| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kənˈtroʊl/
|
động từ |
kiểm soát
You need to control your emotions.
Bạn cần kiểm soát cảm xúc của mình.
Chi tiếtThe pilot controls the plane.Phi công điều khiển máy bay.
Đồng nghĩamanageregulate
Cụm hay dùngcontrol yourselfcontrol the situation
Họ từcontrol (n)controller (n)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
|
/dʒɔɪn/
|
động từ |
tham gia
You can join us for lunch.
Bạn có thể tham gia cùng chúng tôi ăn trưa.
Chi tiếtJoin the two pieces together.Nối hai mảnh lại với nhau.
Đồng nghĩaconnectunite
Cụm hay dùngjoin a groupjoin forces
Họ từjoint (adj)joiner (n)
Có thể dùng cho tham gia hoặc nối vật lý.
|
— |
|
/miːt/
|
động từ |
gặp gỡ
I want to meet my friends.
Tôi muốn gặp bạn bè của mình.
Chi tiếtI met my friend yesterday.Tôi đã gặp bạn tôi hôm qua.
Đồng nghĩaencountersee
Cụm hay dùngmeet someonemeet upmeet the deadline
Họ từmeeting (n.)
Phân biệt với 'meat' (thịt) - phát âm giống nhau.
|
— |
|
/voʊt/
|
động từ |
bỏ phiếu
I will vote tomorrow.
Tôi sẽ bỏ phiếu vào ngày mai.
Chi tiếtThe vote was unanimous.Cuộc bỏ phiếu nhất trí.
Đồng nghĩaballotcast a ballot
Cụm hay dùngvote for someoneright to vote
Họ từvoter (n)voting (n)
Vừa là danh từ (lá phiếu) vừa là động từ (bỏ phiếu).
|
— |
|
/wɪn/
|
động từ |
thắng
I want to win.
Tôi muốn thắng.
Chi tiếtIt was a big win.Đó là một chiến thắng lớn.
Đồng nghĩabeattriumph
Cụm hay dùngwin a prizewin against
Họ từwinner (n)winning (adj)
Động từ bất quy tắc: win - won - won.
|
— |
|
/tiːtʃ/
|
v. |
Dạy
She teaches math.
Cô ấy dạy Toán.
Chi tiếtHe taught me to swim.Anh ấy đã dạy tôi bơi.
Đồng nghĩainstructeducate
Cụm hay dùngteach studentsteach a lesson
Họ từteacher (n)teaching (n)
Teach là động từ bất quy tắc: teach - taught - taught.
|
— |
|
/prəˈtekt/
|
v. |
Bảo vệ
Protect children.
Bảo vệ trẻ em.
Chi tiếtThe law protects citizens.Luật pháp bảo vệ công dân.
Đồng nghĩadefendshield
Cụm hay dùngprotect fromprotect against
Họ từprotection (n)protective (adj)
Thường đi với 'from' hoặc 'against'.
|
— |
|
/əˈvɔɪd/
|
động từ |
tránh
Try to avoid making mistakes.
Cố gắng tránh mắc lỗi.
Chi tiếtHe avoided the question.Anh ấy tránh câu hỏi.
Đồng nghĩaevadeshun
Cụm hay dùngavoid conflictavoid mistakes
Họ từavoidance (n)avoidable (adj)
Sau 'avoid' dùng danh động từ (V-ing).
|
— |
|
/ˈmæri/
|
v. |
kết hôn, cưới
They plan to marry next year.
Họ dự định kết hôn vào năm sau.
Chi tiếtHe married his childhood friend.Anh ấy cưới bạn thời thơ ấu.
Đồng nghĩawedget married
Cụm hay dùngmarry someonemarry into
Họ từmarriage (n)married (adj)
Không dùng 'marry with', chỉ 'marry someone'.
|
— |
|
/prɪˈvent/
|
v. |
Ngăn chặn
Prevent accidents.
Ngăn tai nạn.
Chi tiếtThe fence prevents animals from escaping.Hàng rào ngăn động vật trốn thoát.
Đồng nghĩastopavoid
Cụm hay dùngprevent someone from doingprevent accidents
Họ từprevention (n)preventive (adj)
Thường dùng cấu trúc 'prevent + O + from + V-ing'.
|
— |
|
/ˈhaɪər/
|
v. |
Tuyển/thuê
Hire an expert.
Thuê chuyên gia.
Chi tiếtHe works for hire.Anh ấy làm việc theo hợp đồng.
Đồng nghĩaemployrecruit
Cụm hay dùnghire someonefor hire
Họ từhiring (n)hirer (n)
Khác với 'rent' (thuê đồ vật).
|
— |
|
/əˈtɛnd/
|
động từ |
tham dự
I will attend the meeting tomorrow.
Tôi sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai.
Chi tiếtPlease attend to your work.Xin hãy chú ý vào công việc của bạn.
Đồng nghĩaparticipateheed
Cụm hay dùngattend a conferenceattend to details
Họ từattendance (n)attendant (n)
Không nhầm với 'tend' (chăm sóc).
|
— |
|
/ˈstrʌɡ.əl/
|
động từ |
đấu tranh
She had to struggle to finish her homework on time.
Cô ấy phải đấu tranh để hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.
Chi tiếtShe struggled to lift the box.Cô ấy vật lộn để nâng cái hộp.
Đồng nghĩafightstrive
Cụm hay dùngstruggle withstruggle against
Họ từstruggle (n)struggling (adj)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
|
/tɛnd/
|
động từ |
chăm sóc
I tend to my garden every weekend.
Tôi chăm sóc vườn của mình mỗi cuối tuần.
Chi tiếtShe tends the garden daily.Cô ấy chăm sóc vườn hàng ngày.
Đồng nghĩainclinecare for
Cụm hay dùngtend totend towards
Họ từtendency (n)tender (n)
Khi là 'chăm sóc' thường dùng với người/vật.
|
— |
Đang tải...