| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈlɒdʒɪk/
|
n |
logic
Logic underpins philosophical argument.
Logic là nền tảng cho lập luận triết học.
Chi tiếtLogic helps us understand arguments better.Logic giúp chúng ta hiểu các lập luận tốt hơn.
Đồng nghĩareasoningrationale
Cụm hay dùnglogical reasoninglogic puzzleformal logic
Dùng để chỉ các nguyên tắc suy luận.
|
— |
|
/fəˈnɒmɪnən/
|
n |
hiện tượng
Phenomena are how things appear.
Hiện tượng là cách các sự vật xuất hiện.
Chi tiếtClimate change is a global phenomenon.Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu.
Đồng nghĩaeventoccurrence
Cụm hay dùngnatural phenomenonsocial phenomenonscientific phenomenon
Dùng để chỉ sự kiện đáng chú ý.
|
— |
|
/ɔːˈtɒnəmi/
|
n |
sự tự chủ
Patient autonomy guides medical ethics.
Sự tự chủ bệnh nhân hướng dẫn đạo đức y học.
Chi tiếtThe region gained autonomy after many years of struggle.Khu vực đã đạt được sự tự chủ sau nhiều năm đấu tranh.
Đồng nghĩaself-governanceindependence
Cụm hay dùngpolitical autonomycultural autonomy
Liên quan đến quyền lực và kiểm soát.
|
— |
|
/ˈpremɪs/
|
n |
tiền đề
Sound conclusions need valid premises.
Kết luận đúng đắn cần tiền đề hợp lệ.
Chi tiếtThe premise of the story is quite interesting.Tiền đề của câu chuyện khá thú vị.
Đồng nghĩaassumptionbasis
Cụm hay dùngmain premiseunderlying premisepremise of the argument
Dùng trong lý luận và tranh luận.
|
— |
|
/ˈvɜːrtʃuː/
|
n |
đức hạnh
Virtue ethics emphasizes character over rules.
Đạo đức đức hạnh nhấn mạnh tính cách hơn luật lệ.
Chi tiếtHonesty is a virtue that everyone should have.Sự trung thực là một đức hạnh mà mọi người nên có.
Đồng nghĩagoodnessmoral excellence
Cụm hay dùngmoral virtuevirtue ethics
Thường dùng trong các chủ đề về đạo đức.
|
— |
|
/ˈstoʊɪsɪzəm/
|
n |
chủ nghĩa khắc kỷ
Stoicism teaches acceptance of fate.
Chủ nghĩa khắc kỷ dạy chấp nhận số phận.
Chi tiếtHis stoicism helped him through tough times.Chủ nghĩa khắc kỷ đã giúp anh ấy vượt qua những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩaself-disciplineendurance
Cụm hay dùngstoicism in adversityphilosophy of stoicism
Thể hiện sự kiên nhẫn trong khó khăn.
|
— |
|
/ɪˈkwɒləti/
|
n |
bình đẳng
Equality before the law is fundamental.
Bình đẳng trước pháp luật là cơ bản.
Chi tiếtEquality is essential for a fair society.Bình đẳng là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
Đồng nghĩafairnessequity
Cụm hay dùnggender equalitysocial equality
Liên quan đến quyền lợi của mọi người.
|
— |
|
/ˈlɪbərti/
|
n |
tự do
Liberty requires responsibility.
Tự do đòi hỏi trách nhiệm.
Chi tiếtLiberty is a fundamental human right.Tự do là một quyền con người cơ bản.
Đồng nghĩafreedomindependence
Cụm hay dùngcivil libertypersonal libertyliberty rights
Liên quan đến các quyền cơ bản của con người.
|
— |
|
/əˌkaʊntəˈbɪləti/
|
n |
trách nhiệm giải trình
Public officials need accountability.
Quan chức công cần trách nhiệm giải trình.
Chi tiếtAccountability is essential in a democratic society.Trách nhiệm giải trình là rất quan trọng trong xã hội dân chủ.
Đồng nghĩaresponsibilityanswerability
Cụm hay dùnghold accountableaccountability measuresaccountability standards
Liên quan đến tính minh bạch.
|
— |
|
/ˈeθɪks/
|
n |
đạo đức học
Medical ethics guide doctor behavior.
Đạo đức y học hướng dẫn hành vi bác sĩ.
Chi tiếtEthics guide our decisions in life.Đạo đức hướng dẫn quyết định của chúng ta trong cuộc sống.
Đồng nghĩamoralityprinciples
Cụm hay dùngbusiness ethicsmedical ethicsethical dilemma
Họ từethical (adj)ethically (adv)
Liên quan đến hành vi đúng sai.
|
— |
|
/məˈræləti/
|
n |
đạo đức
Different cultures define morality differently.
Các nền văn hóa khác nhau định nghĩa đạo đức khác nhau.
Chi tiếtMorality guides our decisions and actions.Đạo đức hướng dẫn quyết định và hành động của chúng ta.
Đồng nghĩaethicsvirtue
Cụm hay dùngmoral valuesmoral dilemmas
Liên quan đến các vấn đề xã hội.
|
— |
|
/vaɪs/
|
n |
tật xấu
Greed is considered a vice in many traditions.
Tham lam được coi là tật xấu trong nhiều truyền thống.
Chi tiếtGreed is a common vice in society.Tham lam là một tật xấu phổ biến trong xã hội.
Đồng nghĩaimmoralitywickedness
Cụm hay dùngmoral vicesocial vice
Thường dùng trong văn hóa và xã hội.
|
— |
|
/dɪˈlemə/
|
n |
tình huống nan giải
The trolley problem is a classic ethical dilemma.
Bài toán xe đẩy là một tình huống đạo đức nan giải kinh điển.
Chi tiếtShe faced a dilemma between two job offers.Cô ấy phải đối mặt với tình huống nan giải giữa hai lời mời làm việc.
Đồng nghĩaproblempredicament
Cụm hay dùngethical dilemmamoral dilemma
Thường liên quan đến quyết định khó khăn.
|
— |
|
/juːˌtɪlɪˈteriən/
|
adj |
theo chủ nghĩa vị lợi
Utilitarian ethics maximize overall happiness.
Đạo đức vị lợi tối đa hóa hạnh phúc tổng thể.
Chi tiếtHis utilitarian approach prioritizes function over style.Cách tiếp cận theo chủ nghĩa vị lợi của anh ấy ưu tiên chức năng hơn phong cách.
Đồng nghĩapragmaticfunctional
Cụm hay dùngutilitarian designutilitarian philosophy
Thường dùng để mô tả sản phẩm hoặc ý tưởng.
|
— |
|
/ˌkɒnsɪˈkwenʃəlɪzəm/
|
n |
chủ nghĩa hệ quả
Consequentialism judges actions by outcomes.
Chủ nghĩa hệ quả đánh giá hành động theo kết quả.
Chi tiếtConsequentialism suggests that the end justifies the means.Chủ nghĩa hệ quả cho rằng kết quả biện minh cho phương pháp.
Đồng nghĩautilitarianismoutcome-based ethics
Cụm hay dùngethical consequentialismconsequentialist theory
Liên quan đến đạo đức và quyết định.
|
— |
|
/ˌdiːɒnˈtɒlədʒi/
|
n |
đạo đức học bổn phận
Deontology focuses on duty regardless of outcome.
Đạo đức học bổn phận tập trung vào nghĩa vụ không phụ thuộc kết quả.
Chi tiếtDeontology focuses on following moral rules.Đạo đức học bổn phận tập trung vào việc tuân theo các quy tắc đạo đức.
Đồng nghĩaduty-based ethics
Cụm hay dùngdeontological ethicsdeontological theory
Khác với đạo đức theo kết quả.
|
— |
|
/ˈrelətɪvɪzəm/
|
n |
chủ nghĩa tương đối
Cultural relativism questions universal values.
Chủ nghĩa tương đối văn hóa đặt câu hỏi giá trị phổ quát.
Chi tiếtRelativism challenges absolute truths.Chủ nghĩa tương đối thách thức những chân lý tuyệt đối.
Đồng nghĩacontextualism
Cụm hay dùngmoral relativismcultural relativism
Thường được thảo luận trong triết học.
|
— |
|
/ˈæbsəluːtɪzəm/
|
n |
chủ nghĩa tuyệt đối
Moral absolutism holds some acts always wrong.
Chủ nghĩa tuyệt đối đạo đức cho rằng một số hành động luôn sai.
Chi tiếtAbsolutism limits individual freedoms.Chủ nghĩa tuyệt đối hạn chế tự do cá nhân.
Đồng nghĩaabsolute ruledictatorship
Cụm hay dùngpolitical absolutismabsolutism in governance
Thường gặp trong lịch sử và chính trị.
|
— |
|
/ˈnaɪɪlɪzəm/
|
n |
chủ nghĩa hư vô
Nihilism denies inherent meaning.
Chủ nghĩa hư vô phủ nhận ý nghĩa vốn có.
Chi tiếtNihilism questions the value of existence.Chủ nghĩa hư vô đặt câu hỏi về giá trị của sự tồn tại.
Đồng nghĩameaninglessnessvoidism
Cụm hay dùngnihilism philosophynihilism perspective
Có thể gây tranh cãi trong triết học.
|
— |
|
/ˌeɡzɪˈstenʃəlɪzəm/
|
n |
thuyết hiện sinh
Existentialism emphasizes individual freedom.
Thuyết hiện sinh nhấn mạnh tự do cá nhân.
Chi tiếtExistentialism explores the meaning of life and personal choice.Thuyết hiện sinh khám phá ý nghĩa cuộc sống và sự lựa chọn cá nhân.
Đồng nghĩaexistential philosophy
Cụm hay dùngexistential crisisexistential questions
Liên quan đến triết lý và tâm lý học.
|
— |
|
/dɪˈtɜːrmɪnɪzəm/
|
n |
thuyết tất định
Determinism questions free will.
Thuyết tất định đặt câu hỏi về ý chí tự do.
Chi tiếtDeterminism suggests that free will is an illusion.Thuyết tất định cho rằng tự do ý chí chỉ là ảo tưởng.
Đồng nghĩafatalismpredestination
Cụm hay dùnghard determinismsoft determinism
Thường được thảo luận trong triết học.
|
— |
|
/friː wɪl/
|
n |
ý chí tự do
Free will is contested in philosophy and neuroscience.
Ý chí tự do bị tranh cãi trong triết học và thần kinh học.
Chi tiếtPeople believe in free will to choose their paths.Mọi người tin vào ý chí tự do để chọn con đường của mình.
Đồng nghĩavolitionchoice
Cụm hay dùngexercise free willbelieve in free will
Liên quan đến quyết định cá nhân.
|
— |
|
/ɒnˈtɒlədʒi/
|
n |
bản thể học
Ontology studies the nature of being.
Bản thể học nghiên cứu bản chất tồn tại.
Chi tiếtOntology explores the nature of reality.Bản thể học khám phá bản chất của thực tại.
Đồng nghĩametaphysics
Cụm hay dùngontology studiesontology theories
Là lĩnh vực nghiên cứu triết học.
|
— |
|
/ɪˌpɪstəˈmɒlədʒi/
|
n |
tri thức luận
Epistemology examines how we know what we know.
Tri thức luận khảo sát cách chúng ta biết những gì chúng ta biết.
Chi tiếtEpistemology explores how we know what we know.Tri thức luận khám phá cách chúng ta biết những gì chúng ta biết.
Đồng nghĩatheory of knowledgephilosophy of knowledge
Cụm hay dùngepistemological questionsepistemology in philosophy
Liên quan đến triết học.
|
— |
|
/ˌmetəˈfɪzɪks/
|
n |
siêu hình học
Metaphysics explores reality's fundamental nature.
Siêu hình học khám phá bản chất cơ bản của thực tại.
Chi tiếtMetaphysics explores questions about existence and reality.Siêu hình học khám phá những câu hỏi về sự tồn tại và thực tại.
Đồng nghĩaphilosophyontology
Cụm hay dùngmetaphysical conceptsmetaphysical questions
Họ từmetaphysical (adj)
Thường được sử dụng trong triết học.
|
— |
|
/ˈæksiəm/
|
n |
tiên đề
Mathematical axioms are foundational.
Tiên đề toán học là nền tảng.
Chi tiếtAn axiom is a basic principle in mathematics.Tiên đề là một nguyên tắc cơ bản trong toán học.
Đồng nghĩaprinciplepostulate
Cụm hay dùngaxiomatic truthaxiom of choice
Thường dùng trong toán học và logic.
|
— |
|
/ˈpærədɒks/
|
n |
nghịch lý
Zeno's paradox puzzled philosophers for centuries.
Nghịch lý Zeno làm các triết gia bối rối hàng thế kỷ.
Chi tiếtThe paradox of choice suggests too many options can lead to dissatisfaction.Nghịch lý của sự lựa chọn cho thấy quá nhiều tùy chọn có thể dẫn đến sự không hài lòng.
Đồng nghĩacontradictioninconsistency
Cụm hay dùnglogical paradoxphilosophical paradox
Thường xuất hiện trong các cuộc tranh luận triết học.
|
— |
|
/daɪˈkɒtəmi/
|
n |
sự phân chia hai cực
The mind-body dichotomy is contested.
Sự phân chia tâm trí-cơ thể bị tranh cãi.
Chi tiếtThe dichotomy between good and evil is clear.Sự phân chia giữa thiện và ác là rõ ràng.
Đồng nghĩadivisioncontrast
Cụm hay dùngdichotomy betweensharp dichotomy
Dùng để chỉ sự đối lập.
|
— |
|
/ˌdaɪəˈlektɪk/
|
n |
biện chứng
Hegel's dialectic involves thesis-antithesis-synthesis.
Biện chứng của Hegel bao gồm chính đề-phản đề-tổng hợp.
Chi tiếtThe dialectic process helps us understand complex issues.Quá trình biện chứng giúp chúng ta hiểu các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩadebatediscussion
Cụm hay dùngdialectic methoddialectic reasoning
Thường dùng trong triết học và lý luận.
|
— |
|
/ɪmˈpɪrɪsɪzəm/
|
n |
chủ nghĩa thực nghiệm
Empiricism prioritizes sensory experience.
Chủ nghĩa thực nghiệm ưu tiên kinh nghiệm giác quan.
Chi tiếtEmpiricism emphasizes observation and experimentation.Chủ nghĩa thực nghiệm nhấn mạnh quan sát và thử nghiệm.
Đồng nghĩaexperientialismpragmatism
Cụm hay dùngempirical evidenceempirical research
Thường dùng trong triết học và khoa học.
|
— |
Đang tải...