Quay lại IELTS Themed Vocab
Bộ từ vựng

IELTS Media & Communication — 50 từ band 6.5+

50 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  50 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈmiːdiə/
n
truyền thông
Modern media shapes public opinion.
Truyền thông hiện đại định hình ý kiến công chúng.
Chi tiết
The media plays a crucial role in society.Truyền thông đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Đồng nghĩapressnews outlets
Cụm hay dùngsocial mediamass media
Thường dùng để chỉ các phương tiện truyền thông.
/ˈdʒɜːrnəlɪzəm/
n
báo chí
Quality journalism informs democracy.
Báo chí chất lượng cung cấp thông tin dân chủ.
Chi tiết
Journalism plays a vital role in society.Báo chí đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Đồng nghĩareportingnewswriting
Cụm hay dùnginvestigative journalismcitizen journalismjournalism ethics
Thường liên quan đến truyền thông.
/ˈdʒɜːrnəlɪst/
n
nhà báo
Investigative journalists uncover corruption.
Nhà báo điều tra phát hiện tham nhũng.
Chi tiết
The journalist wrote an article about climate change.Nhà báo đã viết một bài về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩareporternews writer
Cụm hay dùnginvestigative journalistfreelance journalist
Có thể làm việc cho báo chí hoặc truyền hình.
/rɪˈpɔːrtər/
n
phóng viên
War reporters face significant risks.
Phóng viên chiến trường đối mặt với rủi ro lớn.
Chi tiết
The reporter covered the event live on television.Phóng viên đã đưa tin trực tiếp về sự kiện trên truyền hình.
Đồng nghĩajournalistnews writer
Cụm hay dùngnews reporterfield reporter
Thường làm việc cho các phương tiện truyền thông.
/ˌkɒrəˈspɒndənt/
n
phóng viên thường trú
Foreign correspondents file daily reports.
Phóng viên thường trú nước ngoài gửi báo cáo hằng ngày.
Chi tiết
The correspondent covered the war from the front lines.Phóng viên đã đưa tin về cuộc chiến từ tuyến đầu.
Đồng nghĩareporterjournalist
Cụm hay dùngforeign correspondentnews correspondentcorrespondent report
Thường làm việc cho các phương tiện truyền thông.
/ˈbrɔːdkæstɪŋ/
n
truyền phát
Public broadcasting serves educational purposes.
Truyền phát công cộng phục vụ mục đích giáo dục.
Chi tiết
Broadcasting news is essential for public awareness.Truyền phát tin tức là rất cần thiết cho nhận thức công chúng.
Đồng nghĩatransmissionairing
Cụm hay dùnglive broadcastingbroadcasting networkbroadcasting rights
Liên quan đến truyền thông và tin tức.
/mæs ˈmiːdiə/
n
truyền thông đại chúng
Mass media shapes public discourse.
Truyền thông đại chúng định hình diễn ngôn công cộng.
Chi tiết
Mass media influences public opinion significantly.Truyền thông đại chúng ảnh hưởng lớn đến ý kiến công chúng.
Đồng nghĩamainstream mediapublic media
Cụm hay dùngmass media coveragemass media influence
Thường đề cập đến các phương tiện truyền thông lớn.
/ˈsoʊʃl ˈmiːdiə/
n
mạng xã hội
Social media has transformed news consumption.
Mạng xã hội đã biến đổi việc tiêu thụ tin tức.
Chi tiết
Social media has changed how we communicate.Mạng xã hội đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
Đồng nghĩasocial networksonline platforms
Cụm hay dùngsocial media platformssocial media presence
Dùng để chỉ các nền tảng giao tiếp trực tuyến.
/trəˈdɪʃənl ˈmiːdiə/
n
truyền thông truyền thống
Traditional media faces fierce competition.
Truyền thông truyền thống đối mặt với cạnh tranh gay gắt.
Chi tiết
Traditional media includes newspapers and television.Truyền thông truyền thống bao gồm báo chí và truyền hình.
Đồng nghĩaconventional medialegacy media
Cụm hay dùngtraditional media outletsuse traditional media
Vẫn còn quan trọng trong tiếp thị.
/ˈdɪdʒɪtl ˈmiːdiə/
n
truyền thông số
Digital media offers instant updates.
Truyền thông số cung cấp cập nhật ngay lập tức.
Chi tiết
Digital media includes social networks and websites.Truyền thông số bao gồm mạng xã hội và trang web.
Đồng nghĩaonline mediadigital communication
Cụm hay dùngdigital media platformsdigital media contentdigital media strategy
Liên quan đến công nghệ hiện đại.
/ˈhedlaɪn/
n
tiêu đề tin
Provocative headlines drive clicks.
Tiêu đề khiêu khích thúc đẩy lượt nhấp.
Chi tiết
The headline caught my attention immediately.Tiêu đề đã thu hút sự chú ý của tôi ngay lập tức.
Đồng nghĩatitleheading
Cụm hay dùngnews headlinecatchy headlineheadline news
Thường dùng để thu hút độc giả.
/ˈbreɪkɪŋ njuːz/
n
tin nóng
Breaking news interrupts regular coverage.
Tin nóng làm gián đoạn đưa tin thường lệ.
Chi tiết
The breaking news shocked everyone.Tin nóng đã làm mọi người sốc.
Đồng nghĩalatest newsurgent news
Cụm hay dùngbreaking news alertbreaking news story
Thường liên quan đến sự kiện quan trọng.
/skuːp/
n
tin độc quyền (báo)
The journalist got the major scoop.
Phóng viên có tin độc quyền lớn.
Chi tiết
The scoop revealed important information about the scandal.Tin độc quyền đã tiết lộ thông tin quan trọng về vụ bê bối.
Đồng nghĩaexclusivebreaking news
Cụm hay dùngbig scoopscoop of the day
Thường được báo chí săn đón.
/ɪkˈskluːsɪv/
n
tin độc quyền
The magazine landed an exclusive interview.
Tạp chí có được cuộc phỏng vấn độc quyền.
Chi tiết
The journalist published an exclusive interview with the celebrity.Nhà báo đã công bố một cuộc phỏng vấn độc quyền với người nổi tiếng.
Đồng nghĩaunique storyspecial report
Cụm hay dùngexclusive rightsexclusive contentexclusive offer
Thường được coi là tin tức quan trọng.
/ˈkʌvərɪdʒ/
n
sự đưa tin
The election received extensive coverage.
Cuộc bầu cử nhận được sự đưa tin rộng rãi.
Chi tiết
The coverage of the event was extensive.Sự đưa tin về sự kiện rất phong phú.
Đồng nghĩareportingmedia coverage
Cụm hay dùngnews coveragemedia coveragecoverage area
Thường liên quan đến báo chí.
/ˈbaɪəst/
adj
thiên vị
Some accuse the media of being biased.
Một số người cáo buộc truyền thông thiên vị.
Chi tiết
His biased opinion affected the decision-making process.Ý kiến thiên vị của anh ấy đã ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định.
Đồng nghĩaprejudicedpartial
Cụm hay dùngbiased opinionbiased reportingbiased decision
Cần tránh trong các cuộc thảo luận công bằng.
/əbˈdʒektɪv/
adj
khách quan
Objective reporting builds credibility.
Đưa tin khách quan xây dựng uy tín.
Chi tiết
An objective view helps in making fair decisions.Một cái nhìn khách quan giúp đưa ra quyết định công bằng.
Đồng nghĩaimpartialunbiased
Cụm hay dùngobjective analysisobjective criteriaobjective reality
Họ từobjectivity (n)
Dùng để thể hiện sự công bằng.
/senˈseɪʃnəlaɪz/
v
phóng đại, giật gân
Tabloids often sensationalize celebrity news.
Báo lá cải thường phóng đại tin tức người nổi tiếng.
Chi tiết
The media tends to sensationalize stories.Truyền thông thường phóng đại các câu chuyện.
Đồng nghĩaexaggeratedramatize
Cụm hay dùngsensationalize newssensationalize eventssensationalized reporting
Thường liên quan đến truyền thông.
/ˈtæblɔɪd/
n
báo lá cải
Tabloids focus on scandals and gossip.
Báo lá cải tập trung vào bê bối và tin đồn.
Chi tiết
He reads the tabloid for entertainment.Anh ấy đọc báo lá cải để giải trí.
Đồng nghĩagossip magazinesensational newspaper
Cụm hay dùngtabloid journalismtabloid headlines
Thường không đáng tin cậy như báo chính thống.
/ˈbrɔːdʃiːt/
n
báo khổ lớn (nghiêm túc)
Broadsheets cover serious news.
Báo khổ lớn đưa tin tức nghiêm túc.
Chi tiết
He prefers reading the broadsheet for its detailed articles.Anh ấy thích đọc báo khổ lớn vì các bài viết chi tiết.
Đồng nghĩaquality newspaperserious publication
Cụm hay dùngnational broadsheetbroadsheet newspaper
Khác với báo lá cải.
/ˌprɒpəˈɡændə/
n
tuyên truyền
Wartime propaganda shaped public opinion.
Tuyên truyền thời chiến định hình ý kiến công chúng.
Chi tiết
The government used propaganda to promote its policies.Chính phủ đã sử dụng tuyên truyền để quảng bá chính sách của mình.
Đồng nghĩaadvertisingpromotion
Cụm hay dùngpolitical propagandapropaganda campaign
Thường mang ý nghĩa tiêu cực.
/ˈsensərʃɪp/
n
kiểm duyệt
Censorship limits press freedom.
Kiểm duyệt hạn chế tự do báo chí.
Chi tiết
Censorship limits freedom of expression in many countries.Kiểm duyệt hạn chế tự do ngôn luận ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩasuppressionrestriction
Cụm hay dùngmedia censorshipcensorship lawsgovernment censorship
Thường liên quan đến quyền tự do ngôn luận.
/friː pres/
n
báo chí tự do
A free press is essential to democracy.
Báo chí tự do là thiết yếu cho dân chủ.
Chi tiết
A free press is vital for democracy.Báo chí tự do là rất quan trọng cho dân chủ.
Đồng nghĩaindependent pressfree media
Cụm hay dùngfree press movementprotect free pressfree press rights
Liên quan đến quyền tự do ngôn luận.
/ˈfriːdəm əv spiːtʃ/
n
tự do ngôn luận
Freedom of speech has limits.
Tự do ngôn luận có giới hạn.
Chi tiết
Freedom of speech is a fundamental human right.Tự do ngôn luận là quyền con người cơ bản.
Đồng nghĩafree speechexpression
Cụm hay dùngfreedom of speech lawsfreedom of speech issuesfreedom of speech rights
Rất quan trọng trong xã hội dân chủ.
/ˈæŋkər/
n
người dẫn chương trình tin
The news anchor announced the results.
Người dẫn chương trình tin công bố kết quả.
Chi tiết
The anchor delivered the news calmly.Người dẫn chương trình đã truyền đạt tin tức một cách bình tĩnh.
Đồng nghĩanews presenterbroadcaster
Cụm hay dùngnews anchoranchor personanchor desk
Thường có vai trò quan trọng trong truyền thông.
/ˈɪntərvjuː/
n
cuộc phỏng vấn
The interview lasted an hour.
Cuộc phỏng vấn kéo dài một giờ.
Chi tiết
She prepared well for the job interview.Cô ấy đã chuẩn bị kỹ cho cuộc phỏng vấn xin việc.
Đồng nghĩameetingdiscussion
Cụm hay dùngjob interviewinterview processconduct an interview
Rất quan trọng trong tìm việc.
/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/
n
ấn phẩm
The publication has a global readership.
Ấn phẩm có lượng độc giả toàn cầu.
Chi tiết
The publication features articles on various topics.Ấn phẩm này có các bài viết về nhiều chủ đề khác nhau.
Đồng nghĩaissuerelease
Cụm hay dùngacademic publicationpublication date
Thường dùng trong lĩnh vực xuất bản.
/ˌsɜːrkjuˈleɪʃn/
n
số lượng phát hành
Newspaper circulation has declined.
Số lượng phát hành báo đã giảm.
Chi tiết
The magazine's circulation has increased this year.Số lượng phát hành của tạp chí đã tăng trong năm nay.
Đồng nghĩadistributionsales
Cụm hay dùnghigh circulationdaily circulation
Liên quan đến ngành xuất bản.
/ˈriːdərʃɪp/
n
lượng độc giả
Their readership doubled online.
Lượng độc giả của họ tăng gấp đôi trực tuyến.
Chi tiết
The readership of the magazine has increased.Lượng độc giả của tạp chí đã tăng lên.
Đồng nghĩaaudiencesubscribers
Cụm hay dùnglarge readershipdiverse readership
Thường dùng để đánh giá sự phổ biến.
/ˈɔːdiəns/
n
khán/thính giả
The TV show attracted a young audience.
Chương trình TV thu hút khán giả trẻ.
Chi tiết
The audience applauded after the performance.Khán giả đã vỗ tay sau buổi biểu diễn.
Đồng nghĩaspectatorsviewers
Cụm hay dùnglive audienceaudience participationaudience reaction
Có thể là khán giả trực tiếp hoặc trực tuyến.
/ˈvjuːərz/
n
người xem
Millions of viewers tuned in.
Hàng triệu người xem đã theo dõi.
Chi tiết
The viewers enjoyed the thrilling finale of the series.Người xem đã thưởng thức phần kết đầy kịch tính của bộ phim.
Đồng nghĩaaudiencespectators
Cụm hay dùngtelevision viewersonline viewerslive viewers
Dùng để chỉ người xem chương trình.
/ˈreɪtɪŋz/
n
xếp hạng
High ratings determine advertising rates.
Xếp hạng cao quyết định giá quảng cáo.
Chi tiết
The movie received high ratings from critics.Bộ phim nhận được xếp hạng cao từ các nhà phê bình.
Đồng nghĩascoresreviews
Cụm hay dùngcustomer ratingsproduct ratingsonline ratings
Thường dùng để đánh giá chất lượng.
/ˈstriːmɪŋ ˈsɜːrvɪs/
n
dịch vụ truyền phát
Streaming services replaced cable TV.
Dịch vụ truyền phát thay thế truyền hình cáp.
Chi tiết
I subscribe to a streaming service for movies.Tôi đăng ký một dịch vụ truyền phát phim.
Đồng nghĩaonline servicemedia platform
Cụm hay dùngpopular streaming servicestreaming service subscription
Dùng để chỉ các dịch vụ giải trí trực tuyến.
/ˈpɒdkæst/
n
podcast
Podcasts let people learn during commutes.
Podcast cho phép mọi người học trong khi đi lại.
Chi tiết
I listen to a podcast during my commute.Tôi nghe podcast trong lúc đi làm.
Đồng nghĩaaudio programdigital broadcast
Cụm hay dùngpopular podcastpodcast series
Podcast rất tiện lợi để nghe mọi lúc.
/blɒɡ/
n
blog
Her blog has thousands of subscribers.
Blog của cô ấy có hàng nghìn người theo dõi.
Chi tiết
She writes about travel on her blog.Cô ấy viết về du lịch trên blog của mình.
Đồng nghĩaweb logonline journal
Cụm hay dùngpersonal blogtravel blogblog post
Dùng để chia sẻ thông tin cá nhân.
/vlɒɡ/
n
video blog
Many influencers vlog daily.
Nhiều người ảnh hưởng vlog hằng ngày.
Chi tiết
She shares her travel experiences through her vlog.Cô ấy chia sẻ trải nghiệm du lịch qua video blog của mình.
Đồng nghĩavideo blogvlogging
Cụm hay dùngpopular vlogvlog channel
Vlog ngày càng phổ biến trong giới trẻ.
/ˈɪnfluənsər/
n
người ảnh hưởng
Influencers shape consumer behavior.
Người ảnh hưởng định hình hành vi người tiêu dùng.
Chi tiết
The influencer shared tips on healthy living.Người ảnh hưởng đã chia sẻ mẹo về lối sống lành mạnh.
Đồng nghĩasocial media startrendsetter
Cụm hay dùngsocial media influencerinfluencer marketinginfluencer culture
Thường liên quan đến quảng cáo.
/ˈhæʃtæɡ/
n
thẻ hashtag
Hashtags organize social media conversations.
Hashtag tổ chức các cuộc trò chuyện mạng xã hội.
Chi tiết
Add a hashtag to your post.Thêm thẻ hashtag vào bài viết của bạn.
Đồng nghĩataglabel
Cụm hay dùnguse a hashtagtrending hashtag
Từ khóa bắt đầu bằng # trên mạng xã hội.
/ˈvaɪrəl/
adj
lan truyền nhanh
The video went viral overnight.
Video đã lan truyền nhanh qua đêm.
Chi tiết
The video went viral within hours.Video đã lan truyền nhanh chóng trong vài giờ.
Đồng nghĩainfectiouspopular
Cụm hay dùngviral contentviral marketing
Thường liên quan đến mạng xã hội.
/feɪk njuːz/
n
tin giả
Fake news undermines democratic discourse.
Tin giả làm suy yếu diễn ngôn dân chủ.
Chi tiết
Fake news can mislead the public.Tin giả có thể gây hiểu lầm cho công chúng.
Đồng nghĩafalse informationmisinformation
Cụm hay dùngspread fake newscombat fake news
Cần kiểm tra thông tin trước khi chia sẻ.
/ˌmɪsˌɪnfərˈmeɪʃn/
n
thông tin sai lệch
Misinformation spreads faster than corrections.
Thông tin sai lệch lan truyền nhanh hơn các chỉnh sửa.
Chi tiết
Misinformation can cause panic during emergencies.Thông tin sai lệch có thể gây hoảng loạn trong tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩafalse informationdisinformation
Cụm hay dùngspread misinformationcombat misinformation
Cần cẩn thận khi tiếp nhận thông tin.
/ˈfækt ˈtʃekɪŋ/
n
kiểm chứng sự thật
Fact-checking helps combat false claims.
Kiểm chứng sự thật giúp chống lại các tuyên bố sai.
Chi tiết
Fact-checking is essential in journalism.Kiểm chứng sự thật là rất cần thiết trong báo chí.
Đồng nghĩaverificationvalidation
Cụm hay dùngfact-checking processfact-checking website
Cần thiết để đảm bảo thông tin chính xác.
/sɔːrs/
n
nguồn (tin)
Reliable sources support credibility.
Nguồn đáng tin cậy hỗ trợ uy tín.
Chi tiết
He cited his sources.Anh ấy trích dẫn các nguồn của mình.
Đồng nghĩaoriginsupply
Cụm hay dùngsource of informationreliable source
Họ từsource (v)sourcing (n)
Dùng cho nguồn tài nguyên, thông tin.
/liːk/
v
rò rỉ
Documents were leaked to the press.
Tài liệu bị rò rỉ cho báo chí.
Chi tiết
The pipe began to leak after the heavy rain.Ống bắt đầu rò rỉ sau cơn mưa lớn.
Đồng nghĩadripspill
Cụm hay dùngleak informationleak gasleak fluid
Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc môi trường.
/ˈpʌblɪʃ/
v
xuất bản
They published the story online first.
Họ xuất bản câu chuyện trực tuyến trước.
Chi tiết
The journal publishes research articles.Tạp chí công bố các bài báo nghiên cứu.
Đồng nghĩaissuerelease
Cụm hay dùngpublish a bookpublish online
Họ từpublisher (n)publication (n)
Phân biệt với 'public' (công cộng).
/ˈkɒntrəvɜːrsi/
n
tranh cãi
The story generated controversy.
Câu chuyện tạo ra tranh cãi.
Chi tiết
The controversy over climate change continues to grow.Cuộc tranh cãi về biến đổi khí hậu vẫn tiếp tục gia tăng.
Đồng nghĩadebatedispute
Cụm hay dùngpublic controversycontroversial issue
Dùng để chỉ những vấn đề gây tranh cãi.
/ˈpʌblɪk ˈfɪɡər/
n
người của công chúng
Public figures lose some privacy.
Người của công chúng mất một phần quyền riêng tư.
Chi tiết
The public figure spoke about important social issues.Người của công chúng đã nói về các vấn đề xã hội quan trọng.
Đồng nghĩacelebritynotable
Cụm hay dùngfamous public figurewell-known public figure
Thường liên quan đến người nổi tiếng.
/səˈlebrəti/
n
người nổi tiếng
Celebrity culture dominates entertainment news.
Văn hóa người nổi tiếng thống trị tin tức giải trí.
Chi tiết
The celebrity attended the charity event.Người nổi tiếng đã tham dự sự kiện từ thiện.
Đồng nghĩastarfamous person
Cụm hay dùngcelebrity statuscelebrity culturecelebrity news
Thường được chú ý trong truyền thông.
/ˌpæpəˈrætsi/
n
thợ săn ảnh
Paparazzi follow celebrities everywhere.
Thợ săn ảnh theo dõi người nổi tiếng khắp nơi.
Chi tiết
The paparazzi chased the movie star.Những thợ săn ảnh đã đuổi theo ngôi sao điện ảnh.
Đồng nghĩacelebrity photographerphotojournalist
Cụm hay dùngpaparazzi culturepaparazzi photos
Thường gây rắc rối cho người nổi tiếng.
/ˈædvərtaɪzɪŋ/
n
quảng cáo
Advertising funds most media.
Quảng cáo tài trợ cho hầu hết truyền thông.
Chi tiết
Advertising plays a key role in business success.Quảng cáo đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của doanh nghiệp.
Đồng nghĩapromotionmarketing
Cụm hay dùngadvertising campaignonline advertising
Rất quan trọng trong kinh doanh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...