| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/faɪnd/
|
v. |
Tìm
Find your keys.
Tìm chìa khoá.
Chi tiếtShe found a new job.Cô ấy đã tìm được việc mới.
Đồng nghĩadiscoverlocate
Cụm hay dùngfind outfind a way
Họ từfound (past)finding (n)
Bất quy tắc: find - found - found.
|
— |
|
/kiːp/
|
v. |
Giữ
Keep the change.
Giữ tiền lẻ.
Chi tiếtShe keeps a diary.Cô ấy giữ nhật ký.
Đồng nghĩaretainhold
Cụm hay dùngkeep quietkeep a secret
Họ từkept (past)keeping (gerund)
Bất quy tắc: keep - kept - kept.
|
— |
|
/let/
|
v. |
Để/cho phép
Let me think.
Để tôi nghĩ.
Chi tiếtShe let him go.Cô ấy để anh ta đi.
Đồng nghĩaallowpermit
Cụm hay dùnglet golet know
Họ từletting (v-ing)
Theo sau 'let' là động từ nguyên thể không 'to'.
|
— |
|
/oʊn/
|
động từ |
sở hữu
I own a car.
Tôi sở hữu một chiếc xe hơi.
Chi tiếtShe owns a house.Cô ấy sở hữu một ngôi nhà.
Đồng nghĩapossesshave
Cụm hay dùngown propertyown a business
Họ từowner (n)ownership (n)
Dùng khi nói về sở hữu hợp pháp.
|
— |
|
/reɪt/
|
động từ |
đánh giá
I rate this book five stars.
Tôi đánh giá cuốn sách này năm sao.
Chi tiếtHe drove at a steady rate.Anh ấy lái xe với tốc độ ổn định.
Đồng nghĩaspeedpercentage
Cụm hay dùnginterest rateexchange rate
Họ từrating (n.)rate (v.)
Phân biệt 'rate' (tỷ lệ) và 'ratio' (tỉ số).
|
— |
|
/əˈlaʊ/
|
v. |
Cho phép
Allow me to help.
Cho phép tôi giúp.
Chi tiếtAllow me to help you.Cho phép tôi giúp bạn.
Đồng nghĩapermitlet
Cụm hay dùngallow someone to doallow for
Họ từallowable (adj)allowance (n)
Cấu trúc: allow + tân ngữ + to V.
|
— |
|
/prəˈvaɪd/
|
v. |
Cung cấp
Provide a service.
Cung cấp dịch vụ.
Chi tiếtShe provided us with tools.Cô ấy cung cấp cho chúng tôi dụng cụ.
Đồng nghĩasupplyoffer
Cụm hay dùngprovide withprovide for
Họ từprovision (n)provider (n)
Thường dùng 'provide someone with something'.
|
— |
|
/rɪˈkwaɪər/
|
v. |
Yêu cầu
Require ID.
Yêu cầu CMND.
Chi tiếtThe rules require all students to attend.Nội quy yêu cầu tất cả học sinh tham dự.
Đồng nghĩaneeddemand
Cụm hay dùngrequire somethingrequire someone to do
Họ từrequirement (n)required (adj)
Dùng khi nói về điều kiện bắt buộc.
|
— |
|
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
|
v. |
đổi hàng, trao đổi
Can I exchange this for a larger size?
Tôi có thể đổi cái này sang size lớn hơn không?
Chi tiếtShe exchanged the broken item.Cô ấy đã đổi món hàng bị hỏng.
Đồng nghĩaswapreplace
Cụm hay dùngexchange a productexchange policyexchange forexchange receipt
Họ từexchange (n.) sự trao đổi, đổi hàngexchangeable (adj.) có thể đổi được
'Exchange' (đổi hàng) khác với 'refund' (hoàn tiền). Cần giữ biên lai khi đổi hàng.
|
— |
|
/ɡeɪn/
|
động từ |
đạt được, thu được
He wants to gain more experience.
Anh ấy muốn có thêm kinh nghiệm.
Chi tiếtHe gained weight.Anh ấy tăng cân.
Đồng nghĩaobtainacquire
Cụm hay dùnggain knowledgegain access
Họ từgain (n)gainer (n)
Đồng âm với 'gait'? Không, 'gain' /ɡeɪn/.
|
— |
|
/læk/
|
động từ |
thiếu
They lack the necessary skills.
Họ thiếu kỹ năng cần thiết.
Chi tiếtThe project lacks funding.Dự án thiếu kinh phí.
Đồng nghĩaneedbe short of
Cụm hay dùnglack oflack experience
Họ từlacking (adj)lack (n)
Lack thường đi với 'of' khi là danh từ.
|
— |
|
/luːz/
|
động từ |
mất
I don't want to lose my keys.
Tôi không muốn mất chìa khóa của mình.
Chi tiếtThey lose the game.Họ thua trận đấu.
Đồng nghĩamisplacefail
Cụm hay dùnglose weightlose interest
Họ từloss (n)loser (n)
Phân biệt với 'loose' (lỏng lẻo).
|
— |
|
/mɪs/
|
động từ |
nhớ
I miss my friends.
Tôi nhớ bạn bè của mình.
Chi tiếtDon't miss the bus.Đừng lỡ xe buýt.
Đồng nghĩalong forskip
Cụm hay dùngmiss a chancemiss someone
Họ từmissing (adj)
Miss viết hoa là danh xưng cho phụ nữ chưa kết hôn.
|
— |
|
/əˈtʃiːv/
|
v. |
Đạt được
Achieve success.
Đạt thành công.
Chi tiếtThey achieved great success.Họ đã đạt được thành công lớn.
Đồng nghĩaaccomplishattain
Cụm hay dùngachieve a goalachieve success
Họ từachievement (n)achievable (adj)
Thường dùng với nỗ lực và kết quả tích cực.
|
— |
|
/diːl/
|
n. |
Giao dịch/thoả thuận
Big deal.
Giao dịch lớn.
Chi tiếtIt's a good deal.Đó là một thỏa thuận tốt.
Đồng nghĩaagreementbargain
Cụm hay dùngmake a dealbig deal
Họ từdealer (n)dealing (n)
Cũng là động từ: deal with (giải quyết).
|
— |
|
/bɪˈlɔːŋ/
|
động từ |
thuộc về
These books belong to the library.
Những cuốn sách này thuộc về thư viện.
Chi tiếtWhere do you belong?Bạn thuộc về nơi nào?
Đồng nghĩapertainbe part of
Cụm hay dùngbelong tobelong in
Họ từbelonging (n.)belongings (n. pl.)
Luôn đi với giới từ 'to' khi chỉ sở hữu.
|
— |
|
/dɪˈpɛnd/
|
động từ |
phụ thuộc
Your success will depend on your hard work and dedication.
Thành công của bạn sẽ phụ thuộc vào sự chăm chỉ và cống hiến của bạn.
Chi tiếtYou can depend on me.Bạn có thể tin tưởng vào tôi.
Đồng nghĩarelyhinge
Cụm hay dùngdepend ondepend heavily
Họ từdependent (adj)dependence (n)
Thường dùng với 'on/upon'. 'It depends' là câu cửa miệng.
|
— |
|
/rɪˈleɪt/
|
động từ |
liên quan
I can relate to your experiences.
Tôi có thể liên quan đến những trải nghiệm của bạn.
Chi tiếtShe related the events clearly.Cô ấy kể lại các sự kiện rõ ràng.
Đồng nghĩaconnectassociate
Cụm hay dùngrelate to somethingrelate a story
Họ từrelation (n)relative (adj/n)
Thường dùng 'relate to' để chỉ sự liên quan hoặc đồng cảm.
|
— |
|
/rɪˈmaɪnd/
|
động từ |
nhắc nhở
Please remind me to call her later.
Xin hãy nhắc tôi gọi cho cô ấy sau.
Chi tiếtThis song reminds me of my childhood.Bài hát này gợi cho tôi nhớ về tuổi thơ.
Đồng nghĩapromptcuejog
Cụm hay dùngremind someone ofremind someone toremind about
Họ từreminder (n)remindful (adj)
Cấu trúc: remind + tân ngữ + of/about/to V.
|
— |
|
/əˈfekt/
|
v |
ảnh hưởng đến
Climate change affects every region differently.
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến mỗi vùng khác nhau.
Chi tiếtThe new law affects everyone.Luật mới ảnh hưởng mọi người.
Đồng nghĩainfluenceimpact
Cụm hay dùngaffect the resultaffect health
Họ từeffect (n)affection (n)
Động từ, phân biệt với 'effect' (danh từ).
|
— |
|
/əbˈteɪn/
|
v |
có được, thu được
You can obtain a copy from the website.
Bạn có thể có được một bản sao từ trang web.
Chi tiếtObtain permission first.Xin phép trước đã.
Đồng nghĩaacquireget
Cụm hay dùngobtain informationobtain results
Họ từobtainable (adj)obtainment (n)
Không nhầm với 'attain' (đạt được mục tiêu).
|
— |
Đang tải...