Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

13. Bệnh viện

ID 476548
30 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌreɪ.diˈɒl.ə.dʒɪst/
n
Bác sĩ chụp X - quang
The radiologist examines X-rays to find health problems.
Bác sĩ chụp X-quang kiểm tra X-quang để tìm vấn đề sức khỏe.
Chi tiết
The radiologist examined the X-ray.Bác sĩ X-quang đã xem phim.
Đồng nghĩaimaging specialist
Cụm hay dùngradiologist reportconsult a radiologist
Họ từradiology (n)radiologic (adj)
Bác sĩ chụp X-quang, đọc phim.
/ɪˈmɜː.dʒən.siˌruːm/
n.phr
Phòng cấp cứu
The emergency room is busy with many patients today.
Phòng cấp cứu hôm nay rất bận rộn với nhiều bệnh nhân.
Chi tiết
He was rushed to the emergency room.Anh ấy được đưa gấp vào phòng cấp cứu.
Đồng nghĩaERemergency department
Cụm hay dùnggo to the emergency roomemergency room doctor
Phòng cấp cứu, viết tắt ER.
/ˌɒb.stəˈtrɪʃ.ən/
n
Bác sĩ sản khoa
The obstetrician helps women during pregnancy and childbirth.
Bác sĩ sản khoa giúp phụ nữ trong thai kỳ và sinh nở.
Chi tiết
My obstetrician delivered my baby.Bác sĩ sản khoa đã đỡ đẻ cho tôi.
Đồng nghĩaOB/GYNmaternity doctor
Cụm hay dùngobstetrician appointmentsee an obstetrician
Họ từobstetrics (n)obstetric (adj)
Bác sĩ sản khoa, chuyên thai sản.
/ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋˌruːm/
n.phr
Phòng phẫu thuật
The doctor works in the operating room every day.
Bác sĩ làm việc trong phòng phẫu thuật mỗi ngày.
Chi tiết
The patient was taken to the operating room.Bệnh nhân được đưa vào phòng mổ.
Đồng nghĩaORsurgery room
Cụm hay dùngoperating room nursesterile operating room
Phòng phẫu thuật, nơi tiến hành mổ.
/ˈniːdəl/
danh từ
kim
She used a needle to sew the fabric.
Cô ấy đã sử dụng một cái kim để khâu vải.
Chi tiết
The doctor used a needle to draw blood.Bác sĩ dùng kim để lấy máu.
Đồng nghĩasyringepin
Cụm hay dùngneedle and threadneedle injection
Kim, dùng trong may vá hoặc y tế.
/ləˈbɔːrətɔːri/
danh từ
phòng thí nghiệm
The scientists work in the laboratory.
Các nhà khoa học làm việc trong phòng thí nghiệm.
Chi tiết
The laboratory is equipped with modern tools.Phòng thí nghiệm được trang bị các công cụ hiện đại.
Đồng nghĩalabresearch facility
Cụm hay dùnglaboratory experimentlaboratory technician
Phòng thí nghiệm, nơi nghiên cứu khoa học.
/ˈfɑːrməsi/
danh từ
nhà thuốc
I need to go to the pharmacy to buy some medicine.
Tôi cần đến nhà thuốc để mua thuốc.
Chi tiết
I need to pick up my medicine at the pharmacy.Tôi cần lấy thuốc tại nhà thuốc.
Đồng nghĩadrugstorechemist
Cụm hay dùngpharmacy counterprescription pharmacy
Họ từpharmacist (n)pharmaceutical (adj)
Nhà thuốc, nơi bán thuốc kê đơn và không kê đơn.
/ˈhɒs.pɪ.təlbed/
n.phr
Giường bệnh
The patient lies on the hospital bed to rest.
Bệnh nhân nằm trên giường bệnh để nghỉ ngơi.
Chi tiết
The hospital bed is adjustable.Giường bệnh có thể điều chỉnh được.
Đồng nghĩapatient bedmedical bed
Cụm hay dùngadjust the hospital bedhospital bed side rails
Giường bệnh trong bệnh viện.
/kɔːlˈbʌt.ən/
n.phr
Chuông gọi(y tá)
Press the call button if you need help from the nurse.
Nhấn chuông gọi nếu bạn cần sự giúp đỡ từ y tá.
Chi tiết
Press the call button if you need help.Nhấn chuông gọi nếu bạn cần giúp đỡ.
Đồng nghĩanurse call buttoncall bell
Cụm hay dùngpress the call buttoncall button for nurse
Chuông gọi y tá, thường ở đầu giường.
/ˈdɒktər/
n.
Bác sĩ
See a doctor.
Đi bác sĩ.
Chi tiết
The doctor prescribed medicine.Bác sĩ kê đơn thuốc.
Đồng nghĩaphysicianmedical practitioner
Cụm hay dùngsee a doctordoctor's appointment
Họ từdoctors (plural)doctoring (verb)
Bác sĩ, người khám chữa bệnh.
/nɜːrs/
n.
Y tá
Kind nurse.
Y tá tốt.
Chi tiết
The nurse checked my temperature.Y tá kiểm tra nhiệt độ của tôi.
Đồng nghĩacaregivermedical assistant
Cụm hay dùngregistered nursenurse practitioner
Họ từnurses (plural)nursing (verb)
Y tá, người chăm sóc bệnh nhân.
/ˈɡɜː.ni/
n
Xe đẩy tay
The paramedics put the patient on the gurney quickly.
Nhân viên y tế đặt bệnh nhân lên xe đẩy tay nhanh chóng.
Chi tiết
The paramedics lifted him onto the gurney.Nhân viên cấp cứu nâng anh lên xe đẩy.
Đồng nghĩastretcherhospital trolley
Cụm hay dùngwheel the gurneygurney transport
Xe đẩy bệnh nhân, thường dùng trong cấp cứu.
/ˈweɪ.tɪŋˌruːm/
n.phr
Phòng chờ
Patients sit quietly in the waiting room for their turn.
Bệnh nhân ngồi yên trong phòng chờ chờ đến lượt.
Chi tiết
The waiting room was crowded.Phòng chờ rất đông.
Đồng nghĩawaiting arealobby
Cụm hay dùngwaiting room chairshospital waiting room
Phòng chờ, nơi bệnh nhân chờ khám.
/ˈsɜrdʒən/
danh từ
bác sĩ phẫu thuật
The surgeon performed a complex operation successfully.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca phẫu thuật phức tạp thành công.
Chi tiết
The surgeon performed the operation.Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca mổ.
Đồng nghĩadoctorsurgical specialist
Cụm hay dùngheart surgeonsurgeon general
Họ từsurgery (n)surgical (adj)
Bác sĩ phẫu thuật, chuyên mổ xẻ.
/ˈmɪd.waɪf/
n
Bà đỡ
The midwife supports mothers during labor and delivery.
Bà đỡ hỗ trợ các bà mẹ trong quá trình sinh nở.
Chi tiết
The midwife assisted with the birth.Bà đỡ đã hỗ trợ ca sinh.
Đồng nghĩabirth attendantdoula
Cụm hay dùngmidwife deliverycertified midwife
Họ từmidwifery (n)
Bà đỡ, hộ sinh, hỗ trợ sinh nở.
/ɪnˈdʒɛkʃən/
danh từ
tiêm
He received an injection to prevent the flu.
Anh ấy đã nhận một mũi tiêm để phòng ngừa cúm.
Chi tiết
The nurse gave me a flu injection.Y tá đã tiêm phòng cúm cho tôi.
Đồng nghĩashotvaccination
Cụm hay dùnggive an injectioninjection site
Họ từinject (v)injectable (adj)
Tiêm thuốc, thường dùng trong y tế.
/ˈkælsiəm/
danh từ
canxi
Calcium is essential for strong bones.
Canxi là cần thiết cho xương chắc khỏe.
Chi tiết
Milk is a good source of calcium.Sữa là nguồn canxi tốt.
Đồng nghĩamineralnutrient
Cụm hay dùngcalcium supplementcalcium-rich foods
Canxi, khoáng chất cần cho xương.
/ˈhɒspɪtəl/
danh từ
bệnh viện
She works in a hospital.
Cô ấy làm việc ở một bệnh viện.
Chi tiết
He was admitted to hospital last night.Anh ấy đã được nhập viện tối qua.
Đồng nghĩamedical centerclinic
Cụm hay dùnggo to hospitalhospital ward
Họ từhospitalize (v)hospitalization (n)
Bệnh viện, nơi điều trị bệnh nhân.
/krʌtʃ/
n
Cái nạng
He uses a crutch to walk after his injury.
Anh ấy sử dụng cái nạng để đi sau chấn thương.
Chi tiết
He needs crutches to walk.Anh ấy cần nạng để đi.
Đồng nghĩawalking sticksupport
Cụm hay dùngwalk on crutchesuse a crutch
Dùng khi bị thương chân
/ˈwiːl.tʃeər/
n
Xe lăn
She moves around in a wheelchair after her accident.
Cô ấy di chuyển bằng xe lăn sau tai nạn.
Chi tiết
The building has wheelchair access.Tòa nhà có lối đi cho xe lăn.
Đồng nghĩamobility chair
Cụm hay dùngwheelchair accessiblein a wheelchair
Ghế có bánh xe cho người khuyết tật
/ˌpær.əˈmed.ɪk/
n
Nhân viên y tế
The paramedic arrives quickly to help the injured person.
Nhân viên y tế đến nhanh chóng để giúp người bị thương.
Chi tiết
Paramedics arrived quickly.Nhân viên y tế đến nhanh chóng.
Đồng nghĩaemergency medical technicianEMT
Cụm hay dùngparamedic teamcall a paramedic
Nhân viên cấp cứu ngoài bệnh viện
/ˈstretʃ.ər/
n
Cáng cứu thương
The paramedics put the patient on a stretcher quickly.
Các nhân viên cứu thương đặt bệnh nhân lên cáng cứu thương nhanh chóng.
Chi tiết
They placed him on a stretcher.Họ đặt anh ấy lên cáng.
Đồng nghĩagurneylitter
Cụm hay dùngcarry on a stretcherstretcher bearer
Dùng để khiêng người bệnh
/rʌʃ/
động từ
vội vàng
Don't rush through your homework; take your time.
Đừng vội vàng làm bài tập về nhà; hãy từ từ.
Chi tiết
Don't rush; we have plenty of time.Đừng vội, chúng ta có nhiều thời gian.
Đồng nghĩahurrydash
Cụm hay dùngrush hourrush to do something
Họ từrushed (adj)rushing (n)
Vội vàng, thường mang tính gấp gáp.
/triːt/
động từ
đối xử, điều trị
It's important to treat everyone with respect.
Điều quan trọng là đối xử với mọi người bằng sự tôn trọng.
Chi tiết
Doctors treat many illnesses every day.Các bác sĩ điều trị nhiều bệnh mỗi ngày.
Đồng nghĩahandlemanage
Cụm hay dùngtreat a patienttreat someone with respect
Họ từtreatment (n)treatable (adj)
Đối xử hoặc điều trị y tế.
/kənˈdɪʃ.ən/
danh từ
tình trạng
The car is in good condition.
Chiếc xe đang trong tình trạng tốt.
Chi tiết
The car is in excellent condition.Chiếc xe ở trong tình trạng tuyệt vời.
Đồng nghĩastatestatus
Cụm hay dùngin good conditionmedical condition
Họ từconditional (adj)conditionally (adv)
Tình trạng, có thể dùng cho sức khỏe hoặc vật chất.
/rɪˈkʌvəri/
danh từ
sự phục hồi
Her recovery was quick after surgery.
Sự phục hồi của cô ấy nhanh chóng sau phẫu thuật.
Chi tiết
Her recovery from surgery was quick.Sự phục hồi của cô ấy sau phẫu thuật rất nhanh.
Đồng nghĩahealingrecuperation
Cụm hay dùngmake a recoveryrecovery time
Họ từrecover (v)recoverable (adj)
Sự phục hồi sau bệnh tật hoặc khó khăn.
/ˈsuːpər/
tính từ
tuyệt vời
This pizza is super!
Chiếc pizza này thật tuyệt!
Chi tiết
That's a super movie!Đó là một bộ phim tuyệt vời!
Đồng nghĩaexcellentfantastic
Cụm hay dùngsuper ideasuper fun
Họ từsuperb (adj)superlative (adj)
Tính từ thân mật, nghĩa 'tuyệt vời'.
/dɪˈtɪə.ri.ə.reɪt/
v
Xấu đi, tệ hơn
His health can deteriorate if he does not rest.
Sức khỏe của anh ấy có thể xấu đi nếu anh ấy không nghỉ ngơi.
Chi tiết
His health deteriorated.Sức khỏe anh ấy xấu đi.
Đồng nghĩaworsendecline
Cụm hay dùngdeteriorate rapidlycondition deteriorates
Họ từdeterioration (n)
Trở nên xấu hơn theo thời gian
/ˈkəʊ.mə/
n
Sự hôn mê
The patient is in a coma after the accident.
Bệnh nhân đang trong trạng thái hôn mê sau tai nạn.
Chi tiết
He was in a coma for days.Anh ấy hôn mê nhiều ngày.
Đồng nghĩaunconsciousnessstupor
Cụm hay dùngin a comacome out of a coma
Họ từcomatose (adj)
Trạng thái mê man kéo dài
/ˌkɒm.ənˈkəʊld/
n.phr
Bệnh cảm lạnh thông thường
I have a common cold and need to rest.
Tôi bị cảm lạnh thông thường và cần nghỉ ngơi.
Chi tiết
The common cold is contagious.Cảm lạnh thông thường dễ lây.
Đồng nghĩacoldviral infection
Cụm hay dùngcatch a common coldcommon cold symptoms
Bệnh cảm nhẹ, thường tự khỏi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...