| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| phrase |
rất vui được gặp bạn
Nice to meet you, Mr. Brown.
Rất vui được gặp anh, anh Brown.
|
— | |
| phrase |
Bạn khỏe không?
How are you? I haven't seen you in a while.
Bạn khỏe không? Lâu rồi tôi không gặp bạn.
|
— | |
| phrase |
Tôi ổn, cảm ơn
I'm doing well, thanks. How about you?
Tôi ổn, cảm ơn. Còn bạn thì sao?
|
— | |
| phrase |
Lâu rồi không gặp
Long time no see! Where have you been?
Lâu rồi không gặp! Bạn đi đâu vậy?
|
— | |
| phrase |
Có gì không? / Dạo này thế nào?
Hey, what's up? You seem busy today.
Này, có gì không? Hôm nay trông bạn có vẻ bận nhỉ.
|
— | |
| phrase |
Vui khi được gặp bạn
Good to see you again after so long!
Thật vui khi được gặp lại bạn sau bao lâu!
|
— | |
| phrase |
Cho phép tôi tự giới thiệu
Let me introduce myself. My name is Minh and I work in marketing.
Cho phép tôi tự giới thiệu. Tôi tên Minh và tôi làm marketing.
|
— | |
| phrase |
Đây là ... (giới thiệu người khác)
This is my friend Nam. He's visiting from Hanoi.
Đây là bạn tôi, Nam. Anh ấy đến thăm từ Hà Nội.
|
— | |
| phrase |
Chúng ta đã gặp nhau chưa?
Have we met before? You look very familiar.
Chúng ta đã gặp nhau chưa? Trông bạn rất quen.
|
— | |
| phrase |
Tôi nghĩ chúng ta chưa gặp nhau
I don't think we've met. I'm Tuan.
Tôi nghĩ chúng ta chưa gặp nhau. Tôi là Tuấn.
|
— | |
| phrase |
Tôi cũng rất vui được gặp bạn
Nice to meet you too! I've heard a lot about you.
Tôi cũng rất vui được gặp bạn! Tôi đã nghe nhiều về bạn.
|
— | |
| phrase |
Dạo này bạn thế nào?
How have you been? I heard you changed jobs.
Dạo này bạn thế nào? Tôi nghe nói bạn đã đổi việc.
|
— | |
| phrase |
Xin lỗi, tôi phải đi rồi
Sorry, I have to go. My bus is leaving soon.
Xin lỗi, tôi phải đi rồi. Xe buýt của tôi sắp chạy.
|
— | |
| phrase |
Thôi để bạn đi nhé / Thôi không giữ bạn nữa
You look busy, so I'll let you go. Talk later!
Trông bạn có vẻ bận, thôi để bạn đi nhé. Nói chuyện sau!
|
— | |
| phrase |
giữ gìn sức khỏe, bảo trọng
Goodbye! Take care of yourself.
Tạm biệt! Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.
|
— | |
| phrase |
hẹn gặp lại sau
See you later! Have a good day.
Hẹn gặp lại sau! Chúc một ngày tốt lành.
|
— | |
| phrase |
Hẹn gặp ngày mai
Good night, everyone. See you tomorrow!
Chúc mọi người ngủ ngon. Hẹn gặp ngày mai!
|
— | |
| phrase |
Chúc bạn một ngày tốt lành
It was nice talking to you. Have a good day!
Thật vui khi được nói chuyện với bạn. Chúc bạn một ngày tốt lành!
|
— | |
| phrase |
Nói chuyện lại sớm nhé
I have to hang up now. Talk to you soon!
Tôi phải cúp máy rồi. Nói chuyện lại sớm nhé!
|
— | |
| phrase |
Thật vui khi được nói chuyện với bạn
It was nice talking to you. I hope we can meet again soon.
Thật vui khi được nói chuyện với bạn. Tôi hy vọng chúng ta sớm gặp lại.
|
— | |
| phrase |
Hãy giữ liên lạc nhé
I'm moving to another city, but let's keep in touch!
Tôi sắp chuyển đến thành phố khác, nhưng hãy giữ liên lạc nhé!
|
— | |
| phrase |
Gặp lại sau nhé (thông thường)
I'm late for practice. Catch you later!
Tôi trễ giờ tập rồi. Gặp lại sau nhé!
|
— | |
| phrase |
Tạm biệt nhé (hẹn gặp lại)
Goodbye for now! I'll call you when I land.
Tạm biệt nhé! Tôi sẽ gọi cho bạn khi hạ cánh.
|
— | |
| phrase |
Thật tuyệt khi được gặp bạn
It was great meeting you at the party last night.
Thật tuyệt khi được gặp bạn ở buổi tiệc tối qua.
|
— | |
| phrase |
Tôi hy vọng sẽ gặp lại bạn
I hope to see you again soon. This was a lot of fun.
Tôi hy vọng sẽ sớm gặp lại bạn. Thật vui vẻ lắm.
|
— |
Đang tải...