Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng

16 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  16 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/mɔːr/
adv.
Nhiều hơn
I want more.
Tôi muốn thêm.
Chi tiết
She is more beautiful.Cô ấy đẹp hơn.
Đồng nghĩaadditionalextra
Cụm hay dùngmore thanmore and more
Họ từmost (adj/adv)
Dùng so sánh hơn; 'more' + tính từ dài.
/ˈɔːlmoʊst/
trạng từ
hầu như
I almost forgot.
Tôi hầu như quên.
Chi tiết
It's almost midnight.Gần nửa đêm rồi.
Đồng nghĩanearlypractically
Cụm hay dùngalmost alwaysalmost neveralmost done
Dùng trước tính từ/động từ, không dùng với 'very'.
/boʊθ/
đại từ
cả hai
I like both apples and oranges.
Tôi thích cả táo và cam.
Chi tiết
I like both colors.Tôi thích cả hai màu.
Đồng nghĩathe twoeach
Cụm hay dùngboth ofboth...and
Dùng 'both' với danh từ số nhiều.
/ɪˈnʌf/
trạng từ
đủ
I have enough money.
Tôi có đủ tiền.
Chi tiết
Is it warm enough?Có đủ ấm không?
Đồng nghĩasufficientadequate
Cụm hay dùngenough timegood enough
Họ từsufficiency (noun)
Đứng trước danh từ, sau tính từ/trạng từ.
/ˈmɛni/
đại từ
nhiều
I have many friends.
Tôi có nhiều bạn.
Chi tiết
How many apples?Bao nhiêu quả táo?
Đồng nghĩanumerousa lot of
Cụm hay dùngmany ofso many
Họ từmore (comparative)most (superlative)
Dùng với danh từ đếm được số nhiều.
/mʌtʃ/
trạng từ
nhiều
I love you very much.
Tôi yêu bạn rất nhiều.
Chi tiết
How much does it cost?Nó giá bao nhiêu?
Đồng nghĩaa lot ofplenty of
Cụm hay dùngtoo muchas much as
Họ từmore (det)most (det)
Dùng với danh từ không đếm được.
/kwaɪt/
trạng từ
khá
It is quite cold today.
Hôm nay khá lạnh.
Chi tiết
I'm quite sure.Tôi hoàn toàn chắc chắn.
Đồng nghĩafairlyrather
Cụm hay dùngquite a lotquite good
Trong tiếng Anh Mỹ, 'quite' thường mang nghĩa 'rất' hơn là 'khá'.
/ˈræðər/
trạng từ
hơn là
I would rather stay.
Tôi muốn ở lại hơn.
Chi tiết
I'd rather stay home.Tôi thà ở nhà còn hơn.
Đồng nghĩaquitesomewhat
Cụm hay dùngrather thanrather a lot
Có thể dùng để nhấn mạnh hoặc so sánh.
/ˈrɪəli/
trạng từ
thực sự
I really like pizza.
Tôi thực sự thích pizza.
Chi tiết
Is that really true?Điều đó có thực sự đúng không?
Đồng nghĩatrulyvery
Cụm hay dùngreally goodreally need
Họ từreal (adj)reality (n)
Nhấn mạnh tính từ hoặc động từ.
/kəmˈpliːtli/
trạng từ
hoàn toàn
I completely agree with you.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Chi tiết
The work is completely done.Công việc đã hoàn thành hoàn toàn.
Đồng nghĩaentirelytotally
Cụm hay dùngcompletely differentcompletely understand
Họ từcomplete (adj/v)completion (n)
Nhấn âm thứ hai: com-PLETE-ly.
/ɪɡˈzæktli/
trạng từ
chính xác
That is exactly what I meant.
Đó chính xác là điều tôi muốn nói.
Chi tiết
Please follow the instructions exactly.Vui lòng làm theo hướng dẫn một cách chính xác.
Đồng nghĩapreciselyaccurately
Cụm hay dùngexactly rightexactly the same
Họ từexact (adj)exactness (n)
Dùng để nhấn mạnh sự chính xác.
/ˈfʊli/
trạng từ
hoàn toàn
I am fully prepared.
Tôi đã hoàn toàn chuẩn bị.
Chi tiết
The hotel is fully booked.Khách sạn đã được đặt kín chỗ.
Đồng nghĩacompletelyentirely
Cụm hay dùngfully awarefully automatic
Họ từfull (adj)fullness (n)
Trạng từ của 'full', thường đứng trước tính từ hoặc động từ.
/ˈhaɪli/
trạng từ
rất
She is highly skilled.
Cô ấy rất tài năng.
Chi tiết
This product is highly recommended.Sản phẩm này được khuyên dùng rất nhiều.
Đồng nghĩaveryextremely
Cụm hay dùnghighly likelyhighly regarded
Họ từhigh (adj)height (n)
Dùng trước tính từ hoặc quá khứ phân từ để nhấn mạnh.
/ˈnɪr.li/
trạng từ
hầu như
I nearly missed the bus.
Tôi hầu như đã lỡ xe buýt.
Chi tiết
It's nearly midnight.Gần nửa đêm rồi.
Đồng nghĩaalmostvirtually
Cụm hay dùngnearly finishednearly always
Họ từnear (adj/prep)
Khác với 'near' (gần về khoảng cách).
/ˈslaɪtli/
trạng từ
hơi
It is slightly cold today.
Hôm nay hơi lạnh.
Chi tiết
He smiled slightly.Anh ấy mỉm cười nhẹ.
Đồng nghĩaa littlesomewhat
Cụm hay dùngslightly differentslightly better
Họ từslight (adj.)
Không dùng với nghĩa phủ định mạnh.
/ˈrɛlətɪvli/
trạng từ
tương đối
The task was relatively easy for me.
Nhiệm vụ này tương đối dễ với tôi.
Chi tiết
Prices are relatively low here.Giá cả ở đây tương đối thấp.
Đồng nghĩacomparativelyfairly
Cụm hay dùngrelatively simplerelatively few
Họ từrelative (adj)relation (n)
Dùng để so sánh với một tiêu chuẩn ngầm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...