Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

48. Cửa hàng

18 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  18 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈbeɪ.kər.i/
n
Tiệm bánh
I buy fresh bread from the bakery every morning.
Tôi mua bánh mì tươi từ tiệm bánh mỗi sáng.
Chi tiết
The bakery opens at 6 AM.Tiệm bánh mở cửa lúc 6 giờ sáng.
Đồng nghĩabakehousepatisserie
Cụm hay dùngbakery shopfresh bakery
Họ từbaker (n)bake (v)
Tiệm bánh, thường bán bánh mì và bánh ngọt.
/ˈbʊk.ʃɒp/
n
Tiệm sách
She loves to visit the bookshop on weekends.
Cô ấy thích đến tiệm sách vào cuối tuần.
Chi tiết
I found this novel at a local bookshop.Tôi tìm thấy cuốn tiểu thuyết này ở tiệm sách địa phương.
Đồng nghĩabookstorebookseller
Cụm hay dùngbookshop owneronline bookshop
Tiệm sách, có thể dùng 'bookstore' phổ biến hơn.
/ˈbʊtʃ.ər/
n
Cửa hàng thịt
He buys meat from the butcher's near his house.
Anh ấy mua thịt từ cửa hàng thịt gần nhà.
Chi tiết
Buy some beef at the butcher's.Mua ít thịt bò ở cửa hàng thịt.
Đồng nghĩabutcher shopmeat market
Cụm hay dùngbutcher's blockbutcher's knife
Họ từbutcher (n)
Cửa hàng thịt, thường có dấu sở hữu 's.
/ˈkæn.diˌstɔːr/
n.phr
Cửa hàng kẹo
The candy store has many colorful sweets for children.
Cửa hàng kẹo có nhiều loại kẹo màu sắc cho trẻ em.
Chi tiết
The children love going to the candy store.Trẻ em thích đi cửa hàng kẹo.
Đồng nghĩasweet shopconfectionery
Cụm hay dùngcandy store displaycandy store owner
Cửa hàng kẹo, bán nhiều loại kẹo và đồ ngọt.
/kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/
n.phr
Cửa hàng tiện lợi
The convenience store is open late at night.
Cửa hàng tiện lợi mở cửa muộn vào ban đêm.
Chi tiết
She bought snacks at the convenience store.Cô ấy mua đồ ăn vặt ở cửa hàng tiện lợi.
Đồng nghĩacorner shopmini-mart
Cụm hay dùngconvenience store clerk24-hour convenience store
Cửa hàng tiện lợi, mở cửa lâu, bán đồ nhanh.
/ˈɡriːŋ.ɡrəʊ.sər/
n
Cửa hàng bán rau quả
The greengrocer sells fresh fruits and vegetables every day.
Cửa hàng bán rau quả bán trái cây và rau tươi mỗi ngày.
Chi tiết
I bought apples at the greengrocer.Tôi mua táo ở cửa hàng rau quả.
Đồng nghĩafruit and vegetable shopproduce store
Cụm hay dùnggreengrocer shoplocal greengrocer
Cửa hàng rau quả, thường nhỏ lẻ.
/flaʊərʃɒp/
n.phr
Cửa hàng hoa
They sell beautiful flowers at the flower shop.
Họ bán hoa đẹp tại cửa hàng hoa.
Chi tiết
She works at a flowershop downtown.Cô ấy làm việc ở cửa hàng hoa trung tâm.
Đồng nghĩafloristflower store
Cụm hay dùngflowershop deliverylocal flowershop
Cửa hàng hoa, 'florist' cũng thường dùng.
/stɔːr/
danh từ
cửa hàng
I go to the store.
Tôi đi đến cửa hàng.
Chi tiết
I work at a clothing store.Tôi làm việc ở cửa hàng quần áo.
Đồng nghĩashopretailer
Cụm hay dùngdepartment storeonline store
Họ từstorage (n)store (v)
Cửa hàng, nơi bán lẻ.
/ˈɡɪftˌʃɒp/
n.phr
Cửa hàng đồ lưu niệm
She buys a souvenir at the gift shop near the beach.
Cô ấy mua một món quà lưu niệm ở cửa hàng đồ lưu niệm gần bãi biển.
Chi tiết
We bought magnets at the gift shop.Chúng tôi mua nam châm ở cửa hàng quà tặng.
Đồng nghĩasouvenir shopgift store
Cụm hay dùngmuseum gift shopbuy souvenirs at the gift shop
Cửa hàng quà tặng, thường ở điểm du lịch.
/ʃɑːp/
danh từ
cửa hàng
I go to the shop every day.
Tôi đi đến cửa hàng mỗi ngày.
Chi tiết
Let's go to the gift shop.Hãy đến cửa hàng quà tặng.
Đồng nghĩastoreboutique
Cụm hay dùngshop windowcoffee shop
Họ từshopping (n)shopper (n)
Cửa hàng nhỏ, thường chuyên biệt.
/fuːdstɔːl/
n.phr
Quán ăn
The food stall sells delicious noodles and rice dishes.
Quán ăn bán mì và cơm rất ngon.
Chi tiết
We ate at a foodstall near the market.Chúng tôi ăn ở quán gần chợ.
Đồng nghĩafood standkiosk
Cụm hay dùngstreet foodstallfoodstall vendor
Quán ăn nhỏ, thường ở vỉa hè hoặc chợ.
/ˌfɑːstˈfuːd ˌres.trɒnt/
n.phr
Cửa hàng thức ăn nhanh
We often eat at the fast food restaurant after school.
Chúng tôi thường ăn ở cửa hàng thức ăn nhanh sau giờ học.
Chi tiết
Let's eat at a fast food restaurant.Hãy ăn ở cửa hàng thức ăn nhanh.
Đồng nghĩaquick-service restauranttakeaway joint
Cụm hay dùngfast food restaurant chainwork at a fast food restaurant
Cửa hàng thức ăn nhanh như McDonald's.
/ˌdraɪˈkliː.nəz/
n
Tiệm giặt ủi
I take my clothes to the dry-cleaner's every week.
Tôi mang quần áo đến tiệm giặt ủi mỗi tuần.
Chi tiết
I need to pick up my suit from the dry-cleaner's.Tôi cần lấy bộ vest từ tiệm giặt ủi.
Đồng nghĩadry cleaning shopdry cleaners
Cụm hay dùngtake clothes to the dry-cleaner'sdry-cleaner's service
Tiệm giặt ủi hấp, dùng hóa chất thay vì nước.
/ʃuːˌstɔːr/
n.phr
Tiệm giày
She buys new shoes at the shoestore in the mall.
Cô ấy mua giày mới tại tiệm giày trong trung tâm thương mại.
Chi tiết
The shoe store is having a sale this week.Tiệm giày đang có đợt giảm giá tuần này.
Đồng nghĩashoe shopfootwear store
Cụm hay dùngbuy shoes at a shoe storeshoe store display
Tiệm bán giày dép, có thể bao gồm cả giày thể thao.
/ˈbɑː.bə.ʃɒp/
n
Tiệm cắt tóc nam
He gets his hair cut at the barbershop on Main Street.
Anh ấy cắt tóc tại tiệm cắt tóc nam trên phố Main.
Chi tiết
He gets a haircut at the barbershop every month.Anh ấy cắt tóc ở tiệm cắt tóc nam hàng tháng.
Đồng nghĩabarber'shair salon for men
Cụm hay dùnggo to the barbershopbarbershop haircut
Tiệm cắt tóc nam, thường có ghế xoay và gương.
/ˈnjuːzˌpeɪ.pər ˈkiː.ɒsk/
n.phr
Sạp báo
I buy a newspaper from the newspaper kiosk every morning.
Tôi mua một tờ báo từ sạp báo mỗi sáng.
Chi tiết
I bought a magazine from the newspaper kiosk.Tôi mua một tạp chí từ sạp báo.
Đồng nghĩanewsstandnewsagent
Cụm hay dùngbuy a newspaper at a newspaper kiosknewspaper kiosk owner
Sạp báo nhỏ, thường bán báo, tạp chí, kẹo, thuốc lá.
/ˈbʊk.stɔːl/
n
Quầy bán sách
There is a bookstall at the park with many interesting books.
Có một quầy bán sách ở công viên với nhiều cuốn sách thú vị.
Chi tiết
There is a bookstall near the train station.Có một quầy bán sách gần ga tàu.
Đồng nghĩabookstandbookshop stall
Cụm hay dùngbookstall at the stationbrowse at a bookstall
Quầy bán sách nhỏ, thường ở ga tàu hoặc chợ.
/ˈspɔːrtsˌsen.t̬ɚ/
n.phr
Trung tâm thể thao
They go to the sportscenter to play basketball and swim.
Họ đến trung tâm thể thao để chơi bóng rổ và bơi lội.
Chi tiết
The sports center offers swimming and basketball.Trung tâm thể thao cung cấp bơi lội và bóng rổ.
Đồng nghĩasports complexathletic center
Cụm hay dùngsports center facilitieslocal sports center
Trung tâm thể thao, có sân bãi, phòng tập, hồ bơi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...