Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

13. Hải sản

18 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  18 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈhɛr.ɪŋ/
n
Cát rích
Herring is a popular fish in many countries.
Cát rích là một loại cá phổ biến ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Herring is popular in Scandinavian cuisine.Cá trích phổ biến trong ẩm thực Scandinavia.
Đồng nghĩafishseafood
Cụm hay dùngpickled herringherring roeherring fishery
Cá trích, thường muối hoặc ngâm dấm.
/skeit/
v
Trượt băng
I skate on the ice every winter with my friends.
Tôi trượt băng trên mặt băng mỗi mùa đông với bạn bè.
Chi tiết
She skates gracefully.Cô ấy trượt băng duyên dáng.
Đồng nghĩaglideslide
Cụm hay dùngskate on iceskate fastgo skating
Họ từskated (past)skating (n)skater (n)
Trượt trên băng hoặc giày trượt; di chuyển nhẹ nhàng.
/ˈsæmən/
danh từ
cá hồi
We had grilled salmon for dinner.
Chúng tôi đã ăn cá hồi nướng cho bữa tối.
Chi tiết
We had grilled salmon for dinner.Chúng tôi ăn cá hồi nướng cho bữa tối.
Đồng nghĩafishseafood
Cụm hay dùngsmoked salmonsalmon fishingsalmon steak
Cá hồi, thường ăn sống hoặc hun khói.
/prɔːn/
n
Tôm
I bought fresh prawns for dinner tonight.
Tôi đã mua tôm tươi cho bữa tối nay.
Chi tiết
She ordered garlic prawns.Cô ấy gọi tôm tỏi.
Đồng nghĩashrimp
Cụm hay dùngking prawnprawn cocktailprawn crackers
Tôm lớn hơn shrimp, thường dùng trong món Á.
/ˈkʌtəl.fɪʃ/
n
Mực nang
Cuttlefish can change color to blend in with the sea.
Mực nang có thể thay đổi màu sắc để hòa mình vào biển.
Chi tiết
Cuttlefish can change color quickly.Mực nang có thể đổi màu nhanh chóng.
Đồng nghĩacephalopodoctopus
Cụm hay dùngcuttlefish inkcuttlefish dish
Động vật thân mềm, có mai và mực
/ˈlɒbstər/
n
Tôm hùm
Lobster is a delicious seafood that many people enjoy.
Tôm hùm là hải sản ngon mà nhiều người thích.
Chi tiết
We had lobster for dinner.Tôm hùm hấp bia rất ngon.
Đồng nghĩashellfish
Cụm hay dùnglobster taillobster bisquelobster roll
Tôm hùm có càng lớn, đắt tiền.
/skwɪd/
n
Mực ống
I like to eat fried squid with spicy sauce.
Tôi thích ăn mực ống chiên với nước sốt cay.
Chi tiết
Squid is popular in Asian cuisine.Mực ống chiên giòn là món khoái khẩu.
Đồng nghĩacalamari
Cụm hay dùngfried squidsquid ringssquid ink
Mực ống thân dài, không mai.
/ʃrɪmp/
n
Tôm
I like to eat shrimp with rice and vegetables.
Tôi thích ăn tôm với cơm và rau.
Chi tiết
Shrimp is low in fat.Tôm rang thịt rất đậm đà.
Đồng nghĩaprawn
Cụm hay dùngshrimp cocktailshrimp scampigrilled shrimp
Tôm nhỏ hơn tôm hùm, nhiều loại.
/ˈɔɪ.stər/
n
Hàu
She enjoys eating fresh oysters at the seafood restaurant.
Cô ấy thích ăn hàu tươi ở nhà hàng hải sản.
Chi tiết
Oysters are an aphrodisiac.Hàu nướng mỡ hành rất béo.
Đồng nghĩashellfishmollusk
Cụm hay dùngraw oysteroyster sauceoyster shell
Hàu sống thường ăn sống với chanh.
/kræb/
n
Cua
The crab walks sideways on the sandy beach.
Con cua đi ngang trên bãi biển cát.
Chi tiết
The crab crawled sideways.Con cua bò ngang.
Đồng nghĩashellfish
Cụm hay dùngcrab legscrab trapcrab meat
Cua có mai cứng và càng, sống ở biển hoặc nước ngọt
/ˈkɒk.əl/
n
They found cockles on the beach during their walk.
Họ tìm thấy sò ở bãi biển trong lúc đi dạo.
Chi tiết
Cockles are common in Korea.Sò huyết xào tỏi rất thơm.
Đồng nghĩaclam
Cụm hay dùngcockle soupcockle shellspickled cockle
Sò nhỏ, vỏ có gân, thường nấu canh.
/ˈskɒl.əp/
n
Sò điệp
He cooked scallops for dinner last night.
Anh ấy đã nấu sò điệp cho bữa tối tối qua.
Chi tiết
Scallops cook very quickly.Sò điệp nướng phô mai rất hấp dẫn.
Đồng nghĩabivalve
Cụm hay dùngseared scallopscallop cevichescallop shell
Sò điệp có phần thịt tròn, ngọt.
/ˈɑːktəpəs/
n
Bạch tuộc
The octopus has eight arms and lives in the sea.
Bạch tuộc có tám cánh tay và sống dưới biển.
Chi tiết
The octopus has eight arms.Bạch tuộc có tám cánh tay.
Đồng nghĩacephalopod
Cụm hay dùngoctopus tentaclesoctopus inkoctopus dish
Động vật thân mềm 8 xúc tu, sống ở đáy biển
/fɪʃ/
n.
Fish is fresh today.
Cá tươi hôm nay.
Chi tiết
We ate grilled fish for lunch.Chúng tôi ăn cá nướng cho bữa trưa.
Đồng nghĩasea creaturemarine life
Cụm hay dùngfresh fishcatch fishfish market
Họ từfishing (n)fisherman (n)
Danh từ số nhiều fish (không đổi) hoặc fishes (loài).
/iːl/
n
Lươn
The chef prepares eel sushi for the customers.
Đầu bếp chuẩn bị sushi lươn cho khách hàng.
Chi tiết
Eel is rich in omega-3.Lươn um chuối đậu là món dân dã.
Đồng nghĩasnakefishanguilliform
Cụm hay dùnggrilled eeleel sushismoked eel
Lươn dài, trơn, thường nấu cháo.
/ˈmʌsəl/
n
Vẹm
We ordered mussels in garlic sauce at the restaurant.
Chúng tôi đã gọi vẹm sốt tỏi ở nhà hàng.
Chi tiết
Mussels are farmed in ropes.Vẹm hấp sả rất thơm.
Đồng nghĩashellfishbivalve
Cụm hay dùngsteamed musselsmussel soupmussel shell
Vẹm vỏ đen, thường hấp hoặc nấu canh.
/klæm/
n
Nghêu
I like to eat clam soup on cold days.
Tôi thích ăn súp nghêu vào những ngày lạnh.
Chi tiết
We ate clam chowder for lunch.Chúng tôi ăn súp nghêu cho bữa trưa.
Đồng nghĩashellfishmollusk
Cụm hay dùngclam chowderclam diggingclam shell
Nghêu là loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ
/ˈdʒelifɪʃ/
n
Sứa
A jellyfish swims in the ocean water every day.
Một con sứa bơi trong nước biển mỗi ngày.
Chi tiết
A jellyfish washed up on the beach.Một con sứa dạt vào bờ biển.
Đồng nghĩamedusa
Cụm hay dùngjellyfish stingjellyfish swarm
Sứa biển, không phải thạch.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...