| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kraɪm/
|
n |
tội phạm
Crime rates have fluctuated this decade.
Tỷ lệ tội phạm đã dao động trong thập kỷ này.
Chi tiếtCrime rates have increased in urban areas.Tỷ lệ tội phạm đã tăng lên ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩaoffensewrongdoing
Cụm hay dùngcommit a crimecrime prevention
Tội phạm là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
|
— |
|
/ˈkrɪmɪnl/
|
n |
tội phạm (người)
Convicted criminals face long sentences.
Tội phạm bị kết án đối mặt với án dài hạn.
Chi tiếtThe criminal was caught by the police.Tội phạm đã bị bắt bởi cảnh sát.
Đồng nghĩaoffenderlawbreaker
Cụm hay dùngviolent criminalcareer criminal
Thường liên quan đến hành vi phạm tội.
|
— |
|
/əˈfens/
|
n |
hành vi phạm tội
Drunk driving is a serious offense.
Lái xe say rượu là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Chi tiếtDriving under the influence is a serious offense.Lái xe khi say rượu là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Đồng nghĩacrimewrongdoing
Cụm hay dùngcriminal offenseserious offenseminor offense
Có thể bị xử phạt nghiêm trọng.
|
— |
|
/ˈfeləni/
|
n |
trọng tội
Felonies carry severe penalties.
Trọng tội có hình phạt nghiêm khắc.
Chi tiếtMurder is considered a felony in most countries.Giết người được coi là trọng tội ở hầu hết các quốc gia.
Đồng nghĩaserious crimeoffense
Cụm hay dùngfelony chargefelony convictionfelony offense
Liên quan đến các tội ác nghiêm trọng.
|
— |
|
/ˌmɪsdɪˈmiːnər/
|
n |
tội nhẹ
Misdemeanors result in fines or short jail terms.
Tội nhẹ dẫn đến phạt tiền hoặc án tù ngắn.
Chi tiếtHe was charged with a misdemeanor for petty theft.Anh ta bị buộc tội tội nhẹ vì ăn cắp vặt.
Đồng nghĩaoffenseinfraction
Cụm hay dùngmisdemeanor chargemisdemeanor offense
Thường nhẹ hơn tội ác nghiêm trọng.
|
— |
|
/θeft/
|
n |
trộm cắp
Bicycle theft is common in cities.
Trộm cắp xe đạp phổ biến ở thành phố.
Chi tiếtThe theft was reported to the police immediately.Vụ trộm đã được báo cáo cho cảnh sát ngay lập tức.
Đồng nghĩaburglaryrobbery
Cụm hay dùngpetty thefttheft prevention
Liên quan đến tội phạm tài sản.
|
— |
|
/ˈrɒbəri/
|
n |
cướp
Armed robbery targets businesses.
Cướp có vũ trang nhắm vào các doanh nghiệp.
Chi tiếtRobbery can occur in various forms, like armed robbery.Cướp có thể xảy ra dưới nhiều hình thức, như cướp có vũ trang.
Đồng nghĩatheftburglary
Cụm hay dùngarmed robberybank robbery
Cướp là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
|
— |
|
/ˈbɜːrɡləri/
|
n |
đột nhập (nhà)
Burglaries increase during holidays.
Đột nhập tăng trong kỳ nghỉ.
Chi tiếtBurglary is a serious crime in many countries.Đột nhập là một tội phạm nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩabreaking and enteringtheft
Cụm hay dùngburglary chargeburglary prevention
Cần có biện pháp bảo vệ an toàn.
|
— |
|
/ˈvændəlɪzəm/
|
n |
phá hoại tài sản công cộng
Vandalism damages public spaces.
Phá hoại tài sản công cộng gây hại không gian công cộng.
Chi tiếtVandalism can lead to serious legal consequences.Phá hoại tài sản công cộng có thể dẫn đến hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
Đồng nghĩadestructiondefacement
Cụm hay dùngpublic vandalismvandalism chargesvandalism prevention
Hành vi này thường bị trừng phạt nặng.
|
— |
|
/frɔːd/
|
n |
gian lận
Online fraud has skyrocketed.
Gian lận trực tuyến đã tăng vọt.
Chi tiếtHe was arrested for committing fraud.Anh ấy đã bị bắt vì gian lận.
Đồng nghĩascamdeceit
Cụm hay dùnginsurance fraudcredit card fraudfraudulent activity
Thường liên quan đến tiền bạc.
|
— |
|
/ɪmˈbezlmənt/
|
n |
biển thủ
Embezzlement involves stealing from employers.
Biển thủ liên quan đến trộm cắp từ chủ.
Chi tiếtHe was convicted of embezzlement from the company.Anh ta bị kết án biển thủ từ công ty.
Đồng nghĩatheftfraud
Cụm hay dùngembezzlement schemeembezzlement charges
Liên quan đến tài chính và quản lý.
|
— |
|
/ˈsaɪbərkraɪm/
|
n |
tội phạm mạng
Cybercrime is a growing global threat.
Tội phạm mạng là mối đe dọa toàn cầu ngày càng tăng.
Chi tiếtCybercrime is a growing concern for law enforcement.Tội phạm mạng đang là mối quan tâm ngày càng tăng của cơ quan thực thi pháp luật.
Đồng nghĩaonline crimeinternet crime
Cụm hay dùngcybercrime preventioncybercrime laws
Liên quan đến công nghệ và an ninh mạng.
|
— |
|
/drʌɡ ˈtræfɪkɪŋ/
|
n |
buôn bán ma túy
Drug trafficking crosses national borders.
Buôn bán ma túy vượt qua biên giới quốc gia.
Chi tiếtDrug trafficking is a major global issue.Buôn bán ma túy là một vấn đề toàn cầu lớn.
Đồng nghĩadrug tradenarcotics trafficking
Cụm hay dùngcombat drug traffickingdrug trafficking networks
Buôn bán ma túy gây ra nhiều vấn đề xã hội.
|
— |
|
/ˈɔːrɡənaɪzd kraɪm/
|
n |
tội phạm có tổ chức
Organized crime networks operate internationally.
Mạng lưới tội phạm có tổ chức hoạt động quốc tế.
Chi tiếtOrganized crime often involves drug trafficking.Tội phạm có tổ chức thường liên quan đến buôn bán ma túy.
Đồng nghĩamafiacriminal syndicate
Cụm hay dùngorganized crime syndicateorganized crime group
Rất nguy hiểm và phức tạp.
|
— |
|
/ˈvaɪələns/
|
n |
bạo lực
Domestic violence affects many families.
Bạo lực gia đình ảnh hưởng đến nhiều gia đình.
Chi tiếtViolence is never an acceptable solution to problems.Bạo lực không bao giờ là giải pháp chấp nhận được cho các vấn đề.
Đồng nghĩaaggressionforce
Cụm hay dùngdomestic violenceviolence preventionviolence against women
Cần có biện pháp ngăn chặn hiệu quả.
|
— |
|
/əˈsɔːlt/
|
n |
hành hung
The victim of assault sought justice.
Nạn nhân hành hung tìm kiếm công lý.
Chi tiếtHe was charged with assault after the fight.Anh ấy đã bị buộc tội hành hung sau cuộc chiến.
Đồng nghĩaattackbattery
Cụm hay dùngassault chargeassault victimviolent assault
Liên quan đến bạo lực và tội phạm.
|
— |
|
/ˈhɒmɪsaɪd/
|
n |
tội giết người
Homicide rates vary widely by region.
Tỷ lệ giết người khác nhau rộng rãi theo vùng.
Chi tiếtHe was arrested for homicide after the incident.Anh ta bị bắt vì tội giết người sau sự cố.
Đồng nghĩamurdermanslaughter
Cụm hay dùnghomicide investigationhomicide rate
Là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.
|
— |
|
/ˈsʌspekt/
|
n |
nghi phạm
Police arrested two suspects.
Cảnh sát bắt hai nghi phạm.
Chi tiếtThe suspect was taken into custody for questioning.Nghi phạm đã bị bắt giữ để thẩm vấn.
Đồng nghĩaaccuseddefendant
Cụm hay dùngmain suspectsuspect arrest
Dùng trong bối cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ˈwɪtnəs/
|
n |
nhân chứng
Witnesses gave conflicting accounts.
Nhân chứng đưa ra lời khai mâu thuẫn.
Chi tiếtThe witness provided crucial information to the police.Nhân chứng đã cung cấp thông tin quan trọng cho cảnh sát.
Đồng nghĩaobservertestifier
Cụm hay dùngkey witnesseyewitness
Rất quan trọng trong các vụ án hình sự.
|
— |
|
/ˈevɪdəns/
|
n |
bằng chứng
Strong evidence convicted the defendant.
Bằng chứng mạnh đã kết án bị cáo.
Chi tiếtThere is no evidence of fraud.Không có bằng chứng gian lận.
Đồng nghĩaprooftestimony
Cụm hay dùngevidence ofstrong evidence
Họ từevident (adj)evidently (adv)
Thường dùng trong pháp lý hoặc khoa học.
|
— |
|
/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/
|
n |
cuộc điều tra
The investigation lasted six months.
Cuộc điều tra kéo dài sáu tháng.
Chi tiếtThe investigation revealed new evidence.Cuộc điều tra đã tiết lộ bằng chứng mới.
Đồng nghĩainquiryprobe
Cụm hay dùngcriminal investigationthorough investigationinvestigation report
Cần có sự cẩn thận trong quá trình điều tra.
|
— |
|
/əˈrest/
|
v |
bắt giữ
Police arrested the suspect at dawn.
Cảnh sát bắt giữ nghi phạm vào lúc rạng đông.
Chi tiếtThe police decided to arrest the suspect last night.Cảnh sát quyết định bắt giữ nghi phạm vào tối qua.
Đồng nghĩadetaincapture
Cụm hay dùngarrest someonearrest warrantarrest record
Họ từarrest (v)arrested (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ˈprɒsɪkjuːt/
|
v |
truy tố
The state will prosecute corruption cases.
Nhà nước sẽ truy tố các vụ tham nhũng.
Chi tiếtThe state decided to prosecute the suspect for theft.Nhà nước quyết định truy tố nghi phạm về tội trộm cắp.
Đồng nghĩachargeindict
Cụm hay dùngprosecute someoneprosecute a caseprosecute for a crime
Họ từprosecution (n)prosecutor (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/dɪˈfendənt/
|
n |
bị cáo
The defendant pleaded not guilty.
Bị cáo cho rằng không có tội.
Chi tiếtThe defendant pleaded not guilty to the charges.Bị cáo đã không nhận tội với các cáo buộc.
Đồng nghĩaaccusedrespondent
Cụm hay dùngdefendant's rightsdefendant's lawyerdefendant in court
Có quyền được bảo vệ hợp pháp.
|
— |
|
/ˈpleɪntɪf/
|
n |
nguyên đơn
The plaintiff demanded compensation.
Nguyên đơn yêu cầu bồi thường.
Chi tiếtThe plaintiff filed a lawsuit against the company.Nguyên đơn đã đệ đơn kiện công ty.
Đồng nghĩacomplainantclaimant
Cụm hay dùngplaintiff's attorneyplaintiff's casecivil plaintiff
Thường liên quan đến các vụ kiện.
|
— |
|
/ˈtraɪəl/
|
n |
phiên tòa
The trial attracted international attention.
Phiên tòa thu hút sự chú ý quốc tế.
Chi tiếtThe trial lasted for several weeks.Phiên tòa kéo dài trong vài tuần.
Đồng nghĩacourt casehearing
Cụm hay dùngcriminal trialtrial judge
Liên quan đến hệ thống pháp luật.
|
— |
|
/ˈvɜːrdɪkt/
|
n |
phán quyết
The jury reached a unanimous verdict.
Bồi thẩm đoàn đạt được phán quyết nhất trí.
Chi tiếtThe jury reached a unanimous verdict after hours of deliberation.Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết nhất trí sau nhiều giờ thảo luận.
Đồng nghĩarulingdecision
Cụm hay dùngfinal verdictguilty verdictverdict delivered
Họ từverdict (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/kənˈvɪkʃn/
|
n |
sự kết án
A wrongful conviction was overturned.
Một sự kết án oan đã bị lật ngược.
Chi tiếtHis conviction was based on strong evidence.Sự kết án của anh ấy dựa trên bằng chứng mạnh mẽ.
Đồng nghĩasentencejudgment
Cụm hay dùngcriminal convictionconviction ratewrongful conviction
Họ từconvict (v)convicted (adj)
Liên quan đến hệ thống tư pháp.
|
— |
|
/əˈkwɪt/
|
v |
tuyên bố vô tội
The judge acquitted the defendant.
Thẩm phán tuyên bố bị cáo vô tội.
Chi tiếtThe jury decided to acquit the defendant after the trial.Bồi thẩm đoàn quyết định tuyên bố bị cáo vô tội sau phiên tòa.
Đồng nghĩaclearabsolve
Cụm hay dùngacquit someoneacquit of chargesacquit in court
Thường dùng trong các vụ án hình sự.
|
— |
|
/ˈsentəns/
|
n |
bản án
He received a five-year sentence.
Anh ấy nhận bản án năm năm.
Chi tiếtThe judge announced the sentence for the criminal.Thẩm phán đã công bố bản án cho tội phạm.
Đồng nghĩajudgmentverdict
Cụm hay dùnglife sentenceprison sentenceharsh sentence
Có thể thay đổi tùy theo tội danh.
|
— |
|
/ˈpʌnɪʃmənt/
|
n |
hình phạt
Punishment should fit the crime.
Hình phạt nên tương xứng với tội.
Chi tiếtThe punishment for theft can be severe.Hình phạt cho tội trộm cắp có thể rất nặng.
Đồng nghĩapenaltyconsequence
Cụm hay dùngharsh punishmentpunishment for crimepunishment guidelines
Liên quan đến luật pháp và hình phạt.
|
— |
|
/ˈpenəlti/
|
n |
hình phạt, tiền phạt
The penalty for speeding is a fine.
Hình phạt cho việc chạy quá tốc độ là tiền phạt.
Chi tiếtHe received a heavy penalty for his actions.Anh ta nhận hình phạt nặng cho hành động của mình.
Đồng nghĩapunishmentfine
Cụm hay dùngpenalty feepenalty box
Có thể là tiền hoặc hình phạt khác.
|
— |
|
/ɪmˈprɪznmənt/
|
n |
sự giam giữ
Long-term imprisonment is controversial.
Giam giữ dài hạn gây tranh cãi.
Chi tiếtHis imprisonment lasted for five years due to his crimes.Sự giam giữ của anh ấy kéo dài năm năm vì tội ác của mình.
Đồng nghĩaconfinementdetention
Cụm hay dùnglife imprisonmentimprisonment sentenceserve imprisonment
Họ từimprison (v)
Liên quan đến các hình phạt hình sự.
|
— |
|
/ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃn/
|
n |
tái hòa nhập
Prison rehabilitation reduces reoffending.
Tái hòa nhập tù giảm tái phạm.
Chi tiếtRehabilitation programs help former addicts rebuild their lives.Các chương trình tái hòa nhập giúp những người nghiện phục hồi cuộc sống của họ.
Đồng nghĩarecoveryrestoration
Cụm hay dùngrehabilitation centerdrug rehabilitationrehabilitation process
Quan trọng cho người gặp khó khăn.
|
— |
|
/pəˈroʊl/
|
n |
tha bổng sớm
He was released on parole after 10 years.
Anh ấy được thả tha bổng sớm sau 10 năm.
Chi tiếtHe was granted parole after serving two years.Anh ấy được tha bổng sớm sau hai năm.
Đồng nghĩareleaseliberation
Cụm hay dùnggrant paroleparole officeron parole
Thường áp dụng cho tù nhân.
|
— |
|
/proʊˈbeɪʃn/
|
n |
sự thử thách
First offenders may receive probation.
Người phạm tội lần đầu có thể nhận thử thách.
Chi tiếtShe is currently on probation for three months.Cô ấy hiện đang trong thời gian thử thách ba tháng.
Đồng nghĩatrial periodevaluation period
Cụm hay dùngprobation periodcomplete probationsuccessful probation
Thời gian thử thách giúp đánh giá nhân viên.
|
— |
|
/ˈkæpɪtl ˈpʌnɪʃmənt/
|
n |
án tử hình
Capital punishment remains controversial.
Án tử hình vẫn gây tranh cãi.
Chi tiếtMany countries have abolished capital punishment.Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.
Đồng nghĩadeath penaltyexecution
Cụm hay dùngabolish capital punishmentdebate capital punishmentimpose capital punishment
Cụm từ này gây tranh cãi trong xã hội.
|
— |
|
/ˈdʒʌstɪs ˈsɪstəm/
|
n |
hệ thống tư pháp
The justice system needs reform.
Hệ thống tư pháp cần cải cách.
Chi tiếtThe justice system aims to protect citizens' rights.Hệ thống tư pháp nhằm bảo vệ quyền lợi của công dân.
Đồng nghĩalegal systemcourt system
Cụm hay dùngjustice system reformjustice system failurejustice system issues
Liên quan đến các vấn đề pháp lý.
|
— |
|
/lɔː ɪnˈfɔːrsmənt/
|
n |
thực thi pháp luật
Law enforcement requires public trust.
Thực thi pháp luật đòi hỏi lòng tin công chúng.
Chi tiếtLaw enforcement agencies work to keep communities safe.Các cơ quan thực thi pháp luật làm việc để giữ an toàn cho cộng đồng.
Đồng nghĩapolicelaw enforcement agencies
Cụm hay dùnglaw enforcement officerlaw enforcement agencylaw enforcement practices
Đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
|
— |
|
/prɪˈvenʃn/
|
n |
phòng ngừa
Crime prevention starts with education.
Phòng ngừa tội phạm bắt đầu bằng giáo dục.
Chi tiếtPrevention is better than cure.Phòng ngừa thì tốt hơn chữa trị.
Đồng nghĩaprotectionavoidance
Cụm hay dùngdisease preventionprevention strategiesprevention measures
Quan trọng trong y tế và an toàn.
|
— |
|
/dɪˈterənt/
|
n |
sự răn đe
Harsh sentences serve as deterrents.
Án nặng phục vụ như sự răn đe.
Chi tiếtHigh fines act as a deterrent to speeding.Các khoản phạt cao đóng vai trò răn đe đối với việc vượt tốc độ.
Đồng nghĩadiscouragementprevention
Cụm hay dùngdeterrent effectdeterrent measureseffective deterrent
Thường được sử dụng trong luật pháp.
|
— |
|
/sərˈveɪləns/
|
n |
giám sát
State surveillance has expanded with technology.
Giám sát nhà nước đã mở rộng với công nghệ.
Chi tiếtSurveillance is used for security purposes in cities.Giám sát được sử dụng cho mục đích an ninh ở các thành phố.
Đồng nghĩamonitoringwatching
Cụm hay dùngvideo surveillancesurveillance cameras
Cần cân nhắc về quyền riêng tư.
|
— |
|
/sɪˈkjʊrəti/
|
n |
an ninh
Security at airports is strict.
An ninh tại sân bay nghiêm ngặt.
Chi tiếtJob security matters.An toàn công việc quan trọng.
Đồng nghĩasafetyprotection
Cụm hay dùngsecurity guardnational security
Họ từsecure (adj/v)securely (adv)
Security thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.
|
— |
|
/ˈvɪktɪm/
|
n |
nạn nhân
Support services help crime victims.
Dịch vụ hỗ trợ giúp nạn nhân tội phạm.
Chi tiếtThe victim spoke out about the crime.Nạn nhân đã lên tiếng về tội ác.
Đồng nghĩacasualtysufferer
Cụm hay dùngcrime victimvictim support
Thường dùng trong bối cảnh tội phạm.
|
— |
|
/ˈpɜːrpətreɪtər/
|
n |
kẻ thủ phạm
The perpetrator was identified by witnesses.
Kẻ thủ phạm được nhân chứng nhận dạng.
Chi tiếtThe perpetrator was caught after a long investigation.Kẻ thủ phạm đã bị bắt sau một cuộc điều tra dài.
Đồng nghĩaoffendercriminal
Cụm hay dùngidentify the perpetratorperpetrator of a crimearrest the perpetrator
Thường dùng trong bối cảnh tội phạm.
|
— |
|
/kəˈrʌpʃn/
|
n |
tham nhũng
Combating corruption requires transparency.
Chống tham nhũng đòi hỏi minh bạch.
Chi tiếtCorruption can harm a country's economy.Tham nhũng có thể gây hại cho nền kinh tế của một quốc gia.
Đồng nghĩabriberyfraud
Cụm hay dùngpolitical corruptioncorruption scandalcombat corruption
Thường gặp trong các vấn đề chính trị.
|
— |
|
/ˈbraɪbəri/
|
n |
hối lộ
Bribery scandals shake institutions.
Bê bối hối lộ làm rung chuyển các tổ chức.
Chi tiếtBribery is illegal in many countries.Hối lộ là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩacorruptionkickback
Cụm hay dùngbribery scandalbribery chargesbribery laws
Thường bị lên án trong xã hội.
|
— |
|
/rɪˈsɪdɪvɪzəm/
|
n |
tái phạm
Recidivism rates remain high.
Tỷ lệ tái phạm vẫn cao.
Chi tiếtRecidivism rates are high among certain offenders.Tỷ lệ tái phạm cao ở một số tội phạm nhất định.
Đồng nghĩareoffendingrelapse
Cụm hay dùnghigh recidivismrecidivism ratereduce recidivism
Cần có biện pháp cải tạo hiệu quả.
|
— |
|
/ˈliːniənt/
|
adj |
khoan dung
Critics say sentences are too lenient.
Người phê bình nói án quá khoan dung.
Chi tiếtThe teacher was lenient with late assignments.Giáo viên đã khoan dung với các bài nộp muộn.
Đồng nghĩatolerantforgiving
Cụm hay dùnglenient policylenient teacherlenient punishment
Thường liên quan đến sự khoan dung.
|
— |
|
/strɪkt/
|
adj |
nghiêm khắc
Strict laws may not always deter crime.
Luật nghiêm khắc có thể không luôn răn đe tội phạm.
Chi tiếtThe teacher was strict about homework deadlines.Giáo viên rất nghiêm khắc về thời hạn bài tập về nhà.
Đồng nghĩarigidstern
Cụm hay dùngstrict rulesstrict guidelinesstrict discipline
Họ từstrictly (adv)
Dùng để chỉ tính cách hoặc quy định.
|
— |
Đang tải...