Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A2 — Bộ 11

ID 936639
100 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  74 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈspiː.kər/
danh từ
người nói
She is a native English speaker.
Cô ấy là người nói tiếng Anh bản ngữ.
Chi tiết
The speaker gave an inspiring talk.Diễn giả đã có một bài nói truyền cảm hứng.
Đồng nghĩatalkerorator
Cụm hay dùngpublic speakerguest speaker
Họ từspeak (v)speech (n)
Người nói, diễn giả; cũng chỉ loa.
/faɪld/
động từ
nộp hồ sơ
He filed the documents yesterday.
Anh ấy đã nộp hồ sơ hôm qua.
Chi tiết
She filed her tax return on time.Cô ấy đã nộp hồ sơ thuế đúng hạn.
Đồng nghĩasubmittedregistered
Cụm hay dùngfiled a complaintfiled for divorce
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˈnɛð.ər.ləndz/
danh từ
Hà Lan
I want to visit the Netherlands.
Tôi muốn thăm Hà Lan.
Chi tiết
The Netherlands is famous for tulips.Hà Lan nổi tiếng với hoa tulip.
Đồng nghĩaHolland
Cụm hay dùngNetherlands governmentvisit the Netherlands
Thường dùng khi nói về địa lý.
/əbˈteɪn/
động từ
đạt được
You need to obtain a visa.
Bạn cần đạt được visa.
Chi tiết
You can obtain a degree after studying hard.Bạn có thể đạt được bằng cấp sau khi học chăm chỉ.
Đồng nghĩaacquiregain
Cụm hay dùngobtain permissionobtain informationobtain results
Thường dùng trong học tập và công việc.
/kənˈsʌl.tɪŋ/
danh từ
tư vấn
She works in consulting.
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực tư vấn.
Chi tiết
Consulting can help businesses improve.Tư vấn có thể giúp doanh nghiệp cải thiện.
Đồng nghĩaadvisingguidance
Cụm hay dùngmanagement consultingconsulting servicesconsulting firm
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
/ˌrek.riˈeɪ.ʃən/
danh từ
giải trí
He enjoys outdoor recreation.
Anh ấy thích hoạt động giải trí ngoài trời.
Chi tiết
She enjoys outdoor recreation on weekends.Cô ấy thích hoạt động giải trí ngoài trời vào cuối tuần.
Đồng nghĩaleisureentertainment
Cụm hay dùngrecreation activitiesrecreation center
Thường liên quan đến sở thích cá nhân.
/dɪˈzaɪnər/
n
nhà thiết kế
Famous designers showcase at Paris Fashion Week.
Nhà thiết kế nổi tiếng trưng bày tại Tuần lễ Thời trang Paris.
Chi tiết
The designer created a new logo.Nhà thiết kế tạo ra một logo mới.
Đồng nghĩacreatorplanner
Cụm hay dùnggraphic designerfashion designerinterior designer
Họ từdesign (v/n)designing (adj)
Nhà thiết kế, thường đi với lĩnh vực cụ thể.
/rɪˈmeɪn/
động từ
giữ lại
Please remain seated.
Xin vui lòng giữ nguyên vị trí ngồi.
Chi tiết
Only a few problems remain.Chỉ còn lại vài vấn đề.
Đồng nghĩastaycontinue
Cụm hay dùngremain calmremain silent
Họ từremaining (adj)remains (n)
Thường dùng với tính từ để chỉ trạng thái.
/ˈmæn.ɪdʒd/
động từ
quản lý
He managed the project well.
Anh ấy đã quản lý dự án tốt.
Chi tiết
He managed the team effectively.Anh ấy đã quản lý đội ngũ một cách hiệu quả.
Đồng nghĩasupervisedadministered
Cụm hay dùngmanaged resourcesmanaged a project
Thường dùng trong công việc và kinh doanh.
/feɪld/
động từ
thất bại
He failed the exam.
Anh ấy đã thất bại trong kỳ thi.
Chi tiết
He failed the exam last year.Anh ấy đã thất bại trong kỳ thi năm ngoái.
Đồng nghĩadid not succeedflunked
Cụm hay dùngfailed attemptfailed project
Họ từfail (v)
Dùng để chỉ sự không thành công.
/ˈmɛr.ɪdʒ/
danh từ
hôn nhân
They have a happy marriage.
Họ có một cuộc hôn nhân hạnh phúc.
Chi tiết
Marriage requires commitment.Hôn nhân đòi hỏi sự cam kết.
Đồng nghĩaweddingunion
Cụm hay dùngarranged marriagemarriage certificate
Họ từmarry (v)married (adj)
Phân biệt: 'marriage' là khái niệm, 'wedding' là buổi lễ.
/roʊl/
động từ
cuộn
Please roll the paper.
Xin vui lòng cuộn giấy lại.
Chi tiết
The ball rolled down the hill.Quả bóng lăn xuống đồi.
Đồng nghĩarotateturn
Cụm hay dùngroll a ballroll up a carpet
Họ từroller (n)rolling (adj)
Lăn hoặc cuộn tròn.
/kəˈriː.ə/
danh từ
Hàn Quốc
Korea is famous for K-pop.
Hàn Quốc nổi tiếng với K-pop.
Chi tiết
Korea is known for K-pop.Hàn Quốc nổi tiếng với K-pop.
Đồng nghĩaSouth KoreaRepublic of Korea
Cụm hay dùngSouth KoreaNorth KoreaKorea's economy
Họ từKorean (adj/n)
Thường chỉ Hàn Quốc (South Korea).
/ˈsiː.krɪt/
danh từ
bí mật
She told me a secret.
Cô ấy đã nói cho tôi một bí mật.
Chi tiết
She told me a secret about her past.Cô ấy đã kể cho tôi một bí mật về quá khứ của cô ấy.
Đồng nghĩamysteryconfidential information
Cụm hay dùngkeep a secretreveal a secretsecret plan
Có thể là bí mật cá nhân hoặc công việc.
/bæθ/
danh từ
tắm
I take a bath every evening.
Tôi tắm mỗi buổi tối.
Chi tiết
I enjoy a long bath after work.Tôi thích tắm lâu sau giờ làm việc.
Đồng nghĩasoakwash
Cụm hay dùngtake a bathbath time
Có thể dùng để thư giãn.
/ˈnɛɡətɪv/
tính từ
tiêu cực
She has a negative attitude.
Cô ấy có thái độ tiêu cực.
Chi tiết
Her negative attitude affected the team.Thái độ tiêu cực của cô ấy ảnh hưởng đến đội.
Đồng nghĩapessimisticdismal
Cụm hay dùngnegative impactnegative feedbacknegative effects
Họ từnegate (v)negation (n)
Thái độ tiêu cực có thể gây hại.
/ˈfeɪvərɪts/
danh từ
sở thích
Pizza is one of my favorites.
Pizza là một trong những sở thích của tôi.
Chi tiết
Chocolate is one of my favorites.Sô cô la là một trong những sở thích của tôi.
Đồng nghĩapreferenceslikes
Cụm hay dùngfavorite bookfavorite movie
Dùng để chỉ những thứ yêu thích nhất.
/ˈθiːətər/
n
nhà hát
The theater has comfortable seats.
Nhà hát có ghế ngồi thoải mái.
Chi tiết
We watched a play at the theater last night.Chúng tôi xem một vở kịch tại nhà hát tối qua.
Đồng nghĩaplayhousecinema
Cụm hay dùnggo to the theatertheater performance
Họ từtheatrical (adj)theatre (UK)
Nhà hát hoặc rạp chiếu phim, nơi biểu diễn nghệ thuật.
/sprɪŋz/
danh từ
suối
The springs are very beautiful.
Các suối rất đẹp.
Chi tiết
The springs in the area are known for their healing properties.Các suối trong khu vực nổi tiếng với tính năng chữa bệnh.
Đồng nghĩawater sourcefountain
Cụm hay dùnghot springsnatural springsmineral springs
Thường gặp trong du lịch và tự nhiên.
/vɑːr/
danh từ
biến
Var is used in programming.
Var được sử dụng trong lập trình.
Chi tiết
The var stores the user's input.Biến var lưu trữ dữ liệu đầu vào của người dùng.
Đồng nghĩavariable
Cụm hay dùngdeclare varvar type
Thường dùng trong lập trình.
/pərˈfɔːrm/
động từ
biểu diễn
They perform every weekend.
Họ biểu diễn mỗi cuối tuần.
Chi tiết
The band will perform tonight.Ban nhạc sẽ biểu diễn tối nay.
Đồng nghĩaactpresent
Cụm hay dùngperform a songperform on stage
Họ từperformance (n)performer (n)
Dùng cho nghệ thuật biểu diễn hoặc làm nhiệm vụ
/ˈhɛlθi/
tính từ
khỏe mạnh
Eating fruits is healthy.
Ăn trái cây là khỏe mạnh.
Chi tiết
Eating vegetables is healthy.Ăn rau rất tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩafitwell
Cụm hay dùnghealthy lifestylehealthy food
Họ từhealth (n)healthily (adv)
Khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe.
/trænsˈleɪʃən/
danh từ
dịch thuật
Translation is important for communication.
Dịch thuật rất quan trọng cho giao tiếp.
Chi tiết
Translation is essential for understanding different cultures.Dịch thuật rất quan trọng để hiểu các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩainterpretationconversion
Cụm hay dùngliterary translationtechnical translationtranslation services
Họ từtranslate (v)translator (n)
Dịch thuật cần kỹ năng ngôn ngữ tốt.
/fɒnt/
danh từ
phông chữ
I like this font.
Tôi thích phông chữ này.
Chi tiết
I changed the font to make the document look better.Tôi đã thay đổi phông chữ để tài liệu trông đẹp hơn.
Đồng nghĩatypefacescript
Cụm hay dùngfont sizefont style
Phông chữ ảnh hưởng đến cách nhìn tài liệu.
/ˈɪndʒəri/
danh từ
chấn thương
He has an injury on his leg.
Anh ấy có một chấn thương ở chân.
Chi tiết
He suffered an injury during the game.Anh ấy đã bị chấn thương trong trận đấu.
Đồng nghĩawoundtrauma
Cụm hay dùngsports injuryserious injuryminor injury
Thường gặp trong thể thao và y tế.
/ˈmɪnɪstri/
danh từ
bộ
The ministry announced new rules.
Bộ đã công bố các quy định mới.
Chi tiết
The ministry oversees education policies.Bộ này giám sát các chính sách giáo dục.
Đồng nghĩadepartmentagency
Cụm hay dùngministry of healthministry of finance
Thường dùng trong chính phủ.
/ˈdraɪvərz/
danh từ
người lái xe
The drivers are waiting.
Các tài xế đang chờ.
Chi tiết
The driver was careful on the road.Người lái xe rất cẩn thận trên đường.
Đồng nghĩamotoristchauffeur
Cụm hay dùngprofessional drivertaxi driverbus driver
Thường dùng trong giao thông.
/ˈmɛrɪd/
tính từ
đã kết hôn
They are married now.
Họ đã kết hôn bây giờ.
Chi tiết
They have been married for ten years.Họ đã kết hôn được mười năm.
Đồng nghĩaweddedhitched
Cụm hay dùngget marriedmarried couple
Họ từmarry (v)marriage (n)
Tính từ: đã kết hôn. Không dùng 'married with'.
/prəˈtɛktɪd/
tính từ
được bảo vệ
The animals are protected.
Các động vật được bảo vệ.
Chi tiết
The animals are protected by law.Các loài động vật được bảo vệ bởi pháp luật.
Đồng nghĩasafeguardedsecured
Cụm hay dùngprotected speciesprotected area
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ môi trường.
/prəˈpoʊzl/
danh từ
đề xuất
He made a proposal for the project.
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất cho dự án.
Chi tiết
The proposal was accepted by the committee.Đề xuất đã được ủy ban chấp nhận.
Đồng nghĩasuggestionplan
Cụm hay dùngbusiness proposalproposal submission
Đề xuất cần rõ ràng và thuyết phục.
/ˈʃɛrɪŋ/
danh từ
chia sẻ
Sharing is caring.
Chia sẻ là quan tâm.
Chi tiết
Sharing is important for building strong relationships.Chia sẻ rất quan trọng để xây dựng mối quan hệ vững mạnh.
Đồng nghĩadistributiondivision
Cụm hay dùngsharing informationsharing resourcessharing experiences
Chia sẻ giúp tăng cường sự kết nối giữa mọi người.
/ˌfɪləˈdɛlfiə/
danh từ riêng
thành phố ở Mỹ
Philadelphia is known for its history.
Philadelphia nổi tiếng với lịch sử của nó.
Chi tiết
Philadelphia is famous for the Liberty Bell.Philadelphia nổi tiếng với Chuông Tự Do.
Đồng nghĩaPhilly
Cụm hay dùngPhiladelphia EaglesPhiladelphia MuseumPhiladelphia history
Là thành phố lớn ở Mỹ.
/ˈpɔːrtəl/
danh từ
cổng vào
The portal to the website is easy to find.
Cổng vào trang web rất dễ tìm.
Chi tiết
The portal provides access to various services.Cổng vào cung cấp quyền truy cập vào nhiều dịch vụ.
Đồng nghĩagatewayentrance
Cụm hay dùngonline portaluser portal
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˈweɪtɪŋ/
động từ
đợi
I am waiting for my friend.
Tôi đang đợi bạn của mình.
Chi tiết
I was waiting for the bus.Tôi đang đợi xe buýt.
Đồng nghĩaawaitstay
Cụm hay dùngwaiting roomwaiting listwaiting period
Thường dùng khi nói về thời gian chờ đợi.
/ˈbɜːrθdeɪ/
danh từ
sinh nhật
My birthday is in June.
Sinh nhật của tôi vào tháng Sáu.
Chi tiết
We celebrated her birthday with a party.Chúng tôi đã tổ chức sinh nhật cho cô ấy bằng một bữa tiệc.
Đồng nghĩabirth anniversary
Cụm hay dùngbirthday partyhappy birthday
Thường dùng trong các dịp lễ.
/ˈbeɪtə/
tính từ
phiên bản thử nghiệm
This is the beta version of the app.
Đây là phiên bản thử nghiệm của ứng dụng.
Chi tiết
The app is currently in beta testing.Ứng dụng hiện đang trong giai đoạn thử nghiệm beta.
Đồng nghĩatrialtest
Cụm hay dùngbeta versionbeta test
Thường dùng trong công nghệ và phần mềm.
/feɪl/
động từ
thất bại
I fail to understand this problem.
Tôi không hiểu vấn đề này.
Chi tiết
He failed the math test.Anh ấy thi trượt môn toán.
Đồng nghĩaflunknot pass
Cụm hay dùngfail an examfail a classfail to meet requirements
Họ từfailure (n)failing (adj)
Dùng cho thi trượt, không dùng cho thất bại trong cuộc sống.
/ˈɡrætɪs/
trạng từ
miễn phí
The service is gratis.
Dịch vụ này miễn phí.
Chi tiết
The event was open to the public and gratis.Sự kiện này mở cửa cho công chúng và miễn phí.
Đồng nghĩafreecomplimentary
Cụm hay dùnggratis admissiongratis service
Thường dùng trong ngữ cảnh dịch vụ miễn phí.
/ˈbæŋkɪŋ/
danh từ
ngành ngân hàng
Banking is important for the economy.
Ngành ngân hàng rất quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiết
Banking is essential for the economy.Ngành ngân hàng rất quan trọng cho nền kinh tế.
Đồng nghĩafinancebanking sector
Cụm hay dùngbanking systemcommercial banking
Liên quan đến các giao dịch tài chính.
/əˈfɪʃəlz/
danh từ
cán bộ
The officials announced the results.
Các cán bộ đã công bố kết quả.
Chi tiết
The officials announced the new policy.Các cán bộ đã công bố chính sách mới.
Đồng nghĩaauthoritiesadministrators
Cụm hay dùnggovernment officialsofficials in charge
Cán bộ có trách nhiệm trong việc ra quyết định.
/tɔːrd/
giới từ
hướng về
She walked toward the park.
Cô ấy đi về phía công viên.
Chi tiết
She walked toward the exit.Cô ấy đi về phía lối ra.
Đồng nghĩatowards
Cụm hay dùngmove towardlean towardhead toward
Thường dùng để chỉ hướng đi.
/wʌn/
động từ
đã thắng
They won the game.
Họ đã thắng trận đấu.
Chi tiết
They won the championship last year.Họ đã thắng giải vô địch năm ngoái.
Đồng nghĩatriumphedsucceeded
Cụm hay dùngwon a prizewon the game
Thường dùng trong thể thao và cuộc thi.
/ˈslaɪtli/
trạng từ
hơi
It is slightly cold today.
Hôm nay hơi lạnh.
Chi tiết
He smiled slightly.Anh ấy mỉm cười nhẹ.
Đồng nghĩaa littlesomewhat
Cụm hay dùngslightly differentslightly better
Họ từslight (adj.)
Không dùng với nghĩa phủ định mạnh.
/əˈsɪst/
động từ
hỗ trợ
Can you assist me with this task?
Bạn có thể hỗ trợ tôi với nhiệm vụ này không?
Chi tiết
Can you assist me with this task?Bạn có thể hỗ trợ tôi với nhiệm vụ này không?
Đồng nghĩahelpaid
Cụm hay dùngassist someoneassist in
Thường dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ.
/kənˈdʌkt/
động từ
tiến hành
They will conduct a survey.
Họ sẽ tiến hành một cuộc khảo sát.
Chi tiết
They will conduct the survey next week.Họ sẽ tiến hành khảo sát vào tuần tới.
Đồng nghĩaperformexecute
Cụm hay dùngconduct researchconduct a meeting
Họ từconductor (n)conductive (adj)
Thường dùng trong các hoạt động nghiên cứu.
/kənˈteɪnd/
động từ
chứa đựng
The box contained many toys.
Chiếc hộp chứa nhiều đồ chơi.
Chi tiết
The box contained several toys.Chiếc hộp chứa nhiều đồ chơi.
Đồng nghĩaincludeenclose
Cụm hay dùngcontained withinwell-containedcontained environment
Họ từcontainment (n)
Chứa đựng có thể là vật chất hoặc ý tưởng.
/ˌlɑːnʒəˈreɪ/
danh từ
đồ lót nữ
She bought some new lingerie.
Cô ấy đã mua một số đồ lót mới.
Chi tiết
She bought new lingerie for her anniversary.Cô ấy đã mua đồ lót mới cho kỷ niệm ngày cưới.
Đồng nghĩaundergarmentsintimates
Cụm hay dùngsilk lingerielace lingerie
Đồ lót nữ thường rất đa dạng về kiểu dáng.
/ˌlɛdʒɪsˈleɪʃən/
danh từ
luật pháp
New legislation was passed.
Luật pháp mới đã được thông qua.
Chi tiết
New legislation was passed to protect wildlife.Luật pháp mới đã được thông qua để bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩalawregulation
Cụm hay dùnglegislation processproposed legislation
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
/ˈkɔːlɪŋ/
danh từ
sự gọi
I have a calling to help others.
Tôi có một sự gọi để giúp đỡ người khác.
Chi tiết
Her calling to help others was evident.Sự gọi của cô ấy để giúp đỡ người khác rất rõ ràng.
Đồng nghĩasummonsinvitation
Cụm hay dùngcalling for helpcalling attention
Sự gọi có thể mang ý nghĩa sâu sắc.
/dʒæz/
danh từ
nhạc jazz
I love listening to jazz music.
Tôi thích nghe nhạc jazz.
Chi tiết
She loves listening to jazz music at night.Cô ấy thích nghe nhạc jazz vào ban đêm.
Đồng nghĩabluesswing
Cụm hay dùngjazz bandjazz festivalsmooth jazz
Có nhiều phong cách khác nhau trong jazz.
/ˈsɜːrvɪŋ/
danh từ
phần ăn
I had a large serving of pasta.
Tôi đã có một phần ăn lớn mì ý.
Chi tiết
The serving was large enough for two people.Phần ăn đủ lớn cho hai người.
Đồng nghĩaportionhelping
Cụm hay dùnglarge servingserving size
Thường dùng trong nhà hàng hoặc bữa ăn.
/maɪˈæmi/
danh từ riêng
thành phố ở Mỹ
Miami is famous for its beaches.
Miami nổi tiếng với các bãi biển.
Chi tiết
Miami is famous for its vibrant nightlife.Miami nổi tiếng với cuộc sống về đêm sôi động.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngMiami BeachMiami skyline
Là một điểm du lịch nổi tiếng.
/ˈkɑːmɪks/
danh từ
truyện tranh
I enjoy reading comics.
Tôi thích đọc truyện tranh.
Chi tiết
I enjoy reading comics on weekends.Tôi thích đọc truyện tranh vào cuối tuần.
Đồng nghĩagraphic novelsmanga
Cụm hay dùngcomic stripcomic bookcomic relief
Truyện tranh có thể có nhiều thể loại khác nhau.
/ˈhaʊzɪz/
danh từ
nhà
The houses in my neighborhood are beautiful.
Các ngôi nhà trong khu phố của tôi rất đẹp.
Chi tiết
The houses in this area are very old.Những ngôi nhà trong khu vực này rất cũ.
Đồng nghĩahomesdwellings
Cụm hay dùngfamily housesdetached houses
Dùng để chỉ nơi ở của con người.
/dɑːk/
danh từ
bác sĩ
I need to see the doc.
Tôi cần gặp bác sĩ.
Chi tiết
The doc gave me some good advice.Bác sĩ đã cho tôi một số lời khuyên tốt.
Đồng nghĩaphysiciandoctor
Cụm hay dùngfamily docdoc appointment
Dùng 'doc' khi nói chuyện thân mật.
/ˈpoʊstl/
tính từ
thuộc bưu điện
The postal service is very efficient.
Dịch vụ bưu điện rất hiệu quả.
Chi tiết
The postal service delivers letters and packages.Dịch vụ bưu điện giao thư và gói hàng.
Đồng nghĩamailcourier
Cụm hay dùngpostal servicepostal codepostal address
Thuật ngữ này thường dùng trong giao tiếp liên quan đến bưu phẩm.
/ˌtɛnəˈsi/
danh từ
tiểu bang Tennessee
Tennessee is known for its music.
Tennessee nổi tiếng với âm nhạc.
Chi tiết
Tennessee is known for its music and culture.Tennessee nổi tiếng với âm nhạc và văn hóa.
Đồng nghĩastate
Cụm hay dùngTennessee whiskeyTennessee Valley
Có nhiều điểm du lịch nổi tiếng.
/wɛr/
động từ
mặc, mang
I like to wear comfortable clothes.
Tôi thích mặc quần áo thoải mái.
Chi tiết
She wears a red dress.Cô ấy mặc váy đỏ.
Đồng nghĩaput ondon
Cụm hay dùngwear clotheswear glasses
Họ từwearing (adj)worn (adj)
Mặc quần áo hoặc đeo phụ kiện.
/kənˈtroʊlz/
danh từ
các điều khiển
The controls are easy to use.
Các điều khiển rất dễ sử dụng.
Chi tiết
The controls are easy to use.Các điều khiển thì dễ sử dụng.
Đồng nghĩaswitcheslevers
Cụm hay dùngcontrol paneluser controls
Thường dùng trong công nghệ.
/ˈbreɪkɪŋ/
động từ
phá vỡ
He is breaking the chocolate into pieces.
Anh ấy đang phá vỡ sô cô la thành từng miếng.
Chi tiết
They are breaking the old building down.Họ đang phá vỡ tòa nhà cũ.
Đồng nghĩashatterdestroy
Cụm hay dùngbreaking newsbreaking point
Thường dùng trong ngữ cảnh tin tức.
/kəmˈbaɪnd/
tính từ
kết hợp
The combined effort was successful.
Nỗ lực kết hợp đã thành công.
Chi tiết
The combined efforts led to success.Nỗ lực kết hợp đã dẫn đến thành công.
Đồng nghĩajointunited
Cụm hay dùngcombined effortscombined forcescombined results
Họ từcombine (v)
Kết hợp có thể tạo ra sức mạnh lớn hơn.
/ˈʌltɪmət/
tính từ
cuối cùng
This is the ultimate goal of our project.
Đây là mục tiêu cuối cùng của dự án của chúng tôi.
Chi tiết
This is the ultimate goal of our project.Đây là mục tiêu cuối cùng của dự án của chúng tôi.
Đồng nghĩafinalsupreme
Cụm hay dùngultimate decisionultimate experience
Dùng 'ultimate' để nhấn mạnh tầm quan trọng.
/weɪlz/
danh từ
xứ Wales
Wales is known for its beautiful landscapes.
Xứ Wales nổi tiếng với phong cảnh đẹp.
Chi tiết
Wales is known for its beautiful landscapes.Xứ Wales nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩaCymru
Cụm hay dùngWales national teamWales culture
Thường được nhắc đến trong bối cảnh văn hóa.
/ˌrɛprɪˈzɛntətɪv/
danh từ
đại diện
She is a representative of the company.
Cô ấy là đại diện của công ty.
Chi tiết
He is our union representative.Anh ấy là đại diện công đoàn của chúng tôi.
Đồng nghĩadelegateagentspokesperson
Cụm hay dùngsales representativeelected representativerepresentative of
Họ từrepresent (v)representation (n)
Người đại diện; 'delegate' thường cho hội nghị.
/ˈfriːkwənsi/
danh từ
tần suất
The frequency of the meetings is weekly.
Tần suất các cuộc họp là hàng tuần.
Chi tiết
The frequency of meetings has increased this year.Tần suất các cuộc họp đã tăng lên trong năm nay.
Đồng nghĩarateoccurrence
Cụm hay dùnghigh frequencylow frequencyfrequency distribution
Tần suất thường được sử dụng trong thống kê.
/ˌɪntrəˈdjuːst/
động từ
giới thiệu
He introduced me to his friends.
Anh ấy đã giới thiệu tôi với bạn bè của anh ấy.
Chi tiết
Anh ấy đã giới thiệu bạn mình với nhóm.
Đồng nghĩapresentannounce
Cụm hay dùngintroduce a topicintroduce a speakerintroduce yourself
Thường dùng trong giao tiếp xã hội.
/ˈmaɪnər/
tính từ
nhỏ, không quan trọng
There are some minor mistakes in the report.
Có một số lỗi nhỏ trong báo cáo.
Chi tiết
The changes were minor and didn't affect the outcome.Những thay đổi là nhỏ và không ảnh hưởng đến kết quả.
Đồng nghĩainsignificanttrivial
Cụm hay dùngminor issueminor detail
Dùng để chỉ sự không quan trọng.
/ˈfɪnɪʃ/
động từ
hoàn thành
Please finish your homework.
Xin hãy hoàn thành bài tập về nhà của bạn.
Chi tiết
I finish my homework.Tôi hoàn thành bài tập về nhà.
Đồng nghĩacompleteend
Cụm hay dùngfinish workfinish a project
Họ từfinished (adj)finish line (n)
Hoàn thành, kết thúc một việc.
/dɪˈpɑːrtmənts/
danh từ
các phòng ban
The company has several departments.
Công ty có nhiều phòng ban.
Chi tiết
The departments work together on projects.Các phòng ban làm việc cùng nhau trong các dự án.
Đồng nghĩasectionsunits
Cụm hay dùngdepartment of educationdepartment head
Thường dùng trong doanh nghiệp.
/noʊtɪd/
tính từ
nổi bật
He is a noted author.
Ông ấy là một tác giả nổi bật.
Chi tiết
She is a noted author in her field.Cô ấy là một tác giả nổi bật trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩarenownedcelebrated
Cụm hay dùngnoted scholarnoted artistnoted for
Nổi bật thường liên quan đến thành tựu.
/dɪˈspleɪd/
động từ
trưng bày
The artwork is displayed in the gallery.
Tác phẩm nghệ thuật được trưng bày trong phòng triển lãm.
Chi tiết
The artwork was displayed in the gallery.Tác phẩm nghệ thuật được trưng bày trong phòng triển lãm.
Đồng nghĩaexhibitedshown
Cụm hay dùngdisplayed prominentlydisplayed artwork
Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc sản phẩm.
/rɪˈduːst/
động từ
giảm
The price has been reduced.
Giá đã được giảm.
Chi tiết
The budget was reduced significantly this year.Ngân sách đã giảm đáng kể trong năm nay.
Đồng nghĩadecreaseddiminished
Cụm hay dùngreduced pricereduced size
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/ˈfɪzɪks/
danh từ
vật lý
Physics is an interesting subject.
Vật lý là một môn học thú vị.
Chi tiết
Physics helps us understand the universe.Vật lý giúp chúng ta hiểu về vũ trụ.
Đồng nghĩasciencenatural science
Cụm hay dùngquantum physicstheoretical physics
Vật lý là môn học quan trọng trong khoa học.
/rɛr/
tính từ
hiếm
It is rare to see such a bird.
Thật hiếm khi thấy một con chim như vậy.
Chi tiết
It is rare to see such a beautiful rainbow.Thật hiếm khi thấy một cầu vồng đẹp như vậy.
Đồng nghĩauncommonscarce
Cụm hay dùngrare speciesrare opportunityrare event
Hiếm có thể chỉ sự độc đáo hoặc giá trị.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...