| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/brʌʃ jɔːr tiːθ/
|
phr. |
đánh răng
You should brush your teeth twice a day.
Bạn nên đánh răng hai lần mỗi ngày.
Chi tiếtShe brushes her teeth before going to bed.Cô ấy đánh răng trước khi đi ngủ.
Đồng nghĩaclean your teeth
Cụm hay dùngbrush your teeth thoroughlybrush your teeth regularly
Họ từtoothbrush (n)toothpaste (n)
Cụm từ thông dụng, dùng với 'teeth' (số nhiều).
|
— |
|
/baɪ/
|
động từ |
mua
I want to buy a book.
Tôi muốn mua một cuốn sách.
Chi tiếtI buy vegetables at the market.Tôi mua rau ở chợ.
Đồng nghĩapurchaseacquire
Cụm hay dùngbuy a carbuy groceriesbuy online
Họ từbuyer (n)buying (n)bought (v past)
Thường dùng 'mua' trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/kəʊm jɔː heə/
|
v.phr |
Chải đầu
She combs her hair every morning before school.
Cô ấy chải tóc mỗi sáng trước khi đến trường.
Chi tiếtShe combs her hair every morning.Cô ấy chải đầu mỗi sáng.
Đồng nghĩastyle hair
Cụm hay dùngcomb the hair gentlycomb the hair after washingcomb the hair to remove tangles
Họ từcomb (n)combing (n)combed (v past)
Viết liền; 'comb' vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
|
/kʊk/
|
động từ |
nấu ăn
I love to cook dinner.
Tôi thích nấu bữa tối.
Chi tiếtI cook pasta every Sunday.Tôi nấu mì ống mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩapreparemake
Cụm hay dùngcook dinnercook a mealcook up
Họ từcooker (n)cooking (n)
Nấu nướng bằng nhiệt.
|
— |
|
/duː ˈek.sə.saɪz/
|
phrase |
tập thể dục
I do exercise in the park to stay fit and healthy.
Tôi tập thể dục trong công viên để giữ dáng và khỏe mạnh.
|
— |
|
/duː jɔːr ˈhəʊm.wɜːk/
|
v.phr |
Làm bài tập về nhà
I do my homework after school every day.
Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học mỗi ngày.
Chi tiếtDo your homework after school.Làm bài tập về nhà sau giờ học.
Đồng nghĩastudyprepare
Cụm hay dùngdo your homework on timedo your homework carefullyfinish your homework
Họ từhomework (n)homeworker (n)
Viết liền; 'homework' là danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˌiːt ˈaʊt/
|
v.phr |
Đi ăn ởn go à i
We eat out at a restaurant once a week.
Chúng tôi đi ăn ở nhà hàng một lần mỗi tuần.
Chi tiếtThey eat out every Friday.Họ đi ăn ngoài mỗi thứ Sáu.
Đồng nghĩadine outeat at a restaurant
Cụm hay dùngeat out ofteneat out with friendsprefer to eat out
Họ từeating out (n)ate out (v past)
Viết liền; nghĩa là ăn ở ngoài, không phải mang về.
|
— |
|
/ˌfiːd ðə ˈdɒɡ/
|
v.phr |
Cho chó ăn
I feed the dog every morning before I go to work.
Tôi cho chó ăn mỗi sáng trước khi tôi đi làm.
Chi tiếtPlease feed the dog in the morning.Làm ơn cho chó ăn vào buổi sáng.
Đồng nghĩanourishprovide
Cụm hay dùngfeed the dog twice a dayfeed the dog dry foodremember to feed the dog
Họ từfeed (v)feeding (n)fed (v past)
Viết liền; 'feed' là động từ bất quy tắc (feed-fed-fed).
|
— |
|
/ˈfɪn.ɪʃ ˈwɜː.kɪŋ/
|
v.phr |
Kết thúc công việc
She finishes working at five o'clock every day.
Cô ấy kết thúc công việc lúc năm giờ mỗi ngày.
Chi tiếtHe finishes working at 6 o'clock.Anh ấy kết thúc công việc lúc 6 giờ.
Đồng nghĩastop workingcomplete work
Cụm hay dùngfinish working at 5 PMfinish working on a projectfinish working for the day
Họ từfinish (v)work (v/n)finished (adj)
Viết liền; 'finish' + V-ing.
|
— |
|
/ˈɡɑːrdənɪŋ/
|
danh từ |
làm vườn
Gardening is a relaxing hobby.
Làm vườn là một sở thích thư giãn.
Chi tiếtShe enjoys gardening on weekends.Cô ấy thích làm vườn vào cuối tuần.
Đồng nghĩahorticulturelandscaping
Cụm hay dùngdo gardeninggardening toolsgardening hobby
Họ từgarden (n)gardener (n)gardened (v past)
Chỉ hoạt động làm vườn, không phải nghề.
|
— |
|
/ɡet drest/
|
phrase |
mặc quần áo
He gets dressed quickly in the morning for school.
Anh ấy mặc quần áo nhanh chóng vào buổi sáng để đi học.
|
— |
|
/ɡet ʌp/
|
v |
ngồi dậy, rời giường
It's hard to get up on cold mornings.
Khó ngồi dậy vào sáng lạnh.
Chi tiếtI usually get up at 7 AM every day.Tôi thường ngồi dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
Đồng nghĩarisestand up
Cụm hay dùngget up earlyget up quickly
Là một phần của thói quen hàng ngày.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈhəʊm/
|
v.phr |
Về nhà
After school, I go home to do my homework.
Sau khi học, tôi về nhà để làm bài tập.
Chi tiếtLet's go home now.Chúng ta về nhà thôi.
Đồng nghĩareturn homehead home
Cụm hay dùnggo home after workgo home early
Họ từhome (n)homeward (adv)
Không dùng 'go to home' (thiếu giới từ).
|
— |
|
/ɡəʊ ˈʃɒp.ɪŋ/
|
phrase |
đi mua sắm
We go shopping every Saturday for groceries and clothes.
Chúng tôi đi mua sắm mỗi thứ Bảy để mua thực phẩm và quần áo.
|
— |
|
/ˌɡəʊ tə ˈbed/
|
phr. |
đi ngủ
The children go to bed at nine.
Bọn trẻ đi ngủ lúc chín giờ.
Chi tiếtI go to bed early on school days.Tôi đi ngủ sớm vào ngày đi học.
Không có “the”: “go to bed”. Khác “go to sleep” (chìm vào giấc ngủ).
|
— |
|
/ɡoʊ tə ðə ˈmuː.viz/
|
v.phr |
Đi xem phim
They go to the movies every weekend to watch new films.
Họ đi xem phim mỗi cuối tuần để xem phim mới.
Chi tiếtThey go to the movies every Friday.Họ đi xem phim mỗi thứ Sáu.
Đồng nghĩago to the cinemasee a movie
Cụm hay dùnggo to the movies tonightgo to the movies with him
Họ từmovie (n)movie theater (n)
Không dùng 'go to movie' (thiếu 'the').
|
— |
|
/hæv ə ˈbɑːθ/
|
v.phr |
Đi tắm
I have a bath every evening to relax after work.
Tôi đi tắm mỗi tối để thư giãn sau khi làm việc.
Chi tiếtShe has a bath every evening.Cô ấy tắm bồn mỗi tối.
Đồng nghĩatake a bathbathe
Cụm hay dùnghave a bath before bedhave a hot bath
Họ từbath (n)bathe (v)
Không dùng 'take a shower' thay thế.
|
— |
|
/hæv ə næp/
|
v.phr |
Ngủ ngắn
He has a nap in the afternoon to feel better.
Anh ấy ngủ ngắn vào buổi chiều để cảm thấy tốt hơn.
Chi tiếtI have a nap at noon.Tôi ngủ trưa một chút.
Đồng nghĩatake a napsleep briefly
Cụm hay dùnghave a nap after lunchhave a short nap
Họ từnap (n)napping (v)
Không dùng 'sleep a nap'.
|
— |
|
/hæv ˈbrek.fəst/
|
phr. |
ăn sáng
I have breakfast at seven.
Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
Chi tiếtShe has breakfast with her family.Cô ấy ăn sáng cùng gia đình.
Đồng nghĩaeat breakfast
Cụm hay dùnghave a big breakfasthave breakfast together
Họ từbreakfast (n)lunch (n)
Dùng 'have' thay vì 'eat' thông dụng hơn.
|
— |
|
/hæv ˈdɪn.ər/
|
phrase |
ăn tối
We have dinner together at 6 PM every day.
Chúng tôi ăn tối cùng nhau lúc 6 giờ mỗi ngày.
Chi tiếtThey have dinner together every night.Họ ăn tối cùng nhau mỗi tối.
Đồng nghĩaeat dinner
Cụm hay dùnghave a nice dinnerhave dinner out
Dùng 'dinner' cho bữa tối chính.
|
— |
|
/hæv lʌntʃ/
|
phrase |
ăn trưa
She has lunch with her friends at noon.
Cô ấy ăn trưa với bạn bè lúc 12 giờ.
Chi tiếtHe has lunch in the cafeteria.Anh ấy ăn trưa ở căng tin.
Đồng nghĩaeat lunch
Cụm hay dùnghave a light lunchhave lunch together
Tương tự 'have breakfast', 'have lunch' là cách nói thông dụng.
|
— |
|
/hæv ə ˈʃaʊ.ər/
|
v.phr |
Tắm vòi hoa sen
He has a shower every evening after work.
Anh ấy tắm vòi hoa sen mỗi tối sau khi làm việc.
Chi tiếtHe has a shower after exercise.Anh ấy tắm vòi hoa sen sau khi tập.
Đồng nghĩatake a showershower
Cụm hay dùnghave a shower in the morninghave a quick shower
Họ từshower (n)shower (v)
Không dùng 'take a bath' thay thế.
|
— |
|
/ˈlɪs.ən tuː ˈmjuː.zɪk/
|
phrase |
nghe nhạc
They listen to music while they study.
Họ nghe nhạc khi học bài.
|
— |
|
/meɪk ˈbrekfəst/
|
v.phr |
Làm bữa ăn sáng
I make breakfast for my family on weekends.
Tôi làm bữa ăn sáng cho gia đình vào cuối tuần.
Chi tiếtI make breakfast every morning.Tôi làm bữa sáng mỗi sáng.
Đồng nghĩaprepare breakfastcook breakfast
Cụm hay dùngmake breakfast for the familymake a quick breakfast
Họ từbreakfast (n)maker (n)
Không dùng 'do breakfast'.
|
— |
|
/ˈmeɪkʌp/
|
danh từ |
trang điểm
She applied her makeup before the event.
Cô ấy đã trang điểm trước sự kiện.
Chi tiếtShe applies makeup every day.Cô ấy trang điểm mỗi ngày.
Đồng nghĩacosmeticsbeauty products
Cụm hay dùngput on makeupwear makeupmakeup artist
Họ từmake up (v phr)makeup bag (n)
Không có dạng số nhiều; 'makeup' là danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˌmɛdɪˈteɪʃən/
|
danh từ |
thiền định
Meditation can help reduce stress and improve focus.
Thiền định có thể giúp giảm căng thẳng và cải thiện sự tập trung.
Chi tiếtMeditation helps reduce stress.Thiền định giúp giảm căng thẳng.
Đồng nghĩacontemplationmindfulness
Cụm hay dùngpractice meditationmeditation sessionguided meditation
Họ từmeditate (v)meditative (adj)meditator (n)
Thường đi với 'practice' hoặc 'do'.
|
— |
|
/pleɪ ən ˈɪn.strə.mənt/
|
v.phr |
Chơi nhạc cụ
She plays an instrument in the school band.
Cô ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc trường.
Chi tiếtHe plays an instrument in a band.Anh ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc.
Đồng nghĩaplay a musical instrumentperform on an instrument
Cụm hay dùngplay an instrument welllearn to play an instrument
Họ từinstrument (n)instrumental (adj)
Không dùng 'play instrument' (thiếu 'an').
|
— |
|
/pleɪ ˌaʊtˈsaɪd/
|
v.phr |
Đi rang oài chơi
The children play outside in the park every day.
Bọn trẻ chơi ngoài trời trong công viên mỗi ngày.
Chi tiếtKids love to play outside.Trẻ em thích chơi ngoài trời.
Đồng nghĩago outsidespend time outdoors
Cụm hay dùngplay outside with friendsplay outside after school
Không có 'play outside' dạng danh từ.
|
— |
|
/pleɪ spɔːrts/
|
phr. |
chơi thể thao
They play sports after school.
Họ chơi thể thao sau giờ học.
Chi tiếtI play sports to stay healthy.Tôi chơi thể thao để khỏe mạnh.
Đồng nghĩado sports
Cụm hay dùngplay footballplay tennis
Họ từsport (n)sportsman (n)
Dùng 'play' với môn có bóng; 'do' với môn khác.
|
— |
|
/pleɪˈvɪd.i.əʊ
ˌɡeɪmz/
|
v.phr |
Chơi trò chơi điện tử
They play video games together on weekends.
Họ chơi trò chơi điện tử cùng nhau vào cuối tuần.
Chi tiếtShe plays video games at night.Cô ấy chơi trò chơi điện tử vào ban đêm.
Đồng nghĩagameplay games
Cụm hay dùngplay video games onlineplay video games for fun
Họ từvideo game (n)
Thường dùng 'play games' ngắn gọn.
|
— |
|
/ˌriːd ˈbʊks/
|
v.phr |
Đọc sách
I read books every evening before going to bed.
Tôi đọc sách mỗi tối trước khi đi ngủ.
Chi tiếtI read books before bed.Tôi đọc sách trước khi ngủ.
Đồng nghĩareaddo reading
Cụm hay dùngread books for pleasureread books on history
Họ từbook (n)reading (n)
Có thể nói 'do some reading'.
|
— |
|
/riːd ˈnjuːzˌpeɪ.pəz/
|
v.phr |
Đọc báo
She reads newspapers to stay informed about the world.
Cô ấy đọc báo để cập nhật thông tin về thế giới.
Chi tiếtHe reads newspapers every morning.Anh ấy đọc báo mỗi sáng.
Đồng nghĩaread the paperread the news
Cụm hay dùngread newspapers dailyread newspapers online
Họ từnewspaper (n)news (n)
Hay dùng 'read the paper' thân mật.
|
— |
|
/rɪˈlæks/
|
v |
thư giãn
I relax by reading books.
Tôi thư giãn bằng việc đọc sách.
Chi tiếtI relax by reading a good book.Tôi thư giãn bằng cách đọc một cuốn sách hay.
Đồng nghĩaunwindease
Cụm hay dùngrelax and unwindrelaxation techniquesrelaxing music
Họ từrelaxation (n)
Dùng để chỉ trạng thái thoải mái.
|
— |
|
/rɪˈlæks/
|
v |
thư giãn
Take time to relax after intense work.
Dành thời gian thư giãn sau công việc căng thẳng.
Chi tiếtI relax by listening to music.Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.
Đồng nghĩaunwindchill
Cụm hay dùngrelax at homerelax your mindrelax and enjoy
Họ từrelaxation (n)relaxed (adj)relaxing (adj)
Không dùng 'relax' với tân ngữ trực tiếp.
|
— |
|
/set ði əˈlɑːm/
|
v.phr |
Đặt chuông báo thức
I set the alarm for 7 AM every day.
Tôi đặt chuông báo thức lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
Chi tiếtDon't forget to set the alarm.Đừng quên đặt chuông báo thức.
Đồng nghĩaset an alarmset the alarm clock
Cụm hay dùngset the alarm for 7 amset the alarm on your phone
Họ từalarm (n)alarm clock (n)
Có thể nói 'set an alarm'.
|
— |
|
/∫eiv/
|
v |
Cạo râu
He shaves his beard every morning before work.
Anh ấy cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm.
Chi tiếtHe shaves every morning.Anh ấy cạo râu mỗi sáng.
Đồng nghĩatrimgroom
Cụm hay dùngshave your faceshave your legs
Họ từshaving (n)shaver (n)
Chỉ cạo râu/lông, không dùng cho tóc.
|
— |
|
/sliːp/
|
v |
ngủ
I need 7 hours of sleep nightly.
Tôi cần 7 giờ ngủ mỗi đêm.
Chi tiếtI need to sleep early.Tôi cần ngủ sớm.
Đồng nghĩadozenapslumber
Cụm hay dùnggo to sleepsleep wellsleep in
Họ từasleep (adj)sleepy (adj)slept (v)
Ngủ, có thể dùng như danh từ.
|
— |
|
/ˈstʌdi/
|
v. |
Học
I study English.
Tôi học tiếng Anh.
Chi tiếtHe studies at the library.Anh ấy học ở thư viện.
Đồng nghĩalearnreview
Cụm hay dùngstudy hardstudy for an examstudy English
Họ từstudy (n)student (n)studious (adj)
Nhấn mạnh hành động học có chủ đích.
|
— |
| phrase |
lướt mạng
|
— | |
|
/teɪk ðə ˈrʌbɪʃ aʊt/
|
v.phr |
Đi đổ rác
I take the rubbish out every Saturday morning.
Tôi đi đổ rác mỗi sáng thứ Bảy.
Chi tiếtPlease take the rubbish out before dinner.Làm ơn đổ rác trước bữa tối.
Đồng nghĩatake out the trashdispose of garbage
Cụm hay dùngtake the rubbish out dailyforget to take the rubbish out
Thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày.
|
— |
|
/drɪŋk/
|
v. |
Uống
Drink water.
Uống nước.
Chi tiếtShe drinks tea every morning.Cô ấy uống trà mỗi sáng.
Đồng nghĩasipgulp
Cụm hay dùngdrink waterdrink coffeedrink a glass of milk
Họ từdrink (n)drinking (adj)drunk (adj)
Không dùng 'eat' cho chất lỏng.
|
— |
|
/tɜːn ɒf/
|
v.phr |
Tắt
Please turn off the lights when you leave the room.
Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
Chi tiếtTurn off your phone.Tắt điện thoại của bạn.
Đồng nghĩaswitch offshut off
Cụm hay dùngturn off the lightturn off the TV
Họ từturn-off (n)
Viết đúng là 'turn off' (2 từ).
|
— |
|
/ˈvɪz.ɪt jɔːr frend/
|
v.phr |
Thăm bạn bè
We visit our friends on weekends to have fun.
Chúng tôi thăm bạn bè vào cuối tuần để vui chơi.
Chi tiếtI will visit my friend tomorrow.Tôi sẽ thăm bạn tôi vào ngày mai.
Đồng nghĩago see your friendcall on your friend
Cụm hay dùngvisit your friend at homevisit your friend in hospital
Họ từvisit (n)visitor (n)
Có thể nói 'go to see your friend'.
|
— |
|
/ˌweɪk ˈʌp/
|
phr. |
tỉnh giấc, thức giấc
I wake up at six every day.
Tôi thức giấc lúc sáu giờ mỗi ngày.
Chi tiếtThe baby wakes up early.Em bé thức dậy sớm.
Cụm hay dùngwake up earlywake up late
“wake up” = mở mắt tỉnh giấc; “get up” = rời khỏi giường. Hai việc khác nhau.
|
— |
|
/wɒʃ jɔːr feɪs/
|
v.phr |
Rửa mặt
She washes her face every morning and night.
Cô ấy rửa mặt mỗi sáng và tối.
Chi tiếtShe washes her face every night.Cô ấy rửa mặt mỗi tối.
Đồng nghĩaclean your facewash up
Cụm hay dùngwash your face with soapwash your face in the morning
Họ từface wash (n)
Có thể nói 'wash up' nếu rửa mặt và tay.
|
— |
|
/wɒʃ ðə ˈdɪʃɪz/
|
v.phr |
Rửa chén
I wash the dishes after dinner every night.
Tôi rửa chén sau bữa tối mỗi tối.
Chi tiếtHe washes the dishes every day.Anh ấy rửa chén mỗi ngày.
Đồng nghĩado the disheswash up
Cụm hay dùngwash the dishes after dinnerwash the dishes by hand
Họ từdishwasher (n)dish (n)
Thường nói 'do the dishes'.
|
— |
|
/wɒtʃ ˈtelɪˌvɪʒn/
|
v.phr |
Xem tivi
We watch television together on weekends.
Chúng tôi xem tivi cùng nhau vào cuối tuần.
Chi tiếtThey watch television together.Họ xem tivi cùng nhau.
Đồng nghĩawatch TVview television
Cụm hay dùngwatch television at nightwatch television for news
Họ từtelevision (n)TV (n)
Hay dùng 'watch TV' ngắn gọn.
|
— |
|
/wɜːrk/
|
v. |
Làm việc
I work in Hanoi.
Tôi làm việc ở Hà Nội.
Chi tiếtThe plan worked well.Kế hoạch hoạt động tốt.
Đồng nghĩalabortoil
Cụm hay dùngwork hardwork onwork for
Họ từworked (past)working (adj)worker (n)
Làm việc, hoạt động có mục đích; cũng chỉ máy móc hoạt động.
|
— |
|
/kliːn/
|
adj. |
Sạch
Clean room.
Phòng sạch.
Chi tiếtThe room is clean.Căn phòng sạch sẽ.
Đồng nghĩaspotlesstidypure
Cụm hay dùngclean houseclean waterclean up
Họ từcleanliness (n)cleaner (n)
Tính từ sạch, động từ lau dọn.
|
— |
|
/ˈeksərsaɪz/
|
n |
tập thể dục
Daily exercise improves health.
Tập thể dục hằng ngày cải thiện sức khỏe.
Chi tiếtExercise is good for health.Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaworkouttraining
Cụm hay dùngdo exerciseexercise regularlyphysical exercise
Họ từexercise (v)exercising (n)exerciser (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈvɪzɪt/
|
động từ |
thăm
I will visit my friend.
Tôi sẽ thăm bạn của mình.
Chi tiếtWe will visit grandma.Chúng tôi sẽ thăm bà.
Đồng nghĩacall ondrop bysee
Cụm hay dùngvisit a friendvisit a museumpay a visit
Họ từvisitor (n)visitation (n)
Thăm hỏi, tham quan nơi nào đó.
|
— |
|
/ˈdeɪli/
|
adj |
hằng ngày
My daily commute is 45 minutes.
Đi lại hằng ngày của tôi là 45 phút.
Chi tiếtRead the daily news.Đọc tin tức hàng ngày.
Đồng nghĩaeverydayday-to-day
Cụm hay dùngdaily lifedaily newspaper
Họ từday (n)daily (adv)
Cũng có thể là trạng từ.
|
— |
Đang tải...