Quay lại IELTS Themed Vocab
Bộ từ vựng

IELTS Environment & Climate — 50 từ band 6.5+

51 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  51 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪˈmɪʃn/
n
khí thải
Reducing carbon emissions is critical.
Giảm khí thải carbon là quan trọng.
Chi tiết
The factory's emission of smoke is harmful.Khí thải của nhà máy là có hại.
Đồng nghĩareleasedischarge
Cụm hay dùngreduce emissionscontrol emissions
Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.
/ˈɡriːnhaʊs ɡæs/
n
khí nhà kính
CO2 is the main greenhouse gas.
CO2 là khí nhà kính chính.
Chi tiết
Greenhouse gases contribute to global warming.Khí nhà kính góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.
Đồng nghĩaGHGheat-trapping gases
Cụm hay dùngreduce greenhouse gasesgreenhouse gas emissions
Khí nhà kính ảnh hưởng đến khí hậu.
/ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/
n
dấu chân carbon
Aviation has a huge carbon footprint.
Hàng không có dấu chân carbon khổng lồ.
Chi tiết
Reducing your carbon footprint helps the environment.Giảm dấu chân carbon của bạn giúp bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩacarbon emissionsenvironmental impact
Cụm hay dùngreduce carbon footprintcalculate carbon footprint
Dùng để chỉ lượng khí thải carbon của một cá nhân.
/rɪˈnuːəbl/
adj
có thể tái tạo
Solar power is a renewable energy source.
Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Solar energy is a renewable resource.Năng lượng mặt trời là một nguồn tài nguyên có thể tái tạo.
Đồng nghĩasustainablegreen
Cụm hay dùngrenewable energyrenewable resources
Họ từrenew (v)renewal (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.
/səˈsteɪnəbl/
adj
bền vững
Sustainable development balances growth and ecology.
Phát triển bền vững cân bằng tăng trưởng và sinh thái.
Chi tiết
We need sustainable solutions for our energy needs.Chúng ta cần các giải pháp bền vững cho nhu cầu năng lượng.
Đồng nghĩadurableviable
Cụm hay dùngsustainable developmentsustainable practicessustainable resources
Bền vững liên quan đến sự lâu dài.
/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/
n
đa dạng sinh học
Biodiversity loss threatens ecosystems.
Mất đa dạng sinh học đe dọa hệ sinh thái.
Chi tiết
The rainforest has high biodiversity with many species.Rừng nhiệt đới có đa dạng sinh học cao với nhiều loài.
Đồng nghĩabiological diversityecosystem diversity
Cụm hay dùngbiodiversity conservationbiodiversity loss
Thường dùng trong sinh thái học.
/diːˌfɒrəˈsteɪʃn/
n
nạn phá rừng
Deforestation accelerates climate change.
Phá rừng đẩy nhanh biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Deforestation leads to loss of biodiversity.Nạn phá rừng dẫn đến mất đa dạng sinh học.
Đồng nghĩatree cuttingforest clearing
Cụm hay dùngcombat deforestationdeforestation rates
Là một vấn đề lớn hiện nay.
/ɪnˈdeɪndʒərd/
adj
có nguy cơ tuyệt chủng
The panda is no longer endangered.
Gấu trúc không còn nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
Many animals are endangered due to habitat loss.Nhiều loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi trường sống.
Đồng nghĩathreatenedvulnerable
Cụm hay dùngendangered speciesendangered wildlife
Dùng để chỉ các loài động vật.
/ˈiːkoʊsɪstəm/
n
hệ sinh thái
Each ecosystem has unique balances.
Mỗi hệ sinh thái có sự cân bằng độc đáo.
Chi tiết
The ecosystem is vital for our planet's health.Hệ sinh thái rất quan trọng cho sức khỏe của hành tinh.
Đồng nghĩaenvironmentbiome
Cụm hay dùnghealthy ecosystemfragile ecosystem
Hệ sinh thái cần được bảo vệ.
/ˌkɒnsərˈveɪʃn/
n
bảo tồn
Conservation requires long-term commitment.
Bảo tồn đòi hỏi cam kết dài hạn.
Chi tiết
Conservation efforts are crucial for wildlife protection.Nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng cho việc bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩapreservationprotection
Cụm hay dùngwildlife conservationconservation efforts
Thường dùng trong bối cảnh môi trường.
/ˈfɒsl fjuːəl/
n
nhiên liệu hóa thạch
We must phase out fossil fuels.
Chúng ta phải loại bỏ dần nhiên liệu hóa thạch.
Chi tiết
Fossil fuels are major sources of energy worldwide.Nhiên liệu hóa thạch là nguồn năng lượng chính trên toàn thế giới.
Đồng nghĩapetroleumcoal
Cụm hay dùngfossil fuel consumptionfossil fuel reserves
Là nguồn năng lượng không tái tạo.
/ˈsoʊlər/
adj
thuộc về mặt trời
Solar panels are increasingly affordable.
Tấm pin mặt trời ngày càng có giá phải chăng.
Chi tiết
Solar energy is a renewable source of power.Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩasun-relatedheliacal
Cụm hay dùngsolar panelsolar energysolar system
Thường dùng trong ngữ cảnh năng lượng.
/wɪnd ˈpaʊər/
n
năng lượng gió
Denmark leads in wind power generation.
Đan Mạch dẫn đầu về sản xuất năng lượng gió.
Chi tiết
Wind power is a renewable energy source.Năng lượng gió là một nguồn năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩawind energyaerogeneration
Cụm hay dùnggenerate wind powerwind power plants
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về năng lượng.
/pəˈluːʃn/
n
sự ô nhiễm
Air pollution causes millions of deaths annually.
Ô nhiễm không khí gây ra hàng triệu cái chết hằng năm.
Chi tiết
We must reduce pollution to protect wildlife.Chúng ta phải giảm ô nhiễm để bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩacontaminationtaint
Cụm hay dùngair pollutionwater pollution
Họ từpollute (v)polluted (adj)
'Pollution' thường đi kèm với các danh từ chỉ loại ô nhiễm.
/kənˈtæmɪneɪt/
v
làm ô nhiễm
Chemicals contaminate the water supply.
Hóa chất làm ô nhiễm nguồn cung cấp nước.
Chi tiết
Industrial waste can contaminate water sources.Chất thải công nghiệp có thể làm ô nhiễm nguồn nước.
Đồng nghĩapollutetaint
Cụm hay dùngcontaminate watercontaminate soilhighly contaminated
Cần chú ý đến vệ sinh môi trường.
/ˌriːˈsaɪklɪŋ/
n
tái chế
Recycling reduces landfill waste.
Tái chế giảm rác thải bãi rác.
Chi tiết
Recycling helps reduce waste in landfills.Tái chế giúp giảm rác thải trong bãi rác.
Đồng nghĩareprocessingreuse
Cụm hay dùngplastic recyclingrecycling program
Tái chế rất quan trọng cho môi trường.
/ˈlændfɪl/
n
bãi rác
Landfills release methane gas.
Bãi rác phát thải khí metan.
Chi tiết
The landfill is overflowing with garbage.Bãi rác đang tràn ngập rác thải.
Đồng nghĩadumpwaste site
Cụm hay dùnglandfill sitelandfill waste
Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.
/ˈplæstɪk weɪst/
n
rác thải nhựa
Plastic waste pollutes our oceans.
Rác thải nhựa làm ô nhiễm đại dương.
Chi tiết
Plastic waste harms marine animals.Rác thải nhựa gây hại cho động vật biển.
Đồng nghĩaplastic trashplastic debris
Cụm hay dùngreduce plastic wastemanage plastic waste
Lưu ý về tác động môi trường.
/ˈoʊzoʊn ˈleɪər/
n
tầng ozone
The ozone layer protects us from UV rays.
Tầng ozone bảo vệ chúng ta khỏi tia UV.
Chi tiết
The ozone layer helps shield us from UV radiation.Tầng ozone giúp bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ UV.
Đồng nghĩaozonosphere
Cụm hay dùngdeplete the ozone layerprotect the ozone layer
Cần bảo vệ để tránh ô nhiễm.
/ˌɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ/
n
sự nóng lên toàn cầu
Global warming threatens coastal cities.
Sự nóng lên toàn cầu đe dọa các thành phố ven biển.
Chi tiết
Global warming is a serious issue for our planet.Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng cho hành tinh của chúng ta.
Đồng nghĩaclimate changeglobal heating
Cụm hay dùngaddress global warmingeffects of global warming
Dùng để chỉ sự nóng lên của trái đất.
/draʊt/
n
hạn hán
Prolonged droughts devastate agriculture.
Hạn hán kéo dài tàn phá nông nghiệp.
Chi tiết
The drought affected local farmers severely.Hạn hán đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến nông dân địa phương.
Đồng nghĩadry spellwater shortage
Cụm hay dùngsevere droughtdrought relief
Hạn hán có thể gây ra mất mùa và thiếu nước.
/ˈflʌdɪŋ/
n
lũ lụt
Heavy flooding displaced thousands.
Lũ lụt nặng đã di tản hàng nghìn người.
Chi tiết
The flooding caused severe damage to homes.Lũ lụt đã gây thiệt hại nặng nề cho các ngôi nhà.
Đồng nghĩainundationdeluge
Cụm hay dùngflash floodingflooding riskflooding disaster
Dùng để mô tả thiên tai.
/ˈwaɪldfaɪər/
n
cháy rừng
Wildfires destroyed vast areas of forest.
Cháy rừng đã phá hủy diện tích rừng rộng lớn.
Chi tiết
The wildfire spread rapidly due to dry conditions.Cháy rừng lan nhanh do điều kiện khô hạn.
Đồng nghĩaforest firebushfire
Cụm hay dùngfight a wildfirewildfire season
Thường xảy ra trong mùa hè.
/ɪkˈstɪŋkʃn/
n
sự tuyệt chủng
Mass extinctions reshape life on Earth.
Tuyệt chủng hàng loạt định hình lại sự sống trên Trái Đất.
Chi tiết
Extinction threatens many animal species today.Sự tuyệt chủng đe dọa nhiều loài động vật ngày nay.
Đồng nghĩaextirpationeradication
Cụm hay dùngmass extinctionspecies extinction
Liên quan đến bảo tồn động vật.
/ˈhæbɪtæt/
n
môi trường sống
Habitat loss threatens wildlife.
Mất môi trường sống đe dọa động vật hoang dã.
Chi tiết
The forest is a habitat for many species.Rừng là môi trường sống cho nhiều loài.
Đồng nghĩaenvironmentecosystem
Cụm hay dùngnatural habitathabitat destruction
Dùng để chỉ môi trường sống tự nhiên.
/ˈætməsfɪr/
n
bầu khí quyển
CO2 accumulates in the atmosphere.
CO2 tích tụ trong bầu khí quyển.
Chi tiết
The atmosphere protects us from harmful solar radiation.Bầu khí quyển bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ mặt trời có hại.
Đồng nghĩaairsky
Cụm hay dùngearth's atmospherethick atmosphere
Bầu khí quyển rất quan trọng cho sự sống.
/ɪnˌvaɪrənˈmentəli ˈfrendli/
adj
thân thiện môi trường
Choose environmentally friendly products.
Hãy chọn các sản phẩm thân thiện môi trường.
Chi tiết
Using environmentally friendly products helps protect nature.Sử dụng sản phẩm thân thiện môi trường giúp bảo vệ thiên nhiên.
Đồng nghĩaeco-friendlygreen
Cụm hay dùngenvironmentally friendly practicesenvironmentally friendly materials
Rất quan trọng trong bảo vệ môi trường.
/ˌiːkoʊ ˈfrendli/
adj
thân thiện sinh thái
Eco-friendly packaging reduces waste.
Bao bì thân thiện sinh thái giảm rác thải.
Chi tiết
Eco-friendly products are better for the planet.Sản phẩm thân thiện sinh thái tốt hơn cho hành tinh.
Đồng nghĩaenvironmentally friendlygreen
Cụm hay dùngeco-friendly practiceseco-friendly materialseco-friendly products
Thích hợp cho các sản phẩm xanh.
/ɡriːn ˈenərdʒi/
n
năng lượng xanh
Investment in green energy is rising.
Đầu tư vào năng lượng xanh đang tăng.
Chi tiết
Green energy is crucial for a sustainable future.Năng lượng xanh rất quan trọng cho tương lai bền vững.
Đồng nghĩarenewable energysustainable energy
Cụm hay dùnggreen energy sourcesgreen energy initiatives
Năng lượng xanh giúp giảm ô nhiễm.
/ˈkɑːrbən ˈnuːtrəl/
adj
trung hòa carbon
The company aims to be carbon neutral by 2030.
Công ty hướng đến trung hòa carbon vào 2030.
Chi tiết
The company aims to be carbon neutral by 2030.Công ty đặt mục tiêu trung hòa carbon vào năm 2030.
Đồng nghĩaeco-friendlysustainable
Cụm hay dùngcarbon neutral policiesachieve carbon neutrality
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ môi trường.
/ˈoʊʃn əˌsɪdɪfɪˈkeɪʃn/
n
axit hóa đại dương
Ocean acidification harms coral reefs.
Axit hóa đại dương gây hại cho rạn san hô.
Chi tiết
Ocean acidification affects coral reefs.Axit hóa đại dương ảnh hưởng đến rạn san hô.
Đồng nghĩaocean chemistry change
Cụm hay dùngocean acidification effectscombat ocean acidification
Liên quan đến biến đổi khí hậu.
/ˈɡleɪʃər/
n
sông băng
Glaciers are melting at alarming rates.
Sông băng đang tan ở tốc độ đáng báo động.
Chi tiết
The glacier is retreating rapidly.Sông băng đang rút lui nhanh.
Đồng nghĩaice sheet
Cụm hay dùngglacier meltingglacial ice
Họ từglacial (adj)glaciation (n)
Khối băng lớn di chuyển chậm.
/ˈraɪzɪŋ siː ˈlevl/
n
mực nước biển dâng
Rising sea levels threaten island nations.
Mực nước biển dâng đe dọa các quốc gia đảo.
Chi tiết
Rising sea levels threaten coastal cities.Mực nước biển dâng đe dọa các thành phố ven biển.
Đồng nghĩasea level riseocean elevation
Cụm hay dùngglobal warmingcoastal flooding
Liên quan đến biến đổi khí hậu.
/ɪnˌvaɪrənˈmentl ˌdeɡrəˈdeɪʃn/
n
suy thoái môi trường
Industrial activity causes environmental degradation.
Hoạt động công nghiệp gây suy thoái môi trường.
Chi tiết
Environmental degradation affects wildlife and humans.Suy thoái môi trường ảnh hưởng đến động vật hoang dã và con người.
Đồng nghĩaenvironmental declineecological damage
Cụm hay dùngrapid environmental degradationprevent environmental degradationaddress environmental degradation
Liên quan đến vấn đề môi trường.
/ˈmɪtɪɡeɪt/
v
giảm nhẹ, làm dịu
We must mitigate climate change impacts.
Chúng ta phải giảm nhẹ tác động biến đổi khí hậu.
Chi tiết
The doctor prescribed medicine to mitigate the pain.Bác sĩ đã kê thuốc để giảm nhẹ cơn đau.
Đồng nghĩaalleviatereduce
Cụm hay dùngmitigate risksmitigate the effects
Dùng khi nói về giải pháp.
/əˈdæpt/
v
thích nghi
Communities must adapt to new climate realities.
Cộng đồng phải thích nghi với thực tế khí hậu mới.
Chi tiết
Animals adapt to their environment for survival.Động vật thích nghi với môi trường để sinh tồn.
Đồng nghĩaadjustmodify
Cụm hay dùngadapt to changeadapt a planadapt behavior
Dùng để chỉ sự thay đổi để phù hợp.
/ˈbaɪoʊfjuːəl/
n
nhiên liệu sinh học
Biofuels offer an alternative to oil.
Nhiên liệu sinh học cung cấp một lựa chọn thay thế dầu.
Chi tiết
Biofuel can reduce reliance on fossil fuels.Nhiên liệu sinh học có thể giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
Đồng nghĩarenewable fuelorganic fuel
Cụm hay dùngbiofuel productionbiofuel sources
Nhiên liệu sinh học là lựa chọn thân thiện với môi trường.
/ˈtɒksɪk/
adj
độc hại
Toxic chemicals leak into rivers.
Hóa chất độc hại rò rỉ vào sông.
Chi tiết
The toxic waste must be disposed of carefully.Chất thải độc hại phải được xử lý cẩn thận.
Đồng nghĩapoisonousharmful
Cụm hay dùngtoxic chemicalstoxic environment
Thường dùng trong bối cảnh môi trường.
/ɔːrˈɡænɪk/
adj
hữu cơ
Organic produce is increasingly popular.
Nông sản hữu cơ ngày càng phổ biến.
Chi tiết
Organic vegetables are healthier than non-organic ones.Rau hữu cơ thì lành mạnh hơn rau không hữu cơ.
Đồng nghĩanaturalbiological
Cụm hay dùngorganic farmingorganic foodorganic products
Họ từorganically (adv)
Thường được dùng trong lĩnh vực thực phẩm.
/ɪˈmɪt/
v
phát thải
Coal plants emit large amounts of CO2.
Nhà máy than phát thải lượng lớn CO2.
Chi tiết
The factory will emit less smoke after the upgrade.Nhà máy sẽ phát thải ít khói hơn sau khi nâng cấp.
Đồng nghĩareleasedischarge
Cụm hay dùngemit lightemit soundemit gas
Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.
/prɪˈzɜːrv/
v
bảo tồn
National parks preserve wildlife.
Các vườn quốc gia bảo tồn động vật hoang dã.
Chi tiết
We must preserve our natural resources for future generations.Chúng ta phải bảo tồn tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaconserveprotect
Cụm hay dùngpreserve the environmentpreserve cultural heritage
Cần có ý thức bảo vệ môi trường.
/rɔː məˈtɪriəl/
n
nguyên liệu thô
Recycling reduces demand for raw materials.
Tái chế giảm nhu cầu về nguyên liệu thô.
Chi tiết
Steel is a raw material for construction.Thép là nguyên liệu thô cho xây dựng.
Đồng nghĩabasic materialprimary material
Cụm hay dùngsource of raw materialprocess raw materials
Thường dùng trong ngành công nghiệp.
/ˈhæzərdəs/
adj
nguy hiểm, có hại
Hazardous waste requires special disposal.
Chất thải nguy hiểm cần xử lý đặc biệt.
Chi tiết
Hazardous waste must be disposed of properly.Chất thải nguy hiểm phải được xử lý đúng cách.
Đồng nghĩadangerousrisky
Cụm hay dùnghazardous materialshazardous conditions
Thường dùng trong ngữ cảnh an toàn.
/ˌeksplɔɪˈteɪʃn/
n
khai thác (quá mức)
Over-exploitation of fisheries threatens stocks.
Khai thác quá mức nghề cá đe dọa nguồn cá.
Chi tiết
The exploitation of resources can harm the environment.Việc khai thác tài nguyên có thể gây hại cho môi trường.
Đồng nghĩaabusemisuse
Cụm hay dùngexploitation of workersexploitation of resources
Thường dùng trong bối cảnh kinh tế và xã hội.
/ˈiːkoʊ sɪstəm/
n
hệ sinh thái
Tropical eco-systems harbour countless species.
Hệ sinh thái nhiệt đới chứa vô số loài.
Chi tiết
The eco-system is vital for maintaining biodiversity.Hệ sinh thái rất quan trọng để duy trì đa dạng sinh học.
Đồng nghĩabiological communityecological network
Cụm hay dùngfragile eco-systemeco-system serviceshealthy eco-system
Dùng khi nói về sinh thái.
/ˈflɔːrə ænd ˈfɔːnə/
n
hệ thực vật và động vật
Vietnam has rich flora and fauna.
Việt Nam có hệ thực vật và động vật phong phú.
Chi tiết
The flora and fauna of the rainforest are diverse.Hệ thực vật và động vật của rừng nhiệt đới rất đa dạng.
Đồng nghĩaecosystembiodiversity
Cụm hay dùngstudy flora and faunaprotect flora and fauna
Thường dùng trong ngữ cảnh sinh thái.
/ˈkɑːrbən daɪˈɒksaɪd/
n
khí carbon dioxide
Trees absorb carbon dioxide.
Cây cối hấp thụ khí carbon dioxide.
Chi tiết
Carbon dioxide is essential for plant growth.Khí carbon dioxide rất cần thiết cho sự phát triển của cây.
Đồng nghĩaCO2greenhouse gas
Cụm hay dùngcarbon dioxide levelscarbon dioxide emissions
Lưu ý về vai trò của khí này trong môi trường.
/ɪnˌvaɪrənˈmentl prəˈtekʃn/
n
bảo vệ môi trường
Environmental protection is everyone's responsibility.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.
Chi tiết
Environmental protection is essential for future generations.Bảo vệ môi trường là điều cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaecological protectionenvironmental conservation
Cụm hay dùngenvironmental protection lawsenvironmental protection efforts
Bảo vệ môi trường cần sự hợp tác của mọi người.
/ɜːrθs rɪˈsɔːrsɪz/
n
tài nguyên Trái Đất
Earth's resources are finite.
Tài nguyên Trái Đất là hữu hạn.
Chi tiết
We must protect Earth's resources for future generations.Chúng ta phải bảo vệ tài nguyên Trái Đất cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩanatural resourcesenvironmental resources
Cụm hay dùngdeplete Earth's resourcesconserve Earth's resources
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
n
biến đổi khí hậu
Climate change is the defining issue of our time.
Biến đổi khí hậu là vấn đề định nghĩa thời đại chúng ta.
Chi tiết
Climate change affects ecosystems and human life.Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến hệ sinh thái và cuộc sống con người.
Đồng nghĩaglobal warmingclimate crisis
Cụm hay dùngcombat climate changeeffects of climate change
Dùng để chỉ sự thay đổi khí hậu lâu dài.
/məˈriːn laɪf/
n
sinh vật biển
Plastic pollution harms marine life.
Ô nhiễm nhựa gây hại cho sinh vật biển.
Chi tiết
Marine life includes fish and whales.Sinh vật biển bao gồm cá và cá voi.
Đồng nghĩaoceanic lifesea creatures
Cụm hay dùngprotect marine lifemarine life diversity
Liên quan đến hệ sinh thái biển.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...