| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌkiːp ˈpets/
|
phr. |
nuôi thú cưng
Many families in Vietnam keep pets such as dogs and cats.
Nhiều gia đình ở Việt Nam nuôi thú cưng như chó và mèo.
Chi tiếtCụm hay dùngkeep a petkeep pets
Họ từpet (n.)
"Pet" = con vật nuôi trong nhà. Dùng động từ "keep" (không dùng "raise") cho thú cưng.
|
— |
|
/ˈpærət/
|
n. |
con vẹt
Their parrot can say a few words in Vietnamese.
Con vẹt của họ biết nói vài từ tiếng Việt.
Chi tiếtCụm hay dùngkeep a parrot
Vẹt là loài chim, thường nuôi trong lồng (cage) và biết bắt chước tiếng người.
|
— |
|
/keɪdʒ/
|
n. |
cái lồng, chuồng (có song)
She opened the cage and let the little bird fly out.
Cô ấy mở lồng và thả chú chim nhỏ bay ra.
Chi tiếtCụm hay dùngin a cagea bird cage
Chỗ nhốt chim/thú nhỏ, có song sắt. Phát âm /dʒ/ ở cuối như "age".
|
— |
|
/maʊs/
|
n. |
chuột (máy tính)
Move the mouse to the icon and click on it twice.
Di chuột đến biểu tượng rồi bấm vào đó hai lần.
Chi tiếtCụm hay dùngclick the mousea wireless mouse
Số nhiều của chuột máy tính thường là "mouses" hoặc "mice" — con vật thì luôn "mice".
|
— |
|
/ˈræbɪt/
|
n. |
con thỏ
The children keep two white rabbits in the garden.
Bọn trẻ nuôi hai con thỏ trắng ngoài vườn.
Chi tiếtCụm hay dùnga pet rabbit
Loài gặm nhấm tai dài, thường được nuôi làm thú cưng.
|
— |
|
/frɒɡ/
|
n. |
con ếch
After the rain, we could hear frogs singing near the rice field.
Sau mưa, chúng tôi nghe thấy tiếng ếch kêu gần cánh đồng lúa.
Chi tiếtCụm hay dùnga green frog
Động vật lưỡng cư, sống gần nước. Quen thuộc ở đồng quê Việt Nam.
|
— |
|
/sneɪk/
|
n. |
con rắn
Some people keep snakes as unusual pets.
Một số người nuôi rắn làm thú cưng khác thường.
Chi tiếtCụm hay dùnga poisonous snake
Loài bò sát không chân. Rắn độc = "a poisonous snake".
|
— |
|
/ˈspaɪdə/
|
n. |
con nhện
There was a big spider in the corner of the bathroom.
Có một con nhện to ở góc phòng tắm.
Chi tiếtCụm hay dùnga spider's web
Nhện có tám chân, không phải côn trùng (côn trùng có sáu chân). Mạng nhện = "a spider's web".
|
— |
|
/ˈdɒŋki/
|
n. |
con lừa
On the farm there was an old donkey that carried heavy bags.
Ở trang trại có một con lừa già chở những bao đồ nặng.
Chi tiếtCụm hay dùngride a donkey
Vật nuôi trong trang trại, giống ngựa nhưng nhỏ hơn và tai dài hơn.
|
— |
|
/ɡəʊt/
|
n. |
con dê
The farmer keeps goats for their milk.
Người nông dân nuôi dê để lấy sữa.
Chi tiếtCụm hay dùnga herd of goats
Vật nuôi có sừng và râu. Ninh Bình nổi tiếng món "thịt dê" (goat meat).
|
— |
|
/bʊl/
|
n. |
con bò đực
Be careful of the bull in that field — it can be dangerous.
Cẩn thận con bò đực trong cánh đồng đó — nó có thể nguy hiểm.
Chi tiếtCụm hay dùngan angry bull
Bò đực (con cái là "cow"). Phát âm /ʊ/ ngắn như trong "put".
|
— |
|
/ˌwaɪld ˈænɪml/
|
phr. |
động vật hoang dã
Tigers and elephants are wild animals that live in the forest.
Hổ và voi là những động vật hoang dã sống trong rừng.
Chi tiếtCụm hay dùngprotect wild animals
Họ từwildlife (n.)
Là động vật sống tự nhiên, không được thuần hoá. Trái với "pets/farm animals".
|
— |
|
/ɪn ðə ˈwaɪld/
|
phr. |
trong tự nhiên, ngoài hoang dã
It is rare to see these monkeys in the wild nowadays.
Ngày nay hiếm khi thấy những chú khỉ này ngoài tự nhiên.
Chi tiếtCụm hay dùnglive in the wild
Nghĩa "sống tự do trong thiên nhiên", đối lập với sống trong sở thú (zoo).
|
— |
|
/zuː/
|
n. |
sở thú, vườn thú
We saw lions and giraffes at the zoo in Sai Gon.
Chúng tôi thấy sư tử và hươu cao cổ ở sở thú Sài Gòn.
Chi tiếtCụm hay dùnggo to the zooat the zoo
Thảo Cầm Viên Sài Gòn là một trong những sở thú lâu đời nhất Việt Nam.
|
— |
|
/reə/
|
adj. |
hiếm, ít gặp
The saola is a rare animal found only in Vietnam and Laos.
Sao la là một loài vật hiếm chỉ có ở Việt Nam và Lào.
Chi tiếtĐồng nghĩauncommon
Cụm hay dùnga rare animal
Họ từrarely (adv.)
Trái nghĩa "common" (phổ biến). Đừng nhầm với "rear" (nuôi/phía sau).
|
— |
|
/prəˈtekt/
|
v. |
bảo vệ, che chở
The soldiers are there to protect ordinary people.
Những người lính ở đó để bảo vệ dân thường.
Chi tiếtĐồng nghĩadefendguard
Cụm hay dùngprotect someone from danger
Họ từprotection (n.)
Nói "protect somebody FROM something". Danh từ: "protection".
|
— |
|
/ɪnˈdeɪndʒəd/
|
adj. |
có nguy cơ tuyệt chủng
The Javan rhino is one of the most endangered animals in the world.
Tê giác Java là một trong những loài vật bị đe doạ tuyệt chủng nhất thế giới.
Chi tiếtCụm hay dùngan endangered speciesendangered animals
Họ từdanger (n.)endanger (v.)
Chỉ loài còn rất ít cá thể, sắp biến mất. "Endangered species" = loài nguy cấp.
|
— |
|
/ˈmʌŋki/
|
n. |
con khỉ
The monkeys on Son Tra Peninsula often come close to visitors.
Đàn khỉ trên bán đảo Sơn Trà thường lại gần du khách.
Chi tiếtCụm hay dùnga cheeky monkey
Phát âm /ˈmʌŋki/ (âm "u" như trong "money").
|
— |
|
/ˈtaɪɡə/
|
n. |
con hổ
Tigers are now quite rare in the forests of Southeast Asia.
Hổ giờ đây khá hiếm trong các khu rừng Đông Nam Á.
Chi tiếtCụm hay dùnga wild tiger
Loài mèo lớn có sọc, đang bị đe doạ tuyệt chủng.
|
— |
|
/ˈlepəd/
|
n. |
con báo (đốm)
A leopard has spots, while a tiger has stripes.
Báo có đốm, còn hổ có sọc.
Chi tiếtCụm hay dùnga spotted leopard
Chú ý phát âm: "leo-pard" đọc là /ˈlepəd/ (không đọc /liːˈɒpəd/).
|
— |
|
/ˈelɪfənt/
|
n. |
con voi
You can see elephants in the national parks of the Central Highlands.
Bạn có thể thấy voi trong các vườn quốc gia ở Tây Nguyên.
Chi tiếtCụm hay dùnga herd of elephants
Họ từtrunk (n.)
Động vật cạn lớn nhất, có vòi (trunk) và ngà.
|
— |
|
/ˈkæml/
|
n. |
con lạc đà
Camels can travel for days across the desert without water.
Lạc đà có thể đi nhiều ngày qua sa mạc mà không cần nước.
Chi tiếtCụm hay dùngride a camel
Loài vật của sa mạc, có bướu trên lưng để trữ mỡ.
|
— |
|
/dʒəˈrɑːf/
|
n. |
con hươu cao cổ
The giraffe used its long neck to reach the top leaves.
Con hươu cao cổ dùng chiếc cổ dài để với tới những chiếc lá trên cao.
Chi tiếtCụm hay dùnga tall giraffe
Trọng âm rơi vào âm thứ hai: gi-RAFFE /dʒəˈrɑːf/.
|
— |
|
/ˈlaɪən/
|
n. |
con sư tử
The lion is often called the king of the animals.
Sư tử thường được gọi là chúa tể muôn loài.
Chi tiếtCụm hay dùnga male lion
Sư tử đực có bờm; sư tử cái gọi là "lioness".
|
— |
|
/beə/
|
n. |
con gấu
Sun bears live in the forests of northern Vietnam.
Gấu chó sống trong những khu rừng miền Bắc Việt Nam.
Chi tiếtCụm hay dùnga brown bear
Phát âm /beə/ (giống "bare"), không đọc là "bia". Động từ "bear" = chịu đựng.
|
— |
|
/trʌŋk/
|
n. |
vòi voi; thân cây
The elephant picked up the banana with its trunk.
Con voi dùng vòi cuốn lấy quả chuối.
Chi tiếtCụm hay dùngan elephant's trunk
Với voi: cái vòi. "Trunk" còn nghĩa "thân cây" và "cốp xe" (Anh-Mỹ).
|
— |
|
/biː/
|
n. |
con ong
Bees fly from flower to flower to collect nectar.
Ong bay từ hoa này sang hoa khác để hút mật.
Chi tiếtCụm hay dùnga bee sting
Họ từbeehive (n.)
Côn trùng làm mật ong (honey). Vết ong đốt = "a bee sting".
|
— |
|
/ænt/
|
n. |
con kiến
A line of ants was carrying food back to the nest.
Một hàng kiến đang tha thức ăn về tổ.
Chi tiếtCụm hay dùngan ants' nest
Côn trùng nhỏ sống theo đàn. Đừng nhầm với "aunt" (cô/dì) — phát âm gần giống.
|
— |
|
/məˈskiːtəʊ/
|
n. |
con muỗi
Use a net at night so the mosquitoes don't bite you.
Dùng màn vào ban đêm để muỗi không đốt bạn.
Chi tiếtCụm hay dùnga mosquito bite
Họ từmosquitoes / mosquitos (n. pl.)
Muỗi có thể truyền bệnh sốt xuất huyết. Trọng âm: mos-QUI-to /məˈskiːtəʊ/.
|
— |
|
/flaɪ/
|
v. |
đi máy bay, bay
We decided to fly to Ho Chi Minh City instead of taking the train.
Chúng tôi quyết định bay vào Thành phố Hồ Chí Minh thay vì đi tàu.
Chi tiếtIt's faster to fly, but the train is much cheaper.Đi máy bay nhanh hơn, nhưng đi tàu rẻ hơn nhiều.
Cụm hay dùngfly to a placefly home
Họ từflight (n.)
Chia bất quy tắc: fly – flew – flown. Danh từ: flight (chuyến bay).
|
— |
|
/ˈbʌtəflaɪ/
|
n. |
con bướm
A colourful butterfly landed on the yellow flower.
Một con bướm sặc sỡ đậu lên bông hoa vàng.
Chi tiếtCụm hay dùnga colourful butterfly
Họ từbutterflies (n. pl.)
Số nhiều "butterflies". Rừng Cúc Phương nổi tiếng mùa bướm.
|
— |
|
/wɪŋ/
|
n. |
cái cánh
The butterfly opened its wings in the sunshine.
Con bướm xoè cánh dưới ánh nắng.
Chi tiếtCụm hay dùngflap its wings
Bộ phận để bay của chim và côn trùng. Thường dùng số nhiều "wings".
|
— |
|
/ˈkriːtʃə/
|
n. |
sinh vật, loài vật
Many strange creatures live deep in the ocean.
Nhiều sinh vật kỳ lạ sống sâu dưới đại dương.
Chi tiếtCụm hay dùngsea creaturesa living creature
Chỉ mọi sinh vật sống. "Sea creatures" = các sinh vật biển.
|
— |
|
/weɪl/
|
n. |
cá voi
The whale is the largest creature in the sea.
Cá voi là sinh vật lớn nhất dưới biển.
Chi tiếtCụm hay dùnga blue whale
Cá voi thực ra là động vật có vú, không phải cá. Phát âm /weɪl/.
|
— |
|
/ˈdɒlfɪn/
|
n. |
cá heo
Dolphins are very clever and friendly sea creatures.
Cá heo là loài sinh vật biển rất thông minh và thân thiện.
Chi tiếtCụm hay dùnga group of dolphins
Cũng là động vật có vú như cá voi, sống theo đàn.
|
— |
|
/ʃɑːk/
|
n. |
cá mập
Sharks have rows of very sharp teeth.
Cá mập có nhiều hàng răng rất sắc.
Chi tiếtCụm hay dùnga great white shark
Loài cá săn mồi. Phát âm /ʃɑːk/ (âm "sh").
|
— |
|
/ˈɒktəpəs/
|
n. |
con bạch tuộc
An octopus has eight long arms and can change colour.
Bạch tuộc có tám xúc tu dài và có thể đổi màu.
Chi tiếtCụm hay dùnga giant octopus
Tiền tố "octo-" nghĩa là tám (tám xúc tu). Trọng âm ở âm đầu.
|
— |
Đang tải...