Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 54 · Computers (Máy tính)

40 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  40 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkiːbɔːd/
n.
bàn phím
My keyboard has a Vietnamese layout so I can type accents easily.
Bàn phím của tôi có kiểu chữ tiếng Việt nên gõ dấu rất dễ.
Chi tiết
Cụm hay dùngtype on a keyboarda wireless keyboard
Họ từkey (n.)board (n.)
Ghép "key" (phím) + "board" (bảng). Phần bấm để gõ chữ vào máy tính.
/skriːn/
n.
màn hình
Looking at a bright screen late at night can hurt your eyes.
Nhìn màn hình sáng vào đêm khuya có thể hại mắt.
Chi tiết
Cụm hay dùnga computer screenon the screen
Nơi hiển thị hình ảnh của máy tính. Điện thoại cảm ứng có "touch screen".
/maʊs/
n.
chuột (máy tính)
Move the mouse to the icon and click on it twice.
Di chuột đến biểu tượng rồi bấm vào đó hai lần.
Chi tiết
Cụm hay dùngclick the mousea wireless mouse
Số nhiều của chuột máy tính thường là "mouses" hoặc "mice" — con vật thì luôn "mice".
/ˈmaʊs mæt/
n.
tấm lót chuột
A mouse mat helps the mouse move smoothly on the desk.
Tấm lót chuột giúp chuột di chuyển mượt trên mặt bàn.
Chi tiết
Đồng nghĩamouse pad
Cụm hay dùnga mouse mat
Anh-Anh "mouse mat"; Anh-Mỹ "mouse pad". Miếng lót đặt chuột lên trên.
/ˈprɪntə/
n.
máy in
Our printer has run out of ink, so I can't print the report.
Máy in của chúng tôi hết mực rồi nên tôi không in báo cáo được.
Chi tiết
Cụm hay dùnga colour printerthe printer is out of ink
Họ từprint (v.)print (n.)
Từ động từ "print" (in) + đuôi -er (máy/người làm). Cần "ink" (mực) và "paper" (giấy).
/ˈwebkæm/
n.
camera máy tính (webcam)
Please turn on your webcam so we can see you in the online class.
Bạn bật webcam lên để chúng tôi thấy bạn trong lớp học online nhé.
Chi tiết
Cụm hay dùngturn on the webcama built-in webcam
Họ từweb (n.)camera (n.)
Ghép "web" + "cam(era)". Dùng cho gọi video và lớp học trực tuyến.
/ˈmaɪkrəfəʊn/
n.
micro (thu âm thanh)
Check that your microphone is working before the online meeting starts.
Kiểm tra xem micro có hoạt động không trước khi cuộc họp online bắt đầu.
Chi tiết
Đồng nghĩamic
Cụm hay dùngturn on the microphonemute the microphone
Nói tắt là "mic". "Mute" = tắt tiếng micro trong cuộc họp.
/ˈmeməri stɪk/
n.
thẻ nhớ USB, ổ USB
I saved my homework on a memory stick to print it at school.
Tôi lưu bài tập vào một chiếc USB để in ở trường.
Chi tiết
Đồng nghĩaUSB stickflash drive
Cụm hay dùngsave something on a memory stick
Còn gọi "USB stick" hoặc "flash drive". Thiết bị nhỏ cắm vào máy để lưu và mang dữ liệu.
/ˌsiːdiːˈrɒm/
n.
đĩa CD-ROM (đĩa lưu dữ liệu)
Old computer games often came on a CD-ROM in a plastic box.
Các trò chơi máy tính đời cũ thường được bán trên đĩa CD-ROM trong hộp nhựa.
Chi tiết
Cụm hay dùnga CD-ROM drive
Viết tắt của "Compact Disc Read-Only Memory". Công nghệ cũ, nay ít dùng.
/ɪˈskeɪp kiː/
n.
phím thoát (phím Esc)
If the game freezes, press the escape key to close it.
Nếu trò chơi bị treo, hãy bấm phím Esc để đóng nó lại.
Chi tiết
Cụm hay dùngpress the escape key
Họ từescape (v.)
Trên bàn phím ghi là "Esc", nằm ở góc trên bên trái. Dùng để thoát/huỷ.
/ˈspeɪsbɑː/
n.
phím cách (dấu cách)
Press the spacebar to leave a gap between two words.
Bấm phím cách để tạo khoảng trống giữa hai từ.
Chi tiết
Cụm hay dùngpress the spacebar
Họ từspace (n.)bar (n.)
Ghép "space" (khoảng trống) + "bar" (thanh dài). Phím dài nhất, nằm dưới cùng bàn phím.
/ˌswɪtʃ ˈɒn/
phr.
bật (điện, máy móc)
Please switch on the air conditioner — it's really hot in here.
Bật điều hoà lên đi — trong này nóng quá.
Chi tiết
Đồng nghĩaturn onput on
Cụm hay dùngswitch something on
Đồng nghĩa "turn on / put on" (bật thiết bị). Trái nghĩa "switch off". Tách được: switch it on.
/ˌlɒɡ ˈɪn/
phr.
đăng nhập (vào hệ thống/tài khoản)
You need to log in with your username and password first.
Bạn cần đăng nhập bằng tên đăng nhập và mật khẩu trước.
Chi tiết
Đồng nghĩalog onsign in
Cụm hay dùnglog in to an account
Cũng viết "log on". Trái nghĩa "log out/off" (đăng xuất).
/ˌlɒɡ ˈaʊt/
phr.
đăng xuất (thoát tài khoản)
Always log out of your email on a shared computer.
Luôn đăng xuất email khi dùng máy tính chung.
Chi tiết
Đồng nghĩalog offsign out
Cụm hay dùnglog out of an account
Cũng viết "log off". Trái nghĩa "log in/on" (đăng nhập).
/ˈjuːzəneɪm/
n.
tên đăng nhập
I forgot my username, so I couldn't log in to the website.
Tôi quên tên đăng nhập nên không đăng nhập vào trang web được.
Chi tiết
Đồng nghĩalogin name
Cụm hay dùngenter your username
Họ từuser (n.)name (n.)
Ghép "user" (người dùng) + "name" (tên). Đi cùng "password" khi đăng nhập.
/ˈpɑːswɜːd/
n.
mật khẩu
Choose a strong password that other people cannot guess.
Hãy chọn một mật khẩu mạnh mà người khác không đoán được.
Chi tiết
Cụm hay dùngenter a passworda strong password
Họ từpass (v.)word (n.)
Từ đặc biệt chỉ bạn biết để nhập vào máy. Mật khẩu khó đoán = "a strong password".
/ˌdʌbl ˈklɪk/
v.
nhấp đúp (bấm chuột hai lần)
Double-click the icon to open the application.
Nhấp đúp vào biểu tượng để mở ứng dụng.
Chi tiết
Cụm hay dùngdouble-click on an icon
Họ từclick (v.)
Bấm nút chuột trái hai lần liên tiếp. Một lần thì gọi là "click".
/ˈaɪkɒn/
n.
biểu tượng (hình nhỏ trên màn hình)
Click on the blue icon to open your Internet browser.
Bấm vào biểu tượng để mở trình duyệt Internet.
Chi tiết
Cụm hay dùngclick on an icona desktop icon
Hình nhỏ trên màn hình đại diện cho một ứng dụng hoặc tập tin. Chú ý phát âm /ˈaɪkɒn/.
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
n.
đơn xin (việc, học bổng...) — yêu cầu chính thức
We have received over two hundred applications for this job.
Chúng tôi đã nhận được hơn hai trăm đơn xin việc cho vị trí này.
Chi tiết
Cụm hay dùnga job applicationsubmit an application
Họ từapply (v.)applicant (n.)
Yêu cầu chính thức bằng văn bản. "Applicant" = người nộp đơn; "apply for" = nộp đơn xin.
/stɔː/
v.
lưu trữ (dữ liệu, thông tin)
Computers can store huge amounts of information on a hard drive.
Máy tính có thể lưu trữ một lượng thông tin khổng lồ trên ổ cứng.
Chi tiết
Đồng nghĩasavekeep
Cụm hay dùngstore informationstore data
Họ từstorage (n.)
Nghĩa là giữ dữ liệu lại để dùng sau. Danh từ: "storage" (dung lượng lưu trữ).
/ˌbæk ˈʌp/
v.
sao lưu (tạo bản sao dự phòng của tập tin)
Remember to back up your files before you update the computer.
Nhớ sao lưu các tập tin trước khi cập nhật máy tính.
Chi tiết
Đồng nghĩamake a backup
Cụm hay dùngback up your filesmake a backup
Họ từbackup (n.)
Động từ tách được (back up your files). Danh từ viết liền: "a backup" (bản sao lưu).
/faɪl/
n.
tập tin, file
She sent me the file by email as an attachment.
Cô ấy gửi cho tôi tập tin qua email dưới dạng đính kèm.
Chi tiết
Cụm hay dùngopen a filesave a fileattach a file
Đơn vị lưu thông tin trên máy (tài liệu, ảnh, nhạc...). Gửi kèm email = "attachment".
/seɪv/
v.
tiết kiệm, để dành
Turning off the lights saves a lot of energy.
Tắt đèn giúp tiết kiệm rất nhiều năng lượng.
Chi tiết
Đồng nghĩaconserve
Cụm hay dùngsave energysave water
Ở đây nghĩa "không lãng phí". "Save" còn nghĩa "cứu" và "lưu (file)".
/prɪnt/
v.
in (ra giấy)
Can you print this document out for the meeting?
Bạn in tài liệu này ra cho cuộc họp được không?
Chi tiết
Cụm hay dùngprint outprint a document
Họ từprinter (n.)printout (n.)
Thường đi với "out": print it out. Bản in ra giấy gọi là "a printout" / "a hard copy".
/kʌt/
v.
cắt giảm
They promised to cut taxes for small businesses.
Họ hứa cắt giảm thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.
Chi tiết
Đồng nghĩareduce
Cụm hay dùngcut taxescut spending
Họ từcut (n.)
Bất quy tắc: cut – cut – cut. Đồng nghĩa "reduce" khi nói về tiền/số lượng.
/ˈkɒpi/
v.
sao chép (nhân bản văn bản/hình)
Copy the address and paste it into the search bar.
Sao chép địa chỉ rồi dán vào ô tìm kiếm.
Chi tiết
Cụm hay dùngcopy and paste
Họ từcopy (n.)
Khác "cut": copy giữ nguyên bản gốc. Phím tắt: Ctrl + C. Cũng là danh từ (a copy = một bản).
/peɪst/
v.
dán (đặt phần đã cắt/sao chép vào)
After copying the text, paste it into a new document.
Sau khi sao chép văn bản, hãy dán nó vào một tài liệu mới.
Chi tiết
Cụm hay dùngcut/copy and paste
Họ từcopy (v.)cut (v.)
Đi sau "cut" hoặc "copy". Phím tắt: Ctrl + V.
/kriˈeɪt/
v.
tạo ra, tạo nên
Burning coal creates a lot of harmful gases.
Việc đốt than tạo ra rất nhiều khí độc hại.
Chi tiết
Đồng nghĩaproducemake
Cụm hay dùngcreate a problemcreate jobs
Họ từcreation (n.)creative (adj.)
Làm cho điều gì đó xuất hiện hoặc xảy ra. Danh từ: "creation".
/ˌhɑːd ˈkɒpi/
n.
bản in ra giấy
The teacher asked for a hard copy of the essay, not an email.
Cô giáo yêu cầu nộp bản in ra giấy của bài luận, không phải email.
Chi tiết
Đồng nghĩaprintout
Cụm hay dùngget a hard copya printout
Cũng gọi là "a printout". Trái nghĩa là bản mềm/bản điện tử ("a soft copy").
/kræʃ/
v.
(máy/phần mềm) treo, ngừng chạy đột ngột
My laptop crashed and I lost the file I hadn't saved.
Máy tính của tôi bị treo và tôi mất tập tin chưa kịp lưu.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe computer crashes
Họ từcrash (n.)
Nghĩa là đột nhiên ngừng hoạt động. Vì thế cần "save" và "back up" thường xuyên.
/ˈeksɪt/
v.
thoát (ngừng dùng một ứng dụng)
Press the escape key to exit the program.
Bấm phím Esc để thoát chương trình.
Chi tiết
Đồng nghĩaquitclose
Cụm hay dùngexit an applicationexit a program
Nghĩa là ngừng sử dụng ứng dụng. "Exit" cũng là danh từ nghĩa "lối ra".
/ˌpiː ˈsiː/
abbr.
máy tính cá nhân
She saved all her photos on her old PC at home.
Cô ấy lưu hết ảnh vào chiếc máy tính cá nhân cũ ở nhà.
Chi tiết
Cụm hay dùnga desktop PCa PC game
Full form: "personal computer". Đọc rời từng chữ: /ˌpiː ˈsiː/.
/ˈlæptɒp/
n.
máy tính xách tay
A laptop is easy to carry, so I take it to the library every day.
Máy tính xách tay dễ mang theo nên ngày nào tôi cũng mang đến thư viện.
Chi tiết
Cụm hay dùnga laptop computeropen a laptop
Họ từlap (n.)top (n.)
Ghép "lap" (đùi) + "top" (trên) — máy nhỏ đặt được trên đùi, mang đi khắp nơi.
/ˌhɑːd ˈdraɪv/
n.
ổ cứng (lưu dữ liệu bên trong máy)
This hard drive can store thousands of songs and photos.
Ổ cứng này có thể lưu hàng nghìn bài hát và bức ảnh.
Chi tiết
Đồng nghĩahard disk
Cụm hay dùngstore data on a hard drive
Cũng gọi là "hard disk". Bộ phận bên trong máy lưu lượng lớn thông tin.
/ˈɒpəreɪtɪŋ ˌsɪstəm/
n.
hệ điều hành
Windows and Mac OS are two well-known operating systems.
Windows và Mac OS là hai hệ điều hành nổi tiếng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga computer operating system
Họ từoperate (v.)system (n.)
Viết tắt là "OS". Phần mềm điều khiển cách máy tính hoạt động.
/ɪnˈstɔːl/
v.
cài đặt (chương trình vào máy)
I need to install a new program to open this kind of file.
Tôi cần cài đặt một chương trình mới để mở loại tập tin này.
Chi tiết
Cụm hay dùnginstall softwareinstall an app
Họ từinstallation (n.)
Nghĩa là đưa chương trình mới vào máy. Gỡ ra thì dùng "uninstall".
/ˈsɒftweə/
n.
phần mềm
You should only download software from websites you trust.
Bạn chỉ nên tải phần mềm từ những trang web đáng tin cậy.
Chi tiết
Cụm hay dùnginstall softwareanti-virus software
Danh từ không đếm được: "some software" (không nói "a software"). Phần cứng là "hardware".
/rʌn/
v.
chạy (một chương trình/ứng dụng)
This old laptop can't run the new game smoothly.
Chiếc laptop cũ này không chạy được trò chơi mới một cách mượt mà.
Chi tiết
Cụm hay dùngrun a programrun an application
Bất quy tắc: run – ran – run. Nghĩa máy tính = mở và sử dụng một chương trình.
/ˌænti ˈvaɪrəs ˌsɒftweə/
n.
phần mềm diệt virus
Install anti-virus software to protect your computer from attacks.
Hãy cài phần mềm diệt virus để bảo vệ máy tính khỏi bị tấn công.
Chi tiết
Cụm hay dùnginstall anti-virus software
Tiền tố "anti-" nghĩa là "chống". "Software" là danh từ không đếm được.
/ˈvaɪrəs/
n.
vi-rút (chương trình phá hoại máy tính)
A virus can destroy your files or steal your personal information.
Vi-rút có thể phá huỷ tập tin hoặc đánh cắp thông tin cá nhân của bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngcatch a virusa computer virus
Họ từanti-virus (adj.)
Số nhiều: viruses. Chương trình được cài lén để phá hoại/đánh cắp dữ liệu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...