Quay lại Idioms — Thành ngữ (mở rộng)
Bộ từ vựng

Idioms · happiness

99 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  99 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈhæpi əz ə klæm/
phr.
rất hạnh phúc và hài lòng
She was happy as a clam at her birthday party.
Cô ấy rất hạnh phúc trong bữa tiệc sinh nhật của mình.
Chi tiết
He feels happy as a clam when fishing by the lake.Anh ấy cảm thấy rất hạnh phúc khi câu cá bên hồ.
Đồng nghĩacontentpleased
Cụm hay dùngbe happy as a clamfeel happy as a clam
Dùng để diễn tả sự hài lòng trong cuộc sống.
/ˈwɔːkɪŋ ɒn ˈsʌnʃaɪn/
phr.
cảm thấy rất hạnh phúc và vui vẻ
After the promotion, he was walking on sunshine.
Sau khi được thăng chức, anh ấy rất vui vẻ.
Chi tiết
She felt like she was walking on sunshine after her wedding.Cô ấy cảm thấy như đang đi trên mây sau đám cưới.
Đồng nghĩain high spiritscheerful
Cụm hay dùngfeel walking on sunshinebe walking on sunshine
Thường dùng để diễn tả cảm giác vui vẻ mạnh mẽ.
/ˈbɜːrstɪŋ wɪð dʒɔɪ/
phr.
cảm thấy rất hạnh phúc
She was bursting with joy at the surprise party.
Cô ấy rất vui mừng tại bữa tiệc bất ngờ.
Chi tiết
He was bursting with joy when he saw his family.Anh ấy rất vui khi thấy gia đình mình.
Đồng nghĩaecstaticthrilled
Cụm hay dùngbe bursting with joyfeel bursting with joy
Thể hiện cảm xúc hạnh phúc mãnh liệt.
/smaɪl frʌm ɪr tʊ ɪr/
phr.
có một nụ cười rất lớn; rất hạnh phúc
He was smiling from ear to ear after the surprise.
Anh ấy cười tươi rói sau bất ngờ.
Chi tiết
She smiled from ear to ear when she got the job.Cô ấy cười tươi khi nhận được công việc.
Đồng nghĩagrinningbeaming
Cụm hay dùngsmile from ear to earbe smiling from ear to ear
Dùng để chỉ sự vui vẻ rõ rệt.
/laɪt ʌp ˈsʌmˌwʌnz deɪ/
phr.
làm cho ai đó rất hạnh phúc
Her smile can light up anyone's day.
Nụ cười của cô ấy có thể làm sáng bừng ngày của bất kỳ ai.
Chi tiết
A kind word can light up someone's day.Một lời nói tốt đẹp có thể làm sáng bừng ngày của ai đó.
Đồng nghĩacheer upbrighten
Cụm hay dùnglight up someone's daymake light up someone's day
Dùng để chỉ hành động làm ai đó vui vẻ hơn.
/ˈhæpi ɡoʊ ˈlʌki/
phr.
vô tư và vui vẻ; không lo lắng về tương lai
He's a happy-go-lucky guy who enjoys life.
Anh ấy là người vô tư và vui vẻ, thích cuộc sống.
Chi tiết
Her happy-go-lucky attitude makes her fun to be around.Thái độ vô tư của cô ấy khiến cô ấy thú vị khi ở bên.
Đồng nghĩacarefreeeasygoing
Cụm hay dùngbe happy-go-luckylive a happy-go-lucky life
Dùng để chỉ người sống vô tư và không lo lắng.
/kaʊnt wʌnz ˈblɛsɪŋz/
phr.
biết ơn những gì bạn có
In tough times, it's important to count your blessings.
Trong những thời điểm khó khăn, quan trọng là biết ơn những gì bạn có.
Chi tiết
She always counts her blessings, no matter the situation.Cô ấy luôn biết ơn những gì mình có, dù trong hoàn cảnh nào.
Đồng nghĩaappreciatebe grateful
Cụm hay dùngcount one's blessingsremember to count one's blessings
Dùng để nhấn mạnh sự biết ơn.
/hæv ðə taɪm əv jʊr laɪf/
phr.
tận hưởng cuộc sống rất nhiều
We had the time of our lives at the festival.
Chúng tôi đã tận hưởng cuộc sống tuyệt vời tại lễ hội.
Chi tiết
She had the time of her life on her vacation.Cô ấy đã có khoảng thời gian tuyệt vời trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩaenjoy immenselyhave fun
Cụm hay dùnghave the time of your lifeexperience the time of your life
Dùng để chỉ trải nghiệm vui vẻ đáng nhớ.
/faɪnd dʒɔɪ ɪn ðə ˈlɪtəl θɪŋz/
phr.
để đánh giá cao những điều đơn giản trong cuộc sống
She finds joy in the little things like a warm cup of tea.
Cô ấy tìm thấy niềm vui trong những điều nhỏ bé như một tách trà nóng.
Chi tiết
He finds joy in the little things, such as watching the sunset.Anh ấy tìm thấy niềm vui trong những điều nhỏ bé, chẳng hạn như ngắm hoàng hôn.
Đồng nghĩaappreciate small pleasurescherish simple moments
Cụm hay dùngfind joy in the little thingsappreciate the little things
Dùng để nhấn mạnh sự trân trọng những điều nhỏ bé.
/si ðə ˈsɪlvər ˈlaɪnɪŋ/
phr.
tìm ra mặt tích cực của một tình huống khó khăn
Even in tough times, she always sees the silver lining.
Ngay cả trong những lúc khó khăn, cô ấy luôn nhìn thấy điều tích cực.
Chi tiết
He tries to see the silver lining in every challenge.Anh ấy cố gắng tìm ra điều tích cực trong mọi thử thách.
Đồng nghĩalook on the bright sidestay optimistic
Cụm hay dùngsee the silver liningfind the silver lining
Dùng để chỉ lối suy nghĩ tích cực.
/tɜrn ðæt fraʊn ˈʌpˌsaɪd daʊn/
phr.
khiến ai đó vui vẻ trở lại
He always knows how to turn that frown upside down.
Anh ấy luôn biết cách khiến ai đó vui vẻ trở lại.
Chi tiết
Let's turn that frown upside down with some fun activities.Hãy khiến mọi người vui vẻ trở lại bằng một số hoạt động thú vị.
Đồng nghĩacheer upmake happy
Cụm hay dùngturn frown upside downtry to turn that frownalways turn frown upside down
Dùng để khuyến khích ai đó vui lên.
/pʊt ə sprɪŋ ɪn wʌnz stɛp/
phr.
cảm thấy tràn đầy năng lượng và vui vẻ
The good news put a spring in her step.
Tin tốt đã khiến cô ấy tràn đầy năng lượng.
Chi tiết
He walked into the room with a spring in his step.Anh ấy bước vào phòng với tâm trạng phấn chấn.
Đồng nghĩafeel livelybe upbeat
Cụm hay dùngput a spring in one's stephave a spring in one's stepbring a spring in one's step
Dùng để mô tả tâm trạng vui vẻ và tràn đầy sức sống.
/bɜrst wɪð ˈhæpɪnəs/
phr.
rất hạnh phúc
She burst with happiness when she saw her family.
Cô ấy rất hạnh phúc khi thấy gia đình mình.
Chi tiết
He burst with happiness at the surprise party.Anh ấy rất hạnh phúc khi thấy bữa tiệc bất ngờ.
Đồng nghĩaoverflow with joybe filled with happiness
Cụm hay dùngburst with happiness atburst with happiness forburst with happiness over
Dùng để diễn tả cảm xúc vui sướng.
/ˈseɪvər ðə ˈmoʊmənt/
phr.
thưởng thức hoàn toàn một tình huống
Let’s savor the moment and celebrate our success.
Hãy thưởng thức khoảnh khắc này và ăn mừng thành công của chúng ta.
Chi tiết
She took a deep breath to savor the moment before speaking.Cô ấy hít một hơi thật sâu để thưởng thức khoảnh khắc trước khi nói.
Đồng nghĩaenjoyrelish
Cụm hay dùngsavor the moment togethersavor the moment of victorysavor every moment
Dùng để nhấn mạnh việc tận hưởng khoảnh khắc.
/faɪnd jʊər blɪs/
phr.
khám phá điều gì khiến bạn thực sự hạnh phúc
Traveling helped her find her bliss.
Du lịch đã giúp cô ấy khám phá điều khiến cô ấy hạnh phúc.
Chi tiết
He finally found his bliss in painting.Cuối cùng anh ấy đã tìm thấy niềm vui trong việc vẽ.
Đồng nghĩadiscover happinessfind joy
Cụm hay dùngfind your bliss in lifehelp someone find their blisssearch for your bliss
Dùng để chỉ việc khám phá sở thích hoặc niềm vui.
/spɑrk dʒɔɪ/
phr.
tạo ra niềm vui hoặc phấn khích
Her smile sparks joy in everyone around her.
Nụ cười của cô ấy tạo ra niềm vui cho mọi người xung quanh.
Chi tiết
The beautiful scenery sparks joy in my heart.Cảnh đẹp tạo ra niềm vui trong lòng tôi.
Đồng nghĩabring happinesscreate joy
Cụm hay dùngspark joy inalways spark joytry to spark joy
Dùng để chỉ việc tạo ra niềm vui.
/fʊl əv ðə dʒɔɪz əv sprɪŋ/
phr.
tràn đầy niềm vui và năng lượng
He's always full of the joys of spring in the morning.
Anh ấy luôn tràn đầy niềm vui vào buổi sáng.
Chi tiết
After her vacation, she returned full of the joys of spring.Sau kỳ nghỉ, cô trở lại tràn đầy niềm vui.
Đồng nghĩajoyfulbuoyant
Cụm hay dùngbe full of the joys of springfeel full of the joys of spring
Diễn tả trạng thái vui vẻ và tràn đầy sức sống.
/æz ˈhæpi æz ə lɑrk/
phr.
rất vui vẻ; không lo lắng
She was as happy as a lark on her wedding day.
Cô ấy rất vui vẻ vào ngày cưới của mình.
Chi tiết
The children were as happy as larks playing in the park.Bọn trẻ rất vui vẻ chơi đùa trong công viên.
Đồng nghĩacarefreejoyful
Cụm hay dùngbe as happy as a larkfeel as happy as a lark
Diễn tả sự vui vẻ tự do và thoải mái.
/ɡrɪn frʌm ɪr tə ɪr/
phr.
cười rất tươi, thể hiện niềm vui
He was grinning from ear to ear after the surprise party.
Anh ấy cười tươi sau bữa tiệc bất ngờ.
Chi tiết
She grinned from ear to ear when she saw her gift.Cô ấy cười tươi khi thấy món quà của mình.
Đồng nghĩasmile broadlybeam
Cụm hay dùnggrin from ear to earbe grinning from ear to ear
Diễn tả sự vui vẻ rõ ràng qua nụ cười.
/ðə laɪf əv ðə ˈpɑrti/
phr.
người vui vẻ và thú vị trong các sự kiện xã hội
Everyone loves him; he’s the life of the party.
Mọi người đều yêu thích anh ấy; anh ấy là người vui vẻ nhất trong bữa tiệc.
Chi tiết
She always knows how to be the life of the party.Cô ấy luôn biết cách làm cho bữa tiệc vui vẻ.
Đồng nghĩaentertainersocial butterfly
Cụm hay dùngbe the life of the partymake someone the life of the party
Dùng để chỉ người mang lại niềm vui trong bữa tiệc.
/ˈhæpi æz ə kɪd ɪn ə ˈkændi stɔr/
phr.
rất vui và phấn khích về điều gì đó
He was happy as a kid in a candy store when he saw the amusement park.
Anh ấy rất vui mừng khi nhìn thấy công viên giải trí.
Chi tiết
She felt happy as a kid in a candy store at the festival.Cô ấy cảm thấy rất vui vẻ tại lễ hội.
Đồng nghĩaecstaticjoyful
Cụm hay dùngbe happy as a kid in a candy storefeel happy as a kid in a candy store
Diễn tả niềm vui trẻ thơ và hứng khởi.
/ðə ˈʧɛri ɒn tɒp/
phr.
một điều tốt đẹp thêm vào làm cho mọi thứ tốt hơn
The delicious dessert was the cherry on top of a great meal.
Món tráng miệng ngon là điều tuyệt vời thêm vào bữa ăn.
Chi tiết
Her smile was the cherry on top of the perfect day.Nụ cười của cô ấy là điều tuyệt vời cho một ngày hoàn hảo.
Đồng nghĩabonusextra touch
Cụm hay dùngbe the cherry on topadd the cherry on top
Dùng để chỉ điều gì đó làm cho một trải nghiệm tốt hơn.
/hæv ə bɔl/
phr.
có một khoảng thời gian rất vui vẻ
We had a ball at the wedding last weekend.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian rất vui vẻ tại đám cưới cuối tuần trước.
Chi tiết
They always have a ball when they go out together.Họ luôn có khoảng thời gian vui vẻ khi đi chơi cùng nhau.
Đồng nghĩaenjoy oneselfhave fun
Cụm hay dùnghave a ballgo out and have a ball
Thường dùng để miêu tả một trải nghiệm vui vẻ.
/ˈbʌblɪŋ wɪð ɪkˈsaɪtmənt/
phr.
tràn đầy sự phấn khích và nhiệt huyết
The kids were bubbling with excitement at the amusement park.
Bọn trẻ tràn đầy sự phấn khích tại công viên giải trí.
Chi tiết
She was bubbling with excitement before her birthday party.Cô ấy rất phấn khích trước buổi tiệc sinh nhật.
Đồng nghĩaexcitedenthusiastic
Cụm hay dùngbe bubbling with excitementfeel bubbling with excitement
Dùng để mô tả sự phấn khích và nhiệt huyết.
/ˈfɛðər ɪn wʌnz kæp/
phr.
Một thành tựu mà người ta có thể tự hào.
Completing the project on time was a feather in her cap.
Hoàn thành dự án đúng hạn là một thành tựu đáng tự hào của cô ấy.
Chi tiết
Winning the award was a feather in his cap.Giành giải thưởng là một thành tựu đáng tự hào của anh ấy.
Đồng nghĩaprideaccomplishment
Cụm hay dùngbe a feather in someone's caphave a feather in one's cap
Thể hiện sự tự hào về thành tựu.
/reɪz wʌnz ˈspɪrɪts/
phr.
Làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hơn hoặc hy vọng hơn.
The surprise visit raised her spirits.
Chuyến thăm bất ngờ đã làm cô ấy vui vẻ hơn.
Chi tiết
He always knows how to raise my spirits when I'm down.Anh ấy luôn biết cách làm tôi vui lên khi tôi buồn.
Đồng nghĩalift someone's moodboost someone's spirits
Cụm hay dùngraise someone's spiritshelp raise spirits
Thường dùng để diễn tả sự khích lệ.
/ə ˈhæpi ˈkæmpər/
phr.
Một người vui vẻ và hài lòng.
Despite the rain, she was a happy camper during the trip.
Dù trời mưa, cô ấy vẫn rất vui vẻ trong chuyến đi.
Chi tiết
He's always a happy camper when he’s with friends.Anh ấy luôn vui vẻ khi ở bên bạn bè.
Đồng nghĩacheerful personcontent person
Cụm hay dùngbe a happy camperbecome a happy camper
Thể hiện sự thoải mái và vui vẻ.
/si ðə braɪt saɪd/
phr.
Tập trung vào khía cạnh tích cực của một tình huống.
Even during tough times, it’s important to see the bright side.
Ngay cả trong những lúc khó khăn, điều quan trọng là nhìn vào khía cạnh tích cực.
Chi tiết
He always tries to see the bright side of life.Anh ấy luôn cố gắng nhìn vào khía cạnh tích cực của cuộc sống.
Đồng nghĩalook on the bright sidestay positive
Cụm hay dùngsee the bright sidefind the bright side
Thể hiện thái độ lạc quan.
/ˈfiːlɪŋ ɒn tɒp əv ðə wɜrld/
phr.
Cảm thấy cực kỳ hạnh phúc và hài lòng.
After passing the exam, I felt on top of the world.
Sau khi thi đỗ, tôi cảm thấy cực kỳ hạnh phúc.
Chi tiết
Winning the championship left him feeling on top of the world.Giành chức vô địch khiến anh ấy cảm thấy rất hạnh phúc.
Đồng nghĩaecstaticelated
Cụm hay dùngfeel on top of the worldbe on top of the world
Thể hiện trạng thái vui vẻ và phấn khởi.
/smaɪl laɪk ə ˈtʃɛʃɪr kæt/
phr.
Cười rạng rỡ và vui vẻ.
He smiled like a Cheshire cat when he saw his gift.
Anh ấy cười như mèo Cheshire khi thấy món quà của mình.
Chi tiết
She was smiling like a Cheshire cat after her performance.Cô ấy đã cười tươi như mèo Cheshire sau buổi biểu diễn.
Đồng nghĩagrin widelysmile broadly
Cụm hay dùngsmile like a Cheshire cathave a Cheshire cat smile
Thể hiện sự vui vẻ và hạnh phúc.
/ɡʊd vaɪbz ˈoʊnli/
phr.
Chỉ cho phép cảm xúc hoặc năng lượng tích cực.
At our gathering, it’s all about good vibes only!
Tại buổi gặp gỡ của chúng tôi, chỉ có cảm xúc tích cực!
Chi tiết
She believes in good vibes only for a happy life.Cô ấy tin vào việc chỉ có năng lượng tích cực cho một cuộc sống hạnh phúc.
Đồng nghĩapositive energygood feelings
Cụm hay dùnggood vibes onlycreate good vibes
Thể hiện thái độ tích cực và vui vẻ.
/ˈbɜːrstɪŋ wɪð ɪkˈsaɪtmənt/
phr.
cực kỳ phấn khích
The kids were bursting with excitement at the fair.
Những đứa trẻ rất phấn khích tại hội chợ.
Chi tiết
She was bursting with excitement before her trip.Cô ấy rất phấn khích trước chuyến đi của mình.
Đồng nghĩathrilledexcited
Cụm hay dùngbe bursting with excitementsee someone bursting with excitement
Dùng để diễn tả sự phấn khích mạnh mẽ.
/hæv ə sprɪŋ ɪn wʌnz stɛp/
phr.
đi bộ với năng lượng và sự nhiệt tình
He had a spring in his step after the good news.
Anh ấy đi bộ với năng lượng sau tin tốt.
Chi tiết
She always has a spring in her step on sunny days.Cô ấy luôn đi bộ với năng lượng vào những ngày nắng.
Đồng nghĩaenergetic walklively
Cụm hay dùnghave a spring in one's stepsee someone with a spring in their step
Diễn tả sự vui vẻ trong cách đi lại.
/tu bi ɪn ˈsɛvənt ˈhɛvən/
phr.
rất hạnh phúc
She was in seventh heaven when she won the lottery.
Cô ấy rất hạnh phúc khi trúng xổ số.
Chi tiết
They were in seventh heaven after their wedding.Họ rất hạnh phúc sau đám cưới.
Đồng nghĩaoverjoyedecstatic
Cụm hay dùngbe in seventh heavenfeel in seventh heaven
Thường dùng để chỉ trạng thái hạnh phúc tột độ.
/ˈtʃɪrfl əz ə lɑrk/
phr.
rất vui vẻ và hạnh phúc
He is cheerful as a lark every morning.
Anh ấy luôn vui vẻ mỗi buổi sáng.
Chi tiết
She was cheerful as a lark at the party.Cô ấy rất vui vẻ tại bữa tiệc.
Đồng nghĩahappyjovial
Cụm hay dùngbe cheerful as a larkfeel cheerful as a lark
Dùng để miêu tả sự vui vẻ trong tính cách.
/ˈsɪŋɪŋ ɪn ðə reɪn/
phr.
vui vẻ mặc dù gặp khó khăn
She was singing in the rain after her breakup.
Cô ấy vẫn vui vẻ mặc dù vừa chia tay.
Chi tiết
He kept singing in the rain during the storm.Anh ấy vẫn vui vẻ trong cơn bão.
Đồng nghĩastay positivekeep smiling
Cụm hay dùngsinging in the rain attitudebe singing in the rain
Diễn tả sự lạc quan trong khó khăn.
/ˈhæpi əz ə pɪɡ ɪn mʌd/
phr.
rất hạnh phúc và thoải mái
He was happy as a pig in mud at the beach.
Anh ấy rất hạnh phúc và thoải mái ở bãi biển.
Chi tiết
She felt happy as a pig in mud during the picnic.Cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc và thoải mái trong buổi dã ngoại.
Đồng nghĩacontentsatisfied
Cụm hay dùngbe happy as a pig in mudfeel happy as a pig in mud
Dùng để diễn tả sự thoải mái và hạnh phúc.
/smaɪl laɪk ə ˈsʌnbiːm/
phr.
cười rạng rỡ và vui vẻ
She smiled like a sunbeam when she saw her friend.
Cô ấy cười rạng rỡ khi thấy bạn mình.
Chi tiết
He smiled like a sunbeam at the good news.Anh ấy cười rạng rỡ khi nghe tin tốt.
Đồng nghĩabright smileradiant smile
Cụm hay dùngsmile like a sunbeamhave a smile like a sunbeam
Dùng để diễn tả nụ cười rạng rỡ.
/bi ə brɛθ əv frɛʃ ɛr/
phr.
người hoặc thứ mới mẻ và khác biệt mà dễ chịu
Her ideas were a breath of fresh air for the team.
Ý tưởng của cô ấy là một làn gió mới cho đội.
Chi tiết
He was a breath of fresh air in the dull meeting.Anh ấy là một làn gió mới trong cuộc họp tẻ nhạt.
Đồng nghĩarefreshingnovel
Cụm hay dùngbe a breath of fresh airbring a breath of fresh air
Dùng để chỉ sự mới mẻ và dễ chịu.
/si ðə wɜrld θru roʊzˈkoʊlɚd ˈɡlæsɪz/
phr.
nhìn mọi thứ với ánh mắt tích cực
She sees the world through rose-colored glasses.
Cô ấy nhìn mọi thứ với ánh mắt tích cực.
Chi tiết
He tends to see the world through rose-colored glasses.Anh ấy có xu hướng nhìn mọi thứ với ánh mắt tích cực.
Đồng nghĩaoptimisticidealistic
Cụm hay dùngsee the world through rose-colored glasseshave a rose-colored view
Dùng để chỉ cách nhìn tích cực.
/ˈhæpinəs ɪz kənˈteɪdʒəs/
phr.
hạnh phúc có thể lây lan từ người này sang người khác
Her laughter shows that happiness is contagious.
Nụ cười của cô ấy cho thấy hạnh phúc có thể lây lan.
Chi tiết
Being around happy people proves that happiness is contagious.Ở bên những người vui vẻ chứng minh rằng hạnh phúc có thể lây lan.
Đồng nghĩajoy spreadscheer is infectious
Cụm hay dùnghappiness is contagiousspread happiness
Diễn tả sự lây lan của niềm vui.
/ˈɡrɪnɪŋ laɪk ə ˈʧɛʃɪr kæt/
phr.
cười tươi như mèo Cheshire
He was grinning like a Cheshire cat after his promotion.
Anh ấy cười tươi như mèo Cheshire sau khi được thăng chức.
Chi tiết
She walked in, grinning like a Cheshire cat, ready to share her good news.Cô ấy bước vào, cười tươi như mèo Cheshire, sẵn sàng chia sẻ tin tốt của mình.
Đồng nghĩasmiling broadlybeaming
Cụm hay dùnggrin like a Cheshire catbe grinning like a Cheshire cat
Dùng để diễn tả sự vui vẻ rõ ràng.
/fʊl əv ðə dʒɔɪz əv laɪf/
phr.
rất vui vẻ và lạc quan
She is full of the joys of life, always smiling.
Cô ấy rất vui vẻ và lạc quan, luôn cười.
Chi tiết
He approaches every day full of the joys of life.Anh ấy tiếp cận mỗi ngày với tinh thần lạc quan.
Đồng nghĩacheerfuljoyful
Cụm hay dùngbe full of the joys of lifelive full of the joys of life
Dùng để miêu tả người luôn vui vẻ.
/ˈhæpɪnəs ɪz ðə kiː/
phr.
hạnh phúc là chìa khóa
Remember, happiness is the key to success.
Nhớ rằng, hạnh phúc là chìa khóa của thành công.
Chi tiết
She believes happiness is the key to a healthy life.Cô ấy tin rằng hạnh phúc là chìa khóa của cuộc sống khỏe mạnh.
Đồng nghĩajoy is importanthappiness matters
Cụm hay dùngknow happiness is the keyunderstand happiness is the key
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của hạnh phúc.
/kæʧ ðə ˈhæpɪnəs bʌɡ/
phr.
bị lây nhiễm tâm trạng tích cực
Once you catch the happiness bug, life feels brighter.
Một khi bạn bị lây nhiễm tâm trạng tích cực, cuộc sống sẽ tươi sáng hơn.
Chi tiết
He caught the happiness bug after his vacation.Anh ấy đã bị lây nhiễm tâm trạng tích cực sau kỳ nghỉ.
Đồng nghĩabecome joyfulembrace happiness
Cụm hay dùngcatch the happiness bug easilyfind the happiness bug
Dùng để diễn tả việc chấp nhận sự vui vẻ.
/ˈsɪŋɪŋ wɪð dʒɔɪ/
phr.
hát với niềm vui
She was singing with joy at the party.
Cô ấy hát với niềm vui trong bữa tiệc.
Chi tiết
He couldn't stop singing with joy when he heard the news.Anh ấy không thể ngừng hát với niềm vui khi nghe tin.
Đồng nghĩacelebratingexpressing happiness
Cụm hay dùngsing with joy at a celebrationbe singing with joy
Dùng để diễn tả sự vui mừng qua âm nhạc.
/tu bi ɪn ɡʊd ˈspɪrɪts/
phr.
cảm thấy vui vẻ
He was in good spirits despite the bad weather.
Anh ấy vẫn vui vẻ mặc dù thời tiết xấu.
Chi tiết
She is always in good spirits when she is with friends.Cô ấy luôn vui vẻ khi ở bên bạn bè.
Đồng nghĩacheerfulhappy
Cụm hay dùngbe in good spiritsremain in good spirits
Dùng để chỉ tâm trạng tích cực.
/smaɪl frəm ðə hɑrt/
phr.
cười từ trái tim
Her smile came from the heart, making everyone feel welcome.
Nụ cười của cô ấy xuất phát từ trái tim, khiến mọi người cảm thấy chào đón.
Chi tiết
He smiled from the heart when he saw his family.Anh ấy cười từ trái tim khi gặp gia đình.
Đồng nghĩagenuine smilewarm smile
Cụm hay dùngsmile from the heart at someonegive a smile from the heart
Dùng để chỉ những nụ cười chân thành.
/ə ˈhæpi ˈɛndɪŋ/
phr.
một cái kết vui vẻ
The movie had a happy ending that left everyone smiling.
Bộ phim có một cái kết vui vẻ khiến mọi người đều cười.
Chi tiết
She wished for a happy ending to her story.Cô ấy mong muốn một cái kết vui vẻ cho câu chuyện của mình.
Đồng nghĩapleasant conclusionjoyful ending
Cụm hay dùnghave a happy endingwish for a happy ending
Dùng để chỉ kết thúc tích cực.
/ˈspɑrkəl wɪð ˈhæpɪnəs/
phr.
tỏa sáng với niềm vui
Her eyes sparkled with happiness at the surprise.
Đôi mắt của cô ấy tỏa sáng với niềm vui khi thấy bất ngờ.
Chi tiết
He sparkled with happiness when he received the good news.Anh ấy tỏa sáng với niềm vui khi nhận được tin tốt.
Đồng nghĩashine with joyglow with happiness
Cụm hay dùngsparkle with happiness at an eventbe sparkling with happiness
Dùng để chỉ sự vui vẻ tỏa ra từ người khác.
/ˈbʌbəlɪŋ ˈoʊvər wɪð dʒɔɪ/
phr.
tràn đầy niềm vui
She was bubbling over with joy at the news of her promotion.
Cô ấy tràn đầy niềm vui khi nghe tin thăng chức.
Chi tiết
The children were bubbling over with joy during the festival.Bọn trẻ tràn đầy niềm vui trong lễ hội.
Đồng nghĩaoverflowing with happinessfull of joy
Cụm hay dùngbubbling over with joy at an eventbe bubbling over with joy
Dùng để chỉ cảm xúc vui mừng mạnh mẽ.
/ˈʧeɪsɪŋ ˈhæpɪnəs/
phr.
theo đuổi hạnh phúc
He is always chasing happiness through new experiences.
Anh ấy luôn theo đuổi hạnh phúc qua những trải nghiệm mới.
Chi tiết
Chasing happiness can lead to personal growth.Theo đuổi hạnh phúc có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩaseeking joypursuing happiness
Cụm hay dùngchasing happiness in lifebe chasing happiness
Dùng để chỉ hành động tìm kiếm hạnh phúc.
/kriːˈeɪtɪŋ ˈhæpi ˈmɛməriz/
phr.
tạo ra những kỷ niệm vui vẻ
They are creating happy memories during their vacation.
Họ đang tạo ra những kỷ niệm vui vẻ trong kỳ nghỉ của mình.
Chi tiết
Creating happy memories is important for family bonding.Tạo ra những kỷ niệm vui vẻ rất quan trọng cho sự gắn kết gia đình.
Đồng nghĩamaking joyful experiencesbuilding happy moments
Cụm hay dùngcreating happy memories with familybe creating happy memories
Dùng để chỉ việc tạo ra những kỷ niệm tốt đẹp.
/sprɛd ˈhæpinəs/
phr.
làm cho người khác hạnh phúc
Her laughter spreads happiness wherever she goes.
Tiếng cười của cô ấy mang lại hạnh phúc ở bất cứ đâu cô đi.
Chi tiết
They aim to spread happiness through their charity work.Họ mong muốn mang lại hạnh phúc thông qua công việc từ thiện.
Đồng nghĩashare joydistribute happiness
Cụm hay dùngspread happiness to othersspread happiness through
Diễn tả hành động mang lại niềm vui cho người khác.
/hæv ə ˈsʌni ˌdɪspəˈzɪʃən/
phr.
vui vẻ và lạc quan
She has a sunny disposition that brightens everyone's day.
Cô ấy có tính cách vui vẻ làm sáng bừng ngày của mọi người.
Chi tiết
His sunny disposition makes him popular at work.Tính cách vui vẻ của anh ấy khiến anh trở nên nổi tiếng ở nơi làm việc.
Đồng nghĩacheerful personalityoptimistic
Cụm hay dùnghave a sunny dispositionmaintain a sunny disposition
Thể hiện tính cách lạc quan.
/ðə dʒɔɪ əv ˈlɪvɪŋ/
phr.
niềm vui trong cuộc sống hàng ngày
He finds the joy of living in small things.
Anh ấy tìm thấy niềm vui sống trong những điều nhỏ bé.
Chi tiết
The joy of living is what keeps her motivated.Niềm vui sống là điều giữ cho cô ấy có động lực.
Đồng nghĩalove of lifeappreciation for life
Cụm hay dùngfind the joy of livingexperience the joy of living
Diễn tả niềm vui từ những điều bình dị.
/faɪnd ˈhæpinəs ɪn/
phr.
khám phá niềm vui trong điều gì đó
She finds happiness in helping others.
Cô ấy tìm thấy hạnh phúc trong việc giúp đỡ người khác.
Chi tiết
They find happiness in simple pleasures.Họ tìm thấy hạnh phúc trong những điều đơn giản.
Đồng nghĩadiscover joy inrealize happiness in
Cụm hay dùngfind happiness in lifefind happiness in small things
Diễn tả hành động tìm kiếm niềm vui.
/ðə laɪt æt ði ɛnd əv ðə ˈtʌnəl/
phr.
dấu hiệu hy vọng sau một thời gian khó khăn
After many struggles, she finally saw the light at the end of the tunnel.
Sau nhiều khó khăn, cô ấy cuối cùng cũng thấy ánh sáng ở cuối đường hầm.
Chi tiết
The team believes they can see the light at the end of the tunnel.Đội bóng tin rằng họ có thể thấy ánh sáng ở cuối đường hầm.
Đồng nghĩahopeoptimism
Cụm hay dùngsee the light at the end of the tunnelfind the light at the end of the tunnel
Diễn tả sự lạc quan sau khó khăn.
/æz ˈhæpi əz ə tʃaɪld/
phr.
rất vui vẻ như một đứa trẻ
He was as happy as a child on Christmas morning.
Anh ấy rất vui vẻ như một đứa trẻ vào sáng Giáng sinh.
Chi tiết
She felt as happy as a child when she got her puppy.Cô ấy cảm thấy rất vui vẻ như một đứa trẻ khi nhận được cún con.
Đồng nghĩajoyfulelated
Cụm hay dùngbe as happy as a childfeel as happy as a child
Diễn tả cảm xúc vui vẻ như trẻ con.
/ə ˈmoʊmənt əv blɪs/
phr.
một khoảnh khắc hạnh phúc lớn
Watching the sunset was a moment of bliss for her.
Ngắm hoàng hôn là một khoảnh khắc hạnh phúc đối với cô ấy.
Chi tiết
He experienced a moment of bliss during the vacation.Anh ấy đã trải qua một khoảnh khắc hạnh phúc trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩamoment of joyinstant of happiness
Cụm hay dùngexperience a moment of blisscreate a moment of bliss
Diễn tả khoảnh khắc hạnh phúc ngắn ngủi.
/ðə swit smɛl əv səkˈsɛs/
phr.
niềm vui từ việc đạt được thành công
After the promotion, he enjoyed the sweet smell of success.
Sau khi thăng chức, anh ấy đã tận hưởng niềm vui từ thành công.
Chi tiết
The sweet smell of success motivates her to work harder.Niềm vui từ thành công thúc đẩy cô ấy làm việc chăm chỉ hơn.
Đồng nghĩajoy of achievementsatisfaction of success
Cụm hay dùngenjoy the sweet smell of successexperience the sweet smell of success
Diễn tả niềm vui từ việc thành công.
/dæns fɔr dʒɔɪ/
phr.
thể hiện niềm vui qua việc nhảy múa
They danced for joy at the wedding.
Họ nhảy múa vì vui mừng trong đám cưới.
Chi tiết
She couldn't help but dance for joy when she won.Cô ấy không thể không nhảy múa vì vui mừng khi thắng cuộc.
Đồng nghĩacelebrate with danceexpress joy through dance
Cụm hay dùngdance for joy atdance for joy over
Thể hiện niềm vui qua hành động nhảy múa.
/ə ˈhæpi hɑrt/
phr.
trái tim đầy niềm vui và hạnh phúc
A happy heart can make life more enjoyable.
Một trái tim hạnh phúc có thể làm cho cuộc sống thú vị hơn.
Chi tiết
She always has a happy heart, no matter the situation.Cô ấy luôn có một trái tim hạnh phúc, bất kể tình huống nào.
Đồng nghĩajoyful heartcheerful heart
Cụm hay dùnghave a happy heartkeep a happy heart
Diễn tả trạng thái vui vẻ và hạnh phúc.
/ˈbɜːrstɪŋ wɪð ˈhæpɪnəs/
phr.
tràn đầy niềm vui và phấn khích
She was bursting with happiness at her graduation.
Cô ấy tràn đầy hạnh phúc trong lễ tốt nghiệp.
Chi tiết
They were bursting with happiness on their wedding day.Họ tràn đầy hạnh phúc trong ngày cưới.
Đồng nghĩaoverflowing with joyradiating happiness
Cụm hay dùngbursting with happiness atbe bursting with happiness
Thường dùng để diễn tả cảm xúc vui vẻ mãnh liệt.
/smaɪl θru ðə peɪn/
phr.
giữ tích cực bất chấp khó khăn
She smiled through the pain of her loss.
Cô ấy vẫn mỉm cười bất chấp nỗi đau mất mát.
Chi tiết
He learned to smile through the pain of challenges.Anh ấy học cách mỉm cười vượt qua những thử thách.
Đồng nghĩastay positivekeep smiling
Cụm hay dùngsmile through the pain oflearn to smile through the pain
Dùng để nói về việc giữ vững tinh thần tích cực.
/ðə ˈhæpiəst pleɪs ɒn ɜrθ/
phr.
nơi mang lại niềm vui lớn
For many, Disneyland is the happiest place on earth.
Đối với nhiều người, Disneyland là nơi hạnh phúc nhất thế giới.
Chi tiết
She believes that home is the happiest place on earth.Cô ấy tin rằng nhà là nơi hạnh phúc nhất trên trái đất.
Đồng nghĩajoyful placeparadise
Cụm hay dùngbe the happiest place on earthfind the happiest place on earth
Dùng để chỉ nơi khiến người ta hạnh phúc.
/dʒɔɪ tə ðə wɜrld/
phr.
cảm giác hạnh phúc lớn được chia sẻ bởi mọi người
The holiday season brings joy to the world.
Mùa lễ hội mang lại niềm vui cho mọi người.
Chi tiết
Her success was joy to the world for her family.Thành công của cô ấy là niềm vui cho cả gia đình.
Đồng nghĩauniversal joyshared happiness
Cụm hay dùngbring joy to the worldspread joy to the world
Dùng để diễn tả niềm vui chung cho mọi người.
/tu bi ɒn tɒp ʌv ðə wɜrld/
phr.
cảm thấy cực kỳ hạnh phúc
After winning the award, he felt on top of the world.
Sau khi nhận giải thưởng, anh ấy cảm thấy rất hạnh phúc.
Chi tiết
She was on top of the world after her promotion.Cô ấy cảm thấy rất vui sau khi được thăng chức.
Đồng nghĩaecstaticelated
Cụm hay dùngbe on top of the world afterfeel on top of the world
Dùng để diễn tả cảm giác hạnh phúc tột độ.
/ˈhæpɪnəs ɪz ə tʃɔɪs/
phr.
hạnh phúc có thể được quyết định bởi thái độ của một người
Remember, happiness is a choice you can make every day.
Hãy nhớ rằng, hạnh phúc là sự lựa chọn mà bạn có thể thực hiện mỗi ngày.
Chi tiết
Choosing positivity means happiness is a choice.Lựa chọn tích cực có nghĩa là hạnh phúc là một sự lựa chọn.
Đồng nghĩaattitude towards happinessdecision for joy
Cụm hay dùnghappiness is a choice forbelieve happiness is a choice
Dùng để nói về quan điểm về hạnh phúc.
/faɪnd dʒɔɪ ɪn ðə ˈdʒɜrni/
phr.
đánh giá cao quá trình thay vì chỉ kết quả
It's important to find joy in the journey, not just the destination.
Quan trọng là tìm thấy niềm vui trong hành trình, không chỉ ở đích đến.
Chi tiết
Finding joy in the journey makes life more fulfilling.Tìm thấy niềm vui trong hành trình làm cho cuộc sống thêm trọn vẹn.
Đồng nghĩaappreciate the processenjoy the ride
Cụm hay dùngfind joy in the journey of lifeembrace joy in the journey
Dùng để nhấn mạnh giá trị của quá trình.
/sprɛd dʒɔɪ laɪk kənˈfɛti/
phr.
chia sẻ niềm vui một cách tự do với người khác
She spreads joy like confetti wherever she goes.
Cô ấy chia sẻ niềm vui khắp nơi cô ấy đến.
Chi tiết
Let's spread joy like confetti during the holidays.Hãy chia sẻ niềm vui trong suốt các ngày lễ.
Đồng nghĩashare happinessbring joy
Cụm hay dùngspread joy like confetti during celebrationsalways spread joy like confetti
Dùng để nói về việc chia sẻ niềm vui một cách hào phóng.
/bɜrst ˈɪntu ˈlæf.tər/
phr.
Bắt đầu cười lớn một cách đột ngột.
The joke was so funny that everyone burst into laughter.
Câu chuyện cười thật hài hước đến nỗi mọi người đều cười lớn.
Chi tiết
She burst into laughter at the silly mistake.Cô ấy đã cười lớn vì sai lầm ngớ ngẩn đó.
Đồng nghĩalaugh heartilychuckle
Cụm hay dùngburst into laughter at a jokeburst into laughter during the movie
Thường dùng khi có một tình huống hài hước.
/fiːl ɒn klaʊd naɪn/
phr.
Cảm thấy cực kỳ hạnh phúc.
After her wedding, she felt on cloud nine for weeks.
Sau đám cưới, cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc trong nhiều tuần.
Chi tiết
He was on cloud nine after winning the lottery.Anh ấy đã rất hạnh phúc sau khi trúng số.
Đồng nghĩaover the moonelated
Cụm hay dùngfeel on cloud nine after a victoryfeel on cloud nine with good news
Thường dùng để diễn tả cảm xúc hạnh phúc tột độ.
/faɪnd jʊər ˈhæpi pleɪs/
phr.
Khám phá một địa điểm hoặc trạng thái mang lại niềm vui.
Whenever I'm stressed, I find my happy place in nature.
Mỗi khi tôi bị căng thẳng, tôi tìm thấy niềm vui trong thiên nhiên.
Chi tiết
She finds her happy place in reading books.Cô ấy tìm thấy niềm vui trong việc đọc sách.
Đồng nghĩafind joydiscover peace
Cụm hay dùngfind your happy place in lifefind your happy place during meditation
Dùng để chỉ nơi hoặc trạng thái mang lại hạnh phúc.
/ðə ˈsʌnʃaɪn ɪn maɪ laɪf/
phr.
Người mang lại hạnh phúc và niềm vui.
My daughter is the sunshine in my life.
Con gái tôi là ánh nắng trong cuộc đời tôi.
Chi tiết
He is the sunshine in her life, always making her smile.Anh ấy là ánh nắng trong cuộc đời cô ấy, luôn làm cô ấy cười.
Đồng nghĩajoy-bringerlight of my life
Cụm hay dùngbe the sunshine in someone's lifebring sunshine to someone's life
Dùng để chỉ người mang lại niềm vui.
/ðə ˈsɪlvər laɪnɪŋ/
phr.
Khía cạnh tích cực trong tình huống xấu.
The silver lining is that we learned from our mistakes.
Khía cạnh tích cực là chúng tôi đã học từ những sai lầm của mình.
Chi tiết
Finding the silver lining can help in tough times.Tìm ra khía cạnh tích cực có thể giúp trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩapositive aspectbright side
Cụm hay dùnglook for the silver liningfind the silver lining
Dùng để chỉ những điều tốt trong tình huống khó khăn.
/hæv ə ˈsʌni ˈaʊtˌlʊk/
phr.
Có cái nhìn tích cực và lạc quan.
She has a sunny outlook on life, always seeing the good.
Cô ấy có cái nhìn tích cực về cuộc sống, luôn thấy điều tốt.
Chi tiết
Having a sunny outlook helps in tough situations.Có cái nhìn tích cực giúp trong những tình huống khó khăn.
Đồng nghĩaoptimisticpositive
Cụm hay dùnghave a sunny outlook onmaintain a sunny outlook
Thường dùng để chỉ cách nhìn đời tích cực.
/brɪŋ ˈsʌn.ʃaɪn ˈɪntu ˈsʌm.wʌnz laɪf/
phr.
làm cho ai đó hạnh phúc hơn.
Her laughter brings sunshine into my life.
Tiếng cười của cô ấy mang lại ánh sáng cho cuộc đời tôi.
Chi tiết
He brings sunshine into everyone’s life with his positivity.Anh ấy mang lại niềm vui cho mọi người với tinh thần tích cực của mình.
Đồng nghĩabrighten upcheer up
Cụm hay dùngbring sunshinemake happyenhance joy
Dùng khi nói về tác động tích cực của người khác.
/fiːl laɪk ə kɪd əˈɡɛn/
phr.
cảm thấy trẻ trung và không lo âu.
Playing games makes me feel like a kid again.
Chơi trò chơi làm tôi cảm thấy như trở lại thời thơ ấu.
Chi tiết
Visiting the amusement park made them feel like kids again.Thăm công viên giải trí làm họ cảm thấy như trẻ lại.
Đồng nghĩayouthfulcarefree
Cụm hay dùngfeel like a kidyouthful spiritcarefree attitude
Dùng để diễn tả cảm giác vui vẻ như trẻ con.
/ə ˈhæpi pleɪs/
phr.
nơi khiến người ta cảm thấy vui vẻ.
The beach is my happy place.
Bãi biển là nơi khiến tôi vui vẻ.
Chi tiết
Reading is my happy place when I need to relax.Đọc sách là nơi khiến tôi vui vẻ khi cần thư giãn.
Đồng nghĩajoyful spotpleasant location
Cụm hay dùnghappy placefind joyrelaxing spot
Dùng để chỉ nơi tạo cảm giác hạnh phúc.
/hæv ðə taɪm əv wʌnz laɪf/
phr.
vui vẻ rất nhiều.
We had the time of our lives at the concert!
Chúng tôi đã có những giây phút tuyệt vời tại buổi hòa nhạc!
Chi tiết
She had the time of her life during her vacation.Cô ấy đã có khoảng thời gian tuyệt vời trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩaenjoy immenselyhave fun
Cụm hay dùnghave the time of one's lifeenjoy thoroughlyhave a blast
Dùng để diễn tả những trải nghiệm vui vẻ.
/ðə dʒɔɪ əv laɪf/
phr.
niềm vui tìm thấy trong việc sống trọn vẹn.
Traveling brings me the joy of life.
Du lịch mang lại cho tôi niềm vui sống.
Chi tiết
Family gatherings are the joy of life for many people.Các buổi họp mặt gia đình là niềm vui sống của nhiều người.
Đồng nghĩahappiness of livingpleasure of life
Cụm hay dùngthe joy of lifefind happinesslive fully
Dùng để chỉ niềm vui trong cuộc sống.
phr.
Thích thú với điều gì đó rất nhiều.
She takes delight in painting landscapes.
Cô ấy rất thích vẽ phong cảnh.
Chi tiết
He takes delight in helping others.Anh ấy thích giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩaenjoyrelish
Cụm hay dùngtake delight indelight in
Thường dùng để thể hiện sự yêu thích.
phr.
Một thỏa hiệp giữa hai thái cực.
Finding a happy medium is crucial in any negotiation.
Tìm một thỏa hiệp là điều quan trọng trong bất kỳ cuộc đàm phán nào.
Chi tiết
They reached a happy medium on the issue.Họ đã đạt được một thỏa hiệp về vấn đề này.
Đồng nghĩacompromisemiddle ground
Cụm hay dùnghappy mediumfind a balance
Thường dùng trong các tình huống cần sự thỏa hiệp.
phr.
Thay đổi ý kiến hoặc thái độ của một người.
After the meeting, he was singing a different tune.
Sau cuộc họp, anh ấy đã thay đổi thái độ.
Chi tiết
She was singing a different tune about the project after the feedback.Cô ấy đã thay đổi ý kiến về dự án sau phản hồi.
Đồng nghĩachange one's mindshift perspective
Cụm hay dùngsing a different tunechange one's tune
Dùng để chỉ sự thay đổi trong suy nghĩ.
/ˈfiːlɪŋ ɡʊd/
phr.
cảm thấy trong trạng thái cảm xúc tích cực
I’m feeling good about my future.
Tôi cảm thấy lạc quan về tương lai của mình.
Chi tiết
She’s feeling good after her vacation.Cô ấy cảm thấy tốt sau kỳ nghỉ.
Đồng nghĩacontentsatisfied
Cụm hay dùngfeel good aboutfeel good after
Dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.
/fʊl əv laɪf/
phr.
tràn đầy năng lượng
She is full of life and always brings joy.
Cô ấy tràn đầy sức sống và luôn mang lại niềm vui.
Chi tiết
The party was full of life and laughter.Bữa tiệc tràn đầy sức sống và tiếng cười.
Đồng nghĩavibrantenergetic
Cụm hay dùngfull of lifebe full of life
Dùng để mô tả người hoặc không khí vui tươi.
/ðə laɪt əv maɪ laɪf/
phr.
người mang lại niềm vui và hạnh phúc
My daughter is the light of my life.
Con gái tôi là ánh sáng trong cuộc đời tôi.
Chi tiết
He is the light of her life.Anh ấy là ánh sáng trong cuộc đời cô ấy.
Đồng nghĩabelovedtreasure
Cụm hay dùngbe the light of someone's lifebring light to someone's life
Thường dùng để chỉ người thân yêu nhất.
phr.
Rất vui vẻ và không lo lắng.
He was happy as a lark on his birthday.
Anh ấy rất vui vẻ vào ngày sinh nhật.
Chi tiết
They were happy as larks during their vacation.Họ rất vui vẻ trong kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩacarefreejovial
Cụm hay dùngbe happy as a larkfeel happy as a larkmake someone happy as a lark
Cụm này thường dùng để chỉ trạng thái vui vẻ tự nhiên.
/sprɛd wʌnz wɪŋz/
phr.
khám phá cơ hội mới
It’s time for her to spread her wings and travel.
Đã đến lúc cô ấy khám phá cơ hội mới và đi du lịch.
Chi tiết
He’s ready to spread his wings in a new job.Anh ấy sẵn sàng khám phá cơ hội mới trong công việc.
Đồng nghĩaexploreventure
Cụm hay dùngspread one's wings and fly
Khuyến khích khám phá và trải nghiệm mới.
/faɪnd wʌnz dʒɔɪ/
phr.
khám phá điều gì làm mình hạnh phúc
She took time off to find her joy again.
Cô ấy đã nghỉ một thời gian để tìm lại niềm vui.
Chi tiết
He is on a journey to find his joy in life.Anh ấy đang trên hành trình tìm lại niềm vui trong cuộc sống.
Đồng nghĩadiscover happinessexplore joy
Cụm hay dùngfind one's joy in
Khuyến khích tự khám phá để tìm niềm vui.
/tu hæv wʌnz hɛd ɪn ðə klaʊdz/
phr.
mơ mộng hoặc lạc lối trong suy nghĩ
She often has her head in the clouds during meetings.
Cô ấy thường mơ mộng trong các cuộc họp.
Chi tiết
He had his head in the clouds while studying.Anh ấy mơ mộng trong khi học.
Đồng nghĩadaydreambe distracted
Cụm hay dùnghave one's head in the clouds during workbe lost with one's head in the clouds
Dùng khi ai đó không chú ý đến thực tại.
/wɛr ə smaɪl/
phr.
Thể hiện niềm hạnh phúc bằng cách cười.
She always wears a smile, no matter the situation.
Cô ấy luôn nở một nụ cười, bất kể tình huống nào.
Chi tiết
He wore a smile after receiving the good news.Anh ấy đã nở nụ cười sau khi nhận được tin tốt.
Đồng nghĩasmile brightly
Cụm hay dùngwear a big smilealways wear a smile
Cụm từ này thường được dùng để diễn tả thái độ tích cực.
/ʧeɪs ˈhæpɪnəs/
phr.
Tích cực tìm kiếm hạnh phúc.
Many people chase happiness through travel and experiences.
Nhiều người tìm kiếm hạnh phúc qua du lịch và trải nghiệm.
Chi tiết
He believes that chasing happiness is important for a fulfilling life.Anh ấy tin rằng việc tìm kiếm hạnh phúc là quan trọng cho một cuộc sống trọn vẹn.
Đồng nghĩapursue happiness
Cụm hay dùngchase after happinesschase your dreams for happiness
Dùng để chỉ nỗ lực tìm kiếm hạnh phúc.
/ˈhæpi əz ə biː/
phr.
Rất hạnh phúc và hài lòng.
He was happy as a bee after his promotion.
Anh ấy rất hạnh phúc sau khi được thăng chức.
Chi tiết
She felt happy as a bee during the vacation.Cô ấy cảm thấy rất vui vẻ trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩacontentpleasedsatisfied
Cụm hay dùngbe happy as a beefeel happy as a beemake someone happy as a bee
Thường dùng để miêu tả cảm giác vui vẻ giản dị.
/laɪt ʌp laɪk ə ˈkrɪs·məs tri/
phr.
trở nên rất vui vẻ và phấn khích
She lit up like a Christmas tree when she heard the news.
Cô ấy trở nên rất vui vẻ khi nghe tin tức.
Chi tiết
The kids light up like a Christmas tree during the holidays.Bọn trẻ trở nên rất vui vẻ trong kỳ nghỉ lễ.
Đồng nghĩaglow with happinessbe thrilled
Cụm hay dùnglight up someone's daylight up a room
Thường dùng để miêu tả sự vui vẻ bất ngờ.
/ˈɡrɪn.ɪŋ frʌm ɪr tʊ ɪr/
phr.
cười tươi và vui vẻ
He was grinning from ear to ear after the surprise party.
Anh ấy cười tươi sau bữa tiệc bất ngờ.
Chi tiết
She’s been grinning from ear to ear since her promotion.Cô ấy cười tươi từ khi được thăng chức.
Đồng nghĩasmiling widelybeaming
Cụm hay dùngbe grinning from ear to earmake someone grin from ear to ear
Thường dùng để mô tả sự vui vẻ rõ ràng.
/wɛr ə ˈhæpi feɪs/
phr.
thể hiện sự hạnh phúc qua biểu cảm
Even in tough times, she always wears a happy face.
Ngay cả trong những lúc khó khăn, cô ấy luôn thể hiện khuôn mặt vui vẻ.
Chi tiết
Wearing a happy face can brighten up the room.Thể hiện khuôn mặt vui vẻ có thể làm sáng bừng không gian.
Đồng nghĩasmile
Cụm hay dùngwear a happy face all the timetry to wear a happy face
Dùng để chỉ việc giữ thái độ tích cực.
/laɪt ʌp ˈsʌm.wʌnz laɪf/
phr.
mang lại niềm vui và hạnh phúc cho ai đó
Her smile lights up my life.
Nụ cười của cô ấy làm sáng lên cuộc đời tôi.
Chi tiết
Children can light up anyone's life.Trẻ em có thể mang lại niềm vui cho bất kỳ ai.
Đồng nghĩabring joy to
Cụm hay dùnglight up someone's life withreally light up someone's life
Dùng để chỉ sự ảnh hưởng tích cực đến người khác.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...