| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/dɛθ/
|
danh từ |
cái chết
Death is a part of life.
Cái chết là một phần của cuộc sống.
Chi tiếtHe was afraid of death.Anh ấy sợ cái chết.
Đồng nghĩademisepassing
Cụm hay dùngcause of deathdeath sentence
Họ từdie (v)dead (adj)
Danh từ không đếm được thường.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp.mənt/
|
danh từ |
sự phát triển
The development of the city is fast.
Sự phát triển của thành phố rất nhanh.
Chi tiếtEconomic development is crucial.Phát triển kinh tế rất quan trọng.
Đồng nghĩagrowthprogress
Cụm hay dùngeconomic developmentsoftware development
Họ từdevelop (v)developer (n)
Danh từ không đếm được khi nói về quá trình.
|
— |
|
/ɛnd/
|
danh từ |
cuối
This is the end.
Đây là phần cuối.
Chi tiếtThey want to end the war.Họ muốn chấm dứt chiến tranh.
Đồng nghĩafinishconclude
Cụm hay dùngcome to an endend up
Họ từending (n)endless (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈfjuː.tʃər/
|
danh từ |
tương lai
I want to travel in the future.
Tôi muốn đi du lịch trong tương lai.
Chi tiếtFuture plans are important.Kế hoạch tương lai rất quan trọng.
Đồng nghĩacomingupcoming
Cụm hay dùngin the futurefuture generation
Họ từfuturistic (adj)futurity (n)
Future có thể là danh từ hoặc tính từ.
|
— |
|
/ɡroʊθ/
|
danh từ |
tăng trưởng
The growth of plants is fast.
Sự tăng trưởng của cây thì nhanh.
Chi tiếtPersonal growth is important.Phát triển cá nhân rất quan trọng.
Đồng nghĩadevelopmentincrease
Cụm hay dùngeconomic growthpopulation growth
Họ từgrow (v)growing (adj)
Dùng cho cả vật chất và tinh thần.
|
— |
|
/hoʊm/
|
danh từ |
nhà
I am at home.
Tôi đang ở nhà.
Chi tiếtMake yourself at home.Cứ tự nhiên như ở nhà.
Đồng nghĩahouseresidence
Cụm hay dùngat homehome alone
Họ từhomeless (adj.)homely (adj.)
Vừa là danh từ vừa là trạng từ; 'go home' không có 'to'.
|
— |
|
/ˈlɪv.ɪŋ/
|
danh từ |
cuộc sống
Living in the city is exciting.
Sống ở thành phố thật thú vị.
Chi tiếtHe earns a living as a writer.Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết.
Đồng nghĩaalivelivelihood
Cụm hay dùngliving roomcost of living
Họ từlive (v)life (n)
Là danh từ khi nói về 'kiếm sống'.
|
— |
|
/pæst/
|
danh từ |
quá khứ
I remember the past.
Tôi nhớ về quá khứ.
Chi tiếtHe walked past me.Anh ấy đi ngang qua tôi.
Đồng nghĩaformerbeyond
Cụm hay dùngin the pastpast year
Họ từpastness (n)
Không nhầm với 'passed' (động từ).
|
— |
|
/laɪf/
|
n. |
Cuộc sống
Enjoy your life.
Hưởng thụ cuộc sống.
Chi tiếtHe lives a happy life.Anh ấy sống một cuộc sống hạnh phúc.
Đồng nghĩaexistenceliving
Cụm hay dùngway of lifelife expectancy
Họ từlifeless (adj)lifelong (adj)
Không nhầm với 'live' (động từ).
|
— |
|
/bɪˈɡɪnɪŋ/
|
danh từ |
khởi đầu
In the beginning, it was hard.
Vào khởi đầu, điều đó rất khó.
Chi tiếtA good beginning is important.Một khởi đầu tốt rất quan trọng.
Đồng nghĩastartonset
Cụm hay dùngfrom the beginningbeginning stage
Họ từbegin (v)beginner (n)
Có hai 'n' ở cuối, đừng viết thiếu.
|
— |
|
/bɜrθ/
|
danh từ |
sự ra đời
The birth of her baby was joyful.
Sự ra đời của em bé của cô ấy thật vui vẻ.
Chi tiếtWhat is your date of birth?Ngày sinh của bạn là gì?
Đồng nghĩadeliverynativity
Cụm hay dùnggive birthdate of birth
Họ từbirthday (n)birthplace (n)
Không nhầm với 'berth' (giường tàu).
|
— |
|
/ˈprɑɡrɛs/
|
danh từ |
tiến bộ
We are making progress in our studies.
Chúng tôi đang tiến bộ trong việc học.
Chi tiếtThe project is in progress.Dự án đang tiến hành.
Đồng nghĩaadvancementdevelopment
Cụm hay dùngmake progresswork in progress
Họ từprogressive (adj)progressively (adv)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
|
— |
|
/lɒs/
|
n. |
Lỗ/thua lỗ
Heavy losses.
Lỗ nặng.
Chi tiếtHe felt a great loss.Anh ấy cảm thấy mất mát lớn.
Đồng nghĩadefeatdamage
Cụm hay dùngweight lossjob loss
Họ từlose (v)lost (adj)
Phân biệt: loss (danh từ) vs lose (động từ).
|
— |
|
/ˈpɪriəd/
|
n |
khoảng thời gian, kỳ
The Renaissance was a period of cultural rebirth.
Thời Phục hưng là một thời kỳ phục sinh văn hóa.
Chi tiếtShe is on her period.Cô ấy đang trong kỳ kinh nguyệt.
Đồng nghĩadurationphase
Cụm hay dùngtime periodperiod of time
Họ từperiodic (adj)periodically (adv)
Period cũng chỉ dấu chấm câu trong tiếng Anh Mỹ.
|
— |
Đang tải...