Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

39. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng

18 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  18 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/veɪn/
n
tĩnh mạch
You can see blue veins on my hand.
Bạn có thể thấy tĩnh mạch xanh trên tay tôi.
Chi tiết
Blood flows through veins.Máu chảy qua tĩnh mạch.
Đồng nghĩablood vesselartery
Cụm hay dùngvaricose veinjugular veinvein wall
Họ từvenous (adj)veined (adj)intravenous (adj)
Tĩnh mạch; động mạch là 'artery'.
/breɪn/
danh từ
não
The brain controls our body.
Não điều khiển cơ thể của chúng ta.
Chi tiết
The brain controls the body.Não điều khiển cơ thể.
Đồng nghĩamindintellect
Cụm hay dùngbrain functionbrain damagebrain surgery
Họ từbrainy (adj)brainless (adj)brainstorm (n/v)
Não bộ; 'brain' cũng chỉ trí tuệ.
/skɪn/
danh từ
da
She has beautiful skin.
Cô ấy có làn da đẹp.
Chi tiết
Her skin is very sensitive.Da của cô ấy rất nhạy cảm.
Đồng nghĩaepidermisdermis
Cụm hay dùngskin careskin toneskin irritation
Họ từskinny (adj)skinned (adj)
Lớp da bọc ngoài cơ thể.
/haɪt/
danh từ
chiều cao
The height of the building is 100 meters.
Chiều cao của tòa nhà là 100 mét.
Chi tiết
What is your height?Chiều cao của bạn là bao nhiêu?
Đồng nghĩastaturealtitude
Cụm hay dùngaverage heightheight measurementheight difference
Họ từheighten (v)high (adj)heights (n)
Chiều cao người/vật; độ cao địa lý dùng 'altitude'.
/fɪt/
n
độ vừa vặn
A perfect fit makes any outfit better.
Độ vừa vặn hoàn hảo làm bất kỳ trang phục nào tốt hơn.
Chi tiết
This dress is a perfect fit.Chiếc váy này vừa vặn hoàn hảo.
Đồng nghĩasuitabilitysize
Cụm hay dùnggood fittight fitperfect fit
Họ từfitted (adj)fitting (adj)fitness (n)
Độ vừa vặn của quần áo, không phải thể lực.
/ˈeksərsaɪz/
n
tập thể dục
Daily exercise improves health.
Tập thể dục hằng ngày cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
Exercise is good for health.Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaworkouttraining
Cụm hay dùngdo exerciseexercise regularlyphysical exercise
Họ từexercise (v)exercising (n)exerciser (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/dʒɒɡ/
v
chạy bộ
I jog in the park each morning.
Tôi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.
Chi tiết
She jogs every morning.Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.
Đồng nghĩaruntrot
Cụm hay dùnggo for a jogjog in placejogging route
Họ từjogger (n)jogging (n)jogged (v past)
Chạy bộ chậm, thư giãn; không phải chạy nước rút.
/ˈdaɪət/
danh từ
chế độ ăn
She is on a diet.
Cô ấy đang ăn kiêng.
Chi tiết
She follows a strict diet.Cô ấy tuân theo chế độ ăn nghiêm ngặt.
Đồng nghĩaregimennutrition
Cụm hay dùngbalanced dietgo on a dietdiet plan
Họ từdietary (adj)dieter (n)dietetics (n)
Chế độ ăn kiêng thường dùng 'diet', nhưng cũng chỉ ăn uống hàng ngày.
/ˈhɛlθi/
tính từ
khỏe mạnh
Eating fruits is healthy.
Ăn trái cây là khỏe mạnh.
Chi tiết
Eating vegetables is healthy.Ăn rau rất tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩafitwell
Cụm hay dùnghealthy lifestylehealthy food
Họ từhealth (n)healthily (adv)
Khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe.
/peɪn/
danh từ
đau
I feel pain in my back.
Tôi cảm thấy đau ở lưng.
Chi tiết
He felt a sharp pain in his back.Anh ấy cảm thấy đau nhói ở lưng.
Đồng nghĩaachediscomfort
Cụm hay dùngsevere painchest painpain relief
Họ từpainful (adj)painless (adj)painkiller (n)
Đau thể xác; đau lòng dùng 'heartache'.
/ˈhɛdeɪk/
n
Đau đầu
She has a headache and wants to rest for a while.
Cô ấy bị đau đầu và muốn nghỉ ngơi một chút.
Chi tiết
I have a bad headache.Tôi bị đau đầu dữ dội.
Đồng nghĩamigrainecephalalgia
Cụm hay dùnghave a headachesevere headacheheadache relief
Họ từheadachy (adj)
Đau đầu, có thể do căng thẳng hoặc bệnh.
/kɔf/
n
Ho
He has a bad cough and needs to see a doctor.
Anh ấy bị ho nặng và cần gặp bác sĩ.
Chi tiết
He has a bad cough.Anh ấy bị ho nặng.
Đồng nghĩahackwhoop
Cụm hay dùngdry coughcough syrup
Họ từcoughing (n)cougher (n)
Ho, triệu chứng bệnh.
/rɛst/
danh từ
nghỉ ngơi
Take a rest after working hard.
Hãy nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.
Chi tiết
I need a rest after work.Tôi cần nghỉ ngơi sau giờ làm.
Đồng nghĩabreakrepose
Cụm hay dùngtake a restget some restrest period
Họ từrestful (adj)restless (adj)rested (adj)
Dùng 'rest' khi nói về nghỉ ngơi ngắn, không phải ngủ dài.
/ˈdɒktər/
n.
Bác sĩ
See a doctor.
Đi bác sĩ.
Chi tiết
The doctor prescribed medicine.Bác sĩ kê đơn thuốc.
Đồng nghĩaphysicianmedical practitioner
Cụm hay dùngsee a doctordoctor's appointment
Họ từdoctors (plural)doctoring (verb)
Bác sĩ, người khám chữa bệnh.
/ˈɛl.boʊ/
n
Khuỷu tay
I bumped my elbow on the table by accident.
Tôi vô tình va khuỷu tay vào bàn.
Chi tiết
He elbowed his way through the crowd.Anh ấy dùng khuỷu tay len qua đám đông.
Đồng nghĩajoint
Cụm hay dùngelbow greaseelbow roomtennis elbow
Họ từelbow (v)elbow pad (n)
Cũng là động từ: huých khuỷu tay.
/seks/
n
giới tính
The data is broken down by age and sex.
Dữ liệu được phân chia theo độ tuổi và giới tính.
Chi tiết
They talked about sex education.Họ nói về giáo dục giới tính.
Đồng nghĩagenderintercourse
Cụm hay dùngsex rolesafe sex
Họ từsexual (adj)sexuality (n)
Phân biệt 'sex' (giới tính sinh học) và 'gender' (bản dạng giới).
/ˈmentl/
adj
thuộc về tinh thần
Mental health awareness is growing.
Nhận thức về sức khỏe tinh thần đang gia tăng.
Chi tiết
He has mental strength.Anh ấy có sức mạnh tinh thần.
Đồng nghĩapsychologicalintellectual
Cụm hay dùngmental illnessmental calculation
Họ từmentally (adv.)mentality (n.)
Không nhầm với 'mentor' (người hướng dẫn).
/ˈɪn.dʒər.i/
danh từ
vết thương
She has a serious injury from the accident.
Cô ấy có một vết thương nghiêm trọng từ vụ tai nạn.
Chi tiết
The injury was serious.Vết thương nghiêm trọng.
Đồng nghĩawoundharm
Cụm hay dùngserious injurypersonal injury
Họ từinjure (v)injured (adj)
Danh từ đếm được, thường dùng trong y tế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...