| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/jʌŋ/
|
adj. |
Trẻ
She is young.
Cô ấy trẻ.
Chi tiếtYoung people love music.Người trẻ yêu âm nhạc.
Đồng nghĩayouthfuljuvenile
Cụm hay dùngyoung ageyoung adult
Họ từyouth (n.)youngster (n.)
Trái nghĩa old; dùng cho người, động vật.
|
— |
|
/ˈfiːmeɪl/
|
tính từ |
nữ
She is female.
Cô ấy là nữ.
Chi tiếtShe is a strong female leader.Cô ấy là một nhà lãnh đạo nữ mạnh mẽ.
Đồng nghĩawomanlyfeminine
Cụm hay dùngfemale athletefemale population
Họ từfeminine (adj)femininity (n)
Không dùng 'female' cho người trong văn nói thân mật; dùng 'woman'.
|
— |
|
/meɪl/
|
tính từ |
nam
He is a male teacher.
Anh ấy là một giáo viên nam.
Chi tiếtThe male of the species is larger.Con đực của loài này lớn hơn.
Đồng nghĩamasculinemanly
Cụm hay dùngmale populationmale-dominated
Họ từmaleness (n)
Phân biệt với 'female' (nữ).
|
— |
|
/rɪəl/
|
tính từ |
thật
This is a real diamond.
Đây là một viên kim cương thật.
Chi tiếtHe is a real friend.Anh ấy là bạn thật sự.
Đồng nghĩagenuineactual
Cụm hay dùngreal estatereal life
Họ từreality (n)really (adv)
Phân biệt 'real' (thật) và 'really' (thực sự).
|
— |
|
/ˈsiːniər/
|
tính từ |
cao cấp
He is a senior student.
Anh ấy là sinh viên cao cấp.
Chi tiếtMy senior brother is 10 years older.Anh trai lớn của tôi hơn 10 tuổi.
Đồng nghĩaolderhigher-ranking
Cụm hay dùngsenior citizensenior year
Họ từseniority (n)
Dùng cho người có thâm niên hoặc tuổi tác cao hơn.
|
— |
|
/truː/
|
tính từ |
đúng
That is true.
Điều đó là đúng.
Chi tiếtHe is a true friend.Anh ấy là một người bạn thật sự.
Đồng nghĩarealaccurate
Cụm hay dùngcome truetrue love
Họ từtruth (n)truly (adv)
Trái nghĩa: false.
|
— |
|
/əˈwɛər/
|
tính từ |
nhận thức
I am aware of the problem.
Tôi nhận thức được vấn đề.
Chi tiếtShe became aware of the danger.Cô ấy nhận thức được sự nguy hiểm.
Đồng nghĩaconsciousmindful
Cụm hay dùngbecome awareaware of
Họ từawareness (n)unaware (adj)
Thường dùng với 'of' hoặc 'that'.
|
— |
|
/kənˈsɜrnd/
|
tính từ |
quan tâm
I am concerned about the weather.
Tôi quan tâm đến thời tiết.
Chi tiếtHe is concerned with environmental issues.Anh ấy quan tâm đến các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩaworriedanxious
Cụm hay dùngconcerned aboutconcerned with
Họ từconcern (n/v)unconcerned (adj)
Phân biệt: 'concerned about' = lo lắng; 'concerned with' = liên quan đến.
|
— |
|
/dɛd/
|
tính từ |
chết
The plant is dead.
Cây đã chết.
Chi tiếtHe found a dead bird.Anh ấy tìm thấy một con chim chết.
Đồng nghĩadeceasedlifeless
Cụm hay dùngdead enddead tired
Họ từdie (v)death (n)
Có nhiều nghĩa: chết, hết pin, hoặc không có sự sống.
|
— |
|
/pʊr/
|
tính từ |
nghèo
He is from a poor family.
Anh ấy đến từ một gia đình nghèo.
Chi tiếtHe has poor eyesight.Anh ấy có thị lực kém.
Đồng nghĩaneedyinferior
Cụm hay dùngpoor qualitypoor health
Họ từpoverty (n)poorly (adv)
Phân biệt: 'poor' (nghèo) và 'pore' (lỗ chân lông).
|
— |
|
/rɪtʃ/
|
tính từ |
giàu có
He is a rich man.
Ông ấy là một người đàn ông giàu có.
Chi tiếtThe soil is rich in nutrients.Đất giàu chất dinh dưỡng.
Đồng nghĩawealthyaffluent
Cụm hay dùngrich and poorrich in vitamins
Họ từrichness (n)enrich (v)
Có thể chỉ tiền bạc hoặc sự phong phú.
|
— |
|
/ˈsɪriəs/
|
tính từ |
nghiêm trọng
This is a serious problem.
Đây là một vấn đề nghiêm trọng.
Chi tiếtHe is a serious student.Anh ấy là một sinh viên nghiêm túc.
Đồng nghĩagraveearnest
Cụm hay dùngserious injuryserious about
Họ từseriously (adv)seriousness (n)
Dùng cho cả tình huống xấu và thái độ.
|
— |
|
/ˈsɛkʃuəl/
|
tính từ |
tình dục
They talked about sexual health.
Họ đã nói về sức khỏe tình dục.
Chi tiếtThey have a sexual relationship.Họ có quan hệ tình dục.
Đồng nghĩaeroticintimate
Cụm hay dùngsexual orientationsexual harassment
Họ từsex (n)sexuality (n)
Từ nhạy cảm, dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc y tế.
|
— |
|
/əˈlaɪv/
|
tính từ |
còn sống
The plant is still alive after the winter.
Cây vẫn còn sống sau mùa đông.
Chi tiếtThe city is alive at night.Thành phố sống động về đêm.
Đồng nghĩalivingactive
Cụm hay dùngalive and wellcome alive
Họ từlife (n)live (v)
Không đứng trước danh từ; dùng sau động từ 'be'.
|
— |
|
/ˈmɔːrəl/
|
tính từ |
đạo đức
The story has a moral lesson.
Câu chuyện có một bài học đạo đức.
Chi tiếtThe moral of the story is honesty.Bài học đạo đức của câu chuyện là sự trung thực.
Đồng nghĩaethicalvirtuouslesson
Cụm hay dùngmoral valuesmoral supportmoral dilemma
Họ từmorality (n)morally (adv)immoral (adj)
Phân biệt: 'moral' (đạo đức) và 'morale' (tinh thần).
|
— |
Đang tải...