| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈkoʊˌwɜːrkər/
|
n. |
Một người làm việc cùng bạn, đặc biệt là trong cùng một công ty.
I have a great relationship with my co-workers.
Tôi có mối quan hệ tốt với các đồng nghiệp của mình.
Chi tiếtWe often collaborate with co-workers on projects.Chúng tôi thường hợp tác với các đồng nghiệp trong các dự án.
Đồng nghĩacolleagueassociate
Cụm hay dùngfriendly co-workernew co-worker
Dùng để chỉ những người làm việc cùng nhau.
|
— |
|
/ˈwɜːrkˌspeɪs/
|
n. |
khu vực làm việc
He organized his workspace for better efficiency.
Anh ấy đã tổ chức không gian làm việc của mình để hiệu quả hơn.
Chi tiếtA clean workspace helps improve focus.Một không gian làm việc sạch sẽ giúp cải thiện sự tập trung.
Đồng nghĩawork areaoffice
Cụm hay dùngshared workspacehome workspace
Thường dùng để chỉ không gian làm việc cá nhân hoặc chung.
|
— |
|
/ˈtæskfɔːrs/
|
n. |
một nhóm được thành lập để làm việc trên một nhiệm vụ cụ thể
The taskforce will address the issue next week.
Nhóm công tác sẽ giải quyết vấn đề vào tuần tới.
Chi tiếtThey created a taskforce to improve efficiency.Họ đã tạo ra một nhóm công tác để cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩateamgroup
Cụm hay dùngcreate a taskforcetaskforce meeting
Thường dùng để chỉ nhóm làm việc tạm thời.
|
— |
|
/wɜrk ʌp/
|
v. |
tăng lên hoặc phát triển dần dần
You need to work up your stamina for the marathon.
Bạn cần tăng cường sức bền cho cuộc thi marathon.
Chi tiếtHe worked up the courage to ask her out.Anh ấy đã tăng cường dũng khí để mời cô ấy đi chơi.
Đồng nghĩabuild upincrease
Cụm hay dùngwork up a sweatwork up an appetite
Thường dùng khi nói về sự phát triển dần dần.
|
— |
|
/wɜrk ɔf/
|
v. |
loại bỏ cái gì đó bằng cách làm việc
I need to work off the extra calories from lunch.
Tôi cần loại bỏ thêm calo từ bữa trưa.
Chi tiếtShe worked off her stress by exercising.Cô ấy đã giảm căng thẳng bằng cách tập thể dục.
Đồng nghĩaburn offeliminate
Cụm hay dùngwork off stresswork off calories
Thường dùng khi nói về việc giảm cân hoặc căng thẳng.
|
— |
|
/wɜrk fɔr/
|
v. |
làm việc cho ai đó hoặc cái gì đó
I work for a large technology company.
Tôi làm việc cho một công ty công nghệ lớn.
Chi tiếtShe has worked for this company for five years.Cô ấy đã làm việc cho công ty này được năm năm.
Đồng nghĩabe employed byserve
Cụm hay dùngwork for a companywork for a cause
Dùng để chỉ công việc và tổ chức.
|
— |
|
/wɜrk wɪð/
|
v. |
hợp tác hoặc cộng tác với ai đó
I work with a great team at my job.
Tôi làm việc với một đội ngũ tuyệt vời ở công việc của mình.
Chi tiếtShe works with children in her volunteer role.Cô ấy làm việc với trẻ em trong vai trò tình nguyện viên của mình.
Đồng nghĩacollaborateteam up
Cụm hay dùngwork with otherswork with clients
Dùng khi nói về sự hợp tác.
|
— |
|
/wɜrk əˈhɛd/
|
v. |
lên kế hoạch hoặc chuẩn bị cho tương lai
It's good to work ahead on your assignments.
Thật tốt khi làm việc trước cho các bài tập của bạn.
Chi tiếtThey worked ahead to finish the project early.Họ đã làm việc trước để hoàn thành dự án sớm.
Đồng nghĩaplan aheadprepare
Cụm hay dùngwork ahead of schedulework ahead on tasks
Dùng để chỉ việc chuẩn bị trước.
|
— |
|
/wɜrk ˈɪntu/
|
v. |
bao gồm cái gì đó như một phần của kế hoạch
You should work this idea into your presentation.
Bạn nên đưa ý tưởng này vào bài thuyết trình của mình.
Chi tiếtHe worked the new policy into the training program.Anh ấy đã đưa chính sách mới vào chương trình đào tạo.
Đồng nghĩaincorporateintegrate
Cụm hay dùngwork into a planwork into a schedule
Dùng để chỉ việc bao gồm một yếu tố mới.
|
— |
|
/wɜrk æt/
|
v. |
dành nỗ lực cho một nhiệm vụ hoặc công việc
She works at improving her writing skills.
Cô ấy làm việc để cải thiện kỹ năng viết.
Chi tiếtHe works at a local restaurant.Anh ấy làm việc tại một nhà hàng địa phương.
Đồng nghĩaput effort intostrive for
Cụm hay dùngwork at a jobwork at a skill
Dùng khi nói về việc nỗ lực trong công việc.
|
— |
|
/wɜrk ɔf əv/
|
phr. |
dựa vào một nguồn cụ thể
I worked off of the notes from the meeting.
Tôi đã dựa vào ghi chú từ cuộc họp.
Chi tiếtThey worked off of the original design.Họ đã dựa vào thiết kế gốc.
Đồng nghĩabase onrely on
Cụm hay dùngwork off of a templatework off of a script
Dùng khi nói về việc dựa vào nguồn thông tin.
|
— |
|
/wɜrk tɔrdz/
|
v. |
tiến bộ trong việc đạt được một mục tiêu
They are working towards a common goal.
Họ đang làm việc hướng tới một mục tiêu chung.
Chi tiếtShe is working towards her degree in biology.Cô ấy đang làm việc để đạt được bằng cấp sinh học.
Đồng nghĩastrive foraim for
Cụm hay dùngwork towards a goalwork towards success
Dùng để chỉ sự tiến bộ hướng tới mục tiêu.
|
— |
|
/wɜrk bæk/
|
v. |
trở lại một điểm hoặc tình huống trước đó
We need to work back to the original plan.
Chúng ta cần trở lại kế hoạch gốc.
Chi tiếtAfter the changes, they worked back to the basics.Sau khi thay đổi, họ đã quay về với những điều cơ bản.
Đồng nghĩaretracereturn to
Cụm hay dùngwork back to the beginningwork back through the process
Dùng khi trở lại một điểm trước đó.
|
— |
|
/wɜrk æt ɪt/
|
phr. |
cố gắng để cải thiện cái gì đó
You need to work at it if you want to succeed.
Bạn cần cố gắng nếu muốn thành công.
Chi tiếtShe works at it every day to get better.Cô ấy cố gắng mỗi ngày để trở nên tốt hơn.
Đồng nghĩaput in effortstrive
Cụm hay dùngwork at it consistentlywork at it diligently
Dùng khi nhấn mạnh sự nỗ lực.
|
— |
|
/wɜrk ˈɪntu ə ˈfrɛnzi/
|
phr. |
trở nên rất phấn khích hoặc kích động
The crowd worked into a frenzy during the concert.
Đám đông đã trở nên rất phấn khích trong buổi hòa nhạc.
Chi tiếtThe news worked the fans into a frenzy.Tin tức đã khiến người hâm mộ trở nên phấn khích.
Đồng nghĩaget excitedbecome agitated
Cụm hay dùngwork into a frenzy during eventswork into a frenzy of excitement
Dùng khi nói về sự phấn khích mạnh mẽ.
|
— |
|
/wɜrk wʌnz weɪ ʌp/
|
phr. |
thăng tiến trong công việc hoặc sự nghiệp
He worked his way up from an intern to a manager.
Anh ấy đã thăng tiến từ thực tập sinh lên quản lý.
Chi tiếtShe is working her way up in the company.Cô ấy đang thăng tiến trong công ty.
Đồng nghĩaadvanceclimb the ladder
Cụm hay dùngwork one's way up the rankswork one's way up in a company
Dùng để nói về sự thăng tiến trong sự nghiệp.
|
— |
|
/wɜrk ɔf ðə klɒk/
|
phr. |
làm việc mà không được trả tiền cho thời gian
He often works off the clock to finish projects.
Anh ấy thường làm việc mà không được tính giờ để hoàn thành dự án.
Chi tiếtWorking off the clock is not allowed here.Làm việc không tính giờ là không được phép ở đây.
Đồng nghĩavolunteerunpaid work
Cụm hay dùngwork off the clock regularlywork off the clock at a job
Dùng khi nói về việc làm không được trả lương.
|
— |
|
/wɜrk wʌnz ˈfɪŋɡərz tu ðə boʊn/
|
phr. |
làm việc cực kỳ chăm chỉ
She worked her fingers to the bone to support her family.
Cô ấy đã làm việc cực kỳ chăm chỉ để hỗ trợ gia đình.
Chi tiếtHe worked his fingers to the bone for years.Anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ trong nhiều năm.
Đồng nghĩatoil awaylabor hard
Cụm hay dùngwork fingers to the bone for a causework fingers to the bone at a job
Dùng khi nhấn mạnh sự chăm chỉ và nỗ lực.
|
— |
|
/wɜrk ʌp ə stɔrm/
|
phr. |
làm việc rất năng suất
They worked up a storm during the project.
Họ đã làm việc rất năng suất trong dự án.
Chi tiếtShe can work up a storm when she's motivated.Cô ấy có thể làm việc rất năng suất khi có động lực.
Đồng nghĩawork energeticallywork hard
Cụm hay dùngwork up a storm in the kitchenwork up a storm at the office
Dùng khi nhấn mạnh sự năng suất.
|
— |
|
/wɜrk ɑn ðə saɪd/
|
phr. |
có một công việc ngoài công việc chính
She works on the side as a freelance writer.
Cô ấy làm việc ngoài giờ như một nhà văn tự do.
Chi tiếtHe has a job on the side to earn extra money.Anh ấy có một công việc ngoài giờ để kiếm thêm tiền.
Đồng nghĩamoonlighthave a second job
Cụm hay dùngwork on the side for extra incomework on the side during weekends
Dùng để chỉ công việc phụ.
|
— |
|
/wɜrk ɪn ˈprɑɡrɛs/
|
phr. |
một cái gì đó chưa hoàn thành
This project is still a work in progress.
Dự án này vẫn đang trong quá trình hoàn thành.
Chi tiếtHer skills are a work in progress.Kỹ năng của cô ấy vẫn đang trong quá trình hoàn thiện.
Đồng nghĩaunfinished workongoing project
Cụm hay dùngwork in progress reportwork in progress update
Dùng khi nói về những thứ chưa hoàn thành.
|
— |
|
/wɜrk ʌp tu/
|
phr. |
từ từ đạt đến một mức độ cao hơn
She worked up to a marathon distance over several months.
Cô ấy đã từ từ đạt được khoảng cách marathon trong vài tháng.
Chi tiếtHe worked up to a promotion after years of hard work.Anh ấy đã từ từ đạt được thăng tiến sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩaprogress toadvance to
Cụm hay dùngwork up to a goalwork up to a challenge
Dùng khi nói về sự phát triển dần dần.
|
— |
|
/wɜrk ɪt aʊt/
|
phr. |
tìm ra giải pháp cho một vấn đề
Let's work it out together.
Hãy cùng nhau tìm ra giải pháp.
Chi tiếtThey need to work it out before the deadline.Họ cần tìm ra giải pháp trước thời hạn.
Đồng nghĩasolvefigure it out
Cụm hay dùngwork it out between friendswork it out as a team
Dùng để chỉ việc tìm kiếm giải pháp.
|
— |
|
/wɜrk fɔr ə ˈlɪvɪŋ/
|
phr. |
kiếm tiền bằng cách làm việc
He works for a living as a teacher.
Anh ấy kiếm sống bằng nghề giáo viên.
Chi tiếtShe works for a living to support her family.Cô ấy kiếm sống để hỗ trợ gia đình.
Đồng nghĩaearn a livingmake money
Cụm hay dùngwork for a living wagework for a living in a profession
Dùng để chỉ việc kiếm sống.
|
— |
|
/wɜrk ɪn ðə fi:ld/
|
phr. |
có kinh nghiệm thực tế trong một lĩnh vực cụ thể
She works in the field of education.
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
Chi tiếtHe has worked in the field of engineering for years.Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật nhiều năm.
Đồng nghĩahave experiencework practically
Cụm hay dùngwork in the field of sciencework in the field of healthcare
Dùng để chỉ kinh nghiệm thực tế.
|
— |
|
/wɜrk əˈɡɛnst/
|
v. |
đối kháng hoặc cản trở tiến trình
We must work against the negative influences.
Chúng ta phải chống lại những ảnh hưởng tiêu cực.
Chi tiếtThe weather worked against our plans for the picnic.Thời tiết đã cản trở kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi.
Đồng nghĩaopposehinder
Cụm hay dùngwork against a challengework against the odds
Dùng khi mô tả sự cản trở trong quá trình.
|
— |
|
/wɜrk fɔr ə kɔz/
|
phr. |
hỗ trợ một sứ mệnh hoặc mục đích cụ thể
They work for a cause they believe in.
Họ làm việc cho một mục đích mà họ tin tưởng.
Chi tiếtHe works for a cause that helps the environment.Anh ấy làm việc cho một mục đích giúp bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩasupport a causeadvocate
Cụm hay dùngwork for a charitable causework for social justice
Dùng khi mô tả sự hỗ trợ cho một mục đích cụ thể.
|
— |
|
/wɜrk θru ɪt/
|
phr. |
giải quyết một vấn đề hoặc cảm xúc
You need to work through it together.
Bạn cần giải quyết điều đó cùng nhau.
Chi tiếtShe worked through it with her friends.Cô ấy đã giải quyết điều đó với bạn bè.
Đồng nghĩaaddress itdeal with it
Cụm hay dùngwork through it togetherwork through your feelings
Dùng khi nói về xử lý cảm xúc.
|
— |
|
/wɜrk aʊt ðə ˈdɪteɪlz/
|
phr. |
lên kế hoạch cho các chi tiết của điều gì đó
We need to work out the details of the agreement.
Chúng ta cần lên kế hoạch cho các chi tiết của thỏa thuận.
Chi tiếtThey worked out the details for the event.Họ đã lên kế hoạch cho các chi tiết của sự kiện.
Đồng nghĩaplanorganize
Cụm hay dùngwork out the logisticswork out the arrangements
Dùng khi cần lên kế hoạch cụ thể.
|
— |
|
/wɜrk ɑn jʊr oʊn/
|
phr. |
làm điều gì đó một cách độc lập
You can work on your own if you prefer.
Bạn có thể làm việc một mình nếu bạn thích.
Chi tiếtHe often works on his own projects.Anh ấy thường làm việc trên các dự án của riêng mình.
Đồng nghĩaindependentlysolo
Cụm hay dùngwork on your own timework on your own schedule
Thường dùng khi nói về sự tự lập.
|
— |
Đang tải...