| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈhɛr.ɪŋ/
|
n |
Cát rích
Herring is a popular fish in many countries.
Cát rích là một loại cá phổ biến ở nhiều quốc gia.
Chi tiếtHerring is popular in Scandinavian cuisine.Cá trích phổ biến trong ẩm thực Scandinavia.
Đồng nghĩafishseafood
Cụm hay dùngpickled herringherring roeherring fishery
Cá trích, thường muối hoặc ngâm dấm.
|
— |
|
/skeit/
|
v |
Trượt băng
I skate on the ice every winter with my friends.
Tôi trượt băng trên mặt băng mỗi mùa đông với bạn bè.
Chi tiếtShe skates gracefully.Cô ấy trượt băng duyên dáng.
Đồng nghĩaglideslide
Cụm hay dùngskate on iceskate fastgo skating
Họ từskated (past)skating (n)skater (n)
Trượt trên băng hoặc giày trượt; di chuyển nhẹ nhàng.
|
— |
|
/ˈsæmən/
|
danh từ |
cá hồi
We had grilled salmon for dinner.
Chúng tôi đã ăn cá hồi nướng cho bữa tối.
Chi tiếtWe had grilled salmon for dinner.Chúng tôi ăn cá hồi nướng cho bữa tối.
Đồng nghĩafishseafood
Cụm hay dùngsmoked salmonsalmon fishingsalmon steak
Cá hồi, thường ăn sống hoặc hun khói.
|
— |
|
/prɔːn/
|
n |
Tôm
I bought fresh prawns for dinner tonight.
Tôi đã mua tôm tươi cho bữa tối nay.
Chi tiếtShe ordered garlic prawns.Cô ấy gọi tôm tỏi.
Đồng nghĩashrimp
Cụm hay dùngking prawnprawn cocktailprawn crackers
Tôm lớn hơn shrimp, thường dùng trong món Á.
|
— |
|
/ˈkʌtəl.fɪʃ/
|
n |
Mực nang
Cuttlefish can change color to blend in with the sea.
Mực nang có thể thay đổi màu sắc để hòa mình vào biển.
Chi tiếtCuttlefish can change color quickly.Mực nang có thể đổi màu nhanh chóng.
Đồng nghĩacephalopodoctopus
Cụm hay dùngcuttlefish inkcuttlefish dish
Động vật thân mềm, có mai và mực
|
— |
|
/ˈlɒbstər/
|
n |
Tôm hùm
Lobster is a delicious seafood that many people enjoy.
Tôm hùm là hải sản ngon mà nhiều người thích.
Chi tiếtWe had lobster for dinner.Tôm hùm hấp bia rất ngon.
Đồng nghĩashellfish
Cụm hay dùnglobster taillobster bisquelobster roll
Tôm hùm có càng lớn, đắt tiền.
|
— |
|
/skwɪd/
|
n |
Mực ống
I like to eat fried squid with spicy sauce.
Tôi thích ăn mực ống chiên với nước sốt cay.
Chi tiếtSquid is popular in Asian cuisine.Mực ống chiên giòn là món khoái khẩu.
Đồng nghĩacalamari
Cụm hay dùngfried squidsquid ringssquid ink
Mực ống thân dài, không mai.
|
— |
|
/ʃrɪmp/
|
n |
Tôm
I like to eat shrimp with rice and vegetables.
Tôi thích ăn tôm với cơm và rau.
Chi tiếtShrimp is low in fat.Tôm rang thịt rất đậm đà.
Đồng nghĩaprawn
Cụm hay dùngshrimp cocktailshrimp scampigrilled shrimp
Tôm nhỏ hơn tôm hùm, nhiều loại.
|
— |
|
/ˈɔɪ.stər/
|
n |
Hàu
She enjoys eating fresh oysters at the seafood restaurant.
Cô ấy thích ăn hàu tươi ở nhà hàng hải sản.
Chi tiếtOysters are an aphrodisiac.Hàu nướng mỡ hành rất béo.
Đồng nghĩashellfishmollusk
Cụm hay dùngraw oysteroyster sauceoyster shell
Hàu sống thường ăn sống với chanh.
|
— |
|
/kræb/
|
n |
Cua
The crab walks sideways on the sandy beach.
Con cua đi ngang trên bãi biển cát.
Chi tiếtThe crab crawled sideways.Con cua bò ngang.
Đồng nghĩashellfish
Cụm hay dùngcrab legscrab trapcrab meat
Cua có mai cứng và càng, sống ở biển hoặc nước ngọt
|
— |
|
/ˈkɒk.əl/
|
n |
Sò
They found cockles on the beach during their walk.
Họ tìm thấy sò ở bãi biển trong lúc đi dạo.
Chi tiếtCockles are common in Korea.Sò huyết xào tỏi rất thơm.
Đồng nghĩaclam
Cụm hay dùngcockle soupcockle shellspickled cockle
Sò nhỏ, vỏ có gân, thường nấu canh.
|
— |
|
/ˈskɒl.əp/
|
n |
Sò điệp
He cooked scallops for dinner last night.
Anh ấy đã nấu sò điệp cho bữa tối tối qua.
Chi tiếtScallops cook very quickly.Sò điệp nướng phô mai rất hấp dẫn.
Đồng nghĩabivalve
Cụm hay dùngseared scallopscallop cevichescallop shell
Sò điệp có phần thịt tròn, ngọt.
|
— |
|
/ˈɑːktəpəs/
|
n |
Bạch tuộc
The octopus has eight arms and lives in the sea.
Bạch tuộc có tám cánh tay và sống dưới biển.
Chi tiếtThe octopus has eight arms.Bạch tuộc có tám cánh tay.
Đồng nghĩacephalopod
Cụm hay dùngoctopus tentaclesoctopus inkoctopus dish
Động vật thân mềm 8 xúc tu, sống ở đáy biển
|
— |
|
/fɪʃ/
|
n. |
Cá
Fish is fresh today.
Cá tươi hôm nay.
Chi tiếtWe ate grilled fish for lunch.Chúng tôi ăn cá nướng cho bữa trưa.
Đồng nghĩasea creaturemarine life
Cụm hay dùngfresh fishcatch fishfish market
Họ từfishing (n)fisherman (n)
Danh từ số nhiều fish (không đổi) hoặc fishes (loài).
|
— |
|
/iːl/
|
n |
Lươn
The chef prepares eel sushi for the customers.
Đầu bếp chuẩn bị sushi lươn cho khách hàng.
Chi tiếtEel is rich in omega-3.Lươn um chuối đậu là món dân dã.
Đồng nghĩasnakefishanguilliform
Cụm hay dùnggrilled eeleel sushismoked eel
Lươn dài, trơn, thường nấu cháo.
|
— |
|
/ˈmʌsəl/
|
n |
Vẹm
We ordered mussels in garlic sauce at the restaurant.
Chúng tôi đã gọi vẹm sốt tỏi ở nhà hàng.
Chi tiếtMussels are farmed in ropes.Vẹm hấp sả rất thơm.
Đồng nghĩashellfishbivalve
Cụm hay dùngsteamed musselsmussel soupmussel shell
Vẹm vỏ đen, thường hấp hoặc nấu canh.
|
— |
|
/klæm/
|
n |
Nghêu
I like to eat clam soup on cold days.
Tôi thích ăn súp nghêu vào những ngày lạnh.
Chi tiếtWe ate clam chowder for lunch.Chúng tôi ăn súp nghêu cho bữa trưa.
Đồng nghĩashellfishmollusk
Cụm hay dùngclam chowderclam diggingclam shell
Nghêu là loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
— |
|
/ˈdʒelifɪʃ/
|
n |
Sứa
A jellyfish swims in the ocean water every day.
Một con sứa bơi trong nước biển mỗi ngày.
Chi tiếtA jellyfish washed up on the beach.Một con sứa dạt vào bờ biển.
Đồng nghĩamedusa
Cụm hay dùngjellyfish stingjellyfish swarm
Sứa biển, không phải thạch.
|
— |
Đang tải...