Quay lại Collocations theo chủ đề
Bộ từ vựng

Collocations · architecture

171 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  171 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
phr.
nguyên tắc thiết kế
Understanding design principles is essential for architects.
Hiểu nguyên tắc thiết kế là điều cần thiết cho các kiến trúc sư.
Chi tiết
They follow design principles to create functional spaces.Họ tuân theo nguyên tắc thiết kế để tạo ra không gian chức năng.
Đồng nghĩadesign guidelinesdesign standards
Cụm hay dùngapply design principleslearn design principles
Thường dùng trong bối cảnh kiến trúc và thiết kế.
/ˈbɪldɪŋ məˈtɪəriəlz/
phr.
vật liệu xây dựng
Bricks and wood are common building materials.
Gạch và gỗ là những vật liệu xây dựng phổ biến.
Chi tiết
The architect chose sustainable building materials.Kiến trúc sư đã chọn vật liệu xây dựng bền vững.
Đồng nghĩaconstruction materialsbuilding supplies
Cụm hay dùngsustainable building materialstraditional building materials
Rất quan trọng trong ngành xây dựng.
/ˈstrʌk.tʃər.əl ɪnˈtɛɡ.rɪ.ti/
phr.
tính toàn vẹn cấu trúc
Engineers must consider structural integrity in building designs.
Kỹ sư phải xem xét tính toàn vẹn cấu trúc trong thiết kế công trình.
Chi tiết
Maintaining structural integrity is crucial for safety.Duy trì tính toàn vẹn cấu trúc là rất quan trọng cho an toàn.
Đồng nghĩastructural stabilitystrength of structure
Cụm hay dùngensure structural integrityevaluate structural integrity
Sử dụng trong ngữ cảnh kiến trúc và kỹ thuật.
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
phr.
kiến trúc bền vững
Sustainable architecture minimizes environmental impact.
Kiến trúc bền vững giảm thiểu tác động đến môi trường.
Chi tiết
Many cities are adopting sustainable architecture practices.Nhiều thành phố đang áp dụng các phương pháp kiến trúc bền vững.
Đồng nghĩaeco-friendly architecturegreen architecture
Cụm hay dùngsustainable building designsustainable urban development
Thường dùng trong thiết kế và xây dựng.
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
phr.
quy trình thiết kế
The design process involves brainstorming and prototyping.
Quy trình thiết kế bao gồm động não và làm mẫu.
Chi tiết
Following the design process ensures quality outcomes.Theo quy trình thiết kế đảm bảo kết quả chất lượng.
Đồng nghĩadesign methodology
Cụm hay dùngefficient design processiterative design process
Thường dùng trong kiến trúc và kỹ thuật.
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
phr.
dự án cải tạo
The city launched renovation projects to preserve historical sites.
Thành phố đã khởi động các dự án cải tạo để bảo tồn các địa điểm lịch sử.
Chi tiết
Renovation projects can significantly increase property value.Các dự án cải tạo có thể tăng giá trị tài sản một cách đáng kể.
Đồng nghĩarestoration projectsrevitalization projects
Cụm hay dùngstart renovation projectscomplete renovation projects
Thường dùng trong kiến trúc và xây dựng.
/ˈlændskeɪp ɑːrkɪˌtɛkʧər/
phr.
kiến trúc cảnh quan
Landscape architecture focuses on environmental sustainability.
Kiến trúc cảnh quan tập trung vào tính bền vững môi trường.
Chi tiết
She studied landscape architecture in college.Cô ấy đã học kiến trúc cảnh quan ở trường đại học.
Đồng nghĩalandscape designenvironmental design
Cụm hay dùngpractice landscape architecturestudy landscape architecture
Liên quan đến việc thiết kế không gian công cộng.
phr.
thẩm mỹ hình ảnh
The visual aesthetics of the building are stunning.
Thẩm mỹ hình ảnh của tòa nhà thật ấn tượng.
Chi tiết
Architects focus on visual aesthetics in their designs.Các kiến trúc sư chú trọng đến thẩm mỹ hình ảnh trong thiết kế của họ.
Đồng nghĩavisual design
Cụm hay dùngenhance visual aestheticsappreciate visual aesthetics
Quan trọng trong kiến trúc và thiết kế.
phr.
kỹ thuật xây dựng
Modern construction techniques improve building efficiency.
Các kỹ thuật xây dựng hiện đại cải thiện hiệu quả xây dựng.
Chi tiết
They learned about sustainable construction techniques.Họ đã học về các kỹ thuật xây dựng bền vững.
Đồng nghĩabuilding methodsconstruction methods
Cụm hay dùngadvanced construction techniquestraditional construction techniques
Là một phần quan trọng trong kiến trúc.
/ɪnˈtɪəriər dɪˈzaɪn/
phr.
thiết kế nội thất
Interior design can transform a dull room into a beautiful space.
Thiết kế nội thất có thể biến một căn phòng tẻ nhạt thành một không gian đẹp.
Chi tiết
She studied interior design at university.Cô ấy đã học thiết kế nội thất ở đại học.
Đồng nghĩainterior decorationinterior architecture
Cụm hay dùnginterior design trendsinterior design styles
Thường được áp dụng trong xây dựng và trang trí.
phr.
đặc điểm kiến trúc
The architectural features of the building are stunning.
Các đặc điểm kiến trúc của tòa nhà thật ấn tượng.
Chi tiết
They studied the architectural features of ancient structures.Họ đã nghiên cứu các đặc điểm kiến trúc của các công trình cổ đại.
Đồng nghĩadesign featuresbuilding characteristics
Cụm hay dùngidentify architectural featuresanalyze architectural features
Giúp nhận diện phong cách kiến trúc.
phr.
quy định xây dựng
Building codes ensure safety and quality in construction.
Quy định xây dựng đảm bảo an toàn và chất lượng trong xây dựng.
Chi tiết
All contractors must follow building codes.Tất cả các nhà thầu phải tuân theo quy định xây dựng.
Đồng nghĩaconstruction regulationsbuilding standards
Cụm hay dùngfollow building codesupdate building codes
Liên quan đến an toàn và quy chuẩn xây dựng.
/dɪˈzaɪn ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
đổi mới thiết kế
Design innovation is key to modern architecture.
Đổi mới thiết kế là chìa khóa cho kiến trúc hiện đại.
Chi tiết
They focus on design innovation to attract customers.Họ tập trung vào đổi mới thiết kế để thu hút khách hàng.
Đồng nghĩadesign improvementcreative design
Cụm hay dùngpromote design innovationfoster design innovation
Rất quan trọng trong ngành kiến trúc.
/ˈfʌŋkʃənl dɪˈzaɪn/
phr.
thiết kế chức năng
The architect focused on functional design for the new building.
Kiến trúc sư tập trung vào thiết kế chức năng cho tòa nhà mới.
Chi tiết
Functional design is important for user satisfaction.Thiết kế chức năng rất quan trọng cho sự hài lòng của người dùng.
Đồng nghĩapractical designutilitarian design
Cụm hay dùngfunctional spacefunctional layout
Thường dùng trong kiến trúc và thiết kế.
/speɪs ˌjuːtəlaɪˈzeɪʃən/
phr.
sử dụng không gian
Space utilization is critical in urban planning.
Sử dụng không gian là rất quan trọng trong quy hoạch đô thị.
Chi tiết
They focus on space utilization in their projects.Họ tập trung vào việc sử dụng không gian trong các dự án.
Đồng nghĩaspace managementspace optimization
Cụm hay dùngefficient space utilizationmaximize space utilization
Rất quan trọng trong kiến trúc và quy hoạch đô thị.
/kənˈstrʌkʃən kɔːsts/
phr.
chi phí xây dựng
Construction costs have risen significantly this year.
Chi phí xây dựng đã tăng đáng kể trong năm nay.
Chi tiết
Managing construction costs is essential for contractors.Quản lý chi phí xây dựng là rất quan trọng cho các nhà thầu.
Đồng nghĩabuilding costsconstruction expenses
Cụm hay dùngreduce construction costsestimate construction costs
Là yếu tố quan trọng trong ngành xây dựng.
/dɪˈzaɪn trɛndz/
phr.
xu hướng thiết kế
The latest design trends focus on sustainability.
Những xu hướng thiết kế mới nhất tập trung vào tính bền vững.
Chi tiết
Design trends change rapidly in the fashion industry.Xu hướng thiết kế thay đổi nhanh chóng trong ngành thời trang.
Đồng nghĩadesign stylesdesign movements
Cụm hay dùnglatest design trendsemerging design trends
Thường dùng để chỉ các xu hướng trong kiến trúc và thời trang.
/ˈbɪldɪŋ ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
phr.
quy định xây dựng
Building regulations ensure safety in construction.
Quy định xây dựng đảm bảo an toàn trong xây dựng.
Chi tiết
It's important to follow building regulations.Việc tuân thủ quy định xây dựng là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconstruction codesbuilding laws
Cụm hay dùngbuilding standardsbuilding permits
Thường dùng trong ngành xây dựng.
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl ˈdrɔɪŋz/
phr.
bản vẽ kiến trúc
The architect presented the architectural drawings to the clients.
Kiến trúc sư đã trình bày các bản vẽ kiến trúc cho khách hàng.
Chi tiết
These architectural drawings are essential for the construction process.Những bản vẽ kiến trúc này rất quan trọng cho quá trình xây dựng.
Đồng nghĩadesign plansblueprints
Cụm hay dùngdetailed architectural drawings3D architectural drawings
Sử dụng khi nói về thiết kế công trình.
phr.
khái niệm thiết kế
The design concepts were innovative and modern.
Các khái niệm thiết kế rất đổi mới và hiện đại.
Chi tiết
Understanding design concepts is essential for architects.Hiểu biết về khái niệm thiết kế là rất quan trọng đối với kiến trúc sư.
Đồng nghĩadesign ideasdesign principles
Cụm hay dùngdevelop design conceptsexplore design concepts
Thường dùng trong lĩnh vực kiến trúc và nghệ thuật.
phr.
lựa chọn vật liệu
Material selection is vital in construction to ensure durability.
Lựa chọn vật liệu là rất quan trọng trong xây dựng để đảm bảo độ bền.
Chi tiết
The architect focused on material selection for the new building.Kiến trúc sư tập trung vào việc lựa chọn vật liệu cho tòa nhà mới.
Đồng nghĩamaterial choicematerial decision
Cụm hay dùngcareful material selectionappropriate material selection
Liên quan đến ngành xây dựng và thiết kế.
phr.
tiêu chuẩn an toàn
Safety standards are essential in construction.
Tiêu chuẩn an toàn là rất cần thiết trong xây dựng.
Chi tiết
Companies must follow safety standards.Các công ty phải tuân theo tiêu chuẩn an toàn.
Đồng nghĩasafety regulationssafety guidelines
Cụm hay dùngmeet safety standardsestablish safety standards
Thường dùng trong ngữ cảnh xây dựng và sản xuất.
phr.
hợp tác thiết kế
The team engaged in design collaboration for the new building.
Nhóm đã tham gia hợp tác thiết kế cho tòa nhà mới.
Chi tiết
Design collaboration can lead to innovative solutions.Hợp tác thiết kế có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo.
Đồng nghĩadesign teamworkcollaborative design
Cụm hay dùngdesign collaboration toolsdesign collaboration process
Thường thấy trong các dự án kiến trúc và nghệ thuật.
phr.
thiết kế công trình
Building design is crucial for functionality.
Thiết kế công trình là rất quan trọng cho tính năng.
Chi tiết
He specializes in modern building design.Anh ấy chuyên về thiết kế công trình hiện đại.
Đồng nghĩaarchitectural designbuilding architecture
Cụm hay dùnginnovative building designsustainable building design
Thường dùng trong kiến trúc và xây dựng.
phr.
kiến trúc địa phương
Local architecture often incorporates cultural elements.
Kiến trúc địa phương thường kết hợp các yếu tố văn hóa.
Chi tiết
She studies local architecture in her master's program.Cô ấy nghiên cứu kiến trúc địa phương trong chương trình thạc sĩ của mình.
Đồng nghĩaregional architecturetraditional architecture
Cụm hay dùnglocal architectural styleslocal architectural heritage
Thường được nhắc đến trong các nghiên cứu về văn hóa.
phr.
di sản kiến trúc
Architectural heritage must be preserved.
Di sản kiến trúc cần được bảo tồn.
Chi tiết
They promote architectural heritage in their city.Họ quảng bá di sản kiến trúc trong thành phố của mình.
Đồng nghĩahistorical architecturecultural heritage
Cụm hay dùngpreserve architectural heritageprotect architectural heritage
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo tồn văn hóa.
/dɪˈzaɪn ˌɛvəˈleɪʃən/
phr.
đánh giá thiết kế
The design evaluation revealed several flaws.
Đánh giá thiết kế đã phát hiện ra một số lỗi.
Chi tiết
After the design evaluation, changes were made.Sau khi đánh giá thiết kế, các thay đổi đã được thực hiện.
Đồng nghĩadesign assessmentdesign review
Cụm hay dùngconduct design evaluationperform design evaluation
Thường dùng trong kiến trúc và thiết kế sản phẩm.
phr.
công trường xây dựng
The construction site was busy with workers.
Công trường xây dựng rất bận rộn với công nhân.
Chi tiết
Safety is a priority on the construction site.An toàn là ưu tiên hàng đầu tại công trường xây dựng.
Đồng nghĩabuilding siteconstruction area
Cụm hay dùngvisit the construction sitework on a construction site
Thường dùng trong lĩnh vực xây dựng.
/dɪˈzaɪn ˌkɒmpəˈtɪʃən/
phr.
cuộc thi thiết kế
She won the design competition with her innovative project.
Cô ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi thiết kế với dự án sáng tạo của mình.
Chi tiết
The design competition attracted many talented designers.Cuộc thi thiết kế đã thu hút nhiều nhà thiết kế tài năng.
Đồng nghĩadesign contestdesign challenge
Cụm hay dùngenter design competitionwin design competition
Thường được tổ chức trong lĩnh vực kiến trúc.
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl rɪˈsɜːrʧ/
phr.
nghiên cứu kiến trúc
Architectural research is crucial for innovative designs.
Nghiên cứu kiến trúc là rất quan trọng cho các thiết kế sáng tạo.
Chi tiết
They published their architectural research in a renowned journal.Họ đã công bố nghiên cứu kiến trúc của mình trong một tạp chí nổi tiếng.
Đồng nghĩaarchitecture study
Cụm hay dùngdesign principleshistorical architecture
Cụm từ này thường dùng trong học thuật.
/ˈmɒdərn ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
phr.
kiến trúc hiện đại
Modern architecture often features clean lines and minimalism.
Kiến trúc hiện đại thường có các đường nét sạch sẽ và tối giản.
Chi tiết
Many cities showcase modern architecture in their skyline.Nhiều thành phố thể hiện kiến trúc hiện đại trong đường chân trời của họ.
Đồng nghĩacontemporary architecturemodernist architecture
Cụm hay dùngappreciate modern architectureexplore modern architecture
Thể hiện xu hướng thiết kế hiện đại.
/dɪˈzaɪn ˈstændərdz/
phr.
tiêu chuẩn thiết kế
The architect followed strict design standards for the new building.
Kiến trúc sư đã tuân theo các tiêu chuẩn thiết kế nghiêm ngặt cho tòa nhà mới.
Chi tiết
Design standards ensure consistency and safety in construction.Tiêu chuẩn thiết kế đảm bảo tính nhất quán và an toàn trong xây dựng.
Đồng nghĩadesign guidelinesdesign criteria
Cụm hay dùngbuilding design standardsindustry design standards
Sử dụng phổ biến trong kiến trúc và xây dựng.
/dɪˈzaɪn fɪˈlɒsəfi/
phr.
một tập hợp niềm tin hướng dẫn quyết định thiết kế
Her design philosophy emphasizes sustainability and functionality.
Triết lý thiết kế của cô nhấn mạnh tính bền vững và chức năng.
Chi tiết
The architect's design philosophy influences every project they undertake.Triết lý thiết kế của kiến trúc sư ảnh hưởng đến mọi dự án họ thực hiện.
Đồng nghĩadesign approachdesign ideology
Cụm hay dùnginnovative design philosophytraditional design philosophy
Triết lý thiết kế giúp định hình phong cách kiến trúc.
/ˈbɪldɪŋ səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
phr.
thực hành thiết kế các tòa nhà thân thiện với môi trường
Building sustainability is becoming increasingly important in architecture.
Tính bền vững của tòa nhà đang trở nên ngày càng quan trọng trong kiến trúc.
Chi tiết
They focus on building sustainability to reduce environmental impact.Họ tập trung vào tính bền vững của tòa nhà để giảm tác động môi trường.
Đồng nghĩasustainable buildingeco-friendly architecture
Cụm hay dùngenhancing building sustainabilitypromoting building sustainability
Tính bền vững giúp bảo vệ môi trường.
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl staɪl/
phr.
một đặc điểm thiết kế đặc trưng của các tòa nhà
The architectural style of this building is modernist.
Phong cách kiến trúc của tòa nhà này là hiện đại.
Chi tiết
Different regions have their own unique architectural styles.Các khu vực khác nhau có phong cách kiến trúc riêng biệt.
Đồng nghĩadesign stylebuilding style
Cụm hay dùngtraditional architectural stylecontemporary architectural style
Phong cách kiến trúc đa dạng theo vùng miền.
/kənˈstrʌkʃən ˈmænɪdʒmənt/
phr.
quá trình giám sát các dự án xây dựng
Effective construction management can save time and money.
Quản lý xây dựng hiệu quả có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Chi tiết
He studied construction management to improve his skills.Anh ấy học quản lý xây dựng để cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩaproject managementbuilding management
Cụm hay dùngeffective construction managementconstruction management techniques
Quản lý xây dựng rất quan trọng cho dự án thành công.
/ˈhɛrɪtɪdʒ ˌkɒnsərˈveɪʃən/
phr.
bảo vệ và gìn giữ các địa điểm lịch sử
Heritage conservation is crucial for maintaining cultural identity.
Bảo tồn di sản rất quan trọng để duy trì bản sắc văn hóa.
Chi tiết
They focus on heritage conservation in urban areas.Họ tập trung vào bảo tồn di sản ở các khu đô thị.
Đồng nghĩaheritage preservationcultural conservation
Cụm hay dùngactive heritage conservationeffective heritage conservation
Bảo tồn di sản giúp giữ gìn lịch sử.
/ˈstrʌkʧərəl dɪˈzaɪn/
phr.
nghệ thuật thiết kế cấu trúc của các tòa nhà
Structural design ensures safety and stability in construction.
Thiết kế cấu trúc đảm bảo an toàn và ổn định trong xây dựng.
Chi tiết
He is studying structural design at university.Anh ấy đang học thiết kế cấu trúc tại trường đại học.
Đồng nghĩaengineering designbuilding structure
Cụm hay dùngadvanced structural designeffective structural design
Thiết kế cấu trúc rất quan trọng cho sự an toàn.
/ɪnˈtɪəriər ɑːrˈkɪktʃər/
phr.
thiết kế không gian bên trong các tòa nhà
Interior architecture focuses on creating functional and aesthetic spaces.
Kiến trúc nội thất tập trung vào việc tạo ra không gian chức năng và thẩm mỹ.
Chi tiết
She is an expert in interior architecture and design.Cô ấy là chuyên gia trong lĩnh vực kiến trúc và thiết kế nội thất.
Đồng nghĩainterior designindoor architecture
Cụm hay dùngmodern interior architecturefunctional interior architecture
Kiến trúc nội thất ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng.
/dɪˈzaɪn ˈflɛksəˌbɪlɪti/
phr.
khả năng thích ứng thiết kế với các nhu cầu khác nhau
Design flexibility is important for accommodating various functions.
Tính linh hoạt trong thiết kế rất quan trọng để đáp ứng các chức năng khác nhau.
Chi tiết
The architects prioritize design flexibility in their projects.Các kiến trúc sư ưu tiên tính linh hoạt trong thiết kế trong các dự án của họ.
Đồng nghĩaadaptable designversatile design
Cụm hay dùngenhancing design flexibilitypromoting design flexibility
Tính linh hoạt giúp tối ưu hóa không gian sử dụng.
/ˈfʌŋkʃənəl speɪsɪz/
phr.
các khu vực được thiết kế cho các mục đích và hoạt động cụ thể
Creating functional spaces is essential for effective design.
Tạo ra các không gian chức năng là rất cần thiết cho thiết kế hiệu quả.
Chi tiết
They focus on maximizing functional spaces in their projects.Họ tập trung vào việc tối đa hóa các không gian chức năng trong các dự án của họ.
Đồng nghĩausable spacespractical areas
Cụm hay dùngmaximizing functional spacesdesigning functional spaces
Không gian chức năng giúp sử dụng hiệu quả diện tích.
/dɪˈzaɪn əˈsθɛtɪks/
phr.
sự hấp dẫn về mặt trực quan của một thiết kế
Design aesthetics play a crucial role in attracting users.
Thẩm mỹ thiết kế đóng vai trò quan trọng trong việc thu hút người dùng.
Chi tiết
They prioritize design aesthetics in their architectural projects.Họ ưu tiên thẩm mỹ thiết kế trong các dự án kiến trúc của mình.
Đồng nghĩavisual designdesign beauty
Cụm hay dùngenhancing design aestheticsevaluating design aesthetics
Thẩm mỹ thiết kế giúp tạo ấn tượng tốt cho công trình.
/dɪˈzaɪn ˈkraɪtɪəriə/
phr.
các tiêu chuẩn được sử dụng để đánh giá chất lượng thiết kế
Establishing clear design criteria is important for any project.
Thiết lập tiêu chí thiết kế rõ ràng là rất quan trọng cho bất kỳ dự án nào.
Chi tiết
They followed specific design criteria throughout the process.Họ đã tuân theo các tiêu chí thiết kế cụ thể trong suốt quá trình.
Đồng nghĩadesign standardsevaluation criteria
Cụm hay dùngsetting design criteriameeting design criteria
Tiêu chí thiết kế giúp định hướng quá trình thiết kế.
/kəˈmjunɪti nidz/
phr.
những yêu cầu và mong muốn của cộng đồng địa phương
Architects must consider community needs in their designs.
Các kiến trúc sư phải xem xét nhu cầu của cộng đồng trong thiết kế của họ.
Chi tiết
Meeting community needs is essential for successful projects.Đáp ứng nhu cầu của cộng đồng là rất cần thiết cho các dự án thành công.
Đồng nghĩalocal needspublic needs
Cụm hay dùngassessing community needsaddressing community needs
Nhu cầu cộng đồng ảnh hưởng đến thiết kế kiến trúc.
/smɑrt ˈɑːrkɪtɛkʧər/
phr.
kiến trúc sử dụng công nghệ để tăng hiệu quả
Smart architecture integrates technology into building design.
Kiến trúc thông minh tích hợp công nghệ vào thiết kế tòa nhà.
Chi tiết
They focus on smart architecture to enhance energy efficiency.Họ tập trung vào kiến trúc thông minh để nâng cao hiệu quả năng lượng.
Đồng nghĩaintelligent architecturetech-enabled design
Cụm hay dùngimplementing smart architectureexploring smart architecture
Kiến trúc thông minh giúp tiết kiệm năng lượng.
/dɪˈzaɪn ˌɪmplɪmenˈteɪʃən/
phr.
quá trình đưa các kế hoạch thiết kế vào thực tế
Design implementation is crucial for successful project completion.
Thực hiện thiết kế là rất quan trọng cho việc hoàn thành dự án thành công.
Chi tiết
They faced challenges during the design implementation phase.Họ đã gặp khó khăn trong giai đoạn thực hiện thiết kế.
Đồng nghĩadesign executiondesign application
Cụm hay dùngeffective design implementationsuccessful design implementation
Thực hiện thiết kế cần sự phối hợp chặt chẽ.
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl ˈvɪʒən/
phr.
một khái niệm hoặc ý tưởng cho các thiết kế kiến trúc tương lai
The architectural vision of the project is innovative and ambitious.
Tầm nhìn kiến trúc của dự án là đổi mới và đầy tham vọng.
Chi tiết
They shared their architectural vision at the conference.Họ đã chia sẻ tầm nhìn kiến trúc của mình tại hội nghị.
Đồng nghĩadesign visionarchitectural concept
Cụm hay dùngclear architectural visionstrong architectural vision
Tầm nhìn kiến trúc định hướng cho các dự án trong tương lai.
/səˈsteɪnəbl dɪˈzaɪn/
phr.
thiết kế đáp ứng nhu cầu môi trường và xã hội
Sustainable design is essential for protecting our planet.
Thiết kế bền vững là rất cần thiết để bảo vệ hành tinh của chúng ta.
Chi tiết
They focus on sustainable design practices in their projects.Họ tập trung vào các thực tiễn thiết kế bền vững trong các dự án của mình.
Đồng nghĩaeco-friendly designgreen design
Cụm hay dùngpromoting sustainable designadopting sustainable design
Thiết kế bền vững giúp giảm thiểu tác động đến môi trường.
/ˈbɪldɪŋ pərˈfɔːrməns/
phr.
cách mà một tòa nhà đáp ứng mục đích dự kiến
Building performance can be improved through better design.
Hiệu suất tòa nhà có thể được cải thiện thông qua thiết kế tốt hơn.
Chi tiết
They assess building performance during the evaluation phase.Họ đánh giá hiệu suất tòa nhà trong giai đoạn đánh giá.
Đồng nghĩabuilding efficiencybuilding functionality
Cụm hay dùngenhancing building performanceevaluating building performance
Hiệu suất tòa nhà cần được theo dõi và cải thiện.
/dɪˈzaɪn rɪˈsɜːrʧ/
phr.
nghiên cứu các phương pháp và kết quả thiết kế
Design research helps to inform better architectural decisions.
Nghiên cứu thiết kế giúp đưa ra quyết định kiến trúc tốt hơn.
Chi tiết
They conducted design research to understand user needs.Họ đã tiến hành nghiên cứu thiết kế để hiểu nhu cầu của người dùng.
Đồng nghĩadesign studiesdesign analysis
Cụm hay dùngconducting design researchapplying design research
Nghiên cứu thiết kế giúp cải thiện quy trình sáng tạo.
/dɪˈzaɪn ˈfiːdbæk/
phr.
các phản hồi về đề xuất thiết kế để cải thiện
Design feedback is crucial for refining architectural plans.
Phản hồi về thiết kế là rất quan trọng để hoàn thiện các kế hoạch kiến trúc.
Chi tiết
They sought design feedback from community members.Họ đã tìm kiếm phản hồi về thiết kế từ các thành viên trong cộng đồng.
Đồng nghĩadesign critiquedesign evaluation
Cụm hay dùngproviding design feedbackreceiving design feedback
Phản hồi về thiết kế giúp cải thiện chất lượng công trình.
/ˈlændskeɪp ˌɪntɪˈɡreɪʃən/
phr.
kết hợp các yếu tố cảnh quan vào thiết kế
Landscape integration enhances the overall aesthetic of a project.
Sự kết hợp cảnh quan nâng cao tính thẩm mỹ tổng thể của một dự án.
Chi tiết
They prioritize landscape integration in their designs.Họ ưu tiên sự kết hợp cảnh quan trong các thiết kế của mình.
Đồng nghĩalandscape incorporationlandscape design
Cụm hay dùngeffective landscape integrationpromoting landscape integration
Sự kết hợp cảnh quan giúp tạo không gian hài hòa.
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
những ý tưởng mới và sáng tạo trong kiến trúc
Architectural innovation drives the industry forward.
Sự đổi mới trong kiến trúc thúc đẩy ngành công nghiệp phát triển.
Chi tiết
They are known for their architectural innovation in sustainable design.Họ nổi tiếng với sự đổi mới trong kiến trúc thiết kế bền vững.
Đồng nghĩaarchitectural creativitydesign innovation
Cụm hay dùngfostering architectural innovationpromoting architectural innovation
Đổi mới kiến trúc là cần thiết để thích ứng với nhu cầu thị trường.
/ˈbɪl.dɪŋ tɪˈkiːks/
phr.
Các phương pháp được sử dụng trong xây dựng.
New building techniques can reduce construction time.
Các kỹ thuật xây dựng mới có thể giảm thời gian xây dựng.
Chi tiết
Traditional building techniques are often more sustainable.Các kỹ thuật xây dựng truyền thống thường bền vững hơn.
Đồng nghĩaconstruction methodsbuilding methods
Cụm hay dùngmodular constructionprefabricated buildings
Là một yếu tố quan trọng trong xây dựng.
/dɪˈzaɪn ˈvɪʒ.ən/
phr.
Một ý tưởng rõ ràng về những gì thiết kế muốn đạt được.
Her design vision focused on sustainability and community.
Tầm nhìn thiết kế của cô ấy tập trung vào tính bền vững và cộng đồng.
Chi tiết
A strong design vision can inspire innovative solutions.Một tầm nhìn thiết kế mạnh mẽ có thể truyền cảm hứng cho các giải pháp sáng tạo.
Đồng nghĩadesign conceptcreative vision
Cụm hay dùngcreative processproject goals
Giúp định hướng cho quá trình thiết kế.
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl ˈɛlɪmənts/
phr.
Các thành phần tạo nên thiết kế của một tòa nhà.
Architectural elements include windows, doors, and roofs.
Các yếu tố kiến trúc bao gồm cửa sổ, cửa ra vào và mái nhà.
Chi tiết
Understanding architectural elements is key to good design.Hiểu biết về các yếu tố kiến trúc là chìa khóa cho thiết kế tốt.
Đồng nghĩadesign componentsarchitectural features
Cụm hay dùngstructural componentsdesign features
Là phần không thể thiếu trong thiết kế kiến trúc.
/ˈmɒd.ər.nɪst ˈɑːrkɪtɛk.tʃər/
phr.
Một phong cách kiến trúc xuất hiện vào đầu thế kỷ 20.
Modernist architecture emphasizes simplicity and function.
Kiến trúc hiện đại nhấn mạnh sự đơn giản và chức năng.
Chi tiết
Many cities feature examples of modernist architecture.Nhiều thành phố có các ví dụ về kiến trúc hiện đại.
Đồng nghĩacontemporary architectureavant-garde architecture
Cụm hay dùngdesign movementarchitectural style
Đặc trưng bởi các đường nét sạch sẽ và hình thức tối giản.
/dɪˈzaɪn ˈθɪŋ.kɪŋ/
phr.
Một cách tiếp cận dựa trên giải pháp để giải quyết vấn đề.
Design thinking encourages innovative solutions to complex issues.
Suy nghĩ thiết kế khuyến khích các giải pháp sáng tạo cho các vấn đề phức tạp.
Chi tiết
Many companies adopt design thinking to improve their products.Nhiều công ty áp dụng tư duy thiết kế để cải thiện sản phẩm của họ.
Đồng nghĩacreative problem-solvinginnovative thinking
Cụm hay dùnguser-centered designiterative process
Giúp phát triển các giải pháp sáng tạo trong thiết kế.
/ˈspeɪ.ʃəl əˈwɛər.nəs/
phr.
Hiểu mối quan hệ giữa các đối tượng trong không gian.
Spatial awareness is essential for architects and designers.
Nhận thức không gian là rất cần thiết cho các kiến trúc sư và nhà thiết kế.
Chi tiết
Improving spatial awareness can enhance design skills.Cải thiện nhận thức không gian có thể nâng cao kỹ năng thiết kế.
Đồng nghĩaspatial perceptionspatial intelligence
Cụm hay dùngdesign layoutinterior space
Là kỹ năng quan trọng trong thiết kế kiến trúc.
/dɪˈzaɪn ˈʧæl.ɪn.dʒɪz/
phr.
Những khó khăn gặp phải trong quá trình thiết kế.
Addressing design challenges requires creativity and innovation.
Giải quyết các thách thức thiết kế đòi hỏi sự sáng tạo và đổi mới.
Chi tiết
Each project has its own design challenges to overcome.Mỗi dự án đều có những thách thức thiết kế riêng để vượt qua.
Đồng nghĩadesign obstaclesdesign issues
Cụm hay dùngproject difficultiescreative solutions
Là một phần không thể thiếu của quá trình thiết kế.
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl trɛndz/
phr.
Các phong cách và xu hướng phổ biến hiện nay trong kiến trúc.
Architectural trends often reflect societal values.
Các xu hướng kiến trúc thường phản ánh giá trị xã hội.
Chi tiết
Staying updated on architectural trends is important for professionals.Cập nhật các xu hướng kiến trúc là rất quan trọng đối với các chuyên gia.
Đồng nghĩadesign trendsarchitectural movements
Cụm hay dùngemerging stylesdesign innovations
Cần thiết để hiểu sự phát triển của kiến trúc.
/dɪˈzaɪn ˌdɒk.jʊˈmen.teɪ.ʃən/
phr.
Các tài liệu và hồ sơ mô tả một thiết kế.
Proper design documentation is essential for project clarity.
Tài liệu thiết kế đúng cách là rất cần thiết cho sự rõ ràng của dự án.
Chi tiết
Design documentation helps communicate ideas effectively.Tài liệu thiết kế giúp truyền đạt ý tưởng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩadesign recordsdesign materials
Cụm hay dùngproject documentationdesign specifications
Giúp đảm bảo sự chính xác trong thiết kế và thi công.
/kənˈstrʌk.ʃən ˈmɛθ.ədz/
phr.
Các kỹ thuật được sử dụng trong việc xây dựng các công trình.
Different construction methods can affect project timelines.
Các phương pháp xây dựng khác nhau có thể ảnh hưởng đến thời gian dự án.
Chi tiết
Innovative construction methods improve safety on site.Các phương pháp xây dựng sáng tạo cải thiện an toàn tại công trường.
Đồng nghĩabuilding techniquesconstruction practices
Cụm hay dùngmodern constructiontraditional constructionefficient methods
Lựa chọn phương pháp xây dựng phù hợp rất quan trọng.
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl sɪgˈnɪfɪkəns/
phr.
Tầm quan trọng của thiết kế và lịch sử của một tòa nhà.
This building has great architectural significance in the city.
Tòa nhà này có tầm quan trọng kiến trúc lớn trong thành phố.
Chi tiết
Preserving architectural significance is vital for heritage sites.Bảo tồn tầm quan trọng kiến trúc là rất cần thiết cho các di tích lịch sử.
Đồng nghĩahistorical importancearchitectural value
Cụm hay dùngcultural significancehistorical significancedesign significance
Tầm quan trọng kiến trúc thường liên quan đến di sản văn hóa.
/dɪˈzaɪn ˌɪnspəˈreɪʃən/
phr.
Các nguồn cảm hứng thúc đẩy và hướng dẫn sự sáng tạo trong thiết kế.
Traveling often provides design inspiration for architects.
Du lịch thường mang lại cảm hứng thiết kế cho kiến trúc sư.
Chi tiết
Nature can be a great source of design inspiration.Thiên nhiên có thể là một nguồn cảm hứng thiết kế tuyệt vời.
Đồng nghĩacreative inspirationdesign motivation
Cụm hay dùngsource of inspirationdesign ideascreative sources
Cảm hứng thiết kế có thể đến từ nhiều nguồn khác nhau.
/ˈfʌŋkʃənəl rɪˈkwaɪərmənts/
phr.
Các tính năng và chức năng cần thiết của một thiết kế.
Meeting functional requirements is key to successful architecture.
Đáp ứng các yêu cầu chức năng là chìa khóa cho kiến trúc thành công.
Chi tiết
Functional requirements guide the design process effectively.Các yêu cầu chức năng hướng dẫn quá trình thiết kế một cách hiệu quả.
Đồng nghĩadesign specificationsfunctional needs
Cụm hay dùngdesign requirementsuser requirementsproject requirements
Yêu cầu chức năng thường thay đổi tùy theo dự án.
/kənˈstrʌkʃən ˈprɒdʒekt/
phr.
Một nỗ lực có kế hoạch để xây dựng hoặc cải tạo một công trình.
The construction project was completed ahead of schedule.
Dự án xây dựng đã hoàn thành trước thời hạn.
Chi tiết
Managing a construction project requires careful planning.Quản lý một dự án xây dựng đòi hỏi kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩabuilding projectconstruction initiative
Cụm hay dùnglarge construction projectresidential construction projectcommercial construction project
Dự án xây dựng có thể rất đa dạng về quy mô.
/dɪˈzaɪn ɪˈfɪʃ.ən.si/
phr.
Tính hiệu quả của một thiết kế trong việc đạt được mục tiêu.
Improving design efficiency can reduce costs significantly.
Cải thiện tính hiệu quả thiết kế có thể giảm chi phí đáng kể.
Chi tiết
Design efficiency is crucial in competitive markets.Tính hiệu quả thiết kế là rất quan trọng trong các thị trường cạnh tranh.
Đồng nghĩadesign effectivenessdesign productivity
Cụm hay dùnghigh design efficiencyoptimal design efficiencydesign process efficiency
Tính hiệu quả thiết kế có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận.
/dɪˈzaɪn ˈstræt.ə.dʒi/
phr.
Một kế hoạch để đạt được các mục tiêu thiết kế một cách hiệu quả.
A clear design strategy is essential for successful projects.
Một chiến lược thiết kế rõ ràng là cần thiết cho các dự án thành công.
Chi tiết
Design strategy should consider user needs and preferences.Chiến lược thiết kế nên xem xét nhu cầu và sở thích của người dùng.
Đồng nghĩadesign plandesign approach
Cụm hay dùngeffective design strategycomprehensive design strategycreative design strategy
Chiến lược thiết kế cần linh hoạt và thích ứng.
/ˈbɪl.dɪŋ æsˈθɛtɪks/
phr.
Sự hấp dẫn thị giác và vẻ đẹp của một tòa nhà.
Building aesthetics play a crucial role in urban landscapes.
Thẩm mỹ tòa nhà đóng vai trò quan trọng trong cảnh quan đô thị.
Chi tiết
Good building aesthetics can enhance property values.Thẩm mỹ tòa nhà tốt có thể nâng cao giá trị bất động sản.
Đồng nghĩaarchitectural beautyvisual appeal
Cụm hay dùngmodern building aestheticstraditional building aestheticsdesign aesthetics
Thẩm mỹ tòa nhà thường phản ánh văn hóa và phong cách.
/hɪˈstɒr.ɪk ˌprɛz.ərˈveɪ.ʃən/
phr.
Bảo vệ và duy trì các địa điểm lịch sử.
Historic preservation is important for cultural heritage.
Bảo tồn lịch sử là quan trọng cho di sản văn hóa.
Chi tiết
Many cities focus on historic preservation to retain character.Nhiều thành phố tập trung vào bảo tồn lịch sử để giữ lại đặc trưng.
Đồng nghĩaheritage preservationcultural preservation
Cụm hay dùnghistoric preservation effortshistoric preservation projectshistoric preservation laws
Bảo tồn lịch sử thường đòi hỏi sự hợp tác của cộng đồng.
/dɪˈzaɪn kəmˈplɛks.ɪ.ti/
phr.
Mức độ phức tạp trong một thiết kế.
Design complexity can enhance a building's uniqueness.
Sự phức tạp trong thiết kế có thể nâng cao sự độc đáo của một tòa nhà.
Chi tiết
Managing design complexity is a challenge for architects.Quản lý sự phức tạp trong thiết kế là một thách thức cho kiến trúc sư.
Đồng nghĩadesign intricacydesign sophistication
Cụm hay dùnghigh design complexitylow design complexitydesign complexity management
Sự phức tạp trong thiết kế cần được cân nhắc kỹ lưỡng.
/dɪˈzaɪn ˈɡaɪˌlaɪnz/
phr.
Các quy tắc và khuyến nghị cho thiết kế hiệu quả.
Following design guidelines ensures consistency in projects.
Tuân theo các hướng dẫn thiết kế đảm bảo tính nhất quán trong các dự án.
Chi tiết
Design guidelines help streamline the creative process.Các hướng dẫn thiết kế giúp đơn giản hóa quá trình sáng tạo.
Đồng nghĩadesign standardsdesign protocols
Cụm hay dùngstrict design guidelinescomprehensive design guidelinesflexible design guidelines
Hướng dẫn thiết kế có thể thay đổi theo từng loại dự án.
/ɪnˈtɪr.i.ər speɪsɪz/
phr.
Các khu vực bên trong của một tòa nhà.
Interior spaces should be functional and aesthetically pleasing.
Các không gian bên trong nên vừa chức năng vừa đẹp mắt.
Chi tiết
Designing interior spaces requires creativity and planning.Thiết kế các không gian bên trong đòi hỏi sự sáng tạo và lập kế hoạch.
Đồng nghĩaindoor spacesinterior areas
Cụm hay dùngwell-designed interior spacesfunctional interior spacesmodern interior spaces
Các không gian bên trong cần phải phù hợp với nhu cầu sử dụng.
/dɪˈzaɪn əˈsɛs.mənt/
phr.
Đánh giá tính hiệu quả của một thiết kế.
Design assessment helps identify potential improvements.
Đánh giá thiết kế giúp xác định các cải tiến tiềm năng.
Chi tiết
A thorough design assessment is crucial before implementation.Một đánh giá thiết kế kỹ lưỡng là rất quan trọng trước khi thực hiện.
Đồng nghĩadesign evaluationdesign review
Cụm hay dùngcomprehensive design assessmentpreliminary design assessmentpost-implementation assessment
Đánh giá thiết kế cần được thực hiện thường xuyên.
/dɪˈzaɪn rɪˈvjuː/
phr.
Một đánh giá chính thức về một đề xuất thiết kế.
A design review can provide valuable feedback.
Một đánh giá thiết kế có thể cung cấp phản hồi quý giá.
Chi tiết
Regular design reviews help maintain project quality.Các đánh giá thiết kế thường xuyên giúp duy trì chất lượng dự án.
Đồng nghĩadesign assessmentdesign evaluation
Cụm hay dùngformal design reviewpeer design reviewdesign review process
Đánh giá thiết kế thường được thực hiện ở các giai đoạn khác nhau.
/dɪˈzaɪn ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/
phr.
Kết hợp các yếu tố thiết kế khác nhau thành một tổng thể thống nhất.
Design integration helps create harmonious environments.
Tích hợp thiết kế giúp tạo ra những môi trường hài hòa.
Chi tiết
Successful design integration requires collaboration among teams.Tích hợp thiết kế thành công đòi hỏi sự hợp tác giữa các nhóm.
Đồng nghĩadesign unificationdesign synthesis
Cụm hay dùngeffective design integrationseamless design integrationholistic design integration
Tích hợp thiết kế cần sự cân nhắc kỹ lưỡng về các yếu tố khác nhau.
/dɪˈzaɪn ˈaʊt.kʌm/
phr.
Kết quả cuối cùng của một quá trình thiết kế.
The design outcome should meet user needs and expectations.
Kết quả thiết kế nên đáp ứng nhu cầu và mong đợi của người dùng.
Chi tiết
Evaluating design outcomes helps improve future projects.Đánh giá các kết quả thiết kế giúp cải thiện các dự án trong tương lai.
Đồng nghĩadesign resultdesign product
Cụm hay dùngsuccessful design outcomepositive design outcomedesign outcome assessment
Kết quả thiết kế cần được đánh giá để rút kinh nghiệm.
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl dɪˈzaɪn/
phr.
Nghệ thuật hoặc quá trình thiết kế các tòa nhà.
Architectural design plays a crucial role in urban landscapes.
Thiết kế kiến trúc đóng vai trò quan trọng trong cảnh quan đô thị.
Chi tiết
Innovative architectural design attracts tourists.Thiết kế kiến trúc sáng tạo thu hút du khách.
Đồng nghĩabuilding designstructural design
Cụm hay dùngarchitectural featuresdesign principles
Nên nhấn mạnh ý tưởng trong thiết kế kiến trúc.
/speɪs ˈplænɪŋ/
phr.
Quá trình tổ chức không gian cho các mục đích cụ thể.
Effective space planning maximizes the use of available areas.
Lập kế hoạch không gian hiệu quả tối đa hóa việc sử dụng các khu vực có sẵn.
Chi tiết
Space planning is essential in office design.Lập kế hoạch không gian rất quan trọng trong thiết kế văn phòng.
Đồng nghĩalayout planningspatial organization
Cụm hay dùnginterior planningfunctional layout
Lập kế hoạch không gian giúp tối ưu hóa thiết kế.
/kənˈstrʌkʃən ˈstændərdz/
phr.
Tiêu chuẩn mà các tòa nhà phải đạt được trong quá trình xây dựng.
Adhering to construction standards ensures safety and quality.
Tuân thủ tiêu chuẩn xây dựng đảm bảo an toàn và chất lượng.
Chi tiết
Construction standards vary by region.Tiêu chuẩn xây dựng khác nhau theo từng khu vực.
Đồng nghĩabuilding standardsconstruction regulations
Cụm hay dùngsafety standardsquality standards
Tiêu chuẩn xây dựng rất quan trọng cho chất lượng.
/ˈvɪʒuəl dɪˈzaɪn/
phr.
Thẩm mỹ của một thiết kế, tập trung vào hình thức.
Visual design is important in creating appealing buildings.
Thiết kế hình ảnh rất quan trọng trong việc tạo ra các tòa nhà hấp dẫn.
Chi tiết
Good visual design enhances user experience.Thiết kế hình ảnh tốt nâng cao trải nghiệm người dùng.
Đồng nghĩaaesthetic designgraphic design
Cụm hay dùnggraphic designuser interface design
Thiết kế hình ảnh là yếu tố quan trọng trong kiến trúc.
/ˈbɪldɪŋ ˈleɪaʊt/
phr.
Sự sắp xếp các không gian bên trong một tòa nhà.
The building layout must facilitate easy movement.
Bố trí tòa nhà phải tạo điều kiện cho việc di chuyển dễ dàng.
Chi tiết
A well-planned building layout enhances functionality.Một bố trí tòa nhà được lên kế hoạch tốt nâng cao chức năng.
Đồng nghĩabuilding planfloor plan
Cụm hay dùnginterior layoutfloor layout
Bố trí tòa nhà cần được thiết kế hợp lý.
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkt/
phr.
Một dự án nhằm cải thiện một cấu trúc hiện có.
The renovation project revitalized the old building.
Dự án cải tạo đã hồi sinh tòa nhà cũ.
Chi tiết
A successful renovation project requires careful planning.Một dự án cải tạo thành công đòi hỏi kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩarestoration projectremodeling project
Cụm hay dùnghome renovationcommercial renovation
Dự án cải tạo là một phần quan trọng của kiến trúc.
/saɪt əˈnælɪsɪs/
phr.
Xem xét một địa điểm để xác định tính phù hợp cho xây dựng.
Site analysis is the first step in any construction project.
Phân tích địa điểm là bước đầu tiên trong bất kỳ dự án xây dựng nào.
Chi tiết
A thorough site analysis can prevent future problems.Một phân tích địa điểm kỹ lưỡng có thể ngăn ngừa các vấn đề trong tương lai.
Đồng nghĩasite assessmentlocation analysis
Cụm hay dùngland use analysisenvironmental site analysis
Phân tích địa điểm rất quan trọng cho sự thành công của dự án.
/ˈbɪldɪŋ fʌŋkʃəˈnælɪti/
phr.
Cách mà một tòa nhà phục vụ mục đích đã định.
Ensuring building functionality is key to user satisfaction.
Đảm bảo chức năng của tòa nhà là chìa khóa để hài lòng người sử dụng.
Chi tiết
Building functionality should be assessed during design.Chức năng của tòa nhà nên được đánh giá trong quá trình thiết kế.
Đồng nghĩabuilding usabilitybuilding efficiency
Cụm hay dùngfunctional designfunctional spaces
Chức năng của tòa nhà rất quan trọng trong thiết kế.
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl ɪnˈtɛɡrɪti/
phr.
Sự xác thực và chất lượng trong thiết kế của một tòa nhà.
Maintaining architectural integrity is crucial for restorations.
Bảo tồn sự toàn vẹn kiến trúc rất quan trọng cho việc phục hồi.
Chi tiết
Architectural integrity enhances a building's value.Sự toàn vẹn kiến trúc nâng cao giá trị của một tòa nhà.
Đồng nghĩadesign authenticityarchitectural quality
Cụm hay dùngdesign integritystructural integrity
Sự toàn vẹn kiến trúc rất cần thiết cho các dự án phục hồi.
/kənˈstrʌkʃən ˈtaɪmˌlaɪn/
phr.
Lịch trình hoàn thành một dự án xây dựng.
A realistic construction timeline helps avoid delays.
Một lịch trình xây dựng thực tế giúp tránh chậm trễ.
Chi tiết
Adjusting the construction timeline can improve efficiency.Điều chỉnh lịch trình xây dựng có thể cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩaconstruction scheduleproject timeline
Cụm hay dùngproject scheduleconstruction schedule
Lịch trình xây dựng là yếu tố quan trọng trong quản lý dự án.
/ˈbɪldɪŋ ˈseɪfti/
phr.
Các biện pháp để đảm bảo an toàn cho các tòa nhà.
Building safety regulations protect occupants.
Các quy định về an toàn xây dựng bảo vệ người sử dụng.
Chi tiết
Regular inspections ensure building safety.Các cuộc kiểm tra định kỳ đảm bảo an toàn cho tòa nhà.
Đồng nghĩabuilding securityconstruction safety
Cụm hay dùngsafety measuressafety standards
An toàn xây dựng là rất quan trọng cho người sử dụng.
/dɪˈzaɪn əbˈdʒɛktɪvz/
phr.
Các mục tiêu hướng dẫn quá trình thiết kế.
Clear design objectives lead to successful outcomes.
Các mục tiêu thiết kế rõ ràng dẫn đến kết quả thành công.
Chi tiết
Design objectives should align with client needs.Các mục tiêu thiết kế nên phù hợp với nhu cầu của khách hàng.
Đồng nghĩadesign goalsdesign aims
Cụm hay dùngproject objectivesdesign criteria
Mục tiêu thiết kế giúp định hướng cho quá trình.
/ˈstrʌktʃərəl əˈnælɪsɪs/
phr.
Đánh giá sự ổn định và an toàn của một cấu trúc.
Structural analysis is vital before construction begins.
Phân tích cấu trúc rất quan trọng trước khi bắt đầu xây dựng.
Chi tiết
Engineers perform structural analysis to ensure safety.Các kỹ sư thực hiện phân tích cấu trúc để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩastructural assessmentstructural evaluation
Cụm hay dùngengineering analysisdesign analysis
Phân tích cấu trúc là bước quan trọng trong xây dựng.
/dɪˈzaɪn kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
phr.
Chia sẻ ý tưởng và khái niệm thiết kế một cách hiệu quả.
Effective design communication improves collaboration.
Giao tiếp thiết kế hiệu quả cải thiện sự hợp tác.
Chi tiết
Good design communication clarifies project goals.Giao tiếp thiết kế tốt làm rõ các mục tiêu dự án.
Đồng nghĩadesign dialoguedesign discussion
Cụm hay dùngproject communicationteam communication
Giao tiếp trong thiết kế rất quan trọng cho sự thành công.
/dɪˈzaɪn səˈsteɪnəˌbɪləti/
phr.
Tạo ra những thiết kế thân thiện với môi trường.
Design sustainability is a growing concern in architecture.
Tính bền vững trong thiết kế là một mối quan tâm đang gia tăng trong kiến trúc.
Chi tiết
Incorporating design sustainability benefits future generations.Việc tích hợp tính bền vững trong thiết kế mang lại lợi ích cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩasustainable designeco-friendly design
Cụm hay dùngenvironmental sustainabilitysustainable practices
Tính bền vững trong thiết kế ngày càng quan trọng.
phr.
Nghệ thuật thiết kế không gian ngoài trời cho tính thẩm mỹ và chức năng.
Landscape design enhances the overall appeal of a building.
Thiết kế cảnh quan nâng cao sức hấp dẫn tổng thể của một tòa nhà.
Chi tiết
Good landscape design considers environmental factors.Thiết kế cảnh quan tốt xem xét các yếu tố môi trường.
Đồng nghĩalandscape architecturelandscape planning
Cụm hay dùngeffective landscape designsustainable landscape designcreative landscape design
Giúp tạo ra không gian ngoài trời đẹp và chức năng.
phr.
Rào cản vật lý giữa nội thất và ngoại thất của một tòa nhà.
The building envelope plays a crucial role in energy efficiency.
Bao bọc tòa nhà đóng vai trò quan trọng trong hiệu quả năng lượng.
Chi tiết
Good building envelope design can prevent heat loss.Thiết kế bao bọc tòa nhà tốt có thể ngăn chặn sự mất nhiệt.
Đồng nghĩabuilding shellbuilding exterior
Cụm hay dùnginsulated building envelopeefficient building envelopemodern building envelope
Cần được thiết kế cẩn thận để đảm bảo hiệu suất.
phr.
Quá trình thực hiện một thiết kế thành hiện thực.
Design execution is critical for the success of a project.
Thực hiện thiết kế là rất quan trọng cho sự thành công của một dự án.
Chi tiết
Effective design execution requires careful planning.Thực hiện thiết kế hiệu quả đòi hỏi phải lập kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩadesign implementationdesign realization
Cụm hay dùngsuccessful design executiontimely design executionaccurate design execution
Cần phải có sự chính xác và chú ý đến chi tiết.
phr.
Khả năng của một tòa nhà giữ vững và an toàn.
Ensuring structural stability is vital for any construction project.
Đảm bảo độ ổn định cấu trúc là rất quan trọng cho bất kỳ dự án xây dựng nào.
Chi tiết
Engineers test for structural stability before approval.Các kỹ sư kiểm tra độ ổn định cấu trúc trước khi phê duyệt.
Đồng nghĩastructural integritybuilding stability
Cụm hay dùnghigh structural stabilityadequate structural stabilitypoor structural stability
Là yếu tố quan trọng trong thiết kế.
phr.
Tiêu chuẩn về tay nghề và vật liệu được sử dụng trong xây dựng.
High construction quality ensures durability and safety.
Chất lượng xây dựng cao đảm bảo độ bền và an toàn.
Chi tiết
Inspectors evaluate construction quality during projects.Các thanh tra đánh giá chất lượng xây dựng trong quá trình thực hiện dự án.
Đồng nghĩabuilding qualityconstruction standards
Cụm hay dùnghigh construction qualityconsistent construction qualitypoor construction quality
Là yếu tố quan trọng trong việc đảm bảo an toàn.
phr.
Chọn một địa điểm cho một tòa nhà hoặc dự án mới.
Site selection is critical for project success.
Việc chọn địa điểm rất quan trọng cho sự thành công của dự án.
Chi tiết
Factors like accessibility affect site selection.Các yếu tố như khả năng tiếp cận ảnh hưởng đến việc chọn địa điểm.
Đồng nghĩalocation selectionsite assessment
Cụm hay dùngstrategic site selectioncareful site selectioninformed site selection
Giúp đảm bảo dự án phù hợp với nhu cầu.
/ˈkʌltʃərəl ˈrɛləvəns/
phr.
Tầm quan trọng của một thiết kế đối với bối cảnh văn hóa của nó.
Cultural relevance is vital in public architecture projects.
Tính liên quan văn hóa là rất quan trọng trong các dự án kiến trúc công cộng.
Chi tiết
Designers must consider cultural relevance when creating spaces.Các nhà thiết kế phải xem xét tính liên quan văn hóa khi tạo ra không gian.
Đồng nghĩacultural significancecultural importance
Cụm hay dùnghigh cultural relevancecultural relevance assessmentcultural relevance criteria
Tính liên quan văn hóa giúp tạo ra các không gian phù hợp hơn.
/əˈdæptɪv ˈrɪˌjus/
phr.
Sử dụng lại các tòa nhà cũ cho mục đích mới.
Adaptive reuse can preserve historical buildings while serving modern needs.
Sử dụng lại có thể bảo tồn các tòa nhà lịch sử trong khi đáp ứng nhu cầu hiện đại.
Chi tiết
Many cities promote adaptive reuse to enhance urban environments.Nhiều thành phố thúc đẩy sử dụng lại để cải thiện môi trường đô thị.
Đồng nghĩabuilding repurposingadaptive reuse strategies
Cụm hay dùngsuccessful adaptive reuseadaptive reuse projectscreative adaptive reuse
Sử dụng lại giúp bảo tồn di sản văn hóa.
/ˈspeɪʃəl ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃən/
phr.
Sắp xếp các không gian trong một tòa nhà một cách hiệu quả.
Spatial organization is crucial for functionality and flow.
Tổ chức không gian là rất quan trọng cho tính chức năng và sự lưu thông.
Chi tiết
Effective spatial organization enhances user experience.Tổ chức không gian hiệu quả nâng cao trải nghiệm của người sử dụng.
Đồng nghĩaspace arrangementspatial layout
Cụm hay dùngeffective spatial organizationoptimal spatial organizationspatial organization principles
Tổ chức không gian ảnh hưởng đến cảm giác của người sử dụng.
/dɪˈzaɪn ˈaʊtˌkʌmz/
phr.
Kết quả cuối cùng của một quá trình thiết kế.
Measuring design outcomes helps evaluate success.
Đo lường kết quả thiết kế giúp đánh giá thành công.
Chi tiết
Positive design outcomes can enhance user satisfaction.Kết quả thiết kế tích cực có thể nâng cao sự hài lòng của người sử dụng.
Đồng nghĩadesign resultsdesign outputs
Cụm hay dùngsuccessful design outcomesmeasurable design outcomespositive design outcomes
Kết quả thiết kế quan trọng trong việc đánh giá dự án.
/eɪsˈθɛtɪk əˈpiːl/
phr.
Sự hấp dẫn của một thiết kế dựa trên vẻ đẹp.
Aesthetic appeal is important in architectural design.
Sự hấp dẫn thẩm mỹ rất quan trọng trong thiết kế kiến trúc.
Chi tiết
Balancing functionality and aesthetic appeal is a challenge for architects.Cân bằng giữa chức năng và sự hấp dẫn thẩm mỹ là một thách thức cho các kiến trúc sư.
Đồng nghĩavisual appealdesign beauty
Cụm hay dùnghigh aesthetic appealstrong aesthetic appealaesthetic appeal factors
Sự hấp dẫn thẩm mỹ ảnh hưởng đến sự chấp nhận của người sử dụng.
/kəˈmjunɪti dɪˈzaɪn/
phr.
thiết kế các không gian cho cộng đồng sử dụng
Community design focuses on public spaces.
Thiết kế cộng đồng tập trung vào các không gian công cộng.
Chi tiết
They held workshops on community design principles.Họ tổ chức các buổi hội thảo về nguyên tắc thiết kế cộng đồng.
Đồng nghĩapublic space designcommunity planning
Cụm hay dùngeffective community designinclusive community design
Cụm này quan trọng cho sự phát triển cộng đồng.
/saɪt ˈplænɪŋ/
phr.
tổ chức đất đai cho phát triển
Site planning is crucial for effective development.
Quy hoạch địa điểm là rất quan trọng cho sự phát triển hiệu quả.
Chi tiết
They specialize in residential site planning.Họ chuyên về quy hoạch địa điểm dân cư.
Đồng nghĩaland planningsite design
Cụm hay dùngcomprehensive site planningdetailed site planning
Cụm này thường dùng trong quy hoạch đô thị.
/ˈbɪldɪŋ ɪˈfɪʃənsi/
phr.
cách mà một tòa nhà sử dụng tài nguyên hiệu quả
Improving building efficiency reduces energy costs.
Cải thiện hiệu quả tòa nhà giúp giảm chi phí năng lượng.
Chi tiết
They assess building efficiency regularly.Họ đánh giá hiệu quả tòa nhà thường xuyên.
Đồng nghĩaenergy efficiencyresource efficiency
Cụm hay dùnghigh building efficiencyoptimal building efficiency
Cụm này thường dùng trong bối cảnh tiết kiệm năng lượng.
/dɪˈzaɪn ɪˈfɛktɪvnəs/
phr.
cách mà một thiết kế đạt được mục tiêu của nó
Design effectiveness is measured through user feedback.
Hiệu quả thiết kế được đo lường qua phản hồi của người dùng.
Chi tiết
They aim for high design effectiveness in their projects.Họ hướng tới hiệu quả thiết kế cao trong các dự án của mình.
Đồng nghĩadesign efficiencydesign success
Cụm hay dùnghigh design effectivenesslow design effectiveness
Cụm này quan trọng trong việc đánh giá thiết kế.
/dɪˈzaɪn kənˌsɪdəˈreɪʃənz/
phr.
các yếu tố cần xem xét trong thiết kế
Design considerations include cost, materials, and aesthetics.
Các yếu tố cần xem xét trong thiết kế bao gồm chi phí, vật liệu và thẩm mỹ.
Chi tiết
They list design considerations before starting a project.Họ liệt kê các yếu tố cần xem xét trước khi bắt đầu một dự án.
Đồng nghĩadesign factorsdesign issues
Cụm hay dùngkey design considerationsimportant design considerations
Cụm này quan trọng trong mọi dự án thiết kế.
/hɪˈstɔːr.ɪ.kəl ɑːrˈkɪk.tʃər/
phr.
Các tòa nhà và cấu trúc từ các thời kỳ trong quá khứ.
Historical architecture reflects the culture of its time.
Kiến trúc lịch sử phản ánh văn hóa của thời kỳ đó.
Chi tiết
Many cities preserve their historical architecture for tourism.Nhiều thành phố bảo tồn kiến trúc lịch sử của họ để thu hút du lịch.
Đồng nghĩaheritage architecturecultural architecture
Cụm hay dùngcultural significancepreservation effortshistorical significance
Kiến trúc lịch sử thường được bảo tồn vì giá trị văn hóa.
/ˈiː.koʊ ˈfrɛnd.li ˈbɪl.dɪŋz/
phr.
Các tòa nhà được thiết kế để giảm thiểu tác động đến môi trường.
Eco-friendly buildings are becoming more popular in urban areas.
Các tòa nhà thân thiện với môi trường ngày càng trở nên phổ biến ở các khu đô thị.
Chi tiết
Investing in eco-friendly buildings can reduce energy costs.Đầu tư vào các tòa nhà thân thiện với môi trường có thể giảm chi phí năng lượng.
Đồng nghĩagreen buildingssustainable buildings
Cụm hay dùngenergy efficiencysustainable materialsenvironmental impact
Các tòa nhà thân thiện với môi trường giúp bảo vệ hành tinh.
/kəˈmjunɪti speɪsɪz/
phr.
Các khu vực được thiết kế cho việc sử dụng và tương tác công cộng.
Community spaces promote social interaction and cohesion.
Các không gian cộng đồng thúc đẩy sự tương tác và gắn kết xã hội.
Chi tiết
Designing community spaces requires understanding local needs.Thiết kế các không gian cộng đồng cần hiểu rõ nhu cầu địa phương.
Đồng nghĩapublic spacesshared spaces
Cụm hay dùngsocial interactionpublic facilitiescommunity engagement
Không gian cộng đồng rất quan trọng cho sự phát triển xã hội.
/kənˈstrʌk.ʃən məˈtɪr.i.əlz/
phr.
Các chất liệu được sử dụng để xây dựng cấu trúc.
Choosing the right construction materials is vital for durability.
Chọn đúng vật liệu xây dựng là rất quan trọng cho độ bền.
Chi tiết
Sustainable construction materials can reduce environmental impact.Vật liệu xây dựng bền vững có thể giảm tác động đến môi trường.
Đồng nghĩabuilding materialsconstruction supplies
Cụm hay dùngmaterial selectionsustainable materialsquality materials
Vật liệu xây dựng có ảnh hưởng lớn đến chất lượng công trình.
/ˈvɪʒ.u.əl ˈɪm.pækt/
phr.
Tác động mà một thiết kế có lên nhận thức của người xem.
The visual impact of a building can attract visitors.
Tác động thị giác của một tòa nhà có thể thu hút du khách.
Chi tiết
Designers consider visual impact when creating new projects.Các nhà thiết kế cân nhắc tác động thị giác khi tạo ra các dự án mới.
Đồng nghĩaaesthetic impactvisual appeal
Cụm hay dùngdesign aestheticsvisual designartistic impact
Tác động thị giác rất quan trọng trong thiết kế kiến trúc.
/ˌɑː.kɪˈtɛk.tʃər.əl plæn/
phr.
bản vẽ chi tiết cho thiết kế của một tòa nhà
The architectural plan must meet local regulations.
Bản kế hoạch kiến trúc phải tuân thủ quy định địa phương.
Chi tiết
Reviewing the architectural plan is crucial before construction.Việc xem xét bản kế hoạch kiến trúc là rất quan trọng trước khi xây dựng.
Đồng nghĩabuilding plandesign blueprint
Cụm hay dùngdetailed architectural planapproved architectural plan
Bản kế hoạch kiến trúc cần chính xác và chi tiết.
/ˈbɪldɪŋ koʊd/
phr.
quy tắc về xây dựng và tiêu chuẩn an toàn
The architect must follow the building code during design.
Kiến trúc sư phải tuân theo mã xây dựng trong quá trình thiết kế.
Chi tiết
Understanding the building code is essential for contractors.Hiểu mã xây dựng là rất cần thiết cho các nhà thầu.
Đồng nghĩaconstruction codesafety regulations
Cụm hay dùnglocal building codenational building code
Mã xây dựng đảm bảo an toàn cho công trình.
/dɪˈzaɪn ˈtʃæl.ɪndʒ/
phr.
một khó khăn gặp phải trong quá trình thiết kế
Every design challenge requires innovative solutions.
Mỗi thử thách thiết kế đều cần những giải pháp sáng tạo.
Chi tiết
The team overcame the design challenge successfully.Nhóm đã vượt qua thử thách thiết kế một cách thành công.
Đồng nghĩadesign obstacledesign problem
Cụm hay dùngsignificant design challengecomplex design challenge
Thử thách thiết kế thường kích thích sự sáng tạo.
/ˌrɛn.əˈveɪ.ʃən plæn/
phr.
chiến lược để cập nhật hoặc cải thiện một tòa nhà
The renovation plan includes modernizing the kitchen.
Kế hoạch cải tạo bao gồm hiện đại hóa nhà bếp.
Chi tiết
We need a detailed renovation plan before starting work.Chúng ta cần một kế hoạch cải tạo chi tiết trước khi bắt đầu công việc.
Đồng nghĩarestoration planimprovement plan
Cụm hay dùngdetailed renovation plancomprehensive renovation plan
Kế hoạch cải tạo cần sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
/kənˈstrʌk.ʃən feɪz/
phr.
giai đoạn trong một dự án khi xây dựng diễn ra
The construction phase will start next month.
Giai đoạn xây dựng sẽ bắt đầu vào tháng tới.
Chi tiết
Delays in the construction phase can affect the timeline.Sự chậm trễ trong giai đoạn xây dựng có thể ảnh hưởng đến thời gian.
Đồng nghĩabuilding phasedevelopment phase
Cụm hay dùnginitial construction phasefinal construction phase
Giai đoạn xây dựng là thời điểm quan trọng trong dự án.
/dɪˈzaɪn ˈnær.ə.tɪv/
phr.
câu chuyện hoặc khái niệm đứng sau một thiết kế
The design narrative explains the inspiration for the project.
Câu chuyện thiết kế giải thích nguồn cảm hứng cho dự án.
Chi tiết
A strong design narrative can attract clients.Một câu chuyện thiết kế mạnh mẽ có thể thu hút khách hàng.
Đồng nghĩadesign storyconceptual framework
Cụm hay dùngcompelling design narrativeclear design narrative
Câu chuyện thiết kế giúp truyền đạt ý tưởng tốt hơn.
/ˌɑː.kɪˈtɛk.tʃər.əl ˈfiː.tʃər/
phr.
một yếu tố đặc trưng trong thiết kế của một tòa nhà
The dome is a notable architectural feature of the building.
Cái mái vòm là một đặc điểm kiến trúc nổi bật của tòa nhà.
Chi tiết
Architectural features can enhance a structure's appeal.Các đặc điểm kiến trúc có thể tăng cường sức hấp dẫn của một cấu trúc.
Đồng nghĩaarchitectural elementdesign feature
Cụm hay dùngdistinct architectural featureunique architectural feature
Các đặc điểm kiến trúc tạo nên vẻ đẹp cho công trình.
/kənˈstrʌk.ʃən ˈprəʊ.ses/
phr.
Chuỗi các bước thực hiện để xây dựng một cái gì đó.
The construction process requires careful planning and management.
Quá trình xây dựng cần sự lập kế hoạch và quản lý cẩn thận.
Chi tiết
Each construction process can vary depending on the project.Mỗi quy trình xây dựng có thể khác nhau tùy thuộc vào dự án.
Đồng nghĩabuilding process
Cụm hay dùngconstruction phaseconstruction timeline
Quá trình xây dựng bao gồm nhiều giai đoạn khác nhau.
/dɪˈzaɪn ˈwɜːrk.fləʊ/
phr.
Chuỗi nhiệm vụ liên quan đến thiết kế.
A clear design workflow can improve team efficiency.
Một quy trình thiết kế rõ ràng có thể cải thiện hiệu quả của nhóm.
Chi tiết
Design workflows should be regularly reviewed and updated.Các quy trình thiết kế nên được xem xét và cập nhật thường xuyên.
Đồng nghĩadesign process
Cụm hay dùngdesign phasedesign strategy
Quy trình thiết kế giúp tổ chức công việc hiệu quả hơn.
/ˈspeɪ.ʃəl dɪˈzaɪn/
phr.
Sự sắp xếp của các không gian trong một tòa nhà.
Effective spatial design can enhance the flow of movement.
Thiết kế không gian hiệu quả có thể nâng cao sự lưu thông di chuyển.
Chi tiết
Spatial design plays a key role in creating functional environments.Thiết kế không gian đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra môi trường chức năng.
Đồng nghĩaspace design
Cụm hay dùngspatial organizationspatial awareness
Thiết kế không gian cần cân nhắc đến sự tiện nghi.
/ˈvɪʒ.u.əl ˌrɛp.rɪ.zɛnˈteɪ.ʃən/
phr.
Một hình ảnh minh họa cho thiết kế hoặc khái niệm.
A visual representation can help convey complex ideas clearly.
Một hình ảnh minh họa có thể giúp truyền đạt ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng.
Chi tiết
Architects use visual representations to communicate their designs.Các kiến trúc sư sử dụng hình ảnh minh họa để truyền đạt thiết kế của họ.
Đồng nghĩagraphic representation
Cụm hay dùngvisual designvisual impact
Hình ảnh minh họa giúp người xem dễ dàng hiểu thiết kế.
/kənˈstrʌk.ʃən ˈseɪfti/
phr.
Các biện pháp bảo vệ công nhân trong quá trình xây dựng.
Construction safety is a top priority on every job site.
An toàn xây dựng là ưu tiên hàng đầu tại mọi công trường.
Chi tiết
Regular training ensures high construction safety standards.Đào tạo thường xuyên đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn xây dựng cao.
Đồng nghĩasafety measures
Cụm hay dùngsafety regulationssafety protocols
An toàn xây dựng cần được đảm bảo để bảo vệ công nhân.
/saɪt dɪˈvɛləpmənt/
phr.
Quá trình cải thiện một mảnh đất cụ thể.
Site development includes planning and construction activities.
Phát triển địa điểm bao gồm các hoạt động quy hoạch và xây dựng.
Chi tiết
Effective site development can enhance property value.Phát triển địa điểm hiệu quả có thể nâng cao giá trị bất động sản.
Đồng nghĩaland development
Cụm hay dùngresidential site developmentcommercial site development
Liên quan đến phát triển bất động sản.
/dɪˈzaɪn aɪˈdɪəz/
phr.
Những ý tưởng sáng tạo cho các dự án kiến trúc.
She presented innovative design ideas for the new building.
Cô ấy đã trình bày những ý tưởng thiết kế sáng tạo cho tòa nhà mới.
Chi tiết
Collaborating on design ideas can lead to better results.Cộng tác về ý tưởng thiết kế có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩadesign conceptscreative ideas
Cụm hay dùngoriginal design ideasinnovative design ideas
Ý tưởng thiết kế cần phải sáng tạo và thực tế.
/ˈprɒdʒɛkt skoʊp/
phr.
Ranh giới và giới hạn của một dự án.
Clearly defining the project scope is essential.
Xác định rõ ràng phạm vi dự án là rất cần thiết.
Chi tiết
Changes to the project scope can affect timelines.Thay đổi phạm vi dự án có thể ảnh hưởng đến thời gian.
Đồng nghĩaproject boundariesproject parameters
Cụm hay dùngclear project scopedetailed project scope
Phạm vi dự án cần được xác định rõ ràng để tránh nhầm lẫn.
/ˈhɛr.ɪ.tɪdʒ ˌprɛz.ərˈveɪ.ʃən/
phr.
Bảo vệ và duy trì các địa điểm lịch sử.
Heritage preservation is crucial for maintaining cultural identity.
Bảo tồn di sản là rất quan trọng để duy trì bản sắc văn hóa.
Chi tiết
They work on heritage preservation projects around the city.Họ làm việc trên các dự án bảo tồn di sản quanh thành phố.
Đồng nghĩacultural preservationhistorical preservation
Cụm hay dùngactive heritage preservationcommunity heritage preservation
Bảo tồn di sản giúp bảo vệ văn hóa và lịch sử.
/ˈspeɪ.ʃəl rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/
phr.
Cách mà các không gian khác nhau liên quan đến nhau trong thiết kế.
Understanding spatial relationships is key to effective design.
Hiểu biết về các mối quan hệ không gian là chìa khóa cho thiết kế hiệu quả.
Chi tiết
They analyzed spatial relationships in their urban planning.Họ đã phân tích các mối quan hệ không gian trong quy hoạch đô thị.
Đồng nghĩaspatial dynamicsspatial connections
Cụm hay dùnganalyze spatial relationshipsunderstand spatial relationships
Mối quan hệ không gian giúp tối ưu hóa thiết kế.
/dɪˈzaɪn əˈproʊtʃ/
phr.
Phương pháp hoặc chiến lược được sử dụng trong thiết kế.
A user-centered design approach focuses on the needs of users.
Một phương pháp thiết kế tập trung vào người dùng chú trọng đến nhu cầu của người dùng.
Chi tiết
An iterative design approach allows for continuous improvement.Một phương pháp thiết kế lặp đi lặp lại cho phép cải tiến liên tục.
Đồng nghĩadesign strategydesign methodology
Cụm hay dùngholistic design approachcollaborative design approach
Phương pháp thiết kế có thể ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng.
/ˈvɪʒuəl aɪˈdɛntɪti/
phr.
Hình ảnh tổng thể của một tòa nhà hoặc thương hiệu.
Creating a strong visual identity is essential for architects.
Tạo ra một bản sắc hình ảnh mạnh mẽ là điều cần thiết cho các kiến trúc sư.
Chi tiết
The visual identity of the building reflects its purpose.Bản sắc hình ảnh của tòa nhà phản ánh mục đích của nó.
Đồng nghĩabrand identityvisual representation
Cụm hay dùngstrong visual identityunique visual identity
Bản sắc hình ảnh có thể tạo ấn tượng lâu dài.
/dɪˈzaɪn ɪkˈsplɔːrɛɪʃən/
phr.
Khám phá các tùy chọn thiết kế khác nhau.
Design exploration can lead to innovative solutions.
Khám phá thiết kế có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.
Chi tiết
The team engaged in design exploration to find the best approach.Nhóm đã tham gia vào việc khám phá thiết kế để tìm ra cách tiếp cận tốt nhất.
Đồng nghĩadesign investigationdesign inquiry
Cụm hay dùngcollaborative design explorationcreative design exploration
Khám phá thiết kế giúp mở rộng ý tưởng và sáng tạo.
/dɪˈzaɪn feɪzɪz/
phr.
Các giai đoạn khác nhau trong quá trình thiết kế.
Understanding design phases helps manage projects effectively.
Hiểu các giai đoạn thiết kế giúp quản lý dự án hiệu quả.
Chi tiết
Each design phase requires specific skills and expertise.Mỗi giai đoạn thiết kế yêu cầu kỹ năng và chuyên môn cụ thể.
Đồng nghĩadesign stagesdesign steps
Cụm hay dùnginitial design phasesfinal design phases
Các giai đoạn thiết kế cần được quản lý cẩn thận.
/dɪˈzaɪn ˈæn.ə.lɪs/
phr.
Đánh giá hiệu quả và chức năng của một thiết kế.
Design analysis helps identify areas for improvement.
Phân tích thiết kế giúp xác định các lĩnh vực cần cải tiến.
Chi tiết
A thorough design analysis is crucial before implementation.Một phân tích thiết kế kỹ lưỡng là rất quan trọng trước khi thực hiện.
Đồng nghĩadesign evaluationdesign assessment
Cụm hay dùngperformance analysisusability analysis
Phân tích thiết kế là bước quan trọng trong quy trình thiết kế.
/ˈpʌb.lɪk ɑːr.kɪˈtɛk.tʃər/
phr.
Các tòa nhà và cấu trúc được thiết kế cho mục đích công cộng.
Public architecture should be accessible and welcoming.
Kiến trúc công cộng nên dễ tiếp cận và thân thiện.
Chi tiết
Many cities invest in public architecture to enhance community life.Nhiều thành phố đầu tư vào kiến trúc công cộng để nâng cao đời sống cộng đồng.
Đồng nghĩacivic architecturecommunity buildings
Cụm hay dùngcultural institutionspublic spaces
Kiến trúc công cộng rất quan trọng cho sự phát triển của cộng đồng.
/ˈɜr.bən ɑːr.kɪˈtɛk.tʃər/
phr.
Kiến trúc tập trung vào môi trường đô thị và thành phố.
Urban architecture reflects the needs of city dwellers.
Kiến trúc đô thị phản ánh nhu cầu của cư dân thành phố.
Chi tiết
Innovative urban architecture can revitalize neighborhoods.Kiến trúc đô thị sáng tạo có thể tái sinh các khu phố.
Đồng nghĩacity architecturemetropolitan architecture
Cụm hay dùngurban designcity planning
Kiến trúc đô thị rất quan trọng cho sự phát triển của thành phố.
/dɪˈzaɪn ˈfreɪm.wɜrk/
phr.
Một cấu trúc hỗ trợ quá trình thiết kế.
A clear design framework guides the development of projects.
Một khung thiết kế rõ ràng hướng dẫn sự phát triển của các dự án.
Chi tiết
Using a design framework can streamline the workflow.Sử dụng khung thiết kế có thể tối ưu hóa quy trình làm việc.
Đồng nghĩadesign structuredesign model
Cụm hay dùngproject frameworkdevelopment framework
Khung thiết kế giúp định hướng quá trình thiết kế.
/saɪt əˈsɛsmənt/
phr.
đánh giá địa điểm
A thorough site assessment is essential for planning.
Một đánh giá địa điểm kỹ lưỡng là cần thiết cho việc lập kế hoạch.
Chi tiết
Site assessment helps identify potential challenges.Đánh giá địa điểm giúp xác định các thách thức tiềm ẩn.
Đồng nghĩasite evaluationsite analysis
Cụm hay dùngcomprehensive site assessmentdetailed site assessmentpreliminary site assessment
Cần thiết trước khi bắt đầu dự án.
/ˈvɪʒuəl kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
phr.
giao tiếp hình ảnh
Visual communication is key in architectural presentations.
Giao tiếp hình ảnh là chìa khóa trong các bài trình bày kiến trúc.
Chi tiết
Effective visual communication can enhance understanding.Giao tiếp hình ảnh hiệu quả có thể nâng cao sự hiểu biết.
Đồng nghĩavisual messaginggraphic communication
Cụm hay dùngeffective visual communicationstrong visual communicationclear visual communication
Giúp truyền đạt ý tưởng trong thiết kế.
/ˌɑrkɪˈtɛkʧərəl əˈnæləsɪs/
phr.
phân tích kiến trúc
Architectural analysis helps identify strengths and weaknesses.
Phân tích kiến trúc giúp xác định điểm mạnh và điểm yếu.
Chi tiết
A thorough architectural analysis is crucial for improvement.Một phân tích kiến trúc kỹ lưỡng là rất quan trọng để cải thiện.
Đồng nghĩadesign analysisarchitectural evaluation
Cụm hay dùngcomprehensive architectural analysiscritical architectural analysisdetailed architectural analysis
Giúp tối ưu hóa thiết kế.
/ˈbɪldɪŋ ˌrɛnəˈveɪʃən/
phr.
cải tạo tòa nhà
Building renovation can breathe new life into old structures.
Cải tạo tòa nhà có thể mang lại sức sống mới cho các công trình cũ.
Chi tiết
Successful building renovation requires careful planning.Cải tạo tòa nhà thành công cần lập kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩabuilding refurbishmentbuilding restoration
Cụm hay dùngmajor building renovationcomplete building renovationextensive building renovation
Là một phần quan trọng trong kiến trúc.
/dɪˈzaɪn ˌvɪʒuəlaɪˈzeɪʃən/
phr.
hình dung thiết kế
Design visualization helps clients understand the project better.
Hình dung thiết kế giúp khách hàng hiểu rõ hơn về dự án.
Chi tiết
High-quality design visualization can attract more investors.Hình dung thiết kế chất lượng cao có thể thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
Đồng nghĩadesign renderingdesign illustration
Cụm hay dùngeffective design visualizationdetailed design visualization3D design visualization
Cần thiết trong việc trình bày dự án.
/dɪˈzaɪn ˈɪm.pækt/
phr.
Ảnh hưởng của một thiết kế đối với người dùng và môi trường.
The design impact can be both positive and negative.
Ảnh hưởng của thiết kế có thể vừa tích cực vừa tiêu cực.
Chi tiết
Evaluating design impact is crucial for responsible design.Đánh giá tác động thiết kế là rất quan trọng cho thiết kế có trách nhiệm.
Đồng nghĩadesign effectdesign influence
Cụm hay dùngpositive impactnegative impactsocial impact
Tác động thiết kế cần được xem xét kỹ lưỡng.
/dɪˈzaɪn ˌvæl.ɪˈdeɪ.ʃən/
phr.
Xác nhận rằng một thiết kế đáp ứng yêu cầu và mong đợi.
Design validation is essential before production starts.
Xác nhận thiết kế là rất cần thiết trước khi bắt đầu sản xuất.
Chi tiết
Conducting design validation helps reduce errors.Tiến hành xác nhận thiết kế giúp giảm thiểu lỗi.
Đồng nghĩadesign confirmationdesign verification
Cụm hay dùngsuccessful validationdesign testinguser validation
Xác nhận thiết kế giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm.
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl ˌvɪzʊəlaɪˈzeɪʃən/
phr.
hình ảnh kiến trúc
Architectural visualization helps clients understand designs better.
Hình ảnh kiến trúc giúp khách hàng hiểu thiết kế tốt hơn.
Chi tiết
This software improves architectural visualization techniques.Phần mềm này cải thiện các kỹ thuật hình ảnh kiến trúc.
Đồng nghĩadesign rendering
Cụm hay dùng3D architectural visualizationinteractive architectural visualization
Rất cần thiết trong việc thuyết phục khách hàng.
/dɪˈzaɪn əˈpruːvəl/
phr.
phê duyệt thiết kế
Design approval is necessary before construction begins.
Phê duyệt thiết kế là cần thiết trước khi bắt đầu xây dựng.
Chi tiết
The design approval process can be lengthy.Quá trình phê duyệt thiết kế có thể kéo dài.
Đồng nghĩadesign validation
Cụm hay dùngquick design approvalformal design approval
Là bước quan trọng trong quy trình xây dựng.
/saɪt ˈmænɪdʒmənt/
phr.
quản lý công trường
Effective site management ensures project efficiency.
Quản lý công trường hiệu quả đảm bảo hiệu suất dự án.
Chi tiết
Site management requires strong leadership skills.Quản lý công trường yêu cầu kỹ năng lãnh đạo vững mạnh.
Đồng nghĩasite supervision
Cụm hay dùngeffective site managementconstruction site management
Cần thiết để đảm bảo an toàn và tiến độ.
/kənˈstrʌkʃən ˈɪndəstri/
phr.
ngành liên quan đến xây dựng và hạ tầng
The construction industry is recovering after the recession.
Ngành xây dựng đang phục hồi sau suy thoái.
Chi tiết
Many jobs are available in the construction industry.Nhiều công việc có sẵn trong ngành xây dựng.
Đồng nghĩabuilding industry
Cụm hay dùngconstruction sectorconstruction market
Thường được sử dụng khi nói về việc làm và kinh tế.
/dɪˈzaɪn ˌkɒnsəlˈteɪʃən/
phr.
cuộc họp để thảo luận về ý tưởng và kế hoạch thiết kế
The architect provided design consultation for the project.
Kiến trúc sư đã cung cấp tư vấn thiết kế cho dự án.
Chi tiết
Design consultation can lead to better outcomes.Tư vấn thiết kế có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩadesign advice
Cụm hay dùngprofessional consultationclient consultation
Thường được sử dụng trong các dự án kiến trúc.
/dɪˈzaɪn krɪˈtiːk/
phr.
quá trình xem xét để đánh giá một thiết kế
The design critique provided valuable feedback.
Cuộc xem xét thiết kế đã cung cấp phản hồi quý giá.
Chi tiết
They scheduled a design critique for the new project.Họ đã lên lịch một cuộc xem xét thiết kế cho dự án mới.
Đồng nghĩadesign review
Cụm hay dùngpeer critiqueformal critique
Thường được thực hiện trong các dự án thiết kế.
/dɪˈzaɪn ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃən/
phr.
cải thiện một thiết kế để đạt hiệu suất tốt hơn
Design optimization can lead to cost savings.
Tối ưu hóa thiết kế có thể dẫn đến tiết kiệm chi phí.
Chi tiết
They focused on design optimization in the project.Họ đã tập trung vào tối ưu hóa thiết kế trong dự án.
Đồng nghĩadesign enhancement
Cụm hay dùngperformance optimizationefficiency optimization
Cần thiết để cải thiện hiệu suất thiết kế.
/kənˈstrʌk.ʃən tɛkˈnɑːlədʒi/
phr.
Các phương pháp và công cụ được sử dụng trong xây dựng.
Advancements in construction technology improve project efficiency.
Những tiến bộ trong công nghệ xây dựng cải thiện hiệu quả dự án.
Chi tiết
New construction technology can reduce costs significantly.Công nghệ xây dựng mới có thể giảm chi phí một cách đáng kể.
Đồng nghĩabuilding technologyconstruction methods
Cụm hay dùngmodern construction technologyadvanced construction technology
Công nghệ xây dựng đang phát triển nhanh chóng.
/dɪˈzaɪn ˈkɒn.sept/
phr.
Một ý tưởng hoặc kế hoạch hướng dẫn quá trình thiết kế.
The design concept focuses on sustainability and functionality.
Khái niệm thiết kế tập trung vào tính bền vững và chức năng.
Chi tiết
Developing a strong design concept is crucial for success.Phát triển một khái niệm thiết kế mạnh mẽ là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩadesign ideadesign theme
Cụm hay dùnginitial design conceptfinal design concept
Khái niệm thiết kế cần rõ ràng và cụ thể.
/dɪˈzaɪn spɛsɪfɪˈkeɪʃən/
phr.
Mô tả chi tiết các yêu cầu thiết kế.
The design specification outlines all necessary details.
Thông số thiết kế phác thảo tất cả các chi tiết cần thiết.
Chi tiết
They followed the design specification closely.Họ đã tuân theo thông số thiết kế một cách chặt chẽ.
Đồng nghĩadesign requirementsspecification details
Cụm hay dùngdetailed design specificationclear design specification
Thông số thiết kế giúp đảm bảo chất lượng.
/ˌɑːrkɪˈtek.tʃər.əl ˈlænd.skeɪp/
phr.
Hình ảnh của các tòa nhà trong một khu vực.
The architectural landscape has changed over the years.
Cảnh quan kiến trúc đã thay đổi qua nhiều năm.
Chi tiết
They aim to enhance the architectural landscape.Họ hướng tới việc cải thiện cảnh quan kiến trúc.
Đồng nghĩabuilt environmentarchitectural scenery
Cụm hay dùngdynamic architectural landscapediverse architectural landscape
Cảnh quan kiến trúc có thể phản ánh văn hóa địa phương.
/ˈsɪvɪk ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
phr.
Kiến trúc được thiết kế cho mục đích công cộng và lợi ích xã hội.
Civic architecture enhances community interaction and engagement.
Kiến trúc công cộng tăng cường sự tương tác và tham gia của cộng đồng.
Chi tiết
Many cities invest in civic architecture to improve public spaces.Nhiều thành phố đầu tư vào kiến trúc công cộng để cải thiện các không gian công cộng.
Đồng nghĩapublic architecturecommunity architecture
Cụm hay dùnginnovative civic architecturesustainable civic architecture
Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả các công trình phục vụ cộng đồng.
/dɪˈzaɪn kənˈstreɪnts/
phr.
Các giới hạn hoặc ràng buộc trong quá trình thiết kế.
Understanding design constraints is essential for effective planning.
Hiểu rõ các ràng buộc thiết kế là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch hiệu quả.
Chi tiết
Design constraints can inspire creative solutions.Các ràng buộc thiết kế có thể truyền cảm hứng cho các giải pháp sáng tạo.
Đồng nghĩadesign limitationsdesign restrictions
Cụm hay dùngmanage design constraintsovercome design constraints
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về thiết kế.
/dɪˈzaɪn ˈɪnfluəns/
phr.
Ảnh hưởng mà thiết kế có đối với xã hội hoặc văn hóa.
Design influence shapes how we experience spaces.
Ảnh hưởng của thiết kế định hình cách chúng ta trải nghiệm không gian.
Chi tiết
The design influence of the 20th century is still felt today.Ảnh hưởng của thiết kế thế kỷ 20 vẫn cảm nhận được đến ngày nay.
Đồng nghĩadesign impact
Cụm hay dùngcultural impactsocial significance
Ảnh hưởng của thiết kế có thể rất sâu rộng.
/kənˈstrʌk.ʃən dɪˈzaɪn/
phr.
Lập kế hoạch cho cách một cấu trúc sẽ được xây dựng.
Construction design must comply with safety regulations.
Thiết kế xây dựng phải tuân thủ các quy định an toàn.
Chi tiết
Effective construction design minimizes costs.Thiết kế xây dựng hiệu quả giảm thiểu chi phí.
Đồng nghĩabuilding design
Cụm hay dùngsafety regulationsconstruction guidelines
Thiết kế xây dựng cần phải có sự cân nhắc kỹ lưỡng.
/dɪˈzaɪn ˈkwɒlɪti/
phr.
Tiêu chuẩn xuất sắc trong thiết kế.
High design quality is essential for customer satisfaction.
Chất lượng thiết kế cao là điều cần thiết cho sự hài lòng của khách hàng.
Chi tiết
They strive for design quality in every project.Họ cố gắng đạt được chất lượng thiết kế trong mọi dự án.
Đồng nghĩadesign excellence
Chất lượng thiết kế ảnh hưởng lớn đến sự thành công của sản phẩm.
/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl dɪˈzaɪn/
phr.
Thiết kế xem xét tác động đến môi trường.
Environmental design aims to reduce negative impacts.
Thiết kế môi trường nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực.
Chi tiết
Many architects are focusing on environmental design today.Nhiều kiến trúc sư hiện nay đang tập trung vào thiết kế môi trường.
Đồng nghĩasustainable design
Thiết kế môi trường rất quan trọng trong kiến trúc hiện đại.
/dɪˈzaɪn ˌfiːzəˈbɪlɪti/
phr.
Tính khả thi của một thiết kế cho một dự án.
Assessing design feasibility is crucial before starting a project.
Đánh giá tính khả thi của thiết kế là rất quan trọng trước khi bắt đầu một dự án.
Chi tiết
Design feasibility studies help identify potential issues early.Các nghiên cứu tính khả thi thiết kế giúp xác định các vấn đề tiềm ẩn sớm.
Đồng nghĩadesign viabilitydesign practicality
Cụm hay dùngthorough design feasibilityearly design feasibility
Tính khả thi thiết kế quyết định sự thành công của dự án.
/kənˈstrʌkʃən ɪˈfɪʃənsi/
phr.
Tối đa hóa năng suất trong các quy trình xây dựng.
Improving construction efficiency can save time and money.
Cải thiện hiệu quả xây dựng có thể tiết kiệm thời gian và chi phí.
Chi tiết
Construction efficiency is essential for project success.Hiệu quả xây dựng là rất cần thiết cho sự thành công của dự án.
Đồng nghĩaconstruction productivitybuilding efficiency
Cụm hay dùnghigh construction efficiencyincreased construction efficiency
Hiệu quả xây dựng giúp giảm chi phí và thời gian.
/ˈprɒdʒɛkt dɪˈlɪvərəblz/
phr.
Các kết quả hoặc sản phẩm cụ thể của một dự án.
Clearly defined project deliverables help avoid confusion.
Các sản phẩm dự án được xác định rõ ràng giúp tránh nhầm lẫn.
Chi tiết
Meeting project deliverables is crucial for client satisfaction.Đáp ứng các sản phẩm dự án là rất quan trọng cho sự hài lòng của khách hàng.
Đồng nghĩaproject outputsproject outcomes
Cụm hay dùngclear project deliverablesspecific project deliverables
Sản phẩm dự án cần được xác định rõ ràng để đạt được mục tiêu.
/kənˈstrʌk.ʃən ˈplæn.ɪŋ/
phr.
Tổ chức các bước cần thiết cho việc xây dựng.
Effective construction planning can save time and money.
Kế hoạch xây dựng hiệu quả có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Chi tiết
Construction planning involves scheduling and resource allocation.Kế hoạch xây dựng bao gồm lập lịch và phân bổ tài nguyên.
Đồng nghĩabuilding planningproject planning
Cụm hay dùngproject planningresource planning
Kế hoạch xây dựng là rất quan trọng để đảm bảo tiến độ.
/dɪˈzaɪn prəˈpoʊ.zəl/
phr.
Một tài liệu phác thảo giải pháp thiết kế đề xuất.
The design proposal includes detailed drawings and specifications.
Đề xuất thiết kế bao gồm các bản vẽ và thông số kỹ thuật chi tiết.
Chi tiết
We need to submit the design proposal by the end of the week.Chúng ta cần nộp đề xuất thiết kế trước cuối tuần.
Đồng nghĩadesign plandesign submission
Cụm hay dùngformal design proposaldetailed design proposal
Đề xuất thiết kế cần trình bày rõ ràng và đầy đủ.
/hɪˈstɔr.ɪ.kəl ˌprɛz.ərˈveɪ.ʃən/
phr.
Bảo vệ các tòa nhà và địa điểm lịch sử.
Historical preservation is crucial for maintaining cultural heritage.
Bảo tồn lịch sử rất quan trọng để duy trì di sản văn hóa.
Chi tiết
Many cities have laws for historical preservation.Nhiều thành phố có luật bảo tồn lịch sử.
Đồng nghĩaheritage conservationhistoric preservation
Cụm hay dùngactive historical preservationeffective historical preservation
Bảo tồn lịch sử giúp gìn giữ di sản văn hóa.
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl aɪˈdɛntɪti/
phr.
Tính cách đặc trưng của một tòa nhà hoặc cấu trúc.
Architectural identity is shaped by local culture and history.
Danh tính kiến trúc được hình thành bởi văn hóa và lịch sử địa phương.
Chi tiết
Each city has its own architectural identity that reflects its heritage.Mỗi thành phố có danh tính kiến trúc riêng phản ánh di sản của nó.
Đồng nghĩaarchitectural characterbuilding identity
Cụm hay dùngstrong architectural identityunique architectural identitycultural architectural identity
Danh tính kiến trúc có thể khác nhau theo địa phương.
/ˌɑːr.kɪˈtɛk.tʃər.əl ˈkɒn.sept/
phr.
Ý tưởng chính đằng sau thiết kế của một tòa nhà.
The architectural concept was inspired by nature.
Khái niệm kiến trúc được lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
Chi tiết
Developing an architectural concept takes time and research.Phát triển một khái niệm kiến trúc cần thời gian và nghiên cứu.
Đồng nghĩadesign conceptarchitectural idea
Cụm hay dùngoriginal architectural conceptinnovative architectural concept
Khái niệm kiến trúc cần phù hợp với bối cảnh và chức năng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...