| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/tɜrn ˈoʊvər/
|
v. |
thay đổi vị trí của cái gì đó; lật nó lại
Please turn over the page.
Xin hãy lật trang sách lại.
Chi tiếtHe turned over his car keys to his brother.Anh ấy đã giao lại chìa khóa xe cho em trai.
Đồng nghĩafliprotate
Cụm hay dùngturn over the documentturn over a new leaf
Dùng khi nói về việc lật hoặc thay đổi.
|
— |
|
/lʊk daʊn/
|
v. |
nhìn ai đó như thấp kém hơn
She tends to look down on people who are different.
Cô ấy thường nhìn người khác với sự khinh thường.
Chi tiếtIt's wrong to look down on others for their choices.Thật sai lầm khi khinh thường người khác vì sự lựa chọn của họ.
Đồng nghĩadisdainscorn
Cụm hay dùnglook down on someonelook down uponlook down at others
Dùng khi muốn chỉ trích thái độ của ai đó.
|
— |
|
/spiːk ˈoʊvər/
|
v. |
nói khi người khác đang nói
It's rude to speak over someone in a conversation.
Thật thô lỗ khi nói chồng lên lời người khác trong cuộc trò chuyện.
Chi tiếtThey often speak over each other during meetings.Họ thường nói chồng lên nhau trong các cuộc họp.
Đồng nghĩainterruptoverlap
Cụm hay dùngspeak over someonespeak over the phone
Dùng khi nói về việc ngắt lời người khác.
|
— |
|
/sloʊ daʊn/
|
v. |
giảm tốc độ hoặc hoạt động
You should slow down while driving in the rain.
Bạn nên giảm tốc độ khi lái xe trong mưa.
Chi tiếtHe decided to slow down his work pace.Anh ấy quyết định giảm tốc độ làm việc của mình.
Đồng nghĩadeceleratereduce speed
Cụm hay dùngslow down trafficslow down progressslow down a process
Dùng khi khuyên ai đó nên thận trọng hơn.
|
— |
|
/kʌm ˈoʊvər/
|
v. |
đến thăm nhà ai đó
Do you want to come over for dinner?
Bạn có muốn đến nhà ăn tối không?
Chi tiếtShe came over to help me with my homework.Cô ấy đã đến giúp tôi làm bài tập về nhà.
Đồng nghĩavisitdrop by
Cụm hay dùngcome over for a visitcome over to help
Dùng để mời ai đó đến nhà.
|
— |
|
/teɪk daʊn/
|
v. |
gỡ bỏ cái gì đó; ghi chép cái gì
Please take down the notes from the board.
Vui lòng ghi chép lại các ghi chú trên bảng.
Chi tiếtThey took down the old building last year.Họ đã gỡ bỏ tòa nhà cũ năm ngoái.
Đồng nghĩaremovewrite down
Cụm hay dùngtake down a messagetake down a signtake down a tent
Dùng khi cần ghi chép hoặc gỡ bỏ.
|
— |
|
/ɡɛt ˈoʊvər wɪð/
|
phr. |
hoàn thành điều gì đó không dễ chịu
I just want to get this meeting over with.
Tôi chỉ muốn hoàn thành cuộc họp này.
Chi tiếtLet’s get this task over with quickly.Hãy hoàn thành nhiệm vụ này nhanh chóng.
Đồng nghĩafinishcomplete
Cụm hay dùngget it over withget the job over with
Dùng khi muốn hoàn thành điều gì đó khó khăn.
|
— |
|
/bi ˈoʊvər/
|
v. |
đã kết thúc hoặc hoàn thành
The concert is over now.
Buổi hòa nhạc đã kết thúc rồi.
Chi tiếtIs the meeting over?Cuộc họp đã kết thúc chưa?
Đồng nghĩaendfinish
Cụm hay dùngbe over for goodbe over soon
Dùng khi nói về việc kết thúc một sự kiện hoặc hoạt động.
|
— |
|
/swiːp ˈoʊvər/
|
v. |
di chuyển nhanh chóng và mạnh mẽ qua cái gì đó
A wave of emotion swept over him.
Một làn sóng cảm xúc ập đến với anh ấy.
Chi tiếtDark clouds swept over the sky.Những đám mây đen đã ập đến bầu trời.
Đồng nghĩawash overoverwhelm
Cụm hay dùngsweep over the landsweep over the sea
Dùng khi mô tả sự chuyển động mạnh mẽ.
|
— |
|
/fɔːl ˈoʊvər/
|
v. |
mất thăng bằng và ngã xuống đất
He tripped and fell over.
Anh ấy vấp và ngã xuống.
Chi tiếtThe box fell over and spilled everywhere.Cái hộp đã ngã xuống và đổ ra khắp nơi.
Đồng nghĩatumblecollapse
Cụm hay dùngfall over backwardsfall over the edge
Dùng khi mô tả hành động ngã.
|
— |
|
/brɪŋ ˈoʊvər/
|
v. |
mang cái gì đó đến một nơi
Can you bring over the drinks?
Bạn có thể mang đồ uống đến không?
Chi tiếtShe brought over her favorite book to share.Cô ấy đã mang cuốn sách yêu thích đến để chia sẻ.
Đồng nghĩadelivertransport
Cụm hay dùngbring over foodbring over a gift
Dùng khi nói về việc mang đồ vật đến chỗ khác.
|
— |
|
/ˈhoʊvər ˈoʊvər/
|
v. |
ở lại một nơi trên không
The helicopter hovered over the site.
Máy bay trực thăng đã bay lơ lửng trên hiện trường.
Chi tiếtBirds hovered over the water looking for fish.Những con chim bay lơ lửng trên mặt nước tìm kiếm cá.
Đồng nghĩafloatlinger
Cụm hay dùnghover over the groundhover over the water
Dùng khi mô tả sự hiện diện trên không.
|
— |
|
/faɪnd aʊt/
|
v. |
tìm ra thông tin
I need to find out the time of the meeting.
Tôi cần tìm ra thời gian của cuộc họp.
Chi tiếtCan you find out where she lives?Bạn có thể tìm ra cô ấy sống ở đâu không?
Đồng nghĩadiscoverlearnuncover
Cụm hay dùngfind out the truthfind out the answerfind out more
Dùng để chỉ việc phát hiện thông tin.
|
— |
|
/ɡɪv aʊt/
|
v. |
phát, phân phát cái gì đó
The teacher will give out the exam papers.
Giáo viên sẽ phát đề thi.
Chi tiếtThey gave out free samples at the store.Họ đã phát mẫu miễn phí tại cửa hàng.
Đồng nghĩadistributehand outissue
Cụm hay dùnggive out informationgive out awardsgive out supplies
Thường dùng trong ngữ cảnh phân phát.
|
— |
|
/lʊk aʊt/
|
v. |
cẩn thận, chú ý
Look out for cars when you cross the street.
Cẩn thận với ô tô khi bạn băng qua đường.
Chi tiếtLook out! That dog might bite!Cẩn thận! Con chó đó có thể cắn đấy!
Đồng nghĩabe carefulwatch outbe alert
Cụm hay dùnglook out for dangerlook out for opportunitieslook out for each other
Sử dụng khi cảnh báo ai đó.
|
— |
|
/faɪnd aʊt əˈbaʊt/
|
phr. |
tìm hiểu thông tin về cái gì đó
I want to find out about the new project.
Tôi muốn tìm hiểu về dự án mới.
Chi tiếtShe found out about the event online.Cô ấy đã tìm ra thông tin về sự kiện trên mạng.
Đồng nghĩadiscoverlearn aboutuncover
Cụm hay dùngfind out about opportunitiesfind out about servicesfind out about events
Dùng để chỉ việc tìm hiểu thông tin cụ thể.
|
— |
|
/kɔl aʊt/
|
v. |
hét lên hoặc nói lớn với ai đó
She called out his name from across the street.
Cô ấy đã gọi tên anh ấy từ bên kia đường.
Chi tiếtI heard someone call out for help.Tôi nghe ai đó kêu cứu.
Đồng nghĩashoutyellholler
Cụm hay dùngcall out a namecall out for helpcall out instructions
Dùng khi kêu gọi hoặc thu hút sự chú ý.
|
— |
|
/pʊt aʊt/
|
v. |
dập tắt cái gì đó, như lửa
Firefighters worked hard to put out the flames.
Lính cứu hỏa đã làm việc chăm chỉ để dập tắt ngọn lửa.
Chi tiếtPlease put out your cigarette before entering.Xin vui lòng dập tắt thuốc lá trước khi vào.
Đồng nghĩaextinguishquenchsuppress
Cụm hay dùngput out a fireput out a lightput out a message
Thường dùng trong ngữ cảnh an toàn và phòng cháy chữa cháy.
|
— |
|
/brɪŋ aʊt/
|
v. |
sản xuất hoặc phát hành cái gì đó
The company will bring out a new product next month.
Công ty sẽ phát hành sản phẩm mới vào tháng tới.
Chi tiếtThis book brings out the best in the author.Cuốn sách này làm nổi bật những điều tốt nhất của tác giả.
Đồng nghĩareleaselaunchpublish
Cụm hay dùngbring out a productbring out a moviebring out the best
Dùng khi nói về việc phát hành hoặc sản xuất.
|
— |
|
/tɜrn aʊt/
|
v. |
xảy ra theo một cách cụ thể
It turned out that he was right all along.
Hóa ra anh ấy đã đúng từ đầu.
Chi tiếtThe event turned out to be a big success.Sự kiện hóa ra đã thành công lớn.
Đồng nghĩaresultprovehappen
Cụm hay dùngturn out wellturn out badlyturn out to be true
Thường dùng để chỉ kết quả của một sự việc.
|
— |
|
/teɪk aʊt ɒn/
|
phr. |
bày tỏ sự tức giận hoặc thất vọng với ai đó
Don't take your stress out on me.
Đừng trút stress của bạn lên tôi.
Chi tiếtHe took his anger out on his friends.Anh ấy đã trút giận lên bạn bè của mình.
Đồng nghĩaventlash outunload
Cụm hay dùngtake it out on someonetake out frustrationtake out anger
Dùng khi nói về việc trút giận lên người khác.
|
— |
|
/θɪŋk ˈoʊvər/
|
v. |
suy nghĩ cẩn thận về điều gì đó
You should think over the offer before deciding.
Bạn nên suy nghĩ cẩn thận về đề nghị trước khi quyết định.
Chi tiếtI need to think over my options.Tôi cần suy nghĩ về các lựa chọn của mình.
Đồng nghĩapondercontemplate
Cụm hay dùngthink over a decisionthink over a proposal
Dùng khi bạn cần thời gian để suy nghĩ.
|
— |
|
/pʊt ˈoʊvər/
|
v. |
truyền đạt điều gì đó một cách rõ ràng
She put over her ideas very well.
Cô ấy truyền đạt ý tưởng của mình rất tốt.
Chi tiếtHe struggled to put over his point.Anh ấy gặp khó khăn trong việc truyền đạt quan điểm của mình.
Đồng nghĩaconveyexpress
Cụm hay dùngput over a messageput over a concept
Dùng khi nói về khả năng giao tiếp.
|
— |
|
/tʃɛk ˈoʊvər/
|
v. |
kiểm tra cái gì đó để tìm lỗi
Please check over your work before submitting.
Xin hãy kiểm tra công việc của bạn trước khi nộp.
Chi tiếtI need to check over my notes.Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình.
Đồng nghĩareviewproofread
Cụm hay dùngcheck over a reportcheck over the details
Thường dùng trong học tập và công việc.
|
— |
|
/pæs ˈoʊvər/
|
v. |
bỏ qua hoặc không chú ý đến điều gì đó
They decided to pass over his application.
Họ quyết định bỏ qua đơn xin việc của anh ấy.
Chi tiếtDon't pass over important details.Đừng bỏ qua các chi tiết quan trọng.
Đồng nghĩaoverlookignore
Cụm hay dùngpass over a candidatepass over a topic
Dùng khi không chú ý đến điều gì đó.
|
— |
|
/kɔːl ˈoʊvər/
|
v. |
kêu gọi ai đó đến với bạn
I will call over my friend to help.
Tôi sẽ kêu bạn tôi đến giúp đỡ.
Chi tiếtShe called over the children to join the game.Cô ấy đã kêu gọi bọn trẻ đến tham gia trò chơi.
Đồng nghĩasummoninvite
Cụm hay dùngcall over a friendcall over guests
Dùng khi bạn muốn ai đó đến gần.
|
— |
|
/sɔrt θru/
|
v. |
sắp xếp hoặc xem xét một tập hợp đồ vật
I need to sort through my old clothes.
Tôi cần sắp xếp quần áo cũ của mình.
Chi tiếtShe sorted through the papers on her desk.Cô ấy đã sắp xếp các giấy tờ trên bàn làm việc.
Đồng nghĩaorganizearrange
Cụm hay dùngsort through filessort through belongings
Thường dùng khi dọn dẹp hoặc tổ chức.
|
— |
|
/wɜrk θru/
|
v. |
giải quyết một vấn đề từng bước một
We need to work through these issues together.
Chúng ta cần giải quyết những vấn đề này cùng nhau.
Chi tiếtShe worked through her feelings.Cô ấy đã giải quyết cảm xúc của mình.
Đồng nghĩaaddressresolve
Cụm hay dùngwork through a problemwork through difficulties
Thường dùng khi giải quyết vấn đề phức tạp.
|
— |
|
/pæs θru/
|
v. |
di chuyển từ bên này sang bên kia
We passed through the tunnel quickly.
Chúng tôi đã đi qua đường hầm nhanh chóng.
Chi tiếtThe train passes through the city every hour.Tàu hỏa đi qua thành phố mỗi giờ.
Đồng nghĩatraversecross
Cụm hay dùngpass through customspass through a city
Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển.
|
— |
|
/ɡoʊ θru wɪð/
|
v. |
hoàn thành điều gì đó theo kế hoạch
She decided to go through with the surgery.
Cô ấy quyết định thực hiện phẫu thuật.
Chi tiếtHe went through with his promise.Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
Đồng nghĩaexecutecarry out
Cụm hay dùnggo through with a plango through with a decision
Thường liên quan đến quyết định quan trọng.
|
— |
Đang tải...