| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈæθliːts/
|
danh từ |
vận động viên
The athletes trained hard for the competition.
Các vận động viên đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi.
Chi tiếtThe athletes trained hard for the Olympics.Các vận động viên đã tập luyện chăm chỉ cho Thế vận hội.
Đồng nghĩasportspeoplecompetitors
Cụm hay dùngprofessional athletesathletes' performance
Thường tham gia các sự kiện thể thao lớn.
|
— |
|
/hjuːˈmænɪti/
|
danh từ |
nhân loại
Humanity faces many challenges today.
Nhân loại đang đối mặt với nhiều thách thức ngày nay.
Chi tiếtHumanity must work together for peace.Nhân loại phải làm việc cùng nhau vì hòa bình.
Đồng nghĩamankindhumankind
Cụm hay dùnghumanity's futureglobal humanityhumanity and compassion
Thường dùng trong các vấn đề xã hội.
|
— |
|
/trænˈskrɪpʃən/
|
danh từ |
sự sao chép
The transcription of the interview was completed.
Việc sao chép cuộc phỏng vấn đã hoàn thành.
Chi tiếtShe completed the transcription of the interview.Cô ấy đã hoàn thành việc sao chép cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩacopyingrecording
Cụm hay dùngaudio transcriptiontranscription servicemedical transcription
Sao chép có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/ˌkɒmplɪˈkeɪʃənz/
|
danh từ |
biến chứng
The surgery had several complications.
Ca phẫu thuật đã gặp phải một số biến chứng.
Chi tiếtThe surgery had several complications.Ca phẫu thuật có nhiều biến chứng.
Đồng nghĩadifficultiesissues
Cụm hay dùngmedical complicationscomplications arisecomplications occur
Thường dùng trong y tế hoặc tình huống khó khăn.
|
— |
|
/ˈdiː piː aɪ/
|
danh từ |
độ phân giải
The image quality depends on the dpi setting.
Chất lượng hình ảnh phụ thuộc vào cài đặt dpi.
Chi tiếtHigher DPI means better image quality.DPI cao hơn có nghĩa là chất lượng hình ảnh tốt hơn.
Đồng nghĩaresolutionclarity
Cụm hay dùnghigh DPIlow DPIDPI settings
Thường dùng trong công nghệ và thiết kế.
|
— |
|
/ˈskrɪptɪŋ/
|
danh từ |
viết kịch bản
Scripting is essential for web development.
Viết kịch bản là điều cần thiết cho phát triển web.
Chi tiếtShe works in scripting for television shows.Cô ấy làm việc trong việc viết kịch bản cho chương trình truyền hình.
Đồng nghĩascriptwritingscreenwritingplaywriting
Cụm hay dùngscripting processscripting languagescripting skills
Họ từscript (n)script (v)
Dùng trong ngành giải trí và công nghệ.
|
— |
|
/dʒiː aɪ ɛs/
|
danh từ |
hệ thống thông tin địa lý
GIS technology is used for mapping and analysis.
Công nghệ GIS được sử dụng để lập bản đồ và phân tích.
Chi tiếtGIS helps in urban planning and environmental monitoring.Hệ thống GIS giúp trong quy hoạch đô thị và giám sát môi trường.
Đồng nghĩageographic information systemspatial data system
Cụm hay dùngGIS technologyGIS mappingGIS analysis
Hệ thống này rất hữu ích trong nghiên cứu địa lý.
|
— |
|
/rɪˈmɛmbərd/
|
động từ |
nhớ lại
She remembered to call her friend on her birthday.
Cô ấy đã nhớ gọi cho bạn mình vào sinh nhật của cô ấy.
Chi tiếtI remembered my childhood fondly.Tôi nhớ lại tuổi thơ một cách đầy yêu thương.
Đồng nghĩarecallrecollect
Cụm hay dùngremembered vividlyremembered fondly
Có thể nhớ lại những kỷ niệm tốt đẹp.
|
— |
|
/ˈɡæləksi/
|
danh từ |
thiên hà
The Milky Way is the galaxy that contains our solar system.
Dải Ngân Hà là thiên hà chứa hệ mặt trời của chúng ta.
Chi tiếtThe Milky Way is our galaxy.Dải Ngân Hà là thiên hà của chúng ta.
Đồng nghĩauniversestar system
Cụm hay dùnggalaxy formationspiral galaxydistant galaxy
Thường dùng trong thiên văn học.
|
— |
|
/ˈsnæpʃɑt/
|
danh từ |
bức ảnh nhanh
I took a quick snapshot of the sunset.
Tôi đã chụp một bức ảnh nhanh về hoàng hôn.
Chi tiếtShe captured a beautiful snapshot of the sunset.Cô ấy đã chụp một bức ảnh nhanh đẹp của hoàng hôn.
Đồng nghĩaphotopicture
Cụm hay dùngsnapshot in timesnapshot photographysnapshot view
Thường dùng để chỉ ảnh chụp nhanh.
|
— |
|
/ˈkɛrɪŋ/
|
tính từ |
chu đáo
She is a caring person who always helps others.
Cô ấy là một người chu đáo luôn giúp đỡ người khác.
Chi tiếtShe is very caring towards her friends.Cô ấy rất chu đáo với bạn bè.
Đồng nghĩacompassionatekind
Cụm hay dùngcaring attitudecaring nature
Thường dùng để mô tả tính cách.
|
— |
|
/lɒk/
|
danh từ |
địa điểm
The loc of the meeting is still undecided.
Địa điểm của cuộc họp vẫn chưa được quyết định.
Chi tiếtThe loc of the event is downtown.Địa điểm của sự kiện là trung tâm thành phố.
Đồng nghĩasitespot
Cụm hay dùngspecific locevent locpopular loc
Thường dùng trong ngữ cảnh địa lý.
|
— |
|
/wɔrn/
|
tính từ |
mòn
His shoes were worn out after years of use.
Giày của anh ấy đã mòn sau nhiều năm sử dụng.
Chi tiếtHis shoes were worn after years of walking.Giày của anh ấy đã mòn sau nhiều năm đi bộ.
Đồng nghĩatatteredfrayed
Cụm hay dùngworn outworn downworn clothes
Thường dùng để chỉ đồ vật đã cũ.
|
— |
|
/sɪnˈθetɪk/
|
adj |
tổng hợp
Synthetic fabrics are cheaper but less breathable.
Vải tổng hợp rẻ hơn nhưng kém thoáng khí.
Chi tiếtThe jacket is made of synthetic fabric.Chiếc áo khoác được làm từ vải tổng hợp.
Đồng nghĩaartificialman-made
Cụm hay dùngsynthetic materialssynthetic fiberssynthetic drugs
Họ từsynthesize (v)synthesis (n)
Thường dùng trong khoa học và công nghệ.
|
— |
|
/ˈtɛstəmənt/
|
danh từ |
di chúc
His will is a testament to his wishes.
Di chúc của ông là một minh chứng cho những mong muốn của ông.
Chi tiếtHe wrote a testament to his family.Ông ấy đã viết di chúc cho gia đình.
Đồng nghĩawilllegacy
Cụm hay dùnglast testamentlegal testamenttestament of faith
Thường dùng trong pháp lý.
|
— |
|
/ˈɛkspoʊ/
|
danh từ |
triển lãm
The expo showcased the latest technology innovations.
Triển lãm đã giới thiệu những đổi mới công nghệ mới nhất.
Chi tiếtThe tech expo showcased the latest gadgets.Triển lãm công nghệ đã giới thiệu các thiết bị mới nhất.
Đồng nghĩaexhibitionfair
Cụm hay dùngtrade expoexpo centerannual expo
Triển lãm thường thu hút nhiều người tham gia.
|
— |
|
/ˈdɒmɪnənt/
|
tính từ |
chiếm ưu thế
The dominant species in this ecosystem is the wolf.
Loài chiếm ưu thế trong hệ sinh thái này là sói.
Chi tiếtThe dominant species in the ecosystem is the lion.Loài chiếm ưu thế trong hệ sinh thái là sư tử.
Đồng nghĩaprevailingruling
Cụm hay dùngdominant culturedominant positiondominant force
Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế.
|
— |
|
/twɪst/
|
động từ |
vặn
You need to twist the cap to open the bottle.
Bạn cần vặn nắp để mở chai.
Chi tiếtShe twisted the cap off the bottle.Cô ấy vặn nắp chai ra.
Đồng nghĩaturnrotate
Cụm hay dùngtwist and turntwist of fate
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/spəˈsɪfɪks/
|
danh từ |
chi tiết
Can you provide the specifics of the project?
Bạn có thể cung cấp chi tiết của dự án không?
Chi tiếtThe specifics of the plan were discussed.Các chi tiết của kế hoạch đã được thảo luận.
Đồng nghĩadetailsparticulars
Cụm hay dùngspecifics of the projectspecifics discussedspecifics outlined
Thường dùng khi cần thông tin chi tiết.
|
— |
|
/ˈaɪtuːnz/
|
danh từ |
phần mềm
I downloaded the new album from iTunes.
Tôi đã tải album mới từ iTunes.
Chi tiếtI use iTunes to organize my music library.Tôi sử dụng iTunes để tổ chức thư viện nhạc của mình.
Đồng nghĩamedia playermusic software
Cụm hay dùngiTunes libraryiTunes storeiTunes account
Phần mềm phổ biến cho người dùng Apple.
|
— |
|
/ˈpɑːrʃəli/
|
trạng từ |
một phần
The project is only partially completed.
Dự án chỉ hoàn thành một phần.
Chi tiếtShe was only partially satisfied with the results.Cô ấy chỉ hài lòng một phần với kết quả.
Đồng nghĩaincompletelysomewhat
Cụm hay dùngpartially completedpartially successfulpartially hidden
Dùng để diễn tả mức độ không đầy đủ.
|
— |
|
/ˈbɛrid/
|
động từ |
chôn
The treasure was buried deep in the ground.
Kho báu đã được chôn sâu dưới lòng đất.
Chi tiếtThey buried the treasure under the old tree.Họ đã chôn kho báu dưới gốc cây cổ thụ.
Đồng nghĩainterentombhide
Cụm hay dùngbury a bodybury treasurebury feelings
Họ từburial (n)buried (adj)
Dùng cả nghĩa đen và bóng.
|
— |
|
/ˈnjuːbi/
|
danh từ |
người mới
As a newbie, he asked a lot of questions.
Là một người mới, anh ấy đã hỏi rất nhiều câu hỏi.
Chi tiếtAs a newbie, I found it hard to adjust.Là một người mới, tôi thấy khó để thích nghi.
Đồng nghĩabeginnernovice
Cụm hay dùngnewbie mistakesnewbie guide
Thường gặp trong các cộng đồng trực tuyến.
|
— |
|
/ˈmɪnɪmaɪz/
|
động từ |
giảm thiểu
We need to minimize our expenses this month.
Chúng ta cần giảm thiểu chi phí trong tháng này.
Chi tiếtThey aim to minimize costs in production.Họ đặt mục tiêu giảm thiểu chi phí sản xuất.
Đồng nghĩareducelessen
Cụm hay dùngminimize risksminimize impactminimize expenses
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ræŋks/
|
danh từ |
hạng
He ranks among the top players in the league.
Anh ấy đứng trong số những cầu thủ hàng đầu trong giải đấu.
Chi tiếtHe moved up the ranks quickly in his career.Anh ấy nhanh chóng thăng tiến trong sự nghiệp.
Đồng nghĩalevelspositions
Cụm hay dùngrank ordermilitary rankssocial ranks
Liên quan đến thứ bậc trong xã hội.
|
— |
|
/ˈwɪldərnəs/
|
n |
vùng hoang dã
Some seek solitude in the wilderness.
Một số người tìm sự cô đơn trong vùng hoang dã.
Chi tiếtThe wilderness is home to many animals.Vùng hoang dã là nơi ở của nhiều động vật.
Đồng nghĩawildsbackcountry
Cụm hay dùngwilderness areawilderness survival
Thường dùng để mô tả thiên nhiên hoang dã.
|
— |
|
/deɪˈbjuː/
|
danh từ |
ra mắt
Her debut album was released last year.
Album ra mắt của cô ấy đã được phát hành năm ngoái.
Chi tiếtHer debut album was a huge success.Album ra mắt đầu tay của cô ấy rất thành công.
Đồng nghĩafirst appearancelaunch
Cụm hay dùngdebut performancedebut albumdebut film
Thường dùng trong nghệ thuật và giải trí.
|
— |
|
/dɪˈnaɪ/
|
động từ |
phủ nhận
He denied the allegations against him.
Anh ấy đã phủ nhận các cáo buộc chống lại mình.
Chi tiếtShe denied the allegations against her.Cô ấy đã phủ nhận các cáo buộc chống lại mình.
Đồng nghĩarefusereject
Cụm hay dùngdeny responsibilitydeny accessdeny a claim
Họ từdenial (n)denying (v)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc cá nhân.
|
— |
|
/əˈnætəmi/
|
danh từ |
giải phẫu
Understanding human anatomy is essential for medical students.
Hiểu biết về giải phẫu con người là điều cần thiết cho sinh viên y khoa.
Chi tiếtAnatomy is important for medical students.Giải phẫu rất quan trọng đối với sinh viên y khoa.
Đồng nghĩamorphologystructure
Cụm hay dùnghuman anatomyanatomy class
Liên quan đến cơ thể và chức năng.
|
— |
|
/ˈbɑːli/
|
danh từ riêng |
đảo Bali
Bali is known for its beautiful beaches and vibrant culture.
Bali nổi tiếng với những bãi biển đẹp và văn hóa sôi động.
Chi tiếtBali is known for its beautiful beaches.Bali nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩaislandtourist destination
Cụm hay dùngBali vacationBali cultureBali tourism
Thường dùng trong du lịch.
|
— |
|
/ˈspɒnsəʃɪp/
|
danh từ |
tài trợ
The event was made possible through the sponsorship of several companies.
Sự kiện này đã trở thành hiện thực nhờ vào sự tài trợ của một số công ty.
Chi tiếtThe sponsorship helped the team travel to the tournament.Sự tài trợ đã giúp đội bóng tham gia giải đấu.
Đồng nghĩafundingsupport
Cụm hay dùngcorporate sponsorshipsponsorship dealsponsorship agreement
Liên quan đến việc hỗ trợ tài chính.
|
— |
|
/ˈhɛdfoʊnz/
|
danh từ |
tai nghe
I always use headphones when I listen to music in public.
Tôi luôn sử dụng tai nghe khi nghe nhạc ở nơi công cộng.
Chi tiếtI use headphones to enjoy music.Tôi sử dụng tai nghe để thưởng thức nhạc.
Đồng nghĩaearphonesheadset
Cụm hay dùngwireless headphonesnoise-cancelling headphones
Thường dùng trong ngữ cảnh âm nhạc.
|
— |
|
/ˈfrækʃən/
|
danh từ |
phân số
A fraction represents a part of a whole.
Một phân số đại diện cho một phần của toàn bộ.
Chi tiếtOnly a fraction of the work is done.Chỉ một phần nhỏ công việc được hoàn thành.
Đồng nghĩaportionpart
Cụm hay dùnga fraction offraction of a second
Họ từfractional (adj)
Phân số hoặc một phần nhỏ.
|
— |
|
/ˈtriːoʊ/
|
danh từ |
bộ ba
The trio performed beautifully at the concert.
Bộ ba đã biểu diễn rất đẹp tại buổi hòa nhạc.
Chi tiếtThe trio performed beautifully at the concert.Bộ ba đã biểu diễn rất đẹp tại buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩathreesometrinity
Cụm hay dùngmusical triocomedy triotrio of friends
Thường dùng trong âm nhạc hoặc nghệ thuật.
|
— |
|
/prəˈsiːdɪŋ/
|
danh từ |
tiến trình
The legal proceedings took longer than expected.
Quá trình pháp lý kéo dài hơn mong đợi.
Chi tiếtThe proceeding took longer than expected.Tiến trình kéo dài lâu hơn dự kiến.
Đồng nghĩaprocessprocedure
Cụm hay dùnglegal proceedingcourt proceedingadministrative proceeding
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/kjuːb/
|
danh từ |
hình lập phương
The cube has six equal square faces.
Hình lập phương có sáu mặt vuông bằng nhau.
Chi tiếtThe dice is a small cube with numbers on each face.Xúc xắc là một hình lập phương nhỏ với các số trên mỗi mặt.
Đồng nghĩablockboxsquare prism
Cụm hay dùngcube shapecube rootice cube
Họ từcubical (adj)cuboid (n)
Dùng trong toán học và hình học.
|
— |
|
/dɪˈfɛkts/
|
danh từ |
khuyết điểm
The product was recalled due to manufacturing defects.
Sản phẩm đã bị thu hồi do có khuyết điểm trong sản xuất.
Chi tiếtThe product had several defects that needed fixing.Sản phẩm có nhiều khuyết điểm cần sửa chữa.
Đồng nghĩaflawsimperfections
Cụm hay dùngdefects in designmanufacturing defectsdefects report
Thường được dùng trong sản xuất và kiểm tra chất lượng.
|
— |
|
/ˈvoʊlksˌvæɡən/
|
danh từ riêng |
hãng xe Volkswagen
Volkswagen is known for its reliable vehicles.
Volkswagen nổi tiếng với những chiếc xe đáng tin cậy.
Chi tiếtVolkswagen produces a variety of popular cars.Volkswagen sản xuất nhiều loại xe phổ biến.
Đồng nghĩacar brand
Cụm hay dùngVolkswagen modelVolkswagen dealership
Nổi tiếng với các mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu.
|
— |
|
/ʌnˈsɜːrtənti/
|
danh từ |
sự không chắc chắn
There is a lot of uncertainty in the current job market.
Có rất nhiều sự không chắc chắn trong thị trường việc làm hiện tại.
Chi tiếtThere is uncertainty about the future.Có sự không chắc chắn về tương lai.
Đồng nghĩadoubtambiguity
Cụm hay dùnguncertainty principleeconomic uncertaintyuncertainty in decisions
Thường dùng trong kinh tế.
|
— |
|
/ˈbreɪkdaʊn/
|
danh từ |
sự cố
The breakdown of communication led to misunderstandings.
Sự cố trong giao tiếp đã dẫn đến những hiểu lầm.
Chi tiếtThe car had a breakdown on the highway.Xe hơi đã gặp sự cố trên đường cao tốc.
Đồng nghĩafailuremalfunction
Cụm hay dùngemotional breakdownmechanical breakdownbreakdown service
Sự cố có thể xảy ra trong nhiều tình huống.
|
— |
|
/ˈmɑːrkər/
|
danh từ |
bút đánh dấu
I used a marker to highlight the important points in my notes.
Tôi đã sử dụng bút đánh dấu để làm nổi bật những điểm quan trọng trong ghi chú của mình.
Chi tiếtI used a marker to highlight the text.Tôi đã dùng bút đánh dấu để làm nổi bật văn bản.
Đồng nghĩahighlighterfelt-tip pen
Cụm hay dùngpermanent markerdry-erase marker
Thường dùng trong học tập và văn phòng.
|
— |
|
/ˌriːkənˈstrʌkʃən/
|
danh từ |
tái cấu trúc
The reconstruction of the historic building took several years.
Việc tái cấu trúc tòa nhà lịch sử mất vài năm.
Chi tiếtThe reconstruction of the city took years.Việc tái cấu trúc thành phố mất nhiều năm.
Đồng nghĩarebuildingrestoration
Cụm hay dùngreconstruction effortsreconstruction projectpost-war reconstruction
Thường dùng trong kiến trúc và lịch sử.
|
— |
|
/səbˈsɪdiˌɛri/
|
danh từ |
công ty con
The company has several subsidiaries around the world.
Công ty có nhiều công ty con trên toàn thế giới.
Chi tiếtThe subsidiary focuses on local markets.Công ty con tập trung vào thị trường địa phương.
Đồng nghĩaaffiliatebranch
Cụm hay dùngsubsidiary companywholly-owned subsidiarysubsidiary relationship
Thường liên quan đến doanh nghiệp lớn.
|
— |
|
/strɛŋkθs/
|
danh từ |
điểm mạnh
Identifying your strengths can help you in your career.
Xác định điểm mạnh của bạn có thể giúp bạn trong sự nghiệp.
Chi tiếtHer strengths include leadership and communication skills.Điểm mạnh của cô ấy bao gồm khả năng lãnh đạo và giao tiếp.
Đồng nghĩaadvantagesassets
Cụm hay dùngpersonal strengthsstrengths and weaknessesidentify strengths
Dùng để nhấn mạnh khả năng cá nhân.
|
— |
|
/ˈklærəti/
|
danh từ |
sự rõ ràng
The clarity of the presentation impressed the audience.
Sự rõ ràng của bài thuyết trình đã gây ấn tượng với khán giả.
Chi tiếtThe clarity of her speech helped everyone understand.Sự rõ ràng trong bài nói của cô ấy giúp mọi người hiểu.
Đồng nghĩaclearnessluciditytransparency
Cụm hay dùngclarity of visionclarity of thoughtclarity in writing
Họ từclear (adj)clarify (v)clarification (n)
Dùng để nói về sự dễ hiểu.
|
— |
|
/ˈædəleɪd/
|
danh từ riêng |
thành phố Adelaide
Adelaide is known for its festivals and vibrant arts scene.
Adelaide nổi tiếng với các lễ hội và cảnh nghệ thuật sôi động.
Chi tiếtAdelaide is famous for its vibrant arts scene.Adelaide nổi tiếng với cảnh nghệ thuật sôi động.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngAdelaide FestivalAdelaide HillsAdelaide Oval
Thành phố này có nhiều sự kiện văn hóa.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒɪŋ/
|
tính từ |
khích lệ
Her encouraging words motivated me to keep going.
Những lời khích lệ của cô ấy đã động viên tôi tiếp tục.
Chi tiếtHer words were very encouraging during the tough times.Những lời của cô ấy rất khích lệ trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩasupportiveuplifting
Cụm hay dùngencouraging wordsencouraging signsencouraging results
Khích lệ giúp người khác tự tin hơn.
|
— |
|
/ˈfɜrnɪʃt/
|
tính từ |
được trang bị
The apartment is fully furnished and ready to move in.
Căn hộ được trang bị đầy đủ và sẵn sàng để chuyển vào.
Chi tiếtThe apartment is fully furnished with modern appliances.Căn hộ được trang bị đầy đủ đồ đạc hiện đại.
Đồng nghĩaequippedsupplied
Cụm hay dùngfurnished apartmentfurnished room
Thường dùng để mô tả nhà ở.
|
— |
|
/ˈmɒnəkoʊ/
|
danh từ riêng |
quốc gia Monaco
Monaco is famous for its luxury casinos and yacht shows.
Monaco nổi tiếng với các sòng bạc sang trọng và các buổi triển lãm du thuyền.
Chi tiếtMonaco is known for its luxury casinos.Monaco nổi tiếng với các sòng bạc sang trọng.
Đồng nghĩacity-stateprincipality
Cụm hay dùngMonaco Grand PrixMonaco government
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.
|
— |
|
/ˈsɛtld/
|
tính từ |
đã ổn định
After years of traveling, he finally settled down in a small town.
Sau nhiều năm du lịch, cuối cùng anh đã ổn định ở một thị trấn nhỏ.
Chi tiếtThey finally settled in their new home.Họ cuối cùng đã ổn định ở ngôi nhà mới.
Đồng nghĩastableestablished
Cụm hay dùngsettled lifesettled communitysettled status
Thường dùng khi nói về cuộc sống ổn định.
|
— |
|
/ˈfoʊldɪŋ/
|
tính từ |
gập lại
I bought a folding table for the picnic.
Tôi đã mua một cái bàn gập cho buổi dã ngoại.
Chi tiếtThe folding chair is easy to store.Chiếc ghế gập lại dễ dàng để cất giữ.
Đồng nghĩacollapsibleportable
Cụm hay dùngfolding tablefolding bikefolding screen
Thường dùng cho đồ vật tiện lợi.
|
— |
|
/ˈɛmɪrɪts/
|
danh từ riêng |
các tiểu vương quốc
The Emirates are known for their modern architecture and luxury shopping.
Các tiểu vương quốc nổi tiếng với kiến trúc hiện đại và mua sắm sang trọng.
Chi tiếtThe Emirates are known for their luxury tourism.Các tiểu vương quốc nổi tiếng với du lịch sang trọng.
Đồng nghĩaUAEUnited Arab Emirates
Cụm hay dùngEmirates AirlinesEmirates cultureEmirates economy
Thường được nhắc đến trong bối cảnh du lịch.
|
— |
|
/ˈɛrˌfɛr/
|
danh từ |
giá vé máy bay
The airfare to Europe has increased significantly this year.
Giá vé máy bay đến châu Âu đã tăng đáng kể trong năm nay.
Chi tiếtThe airfare to Europe has increased this year.Giá vé máy bay đến châu Âu đã tăng trong năm nay.
Đồng nghĩaticket priceflight cost
Cụm hay dùnground-trip airfareinternational airfareaffordable airfare
Giá vé có thể thay đổi tùy theo mùa.
|
— |
|
/ˌbɛnɪˈfɪʃəl/
|
tính từ |
có lợi
Regular exercise is beneficial for your health.
Tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe của bạn.
Chi tiếtExercise is beneficial for your health.Tập thể dục có lợi cho sức khỏe của bạn.
Đồng nghĩaadvantageoushelpful
Cụm hay dùngbeneficial effectsbeneficial relationshipbeneficial changes
Họ từbenefit (n)benefit (v)
Dùng để mô tả điều tốt cho sức khỏe.
|
— |
|
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃənz/
|
danh từ |
sự phân phối
The distributions of wealth in society are often unequal.
Sự phân phối của cải trong xã hội thường không công bằng.
Chi tiếtThe distributions of resources were uneven.Sự phân phối tài nguyên không đồng đều.
Đồng nghĩaallocationdistribution
Cụm hay dùngincome distributionswealth distributionsdistributions of goods
Sự phân phối rất quan trọng trong kinh tế.
|
— |
|
/vækˈsiːn/
|
danh từ |
vắc-xin
The vaccine has proven effective against the virus.
Vắc-xin đã chứng minh hiệu quả chống lại virus.
Chi tiếtThe vaccine helped prevent the spread of the virus.Vắc-xin giúp ngăn chặn sự lây lan của virus.
Đồng nghĩaimmunizationinoculation
Cụm hay dùngvaccine developmentvaccine effectiveness
Rất quan trọng trong y tế công cộng.
|
— |
|
/bəˈliːz/
|
danh từ |
một quốc gia
Belize is known for its beautiful beaches and coral reefs.
Belize nổi tiếng với những bãi biển đẹp và rạn san hô.
Chi tiếtBelize has beautiful beaches and coral reefs.Belize có những bãi biển đẹp và rạn san hô.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngBelize tourismBelize culture
Thường dùng trong ngữ cảnh địa lý.
|
— |
|
/feɪt/
|
danh từ |
số phận
She believed that fate brought them together.
Cô ấy tin rằng số phận đã đưa họ đến với nhau.
Chi tiếtHis fate was sealed after the decision.Số phận của anh ấy đã được định đoạt sau quyết định.
Đồng nghĩadestinyfortune
Cụm hay dùngmeet one's fatefate awaitschange one's fate
Thường dùng trong văn học và triết học.
|
— |
|
/vjuː ˈpɪkʧər/
|
động từ |
xem hình ảnh
You can view the picture in high resolution.
Bạn có thể xem hình ảnh với độ phân giải cao.
Chi tiếtI love to view pictures from my travels.Tôi thích xem hình ảnh từ những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩalook atexamine
Cụm hay dùngview pictures onlineview pictures galleryview pictures slideshow
Thường dùng trong ngữ cảnh trực tuyến.
|
— |
|
/ˈprɒmɪst/
|
động từ |
hứa hẹn
He promised to help her with the project.
Anh ấy hứa sẽ giúp cô ấy với dự án.
Chi tiếtHe promised to help her with the project.Anh ấy hứa hẹn sẽ giúp cô ấy với dự án.
Đồng nghĩavowedpledged
Cụm hay dùngpromised landpromised futurepromised benefits
Họ từpromise (n)
Dùng để thể hiện sự cam kết.
|
— |
|
/ˈvɒlvoʊ/
|
danh từ |
một hãng xe
Volvo is known for its safety features.
Volvo nổi tiếng với các tính năng an toàn.
Chi tiếtVolvo is known for making safe cars.Volvo nổi tiếng về việc sản xuất xe an toàn.
Đồng nghĩacar brandautomakervehicle manufacturer
Cụm hay dùngVolvo carsVolvo trucksVolvo safety
Tên riêng của hãng xe.
|
— |
|
/ˈpɛni/
|
danh từ |
đồng xu
He found a penny on the street.
Anh ấy tìm thấy một đồng xu trên đường.
Chi tiếtHe found a penny on the ground.Anh ấy đã tìm thấy một đồng xu trên mặt đất.
Đồng nghĩacentcoin
Cụm hay dùngpenny for your thoughtspenny savedpenny stock
Penny thường được dùng trong các cụm từ thành ngữ.
|
— |
|
/roʊˈbʌst/
|
tính từ |
mạnh mẽ
The robust design of the product ensures durability.
Thiết kế mạnh mẽ của sản phẩm đảm bảo độ bền.
Chi tiếtThe robust design of the building ensures safety.Thiết kế mạnh mẽ của tòa nhà đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩasturdydurable
Cụm hay dùngrobust systemrobust economy
Thường dùng để miêu tả sức mạnh và độ bền.
|
— |
|
/ˈθrɛtənd/
|
động từ |
bị đe dọa
Many species are threatened by climate change.
Nhiều loài đang bị đe dọa bởi biến đổi khí hậu.
Chi tiếtMany species are threatened by climate change.Nhiều loài đang bị đe dọa bởi biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaendangeredat risk
Cụm hay dùngthreatened speciesthreatened environmentthreatened wildlife
Bị đe dọa có thể ảnh hưởng đến môi trường.
|
— |
|
/mɪˈnɒltə/
|
danh từ |
một hãng máy ảnh
Minolta was a popular brand of cameras in the past.
Minolta là một thương hiệu máy ảnh phổ biến trong quá khứ.
Chi tiếtMinolta cameras are popular among professional photographers.Máy ảnh Minolta rất phổ biến trong giới nhiếp ảnh chuyên nghiệp.
Đồng nghĩacamera brand
Cụm hay dùngMinolta lensMinolta camera
Thương hiệu nổi tiếng trong ngành nhiếp ảnh.
|
— |
|
/rɪˈpʌblɪkənz/
|
danh từ |
đảng viên đảng Cộng hòa
The Republicans have different views on economic policies.
Đảng viên đảng Cộng hòa có quan điểm khác nhau về chính sách kinh tế.
Chi tiếtMany republicans support lower taxes and limited government.Nhiều đảng viên Cộng hòa ủng hộ thuế thấp và chính phủ hạn chế.
Đồng nghĩaconservativesright-wingers
Cụm hay dùngRepublican PartyRepublican candidateRepublican voters
Họ từrepublicanism (n)republican (adj)
Cần phân biệt với đảng Dân chủ.
|
— |
|
/dɪsˈkʌsɪz/
|
động từ |
thảo luận
The team discusses their strategies every week.
Nhóm thảo luận về các chiến lược của họ mỗi tuần.
Chi tiếtShe discusses her ideas in class.Cô ấy thảo luận ý tưởng của mình trong lớp.
Đồng nghĩatalk aboutdebate
Cụm hay dùngdiscuss a topicdiscuss issuesdiscuss plans
Thường dùng trong các cuộc họp hoặc lớp học.
|
— |
|
/ɡiː/
|
danh từ |
giao diện đồ họa
The GUI makes the software user-friendly.
Giao diện đồ họa làm cho phần mềm thân thiện với người dùng.
Chi tiếtThe GUI makes the program easy to use.Giao diện đồ họa làm cho chương trình dễ sử dụng.
Đồng nghĩainterfacedashboard
Cụm hay dùnguser-friendly GUIinteractive GUIGUI design
Quan trọng trong thiết kế phần mềm.
|
— |
|
/ˈpɔːrtər/
|
danh từ |
người khuân vác
The porter helped us with our luggage.
Người khuân vác đã giúp chúng tôi với hành lý.
Chi tiếtThe porter helped us with our bags.Người khuân vác đã giúp chúng tôi với hành lý.
Đồng nghĩabellhopluggage carrier
Cụm hay dùnghotel portertrain porterporter service
Thường thấy ở khách sạn hoặc ga tàu.
|
— |
|
/ɡrɑː/
|
danh từ |
cỏ
The gras in the park is well maintained.
Cỏ trong công viên được chăm sóc tốt.
Chi tiếtThe grass in the park is very green this spring.Cỏ trong công viên rất xanh vào mùa xuân này.
Đồng nghĩalawnturfherb
Cụm hay dùngcut the grassgreen grassgrass field
Từ tiếng Anh đúng là 'grass'.
|
— |
|
/ˈdʒʌŋɡl/
|
n |
rừng rậm nhiệt đới
The jungle is full of exotic species.
Rừng rậm nhiệt đới đầy loài lạ.
Chi tiếtThe jungle is home to many unique species.Rừng rậm là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.
Đồng nghĩarainforesttropical forest
Cụm hay dùngjungle environmentjungle adventurejungle animals
Rừng rậm thường có khí hậu ẩm ướt và đa dạng sinh học.
|
— |
|
/vɜːr/
|
trạng từ |
thật sự
He is ver talented in music.
Anh ấy thật sự tài năng trong âm nhạc.
Chi tiếtI ver believe in hard work.Tôi thật sự tin vào sự chăm chỉ.
Đồng nghĩareallyactually
Cụm hay dùngver genuinever true
Thường dùng trong ngữ cảnh nhấn mạnh.
|
— |
|
/rɪˈspɒndɪd/
|
động từ |
phản hồi
She responded to the email promptly.
Cô ấy đã phản hồi email một cách nhanh chóng.
Chi tiếtShe responded quickly to the email.Cô ấy đã phản hồi nhanh chóng đến email.
Đồng nghĩarepliedanswered
Cụm hay dùngresponded positivelyresponded immediatelyresponded to questions
Phản hồi là một phần quan trọng trong giao tiếp.
|
— |
|
/rɪm/
|
danh từ |
viền
The rim of the wheel was damaged.
Viền của bánh xe đã bị hư hại.
Chi tiếtThe rim of the wheel was damaged in the accident.Viền của bánh xe bị hỏng trong vụ tai nạn.
Đồng nghĩaborderedge
Cụm hay dùngrim of a glassrim of a wheel
Dùng để chỉ phần viền của vật thể.
|
— |
|
/ˈæbstrækts/
|
danh từ |
tóm tắt
The abstracts of the papers were very informative.
Các tóm tắt của các bài báo rất hữu ích.
Chi tiếtThe abstracts of the articles were very informative.Các tóm tắt của các bài viết rất hữu ích.
Đồng nghĩasummariessynopses
Cụm hay dùngresearch abstractsabstract submissionabstract art
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/zɛn/
|
tính từ |
thư giãn
Practicing zen can help reduce stress.
Thực hành thiền có thể giúp giảm căng thẳng.
Chi tiếtShe practices zen meditation daily.Cô ấy thực hành thiền thư giãn hàng ngày.
Đồng nghĩacalmpeaceful
Cụm hay dùngzen attitudezen gardenzen practice
Thường dùng trong ngữ cảnh thiền và sức khỏe.
|
— |
|
/ˈaɪvəri/
|
danh từ |
ngà voi
Ivory is often used to make fine art pieces.
Ngà voi thường được sử dụng để làm các tác phẩm nghệ thuật tinh xảo.
Chi tiếtIvory is often used for carvings.Ngà voi thường được sử dụng để chạm khắc.
Đồng nghĩatuskbone
Cụm hay dùngivory colorivory carvingsivory trade
Ngà voi đang bị cấm buôn bán.
|
— |
|
/ˈælpaɪn/
|
tính từ |
thuộc núi
The alpine scenery is breathtaking.
Cảnh quan núi non thật ngoạn mục.
Chi tiếtThey went skiing in the alpine region.Họ đã đi trượt tuyết ở khu vực núi cao.
Đồng nghĩamountainoushighland
Cụm hay dùngalpine sceneryalpine climatealpine plants
Dùng để mô tả địa hình núi.
|
— |
|
/dɪs/
|
động từ |
chê bai
It's not nice to dis someone in public.
Thật không hay khi chê bai ai đó ở nơi công cộng.
Chi tiếtHe tends to dis people who don't agree with him.Anh ấy thường chê bai những người không đồng ý với mình.
Đồng nghĩamockridicule
Cụm hay dùngdis someonedisrespectdis approval
Thường dùng trong giao tiếp không chính thức.
|
— |
|
/prɪˈdɪkʃən/
|
danh từ |
dự đoán
The prediction of the weather was accurate.
Dự đoán thời tiết là chính xác.
Chi tiếtThe weather prediction was accurate this time.Dự đoán thời tiết lần này là chính xác.
Đồng nghĩaforecastprojection
Cụm hay dùngweather predictioneconomic predictionaccurate prediction
Dự đoán thường dựa trên dữ liệu hiện có.
|
— |
Đang tải...