Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác

24 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  24 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈwelkəm/
adj.
Chào mừng
Welcome to our class.
Chào mừng đến lớp.
Chi tiết
You are welcome here.Bạn được chào đón ở đây.
Đồng nghĩagreetreceive
Cụm hay dùngwarm welcomewelcome party
Họ từwelcoming (adj)unwelcome (adj)
Có thể là động từ, danh từ, hoặc tính từ.
/dɑːrk/
adj.
Tối/đậm
Dark blue is nice.
Xanh đậm đẹp.
Chi tiết
He has dark hair.Anh ấy có mái tóc đen.
Đồng nghĩadimblack
Cụm hay dùngdark nightdark color
Họ từdarkness (n)darken (v)
Có thể chỉ màu sắc hoặc thiếu ánh sáng.
/ˈsɛntrəl/
tính từ
trung tâm
The park is in the central area.
Công viên nằm ở khu vực trung tâm.
Chi tiết
This is a central idea.Đây là một ý tưởng chính yếu.
Đồng nghĩamainprimary
Cụm hay dùngcentral locationcentral role
Họ từcentralize (v)centrality (n)
Có thể chỉ vị trí hoặc tầm quan trọng.
/klɪr/
tính từ
rõ ràng
The sky is clear.
Bầu trời thì rõ ràng.
Chi tiết
Clear instructions.Hướng dẫn rõ ràng.
Đồng nghĩatransparentobvious
Cụm hay dùngclear skyclear explanation
Họ từclearly (adv)clarity (n)
Tính từ; dùng cho cả vật lý và trừu tượng.
/ɪˈfek.tɪv/
tính từ
hiệu quả
This method is very effective.
Phương pháp này rất hiệu quả.
Chi tiết
The new policy is effective immediately.Chính sách mới có hiệu lực ngay lập tức.
Đồng nghĩaefficientsuccessful
Cụm hay dùngeffective solutioneffective date
Họ từeffect (n)effectively (adv)
Phân biệt: 'effective' (hiệu quả) vs 'efficient' (hiệu suất cao).
/ˈfɔːrɪn/
tính từ
nước ngoài
She speaks a foreign language.
Cô ấy nói một ngôn ngữ nước ngoài.
Chi tiết
Foreign policy is complex.Chính sách đối ngoại rất phức tạp.
Đồng nghĩaoverseasalien
Cụm hay dùngforeign countryforeign language
Họ từforeigner (n)
Không nhầm với 'strange' (kỳ lạ).
/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/
tính từ
độc lập
She is an independent woman.
Cô ấy là một người phụ nữ độc lập.
Chi tiết
The country became independent.Đất nước trở nên độc lập.
Đồng nghĩaself-reliantautonomous
Cụm hay dùngindependent thinkingindependent of
Họ từindependence (n)independently (adv)
Nhớ: 'independent' không có 'a' ở đầu.
/ˌɪntərˈnæʃənl/
tính từ
quốc tế
International travel is exciting.
Du lịch quốc tế rất thú vị.
Chi tiết
She works for an international company.Cô ấy làm việc cho một công ty quốc tế.
Đồng nghĩaglobalworldwide
Cụm hay dùnginternational relationsinternational law
Họ từinternationally (adv)internationalize (v)
Trái nghĩa: domestic.
/ˈmɪdəl/
tính từ
giữa
She is in the middle of the room.
Cô ấy ở giữa phòng.
Chi tiết
She is in her middle age.Cô ấy đang ở tuổi trung niên.
Đồng nghĩacentermidpoint
Cụm hay dùngin the middle ofmiddle class
Họ từmid (prefix)midway (adv)
Dùng 'in the middle of' cho vị trí.
/juˈnaɪtɪd/
tính từ
thống nhất
The United States is a country.
Hoa Kỳ là một quốc gia.
Chi tiết
The United Nations promotes peace.Liên Hợp Quốc thúc đẩy hòa bình.
Đồng nghĩajoinedcombinedallied
Cụm hay dùngunited frontunited effortUnited States
Họ từunite (v)unity (n)unification (n)
Thường viết hoa khi là tên riêng (United Kingdom).
/ˈwɛs.tərn/
tính từ
thuộc phương Tây
Western movies are very popular.
Phim phương Tây rất phổ biến.
Chi tiết
She lives in the western part.Cô ấy sống ở phần phía tây.
Đồng nghĩaoccidentalwestward
Cụm hay dùngWestern countriesWestern medicine
Họ từwest (n/adj)westerner (n)
Viết hoa khi chỉ văn hóa phương Tây.
/ˈiːstərn/
tính từ
phía đông
I live in the eastern part of the city.
Tôi sống ở phần phía đông của thành phố.
Chi tiết
The eastern sky turned pink.Bầu trời phía đông chuyển sang màu hồng.
Đồng nghĩaeastoriental
Cụm hay dùngeastern parteastern culture
Họ từeast (n)easternmost (adj)
Viết hoa khi chỉ khu vực địa lý cụ thể (Eastern Europe).
/ˈsʌðərn/
tính từ
phía nam
He lives in the southern part of the country.
Anh ấy sống ở phần phía nam của đất nước.
Chi tiết
The southern region is warm.Khu vực phía nam ấm áp.
Đồng nghĩasouthsoutherly
Cụm hay dùngsouthern partsouthern hemisphere
Họ từsouth (n.)southerner (n.)
Phân biệt với 'south' (danh từ).
/streɪt/
tính từ
thẳng
The road is straight.
Con đường thì thẳng.
Chi tiết
He is a straight guy.Anh ấy là người ngay thẳng.
Đồng nghĩadirecthonest
Cụm hay dùngstraight aheadstraight line
Họ từstraighten (v.)straightness (n.)
Đừng nhầm với 'strait' (eo biển).
/seɪf/
adj.
An toàn
Safe place.
Nơi an toàn.
Chi tiết
Keep your money safe.Giữ tiền của bạn an toàn.
Đồng nghĩasecureprotected
Cụm hay dùngsafe and soundsafe environment
Họ từsafety (n)safely (adv)
Không nhầm với 'save' (tiết kiệm).
/ˈdeɪndʒərəs/
adj.
Nguy hiểm
Dangerous road.
Đường nguy hiểm.
Chi tiết
He is a dangerous criminal.Hắn là một tên tội phạm nguy hiểm.
Đồng nghĩahazardousriskyperilous
Cụm hay dùngdangerous situationdangerous drivingdangerous animal
Họ từdanger (n)dangerously (adv)
Tính từ này mô tả điều gì đó có thể gây hại.
/ˈneɡətɪv/
adj.
Tiêu cực
Negative impact.
Tác động tiêu cực.
Chi tiết
The test result was negative.Kết quả xét nghiệm âm tính.
Đồng nghĩapessimisticunfavorable
Cụm hay dùngnegative effectnegative feedback
Họ từnegativity (n)negate (v)
Trong y học, 'negative' nghĩa là không có bệnh.
/braɪt/
tính từ
sáng, thông minh
He has a bright future ahead of him.
Anh ấy có một tương lai tươi sáng phía trước.
Chi tiết
She is a bright student.Cô ấy là học sinh thông minh.
Đồng nghĩashinyintelligent
Cụm hay dùngbright futurebright light
Họ từbrightly (adv)brightness (n)
Vừa chỉ ánh sáng vừa chỉ trí tuệ.
/ˈɡloʊbəl/
tính từ
toàn cầu
Climate change is a global issue that affects everyone.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu ảnh hưởng đến mọi người.
Chi tiết
The company has a global reach.Công ty có phạm vi toàn cầu.
Đồng nghĩaworldwideinternational
Cụm hay dùngglobal economyglobal warming
Họ từglobalize (v.)globalization (n.)
Liên quan đến toàn bộ thế giới.
/əˈrɪdʒənl/
adj
nguyên bản
Original artwork is more valuable than copies.
Tác phẩm nguyên bản có giá trị hơn bản sao.
Chi tiết
She has an original idea.Cô ấy có một ý tưởng độc đáo.
Đồng nghĩafirstinitial
Cụm hay dùngoriginal versionoriginal thought
Họ từorigin (n)originate (v)
Phân biệt: original (nguyên bản) vs. origin (nguồn gốc).
/ˈriː.dʒən.əl/
tính từ
thuộc về khu vực
Regional differences can affect prices.
Sự khác biệt khu vực có thể ảnh hưởng đến giá cả.
Chi tiết
She works for a regional bank.Cô ấy làm việc cho một ngân hàng khu vực.
Đồng nghĩalocalterritorial
Cụm hay dùngregional officeregional cuisine
Họ từregion (n)regionalism (n)
Không nhầm với 'local' (địa phương) - 'regional' rộng hơn.
/ˈpɒzətɪv/
adj
tích cực, dương tính
Maintain a positive attitude during challenges.
Duy trì thái độ tích cực trong những thử thách.
Chi tiết
The test result was positive.Kết quả xét nghiệm là dương tính.
Đồng nghĩaoptimisticfavorable
Cụm hay dùngpositive feedbackpositive thinking
Họ từpositively (adv.)positivity (n.)
Trong y học, 'positive' có nghĩa là dương tính.
/dəˈmestɪk/
adj
thuộc về trong nước, gia đình
Domestic demand has grown significantly.
Nhu cầu trong nước đã tăng đáng kể.
Chi tiết
She does domestic work.Cô ấy làm việc nhà.
Đồng nghĩainternalhousehold
Cụm hay dùngdomestic violencedomestic market
Họ từdomesticate (v)domesticity (n)
Trái nghĩa với 'international' hoặc 'wild'.
/ˈɜːrbən/
adj.
Đô thị
Urban planning.
Quy hoạch đô thị.
Chi tiết
He studies urban planning.Anh ấy học quy hoạch đô thị.
Đồng nghĩacitymetropolitan
Cụm hay dùngurban developmenturban life
Họ từurbanize (v.)urbanization (n.)
Trái nghĩa là 'rural' (nông thôn).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...