| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈæksɛs/
|
danh từ |
truy cập
You need access to the internet.
Bạn cần truy cập internet.
Chi tiếtShe accessed the file quickly.Cô ấy đã truy cập tệp nhanh chóng.
Đồng nghĩaentryadmission
Cụm hay dùnggain accessaccess code
Họ từaccessible (adj.)accessibility (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈækʃən/
|
danh từ |
hành động
The movie has a lot of action.
Bộ phim có nhiều hành động.
Chi tiếtHis actions were heroic.Hành động của anh ấy rất anh hùng.
Đồng nghĩadeedmove
Cụm hay dùngtake actionlegal action
Họ từact (v)active (adj)
Thường dùng với 'take' (take action).
|
— |
|
/ækˈtɪv.ɪ.ti/
|
danh từ |
hoạt động
We have a fun activity today.
Hôm nay chúng ta có một hoạt động thú vị.
Chi tiếtThere is a lot of activity in the market.Có rất nhiều hoạt động ở chợ.
Đồng nghĩaactionpursuit
Cụm hay dùngphysical activityeconomic activity
Họ từactive (adj)act (v)
Đừng nhầm với 'action' - activity chỉ chung hoạt động, action là hành động cụ thể.
|
— |
|
/ˌɑpəˈreɪʃən/
|
danh từ |
hoạt động
The operation was successful.
Hoạt động đã thành công.
Chi tiếtThe factory is in operation.Nhà máy đang hoạt động.
Đồng nghĩasurgeryfunctioning
Cụm hay dùngmilitary operationbusiness operations
Họ từoperate (v)operator (n)
Có hai nghĩa chính: y tế và vận hành.
|
— |
|
/prəˈdʌkʃən/
|
danh từ |
sản xuất
Production is important.
Sản xuất là quan trọng.
Chi tiếtThe film is in production.Bộ phim đang trong quá trình sản xuất.
Đồng nghĩamanufacturingoutput
Cụm hay dùngmass productionproduction line
Họ từproduce (v)productive (adj)
Danh từ, nhấn âm thứ hai.
|
— |
|
/səˈplaɪ/
|
danh từ |
cung cấp
We need more supply.
Chúng tôi cần nhiều hàng hơn.
Chi tiếtThey supply food to the refugees.Họ cung cấp thực phẩm cho người tị nạn.
Đồng nghĩaprovidestock
Cụm hay dùngsupply and demandsupply with
Họ từsupplier (n)supplies (n pl)
Danh từ số nhiều 'supplies' nghĩa là vật tư.
|
— |
|
/əˈbjuːz/
|
động từ |
lạm dụng
He should not abuse his power.
Anh ấy không nên lạm dụng quyền lực của mình.
Chi tiếtHe abused his power.Anh ta lạm dụng quyền lực.
Đồng nghĩamistreatmentmisuse
Cụm hay dùngdrug abuseverbal abuse
Họ từabusive (adj)abuser (n)
Danh từ và động từ đều có nghĩa tiêu cực.
|
— |
|
/eɪd/
|
danh từ |
trợ giúp
He needs aid to complete the task.
Anh ấy cần trợ giúp để hoàn thành nhiệm vụ.
Chi tiếtHe came to my aid quickly.Anh ấy đến giúp tôi nhanh chóng.
Đồng nghĩaassistancehelp
Cụm hay dùngfirst aidfinancial aid
Họ từaid (v)aider (n)
Đồng nghĩa với 'help' nhưng trang trọng hơn.
|
— |
|
/dɪˈmænd/
|
danh từ |
nhu cầu
There is a high demand for this product.
Có nhu cầu cao cho sản phẩm này.
Chi tiếtThe workers made demands for better pay.Công nhân đưa ra yêu cầu tăng lương.
Đồng nghĩaneedrequirement
Cụm hay dùngin demandmeet demand
Họ từdemand (v)demanding (adj)
Danh từ đếm được/không đếm được tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈɛfərt/
|
danh từ |
nỗ lực
She put a lot of effort into her work.
Cô ấy đã bỏ ra nhiều nỗ lực cho công việc của mình.
Chi tiếtIt was a team effort.Đó là nỗ lực của cả đội.
Đồng nghĩaattemptendeavor
Cụm hay dùngmake an effortspare no effort
Họ từeffortless (adj)effortlessly (adv)
Danh từ đếm được/không đếm được; thường dùng 'make an effort'.
|
— |
|
/ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/
|
danh từ |
cuộc điều tra
The police started an investigation.
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra.
Chi tiếtThe investigation took several months.Cuộc điều tra kéo dài vài tháng.
Đồng nghĩainquiryprobe
Cụm hay dùnglaunch an investigationunder investigation
Họ từinvestigate (v)investigator (n)
Nhấn âm thứ ba: in-ves-ti-GA-tion.
|
— |
|
/ˈmuːvmənt/
|
danh từ |
sự chuyển động
The movement of the car was smooth.
Sự chuyển động của xe rất mượt mà.
Chi tiếtShe joined the civil rights movement.Cô ấy tham gia phong trào dân quyền.
Đồng nghĩamotionshift
Cụm hay dùngmake a movementpolitical movement
Họ từmove (v)movable (adj)
Phân biệt: movement là danh từ, move là động từ.
|
— |
|
/tæsk/
|
danh từ |
nhiệm vụ
I have a task to complete.
Tôi có một nhiệm vụ cần hoàn thành.
Chi tiếtThis task is very challenging.Nhiệm vụ này rất thách thức.
Đồng nghĩaassignmentjob
Cụm hay dùngcomplete a taskdaily tasks
Họ từtaskmaster (n.)task force (n.)
Đồng nghĩa với 'assignment' nhưng thường ngắn hơn.
|
— |
|
/kənˈstrʌkʃən/
|
danh từ |
xây dựng
The construction of the building will take several months.
Việc xây dựng tòa nhà sẽ mất vài tháng.
Chi tiếtHe works in construction.Anh ấy làm trong ngành xây dựng.
Đồng nghĩabuildingassembly
Cụm hay dùngconstruction siteunder construction
Họ từconstruct (v.)constructive (adj.)
Nhấn âm thứ hai.
|
— |
|
/prəˈsiːdʒər/
|
danh từ |
thủ tục
The procedure must be followed carefully.
Thủ tục phải được thực hiện cẩn thận.
Chi tiếtWhat is the correct procedure?Thủ tục đúng là gì?
Đồng nghĩaprocessprotocol
Cụm hay dùngstandard procedurelegal procedure
Họ từprocedural (adj)proceed (v)
Đếm được; thường dùng với 'for'.
|
— |
|
/əˈproʊtʃ/
|
n |
cách tiếp cận, phương pháp
A new approach to education has emerged.
Một cách tiếp cận mới về giáo dục đã xuất hiện.
Chi tiếtShe approached the problem carefully.Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách cẩn thận.
Đồng nghĩamethodway
Cụm hay dùngtake an approachapproach a problem
Họ từapproachable (adj)
Vừa là động từ (tiếp cận) vừa là danh từ (cách tiếp cận).
|
— |
|
/ˈfʌŋkʃn/
|
n |
chức năng, vai trò
Schools serve multiple functions in society.
Trường học phục vụ nhiều chức năng trong xã hội.
Chi tiếtThe machine functions well.Máy hoạt động tốt.
Đồng nghĩapurposeoperate
Cụm hay dùngperform a functionfunction properly
Họ từfunctional (adj)dysfunction (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈmeθəd/
|
n |
phương pháp, cách thức
This method proved more effective than alternatives.
Phương pháp này đã chứng tỏ hiệu quả hơn các lựa chọn khác.
Chi tiếtWe need a new method to solve it.Chúng ta cần một phương pháp mới để giải quyết nó.
Đồng nghĩaapproachtechnique
Cụm hay dùngteaching methodscientific method
Họ từmethodical (adj)methodology (n)
Đếm được, thường đi với giới từ 'of'.
|
— |
|
/ˈprəʊses/
|
n |
quá trình, tiến trình
Learning is a lifelong process.
Học tập là một quá trình suốt đời.
Chi tiếtFollow the process carefully.Làm theo quy trình cẩn thận.
Đồng nghĩaproceduremethod
Cụm hay dùngin the process ofmanufacturing process
Họ từprocess (v)processing (n)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
|
— |
|
/tekˈniːk/
|
n |
kỹ thuật, phương pháp
New techniques have transformed surgery.
Các kỹ thuật mới đã biến đổi phẫu thuật.
Chi tiếtThis technique improves efficiency.Kỹ thuật này cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩamethodapproach
Cụm hay dùngadvanced techniquetechnique for
Họ từtechnical (adj)technician (n)
Phân biệt với 'technology' (công nghệ).
|
— |
Đang tải...