| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪnˈkriːs prəˈdʌktɪvɪti/
|
phr. |
tăng năng suất
Implementing new software can help increase productivity.
Việc triển khai phần mềm mới có thể giúp tăng năng suất.
Chi tiếtThey focused on training to increase productivity in the office.Họ tập trung vào đào tạo để tăng năng suất trong văn phòng.
Đồng nghĩaimprove efficiencyenhance output
Cụm hay dùngsignificantly increase productivityincrease productivity levels
Rất quan trọng trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/meɪk ə ˈprɒfɪt/
|
phr. |
kiếm lợi nhuận
The company aims to make a profit this year.
Công ty đặt mục tiêu kiếm lợi nhuận trong năm nay.
Chi tiếtIt's important to make a profit to sustain the business.Việc kiếm lợi nhuận là quan trọng để duy trì doanh nghiệp.
Đồng nghĩaearn profitgenerate profit
Cụm hay dùngmake a significant profitmake profits quickly
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
| phr. |
cung cấp giải pháp
We offer solutions to improve efficiency.
Chúng tôi cung cấp giải pháp để cải thiện hiệu suất.
Chi tiếtThe company aims to offer solutions for environmental issues.Công ty hướng đến việc cung cấp giải pháp cho các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩaprovide solutions
Cụm hay dùnginnovative solutionseffective solutions
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— | |
|
/dɪˈlɪvər rɪˈzʌlts/
|
phr. |
đem lại kết quả
The new strategy aims to deliver results quickly.
Chiến lược mới nhằm đem lại kết quả nhanh chóng.
Chi tiếtThey need to deliver results to satisfy stakeholders.Họ cần đem lại kết quả để làm hài lòng các bên liên quan.
Đồng nghĩaproduce resultsachieve outcomes
Cụm hay dùngsuccessfully deliver resultsconsistently deliver results
Thường sử dụng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/ɪmˈpruv ɪˈfɪʃənsi/
|
phr. |
cải thiện hiệu suất
We need to improve efficiency to reduce costs.
Chúng ta cần cải thiện hiệu suất để giảm chi phí.
Chi tiếtImproving efficiency can lead to higher profits.Cải thiện hiệu suất có thể dẫn đến lợi nhuận cao hơn.
Đồng nghĩaenhance productivityboost effectiveness
Cụm hay dùngincrease efficiencymaximize efficiency
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/ɪkˈspænd ˈmɑːrkɪt/
|
phr. |
mở rộng thị trường
The company plans to expand its market into Asia.
Công ty dự định mở rộng thị trường sang châu Á.
Chi tiếtThey are looking for ways to expand their market share.Họ đang tìm cách mở rộng thị phần của mình.
Đồng nghĩabroaden marketextend market
Cụm hay dùngsuccessfully expand marketexpand market presence
Thường được áp dụng trong chiến lược kinh doanh.
|
— |
|
/kənˈdʌkt nɪɡoʊʃiˈeɪʃənz/
|
phr. |
tiến hành đàm phán
They will conduct negotiations next week.
Họ sẽ tiến hành đàm phán vào tuần tới.
Chi tiếtIt's essential to conduct negotiations carefully.Việc tiến hành đàm phán một cách cẩn thận là rất quan trọng.
Đồng nghĩacarry out negotiationsengage in negotiations
Cụm hay dùngsuccessfully conduct negotiationsconduct negotiations effectively
Thường dùng trong kinh doanh và chính trị.
|
— |
|
/kriˈeɪt ˈvælju/
|
phr. |
tạo ra giá trị
Our goal is to create value for our clients.
Mục tiêu của chúng tôi là tạo ra giá trị cho khách hàng.
Chi tiếtCreating value is essential for business success.Tạo ra giá trị là điều cần thiết cho sự thành công của doanh nghiệp.
Đồng nghĩagenerate valueadd value
Cụm hay dùngcreate customer valuecreate economic value
Rất quan trọng trong chiến lược kinh doanh.
|
— |
|
/sɛt ˈtɑːrɡɪts/
|
phr. |
đặt mục tiêu
It's important to set targets for your team.
Việc đặt mục tiêu cho nhóm của bạn là rất quan trọng.
Chi tiếtThey set targets for sales growth this quarter.Họ đã đặt mục tiêu cho sự tăng trưởng doanh số trong quý này.
Đồng nghĩaestablish goalsdefine objectives
Cụm hay dùngrealistic targetsset ambitious targets
Là một phần quan trọng trong quản lý dự án.
|
— |
|
/ɪnˈhæns rɪˈpjuːteɪʃən/
|
phr. |
nâng cao danh tiếng
They want to enhance their reputation in the market.
Họ muốn nâng cao danh tiếng của mình trên thị trường.
Chi tiếtGood service can enhance a company's reputation.Dịch vụ tốt có thể nâng cao danh tiếng của công ty.
Đồng nghĩaimprove reputationboost reputation
Cụm hay dùngenhance brand reputationenhance personal reputation
Cụm từ này thường dùng trong tiếp thị.
|
— |
| phr. |
duy trì tiêu chuẩn
We must maintain standards in our work.
Chúng ta phải duy trì tiêu chuẩn trong công việc của mình.
Chi tiếtThe school works hard to maintain high standards.Trường học nỗ lực để duy trì tiêu chuẩn cao.
Đồng nghĩauphold standards
Cụm hay dùngmaintain quality standardsmaintain safety standards
Rất quan trọng trong mọi lĩnh vực.
|
— | |
|
/əˈtrækt ˌɪnˈvɛstmənt/
|
phr. |
thu hút đầu tư
The government aims to attract investment in technology.
Chính phủ nhằm thu hút đầu tư vào công nghệ.
Chi tiếtCities compete to attract investment from foreign companies.Các thành phố cạnh tranh để thu hút đầu tư từ các công ty nước ngoài.
Đồng nghĩadraw investmentlure investment
Cụm hay dùngsuccessfully attract investmentstrategically attract investment
Quan trọng cho sự phát triển kinh tế.
|
— |
|
/bɪld brænd/
|
phr. |
xây dựng thương hiệu
It's important to build brand recognition in the market.
Việc xây dựng nhận diện thương hiệu trong thị trường là rất quan trọng.
Chi tiếtBuilding a brand takes time and effort.Xây dựng thương hiệu cần thời gian và nỗ lực.
Đồng nghĩadevelop brandestablish brand
Cụm hay dùngbuild strong brandbuild brand loyalty
Thường được nhắc đến trong tiếp thị.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs rɪsk/
|
phr. |
giảm rủi ro
They implemented new policies to reduce risk.
Họ đã thực hiện các chính sách mới để giảm rủi ro.
Chi tiếtTraining can help reduce risk in the workplace.Đào tạo có thể giúp giảm rủi ro tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaminimize riskmitigate risk
Cụm hay dùngstrategies to reduce riskreduce financial risk
Thường được sử dụng trong quản lý dự án và tài chính.
|
— |
|
/lɔːnʧ ɪˈnɪʃətɪv/
|
phr. |
khởi xướng sáng kiến
The government launched an initiative to improve education.
Chính phủ đã khởi xướng một sáng kiến để cải thiện giáo dục.
Chi tiếtThey launched a new initiative for environmental protection.Họ đã khởi xướng một sáng kiến mới cho việc bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩastart projectbegin program
Cụm hay dùngcommunity initiativegovernment initiative
Thường liên quan đến các dự án xã hội.
|
— |
|
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈpɑːlɪsi/
|
phr. |
thực hiện chính sách
The government will implement new policies next year.
Chính phủ sẽ thực hiện các chính sách mới vào năm tới.
Chi tiếtIt's important to implement policies effectively.Việc thực hiện chính sách một cách hiệu quả là rất quan trọng.
Đồng nghĩaput into practiceexecute policy
Cụm hay dùngimplement new policyimplement effective policies
Thường dùng trong bối cảnh quản lý.
|
— |
| phr. |
đáp ứng nhu cầu
The company strives to meet demand for its products.
Công ty nỗ lực để đáp ứng nhu cầu về sản phẩm của mình.
Chi tiếtThey need to meet demand to stay competitive.Họ cần đáp ứng nhu cầu để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩasatisfy demand
Cụm hay dùngmeet consumer demandmeet market demand
Thường được sử dụng trong kinh doanh và marketing.
|
— | |
|
/kreɪt ˌɑːpərˈtunɪti/
|
phr. |
tạo cơ hội
This program will create opportunities for young people.
Chương trình này sẽ tạo cơ hội cho giới trẻ.
Chi tiếtNetworking can create opportunities for career advancement.Mạng lưới quan hệ có thể tạo cơ hội thăng tiến nghề nghiệp.
Đồng nghĩagenerate opportunitiesprovide opportunities
Cụm hay dùngcreate new opportunitiescreate job opportunities
Thường được dùng trong bối cảnh phát triển nghề nghiệp.
|
— |
|
/rɪˈdjus ɪkˈspɛnsɪz/
|
phr. |
giảm chi phí
We need to reduce expenses to improve our budget.
Chúng ta cần giảm chi phí để cải thiện ngân sách.
Chi tiếtReducing expenses can help save money.Giảm chi phí có thể giúp tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩacut costsdecrease spending
Cụm hay dùngreduce operational expensesreduce travel expenses
Rất hữu ích trong quản lý tài chính.
|
— |
|
/əˈdæpt ˈstrætədʒi/
|
phr. |
thích ứng chiến lược
Companies must adapt their strategy to market changes.
Các công ty phải thích ứng chiến lược của họ với những thay đổi của thị trường.
Chi tiếtThey adapted their strategy after receiving feedback.Họ đã thích ứng chiến lược của mình sau khi nhận được phản hồi.
Đồng nghĩamodify strategyadjust plan
Cụm hay dùngsuccessfully adapt strategyadapt strategy to challenges
Cần thiết trong môi trường kinh doanh thay đổi nhanh chóng.
|
— |
|
/ˈænəˌlaɪz ˈmɑːrkɪt/
|
phr. |
phân tích thị trường
They need to analyze the market before launching the product.
Họ cần phân tích thị trường trước khi ra mắt sản phẩm.
Chi tiếtMarket analysts analyze trends regularly.Các nhà phân tích thị trường thường phân tích xu hướng.
Đồng nghĩaexamine marketstudy market
Cụm hay dùngconduct market analysisanalyze market trends
Cụm từ này quan trọng trong kinh doanh.
|
— |
| phr. |
tối đa hóa lợi nhuận
The company aims to maximize profits this quarter.
Công ty đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận trong quý này.
Chi tiếtThey found ways to maximize profits through cost-cutting.Họ tìm ra cách tối đa hóa lợi nhuận thông qua cắt giảm chi phí.
Đồng nghĩaboost profitsincrease earnings
Cụm hay dùngmaximize profits quicklymaximize profits effectively
Thường được sử dụng trong báo cáo tài chính.
|
— | |
| phr. |
chiếm lĩnh thị phần
The new strategy helped us gain market share.
Chiến lược mới đã giúp chúng tôi chiếm lĩnh thị phần.
Chi tiếtWe need to find ways to gain market share quickly.Chúng tôi cần tìm cách chiếm lĩnh thị phần nhanh chóng.
Đồng nghĩaincrease market presenceexpand market reach
Cụm hay dùnggain significant market sharegain market share rapidly
Cụm từ này thường dùng trong marketing.
|
— | |
| phr. |
cung cấp ưu đãi
Companies often offer incentives to attract talent.
Các công ty thường cung cấp ưu đãi để thu hút nhân tài.
Chi tiếtThey decided to offer incentives for early payments.Họ quyết định cung cấp ưu đãi cho các khoản thanh toán sớm.
Đồng nghĩaprovide rewardsgive bonuses
Cụm hay dùngoffer financial incentivesoffer performance incentives
Thường dùng trong quản lý nhân sự.
|
— | |
| phr. |
giảm tỷ lệ nghỉ việc
The goal is to reduce turnover among staff.
Mục tiêu là giảm tỷ lệ nghỉ việc trong nhân viên.
Chi tiếtCompanies strive to reduce turnover by improving workplace culture.Các công ty nỗ lực giảm tỷ lệ nghỉ việc bằng cách cải thiện văn hóa nơi làm việc.
Đồng nghĩalower attritiondecrease employee turnover
Cụm hay dùngreduce employee turnoverreduce staff turnover
Cụm từ này thường dùng trong quản lý nhân sự.
|
— | |
| phr. |
khởi động chiến dịch
They plan to launch a campaign for their new product.
Họ dự định khởi động một chiến dịch cho sản phẩm mới của mình.
Chi tiếtThe company will launch a campaign to raise awareness.Công ty sẽ khởi động một chiến dịch để nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩainitiate campaignstart promotion
Cụm hay dùnglaunch marketing campaignlaunch advertising campaign
Thường được sử dụng trong lĩnh vực quảng cáo.
|
— | |
| phr. |
hỗ trợ tăng trưởng
Investments are needed to support growth in the sector.
Cần có đầu tư để hỗ trợ tăng trưởng trong lĩnh vực này.
Chi tiếtPolicies should be implemented to support growth.Các chính sách nên được thực hiện để hỗ trợ tăng trưởng.
Đồng nghĩapromote expansionfacilitate growth
Cụm hay dùngsupport economic growthsupport business growth
Thường dùng trong bối cảnh kinh tế.
|
— | |
| phr. |
củng cố vị thế
The merger will help strengthen their position in the market.
Cuộc sáp nhập sẽ giúp củng cố vị thế của họ trên thị trường.
Chi tiếtThey must take steps to strengthen their position against competitors.Họ phải có các bước để củng cố vị thế của mình trước các đối thủ.
Đồng nghĩasolidify statusreinforce position
Cụm hay dùngstrengthen market positionstrengthen competitive position
Thường dùng trong bối cảnh cạnh tranh.
|
— | |
| phr. |
kết nối hiệu quả
To succeed, you need to network effectively at events.
Để thành công, bạn cần kết nối hiệu quả tại các sự kiện.
Chi tiếtShe learned how to network effectively during her internship.Cô ấy đã học cách kết nối hiệu quả trong thời gian thực tập.
Đồng nghĩabuild connectionsestablish networks
Cụm hay dùngnetwork effectively onlinenetwork effectively in person
Thường dùng trong bối cảnh sự kiện kinh doanh.
|
— | |
|
/ɪnˈkriːs ˌmɑːrkɪtəˈbɪlɪti/
|
phr. |
làm cho sản phẩm hoặc dịch vụ hấp dẫn hơn
Improving quality can help increase marketability.
Cải thiện chất lượng có thể giúp tăng tính khả thi trên thị trường.
Chi tiếtWe need to increase marketability to attract more customers.Chúng ta cần tăng tính khả thi để thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩaenhance appealboost desirability
Cụm hay dùngincrease visibilityincrease competitiveness
Cụm từ này thường liên quan đến tiếp thị và sản phẩm.
|
— |
|
/kriˈeɪt ˈsɪnərdʒi/
|
phr. |
làm việc cùng nhau để đạt được kết quả tốt hơn
The merger will create synergy between the two companies.
Việc sáp nhập sẽ tạo ra sự hợp tác giữa hai công ty.
Chi tiếtWe aim to create synergy through collaboration.Chúng tôi nhằm tạo ra sự hợp tác thông qua sự cộng tác.
Đồng nghĩafoster collaborationenhance teamwork
Cụm hay dùngcreate valuecreate opportunities
Cụm từ này thường được sử dụng trong môi trường làm việc nhóm.
|
— |
|
/ˈstriːmlaɪn ˈprɑːsɛsɪz/
|
phr. |
làm cho quy trình hiệu quả hơn
We need to streamline processes to save time.
Chúng ta cần làm cho quy trình hiệu quả hơn để tiết kiệm thời gian.
Chi tiếtStreamlining processes can reduce costs.Làm cho quy trình hiệu quả hơn có thể giảm chi phí.
Đồng nghĩasimplify proceduresoptimize workflows
Cụm hay dùngstreamline operationsstreamline communication
Cụm từ này thường được sử dụng trong quản lý và cải tiến quy trình.
|
— |
|
/ɪnˈhæns prəˈdʌktɪvɪti/
|
phr. |
cải thiện hiệu quả công việc
We implemented new tools to enhance productivity.
Chúng tôi đã áp dụng các công cụ mới để cải thiện năng suất.
Chi tiếtTraining can enhance productivity among employees.Đào tạo có thể nâng cao năng suất trong số nhân viên.
Đồng nghĩaboost efficiencyimprove performance
Cụm hay dùngenhance qualityenhance skills
Cụm từ này thường được sử dụng trong môi trường làm việc và quản lý.
|
— |
|
/ˈɑːptɪmaɪz pərˈfɔːrməns/
|
phr. |
làm cho một cái gì đó hoạt động hiệu quả nhất có thể
We aim to optimize performance in our operations.
Chúng tôi đặt mục tiêu tối ưu hóa hiệu suất trong hoạt động của mình.
Chi tiếtOptimizing performance leads to increased productivity.Tối ưu hóa hiệu suất dẫn đến tăng năng suất.
Đồng nghĩaimprove efficiencyenhance effectiveness
Cụm hay dùngoptimize processesoptimize resources
Cụm từ này thường được sử dụng trong quản lý và cải tiến quy trình.
|
— |
|
/ˈɔfər flɛkˈsɪbəlɪti/
|
phr. |
cung cấp các tùy chọn linh hoạt
Many companies offer flexibility to attract talent.
Nhiều công ty cung cấp sự linh hoạt để thu hút nhân tài.
Chi tiếtThey offer flexibility in work hours.Họ cung cấp sự linh hoạt trong giờ làm việc.
Đồng nghĩaprovide adaptabilityallow flexibility
Cụm hay dùngoffer work flexibilityoffer scheduling flexibility
Giúp thu hút và giữ chân nhân viên.
|
— |
|
/ɪˈstæblɪʃ ˈprəʊtəkɔlz/
|
phr. |
thiết lập các quy tắc cho quy trình
Organizations must establish protocols for safety.
Các tổ chức phải thiết lập các quy tắc an toàn.
Chi tiếtThey need to establish protocols for communication.Họ cần thiết lập quy trình giao tiếp.
Đồng nghĩaset guidelinescreate standards
Cụm hay dùngestablish safety protocolsestablish communication protocols
Cần thiết cho sự an toàn và hiệu quả.
|
— |
|
/ˈstrɛŋθən brænd/
|
phr. |
tăng cường sức mạnh hoặc độ nhận diện của thương hiệu
Companies aim to strengthen brand loyalty among customers.
Các công ty nhằm tăng cường lòng trung thành với thương hiệu từ khách hàng.
Chi tiếtThey work to strengthen brand identity.Họ làm việc để củng cố bản sắc thương hiệu.
Đồng nghĩaenhance brandimprove brand
Cụm hay dùngstrengthen brand imagestrengthen brand presence
Rất quan trọng trong marketing.
|
— |
|
/əˈtrækt ˈkʌstəmərz/
|
phr. |
thu hút khách hàng tiềm năng
They use advertising to attract customers.
Họ sử dụng quảng cáo để thu hút khách hàng.
Chi tiếtEvents are organized to attract customers.Các sự kiện được tổ chức để thu hút khách hàng.
Đồng nghĩadraw in clientslure customers
Cụm hay dùngattract new customersattract repeat customers
Rất quan trọng trong marketing.
|
— |
|
/ɪkˈspænd ˌɒpəˈreɪʃənz/
|
phr. |
mở rộng quy mô hoạt động kinh doanh
The company plans to expand operations internationally.
Công ty dự định mở rộng hoạt động ra quốc tế.
Chi tiếtThey are looking to expand operations in new markets.Họ đang tìm cách mở rộng hoạt động vào các thị trường mới.
Đồng nghĩabroaden activitiesextend operations
Cụm hay dùngexpand business operationsexpand production operations
Cần thiết để tăng trưởng.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ rɪsks/
|
phr. |
quản lý các rủi ro
Businesses must manage risks to avoid losses.
Các doanh nghiệp phải quản lý rủi ro để tránh thua lỗ.
Chi tiếtThey have a plan to manage risks effectively.Họ có kế hoạch để quản lý rủi ro một cách hiệu quả.
Đồng nghĩamitigate riskscontrol risks
Cụm hay dùngmanage financial risksmanage operational risks
Là một phần quan trọng trong quản lý doanh nghiệp.
|
— |
|
/ɡeɪn ˈɪnsaɪts/
|
phr. |
có được cái nhìn sâu sắc
Data analysis helps companies gain insights into customer preferences.
Phân tích dữ liệu giúp các công ty có được cái nhìn sâu sắc về sở thích của khách hàng.
Chi tiếtThey gain insights from market trends.Họ có được cái nhìn sâu sắc từ các xu hướng thị trường.
Đồng nghĩaobtain insightsacquire insights
Cụm hay dùnggain valuable insightsgain strategic insights
Giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về thị trường.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˌɒpərˈtunɪtiz/
|
phr. |
xác định cơ hội
Businesses must identify opportunities in the market.
Các doanh nghiệp phải xác định cơ hội trong thị trường.
Chi tiếtThey work to identify opportunities for growth.Họ làm việc để xác định cơ hội cho sự phát triển.
Đồng nghĩaspot opportunitiesrecognize opportunities
Cụm hay dùngidentify new opportunitiesidentify market opportunities
Giúp doanh nghiệp phát triển và mở rộng.
|
— |
|
/kriˈeɪt ˌkɒmpəˈtɪʃən/
|
phr. |
tạo ra sự cạnh tranh
New startups create competition in the market.
Các công ty khởi nghiệp mới tạo ra sự cạnh tranh trên thị trường.
Chi tiếtThey aim to create competition to improve services.Họ đặt mục tiêu tạo ra sự cạnh tranh để cải thiện dịch vụ.
Đồng nghĩaestablish competitionfoster competition
Cụm hay dùngcreate healthy competitioncreate market competition
Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ rɪˈleɪʃənʃɪps/
|
phr. |
quản lý mối quan hệ
It's important to manage relationships with clients effectively.
Điều quan trọng là quản lý mối quan hệ với khách hàng một cách hiệu quả.
Chi tiếtThey work hard to manage relationships with suppliers.Họ làm việc chăm chỉ để quản lý mối quan hệ với nhà cung cấp.
Đồng nghĩahandle relationshipscultivate relationships
Cụm hay dùngmanage business relationshipsmanage customer relationships
Giúp duy trì mối quan hệ tốt với đối tác.
|
— |
|
/ˈɔːfər ˌɛkspɜːrˈtiːz/
|
phr. |
cung cấp chuyên môn
We offer expertise in digital marketing strategies.
Chúng tôi cung cấp chuyên môn về các chiến lược tiếp thị kỹ thuật số.
Chi tiếtThe consultant will offer expertise on the project.Nhà tư vấn sẽ cung cấp chuyên môn cho dự án.
Đồng nghĩaprovide knowledgeoffer skillsdeliver expertise
Cụm hay dùngoffer supportoffer adviceoffer solutions
Thường dùng trong ngữ cảnh tư vấn và dịch vụ.
|
— |
|
/meɪnˈteɪn ˌkɒmpəˈtɪtɪv.nəs/
|
phr. |
duy trì tính cạnh tranh
We must maintain competitiveness in the market.
Chúng ta phải duy trì tính cạnh tranh trên thị trường.
Chi tiếtInvesting in technology helps maintain competitiveness.Đầu tư vào công nghệ giúp duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩasustain competitivenesspreserve market position
Cụm hay dùngmaintain qualitymaintain standards
Quan trọng trong chiến lược kinh doanh.
|
— |
|
/ɪˈstæblɪʃ ɡoʊlz/
|
phr. |
thiết lập mục tiêu
It's important to establish goals for your team.
Việc thiết lập mục tiêu cho nhóm của bạn là rất quan trọng.
Chi tiếtThey established goals for the next quarter.Họ đã thiết lập mục tiêu cho quý tiếp theo.
Đồng nghĩaset objectivesdefine targets
Cụm hay dùnglong-term goalsshort-term goals
Mục tiêu rõ ràng giúp định hướng công việc.
|
— |
|
/əˈtrækt ˈtæl.ənt/
|
phr. |
thu hút tài năng
We need to attract talent to our company.
Chúng ta cần thu hút tài năng về công ty của mình.
Chi tiếtAttracting talent is essential for innovation.Thu hút tài năng là rất cần thiết cho sự đổi mới.
Đồng nghĩadraw in talentrecruit skilled individuals
Cụm hay dùngsuccessfully attract talenteffectively attract talent
Thu hút tài năng giúp nâng cao chất lượng công việc.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ ˈbʌdʒɪts/
|
phr. |
quản lý ngân sách
It's essential to manage budgets effectively in business.
Việc quản lý ngân sách hiệu quả là rất cần thiết trong kinh doanh.
Chi tiếtShe is responsible for managing budgets for multiple projects.Cô ấy chịu trách nhiệm quản lý ngân sách cho nhiều dự án.
Đồng nghĩaoversee financescontrol spending
Cụm hay dùngmanage project budgetsmanage operational budgets
Sử dụng khi nói về tài chính doanh nghiệp.
|
— |
|
/bɪld ˌrɛpjuˈteɪʃən/
|
phr. |
xây dựng danh tiếng
Companies work hard to build their reputation.
Các công ty làm việc chăm chỉ để xây dựng danh tiếng của họ.
Chi tiếtA strong brand helps build reputation.Một thương hiệu mạnh giúp xây dựng danh tiếng.
Đồng nghĩaestablish credibilitydevelop image
Cụm hay dùngbuild a strong reputationbuild a positive reputation
Sử dụng khi nói về hình ảnh công ty.
|
— |
|
/lɔːnʧ ˈprɒdʌkt/
|
phr. |
ra mắt sản phẩm
The company plans to launch a new product next month.
Công ty dự định ra mắt sản phẩm mới vào tháng tới.
Chi tiếtThey successfully launched their product in several countries.Họ đã ra mắt thành công sản phẩm của mình ở một số quốc gia.
Đồng nghĩaintroduce productunveil product
Cụm hay dùnglaunch new productlaunch innovative product
Sử dụng trong bối cảnh tiếp thị sản phẩm.
|
— |
|
/kriˈeɪt ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
tạo ra các chiến lược
Businesses need to create strategies for growth.
Các doanh nghiệp cần tạo ra các chiến lược để phát triển.
Chi tiếtThey create strategies based on market analysis.Họ tạo ra các chiến lược dựa trên phân tích thị trường.
Đồng nghĩaformulate plansdesign strategies
Cụm hay dùngcreate marketing strategiescreate business strategies
Dùng khi nói về kế hoạch trong kinh doanh.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈmɑːrkɪts/
|
phr. |
khám phá thị trường
They want to explore markets in Asia.
Họ muốn khám phá thị trường ở châu Á.
Chi tiếtExploring new markets can lead to growth.Khám phá thị trường mới có thể dẫn đến sự phát triển.
Đồng nghĩainvestigate marketsresearch markets
Cụm hay dùngexplore international marketsexplore emerging markets
Thường sử dụng trong chiến lược mở rộng.
|
— |
|
/ˈmæksɪmaɪz ˈriːsɔːrsɪz/
|
phr. |
tối đa hóa tài nguyên
Companies must maximize resources to stay competitive.
Các công ty phải tối đa hóa tài nguyên để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiếtThey aim to maximize resources for efficiency.Họ nhằm tối đa hóa tài nguyên để đạt hiệu quả.
Đồng nghĩaoptimize resourcesutilize assets
Cụm hay dùngmaximize financial resourcesmaximize human resources
Dùng khi nói về quản lý tài nguyên.
|
— |
|
/səˈsteɪn ɡroʊθ/
|
phr. |
duy trì sự tăng trưởng
It's crucial to sustain growth in a competitive market.
Việc duy trì sự tăng trưởng trong thị trường cạnh tranh là rất quan trọng.
Chi tiếtThey focus on strategies to sustain growth.Họ tập trung vào các chiến lược để duy trì sự tăng trưởng.
Đồng nghĩamaintain expansionsupport growth
Cụm hay dùngsustain economic growthsustain business growth
Sử dụng khi nói về sự phát triển bền vững.
|
— |
|
/əˈdæpt tə ˈʧeɪndʒɪz/
|
phr. |
thích ứng với thay đổi
Businesses must adapt to changes in the market.
Các doanh nghiệp phải thích ứng với những thay đổi trong thị trường.
Chi tiếtIt's important to adapt to changes quickly.Việc thích ứng nhanh chóng với những thay đổi là rất quan trọng.
Đồng nghĩaadjust to developmentsrespond to changes
Cụm hay dùngadapt to market changesadapt to technological changes
Thường dùng khi nói về sự linh hoạt trong kinh doanh.
|
— |
|
/əˈtʃiːv ˈtɑːɡɪts/
|
phr. |
đạt được các mục tiêu đã đề ra
The team worked hard to achieve their targets this quarter.
Nhóm đã làm việc chăm chỉ để đạt được các mục tiêu trong quý này.
Chi tiếtIt's important to achieve targets for business growth.Việc đạt được các mục tiêu là quan trọng cho sự phát triển kinh doanh.
Đồng nghĩameet goalsreach objectives
Cụm hay dùngachieve resultsachieve success
Thường được nhắc đến trong báo cáo kinh doanh.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔɪt ˌɒpərˈtjunɪtiz/
|
phr. |
khai thác các cơ hội để thành công
Businesses must exploit opportunities in the market.
Các doanh nghiệp phải khai thác các cơ hội trên thị trường.
Chi tiếtHe was able to exploit opportunities that others missed.Anh ấy đã khai thác được những cơ hội mà người khác bỏ lỡ.
Đồng nghĩaseize opportunitiescapitalize on opportunities
Cụm hay dùngexploit potentialexploit resources
Rất quan trọng trong chiến lược kinh doanh.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈkʌstəmər ˌsætɪsˈfækʃən/
|
phr. |
cải thiện mức độ hài lòng của khách hàng với dịch vụ
The company is working to enhance customer satisfaction rates.
Công ty đang làm việc để cải thiện tỷ lệ hài lòng của khách hàng.
Chi tiếtEnhancing customer satisfaction is key to retaining clients.Cải thiện sự hài lòng của khách hàng là chìa khóa để giữ chân khách hàng.
Đồng nghĩaimprove customer experienceboost customer satisfaction
Cụm hay dùngenhance service qualityenhance user experience
Rất quan trọng trong lĩnh vực dịch vụ.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ tʃeɪndʒ/
|
phr. |
quản lý các chuyển đổi trong một tổ chức
It's vital to manage change effectively during a merger.
Việc quản lý thay đổi hiệu quả trong quá trình sáp nhập là rất quan trọng.
Chi tiếtManaging change can be challenging but necessary.Quản lý thay đổi có thể gặp khó khăn nhưng là cần thiết.
Đồng nghĩahandle transitionsnavigate change
Cụm hay dùngmanage transitionsmanage processes
Rất quan trọng trong thời kỳ chuyển đổi.
|
— |
|
/reɪz ˈkæpɪtl/
|
phr. |
huy động tiền để đầu tư
Startups often need to raise capital to grow their business.
Các công ty khởi nghiệp thường cần huy động vốn để phát triển.
Chi tiếtHe found it difficult to raise capital for his project.Anh ấy thấy khó khăn trong việc huy động vốn cho dự án của mình.
Đồng nghĩasecure fundinggather resources
Cụm hay dùngraise fundsraise awareness
Thường dùng trong bối cảnh đầu tư.
|
— |
|
/ˈɒptɪmaɪz ˈprəʊsɛsɪz/
|
phr. |
tối ưu hóa các quy trình để đạt hiệu quả cao nhất
They need to optimize processes to reduce costs.
Họ cần tối ưu hóa quy trình để giảm chi phí.
Chi tiếtThe team worked hard to optimize processes in the factory.Nhóm đã làm việc chăm chỉ để tối ưu hóa quy trình trong nhà máy.
Đồng nghĩaenhance processesrefine procedures
Cụm hay dùngoptimize workflowsoptimize operations
Rất quan trọng trong sản xuất và dịch vụ.
|
— |
|
/tæp ˈɪntuː ˈmɑːrkɪts/
|
phr. |
tiếp cận hoặc tham gia vào các thị trường mới
The company plans to tap into new markets in Asia.
Công ty dự định tiếp cận các thị trường mới ở châu Á.
Chi tiếtThey are looking to tap into markets for organic products.Họ đang tìm cách tham gia vào các thị trường sản phẩm hữu cơ.
Đồng nghĩaenter marketsexploit markets
Cụm hay dùngtap into opportunitiestap into resources
Dùng khi thảo luận về mở rộng kinh doanh.
|
— |
|
/buːst seɪlz/
|
phr. |
tăng doanh số bán hàng
The new marketing strategy helped to boost sales significantly.
Chiến lược tiếp thị mới đã giúp tăng doanh số bán hàng đáng kể.
Chi tiếtThey launched a campaign to boost sales during the holiday season.Họ đã phát động một chiến dịch để tăng doanh số trong mùa lễ hội.
Đồng nghĩaincrease salesenhance sales
Cụm hay dùngboost online salesboost retail sales
Cụm từ này thường gặp trong báo cáo kinh doanh.
|
— |
|
/ˈmæn.ɪdʒ ˈprɒdʒ.ekts/
|
phr. |
quản lý các dự án
She is responsible for managing projects in her department.
Cô ấy chịu trách nhiệm quản lý các dự án trong phòng của mình.
Chi tiếtEffective leaders know how to manage projects efficiently.Các nhà lãnh đạo hiệu quả biết cách quản lý các dự án một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaoversee projectscoordinate projects
Cụm hay dùngmanage multiple projectsmanage large projects
Cụm từ này rất quan trọng trong quản lý.
|
— |
|
/ˈɔːfər ˈtreɪnɪŋ/
|
phr. |
cung cấp đào tạo
The organization will offer training for new employees.
Tổ chức sẽ cung cấp đào tạo cho nhân viên mới.
Chi tiếtWe should offer training to improve staff skills.Chúng ta nên cung cấp đào tạo để nâng cao kỹ năng nhân viên.
Đồng nghĩaprovide trainingdeliver training
Cụm hay dùngregularly offer trainingeffectively offer training
Rất cần thiết để nâng cao năng lực làm việc.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ faɪˈnænsɪz/
|
phr. |
quản lý tài chính
It's crucial to manage finances wisely in a startup.
Quản lý tài chính khôn ngoan là rất quan trọng trong một công ty khởi nghiệp.
Chi tiếtThey hired an expert to manage finances effectively.Họ đã thuê một chuyên gia để quản lý tài chính hiệu quả.
Đồng nghĩaoversee budgetshandle accounts
Cần thiết cho mọi loại hình doanh nghiệp.
|
— |
|
/træk pərˈfɔrməns/
|
phr. |
theo dõi hiệu suất
Managers need to track performance to ensure goals are met.
Các nhà quản lý cần theo dõi hiệu suất để đảm bảo đạt được mục tiêu.
Chi tiếtThey use software to track performance metrics.Họ sử dụng phần mềm để theo dõi các chỉ số hiệu suất.
Đồng nghĩamonitor resultsevaluate performance
Rất quan trọng trong quản lý và đánh giá.
|
— |
|
/ɪmˈpruːv ˈsɜːr.vɪs.ɪz/
|
phr. |
cải thiện dịch vụ cho khách hàng
The company is working to improve services based on customer feedback.
Công ty đang làm việc để cải thiện dịch vụ dựa trên phản hồi của khách hàng.
Chi tiếtImproving services can lead to higher customer satisfaction.Cải thiện dịch vụ có thể dẫn đến sự hài lòng cao hơn của khách hàng.
Đồng nghĩaenhance servicesupgrade services
Cụm hay dùngimprove qualityimprove efficiency
Liên quan đến việc phục vụ khách hàng tốt hơn.
|
— |
|
/ɪkˈspænd ˈnɛtˌwɜrk/
|
phr. |
mở rộng các mối quan hệ chuyên nghiệp
Attending events can help you expand your network.
Tham dự các sự kiện có thể giúp bạn mở rộng mạng lưới của mình.
Chi tiếtIt's important to expand your network in your industry.Mở rộng mạng lưới trong ngành của bạn là rất quan trọng.
Đồng nghĩabroaden connectionsincrease contacts
Cụm hay dùngprofessional networkbusiness network
Mạng lưới rộng lớn giúp tạo cơ hội mới.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˈtælənt/
|
phr. |
nuôi dưỡng và cải thiện kỹ năng của cá nhân
The company invests in programs to develop talent.
Công ty đầu tư vào các chương trình để phát triển tài năng.
Chi tiếtThey focus on developing talent within the organization.Họ tập trung vào việc phát triển tài năng trong tổ chức.
Đồng nghĩacultivate skillsnurture abilities
Cụm hay dùngsuccessfully develop talentstrategies to develop talent
Cụm từ này rất quan trọng trong quản lý nhân sự.
|
— |
|
/ɪˈstæblɪʃ ˈbɛnʧmɑːrks/
|
phr. |
thiết lập tiêu chuẩn để đo lường hiệu suất.
We need to establish benchmarks for our sales team.
Chúng ta cần thiết lập tiêu chuẩn cho đội ngũ bán hàng của mình.
Chi tiếtEstablishing benchmarks helps track progress effectively.Việc thiết lập tiêu chuẩn giúp theo dõi tiến độ một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaset standardsdefine metrics
Cụm hay dùngperformance benchmarksindustry benchmarks
Sử dụng trong quản lý hiệu suất.
|
— |
|
/kriːeɪt ɪˈfɪʃənciz/
|
phr. |
phát triển các phương pháp để cải thiện năng suất và giảm lãng phí.
We must create efficiencies in our production processes.
Chúng ta phải tạo ra hiệu quả trong quy trình sản xuất của mình.
Chi tiếtCreating efficiencies can lead to significant cost savings.Tạo ra hiệu quả có thể dẫn đến tiết kiệm chi phí đáng kể.
Đồng nghĩaenhance productivityimprove effectiveness
Cụm hay dùngoperational efficienciescost efficiencies
Có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực kinh doanh.
|
— |
|
/pərˈsuː ˌɒpərˈtjuːnɪtiz/
|
phr. |
theo đuổi cơ hội
We should pursue opportunities for growth.
Chúng ta nên theo đuổi các cơ hội để phát triển.
Chi tiếtThe company plans to pursue opportunities in new markets.Công ty dự định theo đuổi các cơ hội tại các thị trường mới.
Đồng nghĩaseek opportunitiesexplore opportunities
Cụm hay dùngpursue business opportunitiespursue career opportunities
Theo đuổi cơ hội là cách để phát triển kinh doanh.
|
— |
|
/ˈɪmplɪˌmɛnt tʃeɪndʒ/
|
phr. |
thực hiện thay đổi
The company will implement change to improve efficiency.
Công ty sẽ thực hiện thay đổi để cải thiện hiệu quả.
Chi tiếtWe need to implement change to adapt to market demands.Chúng ta cần thực hiện thay đổi để thích ứng với nhu cầu thị trường.
Đồng nghĩaexecute changeenact change
Cụm hay dùngimplement organizational changeimplement policy change
Thực hiện thay đổi là rất cần thiết trong môi trường kinh doanh.
|
— |
|
/meɪnˈteɪn ˈkwɒlɪti/
|
phr. |
duy trì chất lượng
We must maintain quality in our products.
Chúng ta phải duy trì chất lượng trong sản phẩm của mình.
Chi tiếtThe company strives to maintain quality at all times.Công ty cố gắng duy trì chất lượng mọi lúc.
Đồng nghĩauphold qualityensure quality
Cụm hay dùngmaintain high qualitymaintain product quality
Duy trì chất lượng là rất quan trọng để giữ chân khách hàng.
|
— |
|
/əˈlaɪn əbˈdʒɛktɪvz/
|
phr. |
định hướng mục tiêu
We need to align objectives across all teams.
Chúng ta cần định hướng mục tiêu trong tất cả các nhóm.
Chi tiếtThe management team will align objectives for the project.Nhóm quản lý sẽ định hướng mục tiêu cho dự án.
Đồng nghĩasynchronize objectivescoordinate goals
Cụm hay dùngalign strategic objectivesalign business objectives
Định hướng mục tiêu giúp tăng cường sự hợp tác.
|
— |
| phr. |
quản lý hoạt động.
They need to manage operations effectively to succeed.
Họ cần quản lý hoạt động một cách hiệu quả để thành công.
Chi tiếtIt's essential to manage operations in a timely manner.Điều cần thiết là quản lý hoạt động một cách kịp thời.
Đồng nghĩaoversee activitiescontrol processes
Cụm hay dùngdaily operationsbusiness operations
Thường được sử dụng trong quản lý doanh nghiệp.
|
— | |
| phr. |
giữ chân khách hàng.
They focus on strategies to retain customers.
Họ tập trung vào các chiến lược để giữ chân khách hàng.
Chi tiếtIt's essential to retain customers for business success.Điều cần thiết là giữ chân khách hàng để đạt được thành công trong kinh doanh.
Đồng nghĩakeep customersmaintain clients
Cụm hay dùngcustomer retentioncustomer loyalty
Rất quan trọng trong tiếp thị và dịch vụ khách hàng.
|
— | |
|
/ˈɔfər ˈɪnsaɪts/
|
phr. |
cung cấp sự hiểu biết sâu sắc hoặc kiến thức
The report offers insights into consumer behavior.
Báo cáo cung cấp sự hiểu biết về hành vi của người tiêu dùng.
Chi tiếtThey offer insights that can guide decision-making.Họ cung cấp những hiểu biết có thể hướng dẫn việc ra quyết định.
Đồng nghĩaprovide insightsshare insights
Cụm hay dùngoffer adviceoffer recommendations
Giúp cải thiện quá trình ra quyết định.
|
— |
|
/ɪnˈhæns kəmˈpɛtɪtɪv.nəs/
|
phr. |
cải thiện khả năng cạnh tranh trên thị trường
Investing in technology can enhance competitiveness.
Đầu tư vào công nghệ có thể cải thiện khả năng cạnh tranh.
Chi tiếtThey focus on innovation to enhance competitiveness.Họ tập trung vào đổi mới để nâng cao tính cạnh tranh.
Đồng nghĩaboost competitivenessimprove competitiveness
Cụm hay dùngenhance performanceenhance quality
Giúp tổ chức phát triển bền vững.
|
— |
|
/bɪld ˈlɔɪəlti/
|
phr. |
xây dựng sự trung thành mạnh mẽ từ khách hàng
Companies strive to build loyalty among their customers.
Các công ty cố gắng xây dựng sự trung thành trong khách hàng của họ.
Chi tiếtBuilding loyalty can lead to repeat business.Xây dựng sự trung thành có thể dẫn đến kinh doanh lặp lại.
Đồng nghĩafoster loyaltycultivate loyalty
Cụm hay dùngbuild relationshipsbuild trust
Cần thiết để tăng trưởng doanh thu.
|
— |
|
/meɪk ɪnˈvɛstmənts/
|
phr. |
đầu tư tiền vào một cái gì đó để kiếm lời.
Investors make investments in various sectors.
Các nhà đầu tư đầu tư vào nhiều lĩnh vực khác nhau.
Chi tiếtIt's wise to make investments for the future.Thật khôn ngoan khi đầu tư cho tương lai.
Đồng nghĩaallocate fundscommit resources
Cụm hay dùnglong-term investmentshigh-risk investments
Cần chú ý đến rủi ro khi đầu tư.
|
— |
|
/ˈteɪlər səˈluːʃənz/
|
phr. |
tùy chỉnh các giải pháp để phù hợp với nhu cầu cụ thể.
We tailor solutions to meet client requirements.
Chúng tôi tùy chỉnh các giải pháp để đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
Chi tiếtTailoring solutions can lead to better customer satisfaction.Tùy chỉnh giải pháp có thể dẫn đến sự hài lòng tốt hơn của khách hàng.
Đồng nghĩacustomize solutionsadapt answers
Cụm hay dùngbespoke solutionscustom solutions
Rất quan trọng trong dịch vụ khách hàng.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ niːdz/
|
phr. |
nhận diện và hiểu các yêu cầu
It's important to identify needs before developing products.
Việc nhận diện nhu cầu trước khi phát triển sản phẩm là rất quan trọng.
Chi tiếtThey will identify needs through customer feedback.Họ sẽ nhận diện nhu cầu thông qua phản hồi của khách hàng.
Đồng nghĩarecognize needsdetermine needs
Cụm hay dùngidentify goalsidentify opportunities
Thường dùng trong bối cảnh phân tích yêu cầu của khách hàng.
|
— |
|
/ɡeɪn kəmˈpɛtɪtɪv ædˈvæntɪdʒ/
|
phr. |
giành lợi thế cạnh tranh
The firm has found ways to gain competitive advantage.
Công ty đã tìm ra cách để giành lợi thế cạnh tranh.
Chi tiếtInvesting in technology can help gain competitive advantage.Đầu tư vào công nghệ có thể giúp giành lợi thế cạnh tranh.
Đồng nghĩaachieve market edge
Cụm hay dùnggain market sharegain insights
Sử dụng để mô tả lợi thế trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈkæpɪtəlaɪz ɒn ˌɒpərˈtunɪtiz/
|
phr. |
tận dụng các tình huống thuận lợi.
Businesses must capitalize on opportunities to grow.
Các doanh nghiệp phải tận dụng cơ hội để phát triển.
Chi tiếtShe capitalized on the opportunity to expand her network.Cô ấy đã tận dụng cơ hội để mở rộng mạng lưới của mình.
Đồng nghĩaseize opportunitiestake advantage of opportunities
Cụm hay dùngcapitalize on market opportunitiescapitalize on growth opportunities
Cụm từ này thể hiện sự nhạy bén trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈɒptɪmaɪz ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
tối ưu hóa các kế hoạch để có kết quả tốt hơn.
We need to optimize strategies for market entry.
Chúng ta cần tối ưu hóa các kế hoạch cho việc thâm nhập thị trường.
Chi tiếtOptimizing strategies can enhance overall performance.Tối ưu hóa các kế hoạch có thể nâng cao hiệu suất tổng thể.
Đồng nghĩarefine strategiesimprove strategies
Cụm hay dùngoptimize marketing strategiesoptimize operational strategies
Cụm từ này thường được dùng trong chiến lược kinh doanh.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔɪt pəˈtɛnʃəl/
|
phr. |
khai thác tiềm năng
We should exploit potential in emerging markets.
Chúng ta nên khai thác tiềm năng ở các thị trường mới nổi.
Chi tiếtExploiting potential is vital for growth.Khai thác tiềm năng là rất quan trọng cho sự phát triển.
Đồng nghĩautilize potentialmaximize potential
Cụm hay dùngmarket potentialbusiness potential
Dùng khi nói đến việc phát triển khả năng.
|
— |
|
/əˈtrækt ˈklaɪənts/
|
phr. |
thu hút khách hàng
Marketing campaigns help attract clients to our services.
Các chiến dịch tiếp thị giúp thu hút khách hàng đến với dịch vụ của chúng tôi.
Chi tiếtWe need to find ways to attract clients in a competitive market.Chúng ta cần tìm cách thu hút khách hàng trong một thị trường cạnh tranh.
Đồng nghĩadraw clientslure clients
Cụm hay dùngattract customersattract investors
Rất quan trọng trong lĩnh vực tiếp thị.
|
— |
|
/daɪˈvɜːrsɪfaɪ pɔːrtˈfoʊlioʊ/
|
phr. |
đa dạng hóa danh mục đầu tư
Investors often choose to diversify their portfolio to reduce risk.
Nhà đầu tư thường chọn đa dạng hóa danh mục đầu tư để giảm rủi ro.
Chi tiếtThe company plans to diversify its portfolio by adding new products.Công ty dự định đa dạng hóa danh mục đầu tư bằng cách thêm sản phẩm mới.
Đồng nghĩabroaden investmentsexpand portfolio
Cụm hay dùngdiversify investmentsdiversify offerings
Đa dạng hóa giúp giảm thiểu rủi ro trong đầu tư.
|
— |
|
/əˈlaɪn ˈɪntrəsts/
|
phr. |
đảm bảo rằng các mục tiêu và động lực là tương tự
It's important to align interests between partners for success.
Điều quan trọng là phải đảm bảo rằng các mục tiêu giữa các đối tác là giống nhau để thành công.
Chi tiếtThey held meetings to align interests and strategies.Họ đã tổ chức các cuộc họp để đảm bảo rằng các mục tiêu và chiến lược là giống nhau.
Đồng nghĩaharmonize goalssynchronize interests
Cụm hay dùngalign objectivesalign strategies
Đảm bảo mục tiêu chung giúp tăng cường sự hợp tác.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˈprɒdʌkts/
|
phr. |
phát triển các sản phẩm mới để bán
Companies need to develop products that meet customer needs.
Các công ty cần phát triển các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Chi tiếtThey plan to develop products for international markets.Họ dự định phát triển các sản phẩm cho thị trường quốc tế.
Đồng nghĩacreate productsdesign products
Cụm hay dùngdevelop servicesdevelop solutions
Quan trọng trong nghiên cứu và phát triển.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ səˈplaɪ tʃeɪn/
|
phr. |
quản lý chuỗi cung ứng
Effective businesses manage supply chains efficiently.
Các doanh nghiệp hiệu quả quản lý chuỗi cung ứng một cách hiệu quả.
Chi tiếtThey aim to manage supply chain risks proactively.Họ hướng đến việc quản lý rủi ro chuỗi cung ứng một cách chủ động.
Đồng nghĩaoversee logisticscoordinate supply
Cụm hay dùngmanage inventorymanage logistics
Cụm này rất quan trọng trong ngành thương mại.
|
— |
|
/kriːˈeɪt kənˈsɛnsəs/
|
phr. |
tạo ra sự đồng thuận
We need to create consensus before making a decision.
Chúng ta cần tạo ra sự đồng thuận trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtThe team worked hard to create consensus among members.Nhóm đã làm việc chăm chỉ để tạo ra sự đồng thuận giữa các thành viên.
Đồng nghĩareach agreementbuild unity
Cụm hay dùngcreate harmonycreate alignment
Dùng khi nói về sự đồng thuận trong nhóm.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ ɡæps/
|
phr. |
xác định khoảng trống
They need to identify gaps in the market for new products.
Họ cần xác định khoảng trống trên thị trường cho các sản phẩm mới.
Chi tiếtIdentifying gaps helps in strategic planning.Xác định khoảng trống giúp trong việc lập kế hoạch chiến lược.
Đồng nghĩaspot gapsrecognize deficiencies
Cụm hay dùngidentify skill gapsidentify market gaps
Cần thiết trong phân tích thị trường.
|
— |
|
/nɪˈɡoʊʃieɪt tɜːrmz/
|
phr. |
thảo luận và đạt được thỏa thuận về các điều kiện
They need to negotiate terms before signing the contract.
Họ cần thảo luận các điều kiện trước khi ký hợp đồng.
Chi tiếtNegotiating terms can lead to better deals.Thương thảo điều khoản có thể dẫn đến các giao dịch tốt hơn.
Đồng nghĩadiscuss conditionsbargain terms
Cụm hay dùngnegotiate contractsnegotiate agreements
Thường gặp trong các cuộc đàm phán kinh doanh.
|
— |
|
/ˈɛksɪkjuːt ˈstrætədʒi/
|
phr. |
thực hiện một kế hoạch để đạt được mục tiêu
The company will execute its strategy for expansion next year.
Công ty sẽ thực hiện chiến lược mở rộng vào năm tới.
Chi tiếtThey need to execute the strategy effectively.Họ cần thực hiện chiến lược một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaimplement plancarry out strategy
Cụm hay dùngexecute plansexecute initiatives
Rất quan trọng trong quản lý dự án.
|
— |
| phr. |
điều chỉnh các mục tiêu
It's essential to align goals across the organization.
Điều chỉnh các mục tiêu trong toàn tổ chức là cần thiết.
Chi tiếtAligning goals helps teams work more effectively.Điều chỉnh các mục tiêu giúp các nhóm làm việc hiệu quả hơn.
Đồng nghĩacoordinate objectivesharmonize goals
Cụm hay dùngorganizational goalsteam goals
Điều chỉnh mục tiêu giúp tối ưu hóa kết quả làm việc.
|
— | |
| phr. |
tận dụng những điểm mạnh
We should capitalize on strengths to differentiate ourselves.
Chúng tôi nên tận dụng những điểm mạnh để khác biệt hóa bản thân.
Chi tiếtCapitalizing on strengths can lead to success.Tận dụng những điểm mạnh có thể dẫn đến thành công.
Đồng nghĩaleverage strengthsexploit advantages
Cụm hay dùngpersonal strengthsorganizational strengths
Tận dụng điểm mạnh giúp tối ưu hóa hiệu suất.
|
— | |
|
/əˈtrækt əˈtɛnʃən/
|
phr. |
thu hút sự chú ý
The advertisement is designed to attract attention.
Quảng cáo được thiết kế để thu hút sự chú ý.
Chi tiếtWe need to attract attention to our new product.Chúng ta cần thu hút sự chú ý đến sản phẩm mới của mình.
Đồng nghĩacapture interestdraw notice
Cụm hay dùngsuccessfully attract attentioneffectively attract attention
Thường được sử dụng trong marketing.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ rɪsk/
|
phr. |
quản lý và kiểm soát các vấn đề tiềm ẩn
Effective businesses manage risk to protect their investments.
Các doanh nghiệp hiệu quả quản lý rủi ro để bảo vệ đầu tư của họ.
Chi tiếtThey have a plan to manage risk during market fluctuations.Họ có một kế hoạch để quản lý rủi ro trong những biến động thị trường.
Đồng nghĩamitigate riskcontrol risk
Cụm hay dùngmanage uncertaintymanage challenges
Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự thận trọng trong kinh doanh.
|
— |
|
/əˈtrækt ɪnˈvɛstərz/
|
phr. |
thu hút những người muốn đầu tư tiền
The startup aims to attract investors with its unique business model.
Công ty khởi nghiệp nhằm thu hút các nhà đầu tư với mô hình kinh doanh độc đáo.
Chi tiếtThey launched a campaign to attract investors for their project.Họ đã phát động một chiến dịch để thu hút các nhà đầu tư cho dự án của mình.
Đồng nghĩadraw investorsengage investors
Cụm hay dùngattract capitalattract funding
Cụm từ này rất quan trọng đối với các doanh nghiệp mới.
|
— |
Đang tải...