Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 57 · Politics (Chính trị)

35 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈvəʊt fɔː/
phr. v.
bầu cho, bỏ phiếu cho
Many young people voted for the new candidate.
Nhiều người trẻ đã bỏ phiếu cho ứng viên mới.
Chi tiết
Cụm hay dùngvote for somebodyvote in an election
Họ từvote (n.)voter (n.)
"Vote FOR somebody/something" = bỏ phiếu ủng hộ. "Vote" cũng là danh từ (lá phiếu).
/ˌsiːkrət ˈbælət/
n.
bỏ phiếu kín
People choose their leader in a secret ballot.
Người dân chọn lãnh đạo bằng hình thức bỏ phiếu kín.
Chi tiết
Cụm hay dùnghold a secret ballot
"Secret" = bí mật; "ballot" = lá phiếu/việc bỏ phiếu. Không ai biết bạn bầu cho ai.
/ˌdʒenrəl ɪˈlekʃn/
n.
tổng tuyển cử
The country holds a general election every five years.
Đất nước tổ chức tổng tuyển cử năm năm một lần.
Chi tiết
Cụm hay dùngwin a general electionhold a general election
Cuộc bầu cử toàn quốc để người dân chọn ra chính phủ mới.
/ɪˈlekt/
v.
bầu (chọn bằng bỏ phiếu)
The people elected a new president last year.
Người dân đã bầu ra một tổng thống mới vào năm ngoái.
Chi tiết
Cụm hay dùngelect a leader
Họ từelection (n.)
Chọn ai đó vào một vị trí bằng cách bỏ phiếu. Danh từ: "election".
/ˈɡʌvənmənt/
n.
chính phủ
The government has promised to build more schools.
Chính phủ đã hứa sẽ xây thêm nhiều trường học.
Chi tiết
Đồng nghĩaadministration
Cụm hay dùnga local government
Họ từgovern (v.)
Động từ "govern" + -ment → danh từ. Chú ý giữ chữ n khi phát âm: govern-ment.
/ɪˈlekʃn/
n.
cuộc bầu cử
The election will take place next Sunday.
Cuộc bầu cử sẽ diễn ra vào Chủ nhật tới.
Chi tiết
Cụm hay dùngwin an electionhold an election
Họ từelect (v.)
Sự kiện người dân bỏ phiếu chọn người lãnh đạo. Động từ: "elect".
/həʊld/
v.
tổ chức (bầu cử, sự kiện)
Elections are held every five years in the UK.
Ở Anh, các cuộc bầu cử được tổ chức năm năm một lần.
Chi tiết
Đồng nghĩaorganise
Cụm hay dùnghold an electionhold a meeting
Bất quy tắc: hold – held – held. Ở đây nghĩa "tổ chức" một sự kiện.
/kənˈstɪtʃuənsi/
n.
đơn vị bầu cử, khu vực bầu cử
Each constituency elects one person to Parliament.
Mỗi khu vực bầu cử chọn ra một người vào Quốc hội.
Chi tiết
Cụm hay dùnga local constituency
Một khu vực nơi người dân bỏ phiếu chọn đại diện của mình.
/pəˌlɪtɪkl ˈpɑːti/
n.
đảng phái chính trị
She joined a political party when she was twenty.
Cô ấy gia nhập một đảng chính trị khi hai mươi tuổi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga political partyjoin a party
Họ từpolitics (n.)
Nhóm người có cùng quan điểm chính trị, cùng tham gia tranh cử.
/ˌem ˈpiː/
abbr.
nghị sĩ, đại biểu quốc hội
People wrote to their local MP to ask for a new bus route.
Người dân viết thư cho vị đại biểu quốc hội ở khu vực mình để xin thêm một tuyến xe buýt.
Chi tiết
Cụm hay dùnga local MPbecome an MP
Full form: "Member of Parliament". Đọc rời từng chữ: /ˌem ˈpiː/.
/ˈliːdə/
n.
lãnh đạo, người đứng đầu
The leader of the party gave a long speech.
Lãnh đạo của đảng đã có một bài phát biểu dài.
Chi tiết
Cụm hay dùnga world leadera strong leader
Họ từlead (v.)leadership (n.)
Người đứng đầu, điều hành một nhóm/tổ chức. Cấu tạo từ động từ "lead" (dẫn dắt) + -er.
/ɪn ˈpaʊə/
phr.
nắm quyền, cầm quyền
The party has been in power for eight years.
Đảng này đã cầm quyền được tám năm.
Chi tiết
Cụm hay dùngcome to powerstay in power
Họ từpower (n.)
Đang kiểm soát, điều hành đất nước. "Come to power" = lên nắm quyền.
/ˌpraɪm ˈmɪnɪstə/
n.
Thủ tướng
The Prime Minister met other world leaders in Hanoi.
Thủ tướng đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo thế giới khác tại Hà Nội.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe Prime Minister
Người đứng đầu chính phủ ở nhiều nước. Viết tắt: "PM".
/ˌpɒləˈtɪʃn/
n.
chính trị gia
A good politician listens to ordinary people.
Một chính trị gia giỏi biết lắng nghe người dân.
Chi tiết
Cụm hay dùnga local politician
Họ từpolitics (n.)political (adj.)
Người hoạt động trong lĩnh vực chính trị. Danh từ chỉ người: politician.
/pəˈlɪtɪkl/
adj.
thuộc chính trị
They avoided political topics at the family dinner.
Họ tránh các chủ đề chính trị trong bữa cơm gia đình.
Chi tiết
Cụm hay dùnga political issuea political party
Họ từpolitics (n.)politician (n.)
Danh từ "politics" + -al → tính từ "liên quan đến chính trị".
/ˈpaʊəfl/
adj.
hùng mạnh, có quyền lực
He became one of the most powerful men in the country.
Ông ấy trở thành một trong những người quyền lực nhất đất nước.
Chi tiết
Đồng nghĩastronginfluential
Cụm hay dùnga powerful leader
Họ từpower (n.)
Tính từ của "power". Có nhiều sức mạnh/quyền lực.
/bɪˈliːv ɪn/
phr. v.
tin tưởng vào
People vote for a party because they believe in its ideas.
Người dân bầu cho một đảng vì họ tin vào các ý tưởng của đảng đó.
Chi tiết
Cụm hay dùngbelieve in something
Họ từbelief (n.)
"Believe IN something" = tin rằng điều đó tốt/đúng. Danh từ: "belief".
/ˈpɒləsi/
n.
chính sách
The new policy will help poor families.
Chính sách mới sẽ giúp đỡ các gia đình nghèo.
Chi tiết
Cụm hay dùnga government policyan economic policy
Số nhiều: "policies". Kế hoạch, đường lối mà một đảng/chính phủ thống nhất theo đuổi.
/prəˈvaɪd/
v.
cung cấp
The government promised to provide free healthcare.
Chính phủ đã hứa cung cấp dịch vụ y tế miễn phí.
Chi tiết
Đồng nghĩasupplygive
Cụm hay dùngprovide something for somebodyprovide somebody with something
Họ từprovider (n.)
Đưa cho ai thứ họ cần. "Provide something FOR somebody" hoặc "provide somebody WITH something".
/keə/
n.
sự chăm sóc
Old people need good care and support.
Người già cần được chăm sóc và hỗ trợ tốt.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake care ofhealth care
Họ từcare (v.)careful (adj.)
Việc trông nom, chăm sóc ai đó, nhất là người già/người bệnh.
/səˈpɔːt/
n.
sự hỗ trợ, sự giúp đỡ
Thank you for your kind support during the fundraising week.
Cảm ơn sự hỗ trợ nhiệt tình của quý vị trong tuần lễ gây quỹ.
Chi tiết
Đồng nghĩahelpassistance
Cụm hay dùngoffer supportthank you for your support
Họ từsupport (v.)supporter (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ. Trong thư trang trọng thường cảm ơn "your support/assistance".
/ˈeldəli/
adj.
cao tuổi, lớn tuổi
The centre looks after elderly people who live alone.
Trung tâm chăm sóc những người cao tuổi sống một mình.
Chi tiết
Đồng nghĩaold
Cụm hay dùngelderly peoplethe elderly
Cách nói lịch sự cho "old" (về người). "The elderly" = những người già (nói chung).
/rɪˈdjuːs/
v.
giảm bớt, làm giảm
Riding a bike to school helps reduce air pollution.
Đi xe đạp đến trường giúp giảm ô nhiễm không khí.
Chi tiết
Đồng nghĩacutlower
Cụm hay dùngreduce pollutionreduce waste
Họ từreduction (n.)
Trái nghĩa "increase" (tăng). Danh từ: "reduction".
/kʌt/
v.
cắt giảm
They promised to cut taxes for small businesses.
Họ hứa cắt giảm thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.
Chi tiết
Đồng nghĩareduce
Cụm hay dùngcut taxescut spending
Họ từcut (n.)
Bất quy tắc: cut – cut – cut. Đồng nghĩa "reduce" khi nói về tiền/số lượng.
/feə/
adj.
công bằng
Everyone wants a fair tax system.
Ai cũng muốn một hệ thống thuế công bằng.
Chi tiết
Đồng nghĩajust
Cụm hay dùnga fair systemfair treatment
Họ từfairness (n.)fairly (adv.)
Trái nghĩa "unfair" (bất công). Nghĩa là đối xử với mọi người như nhau.
/ʌnˈfeə/
adj.
không công bằng
The test was unfair because some students had more time.
Bài kiểm tra không công bằng vì một số bạn được nhiều thời gian hơn.
Chi tiết
Đồng nghĩaunjust
Cụm hay dùngunfair treatment
Họ từfair (adj.)fairly (adv.)
un- + "fair" → không đối xử công bằng. Trái nghĩa "fair" (công bằng).
/tæks/
n.
thuế
People pay tax to the government on what they earn.
Người dân đóng thuế cho nhà nước dựa trên thu nhập của mình.
Chi tiết
Cụm hay dùngpay taxcut taxes
Họ từtax (v.)
Tiền người dân phải nộp cho nhà nước. Số nhiều: "taxes".
/əˌbʌv ˈɔːl/
phr.
trên hết, quan trọng nhất
Above all, the party wants to treat everyone equally.
Trên hết, đảng này muốn đối xử bình đẳng với mọi người.
Chi tiết
Đồng nghĩamost importantly
Cụm hay dùngabove all
Dùng để nhấn mạnh điều quan trọng nhất trong một danh sách.
/triːt/
v.
đối xử
A good government treats all citizens fairly.
Một chính phủ tốt đối xử công bằng với mọi công dân.
Chi tiết
Cụm hay dùngtreat somebody welltreat somebody as an equal
Họ từtreatment (n.)
Cư xử với ai theo một cách nào đó. Cũng có nghĩa "chữa trị" và "chiêu đãi".
/ˈiːkwəl/
adj.
bình đẳng, ngang bằng
Men and women should have equal rights.
Nam và nữ nên có quyền bình đẳng.
Chi tiết
Cụm hay dùngequal rightstreat people as equal
Họ từequally (adv.)equality (n.)
Có cùng tầm quan trọng/giá trị. Danh từ: "equality" (sự bình đẳng).
/ˈiːkwəli/
adv.
một cách bình đẳng, ngang nhau
The new law treats rich and poor equally.
Luật mới đối xử với người giàu và người nghèo như nhau.
Chi tiết
Cụm hay dùngtreat people equally
Họ từequal (adj.)
Trạng từ của "equal". Cấu tạo: equal + -ly.
/bɪˈliːf/
n.
niềm tin
It is her belief that education should be free.
Cô ấy tin rằng giáo dục nên miễn phí.
Chi tiết
Cụm hay dùnga strong beliefbelief in something
Họ từbelieve (v.)
Danh từ của "believe". Chú ý chính tả: believe (v.) → belief (n.), đổi "v" thành "f".
/rɪˈdʌkʃn/
n.
sự giảm bớt
Voters want a reduction in taxes.
Cử tri muốn có sự giảm bớt về thuế.
Chi tiết
Cụm hay dùnga reduction in something
Họ từreduce (v.)
Danh từ của "reduce". Cấu trúc "a reduction IN something".
/ˈpɒlətɪks/
n.
chính trị
She has been interested in politics since she was young.
Cô ấy quan tâm đến chính trị từ khi còn trẻ.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo into politicstalk about politics
Họ từpolitical (adj.)politician (n.)
Lĩnh vực về chính phủ và điều hành đất nước. Danh từ chỉ sự việc: politics.
/ˈpaʊə/
n.
quyền lực
The party finally came to power after the election.
Đảng này cuối cùng đã lên nắm quyền sau cuộc bầu cử.
Chi tiết
Cụm hay dùngcome to powerin power
Họ từpowerful (adj.)
Khả năng kiểm soát, điều hành. "In power" = đang cầm quyền.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...