Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

IELTS Vocabulary — Phần 6

52 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  52 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪnˈtɜːrprɪt/
v
diễn giải, giải thích
Different cultures interpret these symbols differently.
Các nền văn hóa khác nhau diễn giải các biểu tượng này khác nhau.
Chi tiết
Can you interpret this data for me?Bạn có thể diễn giải dữ liệu này cho tôi không?
Đồng nghĩaexplainclarify
Cụm hay dùnginterpret a textinterpret a messageinterpret data
Dùng để giải thích thông tin phức tạp.
/ɪnˈvestɪɡeɪt/
v
điều tra, nghiên cứu
Police are investigating the incident.
Cảnh sát đang điều tra sự cố.
Chi tiết
The police will investigate the crime.Cảnh sát sẽ điều tra vụ án.
Đồng nghĩaexamineresearch
Cụm hay dùnginvestigate a caseinvestigate thoroughlyinvestigate claims
Thường dùng trong ngữ cảnh điều tra.
/əˈkɜːr/
v
xảy ra, diễn ra
These events occur once every century.
Những sự kiện này xảy ra một lần mỗi thế kỷ.
Chi tiết
An idea occurred to me.Một ý tưởng xuất hiện trong đầu tôi.
Đồng nghĩahappentake place
Cụm hay dùngoccur to someoneoccur frequently
Họ từoccurrence (n)
Không dùng ở thể bị động.
/pəˈtenʃl/
n
tiềm năng, khả năng
This technology has great potential.
Công nghệ này có tiềm năng lớn.
Chi tiết
She has great potential as a leader.Cô ấy có tiềm năng lớn làm lãnh đạo.
Đồng nghĩapossiblelatent
Cụm hay dùngpotential riskpotential customerrealize potential
Họ từpotentially (adv)potentiality (n)
Dùng cho khả năng chưa xảy ra.
/ˈpriːviəs/
adj
trước, có trước
Refer to your previous notes for context.
Tham khảo các ghi chú trước của bạn để biết bối cảnh.
Chi tiết
Her previous job was in finance.Công việc trước đây của cô ấy là trong lĩnh vực tài chính.
Đồng nghĩapriorformer
Cụm hay dùngprevious experienceprevious owner
Họ từpreviously (adv)
Trái nghĩa với 'next' hoặc 'following'.
/ˈprɪnsəpl/
n
nguyên tắc, nguyên lý
Equality is a fundamental principle of democracy.
Bình đẳng là một nguyên tắc cơ bản của dân chủ.
Chi tiết
We must apply the principle of fairness.Chúng ta phải áp dụng nguyên tắc công bằng.
Đồng nghĩaruletenet
Cụm hay dùngmoral principlein principle
Họ từprincipled (adj.)
Đừng nhầm với 'principal' (hiệu trưởng).
/prəˈmoʊt/
v
thăng chức
She was promoted to manager last year.
Cô ấy được thăng chức quản lý năm ngoái.
Chi tiết
She was promoted to manager.Cô ấy được thăng chức lên quản lý.
Đồng nghĩaencourageadvertise
Cụm hay dùngpromote a productpromote growth
Họ từpromotion (n)promotional (adj)
Khi nói về công việc, dùng 'promote to'.
/rɪˈflekt/
v.
Phản ánh
Reflect on results.
Suy ngẫm về kết quả.
Chi tiết
His actions reflect his values.Hành động của anh ấy phản ánh giá trị của anh ấy.
Đồng nghĩamirrorshow
Cụm hay dùngreflect onreflect light
Họ từreflection (n)reflective (adj)
Có thể dùng với 'on' nghĩa là suy ngẫm.
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/
prep.
Về việc
Regarding your question.
Về câu hỏi của bạn.
Chi tiết
Regarding your question, I have some ideas.Về việc câu hỏi của bạn, tôi có một số ý tưởng.
Đồng nghĩaconcerningabout
Cụm hay dùngregarding the issueregarding the proposalregarding your request
Dùng để mở đầu cho câu hỏi hoặc ý kiến.
/ˈreləvənt/
adj
có liên quan, thích hợp
Provide only relevant information.
Chỉ cung cấp thông tin liên quan.
Chi tiết
His experience is relevant to the job.Kinh nghiệm của anh ấy có liên quan đến công việc.
Đồng nghĩapertinentapplicable
Cụm hay dùngrelevant informationrelevant skillsrelevant experience
Có liên quan giúp tăng tính thuyết phục.
/rɪˈstrɪkt/
v
hạn chế, giới hạn
New rules restrict the use of plastic bags.
Các quy định mới hạn chế việc sử dụng túi nhựa.
Chi tiết
The law aims to restrict smoking in public areas.Luật này nhằm hạn chế việc hút thuốc ở nơi công cộng.
Đồng nghĩalimitconstrain
Cụm hay dùngrestrict accessrestrict movementrestrict usage
Hạn chế thường nhằm bảo vệ hoặc kiểm soát.
/rɪˈviːl/
v
tiết lộ, hé lộ
The study reveals interesting patterns.
Nghiên cứu tiết lộ những mẫu hình thú vị.
Chi tiết
The test revealed the truth.Bài kiểm tra hé lộ sự thật.
Đồng nghĩadiscloseuncover
Cụm hay dùngreveal informationreveal a plan
Họ từrevelation (n)revealing (adj)
Không nhầm với 'conceal' (che giấu).
/ʃɪft/
n
sự dịch chuyển, ca làm
There has been a noticeable shift in attitudes.
Đã có một sự dịch chuyển đáng kể về thái độ.
Chi tiết
There was a shift in public opinion after the event.Có sự dịch chuyển trong ý kiến công chúng sau sự kiện.
Đồng nghĩachangemovement
Cụm hay dùngshift in policyshift in focusshift of power
Sự dịch chuyển có thể là vật lý hoặc trừu tượng.
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
adj
đáng kể, quan trọng
There has been significant progress in medicine.
Đã có những tiến bộ đáng kể trong y học.
Chi tiết
There was a significant increase.Đã có sự gia tăng đáng kể.
Đồng nghĩaimportantsubstantial
Cụm hay dùngsignificant differencesignificant role
Họ từsignificance (n)significantly (adv)
Không nhầm với 'meaningful' (có ý nghĩa).
/səˈsteɪnəbl/
adj
bền vững
Sustainable development balances growth and ecology.
Phát triển bền vững cân bằng tăng trưởng và sinh thái.
Chi tiết
We need sustainable solutions for our energy needs.Chúng ta cần các giải pháp bền vững cho nhu cầu năng lượng.
Đồng nghĩadurableviable
Cụm hay dùngsustainable developmentsustainable practicessustainable resources
Bền vững liên quan đến sự lâu dài.
/ˈrʊrəl/
adj
thuộc về nông thôn
Rural areas face depopulation.
Vùng nông thôn đối mặt với giảm dân số.
Chi tiết
The rural landscape is beautiful.Phong cảnh nông thôn rất đẹp.
Đồng nghĩacountrysideagricultural
Cụm hay dùngrural arearural life
Họ từrurally (adv)rurality (n)
Thuộc nông thôn, đối lập với thành thị.
/ˈɜːrbən/
adj.
Đô thị
Urban planning.
Quy hoạch đô thị.
Chi tiết
He studies urban planning.Anh ấy học quy hoạch đô thị.
Đồng nghĩacitymetropolitan
Cụm hay dùngurban developmenturban life
Họ từurbanize (v.)urbanization (n.)
Trái nghĩa là 'rural' (nông thôn).
/pəˈluːʃn/
n
sự ô nhiễm
Air pollution causes millions of deaths annually.
Ô nhiễm không khí gây ra hàng triệu cái chết hằng năm.
Chi tiết
We must reduce pollution to protect wildlife.Chúng ta phải giảm ô nhiễm để bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩacontaminationtaint
Cụm hay dùngair pollutionwater pollution
Họ từpollute (v)polluted (adj)
'Pollution' thường đi kèm với các danh từ chỉ loại ô nhiễm.
/ˈklaɪmət/
n.
Khí hậu
Climate change.
Biến đổi khí hậu.
Chi tiết
We need to study the climate for better predictions.Chúng ta cần nghiên cứu khí hậu để có dự đoán tốt hơn.
Đồng nghĩaweatheratmosphere
Cụm hay dùngclimate changetropical climate
Họ từclimatic (adj)
Chú ý phân biệt giữa 'climate' và 'weather'.
/ˈkɒnstɪtjuːt/
v
tạo thành, cấu thành
Women constitute 60% of the workforce.
Phụ nữ chiếm 60% lực lượng lao động.
Chi tiết
Women constitute a large part of the workforce.Phụ nữ tạo thành một phần lớn của lực lượng lao động.
Đồng nghĩaformcompose
Cụm hay dùngconstitute a majorityconstitute a groupconstitute a problem
Thường dùng để chỉ sự hình thành hoặc cấu trúc.
/kənˈtempəreri/
adj
đương đại
The museum features contemporary art.
Bảo tàng trưng bày nghệ thuật đương đại.
Chi tiết
Contemporary art reflects modern society.Nghệ thuật đương đại phản ánh xã hội hiện đại.
Đồng nghĩamoderncurrent
Cụm hay dùngcontemporary issuescontemporary stylecontemporary culture
Thường dùng để chỉ nghệ thuật hoặc văn hóa hiện đại.
/dɪˈraɪv/
v
có nguồn gốc từ, bắt nguồn từ (derive from)
These rules derive from earlier legal traditions.
Những quy tắc này bắt nguồn từ truyền thống pháp lý trước đây.
Chi tiết
Many English words derive from Latin.Nhiều từ tiếng Anh bắt nguồn từ tiếng Latinh.
Đồng nghĩaoriginatestem
Cụm hay dùngderive fromderive benefitsderive meaning
Thường dùng để chỉ nguồn gốc của từ hoặc ý tưởng.
/ɪnˈhæns/
v
nâng cao, cải thiện
Sleep enhances cognitive performance.
Giấc ngủ nâng cao hiệu suất nhận thức.
Chi tiết
We can enhance our skills through practice.Chúng ta có thể nâng cao kỹ năng qua thực hành.
Đồng nghĩaimproveboost
Cụm hay dùngenhance performanceenhance qualityenhance experience
Họ từenhancement (n)
Dùng khi nói về việc cải thiện.
/ɪˈkwɪvələnt/
adj
tương đương
One mile is equivalent to 1.6 kilometers.
Một dặm tương đương 1,6 ki-lô-mét.
Chi tiết
This amount is equivalent to five dollars.Số tiền này tương đương với năm đô la.
Đồng nghĩaequalcomparable
Cụm hay dùngequivalent amountequivalent valueequivalent terms
Dùng để so sánh giá trị.
/ˈevɪdənt/
adj
rõ ràng, hiển nhiên
It is evident that more research is needed.
Rõ ràng là cần nhiều nghiên cứu hơn.
Chi tiết
It was evident that she was upset.Rõ ràng là cô ấy đã buồn.
Đồng nghĩaobviousclear
Cụm hay dùngevident differenceevident conclusionevident fact
Dùng để chỉ điều hiển nhiên.
/ɪɡˈzɪbɪt/
v
trưng bày, thể hiện
Patients exhibit similar symptoms.
Bệnh nhân thể hiện các triệu chứng tương tự.
Chi tiết
The gallery will exhibit new paintings.Phòng trưng bày sẽ trưng bày tranh mới.
Đồng nghĩadisplayshow
Cụm hay dùngexhibit artworkmuseum exhibit
Họ từexhibition (n)exhibitor (n)
Trưng bày cho công chúng xem
/ɪkˈsplɔɪt/
v
khai thác, lợi dụng
Companies should not exploit workers.
Các công ty không nên bóc lột người lao động.
Chi tiết
They exploit natural resources for profit.Họ khai thác tài nguyên thiên nhiên để kiếm lợi.
Đồng nghĩautilizetake advantage of
Cụm hay dùngexploit opportunitiesexploit resourcesexploit workers
Dùng khi nói về việc lợi dụng.
/ɪkˈstensɪv/
adj.
Rộng rãi
Extensive research.
Nghiên cứu sâu rộng.
Chi tiết
The research provided extensive data.Nghiên cứu đã cung cấp dữ liệu rộng rãi.
Đồng nghĩavastwide-ranging
Cụm hay dùngextensive researchextensive knowledgeextensive experience
Dùng để chỉ quy mô lớn.
/fəˈsɪlɪteɪt/
v
tạo điều kiện thuận lợi
Technology facilitates global communication.
Công nghệ tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp toàn cầu.
Chi tiết
Technology can facilitate communication.Công nghệ có thể tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp.
Đồng nghĩaassistease
Cụm hay dùngfacilitate learningfacilitate discussionfacilitate access
Dùng khi nói về sự hỗ trợ.
/haɪˈpɒθəsɪs/
n
giả thuyết
The hypothesis was tested through experiments.
Giả thuyết được kiểm tra qua thí nghiệm.
Chi tiết
We need to formulate a hypothesis.Chúng ta cần xây dựng một giả thuyết.
Đồng nghĩatheoryassumption
Cụm hay dùngtest a hypothesisnull hypothesis
Họ từhypothesize (v)hypothetical (adj)
Số nhiều: hypotheses.
/ˈɪmplɪment/
v
thực hiện, thi hành
The plan will be implemented next month.
Kế hoạch sẽ được thực hiện vào tháng tới.
Chi tiết
We need to implement the new policy.Chúng ta cần thực hiện chính sách mới.
Đồng nghĩaexecutecarry out
Cụm hay dùngimplement a planimplement changesimplement strategies
Dùng để chỉ hành động thực hiện.
/ˌɪmplɪˈkeɪʃn/
n
hàm ý, hệ quả
The findings have important implications for policy.
Phát hiện có những hàm ý quan trọng đối với chính sách.
Chi tiết
The implication of this decision is significant.Hệ quả của quyết định này là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconsequenceresult
Cụm hay dùngsocial implicationlegal implicationimplication of findings
Dùng để chỉ hệ quả.
/ɪmˈpoʊz/
v
áp đặt, đưa ra (luật)
New restrictions were imposed on travel.
Các hạn chế mới được áp đặt lên việc đi lại.
Chi tiết
The government decided to impose new taxes.Chính phủ đã quyết định áp đặt thuế mới.
Đồng nghĩaenforcedictate
Cụm hay dùngimpose restrictionsimpose a fineimpose rules
Họ từimposition (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh luật pháp.
/ˈɪnfrəstrʌktʃər/
n
cơ sở hạ tầng
Infrastructure investment creates jobs.
Đầu tư cơ sở hạ tầng tạo việc làm.
Chi tiết
The city needs better infrastructure.Thành phố cần hạ tầng tốt hơn.
Đồng nghĩaframeworksystemnetwork
Cụm hay dùnginfrastructure projecttransport infrastructuredigital infrastructure
Họ từinfrastructural (adj)
Hạ tầng kỹ thuật, không phải tổ chức.
/ɪnˈhɪərənt/
adj.
Vốn có
Inherent risk.
Rủi ro vốn có.
Chi tiết
Trust is inherent in a good relationship.Sự tin tưởng vốn có trong một mối quan hệ tốt.
Đồng nghĩaintrinsicessential
Cụm hay dùnginherent qualitiesinherent risksinherent characteristics
Thường dùng để mô tả đặc điểm tự nhiên.
/ˈɪnsaɪt/
n.
Cái nhìn sâu sắc
Valuable insight.
Hiểu biết sâu sắc.
Chi tiết
His insight into the problem was impressive.Cái nhìn sâu sắc của anh ấy về vấn đề rất ấn tượng.
Đồng nghĩaunderstandingawareness
Cụm hay dùnggain insightprovide insightinsight into
Họ từinsightful (adj)
Thường dùng để chỉ sự hiểu biết sâu sắc.
/ˈɪntɪɡreɪt/
v
tích hợp, hòa nhập
Schools work to integrate new students.
Các trường nỗ lực giúp sinh viên mới hòa nhập.
Chi tiết
We need to integrate new technology into our system.Chúng ta cần tích hợp công nghệ mới vào hệ thống của mình.
Đồng nghĩacombinemerge
Cụm hay dùngintegrate intointegrate systemsintegrate cultures
Họ từintegration (n)
Dùng trong ngữ cảnh kết hợp.
/ˈdʒʌstɪfaɪ/
v
biện minh, chứng minh là đúng
The end does not always justify the means.
Mục đích không phải luôn biện minh cho phương tiện.
Chi tiết
He tried to justify his actions.Anh ấy cố gắng biện minh cho hành động của mình.
Đồng nghĩaexplaindefend
Cụm hay dùngjustify a decisionjustify actionsjustify expenses
Dùng để bảo vệ quan điểm cá nhân.
/ˌledʒɪsˈleɪʃn/
n
luật pháp
New legislation addresses climate change.
Luật pháp mới giải quyết biến đổi khí hậu.
Chi tiết
New legislation was passed last week.Luật mới đã được thông qua tuần trước.
Đồng nghĩalawstatute
Cụm hay dùngpropose legislationenact legislationlegislation process
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
/məˈnɪpjuleɪt/
v
thao túng, điều khiển
Statistics can be manipulated to mislead.
Số liệu thống kê có thể bị thao túng để gây nhầm lẫn.
Chi tiết
He tried to manipulate the situation.Anh ấy cố gắng thao túng tình huống.
Đồng nghĩacontrolinfluence
Cụm hay dùngmanipulate datamanipulate peoplemanipulate emotions
Dùng để chỉ hành động kiểm soát không công bằng.
/ˈmekənɪzəm/
n
cơ chế
We need a mechanism for resolving disputes.
Chúng ta cần một cơ chế để giải quyết tranh chấp.
Chi tiết
The mechanism of the clock is complex.Cơ chế của đồng hồ rất phức tạp.
Đồng nghĩasystemprocess
Cụm hay dùngmechanism of actionmechanism for changemechanism design
Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
/pərˈsiːv/
v
nhận thức, cảm nhận
How we perceive risk varies by culture.
Cách chúng ta nhận thức rủi ro khác nhau theo nền văn hóa.
Chi tiết
I can perceive a change in her attitude.Tôi có thể nhận thức được sự thay đổi trong thái độ của cô ấy.
Đồng nghĩanoticedetect
Cụm hay dùngperceive differencesperceive risksperceive reality
Dùng để chỉ sự nhận thức.
/fəˈnɒmɪnən/
n
hiện tượng
Phenomena are how things appear.
Hiện tượng là cách các sự vật xuất hiện.
Chi tiết
Climate change is a global phenomenon.Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu.
Đồng nghĩaeventoccurrence
Cụm hay dùngnatural phenomenonsocial phenomenonscientific phenomenon
Dùng để chỉ sự kiện đáng chú ý.
/rɪˈlʌktənt/
adj.
Miễn cưỡng
Reluctant to agree.
Miễn cưỡng đồng ý.
Chi tiết
She was reluctant to speak in front of the crowd.Cô ấy miễn cưỡng nói trước đám đông.
Đồng nghĩaunwillinghesitant
Cụm hay dùngreluctant agreementreluctant participantreluctant smile
Miễn cưỡng thường đi kèm với cảm giác không thoải mái.
/skiːm/
n
kế hoạch, đề án
The government launched a new pension scheme.
Chính phủ đã khởi động một đề án lương hưu mới.
Chi tiết
The scheme aims to improve public transport.Kế hoạch này nhằm cải thiện giao thông công cộng.
Đồng nghĩaplanproject
Cụm hay dùngbusiness schemegovernment schemefinancial scheme
Kế hoạch thường có mục tiêu rõ ràng.
/ˈspesɪfaɪ/
v
chỉ rõ, nêu cụ thể
Please specify the time and place.
Vui lòng nêu cụ thể thời gian và địa điểm.
Chi tiết
Please specify your requirements in the form.Vui lòng chỉ rõ yêu cầu của bạn trong mẫu.
Đồng nghĩadefinedetail
Cụm hay dùngspecify a datespecify conditionsspecify requirements
Chỉ rõ giúp tránh hiểu lầm.
/səˈfɪʃnt/
adj
đủ, đầy đủ
We have sufficient evidence to proceed.
Chúng ta có đủ bằng chứng để tiến hành.
Chi tiết
The funds are sufficient for the project.Các quỹ là đủ cho dự án.
Đồng nghĩaadequateample
Cụm hay dùngsufficient evidencesufficient resourcessufficient time
Đủ thường liên quan đến nhu cầu cụ thể.
/səˈsteɪn/
v
duy trì, chống đỡ
It's hard to sustain such intense effort.
Khó duy trì nỗ lực mãnh liệt như vậy.
Chi tiết
We must sustain the environment.Chúng ta phải duy trì môi trường.
Đồng nghĩamaintainsupport
Cụm hay dùngsustain lifesustain growth
Họ từsustainable (adj)sustainability (n)
Duy trì, giữ cho tiếp diễn lâu dài.
/trænˈzɪʃən/
n.
Quá trình chuyển
Smooth transition.
Chuyển đổi mượt.
Chi tiết
The transition to renewable energy is essential.Quá trình chuyển đổi sang năng lượng tái tạo là cần thiết.
Đồng nghĩachangeshift
Cụm hay dùngtransition periodtransition phasesmooth transition
Quá trình chuyển thường cần thời gian.
/ˌʌndərˈɡoʊ/
v
trải qua
Patients must undergo extensive testing.
Bệnh nhân phải trải qua kiểm tra rộng rãi.
Chi tiết
She will undergo surgery next week.Cô ấy sẽ trải qua phẫu thuật vào tuần tới.
Đồng nghĩaexperienceface
Cụm hay dùngundergo treatmentundergo changesundergo training
Trải qua thường liên quan đến sự thay đổi.
/ˈveriəbl/
n
biến số
Researchers must control for confounding variables.
Nhà nghiên cứu phải kiểm soát các biến số gây nhiễu.
Chi tiết
Temperature is a variable in this experiment.Nhiệt độ là một biến số trong thí nghiệm này.
Đồng nghĩafactorelement
Cụm hay dùngindependent variabledependent variablevariable rate
Biến số có thể thay đổi trong các tình huống khác nhau.
/ˌwaɪdˈspred/
adj
phổ biến, lan rộng
There is widespread support for the policy.
Có sự ủng hộ phổ biến cho chính sách.
Chi tiết
Smartphones are now widespread among teenagers.Điện thoại thông minh hiện nay phổ biến trong giới trẻ.
Đồng nghĩacommonprevalent
Cụm hay dùngwidespread usewidespread supportwidespread impact
Phổ biến thường liên quan đến sự chấp nhận rộng rãi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...