| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈvəʊt fɔː/
|
phr. v. |
bầu cho, bỏ phiếu cho
Many young people voted for the new candidate.
Nhiều người trẻ đã bỏ phiếu cho ứng viên mới.
Chi tiếtCụm hay dùngvote for somebodyvote in an election
Họ từvote (n.)voter (n.)
"Vote FOR somebody/something" = bỏ phiếu ủng hộ. "Vote" cũng là danh từ (lá phiếu).
|
— |
|
/ˌsiːkrət ˈbælət/
|
n. |
bỏ phiếu kín
People choose their leader in a secret ballot.
Người dân chọn lãnh đạo bằng hình thức bỏ phiếu kín.
Chi tiếtCụm hay dùnghold a secret ballot
"Secret" = bí mật; "ballot" = lá phiếu/việc bỏ phiếu. Không ai biết bạn bầu cho ai.
|
— |
|
/ˌdʒenrəl ɪˈlekʃn/
|
n. |
tổng tuyển cử
The country holds a general election every five years.
Đất nước tổ chức tổng tuyển cử năm năm một lần.
Chi tiếtCụm hay dùngwin a general electionhold a general election
Cuộc bầu cử toàn quốc để người dân chọn ra chính phủ mới.
|
— |
|
/ɪˈlekt/
|
v. |
bầu (chọn bằng bỏ phiếu)
The people elected a new president last year.
Người dân đã bầu ra một tổng thống mới vào năm ngoái.
Chi tiếtCụm hay dùngelect a leader
Họ từelection (n.)
Chọn ai đó vào một vị trí bằng cách bỏ phiếu. Danh từ: "election".
|
— |
|
/ˈɡʌvənmənt/
|
n. |
chính phủ
The government has promised to build more schools.
Chính phủ đã hứa sẽ xây thêm nhiều trường học.
Chi tiếtĐồng nghĩaadministration
Cụm hay dùnga local government
Họ từgovern (v.)
Động từ "govern" + -ment → danh từ. Chú ý giữ chữ n khi phát âm: govern-ment.
|
— |
|
/ɪˈlekʃn/
|
n. |
cuộc bầu cử
The election will take place next Sunday.
Cuộc bầu cử sẽ diễn ra vào Chủ nhật tới.
Chi tiếtCụm hay dùngwin an electionhold an election
Họ từelect (v.)
Sự kiện người dân bỏ phiếu chọn người lãnh đạo. Động từ: "elect".
|
— |
|
/həʊld/
|
v. |
tổ chức (bầu cử, sự kiện)
Elections are held every five years in the UK.
Ở Anh, các cuộc bầu cử được tổ chức năm năm một lần.
Chi tiếtĐồng nghĩaorganise
Cụm hay dùnghold an electionhold a meeting
Bất quy tắc: hold – held – held. Ở đây nghĩa "tổ chức" một sự kiện.
|
— |
|
/kənˈstɪtʃuənsi/
|
n. |
đơn vị bầu cử, khu vực bầu cử
Each constituency elects one person to Parliament.
Mỗi khu vực bầu cử chọn ra một người vào Quốc hội.
Chi tiếtCụm hay dùnga local constituency
Một khu vực nơi người dân bỏ phiếu chọn đại diện của mình.
|
— |
|
/pəˌlɪtɪkl ˈpɑːti/
|
n. |
đảng phái chính trị
She joined a political party when she was twenty.
Cô ấy gia nhập một đảng chính trị khi hai mươi tuổi.
Chi tiếtCụm hay dùnga political partyjoin a party
Họ từpolitics (n.)
Nhóm người có cùng quan điểm chính trị, cùng tham gia tranh cử.
|
— |
|
/ˌem ˈpiː/
|
abbr. |
nghị sĩ, đại biểu quốc hội
People wrote to their local MP to ask for a new bus route.
Người dân viết thư cho vị đại biểu quốc hội ở khu vực mình để xin thêm một tuyến xe buýt.
Chi tiếtCụm hay dùnga local MPbecome an MP
Full form: "Member of Parliament". Đọc rời từng chữ: /ˌem ˈpiː/.
|
— |
|
/ˈliːdə/
|
n. |
lãnh đạo, người đứng đầu
The leader of the party gave a long speech.
Lãnh đạo của đảng đã có một bài phát biểu dài.
Chi tiếtCụm hay dùnga world leadera strong leader
Họ từlead (v.)leadership (n.)
Người đứng đầu, điều hành một nhóm/tổ chức. Cấu tạo từ động từ "lead" (dẫn dắt) + -er.
|
— |
|
/ɪn ˈpaʊə/
|
phr. |
nắm quyền, cầm quyền
The party has been in power for eight years.
Đảng này đã cầm quyền được tám năm.
Chi tiếtCụm hay dùngcome to powerstay in power
Họ từpower (n.)
Đang kiểm soát, điều hành đất nước. "Come to power" = lên nắm quyền.
|
— |
|
/ˌpraɪm ˈmɪnɪstə/
|
n. |
Thủ tướng
The Prime Minister met other world leaders in Hanoi.
Thủ tướng đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo thế giới khác tại Hà Nội.
Chi tiếtCụm hay dùngthe Prime Minister
Người đứng đầu chính phủ ở nhiều nước. Viết tắt: "PM".
|
— |
|
/ˌpɒləˈtɪʃn/
|
n. |
chính trị gia
A good politician listens to ordinary people.
Một chính trị gia giỏi biết lắng nghe người dân.
Chi tiếtCụm hay dùnga local politician
Họ từpolitics (n.)political (adj.)
Người hoạt động trong lĩnh vực chính trị. Danh từ chỉ người: politician.
|
— |
|
/pəˈlɪtɪkl/
|
adj. |
thuộc chính trị
They avoided political topics at the family dinner.
Họ tránh các chủ đề chính trị trong bữa cơm gia đình.
Chi tiếtCụm hay dùnga political issuea political party
Họ từpolitics (n.)politician (n.)
Danh từ "politics" + -al → tính từ "liên quan đến chính trị".
|
— |
|
/ˈpaʊəfl/
|
adj. |
hùng mạnh, có quyền lực
He became one of the most powerful men in the country.
Ông ấy trở thành một trong những người quyền lực nhất đất nước.
Chi tiếtĐồng nghĩastronginfluential
Cụm hay dùnga powerful leader
Họ từpower (n.)
Tính từ của "power". Có nhiều sức mạnh/quyền lực.
|
— |
|
/bɪˈliːv ɪn/
|
phr. v. |
tin tưởng vào
People vote for a party because they believe in its ideas.
Người dân bầu cho một đảng vì họ tin vào các ý tưởng của đảng đó.
Chi tiếtCụm hay dùngbelieve in something
Họ từbelief (n.)
"Believe IN something" = tin rằng điều đó tốt/đúng. Danh từ: "belief".
|
— |
|
/ˈpɒləsi/
|
n. |
chính sách
The new policy will help poor families.
Chính sách mới sẽ giúp đỡ các gia đình nghèo.
Chi tiếtCụm hay dùnga government policyan economic policy
Số nhiều: "policies". Kế hoạch, đường lối mà một đảng/chính phủ thống nhất theo đuổi.
|
— |
|
/prəˈvaɪd/
|
v. |
cung cấp
The government promised to provide free healthcare.
Chính phủ đã hứa cung cấp dịch vụ y tế miễn phí.
Chi tiếtĐồng nghĩasupplygive
Cụm hay dùngprovide something for somebodyprovide somebody with something
Họ từprovider (n.)
Đưa cho ai thứ họ cần. "Provide something FOR somebody" hoặc "provide somebody WITH something".
|
— |
|
/keə/
|
n. |
sự chăm sóc
Old people need good care and support.
Người già cần được chăm sóc và hỗ trợ tốt.
Chi tiếtCụm hay dùngtake care ofhealth care
Họ từcare (v.)careful (adj.)
Việc trông nom, chăm sóc ai đó, nhất là người già/người bệnh.
|
— |
|
/səˈpɔːt/
|
n. |
sự hỗ trợ, sự giúp đỡ
Thank you for your kind support during the fundraising week.
Cảm ơn sự hỗ trợ nhiệt tình của quý vị trong tuần lễ gây quỹ.
Chi tiếtĐồng nghĩahelpassistance
Cụm hay dùngoffer supportthank you for your support
Họ từsupport (v.)supporter (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ. Trong thư trang trọng thường cảm ơn "your support/assistance".
|
— |
|
/ˈeldəli/
|
adj. |
cao tuổi, lớn tuổi
The centre looks after elderly people who live alone.
Trung tâm chăm sóc những người cao tuổi sống một mình.
Chi tiếtĐồng nghĩaold
Cụm hay dùngelderly peoplethe elderly
Cách nói lịch sự cho "old" (về người). "The elderly" = những người già (nói chung).
|
— |
|
/rɪˈdjuːs/
|
v. |
giảm bớt, làm giảm
Riding a bike to school helps reduce air pollution.
Đi xe đạp đến trường giúp giảm ô nhiễm không khí.
Chi tiếtĐồng nghĩacutlower
Cụm hay dùngreduce pollutionreduce waste
Họ từreduction (n.)
Trái nghĩa "increase" (tăng). Danh từ: "reduction".
|
— |
|
/kʌt/
|
v. |
cắt giảm
They promised to cut taxes for small businesses.
Họ hứa cắt giảm thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.
Chi tiếtĐồng nghĩareduce
Cụm hay dùngcut taxescut spending
Họ từcut (n.)
Bất quy tắc: cut – cut – cut. Đồng nghĩa "reduce" khi nói về tiền/số lượng.
|
— |
|
/feə/
|
adj. |
công bằng
Everyone wants a fair tax system.
Ai cũng muốn một hệ thống thuế công bằng.
Chi tiếtĐồng nghĩajust
Cụm hay dùnga fair systemfair treatment
Họ từfairness (n.)fairly (adv.)
Trái nghĩa "unfair" (bất công). Nghĩa là đối xử với mọi người như nhau.
|
— |
|
/ʌnˈfeə/
|
adj. |
không công bằng
The test was unfair because some students had more time.
Bài kiểm tra không công bằng vì một số bạn được nhiều thời gian hơn.
Chi tiếtĐồng nghĩaunjust
Cụm hay dùngunfair treatment
Họ từfair (adj.)fairly (adv.)
un- + "fair" → không đối xử công bằng. Trái nghĩa "fair" (công bằng).
|
— |
|
/tæks/
|
n. |
thuế
People pay tax to the government on what they earn.
Người dân đóng thuế cho nhà nước dựa trên thu nhập của mình.
Chi tiếtCụm hay dùngpay taxcut taxes
Họ từtax (v.)
Tiền người dân phải nộp cho nhà nước. Số nhiều: "taxes".
|
— |
|
/əˌbʌv ˈɔːl/
|
phr. |
trên hết, quan trọng nhất
Above all, the party wants to treat everyone equally.
Trên hết, đảng này muốn đối xử bình đẳng với mọi người.
Chi tiếtĐồng nghĩamost importantly
Cụm hay dùngabove all
Dùng để nhấn mạnh điều quan trọng nhất trong một danh sách.
|
— |
|
/triːt/
|
v. |
đối xử
A good government treats all citizens fairly.
Một chính phủ tốt đối xử công bằng với mọi công dân.
Chi tiếtCụm hay dùngtreat somebody welltreat somebody as an equal
Họ từtreatment (n.)
Cư xử với ai theo một cách nào đó. Cũng có nghĩa "chữa trị" và "chiêu đãi".
|
— |
|
/ˈiːkwəl/
|
adj. |
bình đẳng, ngang bằng
Men and women should have equal rights.
Nam và nữ nên có quyền bình đẳng.
Chi tiếtCụm hay dùngequal rightstreat people as equal
Họ từequally (adv.)equality (n.)
Có cùng tầm quan trọng/giá trị. Danh từ: "equality" (sự bình đẳng).
|
— |
|
/ˈiːkwəli/
|
adv. |
một cách bình đẳng, ngang nhau
The new law treats rich and poor equally.
Luật mới đối xử với người giàu và người nghèo như nhau.
Chi tiếtCụm hay dùngtreat people equally
Họ từequal (adj.)
Trạng từ của "equal". Cấu tạo: equal + -ly.
|
— |
|
/bɪˈliːf/
|
n. |
niềm tin
It is her belief that education should be free.
Cô ấy tin rằng giáo dục nên miễn phí.
Chi tiếtCụm hay dùnga strong beliefbelief in something
Họ từbelieve (v.)
Danh từ của "believe". Chú ý chính tả: believe (v.) → belief (n.), đổi "v" thành "f".
|
— |
|
/rɪˈdʌkʃn/
|
n. |
sự giảm bớt
Voters want a reduction in taxes.
Cử tri muốn có sự giảm bớt về thuế.
Chi tiếtCụm hay dùnga reduction in something
Họ từreduce (v.)
Danh từ của "reduce". Cấu trúc "a reduction IN something".
|
— |
|
/ˈpɒlətɪks/
|
n. |
chính trị
She has been interested in politics since she was young.
Cô ấy quan tâm đến chính trị từ khi còn trẻ.
Chi tiếtCụm hay dùnggo into politicstalk about politics
Họ từpolitical (adj.)politician (n.)
Lĩnh vực về chính phủ và điều hành đất nước. Danh từ chỉ sự việc: politics.
|
— |
|
/ˈpaʊə/
|
n. |
quyền lực
The party finally came to power after the election.
Đảng này cuối cùng đã lên nắm quyền sau cuộc bầu cử.
Chi tiếtCụm hay dùngcome to powerin power
Họ từpowerful (adj.)
Khả năng kiểm soát, điều hành. "In power" = đang cầm quyền.
|
— |
Đang tải...