| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈmaʊnt/
|
danh từ |
số lượng
The amount is too high.
Số lượng quá cao.
Chi tiếtThe amount of work is huge.Khối lượng công việc rất lớn.
Đồng nghĩaquantityvolume
Cụm hay dùngamount of timetotal amount
Họ từamount (v)amounted (past)
Dùng với danh từ không đếm được; 'number' dùng với danh từ đếm được.
|
— |
|
/ˈbeɪsɪs/
|
danh từ |
cơ sở
This is the basis of the plan.
Đây là cơ sở của kế hoạch.
Chi tiếtWe meet on a weekly basis.Chúng tôi gặp nhau hàng tuần.
Đồng nghĩafoundationbase
Cụm hay dùngon a regular basisbasis for
Họ từbasic (adj)basically (adv)
Số nhiều: bases (ˈbeɪsiːz).
|
— |
|
/bɪt/
|
danh từ |
một chút
Can I have a bit of cake?
Tôi có thể lấy một chút bánh không?
Chi tiếtWait a bit, please.Đợi một chút nhé.
Đồng nghĩapiecesmall amount
Cụm hay dùnga bit ofbit by bitquite a bit
Họ từbite (v.)bitten (v.)
Phân biệt 'bit' (một chút) và 'bite' (cắn).
|
— |
|
/iːtʃ/
|
đại từ |
mỗi
Each student is happy.
Mỗi học sinh đều vui.
Chi tiếtEach day is different.Mỗi ngày một khác.
Đồng nghĩaeveryper
Cụm hay dùngeach othereach one
Họ từeach (pron.)
Dùng với danh từ số ít.
|
— |
|
/fjuː/
|
đại từ |
một vài
I have a few friends.
Tôi có một vài người bạn.
Chi tiếtI have a few friends here.Tôi có một vài người bạn ở đây.
Đồng nghĩanot manyseveral
Cụm hay dùnga fewquite a few
Họ từfewer (comparative)fewest (superlative)
'Few' mang nghĩa phủ định (ít, không đủ); 'a few' mang nghĩa khẳng định (một vài).
|
— |
|
/ˈlɛvəl/
|
danh từ |
cấp độ
I am at a beginner level.
Tôi ở cấp độ người mới bắt đầu.
Chi tiếtThe floor is level.Sàn nhà bằng phẳng.
Đồng nghĩastandarddegree
Cụm hay dùnglevel of difficultyeye level
Họ từlevelly (adv)levelness (n)
Có thể là danh từ, động từ, tính từ.
|
— |
|
/lɪst/
|
danh từ |
danh sách
I made a list.
Tôi đã làm một danh sách.
Chi tiếtList the items you need.Liệt kê các món bạn cần.
Đồng nghĩacatalogenumerate
Cụm hay dùngto-do listlist price
Họ từlisting (n)listed (adj)
Đừng nhầm với 'listen' (nghe).
|
— |
|
/nʌn/
|
đại từ |
không ai, không cái gì
I have none.
Tôi không có cái nào.
Chi tiếtI have none left.Tôi không còn cái nào.
Đồng nghĩano onenot any
Cụm hay dùngnone of themnone at all
Họ từnonexistent (adj)
Dùng với số ít hoặc số nhiều tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈsaɪəns/
|
danh từ |
khoa học
Science is interesting to learn.
Khoa học là một môn học thú vị.
Chi tiếtShe studies computer science.Cô ấy học khoa học máy tính.
Đồng nghĩaknowledgediscipline
Cụm hay dùngscience fictionscience lab
Họ từscientist (n)scientific (adj)
Phân biệt với 'conscience' (lương tâm).
|
— |
|
/sɔːrt/
|
danh từ |
loại, kiểu
What sort is this?
Đây là loại gì?
Chi tiếtSort the files by date.Sắp xếp các tệp theo ngày.
Đồng nghĩakindarrange
Cụm hay dùngsort outsort of
Họ từsorting (n)sorter (n)
'Sort of' nghĩa là 'hơi hơi' (informal).
|
— |
|
/spiːd/
|
danh từ |
tốc độ
The speed of the car is fast.
Tốc độ của xe hơi là nhanh.
Chi tiếtSpeed is important in racing.Tốc độ rất quan trọng trong đua xe.
Đồng nghĩavelocitypace
Cụm hay dùngspeed limithigh speed
Họ từspeedy (adj)speedometer (n)
Không dùng 'speed' cho tốc độ internet? Thực tế có dùng.
|
— |
|
/steɪt/
|
danh từ |
bang, trạng thái
I live in a state.
Tôi sống ở một bang.
Chi tiếtShe stated her opinion.Cô ấy đã tuyên bố ý kiến của mình.
Đồng nghĩaconditiondeclare
Cụm hay dùngstate of mindstate the facts
Họ từstatement (n)stated (adj)
Phân biệt 'state' (tiểu bang) và 'country' (quốc gia).
|
— |
|
/sʌtʃ/
|
đại từ |
như vậy
I have such a nice book.
Tôi có một cuốn sách như vậy.
Chi tiếtShe is such a kind person.Cô ấy là một người tốt như vậy.
Đồng nghĩasothat
Cụm hay dùngsuch assuch a
Thường dùng với 'a/an' trước danh từ đếm được số ít.
|
— |
|
/ˈsɪstəm/
|
danh từ |
hệ thống
The system is new.
Hệ thống này mới.
Chi tiếtThis computer system is fast.Hệ thống máy tính này nhanh.
Đồng nghĩanetworkstructure
Cụm hay dùngoperating systemsystem failure
Họ từsystematic (adj.)systematically (adv.)
Nhấn âm đầu, không phải 'sợt-tem'.
|
— |
|
/tɜrm/
|
danh từ |
kỳ hạn
The school term is six months.
Kỳ học của trường là sáu tháng.
Chi tiếtThe term ends in June.Học kỳ kết thúc vào tháng Sáu.
Đồng nghĩawordsemester
Cụm hay dùngin terms oflong-term
Họ từterm (v)terminology (n)
Phân biệt 'term' (học kỳ) và 'semester' (học kỳ 6 tháng).
|
— |
|
/weɪt/
|
danh từ |
trọng lượng
My weight is low.
Trọng lượng của tôi thấp.
Chi tiếtHe lifted a heavy weight.Anh ấy nâng một vật nặng.
Đồng nghĩaheavinessmass
Cụm hay dùnglose weightgain weightweight loss
Họ từweigh (v.)weighty (adj.)
Phân biệt 'weight' (danh từ) và 'weigh' (động từ).
|
— |
|
/fəˈsɪlɪti/
|
danh từ |
cơ sở, tiện nghi
The hotel has many facilities for guests.
Khách sạn có nhiều tiện nghi cho khách.
Chi tiếtHe has a facility for languages.Anh ấy có năng khiếu về ngôn ngữ.
Đồng nghĩaamenityresource
Cụm hay dùngsports facilityhealthcare facility
Họ từfacilitate (v)facilitator (n)
Số nhiều 'facilities' thường dùng hơn.
|
— |
|
/ˈlɪmɪt/
|
danh từ |
giới hạn
There is a limit to how much you can spend.
Có một giới hạn về số tiền bạn có thể chi tiêu.
Chi tiếtWe must set a time limit.Chúng ta phải đặt ra giới hạn thời gian.
Đồng nghĩaboundarycap
Cụm hay dùngage limitoff limits
Họ từlimit (v.)limited (adj.)
Phân biệt 'limit' (giới hạn) và 'limitation' (hạn chế).
|
— |
|
/ˈprɛz.əns/
|
danh từ |
sự hiện diện
Her presence makes me happy.
Sự hiện diện của cô ấy làm tôi hạnh phúc.
Chi tiếtHe has a strong stage presence.Anh ấy có sự hiện diện mạnh mẽ trên sân khấu.
Đồng nghĩaattendanceexistence
Cụm hay dùngin the presence ofmilitary presence
Họ từpresent (adj)presently (adv)
Phân biệt: 'presence' (hiện diện) và 'presents' (quà tặng).
|
— |
|
/riˈæl.ɪ.ti/
|
danh từ |
thực tế
The reality is different from the dream.
Thực tế khác với giấc mơ.
Chi tiếtVirtual reality is popular.Thực tế ảo rất phổ biến.
Đồng nghĩaactualitytruth
Cụm hay dùngin realitybecome a reality
Họ từreal (adj)realistic (adj)
Phân biệt với 'realty' (bất động sản).
|
— |
|
/vəˈraɪəti/
|
danh từ |
đa dạng
There is a variety of fruits in the market.
Có nhiều loại trái cây trong chợ.
Chi tiếtShe likes variety in her work.Cô ấy thích sự đa dạng trong công việc.
Đồng nghĩadiversityassortment
Cụm hay dùnga variety ofvariety show
Họ từvary (v)various (adj)
Nhấn âm thứ hai: va-RI-e-ty.
|
— |
|
/ˈkɒntrækt/
|
n. |
Hợp đồng
Sign the contract.
Ký hợp đồng.
Chi tiếtThe contract expires soon.Hợp đồng sắp hết hạn.
Đồng nghĩaagreementdeal
Cụm hay dùngsign a contractbreach of contract
Họ từcontractual (adj)contractor (n)
Nhấn âm đầu: 'CONtract' (danh từ).
|
— |
|
/ˈpætərn/
|
n |
họa tiết
Floral patterns are popular in spring.
Họa tiết hoa phổ biến vào mùa xuân.
Chi tiếtWe see a pattern in the data.Chúng tôi thấy một khuôn mẫu trong dữ liệu.
Đồng nghĩadesignmodel
Cụm hay dùngweather patternbehavior pattern
Họ từpatterned (adj)patterning (n)
Có thể chỉ thiết kế trang trí hoặc xu hướng lặp lại.
|
— |
|
/ˌpɒsəˈbɪləti/
|
danh từ |
khả năng
There is a possibility of rain tomorrow.
Có khả năng sẽ có mưa vào ngày mai.
Chi tiếtWe considered every possibility.Chúng tôi xem xét mọi khả năng.
Đồng nghĩachancelikelihood
Cụm hay dùngstrong possibilitypossibility of
Họ từpossible (adj)possibly (adv)
Nhấn âm thứ ba, 'bi'.
|
— |
|
/ˈkɒntekst/
|
n |
bối cảnh, hoàn cảnh
These findings must be understood in context.
Những phát hiện này phải được hiểu trong bối cảnh.
Chi tiếtThe word has different meanings in different contexts.Từ này có nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.
Đồng nghĩasettingbackground
Cụm hay dùngin contextout of context
Họ từcontextual (adj)contextualize (v)
Quan trọng khi học từ vựng: nhớ ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈfæktər/
|
n |
yếu tố, nhân tố
Several factors contribute to economic growth.
Một số yếu tố góp phần vào tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtMany factors affect health.Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe.
Đồng nghĩaelementcomponent
Cụm hay dùngrisk factordeciding factor
Họ từfactor (v)factorial (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh phân tích.
|
— |
|
/sɔːrs/
|
n |
nguồn (tin)
Reliable sources support credibility.
Nguồn đáng tin cậy hỗ trợ uy tín.
Chi tiếtHe cited his sources.Anh ấy trích dẫn các nguồn của mình.
Đồng nghĩaoriginsupply
Cụm hay dùngsource of informationreliable source
Họ từsource (v)sourcing (n)
Dùng cho nguồn tài nguyên, thông tin.
|
— |
|
/ˈstrʌktʃər/
|
n |
cấu trúc, kết cấu
The structure of the essay should be clear.
Cấu trúc của bài luận cần rõ ràng.
Chi tiếtWe need to study the sentence structure.Chúng ta cần nghiên cứu cấu trúc câu.
Đồng nghĩaframeworkorganization
Cụm hay dùngorganizational structurestructure of societysupport structure
Họ từstructural (adj.)restructure (v.)
Có thể là danh từ (cấu trúc) hoặc động từ (xây dựng cấu trúc).
|
— |
|
/ˈæspekt/
|
n |
khía cạnh, mặt
Consider every aspect of the proposal carefully.
Hãy xem xét cẩn thận mọi khía cạnh của đề xuất.
Chi tiếtThe financial aspect is important.Khía cạnh tài chính rất quan trọng.
Đồng nghĩafacetangle
Cụm hay dùngconsider an aspectpositive aspect
Họ từaspectual (adj)
Thường dùng với 'of'.
|
— |
|
/ˈkætəɡɔːri/
|
n |
loại, danh mục
Books are organized by category in the library.
Sách được sắp xếp theo danh mục trong thư viện.
Chi tiếtPlease select the correct category.Vui lòng chọn đúng danh mục.
Đồng nghĩaclassgrouptype
Cụm hay dùngcategory ofin a categorycategory error
Họ từcategorize (v)categorization (n)categorical (adj)
Số nhiều: categories. Nhấn âm thứ nhất.
|
— |
|
/ˈelɪmənt/
|
n |
yếu tố, thành phần
Trust is a key element of any relationship.
Sự tin tưởng là một yếu tố quan trọng của bất kỳ mối quan hệ nào.
Chi tiếtTrust is a key element in a relationship.Niềm tin là yếu tố chính trong một mối quan hệ.
Đồng nghĩacomponentfactor
Cụm hay dùngkey elementelement of surprise
Họ từelementary (adj)elemental (adj)
Trong hóa học: nguyên tố; trong đời sống: yếu tố.
|
— |
|
/ˈfiːtʃər/
|
n |
đặc điểm, tính năng
The phone has several new features.
Chiếc điện thoại có nhiều tính năng mới.
Chi tiếtHer best feature is her smile.Đặc điểm đẹp nhất của cô ấy là nụ cười.
Đồng nghĩacharacteristicattribute
Cụm hay dùngkey featurespecial feature
Họ từfeature (v)featureless (adj)
Nhấn âm đầu, 'ea' đọc là 'i:'.
|
— |
|
/reɪndʒ/
|
n |
phạm vi, dãy
The store offers a wide range of products.
Cửa hàng cung cấp nhiều loại sản phẩm.
Chi tiếtMountains range along the coast.Những dãy núi trải dài dọc bờ biển.
Đồng nghĩascopevariety
Cụm hay dùnga range ofmountain range
Họ từranging (adj)ranger (n)
Khi là động từ, 'range from... to...'.
|
— |
|
/tekst/
|
n |
văn bản, đoạn văn
Analyze the text for its main themes.
Phân tích văn bản để tìm các chủ đề chính.
Chi tiếtShe sent a text message.Cô ấy gửi một tin nhắn văn bản.
Đồng nghĩapassagecontent
Cụm hay dùngtext messagetext editor
Họ từtextual (adj)textbook (n)
Nhớ 'text' là văn bản, không phải 'sách giáo khoa'.
|
— |
|
/ˈvɜːrʒn/
|
n |
phiên bản
Please use the latest version of the software.
Vui lòng sử dụng phiên bản mới nhất của phần mềm.
Chi tiếtTell me your version of the story.Kể cho tôi nghe phiên bản câu chuyện của bạn.
Đồng nghĩaeditionvariant
Cụm hay dùngnew versionoriginal version
Họ từversioning (n)
Thường dùng cho phần mềm, sách, hoặc câu chuyện.
|
— |
|
/ˈsteɪtəs/
|
n |
địa vị
Social status influences self-perception.
Địa vị xã hội ảnh hưởng đến tự nhận thức.
Chi tiếtHe has high social status.Anh ấy có địa vị xã hội cao.
Đồng nghĩaconditionrank
Cụm hay dùngstatus updatemarital status
Họ từstatus quo (n phrase)
Không nhầm với 'statue' (tượng).
|
— |
Đang tải...