| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɡʌvərnmənt/
|
n |
chính phủ
The government announced new policies.
Chính phủ công bố các chính sách mới.
Chi tiếtThe government announced new policies to improve education.Chính phủ đã công bố các chính sách mới để cải thiện giáo dục.
Đồng nghĩaadministrationauthority
Cụm hay dùngfederal governmentlocal governmentgovernment policy
Cần phân biệt với các cấp chính quyền khác.
|
— |
|
/dɪˈmɒkrəsi/
|
n |
dân chủ
Democracy requires informed citizens.
Dân chủ đòi hỏi công dân được thông tin.
Chi tiếtDemocracy allows citizens to vote for their representatives.Dân chủ cho phép công dân bầu cử đại diện của họ.
Đồng nghĩarepublicself-government
Cụm hay dùngparticipatory democracydirect democracyrepresentative democracy
Liên quan đến quyền lực của người dân.
|
— |
|
/ɪˈlekʃn/
|
n |
cuộc bầu cử
The election was held peacefully.
Cuộc bầu cử được tổ chức một cách hòa bình.
Chi tiếtThe election will take place next month.Cuộc bầu cử sẽ diễn ra vào tháng tới.
Đồng nghĩavotepoll
Cụm hay dùnghold an electionelection campaignelection results
Có thể là bầu cử địa phương hoặc quốc gia.
|
— |
|
/voʊt/
|
v |
bỏ phiếu
Every citizen has the right to vote.
Mọi công dân có quyền bỏ phiếu.
Chi tiếtMany people vote in local elections.Nhiều người bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử địa phương.
Đồng nghĩacast a ballotelect
Cụm hay dùngvote forvote againstcast a vote
Họ từvoter (n)voting (n)
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
|
— |
|
/ˈvoʊtər/
|
n |
cử tri
Voter turnout was record-high.
Số cử tri đi bầu đạt mức cao kỷ lục.
Chi tiếtEvery voter should participate in the election.Mỗi cử tri nên tham gia bầu cử.
Đồng nghĩaelectorvoting citizen
Cụm hay dùngregistered votervoter turnoutvoter registration
Liên quan đến quyền bầu cử.
|
— |
|
/kənˈstɪtʃuənsi/
|
n |
khu vực bầu cử
Each constituency elects one representative.
Mỗi khu vực bầu cử bầu một đại biểu.
Chi tiếtThe mayor visited each constituency during the campaign.Thị trưởng đã thăm từng khu vực bầu cử trong chiến dịch.
Đồng nghĩadistrictelectorate
Cụm hay dùngelectoral constituencyconstituency boundaries
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
|
— |
|
/ˈpɑːrləmənt/
|
n |
quốc hội
Parliament debates new laws.
Quốc hội tranh luận các luật mới.
Chi tiếtThe parliament debated the new law for several weeks.Quốc hội đã tranh luận về luật mới trong vài tuần.
Đồng nghĩalegislatureassembly
Cụm hay dùngnational parliamentparliamentary sessionparliamentary democracy
Thường có quyền lập pháp.
|
— |
|
/ˈkɒŋɡrəs/
|
n |
quốc hội (Mỹ)
Congress passes federal legislation.
Quốc hội thông qua luật liên bang.
Chi tiếtThe congress passed a new law last week.Quốc hội đã thông qua một luật mới tuần trước.
Đồng nghĩalegislatureassembly
Cụm hay dùngjoint congresscongress sessioncongress member
Thường liên quan đến chính phủ Mỹ.
|
— |
|
/ˈsenət/
|
n |
thượng viện
The senate approved the budget.
Thượng viện phê duyệt ngân sách.
Chi tiếtThe Senate will vote on the new law next week.Thượng viện sẽ bỏ phiếu về luật mới vào tuần tới.
Đồng nghĩaupper houselegislature
Cụm hay dùngSenate committeeSenate majoritySenate bill
Thường có vai trò quan trọng trong chính phủ.
|
— |
|
/ˌledʒɪsˈleɪʃn/
|
n |
luật pháp
New legislation addresses climate change.
Luật pháp mới giải quyết biến đổi khí hậu.
Chi tiếtNew legislation was passed last week.Luật mới đã được thông qua tuần trước.
Đồng nghĩalawstatute
Cụm hay dùngpropose legislationenact legislationlegislation process
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
|
— |
|
/ˈpɒləsi/
|
n |
chính sách
Policy changes affect millions.
Thay đổi chính sách ảnh hưởng đến hàng triệu người.
Chi tiếtGovernment policy on education.Chính sách của chính phủ về giáo dục.
Đồng nghĩaruleregulation
Cụm hay dùngforeign policyinsurance policy
Họ từpolicyholder (n)
Có hai nghĩa: chính sách (tổ chức) và hợp đồng bảo hiểm.
|
— |
|
/ˌreɡjuˈleɪʃn/
|
n |
sự điều tiết
Media regulation balances rights and harm.
Điều tiết truyền thông cân bằng quyền và tác hại.
Chi tiếtNew regulations were introduced to protect the environment.Các quy định mới được đưa ra để bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩarulelaw
Cụm hay dùngsafety regulationgovernment regulationregulation compliance
Họ từregulate (v)
Dùng để chỉ các quy tắc hoặc luật lệ.
|
— |
|
/ˈmɪnɪstri/
|
n |
bộ
The Ministry of Health issued guidelines.
Bộ Y tế đã ban hành hướng dẫn.
Chi tiếtThe ministry of education oversees schools.Bộ giáo dục giám sát các trường học.
Đồng nghĩadepartmentoffice
Cụm hay dùngministry of healthministry of finance
Liên quan đến chính phủ và quản lý.
|
— |
|
/ˈmɪnɪstər/
|
n |
bộ trưởng
The prime minister addressed the nation.
Thủ tướng đã phát biểu trước cả nước.
Chi tiếtThe minister announced new policies today.Bộ trưởng đã công bố các chính sách mới hôm nay.
Đồng nghĩaofficialsecretary
Cụm hay dùngcabinet ministerfinance ministereducation minister
Thường dùng trong chính phủ.
|
— |
|
/ˈprezɪdənt/
|
n |
tổng thống
The president signed the bill.
Tổng thống đã ký dự luật.
Chi tiếtThe president gave a speech about the economy.Tổng thống đã có một bài phát biểu về nền kinh tế.
Đồng nghĩaleaderchief
Cụm hay dùngpresidential electionpresidential term
Họ từpreside (v)
Thường dùng để chỉ người đứng đầu chính phủ.
|
— |
|
/ˈmeɪər/
|
n |
thị trưởng
The mayor pledged to reduce traffic.
Thị trưởng cam kết giảm tắc nghẽn giao thông.
Chi tiếtThe mayor announced new plans for the city.Thị trưởng đã công bố kế hoạch mới cho thành phố.
Đồng nghĩacity leadertown head
Cụm hay dùngcity mayorelected mayor
Thường được bầu trong các cuộc bầu cử.
|
— |
|
/pəˈlɪtɪkl ˈpɑːrti/
|
n |
đảng chính trị
Multiple political parties compete in elections.
Nhiều đảng chính trị cạnh tranh trong các cuộc bầu cử.
Chi tiếtThe political party campaigned for better healthcare.Đảng chính trị đã vận động cho dịch vụ y tế tốt hơn.
Đồng nghĩapolitical groupfaction
Cụm hay dùngmajor political partypolitical party platformjoin a political party
Có thể có nhiều đảng trong một quốc gia.
|
— |
|
/kæmˈpeɪn/
|
n |
chiến dịch (tranh cử)
The campaign focused on healthcare.
Chiến dịch tập trung vào chăm sóc sức khỏe.
Chi tiếtThe campaign focused on healthcare issues.Chiến dịch tập trung vào các vấn đề chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩamovementinitiative
Cụm hay dùngelection campaigncampaign strategycampaign manager
Thường liên quan đến bầu cử.
|
— |
|
/ˈbælət/
|
n |
phiếu bầu
Voters marked their ballots in private.
Cử tri đánh dấu phiếu bầu một cách riêng tư.
Chi tiếtHe filled out his ballot and submitted it.Anh ấy điền phiếu bầu và nộp lại.
Đồng nghĩavoting slippoll
Cụm hay dùngcast a ballotballot boxballot measure
Liên quan đến quy trình bầu cử.
|
— |
|
/ˌrefəˈrendəm/
|
n |
trưng cầu dân ý
A referendum decided Brexit.
Một cuộc trưng cầu dân ý quyết định Brexit.
Chi tiếtThe country held a referendum on independence.Quốc gia đã tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý về độc lập.
Đồng nghĩaplebiscitevote
Cụm hay dùnghold a referendumreferendum resultsnational referendum
Thường liên quan đến quyết định quan trọng.
|
— |
|
/ˌkɒnstɪˈtuːʃn/
|
n |
hiến pháp
The constitution defines government structure.
Hiến pháp định nghĩa cấu trúc chính phủ.
Chi tiếtThe constitution protects citizens' rights.Hiến pháp bảo vệ quyền lợi của công dân.
Đồng nghĩalawcharter
Cụm hay dùngconstitutional rightsconstitutional amendment
Rất quan trọng trong hệ thống pháp luật.
|
— |
|
/əˈmendmənt/
|
n |
tu chính
Constitutional amendments require supermajorities.
Tu chính hiến pháp đòi hỏi đa số tuyệt đối.
Chi tiếtThe amendment improved the rights of citizens.Tu chính đã cải thiện quyền lợi của công dân.
Đồng nghĩachangerevision
Cụm hay dùngconstitutional amendmentpropose an amendmentamendment process
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
|
— |
|
/raɪts/
|
n |
quyền
Human rights apply universally.
Quyền con người áp dụng phổ quát.
Chi tiếtEveryone deserves basic human rights.Mọi người đều xứng đáng có quyền con người cơ bản.
Đồng nghĩaentitlementsfreedoms
Cụm hay dùnghuman rightscivil rights
Dùng để chỉ quyền lợi của con người.
|
— |
|
/ˈlɪbərti/
|
n |
tự do
Liberty requires responsibility.
Tự do đòi hỏi trách nhiệm.
Chi tiếtLiberty is a fundamental human right.Tự do là một quyền con người cơ bản.
Đồng nghĩafreedomindependence
Cụm hay dùngcivil libertypersonal libertyliberty rights
Liên quan đến các quyền cơ bản của con người.
|
— |
|
/ɪˈkwɒləti/
|
n |
bình đẳng
Equality before the law is fundamental.
Bình đẳng trước pháp luật là cơ bản.
Chi tiếtEquality is essential for a fair society.Bình đẳng là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
Đồng nghĩafairnessequity
Cụm hay dùnggender equalitysocial equality
Liên quan đến quyền lợi của mọi người.
|
— |
|
/əˈθɒrəti/
|
n |
quyền lực, nhà chức trách
Local authorities manage waste collection.
Nhà chức trách địa phương quản lý thu gom rác.
Chi tiếtThe local authority issued a permit.Chính quyền địa phương đã cấp giấy phép.
Đồng nghĩapowerjurisdiction
Cụm hay dùnghave authorityauthority figure
Họ từauthorize (v)authoritative (adj)
Authority thường đi với 'over' (có quyền với ai) hoặc 'to' (có quyền làm gì).
|
— |
|
/ˈɡʌvərnəns/
|
n |
sự quản trị
Good governance promotes development.
Quản trị tốt thúc đẩy phát triển.
Chi tiếtGood governance is essential for development.Quản trị tốt là rất cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩamanagementadministration
Cụm hay dùngeffective governancecorporate governancegovernance structure
Liên quan đến quản lý và lãnh đạo.
|
— |
|
/bjʊˈrɒkrəsi/
|
n |
bộ máy hành chính
Excessive bureaucracy hinders business.
Bộ máy hành chính quá mức cản trở kinh doanh.
Chi tiếtBureaucracy can slow down decision-making processes.Bộ máy hành chính có thể làm chậm quá trình ra quyết định.
Đồng nghĩaadministrationred tape
Cụm hay dùnggovernment bureaucracybureaucratic processbureaucracy reform
Thường gây khó khăn cho người dân.
|
— |
|
/ˈpʌblɪk ˈsektər/
|
n |
khu vực công
Public sector employees number millions.
Nhân viên khu vực công có hàng triệu.
Chi tiếtMany jobs are in the public sector.Nhiều công việc thuộc khu vực công.
Đồng nghĩagovernment sectorstate sector
Cụm hay dùngpublic sector jobspublic sector fundingpublic sector services
Khác với khu vực tư nhân.
|
— |
|
/ˈpraɪvət ˈsektər/
|
n |
khu vực tư
The private sector drives economic growth.
Khu vực tư thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtMany jobs are created in the private sector.Nhiều việc làm được tạo ra trong khu vực tư.
Đồng nghĩabusiness sectornon-government sector
Cụm hay dùngprivate sector growthprivate sector investment
Khác với khu vực công.
|
— |
|
/tækˈseɪʃn/
|
n |
thuế khóa
Progressive taxation reduces inequality.
Thuế khóa lũy tiến giảm bất bình đẳng.
Chi tiếtTaxation is necessary for public services.Thuế khóa là cần thiết cho dịch vụ công.
Đồng nghĩalevytax
Cụm hay dùngincome taxationcorporate taxation
Họ từtax (v)taxable (adj)
Liên quan đến tài chính và chính phủ.
|
— |
|
/ˈsʌbsɪdi/
|
n |
trợ cấp
Agricultural subsidies distort global prices.
Trợ cấp nông nghiệp làm méo mó giá toàn cầu.
Chi tiếtThe subsidy helped farmers improve their crops.Trợ cấp đã giúp nông dân cải thiện mùa màng.
Đồng nghĩagrantaid
Cụm hay dùnggovernment subsidysubsidy programsubsidy scheme
Thường liên quan đến hỗ trợ tài chính.
|
— |
|
/ˈwelfer/
|
n |
phúc lợi xã hội
The welfare system supports the vulnerable.
Hệ thống phúc lợi xã hội hỗ trợ những người dễ tổn thương.
Chi tiếtThe welfare system supports those in need.Hệ thống phúc lợi hỗ trợ những người cần giúp đỡ.
Đồng nghĩawell-beingbenefit
Cụm hay dùngsocial welfarewelfare programwelfare state
Thường liên quan đến chính sách xã hội.
|
— |
|
/ˈpʌblɪk ˈsɜːrvɪsɪz/
|
n |
dịch vụ công
Public services improve quality of life.
Dịch vụ công cải thiện chất lượng cuộc sống.
Chi tiếtPublic services include education and healthcare.Dịch vụ công bao gồm giáo dục và chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩagovernment servicescommunity services
Cụm hay dùngpublic service announcementpublic service sector
Rất quan trọng trong xã hội.
|
— |
|
/ˈɪnfrəstrʌktʃər/
|
n |
cơ sở hạ tầng
Infrastructure investment creates jobs.
Đầu tư cơ sở hạ tầng tạo việc làm.
Chi tiếtThe city needs better infrastructure.Thành phố cần hạ tầng tốt hơn.
Đồng nghĩaframeworksystemnetwork
Cụm hay dùnginfrastructure projecttransport infrastructuredigital infrastructure
Họ từinfrastructural (adj)
Hạ tầng kỹ thuật, không phải tổ chức.
|
— |
|
/dɪˈploʊməsi/
|
n |
ngoại giao
Diplomacy prevents conflict escalation.
Ngoại giao ngăn chặn leo thang xung đột.
Chi tiếtDiplomacy is essential for maintaining peace between countries.Ngoại giao là cần thiết để duy trì hòa bình giữa các quốc gia.
Đồng nghĩanegotiationforeign relations
Cụm hay dùngdiplomatic relationsconduct diplomacydiplomatic efforts
Liên quan đến các mối quan hệ quốc tế.
|
— |
|
/ˈembəsi/
|
n |
đại sứ quán
The embassy issues visas.
Đại sứ quán cấp thị thực.
Chi tiếtShe visited the embassy to apply for a visa.Cô ấy đã đến đại sứ quán để xin visa.
Đồng nghĩaconsulatediplomatic mission
Cụm hay dùngembassy staffembassy servicesforeign embassy
Thường liên quan đến ngoại giao.
|
— |
|
/ˈtriːti/
|
n |
hiệp ước
The peace treaty ended the war.
Hiệp ước hòa bình kết thúc chiến tranh.
Chi tiếtThe countries signed a treaty to promote peace.Các quốc gia đã ký hiệp ước để thúc đẩy hòa bình.
Đồng nghĩaagreementpact
Cụm hay dùngpeace treatytrade treatytreaty negotiations
Có thể liên quan đến nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈsæŋkʃnz/
|
n |
lệnh trừng phạt
Sanctions target the regime's elite.
Lệnh trừng phạt nhắm vào giới ưu tú của chế độ.
Chi tiếtSanctions were placed on the country for its actions.Lệnh trừng phạt đã được áp đặt lên quốc gia vì hành động của họ.
Đồng nghĩapenaltiesrestrictions
Cụm hay dùngimpose sanctionslift sanctionseconomic sanctions
Thường dùng trong bối cảnh chính trị quốc tế.
|
— |
|
/ˈsɒvrənti/
|
n |
chủ quyền
National sovereignty is a defining right.
Chủ quyền quốc gia là một quyền định nghĩa.
Chi tiếtCountries fight for their sovereignty.Các quốc gia đấu tranh cho chủ quyền của mình.
Đồng nghĩaindependenceautonomy
Cụm hay dùngnational sovereigntysovereignty issues
Liên quan đến quyền tự quyết.
|
— |
|
/ˈproʊtest/
|
n |
cuộc biểu tình
Mass protests forced policy reversal.
Biểu tình hàng loạt buộc đảo ngược chính sách.
Chi tiếtThe protest attracted thousands of supporters.Cuộc biểu tình thu hút hàng ngàn người ủng hộ.
Đồng nghĩademonstrationrally
Cụm hay dùngpeaceful protestmass protest
Thường liên quan đến chính trị hoặc xã hội.
|
— |
|
/ˈlɒbi/
|
v |
vận động hành lang
Industries lobby for favorable laws.
Các ngành công nghiệp vận động hành lang cho luật có lợi.
Chi tiếtThey lobby for environmental protection laws.Họ vận động cho các luật bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaadvocatecampaign
Cụm hay dùnglobby grouplobbying effortslobby for change
Thường liên quan đến chính trị.
|
— |
|
/kəˈrʌpʃn/
|
n |
tham nhũng
Combating corruption requires transparency.
Chống tham nhũng đòi hỏi minh bạch.
Chi tiếtCorruption can harm a country's economy.Tham nhũng có thể gây hại cho nền kinh tế của một quốc gia.
Đồng nghĩabriberyfraud
Cụm hay dùngpolitical corruptioncorruption scandalcombat corruption
Thường gặp trong các vấn đề chính trị.
|
— |
|
/trænsˈpærənsi/
|
n |
sự minh bạch
Transparency builds public trust.
Minh bạch xây dựng lòng tin công chúng.
Chi tiếtTransparency in government builds trust with citizens.Sự minh bạch trong chính phủ xây dựng lòng tin với công dân.
Đồng nghĩaclarityopenness
Cụm hay dùngfinancial transparencytransparency reporttransparency policy
Liên quan đến sự rõ ràng và tin tưởng.
|
— |
|
/əˌkaʊntəˈbɪləti/
|
n |
trách nhiệm giải trình
Public officials need accountability.
Quan chức công cần trách nhiệm giải trình.
Chi tiếtAccountability is essential in a democratic society.Trách nhiệm giải trình là rất quan trọng trong xã hội dân chủ.
Đồng nghĩaresponsibilityanswerability
Cụm hay dùnghold accountableaccountability measuresaccountability standards
Liên quan đến tính minh bạch.
|
— |
|
/ˈædvəkəsi/
|
n |
sự vận động (ủng hộ)
Citizen advocacy can change policy.
Sự vận động của công dân có thể thay đổi chính sách.
Chi tiếtHer advocacy for education reform is inspiring.Sự vận động của cô cho cải cách giáo dục rất truyền cảm hứng.
Đồng nghĩasupportpromotion
Cụm hay dùngadvocacy groupadvocacy campaignpublic advocacy
Họ từadvocate (v)
Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.
|
— |
|
/pəˈtɪʃn/
|
n |
kiến nghị
They submitted a petition with 10,000 signatures.
Họ nộp một kiến nghị với 10,000 chữ ký.
Chi tiếtThey submitted a petition for better school facilities.Họ đã nộp một kiến nghị để cải thiện cơ sở vật chất trường học.
Đồng nghĩarequestappeal
Cụm hay dùngfile a petitionsign a petitionpetition for change
Thường dùng trong ngữ cảnh yêu cầu.
|
— |
|
/ˈsʌfrɪdʒ/
|
n |
quyền bầu cử
Universal suffrage came late to many countries.
Quyền bầu cử phổ thông đến muộn ở nhiều quốc gia.
Chi tiếtWomen gained suffrage in many countries.Phụ nữ đã giành được quyền bầu cử ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩavoting rightsfranchise
Cụm hay dùnguniversal suffragesuffrage movement
Rất quan trọng trong dân chủ.
|
— |
|
/reɪˈʒiːm/
|
n |
chế độ
Authoritarian regimes suppress dissent.
Chế độ độc tài đàn áp bất đồng chính kiến.
Chi tiếtThe new regime promised to improve the economy.Chế độ mới hứa hẹn sẽ cải thiện nền kinh tế.
Đồng nghĩagovernmentsystem
Cụm hay dùngpolitical regimeauthoritarian regimedemocratic regime
Họ từregulate (v)
Chế độ có thể chỉ chính phủ hoặc hệ thống quản lý.
|
— |
|
/dɪkˈteɪtərʃɪp/
|
n |
chế độ độc tài
Dictatorships suppress dissent.
Chế độ độc tài đàn áp bất đồng chính kiến.
Chi tiếtThe country suffered under a dictatorship for years.Quốc gia đã chịu đựng dưới chế độ độc tài nhiều năm.
Đồng nghĩaautocracytyranny
Cụm hay dùngmilitary dictatorshiptotalitarian dictatorship
Thường đi kèm với sự đàn áp.
|
— |
Đang tải...