run a school that focuses on creativity.
Cô ấy hướng tới việc quản lý một trường học tập trung vào sự sáng tạo.
Chi tiết
They want to run a school for underprivileged children.Họ muốn quản lý một trường học cho trẻ em thiệt thòi.
Đồng nghĩamanage a school
Cụm hay dùngrun a school effectivelyrun a school for special needs
Cụm từ này liên quan đến giáo dục.
/rʌn ə ˈfæktəri/
phr.
quản lý một nơi sản xuất hàng hóa
He plans to run a factory that makes furniture.
Anh ấy dự định quản lý một nhà máy sản xuất đồ nội thất.
Chi tiết
They run a factory that employs many workers.Họ quản lý một nhà máy có nhiều công nhân làm việc.
Đồng nghĩamanage a factory
Cụm hay dùngrun a factory efficientlyrun a factory safely
Cụm từ này thường dùng trong sản xuất.
/rʌn ə kəmˈpɛtɪʃən/
phr.
tổ chức và quản lý một cuộc thi
They plan to run a competition for young artists.
Họ dự định tổ chức một cuộc thi cho các nghệ sĩ trẻ.
Chi tiết
She will run a competition to find the best recipe.Cô ấy sẽ tổ chức một cuộc thi để tìm ra công thức tốt nhất.
Đồng nghĩaconduct a competition
Cụm hay dùngrun a competition successfullyrun a competition for students
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục hoặc giải trí.
/rʌn ə ˈsɛʃən/
phr.
dẫn dắt một cuộc họp hoặc lớp học
He will run a session on time management.
Anh ấy sẽ dẫn dắt một buổi học về quản lý thời gian.
Chi tiết
They plan to run a session for team building.Họ dự định tổ chức một buổi học về xây dựng đội nhóm.
Đồng nghĩaconduct a session
Cụm hay dùngrun a session effectivelyrun a session for training
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục hoặc công việc.
/rʌn ə ˈnɛtwɜːrk/
phr.
quản lý một hệ thống kết nối hoặc mối quan hệ
He was hired to run a network of contacts in the industry.
Anh ấy được thuê để quản lý một mạng lưới liên lạc trong ngành.
Chi tiết
They plan to run a network for local businesses.Họ dự định tổ chức một mạng lưới cho các doanh nghiệp địa phương.
Đồng nghĩamanage a network
Cụm hay dùngrun a network effectivelyrun a network for support
Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh và công nghệ.
/rʌn ən ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃən/
phr.
quản lý một nhóm người làm việc hướng tới một mục tiêu chung
She was chosen to run an organization focused on education.
Cô ấy được chọn để quản lý một tổ chức tập trung vào giáo dục.
Chi tiết
They will run an organization that helps the homeless.Họ sẽ quản lý một tổ chức giúp đỡ người vô gia cư.
Đồng nghĩamanage an organization
Cụm hay dùngrun an organization effectivelyrun an organization for charity
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực phi lợi nhuận.
/rʌn ən ɪˈvɛnt/
phr.
tổ chức và quản lý một buổi tụ tập hoặc dịp
They will run an event to promote local artists.
Họ sẽ tổ chức một sự kiện để quảng bá nghệ sĩ địa phương.
Chi tiết
She plans to run an event for charity.Cô ấy dự định tổ chức một sự kiện cho từ thiện.
Đồng nghĩaorganize an event
Cụm hay dùngrun an event smoothlyrun an event successfully
Cụm từ này thường dùng trong tổ chức sự kiện.
/rʌn ə dʒɔɪnt ˈvɛntʃər/
phr.
quản lý một dự án kinh doanh được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều bên
They plan to run a joint venture with a foreign company.
Họ dự định quản lý một liên doanh với một công ty nước ngoài.
Chi tiết
She was selected to run a joint venture for new technology.Cô ấy đã được chọn để quản lý một liên doanh cho công nghệ mới.
Đồng nghĩamanage a joint venture
Cụm hay dùngrun a joint venture successfullyrun a joint venture for research
Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh.
/rʌn ə prəˈmoʊʃən/
phr.
quản lý một hoạt động tiếp thị để tăng doanh số
They will run a promotion for the new product.
Họ sẽ tổ chức một chương trình khuyến mãi cho sản phẩm mới.
Chi tiết
She plans to run a promotion during the holiday season.Cô ấy dự định tổ chức một chương trình khuyến mãi trong mùa lễ hội.
Đồng nghĩaconduct a promotion
Cụm hay dùngrun a promotion effectivelyrun a promotion for discounts
Cụm từ này thường dùng trong tiếp thị.
/rʌn ə fəˈsɪləti/
phr.
quản lý một nơi có dịch vụ hoặc hoạt động diễn ra
He will run a facility for sports training.
Anh ấy sẽ quản lý một cơ sở đào tạo thể thao.
Chi tiết
They plan to run a facility for community events.Họ dự định quản lý một cơ sở cho các sự kiện cộng đồng.
Đồng nghĩamanage a facility
Cụm hay dùngrun a facility efficientlyrun a facility for education
Cụm từ này thường dùng trong quản lý cơ sở vật chất.
/rʌn ə rɪˈvjuː/
phr.
tiến hành một cuộc kiểm tra hoặc đánh giá về một cái gì đó
They will run a review of the project next week.
Họ sẽ tiến hành đánh giá dự án vào tuần tới.
Chi tiết
She plans to run a review of the new policy.Cô ấy dự định tiến hành đánh giá về chính sách mới.
Đồng nghĩaconduct a review
Cụm hay dùngrun a review thoroughlyrun a review for feedback
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh công việc.
/rʌn ə ˈstrætədʒi/
phr.
quản lý một kế hoạch để đạt được mục tiêu
They will run a strategy for marketing the new product.
Họ sẽ quản lý một chiến lược để tiếp thị sản phẩm mới.
Chi tiết
She plans to run a strategy for improving sales.Cô ấy dự định quản lý một chiến lược để cải thiện doanh số.
Đồng nghĩaconduct a strategy
Cụm hay dùngrun a strategy effectivelyrun a strategy for growth
Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh.
/rʌn ən ɪkˈspɛrɪmənt/
phr.
tiến hành một quy trình khoa học
The students will run an experiment in the lab.
Các sinh viên sẽ tiến hành một thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
Chi tiết
We need to run an experiment to gather data.Chúng ta cần thực hiện một thí nghiệm để thu thập dữ liệu.
Đồng nghĩaconduct an experimentperform an experiment
Cụm hay dùngrun a controlled experimentrun a field experiment
Thường được dùng trong các lĩnh vực nghiên cứu.
/rʌn ə kɔrs/
phr.
dạy một loạt các lớp học
He is going to run a course on photography.
Anh ấy sẽ dạy một khóa học về nhiếp ảnh.
Chi tiết
She plans to run a course for beginners.Cô ấy dự định dạy một khóa học cho người mới bắt đầu.
Đồng nghĩaconduct a courselead a course
Cụm hay dùngrun a training courserun an online course
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
/rʌn ə sɪmjuˈleɪʃən/
phr.
tạo một mô hình để kiểm tra ý tưởng
They will run a simulation to predict outcomes.
Họ sẽ thực hiện một mô phỏng để dự đoán kết quả.
Chi tiết
The engineers run a simulation before building.Các kỹ sư thực hiện một mô phỏng trước khi xây dựng.
Đồng nghĩaconduct a simulationperform a simulation
Cụm hay dùngrun a virtual simulationrun a computer simulation
Cụm từ này thường dùng trong công nghệ và kỹ thuật.
/rʌn ə dɪˈpɑrtmənt/
phr.
quản lý một phần cụ thể của tổ chức
He runs the marketing department at the company.
Anh ấy quản lý bộ phận tiếp thị tại công ty.
Chi tiết
She is responsible for running the finance department.Cô ấy chịu trách nhiệm quản lý bộ phận tài chính.
Đồng nghĩamanage a departmentoversee a department
Cụm hay dùngrun a sales departmentrun an HR department
Cụm từ này thường dùng trong môi trường công sở.
/rʌn ə tɛst draɪv/
phr.
lái thử một chiếc xe
You can run a test drive to see how it feels.
Bạn có thể lái thử để xem cảm giác như thế nào.
Chi tiết
He decided to run a test drive before buying the car.Anh ấy quyết định lái thử trước khi mua xe.
Đồng nghĩatake a test drivedo a test drive
Cụm hay dùngrun a short test driverun a long test drive
Cụm từ này thường dùng trong ngành ô tô.
/rʌn ə rɪˈpɔrt/
phr.
tạo một tài liệu chứa thông tin
The analyst will run a report on sales data.
Nhà phân tích sẽ lập một báo cáo về dữ liệu bán hàng.
Chi tiết
You should run a report before making decisions.Bạn nên lập một báo cáo trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaprepare a reportgenerate a report
Cụm hay dùngrun a financial reportrun a sales report
Cụm từ này thường dùng trong công việc văn phòng.
/rʌn ə ʃoʊ/
phr.
tổ chức và quản lý một buổi biểu diễn
He will run a show at the local theater.
Anh ấy sẽ tổ chức một buổi biểu diễn tại nhà hát địa phương.
Chi tiết
They plan to run a show for charity.Họ dự định tổ chức một buổi biểu diễn từ thiện.
Đồng nghĩamanage a showorganize a show
Cụm hay dùngrun a talent showrun a fashion show
Cụm từ này thường dùng trong ngành biểu diễn.
/rʌn/
phr.
tổ chức và quản lý một thời gian biểu sự kiện.
He will run a schedule for the conference.
Anh ấy sẽ quản lý thời gian biểu cho hội nghị.
Chi tiết
They plan to run a schedule for the training sessions.Họ dự định tổ chức thời gian biểu cho các buổi đào tạo.
Đồng nghĩamanage a scheduleorganize a timetable
Cụm hay dùngrun a weekly schedulerun a daily schedulerun a project schedule
Cụm từ này thường dùng trong tổ chức sự kiện.
/rʌn/
phr.
tổ chức một cuộc thi cho người tham gia.
They will run a contest for the best design.
Họ sẽ tổ chức một cuộc thi cho thiết kế tốt nhất.
Chi tiết
She plans to run a contest for young artists.Cô ấy dự định tổ chức một cuộc thi cho các nghệ sĩ trẻ.
Đồng nghĩaconduct a contestorganize a contest
Cụm hay dùngrun a drawing contestrun a singing contestrun a writing contest
Thường dùng trong các sự kiện giải trí.
/rʌn ˈɛrəndz/
phr.
thực hiện các công việc nhỏ bên ngoài nhà
I need to run some errands before dinner.
Tôi cần làm một số việc trước bữa tối.
Chi tiết
She ran errands for her elderly neighbor.Cô ấy đã làm việc cho người hàng xóm lớn tuổi.
Đồng nghĩado errandscomplete tasks
Cụm hay dùngrun quick errandsrun daily errands
Thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.
/rʌn ʃɔrt ʌv/
phr.
thiếu hơn mức cần thiết
We ran short of supplies during the project.
Chúng tôi đã thiếu vật tư trong quá trình dự án.
Chi tiết
They ran short of time to finish the task.Họ đã thiếu thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.
Đồng nghĩalackbe low on
Cụm hay dùngrun short of moneyrun short of resources
Thường dùng khi nói về tình trạng thiếu hụt.
/rʌn ə ˈtreɪnɪŋ ˈsɛʃən/
phr.
tiến hành một cuộc họp để phát triển kỹ năng
She will run a training session for new employees.
Cô ấy sẽ tổ chức một buổi đào tạo cho nhân viên mới.
Chi tiết
They run a training session every month.Họ tổ chức một buổi đào tạo mỗi tháng.
Đồng nghĩaconduct a trainingmanage a session
Cụm hay dùngrun a professional training sessionrun a technical training session
Thường dùng trong bối cảnh đào tạo.
/rʌn ə ˈbɪz.nɪs plæn/
phr.
lập và quản lý một chiến lược chi tiết cho một doanh nghiệp.
We need to run a business plan before we start.
Chúng ta cần lập một kế hoạch kinh doanh trước khi bắt đầu.
Chi tiết
He presented his run of the business plan to the investors.Anh ấy đã trình bày kế hoạch kinh doanh của mình cho các nhà đầu tư.
Đồng nghĩadevelop a business plan
Cụm hay dùngrun a successful businessrun a detailed plan
Cụm từ này thường được sử dụng trong kinh doanh.
/rʌn ə ˈhɒt.laɪn/
phr.
vận hành một đường dây điện thoại để hỗ trợ ngay lập tức.
They run a hotline for mental health support.
Họ vận hành một đường dây điện thoại hỗ trợ sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
The organization runs a hotline for emergencies.Tổ chức này vận hành một đường dây điện thoại cho các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩaoperate a hotline
Cụm hay dùngrun a 24-hour hotlinerun a crisis hotline
Rất hữu ích trong hỗ trợ khẩn cấp.
/rʌn ə ˈtreɪ.nɪŋ ˈprəʊ.ɡræm/
phr.
tiến hành các buổi học để dạy kỹ năng.
The company will run a training program for new employees.
Công ty sẽ tổ chức một chương trình đào tạo cho nhân viên mới.
Chi tiết
He is responsible to run a training program on safety.Anh ấy chịu trách nhiệm tổ chức một chương trình đào tạo về an toàn.
Đồng nghĩaconduct a training program
Cụm hay dùngrun an effective training programrun a comprehensive training program
Thường được sử dụng trong môi trường làm việc.
/rʌn ə ˈsɜr.vɪs ˈsɛn.tər/
phr.
quản lý một nơi cung cấp sửa chữa và hỗ trợ.
They run a service center for electronics.
Họ quản lý một trung tâm dịch vụ cho điện tử.
Chi tiết
He runs a service center for car repairs.Anh ấy quản lý một trung tâm dịch vụ sửa chữa ô tô.
Đồng nghĩaoperate a service center
Cụm hay dùngrun a customer service centerrun a technical service center
Cụm từ này thường gặp trong ngành dịch vụ.
/rʌn ə ˈfʌndˌreɪ.zər/
phr.
tổ chức một sự kiện để quyên góp tiền cho một mục đích.
They plan to run a fundraiser for the local shelter.
Họ dự định tổ chức một sự kiện quyên góp cho nơi trú ẩn địa phương.
Chi tiết
She is running a fundraiser for cancer research.Cô ấy đang tổ chức một sự kiện quyên góp cho nghiên cứu ung thư.
Đồng nghĩaorganize a fundraiser
Cụm hay dùngrun a successful fundraiserrun a charity fundraiser
Được sử dụng để gây quỹ cho các tổ chức từ thiện.
/rʌn ə səˈpɔrt ɡruːp/
phr.
dẫn dắt một cuộc họp để chia sẻ kinh nghiệm và hỗ trợ.
She runs a support group for people with anxiety.
Cô ấy điều hành một nhóm hỗ trợ cho những người lo âu.
Chi tiết
They run a support group for parents.Họ tổ chức một nhóm hỗ trợ cho các bậc phụ huynh.
Đồng nghĩalead a support group
Cụm hay dùngrun a local support grouprun a community support group
Cụm từ này thường gặp trong lĩnh vực sức khỏe tâm thần.
/rʌn ə ˈnjuːzˌlet.ər/
phr.
tạo ra và phân phát một ấn phẩm định kỳ.
They run a newsletter for community updates.
Họ phát hành một bản tin cập nhật cho cộng đồng.
Chi tiết
He runs a newsletter for his business clients.Anh ấy phát hành một bản tin cho khách hàng của mình.
Đồng nghĩapublish a newsletter
Cụm hay dùngrun a weekly newsletterrun an electronic newsletter
Thường được sử dụng trong truyền thông.
/rʌn ə ˈdeɪtəˌbeɪs/
phr.
quản lý và duy trì một tập hợp dữ liệu.
They run a database of customer information.
Họ quản lý một cơ sở dữ liệu thông tin khách hàng.
Chi tiết
He runs a database for research purposes.Anh ấy quản lý một cơ sở dữ liệu cho mục đích nghiên cứu.
Đồng nghĩamanage a database
Cụm hay dùngrun a large databaserun a secure database
Cụm từ này phổ biến trong công nghệ thông tin.
/rʌn ə tiːm/
phr.
dẫn dắt và quản lý một nhóm người làm việc cùng nhau.
She runs a team of engineers at the company.
Cô ấy lãnh đạo một nhóm kỹ sư tại công ty.
Chi tiết
He is running a team for the new project.Anh ấy đang dẫn dắt một nhóm cho dự án mới.
Đồng nghĩalead a team
Cụm hay dùngrun a successful teamrun a project team
Cụm từ này rất phổ biến trong môi trường làm việc.
/rʌn ə ˈstʌd.i/
phr.
tiến hành nghiên cứu về một chủ đề cụ thể.
They are going to run a study on consumer behavior.
Họ sẽ tiến hành một nghiên cứu về hành vi của người tiêu dùng.
Chi tiết
She runs a study to analyze the results.Cô ấy tiến hành một nghiên cứu để phân tích kết quả.
Đồng nghĩaconduct a study
Cụm hay dùngrun a detailed studyrun a scientific study
Thường sử dụng trong nghiên cứu và học thuật.
/rʌn ə ˈfiːvər/
phr.
bị sốt
She is running a fever today.
Hôm nay cô ấy bị sốt.
Chi tiết
He ran a fever during the night.Anh ấy bị sốt vào ban đêm.
Đồng nghĩahave a fever
Cụm hay dùngrun a high feverrun a low fever
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.
/rʌn ə sɜrʧ/
phr.
tìm kiếm thông tin bằng công cụ tìm kiếm
I will run a search for that topic.
Tôi sẽ tìm kiếm thông tin về chủ đề đó.
Chi tiết
He ran a search on the internet for answers.Anh ấy đã tìm kiếm trên internet để tìm câu trả lời.
Đồng nghĩaconduct a search
Cụm hay dùngrun a web searchrun a database search
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.
/rʌn əˈkrɔs/
phr.
tìm thấy hoặc phát hiện điều gì đó một cách tình cờ
I ran across an interesting article online.
Tôi tình cờ tìm thấy một bài viết thú vị trên mạng.
Chi tiết
She ran across an old photograph.Cô ấy tình cờ tìm thấy một bức ảnh cũ.
Đồng nghĩacome acrossdiscover
Cụm hay dùngrun across someonerun across a book
Dùng để nói về việc phát hiện điều gì đó không dự kiến.
/rʌn loʊ/
phr.
còn rất ít cái gì đó
We're running low on supplies.
Chúng tôi còn rất ít vật tư.
Chi tiết
The gas tank is running low.Bình xăng đang cạn.
Đồng nghĩabe short onhave little left
Cụm hay dùngrun low on fuelrun low on money
Dùng để chỉ tình trạng thiếu hụt.
/rʌn waɪld/
phr.
hành xử một cách không kiểm soát
The children ran wild at the party.
Những đứa trẻ đã hành xử không kiểm soát tại bữa tiệc.
Chi tiết
His imagination can run wild.Sự tưởng tượng của anh ấy có thể không kiểm soát.
Đồng nghĩago crazyact freely
Cụm hay dùngrun wild in the parklet your imagination run wild
Cụm này thường dùng khi nói về hành vi tự do.
/rʌn ˈæftər/
phr.
đuổi theo ai đó hoặc cái gì đó
The dog ran after the ball.
Con chó đã đuổi theo quả bóng.
Chi tiết
He ran after the bus but missed it.Anh ấy đã đuổi theo xe buýt nhưng đã lỡ mất.
Đồng nghĩachasepursue
Cụm hay dùngrun after a dreamrun after someone
Dùng để chỉ hành động đuổi theo ai đó.
/rʌn ɪn ˈsɜrklz/
phr.
tiếp tục làm điều gì đó mà không tiến bộ
I feel like I'm just running in circles with this project.
Tôi cảm thấy như mình chỉ đang vòng quanh với dự án này.
Chi tiết
He was running in circles trying to solve the problem.Anh ấy đã vòng quanh để cố gắng giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩago nowheremake no progress
Cụm hay dùngrun in circles for hoursrun in circles with no results
Dùng để chỉ tình trạng không tiến bộ trong công việc.
/rʌn ðə rɪsk ʌv/
phr.
có nguy cơ điều gì xấu xảy ra
You run the risk of getting hurt if you don't wear a helmet.
Bạn có nguy cơ bị thương nếu không đội mũ bảo hiểm.
Chi tiết
They run the risk of losing their job.Họ có nguy cơ mất việc.
Đồng nghĩaface the riskbe at risk
Cụm hay dùngrun the risk of injuryrun the risk of failure
Cụm này thường dùng để chỉ rủi ro.
/rʌn ðə ˈnʌmbərz/
phr.
tính toán hoặc phân tích dữ liệu
We need to run the numbers before making a decision.
Chúng ta cần tính toán trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
He ran the numbers and found a better option.Anh ấy đã tính toán và tìm ra một lựa chọn tốt hơn.
Đồng nghĩacalculateanalyze
Cụm hay dùngrun the numbers for a projectrun the numbers before investing
Cụm này thường dùng trong lĩnh vực tài chính.
/rʌn əˈɡɛnst/
phr.
đối lập hoặc cạnh tranh với ai đó
He will run against the current mayor in the election.
Anh ấy sẽ cạnh tranh với thị trưởng đương nhiệm trong cuộc bầu cử.
Chi tiết
They ran against each other in the race.Họ đã cạnh tranh với nhau trong cuộc đua.
Đồng nghĩaopposecompete against
Cụm hay dùngrun against a candidaterun against the odds
Cụm này thường dùng trong bối cảnh cạnh tranh.
/rʌn wɪð/
phr.
chấp nhận hoặc áp dụng một ý tưởng hoặc kế hoạch
Let's run with this idea and see what happens.
Hãy chấp nhận ý tưởng này và xem điều gì xảy ra.
Chi tiết
He decided to run with the plan.Anh ấy quyết định áp dụng kế hoạch đó.
Đồng nghĩaadoptembrace
Cụm hay dùngrun with a proposalrun with a concept
Cụm này thường dùng để chỉ việc chấp nhận ý tưởng.
/rʌn tu/
phr.
đi đến ai đó để tìm sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ
I can always run to my sister when I need advice.
Tôi luôn có thể đến chị gái khi cần lời khuyên.
Chi tiết
He ran to his friend for support.Anh ấy đã đến bạn mình để tìm sự hỗ trợ.
Đồng nghĩaturn toseek help
Cụm hay dùngrun to a family memberrun to a friend
Cụm này thường dùng khi cần sự giúp đỡ.
/rʌn ˌɪn.tərˈfɪr.əns/
phr.
giúp bằng cách chặn hoặc làm phân tâm
I will run interference for you during the meeting.
Tôi sẽ giúp bạn trong cuộc họp.
Chi tiết
He ran interference to protect his friend.Anh ấy đã giúp để bảo vệ bạn mình.
Đồng nghĩablock forprotect
Cụm hay dùngrun interference for someonerun interference in a situation
Cụm này thường dùng khi giúp đỡ người khác.
/rʌn æn æd/
phr.
đăng một quảng cáo
They decided to run an ad in the local newspaper.
Họ quyết định đăng một quảng cáo trên báo địa phương.
Chi tiết
We need to run an ad to promote the event.Chúng ta cần đăng một quảng cáo để quảng bá sự kiện.
Đồng nghĩapublish an ad
Cụm hay dùngrun an online adrun a print adrun a television ad
Cụm từ này thường được sử dụng trong quảng cáo và tiếp thị.
/rʌn ə ˈbɪznəs ˈmitɪŋ/
phr.
dẫn dắt một cuộc họp chuyên nghiệp để thảo luận
He will run a business meeting on Friday.
Anh ấy sẽ dẫn dắt một cuộc họp kinh doanh vào thứ Sáu.
Chi tiết
It's important to run a business meeting effectively.Việc dẫn dắt một cuộc họp kinh doanh một cách hiệu quả là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconduct a business meeting
Cụm hay dùngrun a successful business meetingrun a team business meetingrun a project business meeting
Cụm từ này thường dùng trong môi trường làm việc.
/rʌn ə ˈsoʊʃəl ˈmidiə əˈkaʊnt/
phr.
quản lý và tạo nội dung cho một hồ sơ mạng xã hội
She runs a social media account for her business.
Cô ấy quản lý một tài khoản mạng xã hội cho doanh nghiệp của mình.
Chi tiết
He runs a social media account with thousands of followers.Anh ấy quản lý một tài khoản mạng xã hội với hàng ngàn người theo dõi.
Đồng nghĩamanage a social media account
Cụm hay dùngrun a personal social media accountrun a professional social media accountrun a brand social media account
Cụm từ này thường dùng trong tiếp thị trực tuyến.
/rʌn ə ˈtʃærɪti ɪˈvɛnt/
phr.
tổ chức và quản lý một sự kiện để gây quỹ cho một mục đích
They plan to run a charity event next month.
Họ dự định tổ chức một sự kiện từ thiện vào tháng tới.
Chi tiết
She helped run a charity event for the homeless.Cô ấy đã giúp tổ chức một sự kiện từ thiện cho người vô gia cư.
Đồng nghĩaorganize a charity event
Cụm hay dùngrun a successful charity eventrun a charity fundraising eventrun a community charity event
Cụm từ này thường sử dụng trong hoạt động từ thiện.
/rʌn ə ˈfɪtnəs ˈprəʊɡræm/
phr.
quản lý và tổ chức một sáng kiến về sức khỏe và thể dục
They run a fitness program for local community members.
Họ tổ chức một chương trình thể dục cho các thành viên trong cộng đồng địa phương.
Chi tiết
She runs a fitness program that focuses on yoga.Cô ấy quản lý một chương trình thể dục tập trung vào yoga.
Đồng nghĩamanage a fitness program
Cụm hay dùngrun a successful fitness programrun a community fitness programrun a personal fitness program
Cụm từ này thường sử dụng trong lĩnh vực sức khỏe và thể dục.
/rʌn ə ˈmɑrkɪtɪŋ ˈstrætədʒi/
phr.
thực hiện một kế hoạch quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ
They run a marketing strategy to increase sales.
Họ thực hiện một chiến lược tiếp thị để tăng doanh số bán hàng.
Chi tiết
She helps run a marketing strategy for the new product.Cô ấy giúp thực hiện một chiến lược tiếp thị cho sản phẩm mới.
Đồng nghĩaimplement a marketing strategy
Cụm hay dùngrun a successful marketing strategyrun a digital marketing strategyrun a social media marketing strategy
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực tiếp thị và kinh doanh.
/rʌn ə ˈwɛbsaɪt/
phr.
quản lý và vận hành một trang web.
She runs a website about healthy living.
Cô ấy quản lý một trang web về lối sống lành mạnh.
Chi tiết
They run a website for local events.Họ điều hành một trang web cho các sự kiện địa phương.
Đồng nghĩamanage a website
Cụm hay dùngrun a blogrun an online store
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
/rʌn ə poʊl/
phr.
tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập ý kiến.
We need to run a poll to understand customer preferences.
Chúng ta cần tiến hành một cuộc khảo sát để hiểu sở thích của khách hàng.
Chi tiết
They run a poll every year to gauge public opinion.Họ tiến hành một cuộc khảo sát hàng năm để đánh giá ý kiến công chúng.
Đồng nghĩaconduct a survey
Cụm hay dùngrun a surveyrun a questionnaire
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu thị trường.
/rʌn ə ˈkɒnfərəns/
phr.
tổ chức và quản lý một cuộc họp lớn.
They run a conference on technology every year.
Họ tổ chức một hội nghị về công nghệ hàng năm.
Chi tiết
She runs a conference for industry professionals.Cô ấy tổ chức một hội nghị cho các chuyên gia trong ngành.
Đồng nghĩaconduct a conference
Cụm hay dùngrun an international conferencerun a scientific conference
Thường gặp trong lĩnh vực học thuật và chuyên môn.
/rʌn ə juːθ ˈprəʊɡræm/
phr.
quản lý các hoạt động nhằm vào giới trẻ.
They run a youth program to engage teenagers.
Họ tổ chức một chương trình dành cho thanh thiếu niên để thu hút giới trẻ.
Chi tiết
She runs a youth program focused on leadership.Cô ấy điều hành một chương trình thanh niên tập trung vào lãnh đạo.
Đồng nghĩaconduct a youth program
Cụm hay dùngrun a summer youth programrun a community youth program
Thường liên quan đến hoạt động cộng đồng và giáo dục.
/rʌn ə ˈtreɪnɪŋ kɔːrs/
phr.
tổ chức và tiến hành một loạt bài học để đào tạo.
They run a training course for new employees.
Họ tổ chức một khóa đào tạo cho nhân viên mới.
Chi tiết
She runs a training course on project management.Cô ấy điều hành một khóa đào tạo về quản lý dự án.
Đồng nghĩaconduct a training course
Cụm hay dùngrun a professional training courserun a corporate training course
Thường dùng trong môi trường làm việc và giáo dục.
/rʌn ə ˈtæsk fɔːrs/
phr.
quản lý một nhóm làm việc cho một dự án cụ thể.
They run a task force to address community issues.
Họ quản lý một nhóm làm việc để giải quyết các vấn đề cộng đồng.
Chi tiết
She runs a task force on public safety.Cô ấy điều hành một nhóm làm việc về an toàn công cộng.
Đồng nghĩaconduct a task force
Cụm hay dùngrun a special task forcerun a local task force
Thường dùng trong các dự án cộng đồng và chính phủ.
/rʌn ə ˈstrætədʒi ˈmiːtɪŋ/
phr.
tổ chức và dẫn dắt một cuộc họp tập trung vào kế hoạch.
He runs a strategy meeting every quarter.
Anh ấy tổ chức một cuộc họp chiến lược mỗi quý.
Chi tiết
They run strategy meetings to improve performance.Họ tổ chức các cuộc họp chiến lược để cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩaconduct a strategy meeting
Cụm hay dùngrun a quarterly strategy meetingrun an annual strategy meeting
Thường gặp trong môi trường doanh nghiệp.
/rʌn ə kəˈmjuːnɪti ɪˈvɛnt/
phr.
tổ chức và quản lý một sự kiện cho cộng đồng địa phương.
They run a community event every summer.
Họ tổ chức một sự kiện cộng đồng mỗi mùa hè.
Chi tiết
She runs a community event focused on health.Cô ấy điều hành một sự kiện cộng đồng tập trung vào sức khỏe.
Đồng nghĩaconduct a community event
Cụm hay dùngrun a local community eventrun a charity community event
Thường dùng trong các hoạt động xã hội.
/rʌn ə ˈsoʊʃəl ɪˈvɛnt/
phr.
tổ chức và quản lý một cuộc tụ họp vì mục đích xã hội.
They run a social event for networking.
Họ tổ chức một sự kiện xã hội để kết nối.
Chi tiết
She runs a social event every month.Cô ấy tổ chức một sự kiện xã hội mỗi tháng.
Đồng nghĩaconduct a social event
Cụm hay dùngrun a corporate social eventrun a community social event
Thường dùng trong lĩnh vực tổ chức sự kiện.
/rʌn ə tɑːsk/
phr.
thực hiện một nhiệm vụ
They run a task to complete the project.
Họ thực hiện một nhiệm vụ để hoàn thành dự án.
Chi tiết
She runs a task every day for her job.Cô ấy thực hiện một nhiệm vụ hàng ngày cho công việc của mình.
Đồng nghĩaexecute a task
Cụm hay dùngrun a difficult taskrun a simple task
Thường dùng trong công việc và quản lý dự án.
/rʌn ən əˈkaʊnt/
phr.
quản lý một tài khoản
They run an account for their business on social media.
Họ quản lý một tài khoản cho doanh nghiệp của mình trên mạng xã hội.
Chi tiết
She runs an account for her personal blog.Cô ấy quản lý một tài khoản cho blog cá nhân của mình.
Đồng nghĩamanage an account
Cụm hay dùngrun a financial accountrun a social media account
Thường dùng trong lĩnh vực tài chính và truyền thông xã hội.
/rʌn ə tʃɛk/
phr.
kiểm tra hoặc xem xét một cái gì đó
I will run a check on the system before we start.
Tôi sẽ kiểm tra hệ thống trước khi chúng ta bắt đầu.
Chi tiết
Make sure to run a check on your work before submitting it.Hãy chắc chắn kiểm tra công việc của bạn trước khi nộp.
Đồng nghĩaperform a checkconduct a verification
Cụm hay dùngrun a quick checkrun a background check
Dùng trong bối cảnh kiểm tra.
/rʌn ə klæs/
phr.
dạy một lớp học
She will run a class on photography next week.
Cô ấy sẽ dạy một lớp học nhiếp ảnh vào tuần tới.
Chi tiết
He decided to run a class for beginners.Anh ấy quyết định dạy một lớp cho người mới bắt đầu.
Đồng nghĩaconduct a classteach a class
Cụm hay dùngrun an online classrun a language class
Cụm này thường dùng trong giáo dục.
/rʌn ə ˈstɑrtʌp/
phr.
quản lý một công ty khởi nghiệp
He wants to run a startup focused on technology.
Anh ấy muốn quản lý một công ty khởi nghiệp tập trung vào công nghệ.
Chi tiết
She is excited to run a startup with her friends.Cô ấy rất hào hứng khi điều hành một công ty khởi nghiệp cùng bạn bè.
Đồng nghĩaoperate a startupmanage a startup
Cụm hay dùngrun a successful startuprun a tech startup
Cụm này thường dùng trong lĩnh vực công nghệ và kinh doanh mới.
/rʌn ə læb/
phr.
quản lý một phòng thí nghiệm
He is qualified to run a lab for research.
Anh ấy đủ điều kiện để quản lý một phòng thí nghiệm nghiên cứu.
Chi tiết
They need someone to run a lab for the project.Họ cần ai đó để quản lý một phòng thí nghiệm cho dự án.
Đồng nghĩamanage a laboperate a lab
Cụm hay dùngrun a research labrun a chemistry lab
Cụm này thường dùng trong khoa học và nghiên cứu.
/rʌn ə ˈfɛstəvəl/
phr.
tổ chức một lễ hội
They plan to run a festival for the community.
Họ dự định tổ chức một lễ hội cho cộng đồng.
Chi tiết
She helped run a festival last year.Cô ấy đã giúp tổ chức một lễ hội năm ngoái.
Đồng nghĩaorganize a festivalconduct a festival
Cụm hay dùngrun a cultural festivalrun a music festival
Cụm này thường dùng trong các sự kiện cộng đồng.
/rʌn ə kəˈmjunɪti ˈprəʊɡræm/
phr.
quản lý các hoạt động cho cộng đồng địa phương
They will run a community program to help the elderly.
Họ sẽ tổ chức một chương trình cộng đồng để giúp đỡ người cao tuổi.
Chi tiết
She is excited to run a community program next year.Cô ấy rất hào hứng khi tổ chức một chương trình cộng đồng vào năm tới.
Đồng nghĩaconduct a community programmanage a community program
Cụm hay dùngrun a local community programrun a youth community program
Cụm này thường dùng trong hoạt động xã hội.
/rʌn ən ˈɪntɜːrnʃɪp/
phr.
quản lý một công việc tạm thời để đào tạo
They run an internship program for students.
Họ quản lý một chương trình thực tập cho sinh viên.
Chi tiết
She runs an internship for young professionals.Cô ấy quản lý một chương trình thực tập cho các chuyên gia trẻ.
Đồng nghĩamanage an internship
Cụm hay dùngrun a summer internshiprun a paid internship
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực giáo dục và nghề nghiệp.
/rʌn ə ˈplætfɔːrm/
phr.
vận hành một hệ thống tương tác
They run a platform for online learning.
Họ điều hành một nền tảng cho việc học trực tuyến.
Chi tiết
She runs a platform for freelancers.Cô ấy điều hành một nền tảng cho các freelancer.
Đồng nghĩaoperate a platform
Cụm hay dùngrun a digital platformrun a social platform
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ và truyền thông.
/rʌn ə ˈsɪstəm/
phr.
quản lý một tập hợp các phần kết nối
They run a system for data management.
Họ quản lý một hệ thống để quản lý dữ liệu.
Chi tiết
She runs a system for customer feedback.Cô ấy quản lý một hệ thống để nhận phản hồi từ khách hàng.
Đồng nghĩamanage a system
Cụm hay dùngrun an information systemrun a computer system
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
phr.
đánh giá hoặc đo lường một cái gì đó
We need to run an assessment of the project's progress.
Chúng tôi cần đánh giá tiến độ của dự án.
Chi tiết
She will run an assessment to check the quality.Cô ấy sẽ thực hiện một bài đánh giá để kiểm tra chất lượng.
Đồng nghĩaconduct an assessment
Cụm hay dùngrun a risk assessment
Thường dùng trong giáo dục và công việc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...