Quay lại 03 · B1 — VSTEP Bậc 3
‹ ›

17. Workplace Skills & Teamwork

30 từ B1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/əˈtend/
v.
tham dự, có mặt (cuộc họp, sự kiện)
All managers must attend the meeting on Friday afternoon.
Tất cả quản lý phải tham dự cuộc họp vào chiều thứ Sáu.
Chi tiết
Đồng nghĩago to
Cụm hay dùngattend a meetingattend a course
Họ từattendance (n.)
Hơi trang trọng. Sau "attend" KHÔNG có "to": nói "attend the meeting".
—
/prəˈdjuːs/
v.
sản xuất, làm ra
This company produces furniture for offices and homes.
Công ty này sản xuất đồ nội thất cho văn phòng và gia đình.
Chi tiết
Đồng nghĩamakemanufacture
Cụm hay dùngproduce goods
Họ từproduction (n.)product (n.)producer (n.)
Động từ đọc /prəˈdjuːs/; danh từ "produce" (nông sản) đọc /ˈprɒdjuːs/ — khác trọng âm.
—
/ˈfəʊtəʊkɒpiə/
n.
máy photocopy, máy sao chụp
Could you make ten copies of this report on the photocopier?
Bạn photo giúp mười bản báo cáo này trên máy photocopy nhé?
Chi tiết
Cụm hay dùnguse the photocopier
Họ từphotocopy (n.)photocopy (v.)
Động từ/danh từ "photocopy" = việc/bản sao chụp; cái máy = "photocopier".
—
/ˈdaɪəri/
n.
sổ lịch công tác, sổ hẹn; nhật ký
Let me check my diary to see if I am free on Friday.
Để tôi xem sổ hẹn xem thứ Sáu có rảnh không.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck your diarywrite in a diary
Trong công sở Anh, "diary" là sổ ghi lịch hẹn (không chỉ là nhật ký). Đừng nhầm với "calendar".
—
/ˈrʌbɪʃ bɪn/
n.
thùng rác, sọt rác
Please throw the empty bottles in the rubbish bin.
Làm ơn vứt mấy chai rỗng vào thùng rác.
Chi tiết
Cụm hay dùngthrow something in the bin
Anh-Anh "rubbish bin" (hoặc gọn là "bin"); Anh-Mỹ "trash can / garbage can".
—
/ˈpeɪpəwɜːk/
n.
giấy tờ, thủ tục giấy tờ (báo cáo, biểu mẫu...)
There is a lot of paperwork to do before we can start the project.
Có rất nhiều giấy tờ phải làm trước khi chúng ta bắt đầu dự án.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo the paperworka lot of paperwork
Danh từ không đếm được: KHÔNG có số nhiều "paperworks".
—
/ˈɪnvɔɪs/
n.
hoá đơn (ghi số tiền khách phải trả)
We sent the invoice to the customer at the end of the month.
Chúng tôi gửi hoá đơn cho khách vào cuối tháng.
Chi tiết
Cụm hay dùngsend an invoicepay an invoice
Là chứng từ đòi tiền hàng/dịch vụ. Khác "receipt" (biên lai xác nhận đã trả tiền).
—
/əˈreɪndʒ/
v.
sắp xếp, thu xếp (kế hoạch, cuộc hẹn)
Could you arrange a meeting with the sales team for Monday?
Bạn thu xếp một cuộc họp với nhóm bán hàng vào thứ Hai được không?
Chi tiết
Cụm hay dùngarrange a meetingarrange to do something
Họ từarrangement (n.)
Danh từ: "arrangement". Cũng nghĩa "sắp đặt, bài trí" (arrange flowers).
—
/əˈpɔɪntmənt/
n.
cuộc hẹn (đã sắp xếp trước để gặp ai)
I have an appointment with the dentist at three o'clock.
Tôi có hẹn với nha sĩ lúc ba giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake an appointmenthave an appointment
"Make an appointment" = đặt, sắp xếp một cuộc hẹn. Thường dùng cho gặp bác sĩ, đối tác.
—
/ˌʃəʊ ˌsʌmbədi ˈraʊnd/
phr. v.
dẫn ai đi tham quan (một nơi)
He showed the visitors round the factory in the morning.
Anh ấy dẫn khách đi tham quan nhà máy vào buổi sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùngshow somebody round a place
Anh-Anh "show round"; Anh-Mỹ "show around". Tân ngữ chen vào giữa: "show them round".
—
/ˈɔːɡənaɪz/
v.
tổ chức, sắp xếp
Her main task is to organise the office party every year.
Nhiệm vụ chính của cô ấy là tổ chức tiệc văn phòng hằng năm.
Chi tiết
Cụm hay dùngorganise an eventorganise your work
Họ từorganisation (n.)organised (adj.)
Anh-Anh viết "organise"; Anh-Mỹ viết "organize". Danh từ: "organisation".
—
/əˈreɪndʒmənt/
n.
sự sắp xếp, sự thu xếp; thoả thuận
We made an arrangement to meet at the office at nine.
Chúng tôi thu xếp gặp nhau ở văn phòng lúc chín giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake arrangementstravel arrangements
Họ từarrange (v.)
Thường dùng số nhiều "arrangements" khi nói về việc chuẩn bị (travel arrangements).
—
/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/
n.
tổ chức; sự tổ chức, sắp xếp
She works for a large international organisation.
Cô ấy làm việc cho một tổ chức quốc tế lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga charity organisation
Họ từorganise (v.)
Vừa nghĩa "một tổ chức", vừa nghĩa "việc sắp xếp". Anh-Mỹ viết "organization".
—
/əˈtendəns/
n.
sự có mặt, sự tham dự; số người dự
Attendance at the training course is required for all new staff.
Việc tham dự khoá đào tạo là bắt buộc với mọi nhân viên mới.
Chi tiết
Cụm hay dùngattendance at a meeting
Họ từattend (v.)
Danh từ của "attend". "Take attendance" = điểm danh.
—
/prəˈdʌkʃn/
n.
sự sản xuất; sản lượng
The new machines have increased production at the factory.
Máy móc mới đã làm tăng sản lượng của nhà máy.
Chi tiết
Cụm hay dùngmass productionincrease production
Họ từproduce (v.)product (n.)
Chú ý đổi âm: produce /prəˈdjuːs/ → production /prəˈdʌkʃn/.
—
/ˌrʌn ˈaʊt əv/
phr. v.
hết, dùng hết (thứ gì)
The printer has run out of paper again.
Máy in lại hết giấy rồi.
Chi tiết
Cụm hay dùngrun out of paperrun out of timerun out of money
Theo sau là danh từ: "run out OF something". Cũng dùng: "run out of time / money".
—
/ˈæbsənt/
adj.
vắng mặt
Two workers were absent because they were ill.
Hai công nhân vắng mặt vì bị ốm.
Chi tiết
Đồng nghĩaoffaway
Cụm hay dùngbe absent from work
Họ từabsence (n.)
Trái nghĩa "present" (có mặt). Danh từ: "absence".
—
/ɒf/
adj.
nghỉ (làm), không đi làm
She is off today because she has a bad cold.
Hôm nay cô ấy nghỉ vì bị cảm nặng.
Chi tiết
Đồng nghĩaabsent
Cụm hay dùnghave a day offbe off sick
Cách nói thân mật của "absent". "A day off" = một ngày nghỉ.
—
/ˈləʊdz əv/
phr.
rất nhiều, cả đống
I can't come out tonight — I have loads of work to do.
Tối nay tôi không đi chơi được — tôi có cả đống việc phải làm.
Chi tiết
Đồng nghĩalots ofplenty of
Cụm hay dùngloads of workloads of money
Rất thân mật (infml), đồng nghĩa "lots of". Dùng được với cả danh từ đếm được và không đếm được.
—
/ˈtiːm.wɜːrk/
noun
làm việc nhóm, tinh thần đồng đội
Good teamwork helped us finish the project on time.
Làm việc nhóm tốt đã giúp chúng tôi hoàn thành dự án đúng hạn.
—
n
Kỹ năng giao tiếp
Having good communication skills helps you connect better with your classmates and teachers.
Có kỹ năng giao tiếp tốt giúp bạn kết nối tốt hơn với bạn học và giáo viên.
Chi tiết
Good communication skills help in building strong relationships.Kỹ năng giao tiếp tốt giúp xây dựng mối quan hệ vững chắc.
Đồng nghĩainterpersonal skillsverbal skills
Cụm hay dùngeffective communication skillsstrong communication skillspoor communication skills
Họ từcommunicate (v)communicative (adj)
Kỹ năng này rất quan trọng trong công việc.
—
/ˈprɒb.lem ˈsɒlv.ɪŋ/
adj
giải quyết vấn đề
Problem-solving abilities are highly valued in any job.
Khả năng giải quyết vấn đề được đánh giá cao trong bất kỳ công việc nào.
—
n
Kĩ năng quản lý thời gian
Time management is essential for students to balance their studies and personal life.
Kỹ năng quản lý thời gian là rất cần thiết cho sinh viên để cân bằng việc học và cuộc sống cá nhân.
Chi tiết
Good time management helps you meet deadlines.Quản lý thời gian tốt giúp bạn hoàn thành đúng hạn.
Đồng nghĩatime organizationtime allocation
Cụm hay dùngeffective time managementpoor time management
Kỹ năng này rất cần thiết trong học tập.
—
/ˈliː.də.ʃɪp skɪlz/
phr
kỹ năng lãnh đạo
Leadership skills are important for guiding a team.
Kỹ năng lãnh đạo rất quan trọng để dẫn dắt một nhóm.
—
/kəˌlæbəˈreɪʃən/
danh từ
sự hợp tác
Collaboration is key to success.
Hợp tác là chìa khóa để thành công.
Chi tiết
The collaboration between teams improved the project.Sự hợp tác giữa các nhóm đã cải thiện dự án.
Đồng nghĩapartnershipcooperation
Cụm hay dùngteam collaborationcollaboration projectcollaboration tool
Thường dùng trong công việc nhóm.
—
/ˈfiːd.bæk/
noun
phản hồi / nhận xét
The teacher gave me useful feedback on how to improve my writing.
Giáo viên đã cho tôi phản hồi hữu ích về cách cải thiện bài viết.
—
/ɡoʊl ˈsɛt.ɪŋ/
phr
đặt mục tiêu
Goal setting helps teams stay focused and motivated.
Đặt mục tiêu giúp các nhóm giữ tập trung và có động lực.
—
/kəmˈpleɪnt/
n.
lời phàn nàn, khiếu nại
The shop received a complaint about a broken product.
Cửa hàng nhận được một lời khiếu nại về sản phẩm bị hỏng.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake a complainthandle complaints
Họ từcomplain (v.)
Danh từ của "complain".
—
/ˌhæv ə ˈraʊ/
phr.
cãi nhau
They had a row about money last night.
Tối qua họ cãi nhau về tiền bạc.
Chi tiết
Đồng nghĩahave an argument
"row" ở đây đọc /raʊ/ = cuộc cãi vã (khác "row" /rəʊ/ = hàng / chèo thuyền).
—
/ˌhæv ə ˌbæd ˈdeɪ/
phr.
có một ngày tồi tệ
I had a bad day; I missed the bus and lost my keys.
Tôi có một ngày tồi tệ; lỡ xe buýt và mất chìa khóa.
Chi tiết
Trái nghĩa: have a good day. Câu chúc: "Have a good day!"
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...