| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈnæləsɪs/
|
danh từ |
sự phân tích, bản phân tích
The report provides a detailed analysis of the market trends.
Báo cáo cung cấp một phân tích chi tiết về xu hướng thị trường.
Chi tiếtWe conducted a statistical analysis.Chúng tôi đã tiến hành phân tích thống kê.
Đồng nghĩaexaminationstudy
Cụm hay dùngdata analysisin-depth analysis
Họ từanalyze (v)analytical (adj)
Số nhiều: analyses.
|
— |
|
/ˌænəˈlɪtɪkl/
|
tính từ |
thuộc phân tích, có tính phân tích
She has strong analytical skills, which helps her solve complex problems.
Cô ấy có kỹ năng phân tích tốt, giúp cô ấy giải quyết các vấn đề phức tạp.
Chi tiếtHer analytical skills helped solve complex problems.Kỹ năng phân tích của cô ấy đã giúp giải quyết các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩalogicalcritical
Cụm hay dùnganalytical skillsanalytical thinking
Họ từanalyze (v)analysis (n)
Cần thiết cho các ngành khoa học và kinh doanh.
|
— |
|
/ˈeriə/
|
n |
lĩnh vực, khu vực, phạm vi
This area of research is rapidly growing.
Lĩnh vực nghiên cứu này đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiếtThe area of research is rapidly evolving.Lĩnh vực nghiên cứu đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaregionfield
Cụm hay dùngurban arearural areastudy area
Có thể chỉ địa lý hoặc lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
|
/əˈses/
|
v |
đánh giá, ước lượng
Teachers assess student performance regularly.
Giáo viên đánh giá thành tích học sinh thường xuyên.
Chi tiếtWe need to assess the risks before proceeding.Chúng ta cần đánh giá các rủi ro trước khi tiến hành.
Đồng nghĩaevaluatejudge
Cụm hay dùngassess the impactassess the situation
Thường dùng trong các báo cáo và đánh giá.
|
— |
|
/əˈsɛsmənt/
|
danh từ |
sự đánh giá, bản đánh giá
The teacher gave us an assessment of our progress.
Giáo viên đã đưa ra đánh giá về tiến độ của chúng tôi.
Chi tiếtThe assessment showed improvement in student performance.Bản đánh giá cho thấy sự cải thiện trong hiệu suất của học sinh.
Đồng nghĩaevaluationappraisal
Cụm hay dùngperformance assessmentrisk assessment
Họ từassess (v)
Thường dùng trong giáo dục và kinh doanh.
|
— |
|
/əˈsʌmpʃən/
|
danh từ |
giả định, sự giả định
Your assumption that everyone agrees might be wrong.
Giả định của bạn rằng mọi người đều đồng ý có thể sai.
Chi tiếtHer assumption was challenged by new evidence.Giả định của cô ấy đã bị thách thức bởi bằng chứng mới.
Đồng nghĩabeliefpresumption
Cụm hay dùngmake an assumptionfalse assumption
Cần cẩn thận khi sử dụng giả định.
|
— |
|
/ˌbɛnəˈfɪʃl/
|
tính từ |
có lợi, có ích
Regular exercise is beneficial for your health.
Tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe của bạn.
Chi tiếtRegular exercise is beneficial for health.Tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe.
Đồng nghĩaadvantageoushelpful
Cụm hay dùngbeneficial effectsbeneficial relationship
Thường dùng để mô tả tác động tích cực.
|
— |
|
/kənˈsɛptʃuəl/
|
tính từ |
thuộc về khái niệm
The artist's work is very conceptual and makes you think.
Tác phẩm của nghệ sĩ này rất mang tính khái niệm và khiến bạn phải suy nghĩ.
Chi tiếtThe conceptual framework guides our research.Khung khái niệm hướng dẫn nghiên cứu của chúng tôi.
Đồng nghĩatheoreticalabstract
Cụm hay dùngconceptual modelconceptual understanding
Thường dùng trong nghiên cứu và lý thuyết.
|
— |
|
/ˈænəlaɪz/
|
động từ |
phân tích
We need to analyse the data carefully.
Chúng ta cần phân tích dữ liệu một cách cẩn thận.
Chi tiếtWe need to analyse the data carefully.Chúng ta cần phân tích dữ liệu một cách cẩn thận.
Đồng nghĩaexaminestudy
Cụm hay dùnganalyse dataanalyse results
Cần kỹ năng để phân tích chính xác.
|
— |
|
/kənˈsɪst/
|
v |
bao gồm, gồm có (consist of)
The committee consists of twelve members.
Hội đồng bao gồm mười hai thành viên.
Chi tiếtThe team consists of five members.Nhóm bao gồm năm thành viên.
Đồng nghĩacompriseinclude
Cụm hay dùngconsist ofconsist mainly
Thường dùng để mô tả cấu trúc.
|
— |
|
/kənˈsɪstənt/
|
tính từ |
kiên định
Her results are consistent with previous studies.
Kết quả của cô ấy kiên định với các nghiên cứu trước.
Chi tiếtHer performance has been consistent throughout the year.Hiệu suất của cô ấy đã kiên định trong suốt năm.
Đồng nghĩasteadyreliable
Cụm hay dùngconsistent resultsconsistent behavior
Thường dùng để mô tả tính ổn định.
|
— |
|
/ˈkɒntekst/
|
n |
bối cảnh, hoàn cảnh
These findings must be understood in context.
Những phát hiện này phải được hiểu trong bối cảnh.
Chi tiếtThe word has different meanings in different contexts.Từ này có nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.
Đồng nghĩasettingbackground
Cụm hay dùngin contextout of context
Họ từcontextual (adj)contextualize (v)
Quan trọng khi học từ vựng: nhớ ngữ cảnh.
|
— |
|
/kənˈtɛkstʃuəl/
|
tính từ |
thuộc về bối cảnh
The meaning is contextual and can change.
Ý nghĩa là thuộc về bối cảnh và có thể thay đổi.
Chi tiếtContextual factors influence decision-making.Các yếu tố bối cảnh ảnh hưởng đến việc ra quyết định.
Đồng nghĩasituationalenvironmental
Cụm hay dùngcontextual analysiscontextual information
Giúp hiểu rõ hơn về thông tin.
|
— |
|
/ˈkɒntrækt/
|
n |
hợp đồng
They signed a five-year contract last week.
Họ đã ký hợp đồng năm năm vào tuần trước.
Chi tiếtThey signed a contract for the project.Họ đã ký hợp đồng cho dự án.
Đồng nghĩaagreementdeal
Cụm hay dùnglegal contractemployment contract
Cần đọc kỹ trước khi ký.
|
— |
|
/kriˈeɪt/
|
v |
tạo ra, sáng tạo
Technology creates both opportunities and risks.
Công nghệ tạo ra cả cơ hội và rủi ro.
Chi tiếtGod created the world.Chúa tạo ra thế giới.
Đồng nghĩamakeproduce
Cụm hay dùngcreate a plancreate an account
Họ từcreation (n)creative (adj)creator (n)
Quá khứ: 'created'.
|
— |
|
/kriˈeɪʃən/
|
danh từ |
sự sáng tạo
The creation of the artwork took several months.
Sự sáng tạo của tác phẩm nghệ thuật mất vài tháng.
Chi tiếtThe creation of the new policy took months.Việc sáng tạo chính sách mới mất nhiều tháng.
Đồng nghĩadevelopmentinvention
Cụm hay dùngartistic creationcreation process
Họ từcreate (v)
Thường dùng để mô tả sản phẩm mới.
|
— |
|
/ˈdeɪtə/
|
n |
dữ liệu, số liệu
The data show a significant increase since 2010.
Dữ liệu cho thấy sự gia tăng đáng kể kể từ năm 2010.
Chi tiếtWe need more data.Chúng tôi cần thêm dữ liệu.
Đồng nghĩainformationfacts
Cụm hay dùngdata analysisdata set
Họ từdatabase (n)data processing
Số nhiều, nhưng thường dùng số ít.
|
— |
|
/dɪˈfaɪn/
|
v |
định nghĩa, xác định rõ
Let me define what I mean by success.
Hãy để tôi định nghĩa thành công mà tôi đang nói đến.
Chi tiếtThe rules define the game.Các quy tắc định nghĩa trò chơi.
Đồng nghĩaexplainclarify
Cụm hay dùngdefine clearlydefine a term
Họ từdefinition (n)definable (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
|
— |
|
/ˌdɛfɪˈnɪʃən/
|
danh từ |
định nghĩa
The definition of success varies for everyone.
Định nghĩa về thành công khác nhau với mỗi người.
Chi tiếtThe definition of 'success' varies by person.Định nghĩa về 'thành công' khác nhau tùy người.
Đồng nghĩaexplanationdescription
Cụm hay dùngprovide a definitionclear definition
Cần chính xác và dễ hiểu.
|
— |
|
/dɪˈstrɪbjuːt/
|
v |
phân phối, phân chia
Wealth is unevenly distributed across regions.
Của cải được phân phối không đồng đều giữa các khu vực.
Chi tiếtThey plan to distribute the flyers across the city.Họ dự định phân phối tờ rơi khắp thành phố.
Đồng nghĩaallocatespread
Cụm hay dùngdistribute resourcesdistribute information
Thường dùng trong tiếp thị và logistics.
|
— |
|
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
|
danh từ |
sự phân phối
The distribution of goods is important for the economy.
Sự phân phối hàng hóa là quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiếtThe distribution of goods is efficient.Việc phân phối hàng hóa rất hiệu quả.
Đồng nghĩaallocationdispersiondelivery
Cụm hay dùngdistribution channeldistribution networkdistribution center
Họ từdistribute (v)distributor (n)distributive (adj)
Phân phối hàng hóa, tài nguyên.
|
— |
|
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
|
tính từ |
kinh tế
The economic situation is improving.
Tình hình kinh tế đang cải thiện.
Chi tiếtThey face economic problems.Họ đối mặt với vấn đề kinh tế.
Đồng nghĩafinancialmonetary
Cụm hay dùngeconomic developmenteconomic crisis
Họ từeconomy (n)economically (adv)
Tính từ; phân biệt với 'economical' (tiết kiệm).
|
— |
|
/ɪˈkɒnəmi/
|
n |
nền kinh tế
The global economy faces significant challenges.
Nền kinh tế toàn cầu đối mặt với những thách thức đáng kể.
Chi tiếtWe need to practice economy.Chúng ta cần thực hành tiết kiệm.
Đồng nghĩafinancial systemthrift
Cụm hay dùngmarket economyeconomy class
Họ từeconomic (adj)economist (n)
Phân biệt 'economy' (nền kinh tế) và 'economics' (kinh tế học).
|
— |
|
/ɪnˈvaɪrənmənt/
|
n |
môi trường
Protecting the environment requires collective action.
Bảo vệ môi trường đòi hỏi hành động tập thể.
Chi tiếtWe must protect the environment.Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩasurroundingshabitat
Cụm hay dùngprotect the environmentnatural environment
Họ từenvironmental (adj)environmentally (adv)
Môi trường xung quanh
|
— |
|
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
|
tính từ |
thuộc về môi trường
Environmental issues are very important.
Các vấn đề môi trường rất quan trọng.
Chi tiếtWe need environmental protection.Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaecologicalgreen
Cụm hay dùngenvironmental impactenvironmental policy
Họ từenvironment (n)environmentally (adv)
Liên quan đến tự nhiên và sinh thái.
|
— |
|
/ɪˈstæblɪʃmənt/
|
danh từ |
sự thành lập
The establishment of the school was a big event.
Sự thành lập trường học là một sự kiện lớn.
Chi tiếtThe establishment of the new school was celebrated.Sự thành lập trường mới đã được tổ chức ăn mừng.
Đồng nghĩafoundationcreation
Cụm hay dùngestablishment of lawsbusiness establishmentgovernment establishment
Họ từestablish (v)
Dùng để chỉ sự thành lập một tổ chức hoặc cơ sở.
|
— |
|
/ˈestɪmeɪt/
|
v |
ước tính, ước lượng
Experts estimate the cost at $5 million.
Các chuyên gia ước tính chi phí khoảng 5 triệu đô la.
Chi tiếtI estimate the cost will be around $100.Tôi ước tính chi phí sẽ khoảng 100 đô la.
Đồng nghĩaapproximatecalculate
Cụm hay dùngestimate costestimate timerough estimate
Họ từestimation (n)
Dùng để đưa ra con số gần đúng.
|
— |
|
/ˈevɪdəns/
|
n |
bằng chứng
Strong evidence convicted the defendant.
Bằng chứng mạnh đã kết án bị cáo.
Chi tiếtThere is no evidence of fraud.Không có bằng chứng gian lận.
Đồng nghĩaprooftestimony
Cụm hay dùngevidence ofstrong evidence
Họ từevident (adj)evidently (adv)
Thường dùng trong pháp lý hoặc khoa học.
|
— |
|
/ɪkˈspɔːrt/
|
v |
xuất khẩu
Vietnam exports rice to over 100 countries.
Việt Nam xuất khẩu gạo sang hơn 100 quốc gia.
Chi tiếtThey export coffee to many countries worldwide.Họ xuất khẩu cà phê đến nhiều quốc gia trên thế giới.
Đồng nghĩashiptrade
Cụm hay dùngexport goodsexport marketexport regulations
Liên quan đến thương mại quốc tế.
|
— |
|
/ˈfaɪnæns/
|
n |
tài chính, nguồn lực tài chính
The project requires substantial finance.
Dự án này đòi hỏi nguồn tài chính đáng kể.
Chi tiếtShe works in finance.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực tài chính.
Đồng nghĩafundingcapitalmoney management
Cụm hay dùngpersonal financecorporate financefinance department
Họ từfinancial (adj)financially (adv)financier (n)
Liên quan đến quản lý tiền, đầu tư.
|
— |
|
/faɪˈnænʃəl/
|
tính từ |
tài chính
She gave financial advice to her clients.
Cô ấy đã đưa ra lời khuyên tài chính cho khách hàng.
Chi tiếtWe need financial support.Chúng tôi cần hỗ trợ tài chính.
Đồng nghĩamonetaryeconomic
Cụm hay dùngfinancial advisorfinancial crisis
Họ từfinance (n)financially (adv)
Liên quan đến tiền bạc và ngân hàng.
|
— |
|
/ˈfɔːmjələ/
|
n |
công thức, phương thức
There is no simple formula for happiness.
Không có công thức đơn giản nào cho hạnh phúc.
Chi tiếtThe formula for calculating area is length times width.Công thức tính diện tích là chiều dài nhân với chiều rộng.
Đồng nghĩaequationmethod
Cụm hay dùngmathematical formulachemical formulaformula for success
Dùng để chỉ các quy tắc hoặc phương pháp giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/ˈfʌŋkʃn/
|
n |
chức năng, vai trò
Schools serve multiple functions in society.
Trường học phục vụ nhiều chức năng trong xã hội.
Chi tiếtThe machine functions well.Máy hoạt động tốt.
Đồng nghĩapurposeoperate
Cụm hay dùngperform a functionfunction properly
Họ từfunctional (adj)dysfunction (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈfʌŋkʃənl/
|
tính từ |
chức năng
This design is both stylish and functional.
Thiết kế này vừa phong cách vừa chức năng.
Chi tiếtThe new design is both stylish and functional.Thiết kế mới vừa thời trang vừa chức năng.
Đồng nghĩapracticalusable
Cụm hay dùngfunctional designfunctional requirementsfunctional role
Họ từfunction (n)
Dùng để chỉ tính hữu ích của một vật.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪti/
|
danh từ |
danh tính
Your identity is important to you.
Danh tính của bạn rất quan trọng đối với bạn.
Chi tiếtCultural identity is important.Bản sắc văn hóa rất quan trọng.
Đồng nghĩaindividualitypersonality
Cụm hay dùngidentity cardsense of identity
Họ từidentify (v)identification (n)
Phân biệt với 'identification' (giấy tờ tùy thân).
|
— |
|
/ˈɪnkʌm/
|
n |
thu nhập
Household income has risen over the past decade.
Thu nhập hộ gia đình đã tăng trong thập kỷ qua.
Chi tiếtHis main income is from teaching.Thu nhập chính của anh ấy từ việc dạy học.
Đồng nghĩaearningssalary
Cụm hay dùngannual incomelow income
Họ từincoming (adj)
Income là thu nhập nói chung, không chỉ lương.
|
— |
|
/ˈɪndɪkeɪtər/
|
danh từ |
chỉ số
The indicator shows a positive trend.
Chỉ số cho thấy một xu hướng tích cực.
Chi tiếtThe unemployment rate is a key economic indicator.Tỷ lệ thất nghiệp là một chỉ số kinh tế quan trọng.
Đồng nghĩameasuregauge
Cụm hay dùngeconomic indicatorperformance indicatorkey indicator
Dùng để chỉ các chỉ số đo lường tình trạng.
|
— |
|
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
|
n |
cá nhân, người riêng lẻ
Each individual has unique needs and abilities.
Mỗi cá nhân có nhu cầu và khả năng riêng biệt.
Chi tiếtShe has an individual style.Cô ấy có phong cách riêng.
Đồng nghĩapersonalsingle
Cụm hay dùngindividual needsindividual effort
Họ từindividuality (n)individually (adv)
Nhấn âm thứ ba: in-di-VI-dual.
|
— |
|
/ˌɪntərprɪˈteɪʃən/
|
danh từ |
sự giải thích
The interpretation of the results was very important.
Sự giải thích của các kết quả là rất quan trọng.
Chi tiếtHer interpretation of the poem was insightful.Sự giải thích của cô ấy về bài thơ rất sâu sắc.
Đồng nghĩaexplanationanalysis
Cụm hay dùngliteral interpretationartistic interpretationinterpretation of data
Dùng để chỉ cách hiểu một vấn đề.
|
— |
|
/ɪnˈvɒlv/
|
v |
liên quan, bao gồm
This project involves collaboration with three universities.
Dự án này liên quan đến sự hợp tác với ba trường đại học.
Chi tiếtThe project will involve many different teams.Dự án sẽ liên quan đến nhiều đội khác nhau.
Đồng nghĩaincludeengage
Cụm hay dùnginvolve participantsinvolve risksinvolve changes
Dùng để chỉ sự liên quan hoặc bao gồm.
|
— |
|
/ɪnˈvɑːlvmənt/
|
danh từ |
sự tham gia
Her involvement in the community is commendable.
Sự tham gia của cô ấy trong cộng đồng là đáng khen.
Chi tiếtHer involvement in the project was crucial for its success.Sự tham gia của cô ấy trong dự án là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩaparticipationengagement
Cụm hay dùngactive involvementcommunity involvement
Thường dùng để chỉ sự tham gia tích cực.
|
— |
|
/ˈɪʃuː/
|
n |
vấn đề, chủ đề tranh luận
Climate change is a pressing global issue.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu cấp bách.
Chi tiếtThe magazine issues monthly.Tạp chí phát hành hàng tháng.
Đồng nghĩaproblemtopic
Cụm hay dùngaddress an issueraise an issue
Họ từissuer (n)issuance (n)
Phân biệt 'issue' (vấn đề) và 'problem' (vấn đề nghiêm trọng hơn).
|
— |
|
/ˈleɪbər/
|
n |
lao động, sức lao động
Manual labour remains essential in many industries.
Lao động chân tay vẫn rất cần thiết trong nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiếtLabour is essential for building infrastructure.Lao động là cần thiết để xây dựng cơ sở hạ tầng.
Đồng nghĩaworkemployment
Cụm hay dùngmanual labourskilled labour
Liên quan đến sức lao động trong nền kinh tế.
|
— |
|
/ˈliːɡl/
|
adj |
thuộc về pháp luật, hợp pháp
These actions have legal consequences.
Những hành động này có hệ quả pháp lý.
Chi tiếtShe works in the legal field.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực pháp lý.
Đồng nghĩalawfullegitimate
Cụm hay dùnglegal advicelegal system
Họ từlegally (adv)illegal (adj)
Trái nghĩa với 'illegal' (bất hợp pháp).
|
— |
|
/ˈmeɪdʒər/
|
adj |
chính, lớn, quan trọng
Pollution is a major concern for residents.
Ô nhiễm là mối quan tâm chính của cư dân.
Chi tiếtShe played a major role.Cô ấy đóng vai trò chính.
Đồng nghĩasignificantimportant
Cụm hay dùngmajor issuemajor change
Họ từmajority (n)majorly (adv)
Đối lập với 'minor' (nhỏ, phụ).
|
— |
|
/ˈmeθəd/
|
n |
phương pháp, cách thức
This method proved more effective than alternatives.
Phương pháp này đã chứng tỏ hiệu quả hơn các lựa chọn khác.
Chi tiếtWe need a new method to solve it.Chúng ta cần một phương pháp mới để giải quyết nó.
Đồng nghĩaapproachtechnique
Cụm hay dùngteaching methodscientific method
Họ từmethodical (adj)methodology (n)
Đếm được, thường đi với giới từ 'of'.
|
— |
|
/ˌmeθəˈdɒlədʒi/
|
n |
phương pháp luận
Their methodology was rigorous and replicable.
Phương pháp luận của họ chặt chẽ và có thể tái lập.
Chi tiếtExplain your methodology in detail.Giải thích chi tiết phương pháp luận của bạn.
Đồng nghĩaapproachprocedure
Cụm hay dùngresearch methodologymethodology section
Họ từmethodological (adj)methodologically (adv)
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/əˈkɜːrəns/
|
danh từ |
sự xảy ra
The occurrence of the event was unexpected.
Sự xảy ra của sự kiện là không mong đợi.
Chi tiếtThe occurrence of earthquakes can be predicted.Sự xảy ra của động đất có thể được dự đoán.
Đồng nghĩaeventhappening
Cụm hay dùngrare occurrencefrequent occurrence
Thường dùng để chỉ sự kiện tự nhiên.
|
— |
|
/pərˈsent/
|
n |
phần trăm
Approximately 70 percent of the surface is water.
Khoảng 70 phần trăm bề mặt là nước.
Chi tiếtTwenty percent of the class passed the exam.Hai mươi phần trăm của lớp đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩafractionportion
Cụm hay dùnghigh percentlow percent
Thường dùng trong thống kê và báo cáo.
|
— |
|
/ˈpɪriəd/
|
n |
khoảng thời gian, kỳ
The Renaissance was a period of cultural rebirth.
Thời Phục hưng là một thời kỳ phục sinh văn hóa.
Chi tiếtShe is on her period.Cô ấy đang trong kỳ kinh nguyệt.
Đồng nghĩadurationphase
Cụm hay dùngtime periodperiod of time
Họ từperiodic (adj)periodically (adv)
Period cũng chỉ dấu chấm câu trong tiếng Anh Mỹ.
|
— |
|
/ˈpɒləsi/
|
n |
chính sách
Policy changes affect millions.
Thay đổi chính sách ảnh hưởng đến hàng triệu người.
Chi tiếtGovernment policy on education.Chính sách của chính phủ về giáo dục.
Đồng nghĩaruleregulation
Cụm hay dùngforeign policyinsurance policy
Họ từpolicyholder (n)
Có hai nghĩa: chính sách (tổ chức) và hợp đồng bảo hiểm.
|
— |
|
/prəˈsiːd/
|
v |
tiếp tục, tiến hành
We can proceed with the plan once funding is secured.
Chúng tôi có thể tiến hành kế hoạch khi đã có tài trợ.
Chi tiếtPlease proceed with your presentation.Xin vui lòng tiếp tục với bài thuyết trình của bạn.
Đồng nghĩacontinueadvance
Cụm hay dùngproceed withproceed to
Thường dùng để chỉ hành động tiếp tục.
|
— |
|
/prəˈsiːdʒər/
|
danh từ |
thủ tục
The procedure must be followed carefully.
Thủ tục phải được thực hiện cẩn thận.
Chi tiếtWhat is the correct procedure?Thủ tục đúng là gì?
Đồng nghĩaprocessprotocol
Cụm hay dùngstandard procedurelegal procedure
Họ từprocedural (adj)proceed (v)
Đếm được; thường dùng với 'for'.
|
— |
|
/rɪˈkwaɪər/
|
v |
yêu cầu, đòi hỏi
This task requires careful planning.
Nhiệm vụ này đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
Chi tiếtI require assistance with this task.Tôi yêu cầu sự giúp đỡ với nhiệm vụ này.
Đồng nghĩademandneed
Cụm hay dùngrequire supportrequire information
Thường dùng để chỉ yêu cầu cụ thể.
|
— |
|
/rɪˈkwaɪərmənt/
|
danh từ |
yêu cầu
Meeting the requirement is essential.
Đáp ứng yêu cầu là rất cần thiết.
Chi tiếtA degree is a requirement for this job.Một bằng cấp là yêu cầu cho công việc này.
Đồng nghĩanecessitycondition
Cụm hay dùngminimum requirementbasic requirement
Thường dùng trong bối cảnh tuyển dụng.
|
— |
|
/rɪˈsɜːrtʃ/
|
n |
nghiên cứu
Recent research challenges this assumption.
Nghiên cứu gần đây thách thức giả định này.
Chi tiếtThey research the topic.Họ nghiên cứu chủ đề.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngresearch projectresearch into
Họ từresearcher (n)researching (adj)
Vừa là danh từ không đếm được, vừa là động từ.
|
— |
|
/rɪˈspɒnd/
|
v |
phản hồi, đáp lại
Governments must respond quickly to natural disasters.
Chính phủ phải phản hồi nhanh chóng với thiên tai.
Chi tiếtHe didn't respond to the question.Anh ấy không trả lời câu hỏi.
Đồng nghĩareplyanswer
Cụm hay dùngrespond quicklyrespond to a request
Họ từresponse (n)responsive (adj)
Thường dùng với giới từ 'to'.
|
— |
|
/rɪˈspɒns/
|
danh từ |
phản hồi
Her response was very thoughtful.
Phản hồi của cô ấy rất chu đáo.
Chi tiếtHer response was positive.Phản hồi của cô ấy tích cực.
Đồng nghĩareplyanswer
Cụm hay dùngin response togive a response
Họ từrespond (v)responsive (adj)
Thường dùng trong giao tiếp hoặc tình huống chính thức.
|
— |
|
/roʊl/
|
n |
vai trò
Teachers play a crucial role in society.
Giáo viên đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.
Chi tiếtWhat is your role in the team?Vai trò của bạn trong đội là gì?
Đồng nghĩafunctionpart
Cụm hay dùngplay a rolerole model
Họ từrole-play (n/v)
Thường dùng với 'play a role' hoặc 'role in'.
|
— |
|
/ˈsekʃn/
|
n |
phần, mục
The first section of the book covers basics.
Phần đầu của cuốn sách đề cập đến những điều cơ bản.
Chi tiếtThis is a quiet section.Đây là một khu vực yên tĩnh.
Đồng nghĩapartsegment
Cụm hay dùngcross sectionsection of the report
Họ từsectional (adj)subsection (n)
Thường dùng cho tài liệu hoặc không gian.
|
— |
|
/sɪɡˈnɪfɪkəns/
|
danh từ |
tầm quan trọng
The significance of the findings is clear.
Tầm quan trọng của các phát hiện là rõ ràng.
Chi tiếtThe significance of education cannot be underestimated.Tầm quan trọng của giáo dục không thể bị đánh giá thấp.
Đồng nghĩaimportancemeaning
Cụm hay dùngsocial significancecultural significancescientific significance
Họ từsignificant (adj)significantly (adv)
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề.
|
— |
|
/ˈsɪmələr/
|
adj |
tương tự, giống nhau
These two systems are remarkably similar.
Hai hệ thống này tương tự nhau một cách đáng kinh ngạc.
Chi tiếtThe two paintings are quite similar in style.Hai bức tranh này khá tương tự về phong cách.
Đồng nghĩaalikecomparable
Cụm hay dùngsimilar tosimilar situationsimilar characteristics
Họ từsimilarity (n)
Dùng để so sánh hai hoặc nhiều đối tượng.
|
— |
|
/sɔːrs/
|
n |
nguồn (tin)
Reliable sources support credibility.
Nguồn đáng tin cậy hỗ trợ uy tín.
Chi tiếtHe cited his sources.Anh ấy trích dẫn các nguồn của mình.
Đồng nghĩaoriginsupply
Cụm hay dùngsource of informationreliable source
Họ từsource (v)sourcing (n)
Dùng cho nguồn tài nguyên, thông tin.
|
— |
|
/spəˈsɪfɪk/
|
adj |
cụ thể, riêng biệt
Can you give a specific example?
Bạn có thể đưa ra một ví dụ cụ thể không?
Chi tiếtHe has a specific plan.Anh ấy có một kế hoạch cụ thể.
Đồng nghĩaparticularprecise
Cụm hay dùngspecific tospecific details
Họ từspecifically (adv)specify (v)
Trái nghĩa với 'general' (chung chung).
|
— |
|
/ˈstrʌktʃər/
|
n |
cấu trúc, kết cấu
The structure of the essay should be clear.
Cấu trúc của bài luận cần rõ ràng.
Chi tiếtWe need to study the sentence structure.Chúng ta cần nghiên cứu cấu trúc câu.
Đồng nghĩaframeworkorganization
Cụm hay dùngorganizational structurestructure of societysupport structure
Họ từstructural (adj.)restructure (v.)
Có thể là danh từ (cấu trúc) hoặc động từ (xây dựng cấu trúc).
|
— |
|
/ˈθɪri/
|
n |
lý thuyết
Einstein's theory of relativity changed physics.
Lý thuyết tương đối của Einstein thay đổi vật lý.
Chi tiếtIn theory, it should work.Về lý thuyết, nó sẽ hoạt động.
Đồng nghĩahypothesisprinciple
Cụm hay dùngscientific theorytheory of evolution
Họ từtheoretical (adj)theorize (v)
Phân biệt 'theory' (lý thuyết) và 'hypothesis' (giả thuyết).
|
— |
|
/ˈveri/
|
v |
thay đổi, khác nhau
Prices vary considerably between regions.
Giá cả thay đổi đáng kể giữa các khu vực.
Chi tiếtThe prices vary from store to store.Giá cả thay đổi từ cửa hàng này sang cửa hàng khác.
Đồng nghĩachangediffer
Cụm hay dùngvary greatlyvary widelyvary depending on
Dùng để chỉ sự khác biệt giữa các đối tượng.
|
— |
|
/əˈtʃiːv/
|
v |
đạt được, hoàn thành
She achieved her goal of completing a marathon.
Cô ấy đạt được mục tiêu hoàn thành cuộc marathon.
Chi tiếtShe worked hard to achieve her dreams.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được ước mơ của mình.
Đồng nghĩaaccomplishattain
Cụm hay dùngachieve successachieve goalsachieve results
Họ từachievement (n)
Dùng để nói về việc hoàn thành mục tiêu.
|
— |
|
/əˈtʃiːvmənt/
|
danh từ |
thành tựu
Her biggest achievement was winning the competition.
Thành tựu lớn nhất của cô ấy là chiến thắng cuộc thi.
Chi tiếtWinning the award was a great achievement for her.Giành giải thưởng là một thành tựu lớn đối với cô ấy.
Đồng nghĩaaccomplishmentsuccess
Cụm hay dùnggreat achievementpersonal achievementsignificant achievement
Họ từachieve (v)
Dùng để chỉ thành công đáng kể.
|
— |
|
/əˈkwaɪər/
|
v |
thu được, đạt được (kỹ năng/tài sản)
Children acquire language skills naturally.
Trẻ em thu được kỹ năng ngôn ngữ một cách tự nhiên.
Chi tiếtHe worked hard to acquire new skills.Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thu được kỹ năng mới.
Đồng nghĩaobtaingain
Cụm hay dùngacquire knowledgeacquire skillsacquire assets
Dùng để chỉ việc thu nhận kỹ năng hoặc tài sản.
|
— |
|
/ədˈmɪnɪstreɪt/
|
động từ |
quản lý
She will administrate the project from start to finish.
Cô ấy sẽ quản lý dự án từ đầu đến cuối.
Chi tiếtShe will administrate the new project.Cô ấy sẽ quản lý dự án mới.
Đồng nghĩamanageoversee
Cụm hay dùngadministrate a programadministrate a teamadministrate resources
Dùng trong ngữ cảnh quản lý công việc.
|
— |
|
/ədˌmɪnɪˈstreɪʃən/
|
danh từ |
quản trị
The administration of the school is very efficient.
Quản trị của trường học rất hiệu quả.
Chi tiếtGood administration is key to success.Quản trị tốt là chìa khóa cho thành công.
Đồng nghĩamanagementgovernance
Cụm hay dùngeffective administrationadministration skillsadministration process
Họ từadministrative (adj)
Dùng để chỉ hoạt động quản lý.
|
— |
|
/əˈfekt/
|
v |
ảnh hưởng đến
Climate change affects every region differently.
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến mỗi vùng khác nhau.
Chi tiếtThe new law affects everyone.Luật mới ảnh hưởng mọi người.
Đồng nghĩainfluenceimpact
Cụm hay dùngaffect the resultaffect health
Họ từeffect (n)affection (n)
Động từ, phân biệt với 'effect' (danh từ).
|
— |
|
/əˈproʊpriət/
|
adj |
phù hợp, thích đáng
Choose an appropriate response for the situation.
Chọn một phản ứng phù hợp với tình huống.
Chi tiếtThat comment was not appropriate.Bình luận đó không phù hợp.
Đồng nghĩasuitableproper
Cụm hay dùngappropriate forappropriate to
Họ từappropriately (adv)inappropriate (adj)
Không nhầm với 'approximate' (xấp xỉ).
|
— |
|
/ˈæspekt/
|
n |
khía cạnh, mặt
Consider every aspect of the proposal carefully.
Hãy xem xét cẩn thận mọi khía cạnh của đề xuất.
Chi tiếtThe financial aspect is important.Khía cạnh tài chính rất quan trọng.
Đồng nghĩafacetangle
Cụm hay dùngconsider an aspectpositive aspect
Họ từaspectual (adj)
Thường dùng với 'of'.
|
— |
|
/əˈsɪst/
|
v |
hỗ trợ, giúp đỡ
Volunteers assist patients with daily tasks.
Tình nguyện viên hỗ trợ bệnh nhân với các công việc hằng ngày.
Chi tiếtCan you assist me?Bạn có thể hỗ trợ tôi không?
Đồng nghĩahelpaid
Cụm hay dùngassist withassist someone
Họ từassistance (n)assistant (n)
Hỗ trợ, giúp đỡ.
|
— |
|
/əˈsɪstəns/
|
danh từ |
sự hỗ trợ
She needs assistance with her homework.
Cô ấy cần sự hỗ trợ với bài tập về nhà.
Chi tiếtHe received assistance from his friends.Anh ấy đã nhận được sự hỗ trợ từ bạn bè.
Đồng nghĩahelpsupport
Cụm hay dùngprovide assistanceoffer assistancefinancial assistance
Họ từassist (v)
Dùng để chỉ sự giúp đỡ cho người khác.
|
— |
|
/ˈkætəɡɔːri/
|
n |
loại, danh mục
Books are organized by category in the library.
Sách được sắp xếp theo danh mục trong thư viện.
Chi tiếtPlease select the correct category.Vui lòng chọn đúng danh mục.
Đồng nghĩaclassgrouptype
Cụm hay dùngcategory ofin a categorycategory error
Họ từcategorize (v)categorization (n)categorical (adj)
Số nhiều: categories. Nhấn âm thứ nhất.
|
— |
|
/ˈtʃæptər/
|
n |
chương sách, giai đoạn
The final chapter examines future trends.
Chương cuối cùng nghiên cứu các xu hướng tương lai.
Chi tiếtThe first chapter introduces the main characters.Chương đầu tiên giới thiệu các nhân vật chính.
Đồng nghĩasectionpart
Cụm hay dùngfirst chapterchapter summarychapter title
Dùng để chỉ các phần trong sách.
|
— |
|
/kəˈmɪʃn/
|
n |
ủy ban, hoa hồng
A commission was set up to investigate the incident.
Một ủy ban được thành lập để điều tra sự cố.
Chi tiếtThe committee will meet next week.Ủy ban sẽ họp vào tuần tới.
Đồng nghĩaboardpanel
Cụm hay dùngadvisory committeecommittee meetingcommittee member
Dùng để chỉ nhóm người có trách nhiệm.
|
— |
|
/kəmˈplɛksɪti/
|
danh từ |
sự phức tạp
The complexity of the problem surprised everyone.
Sự phức tạp của vấn đề đã khiến mọi người ngạc nhiên.
Chi tiếtThe complexity of the problem surprised everyone.Sự phức tạp của vấn đề đã làm mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩaintricacycomplication
Cụm hay dùnghigh complexitycomplexity levelcomplexity theory
Họ từcomplex (adj)complex (n)
Sử dụng để mô tả các vấn đề khó khăn.
|
— |
|
/kəmˈpjuːt/
|
v |
tính toán, tính
Algorithms compute optimal routes in seconds.
Thuật toán tính toán các tuyến đường tối ưu trong vài giây.
Chi tiếtWe need to compute the total cost of the project.Chúng ta cần tính toán tổng chi phí của dự án.
Đồng nghĩacalculatefigure
Cụm hay dùngcompute datacompute resultscompute values
Họ từcomputation (n)computational (adj)
Thường dùng trong toán học và khoa học.
|
— |
|
/kənˈkluːd/
|
v |
kết luận, kết thúc
The author concludes that more research is needed.
Tác giả kết luận rằng cần thêm nghiên cứu.
Chi tiếtThe meeting concluded at noon.Cuộc họp kết thúc vào trưa.
Đồng nghĩafinishdeduce
Cụm hay dùngconclude withconclude that
Họ từconclusion (n)conclusive (adj)
Trang trọng hơn 'finish' và 'end'.
|
— |
|
/kənˈkluːʒən/
|
danh từ |
kết luận
The conclusion of the report was very clear.
Kết luận của báo cáo rất rõ ràng.
Chi tiếtThe conclusion of the story was sad.Kết thúc câu chuyện thật buồn.
Đồng nghĩaendinginference
Cụm hay dùngdraw a conclusionreach a conclusion
Họ từconclude (v)conclusive (adj)
Phân biệt 'conclusion' (kết luận) và 'end' (kết thúc).
|
— |
|
/ˈkɒnsɪkwənt/
|
tính từ |
hậu quả
The consequent changes will affect many people.
Những thay đổi hậu quả sẽ ảnh hưởng đến nhiều người.
Chi tiếtThe consequent changes affected everyone in the team.Những thay đổi hậu quả đã ảnh hưởng đến tất cả mọi người trong đội.
Đồng nghĩaresultantsubsequent
Cụm hay dùngconsequent effectsconsequent actionsconsequent changes
Dùng để chỉ những điều xảy ra sau đó.
|
— |
|
/kənˈstrʌkt/
|
v |
xây dựng, kiến tạo
Workers construct the bridge over two years.
Công nhân xây dựng cây cầu trong hai năm.
Chi tiếtThey plan to construct a new bridge.Họ dự định xây dựng một cây cầu mới.
Đồng nghĩabuildcreate
Cụm hay dùngconstruct a buildingconstruct a planconstruct a model
Họ từconstruction (n)constructor (n)
Thường dùng trong kiến trúc và kỹ thuật.
|
— |
|
/kənˈstrʌkʃən/
|
danh từ |
xây dựng
The construction of the building will take several months.
Việc xây dựng tòa nhà sẽ mất vài tháng.
Chi tiếtHe works in construction.Anh ấy làm trong ngành xây dựng.
Đồng nghĩabuildingassembly
Cụm hay dùngconstruction siteunder construction
Họ từconstruct (v.)constructive (adj.)
Nhấn âm thứ hai.
|
— |
|
/kənˈsuːm/
|
v |
tiêu thụ, sử dụng
Modern devices consume less energy than older models.
Các thiết bị hiện đại tiêu thụ ít năng lượng hơn các mẫu cũ.
Chi tiếtWe need to consume less energy to help the environment.Chúng ta cần tiêu thụ ít năng lượng hơn để giúp môi trường.
Đồng nghĩauseexpend
Cụm hay dùngconsume resourcesconsume energyconsume food
Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu thụ tài nguyên.
|
— |
|
/kənˈsʌmpʃən/
|
danh từ |
tiêu thụ
High levels of consumption can lead to waste.
Mức tiêu thụ cao có thể dẫn đến lãng phí.
Chi tiếtHigh consumption of sugar can lead to health issues.Tiêu thụ đường cao có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩausageutilization
Cụm hay dùnghigh consumptionenergy consumptionfood consumption
Dùng để chỉ mức độ tiêu thụ.
|
— |
|
/ˈkredɪt/
|
n |
tín dụng, công lao
She received credit for her contributions to the project.
Cô ấy được ghi nhận công lao cho những đóng góp của mình.
Chi tiếtHe bought the car on credit.Anh ấy mua xe bằng tín dụng.
Đồng nghĩapraiseloan
Cụm hay dùnggive creditcredit card
Họ từcreditor (n)creditable (adj)
Nghĩa tài chính và khen ngợi.
|
— |
|
/ˈkʌltʃər/
|
n |
văn hóa
Each culture has its own traditions and values.
Mỗi nền văn hóa có truyền thống và giá trị riêng.
Chi tiếtCorporate culture affects productivity.Văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng đến năng suất.
Đồng nghĩacustomstraditions
Cụm hay dùngpop culturecultural diversity
Họ từcultural (adj)culturally (adv)
Culture cũng chỉ việc nuôi cấy vi sinh.
|
— |
|
/ˈkʌltʃərəl/
|
tính từ |
thuộc văn hóa
Cultural differences can enrich our lives.
Sự khác biệt văn hóa có thể làm phong phú cuộc sống của chúng ta.
Chi tiếtCultural exchange is important.Trao đổi văn hóa rất quan trọng.
Đồng nghĩaethnictraditional
Cụm hay dùngcultural eventcultural differences
Họ từculture (n)culturally (adv)
Liên quan đến phong tục, tập quán.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn/
|
v |
thiết kế
Architects design buildings with sustainability in mind.
Các kiến trúc sư thiết kế tòa nhà với tính bền vững trong tâm trí.
Chi tiếtThe design is modern.Thiết kế mang phong cách hiện đại.
Đồng nghĩaplanblueprint
Cụm hay dùngdesign a buildinggraphic design
Họ từdesigner (n)designed (adj)
Danh từ: bản vẽ/ý tưởng
|
— |
|
/dɪˈstɪŋkt/
|
adj |
rõ ràng, riêng biệt
There are two distinct approaches to this problem.
Có hai cách tiếp cận riêng biệt cho vấn đề này.
Chi tiếtEach culture has its own distinct features.Mỗi nền văn hóa có những đặc điểm riêng biệt.
Đồng nghĩauniquedifferent
Cụm hay dùngdistinct differencedistinct styledistinct feature
Dùng để chỉ sự khác biệt rõ ràng.
|
— |
|
/dɪˈstɪŋkʃən/
|
danh từ |
sự khác biệt
She graduated with distinction from her university.
Cô ấy tốt nghiệp với sự khác biệt từ trường đại học của mình.
Chi tiếtThere is a distinction between art and craft.Có sự khác biệt giữa nghệ thuật và thủ công.
Đồng nghĩadifferencecontrast
Cụm hay dùngmake a distinctiondistinction betweenclear distinction
Dùng để chỉ sự khác biệt giữa hai thứ.
|
— |
|
/ˈelɪmənt/
|
n |
yếu tố, thành phần
Trust is a key element of any relationship.
Sự tin tưởng là một yếu tố quan trọng của bất kỳ mối quan hệ nào.
Chi tiếtTrust is a key element in a relationship.Niềm tin là yếu tố chính trong một mối quan hệ.
Đồng nghĩacomponentfactor
Cụm hay dùngkey elementelement of surprise
Họ từelementary (adj)elemental (adj)
Trong hóa học: nguyên tố; trong đời sống: yếu tố.
|
— |
|
/ɪˈkweɪt/
|
v |
đánh đồng, coi như tương đương
Don't equate price with quality.
Đừng đánh đồng giá cả với chất lượng.
Chi tiếtDo not equate money with happiness.Đừng đánh đồng tiền bạc với hạnh phúc.
Đồng nghĩaequalcompare
Cụm hay dùngequate toequate withequate values
Dùng để chỉ sự tương đương.
|
— |
|
/ɪˈkweɪʒən/
|
danh từ |
phương trình
The equation was difficult to solve.
Phương trình này rất khó để giải.
Chi tiếtThe equation is difficult to solve without help.Phương trình này rất khó giải mà không có sự trợ giúp.
Đồng nghĩaformulaexpression
Cụm hay dùngsolve an equationlinear equationquadratic equation
Thường dùng trong toán học.
|
— |
|
/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
|
danh từ |
sự đánh giá
The evaluation of the project was very positive.
Sự đánh giá dự án rất tích cực.
Chi tiếtThe evaluation of the project will take place next week.Việc đánh giá dự án sẽ diễn ra vào tuần tới.
Đồng nghĩaassessmentappraisal
Cụm hay dùngperformance evaluationevaluation criteriaself-evaluation
Dùng để chỉ quá trình đánh giá.
|
— |
|
/ˈfaɪnl/
|
adj |
cuối cùng, kết thúc
The final decision rests with the committee.
Quyết định cuối cùng thuộc về hội đồng.
Chi tiếtWe made a final decision.Chúng tôi đã đưa ra quyết định cuối cùng.
Đồng nghĩalastultimate
Cụm hay dùngfinal resultfinal version
Họ từfinally (adv)finalize (v)
Có thể là tính từ hoặc danh từ (kỳ thi cuối).
|
— |
Đang tải...