| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkiːbɔːd/
|
n. |
bàn phím
My keyboard has a Vietnamese layout so I can type accents easily.
Bàn phím của tôi có kiểu chữ tiếng Việt nên gõ dấu rất dễ.
Chi tiếtCụm hay dùngtype on a keyboarda wireless keyboard
Họ từkey (n.)board (n.)
Ghép "key" (phím) + "board" (bảng). Phần bấm để gõ chữ vào máy tính.
|
— |
|
/skriːn/
|
n. |
màn hình
Looking at a bright screen late at night can hurt your eyes.
Nhìn màn hình sáng vào đêm khuya có thể hại mắt.
Chi tiếtCụm hay dùnga computer screenon the screen
Nơi hiển thị hình ảnh của máy tính. Điện thoại cảm ứng có "touch screen".
|
— |
|
/maʊs/
|
n. |
chuột (máy tính)
Move the mouse to the icon and click on it twice.
Di chuột đến biểu tượng rồi bấm vào đó hai lần.
Chi tiếtCụm hay dùngclick the mousea wireless mouse
Số nhiều của chuột máy tính thường là "mouses" hoặc "mice" — con vật thì luôn "mice".
|
— |
|
/ˈmaʊs mæt/
|
n. |
tấm lót chuột
A mouse mat helps the mouse move smoothly on the desk.
Tấm lót chuột giúp chuột di chuyển mượt trên mặt bàn.
Chi tiếtĐồng nghĩamouse pad
Cụm hay dùnga mouse mat
Anh-Anh "mouse mat"; Anh-Mỹ "mouse pad". Miếng lót đặt chuột lên trên.
|
— |
|
/ˈprɪntə/
|
n. |
máy in
Our printer has run out of ink, so I can't print the report.
Máy in của chúng tôi hết mực rồi nên tôi không in báo cáo được.
Chi tiếtCụm hay dùnga colour printerthe printer is out of ink
Họ từprint (v.)print (n.)
Từ động từ "print" (in) + đuôi -er (máy/người làm). Cần "ink" (mực) và "paper" (giấy).
|
— |
|
/ˈwebkæm/
|
n. |
camera máy tính (webcam)
Please turn on your webcam so we can see you in the online class.
Bạn bật webcam lên để chúng tôi thấy bạn trong lớp học online nhé.
Chi tiếtCụm hay dùngturn on the webcama built-in webcam
Họ từweb (n.)camera (n.)
Ghép "web" + "cam(era)". Dùng cho gọi video và lớp học trực tuyến.
|
— |
|
/ˈmaɪkrəfəʊn/
|
n. |
micro (thu âm thanh)
Check that your microphone is working before the online meeting starts.
Kiểm tra xem micro có hoạt động không trước khi cuộc họp online bắt đầu.
Chi tiếtĐồng nghĩamic
Cụm hay dùngturn on the microphonemute the microphone
Nói tắt là "mic". "Mute" = tắt tiếng micro trong cuộc họp.
|
— |
|
/ˈmeməri stɪk/
|
n. |
thẻ nhớ USB, ổ USB
I saved my homework on a memory stick to print it at school.
Tôi lưu bài tập vào một chiếc USB để in ở trường.
Chi tiếtĐồng nghĩaUSB stickflash drive
Cụm hay dùngsave something on a memory stick
Còn gọi "USB stick" hoặc "flash drive". Thiết bị nhỏ cắm vào máy để lưu và mang dữ liệu.
|
— |
|
/ˌsiːdiːˈrɒm/
|
n. |
đĩa CD-ROM (đĩa lưu dữ liệu)
Old computer games often came on a CD-ROM in a plastic box.
Các trò chơi máy tính đời cũ thường được bán trên đĩa CD-ROM trong hộp nhựa.
Chi tiếtCụm hay dùnga CD-ROM drive
Viết tắt của "Compact Disc Read-Only Memory". Công nghệ cũ, nay ít dùng.
|
— |
|
/ɪˈskeɪp kiː/
|
n. |
phím thoát (phím Esc)
If the game freezes, press the escape key to close it.
Nếu trò chơi bị treo, hãy bấm phím Esc để đóng nó lại.
Chi tiếtCụm hay dùngpress the escape key
Họ từescape (v.)
Trên bàn phím ghi là "Esc", nằm ở góc trên bên trái. Dùng để thoát/huỷ.
|
— |
|
/ˈspeɪsbɑː/
|
n. |
phím cách (dấu cách)
Press the spacebar to leave a gap between two words.
Bấm phím cách để tạo khoảng trống giữa hai từ.
Chi tiếtCụm hay dùngpress the spacebar
Họ từspace (n.)bar (n.)
Ghép "space" (khoảng trống) + "bar" (thanh dài). Phím dài nhất, nằm dưới cùng bàn phím.
|
— |
|
/ˌswɪtʃ ˈɒn/
|
phr. |
bật (điện, máy móc)
Please switch on the air conditioner — it's really hot in here.
Bật điều hoà lên đi — trong này nóng quá.
Chi tiếtĐồng nghĩaturn onput on
Cụm hay dùngswitch something on
Đồng nghĩa "turn on / put on" (bật thiết bị). Trái nghĩa "switch off". Tách được: switch it on.
|
— |
|
/ˌlɒɡ ˈɪn/
|
phr. |
đăng nhập (vào hệ thống/tài khoản)
You need to log in with your username and password first.
Bạn cần đăng nhập bằng tên đăng nhập và mật khẩu trước.
Chi tiếtĐồng nghĩalog onsign in
Cụm hay dùnglog in to an account
Cũng viết "log on". Trái nghĩa "log out/off" (đăng xuất).
|
— |
|
/ˌlɒɡ ˈaʊt/
|
phr. |
đăng xuất (thoát tài khoản)
Always log out of your email on a shared computer.
Luôn đăng xuất email khi dùng máy tính chung.
Chi tiếtĐồng nghĩalog offsign out
Cụm hay dùnglog out of an account
Cũng viết "log off". Trái nghĩa "log in/on" (đăng nhập).
|
— |
|
/ˈjuːzəneɪm/
|
n. |
tên đăng nhập
I forgot my username, so I couldn't log in to the website.
Tôi quên tên đăng nhập nên không đăng nhập vào trang web được.
Chi tiếtĐồng nghĩalogin name
Cụm hay dùngenter your username
Họ từuser (n.)name (n.)
Ghép "user" (người dùng) + "name" (tên). Đi cùng "password" khi đăng nhập.
|
— |
|
/ˈpɑːswɜːd/
|
n. |
mật khẩu
Choose a strong password that other people cannot guess.
Hãy chọn một mật khẩu mạnh mà người khác không đoán được.
Chi tiếtCụm hay dùngenter a passworda strong password
Họ từpass (v.)word (n.)
Từ đặc biệt chỉ bạn biết để nhập vào máy. Mật khẩu khó đoán = "a strong password".
|
— |
|
/ˌdʌbl ˈklɪk/
|
v. |
nhấp đúp (bấm chuột hai lần)
Double-click the icon to open the application.
Nhấp đúp vào biểu tượng để mở ứng dụng.
Chi tiếtCụm hay dùngdouble-click on an icon
Họ từclick (v.)
Bấm nút chuột trái hai lần liên tiếp. Một lần thì gọi là "click".
|
— |
|
/ˈaɪkɒn/
|
n. |
biểu tượng (hình nhỏ trên màn hình)
Click on the blue icon to open your Internet browser.
Bấm vào biểu tượng để mở trình duyệt Internet.
Chi tiếtCụm hay dùngclick on an icona desktop icon
Hình nhỏ trên màn hình đại diện cho một ứng dụng hoặc tập tin. Chú ý phát âm /ˈaɪkɒn/.
|
— |
|
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
|
n. |
đơn xin (việc, học bổng...) — yêu cầu chính thức
We have received over two hundred applications for this job.
Chúng tôi đã nhận được hơn hai trăm đơn xin việc cho vị trí này.
Chi tiếtCụm hay dùnga job applicationsubmit an application
Họ từapply (v.)applicant (n.)
Yêu cầu chính thức bằng văn bản. "Applicant" = người nộp đơn; "apply for" = nộp đơn xin.
|
— |
|
/stɔː/
|
v. |
lưu trữ (dữ liệu, thông tin)
Computers can store huge amounts of information on a hard drive.
Máy tính có thể lưu trữ một lượng thông tin khổng lồ trên ổ cứng.
Chi tiếtĐồng nghĩasavekeep
Cụm hay dùngstore informationstore data
Họ từstorage (n.)
Nghĩa là giữ dữ liệu lại để dùng sau. Danh từ: "storage" (dung lượng lưu trữ).
|
— |
|
/ˌbæk ˈʌp/
|
v. |
sao lưu (tạo bản sao dự phòng của tập tin)
Remember to back up your files before you update the computer.
Nhớ sao lưu các tập tin trước khi cập nhật máy tính.
Chi tiếtĐồng nghĩamake a backup
Cụm hay dùngback up your filesmake a backup
Họ từbackup (n.)
Động từ tách được (back up your files). Danh từ viết liền: "a backup" (bản sao lưu).
|
— |
|
/faɪl/
|
n. |
tập tin, file
She sent me the file by email as an attachment.
Cô ấy gửi cho tôi tập tin qua email dưới dạng đính kèm.
Chi tiếtCụm hay dùngopen a filesave a fileattach a file
Đơn vị lưu thông tin trên máy (tài liệu, ảnh, nhạc...). Gửi kèm email = "attachment".
|
— |
|
/seɪv/
|
v. |
tiết kiệm, để dành
Turning off the lights saves a lot of energy.
Tắt đèn giúp tiết kiệm rất nhiều năng lượng.
Chi tiếtĐồng nghĩaconserve
Cụm hay dùngsave energysave water
Ở đây nghĩa "không lãng phí". "Save" còn nghĩa "cứu" và "lưu (file)".
|
— |
|
/prɪnt/
|
v. |
in (ra giấy)
Can you print this document out for the meeting?
Bạn in tài liệu này ra cho cuộc họp được không?
Chi tiếtCụm hay dùngprint outprint a document
Họ từprinter (n.)printout (n.)
Thường đi với "out": print it out. Bản in ra giấy gọi là "a printout" / "a hard copy".
|
— |
|
/kʌt/
|
v. |
cắt giảm
They promised to cut taxes for small businesses.
Họ hứa cắt giảm thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.
Chi tiếtĐồng nghĩareduce
Cụm hay dùngcut taxescut spending
Họ từcut (n.)
Bất quy tắc: cut – cut – cut. Đồng nghĩa "reduce" khi nói về tiền/số lượng.
|
— |
|
/ˈkɒpi/
|
v. |
sao chép (nhân bản văn bản/hình)
Copy the address and paste it into the search bar.
Sao chép địa chỉ rồi dán vào ô tìm kiếm.
Chi tiếtCụm hay dùngcopy and paste
Họ từcopy (n.)
Khác "cut": copy giữ nguyên bản gốc. Phím tắt: Ctrl + C. Cũng là danh từ (a copy = một bản).
|
— |
|
/peɪst/
|
v. |
dán (đặt phần đã cắt/sao chép vào)
After copying the text, paste it into a new document.
Sau khi sao chép văn bản, hãy dán nó vào một tài liệu mới.
Chi tiếtCụm hay dùngcut/copy and paste
Họ từcopy (v.)cut (v.)
Đi sau "cut" hoặc "copy". Phím tắt: Ctrl + V.
|
— |
|
/kriˈeɪt/
|
v. |
tạo ra, tạo nên
Burning coal creates a lot of harmful gases.
Việc đốt than tạo ra rất nhiều khí độc hại.
Chi tiếtĐồng nghĩaproducemake
Cụm hay dùngcreate a problemcreate jobs
Họ từcreation (n.)creative (adj.)
Làm cho điều gì đó xuất hiện hoặc xảy ra. Danh từ: "creation".
|
— |
|
/ˌhɑːd ˈkɒpi/
|
n. |
bản in ra giấy
The teacher asked for a hard copy of the essay, not an email.
Cô giáo yêu cầu nộp bản in ra giấy của bài luận, không phải email.
Chi tiếtĐồng nghĩaprintout
Cụm hay dùngget a hard copya printout
Cũng gọi là "a printout". Trái nghĩa là bản mềm/bản điện tử ("a soft copy").
|
— |
|
/kræʃ/
|
v. |
(máy/phần mềm) treo, ngừng chạy đột ngột
My laptop crashed and I lost the file I hadn't saved.
Máy tính của tôi bị treo và tôi mất tập tin chưa kịp lưu.
Chi tiếtCụm hay dùngthe computer crashes
Họ từcrash (n.)
Nghĩa là đột nhiên ngừng hoạt động. Vì thế cần "save" và "back up" thường xuyên.
|
— |
|
/ˈeksɪt/
|
v. |
thoát (ngừng dùng một ứng dụng)
Press the escape key to exit the program.
Bấm phím Esc để thoát chương trình.
Chi tiếtĐồng nghĩaquitclose
Cụm hay dùngexit an applicationexit a program
Nghĩa là ngừng sử dụng ứng dụng. "Exit" cũng là danh từ nghĩa "lối ra".
|
— |
|
/ˌpiː ˈsiː/
|
abbr. |
máy tính cá nhân
She saved all her photos on her old PC at home.
Cô ấy lưu hết ảnh vào chiếc máy tính cá nhân cũ ở nhà.
Chi tiếtCụm hay dùnga desktop PCa PC game
Full form: "personal computer". Đọc rời từng chữ: /ˌpiː ˈsiː/.
|
— |
|
/ˈlæptɒp/
|
n. |
máy tính xách tay
A laptop is easy to carry, so I take it to the library every day.
Máy tính xách tay dễ mang theo nên ngày nào tôi cũng mang đến thư viện.
Chi tiếtCụm hay dùnga laptop computeropen a laptop
Họ từlap (n.)top (n.)
Ghép "lap" (đùi) + "top" (trên) — máy nhỏ đặt được trên đùi, mang đi khắp nơi.
|
— |
|
/ˌhɑːd ˈdraɪv/
|
n. |
ổ cứng (lưu dữ liệu bên trong máy)
This hard drive can store thousands of songs and photos.
Ổ cứng này có thể lưu hàng nghìn bài hát và bức ảnh.
Chi tiếtĐồng nghĩahard disk
Cụm hay dùngstore data on a hard drive
Cũng gọi là "hard disk". Bộ phận bên trong máy lưu lượng lớn thông tin.
|
— |
|
/ˈɒpəreɪtɪŋ ˌsɪstəm/
|
n. |
hệ điều hành
Windows and Mac OS are two well-known operating systems.
Windows và Mac OS là hai hệ điều hành nổi tiếng.
Chi tiếtCụm hay dùnga computer operating system
Họ từoperate (v.)system (n.)
Viết tắt là "OS". Phần mềm điều khiển cách máy tính hoạt động.
|
— |
|
/ɪnˈstɔːl/
|
v. |
cài đặt (chương trình vào máy)
I need to install a new program to open this kind of file.
Tôi cần cài đặt một chương trình mới để mở loại tập tin này.
Chi tiếtCụm hay dùnginstall softwareinstall an app
Họ từinstallation (n.)
Nghĩa là đưa chương trình mới vào máy. Gỡ ra thì dùng "uninstall".
|
— |
|
/ˈsɒftweə/
|
n. |
phần mềm
You should only download software from websites you trust.
Bạn chỉ nên tải phần mềm từ những trang web đáng tin cậy.
Chi tiếtCụm hay dùnginstall softwareanti-virus software
Danh từ không đếm được: "some software" (không nói "a software"). Phần cứng là "hardware".
|
— |
|
/rʌn/
|
v. |
chạy (một chương trình/ứng dụng)
This old laptop can't run the new game smoothly.
Chiếc laptop cũ này không chạy được trò chơi mới một cách mượt mà.
Chi tiếtCụm hay dùngrun a programrun an application
Bất quy tắc: run – ran – run. Nghĩa máy tính = mở và sử dụng một chương trình.
|
— |
|
/ˌænti ˈvaɪrəs ˌsɒftweə/
|
n. |
phần mềm diệt virus
Install anti-virus software to protect your computer from attacks.
Hãy cài phần mềm diệt virus để bảo vệ máy tính khỏi bị tấn công.
Chi tiếtCụm hay dùnginstall anti-virus software
Tiền tố "anti-" nghĩa là "chống". "Software" là danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈvaɪrəs/
|
n. |
vi-rút (chương trình phá hoại máy tính)
A virus can destroy your files or steal your personal information.
Vi-rút có thể phá huỷ tập tin hoặc đánh cắp thông tin cá nhân của bạn.
Chi tiếtCụm hay dùngcatch a virusa computer virus
Họ từanti-virus (adj.)
Số nhiều: viruses. Chương trình được cài lén để phá hoại/đánh cắp dữ liệu.
|
— |
Đang tải...