Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Fried chicken in Viet Nam

104 từ vựng
Diễm Ngọc
Đăng bởi
Diễm Ngọc @diemngoc2213
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  104 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈbrɛdɪd/
adjective
(thịt và cá) có rắc bánh mì vụn vào
The chicken was breaded and fried to perfection.
Con gà được rắc bánh mì vụn và chiên hoàn hảo.
/ˈæb.sə.luːt.li/
trạng từ
hoàn toàn
I absolutely agree with your opinion.
Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn.
Chi tiết
I absolutely love this song.Tôi hoàn toàn yêu bài hát này.
Đồng nghĩacompletelytotally
Cụm hay dùngabsolutely necessaryabsolutely certain
Họ từabsolute (adj)
Dùng để nhấn mạnh, thường trước tính từ hoặc động từ.
batter
/ˈbæt.ər/
danh từ
bột nhão
I find that fish fried in batter is lighter and crispier.
Tôi thấy cá chiên tẩm bột thường nhẹ và giòn hơn
/ˈkjʊriəs/
tính từ
tò mò
Children are naturally curious about the world.
Trẻ em tự nhiên tò mò về thế giới.
Chi tiết
Children are naturally curious about the world.Trẻ em thường tò mò về thế giới.
Đồng nghĩainquisitiveinterested
Cụm hay dùngcurious mindcurious naturecurious question
Thường liên quan đến việc học hỏi.
/brɛst/
danh từ
ngực
She has a tattoo on her breast.
Cô ấy có một hình xăm trên ngực.
Chi tiết
The bird's breast is red.Ngực con chim có màu đỏ.
Đồng nghĩachestbosom
Cụm hay dùngbreast cancerbreast milk
Họ từbreastfeed (v)breastbone (n)
Cẩn thận khi dùng vì có thể gây nhạy cảm.
drumstick
/ˈdrʌm.stɪk/
danh từ
đùi gà (đùi tỏi)
chicken drumsticks
đùi
thigh
/θaɪ/
n
đùi (má đùi gà)
My thigh hurts after running for a long time.
Đùi của tôi đau sau khi chạy lâu.
Chi tiết
She exercises to strengthen her thighs.Cô ấy tập thể dục để tăng cường đùi.
Đồng nghĩaupper legfemur
Cụm hay dùngthigh musclethigh boneinner thigh
Chỉ phần đùi từ hông đến đầu gối.
/ɪˈmiːdiətli/
trạng từ
ngay lập tức
Please call me immediately.
Xin hãy gọi cho tôi ngay lập tức.
Chi tiết
He answered immediately.Anh ấy trả lời ngay lập tức.
Đồng nghĩainstantlyright away
Cụm hay dùngimmediately afterimmediately available
Họ từimmediate (adj)immediacy (n)
Immediately mạnh hơn 'soon', nhấn mạnh không chậm trễ.
/ˈmæsɪv/
tính từ
khổng lồ, to lớn
The massive building was hard to miss.
Tòa nhà khổng lồ thật khó để bỏ lỡ.
Chi tiết
The massive building impressed everyone.Tòa nhà khổng lồ gây ấn tượng với mọi người.
Đồng nghĩahugeenormous
Cụm hay dùngmassive impactmassive size
Dùng để chỉ kích thước lớn.
/ˈmærɪneɪt/
v
ướp gia vị
Marinate the meat overnight for best flavor.
Ướp thịt qua đêm để có hương vị tốt nhất.
Chi tiết
Marinate the chicken for two hours.Ướp gà trong hai giờ.
Đồng nghĩasoakseason
Cụm hay dùngmarinate meatmarinate overnight
Họ từmarinade (n)marinating (adj)
Ướp gia vị lâu để thấm
/bɔɪl/
v
luộc
We boil water for tea.
Chúng tôi luộc nước để pha trà.
Chi tiết
Boil the potatoes until tender.Luộc khoai tây cho đến khi mềm.
Đồng nghĩasimmerseethe
Cụm hay dùngboil waterboil eggs
Họ từboiling (adj)boiler (n)
Luộc trong nước sôi
crisp
/krɪsp/
tính từ
Giòn mỏng, thanh, cứng cáp và dễ gãy vụn nhẹ (thường áp dụng cho rau củ quả tươi, vỏ ngoài bánh quy hoặc khoai tây lát mỏng).
/ˈbrɪtəl/
adjective
giòn, dễ gãy, dễ vỡ
The glass is very brittle and can break easily.
Chiếc ly rất giòn và có thể vỡ dễ dàng.
crispy
/ˈkrɪs.pi/
tính từ
Thường nhấn mạnh độ giòn rụm của lớp vỏ sau khi chế biến bằng nhiệt/dầu mỡ (chiên, nướng, rán).
crispy bacon
thịt xông khói
genuinely
/ˈdʒen.ju.ɪn.li/
trạng từ
thật sự, thật lòng mà nói
I'm genuinely sorry for what I said.
/ɪmˈprɛst/
tính từ
ấn tượng
I was impressed by her presentation skills.
Tôi đã ấn tượng với kỹ năng thuyết trình của cô ấy.
Chi tiết
I was impressed by her performance.Tôi đã ấn tượng với màn trình diễn của cô ấy.
Đồng nghĩaadmiredmoved
Cụm hay dùngimpressed byleave an impression
Thường dùng khi nói về cảm xúc.
/ɪntʃ/
danh từ
inch (đơn vị đo)
The table is two inches tall.
Cái bàn cao hai inch.
Chi tiết
The table is about 30 inches long.Cái bàn dài khoảng 30 inch.
Đồng nghĩameasurementunit
Cụm hay dùnginch by inchinches longinches wide
Inch thường dùng trong đo lường.
adj
mang lại sự hài lòng, thỏa mãn
Soy-based sauces
chỉ các loại sốt có thành phần nền tảng chính từ đậu nành (thường là từ nước tương/xì dầu hoặc đậu nành lên men).
/ˈkrʌntʃi/
adj.
giòn, kêu răng rắc
I like crunchy peanut butter.
Tôi thích bơ đậu phộng giòn.
/braɪn/
noun
dung dịch muối dùng để bảo quản thực phẩm
The fish was soaked in brine before cooking.
Cá đã được ngâm trong dung dịch muối trước khi nấu.
/əbˈzɔːrb/
v.
hấp thụ, tiêu hóa (chi phí/kiến thức/công ty)
The parent company absorbed the smaller subsidiary.
Công ty mẹ đã hấp thụ công ty con nhỏ hơn.
Chi tiết
New hires quickly absorbed the company's procedures.Nhân viên mới nhanh chóng tiếp thu các quy trình của công ty.
Đồng nghĩaassimilateintegratetake in
Cụm hay dùngabsorb costsabsorb knowledgeabsorb a company
Họ từabsorption (n.) sự hấp thụabsorbent (adj.) có khả năng hấp thụ
Trong M&A: 'absorb a company' = sáp nhập hoàn toàn. Trong tài chính: 'absorb costs' = gánh chịu chi phí.
/ˈbruːtəli/
adverb
một cách tàn nhẫn, không thương xót
The team was brutally defeated in the final match.
Đội bóng đã bị đánh bại một cách tàn nhẫn trong trận chung kết.
/ˈθɛrəpɪst/
danh từ
nhà trị liệu
She sees a therapist to help with her anxiety.
Cô ấy gặp một nhà trị liệu để giúp đỡ với sự lo âu của mình.
Chi tiết
She visited a therapist to discuss her anxiety.Cô ấy đã đến gặp nhà trị liệu để nói về sự lo âu của mình.
Đồng nghĩacounselorpsychologist
Cụm hay dùnglicensed therapistmental health therapistfamily therapist
Thường được dùng trong lĩnh vực sức khỏe tâm thần.
flip
/ˈflɪp.ɪŋ/
động từ
lật
He can flip the pancake perfectly in the air.
Anh ấy có thể lật bánh kếp một cách hoàn hảo trên không.
/ˈθɛrəpi/
danh từ
liệu pháp
She needs therapy for her stress.
Cô ấy cần liệu pháp cho căng thẳng.
Chi tiết
She goes to therapy for her anxiety.Cô ấy đi liệu pháp để giảm lo âu.
Đồng nghĩatreatmentcounseling
Cụm hay dùngphysical therapygroup therapy
Thường liên quan đến sức khỏe tâm thần.
breakup
/ˈbreɪkˌʌp/
danh từ
Sự kết thúc của 1 mối quan hệ
/ˈpætərnz/
danh từ
mẫu hình
I like to see patterns in nature.
Tôi thích nhìn thấy các mẫu hình trong thiên nhiên.
Chi tiết
The fabric has beautiful patterns on it.Vải có những mẫu hình đẹp.
Đồng nghĩadesignsmotifs
Cụm hay dùngpattern recognitionpattern designrepeating patterns
Dùng để chỉ mẫu hình hoặc thiết kế.
/ˈspaɪrəl/
v.
leo thang không kiểm soát (tăng hoặc giảm mạnh theo vòng xoáy)
Costs spiraled out of control last quarter.
Chi phí leo thang mất kiểm soát trong quý vừa rồi.
Chi tiết
Inflation spiraled as supply chains collapsed.Lạm phát xoáy tăng khi chuỗi cung ứng sụp đổ.
Đồng nghĩaescalatesoar
Cụm hay dùngcosts spiralprices spiral upwardspiral out of controldebt spiralsspiral downward
Họ từspiral (n.) vòng xoáy leo thangspiraling (adj.) đang leo thang
Hàm ý mất kiểm soát — tệ hơn đơn thuần 'tăng'. Dùng với costs/debt/inflation.
/uːˈmɑː.mi/
n.
Một vị cơ bản, vị mặn hoặc thịt.
Tomatoes are rich in umami flavor.
Cà chua có vị umami phong phú.
Chi tiết
Umami is often found in broth and soy sauce.Vị umami thường có trong nước dùng và xì dầu.
Đồng nghĩasavory
Cụm hay dùngumami tasteumami flavor
Thường dùng để chỉ vị đặc trưng của thực phẩm.
/ˈtɛndər/
adj
mềm (thịt, rau nấu mềm)
Cook the beef slowly until it is tender.
Hầm thịt bò từ từ cho đến khi mềm.
tragically
/ˈtrædʒ.ɪ.kəl.i/
trạng từ
bi thảm
elevate
/ˈel·əˌveɪt/
v
nâng cao lên
/ˈpænɪk/
động từ
hoảng loạn
He tends to panic in stressful situations.
Anh ấy có xu hướng hoảng loạn trong tình huống căng thẳng.
Chi tiết
She began to panic when she lost her wallet.Cô ấy bắt đầu hoảng loạn khi mất ví.
Đồng nghĩafreak outbe alarmed
Cụm hay dùngpanic attackpanic buttonpanic mode
Cảm xúc mạnh mẽ và không kiểm soát.
/ɪˈvɛntʃuəli/
trạng từ
cuối cùng
They eventually found a solution to the problem.
Cuối cùng họ đã tìm ra giải pháp cho vấn đề.
Chi tiết
We will eventually arrive.Chúng tôi cuối cùng sẽ đến.
Đồng nghĩafinallyultimately
Cụm hay dùngeventually becomeeventually find
Họ từeventual (adj.)
Nhấn mạnh kết quả sau một thời gian dài.
/stroʊk/
danh từ
cú đột quỵ
He suffered a stroke last year.
Ông ấy đã bị đột quỵ năm ngoái.
Chi tiết
He suffered a stroke and needed immediate help.Anh ấy bị đột quỵ và cần sự giúp đỡ ngay lập tức.
Đồng nghĩaattackseizure
Cụm hay dùngstroke victimstroke symptomsstroke recovery
Liên quan đến sức khỏe nghiêm trọng.
peso
/ˈpeɪ.səʊ/
danh từ
đơn vị tiền tệ ở Argentina, Mexico, and some other countries
Stretch out your pesos/money/dolar
/strɛtʃ/
động từ
chi tiêu tằn tiện/ thắt chặt chi tiêu
I like to stretch before exercising.
Tôi thích duỗi cơ trước khi tập thể dục.
/əˈbʌn.dəns/
n.
sự dồi dào, phong phú
The region has an abundance of natural resources.
Vùng này có nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
Chi tiết
An abundance of data supports the conclusion.Dữ liệu dồi dào hỗ trợ kết luận đó.
Đồng nghĩaprofusionplenty
Cụm hay dùngan abundance ofin abundancenatural abundancean abundance of evidenceabundance of opportunity
Họ từabundant (adj.)abundantly (adv.)
'in abundance' = rất nhiều, có sẵn dồi dào; tích cực hơn 'plethora' (không hàm ý quá mức).
steaming
/ˈstiː.mɪŋ/
tính từ
nóng hổi (bốc hơi nước)
/ˈseɪvəri/
adj
mặn (đối lập ngọt)
I prefer savory snacks to sweet ones.
Tôi thích đồ ăn vặt mặn hơn ngọt.
Chi tiết
The pie has a savory filling.Bánh có nhân mặn.
Đồng nghĩasaltyumami
Cụm hay dùngsavory flavorsavory snack
Họ từsavor (v)
Đối lập với sweet (ngọt).
/ɪnˈɡriːdiənts/
danh từ
nguyên liệu
The recipe lists all the ingredients needed.
Công thức liệt kê tất cả các nguyên liệu cần thiết.
Chi tiết
The recipe lists all the ingredients needed for the cake.Công thức liệt kê tất cả nguyên liệu cần thiết cho chiếc bánh.
Đồng nghĩacomponentselements
Cụm hay dùngkey ingredientsmain ingredientsfresh ingredients
Nguyên liệu rất quan trọng trong nấu ăn.
shredded
/ˈʃred.ɪd/
tính từ
xé nhỏ, thái nhỏ
/ˈkʌri/
n.
món cà ri
We had a hot curry with rice for dinner.
Bữa tối chúng tôi ăn cà ri cay với cơm.
Chi tiết
Món ăn có gia vị, gốc Ấn Độ, phổ biến khắp nước Anh.
lemongrass
/ˈlem.ənˌɡrɑːs/
danh từ
sả
fermented shrimp paste
mắm tôm
/sɛnt/
n
hương thơm
The scent of lavender makes the room feel calm.
Hương thơm của oải hương khiến căn phòng cảm thấy bình yên.
Chi tiết
The scent of roses filled the room.Hương thơm của hoa hồng tràn ngập căn phòng.
Đồng nghĩafragrancearoma
Cụm hay dùngscent of flowerspleasant scent
Họ từscented (adj)unscented (adj)
Hương thơm dễ chịu, thường từ hoa hoặc nước hoa.
/stɪr klɪr ʌv/
phr.
Tránh xa ai đó hoặc điều gì có thể gây rắc rối.
You should steer clear of that crowd; they seem trouble.
Bạn nên tránh xa đám đông đó; họ có vẻ rắc rối.
Chi tiết
It's best to steer clear of gossip.Tốt nhất là tránh xa tin đồn.
Đồng nghĩaavoidstay away fromshun
Cụm hay dùngsteer clear of bad influencessteer clear of dangerous areassteer clear of risky situations
Cụm từ này nhấn mạnh việc tránh xa những điều có thể gây hại.
/ˈrɒt.ən/
adjective
mục, mục nát; thối, thối rữa
The fruit is rotten and should be thrown away.
Trái cây đã mục và nên bị vứt đi.
/ˈpʌndʒənt/
adj.
nồng, hắc (mùi rất mạnh)
Fish sauce has a pungent smell that some visitors find strong.
Nước mắm có mùi nồng mà một số du khách thấy khá gắt.
Chi tiết
Mùi rất mạnh, xộc lên mũi — có thể khó chịu, không nhất thiết là thối.
supercharged
động từ
được tăng cường mạnh mẽ (nâng cấp...)
star anise
/ˌstɑːr ˈæn.iːs/
hoa hồi
/ˈsɪnəmən/
n
quế
She added cinnamon to the cake batter.
Cô ấy thêm quế vào hỗn hợp bánh.
Chi tiết
She added cinnamon to the apple pie.Cô ấy đã thêm quế vào bánh táo.
Đồng nghĩaspiceseasoning
Cụm hay dùngground cinnamoncinnamon stickcinnamon flavor
Thường dùng trong nấu ăn.
/stɜːr/
v
khuấy
Stir the soup with a spoon.
Khuấy súp bằng thìa.
Chi tiết
Stir the sauce constantly.Khuấy đều nước sốt.
Đồng nghĩamixwhisk
Cụm hay dùngstir the soupstir-fry
Họ từstir (n)stirring (adj)
Khuấy đều, thường dùng thìa
Stir in a wok
khuấy trong chảo xào của Châu Á
/ˈfreɪɡrənt/
adj.
thơm ngát (dễ chịu)
The garden was fragrant with jasmine after the rain.
Khu vườn thơm ngát mùi hoa nhài sau cơn mưa.
Chi tiết
Họ từfragrance (n.)
Mùi thơm DỄ CHỊU. Nhóm tính từ mùi thơm của Unit.
soak
/səʊk/
ngâm trong chất lỏng
spread
/sprɛd/
động từ
một bữa ăn , đặc biệt là bữa ăn cho một dịp đặc biệt với nhiều món ăn khác nhau được bày biện trên bàn
The news will spread quickly.
Tin tức sẽ lan rộng nhanh chóng.
sambal
/ˈsæm.bæl/
danh từ
tương
/ˈvaɪbrənt/
adj
sôi động, sống động
The city has a vibrant nightlife.
Thành phố có cuộc sống về đêm sôi động.
Chi tiết
The market was vibrant with colors and sounds.Chợ rất sôi động với màu sắc và âm thanh.
Đồng nghĩadynamicenergetic
Cụm hay dùngvibrant culturevibrant communityvibrant colors
Từ này thường dùng để mô tả không khí tích cực.
nothing off - putting
không có gì gây khó chịu
/ɪnˈkrɛdɪbəl/
tính từ
không thể tin được
The view from the top was incredible.
Cảnh vật từ trên đỉnh thật không thể tin được.
Chi tiết
The magician performed an incredible trick.Nhà ảo thuật đã thực hiện một trò ảo diệu không thể tin được.
Đồng nghĩaamazingastonishing
Cụm hay dùngincredible storyincredible journeyincredible talent
Thường dùng để mô tả điều gì đó phi thường.
decay
/dɪˈkeɪ/
sự phân hủy
drummy
cánh tỏi gà
chicken cutlet
ức gà phi lê
/ˈdʒaɪənt/
tính từ
khổng lồ
The giant statue attracted many tourists.
Bức tượng khổng lồ đã thu hút nhiều du khách.
Chi tiết
The giant statue attracted many visitors.Bức tượng khổng lồ thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩahugeenormous
Cụm hay dùnggiant leapgiant panda
Có thể dùng để mô tả vật thể hoặc khái niệm.
/ɪɡˌzædʒəˈreɪʃn/
n.
sự phóng đại, sự nói quá
Saying the queue was a mile long is a slight exaggeration.
Nói hàng người xếp dài cả dặm là hơi phóng đại.
Chi tiết
Họ từexaggerate (v.)exaggerated (adj.)
Các thành ngữ cảm xúc trong Unit 49 đều mang tính phóng đại, chỉ dùng khi thân mật.
corum seed
hạt rau mùi
/ˈkoʊtɪŋ/
danh từ
lớp phủ
The coating on the metal prevents rust.
Lớp phủ trên kim loại ngăn chặn gỉ sét.
Chi tiết
The coating protects the metal from rust.Lớp phủ bảo vệ kim loại khỏi gỉ sét.
Đồng nghĩalayercovering
Cụm hay dùngprotective coatingcoating material
Thường dùng trong công nghiệp.
graham flour
bột Graham
/dɪˈbeɪt/
n
cuộc tranh luận
There's an ongoing debate about this issue.
Có cuộc tranh luận đang diễn ra về vấn đề này.
Chi tiết
They debated the new policy.Họ tranh luận về chính sách mới.
Đồng nghĩadiscussionargument
Cụm hay dùnghold a debatedebate teamheated debate
Họ từdebate (v)debater (n)
Tranh luận có cấu trúc, không phải cãi nhau thông thường.
chutney
/ˈtʃʌt.ni/
danh từ
Một hỗn hợp gồm trái cây , gia vị , đường và giấm , thường được ăn nguội cùng với thịt hoặc phô mai
/ˈketʃəp/
n
tương cà chua
He put ketchup on his burger.
Anh ấy rưới tương cà chua lên bánh mì kẹp.
Chi tiết
He added ketchup to his fries.Anh ấy đã thêm tương cà chua vào khoai tây chiên.
Đồng nghĩatomato sauce
Cụm hay dùngketchup bottleketchup packet
Tương cà chua thường dùng với thức ăn nhanh.
craggy
/ˈkræɡ.i/
tính từ
gồ ghề
/ɪˈmiːdiət/
tính từ
ngay lập tức
We need an immediate solution.
Chúng ta cần một giải pháp ngay lập tức.
Chi tiết
He needs immediate assistance after the accident.Anh ấy cần sự trợ giúp ngay lập tức sau tai nạn.
Đồng nghĩainstantprompt
Cụm hay dùngimmediate actionimmediate responseimmediate effect
Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
/,ouvə'welmiɳ/
adj
Choáng ngợp, áp đảo
The amount of information in the lecture was overwhelming for many students.
Khối lượng thông tin trong bài giảng thật choáng ngợp đối với nhiều sinh viên.
Chi tiết
The overwhelming response to the event surprised everyone.Phản ứng choáng ngợp đối với sự kiện đã làm mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩaoverpoweringstaggering
Cụm hay dùngoverwhelming majorityoverwhelming evidence
Họ từoverwhelm (v)
Dùng để diễn tả cảm xúc mạnh mẽ.
/'tə:mərik/
n
Củ nghệ
Turmeric is a spice that gives curry its bright yellow color and has health benefits.
Củ nghệ là một loại gia vị mang lại màu vàng sáng cho cà ri và có lợi cho sức khỏe.
Chi tiết
Turmeric is known for its health benefits.Củ nghệ được biết đến với lợi ích sức khỏe.
Đồng nghĩacurcuminspice
Cụm hay dùngturmeric powderturmeric benefits
Thường dùng trong ẩm thực và y học.
/pəˈreɪd/
danh từ
diễu hành
The parade attracted thousands of spectators.
Cuộc diễu hành thu hút hàng nghìn khán giả.
Chi tiết
The parade featured colorful floats and music.Cuộc diễu hành có các xe hoa và âm nhạc đầy màu sắc.
Đồng nghĩaprocessioncelebration
Cụm hay dùngparade routeparade floatparade participants
Thường dùng trong các sự kiện lễ hội.
/ˈmɪlɪtəri/
tính từ
quân đội
He is in the military.
Anh ấy ở trong quân đội.
Chi tiết
Military training is tough.Huấn luyện quân sự rất khó.
Đồng nghĩaarmeddefense
Cụm hay dùngmilitary servicemilitary base
Họ từmilitarily (adv)militarism (n)
Từ này vừa là tính từ vừa là danh từ (quân đội).
/əˈɡrɛsɪv/
tính từ
hung hăng
The dog was aggressive towards strangers.
Con chó rất hung hăng với người lạ.
Chi tiết
His aggressive behavior worried his friends.Hành vi hung hăng của anh ấy làm bạn bè lo lắng.
Đồng nghĩahostilebelligerent
Cụm hay dùngaggressive attitudeaggressive marketing
Thường dùng để chỉ tính cách.
taunt
/tɔːnt/
v
khiêu khích
Let's give it a shot!
"Cứ thử xem sao"
/kɔːs/
adj.
thô (hạt to), nhám
Coarse sand slipped through my fingers on the beach.
Cát thô hạt to trôi qua kẽ tay tôi trên bãi biển.
Chi tiết
Hạt to, không mịn — cát, muối thô, vải bố. Đồng âm với "course".
chunk
/tʃʌŋk/
danh từ
phần nhỏ/khối
a chunk of cheese
/ˈkɑːrdəməm/
noun
một loại gia vị có mùi thơm, thường dùng trong nấu ăn
Cardamom adds a unique flavor to the dish.
Bạch đậu khấu thêm hương vị độc đáo cho món ăn.
/krʌʃ/
n.
sự say mê, người thích thầm
She has a crush on her classmate.
Cô ấy thích thầm bạn cùng lớp.
Chi tiết
It was just a teenage crush.Đó chỉ là một sự say mê tuổi teen.
Đồng nghĩainfatuationpuppy love
Cụm hay dùnghave a crush ondevelop a crush
Họ từcrush (v)
Thường là tình cảm nhất thời, không sâu sắc.
/ˈfreɪɡrəns/
danh từ
hương thơm
The fragrance of the flowers filled the air.
Hương thơm của những bông hoa tràn ngập không khí.
Chi tiết
The fragrance of the flowers filled the room.Hương thơm của những bông hoa tràn ngập căn phòng.
Đồng nghĩascentaroma
Cụm hay dùngsweet fragrancestrong fragrancefragrance oils
Dùng để mô tả mùi hương dễ chịu.
/ˈbɪtər/
adj
Đắng
This chocolate is too bitter for my taste, I prefer sweet.
Sô cô la này quá đắng với khẩu vị của tôi, tôi thích ngọt.
Chi tiết
The medicine left a bitter aftertaste.Thuốc để lại vị đắng.
Đồng nghĩasharpacrid
Cụm hay dùngbitter tastebitter coffeebitter cold
Họ từbitterly (adv)bitterness (n)
Vị đắng, thường dùng cho thực phẩm hoặc cảm xúc.
/'gra:si/
tính từ: có cỏ, cỏ mọc đầy
velcro
/ˈvel.krəʊ/
Tên thương hiệu của một loại vật liệu gồm hai mảnh vải dính vào nhau bằng một hệ thống các móc rất nhỏ , được sử dụng để cài quần áo , túi xách , v.v.
/tʌf/
tính từ
khó khăn, bền bỉ
This task is tougher than I expected.
Nhiệm vụ này khó khăn hơn tôi dự đoán.
Chi tiết
He is a tough guy.Anh ấy là người cứng rắn.
Đồng nghĩadifficultstrong
Cụm hay dùngtough decisiontough meat
Họ từtoughness (n)toughen (v)
Có thể chỉ tính chất vật lý (dai) hoặc tinh thần (khó khăn).
/ˈɡriːsi/
adj.
nhờn, nhiều dầu mỡ
The fries were greasy and salty.
Khoai tây chiên nhờn và mặn.
merinade
/ˌmær.ɪˈneɪd/
danh từ
Nước ướp (Một hỗn hợp , thường chứa dầu , rượu vang hoặc giấm cùng các loại thảo mộc và gia vị , được rưới lên cá hoặc thịt trước khi nấu để tăng hương vị hoặc làm cho thịt mềm hơn)
penatrate
/ˈpen.ɪ.treɪt/
động từ
xuyên thấu
Marinade really penetrated into the meat.
/aʊtˈstændɪŋ/
tính từ
xuất sắc
She did an outstanding job.
Cô ấy đã làm một công việc xuất sắc.
Chi tiết
Her performance was outstanding at the competition.Màn trình diễn của cô ấy thật xuất sắc tại cuộc thi.
Đồng nghĩaexceptionalremarkable
Cụm hay dùngoutstanding achievementoutstanding performance
Xuất sắc thường được khen ngợi trong các lĩnh vực.
pandan
/ˈpæn.dæn/
danh từ
lá dứa
pandan
/ˈpæn.dæn/
danh từ
lá dứa
/ˈdelɪkət/
adj.
mỏng manh, dễ hỏng (cần nâng niu)
This silk scarf is delicate, so wash it by hand.
Chiếc khăn lụa này mỏng manh, nên giặt tay.
Chi tiết
Họ từdelicately (adv.)
Trái nghĩa: tough (bền, khó hỏng).
/ˌkɒmbɪˈneɪʃən/
danh từ
sự kết hợp
The combination of colors is beautiful.
Sự kết hợp của các màu sắc thật đẹp.
Chi tiết
The combination of flavors made the dish delicious.Sự kết hợp các hương vị làm món ăn trở nên ngon miệng.
Đồng nghĩaunionblend
Cụm hay dùngcombination of ingredientsperfect combinationcombination lock
Kết hợp có thể tạo ra sự mới mẻ và sáng tạo.
/ˈdɒmɪneɪt/
v
thống trị, chiếm ưu thế
A few large firms dominate the global market.
Một vài công ty lớn thống trị thị trường toàn cầu.
Chi tiết
The company aims to dominate the market.Công ty nhằm mục đích thống trị thị trường.
Đồng nghĩacontroloverpower
Cụm hay dùngdominate the competitiondominate a field
Dùng để chỉ sự thống trị trong một lĩnh vực.
/snɪf/
verb
hít vào qua mũi
She sniffed the flowers to enjoy their fragrance.
Cô ấy hít hoa để thưởng thức hương thơm của chúng.
garlicky
/ˈɡɑː.lɪ.ki/
tính từ
Có chứa , có vị hoặc có mùi tỏi
/ˈtæŋi/
adjective
có vị chua nhẹ, thường trong thực phẩm
The tangy sauce added a unique flavor to the dish.
Nước sốt chua nhẹ đã thêm hương vị độc đáo cho món ăn.
unapologetic
/ˌʌn.ə.pɒl.əˈdʒet.ɪk/
tính từ
not sorry about having caused someone problems or unhappiness, even though people might expect you to be sorry (KHÔNG HỐI LỖI)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...