| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| phr. |
Có thể dự đoán điều gì đó sẽ xảy ra.
One can foresee that climate change will have serious effects.
Có thể dự đoán rằng biến đổi khí hậu sẽ có tác động nghiêm trọng.
Chi tiếtOne can foresee that education will change in the future.Có thể dự đoán rằng giáo dục sẽ thay đổi trong tương lai.
Đồng nghĩait can be predicted thatit is expected that
Cụm hay dùngone can foresee thatforeseeable futureforeseeable consequences
Dùng câu này để thể hiện khả năng dự đoán một cách chuyên môn.
|
— | |
| phr. |
Mọi người tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is expected that sales will increase this quarter.
Người ta mong đợi rằng doanh số sẽ tăng trong quý này.
Chi tiếtIt is expected that the event will attract many attendees.Người ta mong đợi rằng sự kiện sẽ thu hút nhiều người tham dự.
Đồng nghĩait is anticipated thatit is believed that
Cụm hay dùngit is expected thatexpected resultsexpected changes
Câu này được dùng rộng rãi trong các bài viết và thuyết trình.
|
— | |
| phr. |
Có khả năng điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.
There is a possibility that new laws will be introduced.
Có khả năng rằng các luật mới sẽ được thông qua.
Chi tiếtThere is a possibility that the weather will improve.Có khả năng thời tiết sẽ cải thiện.
Đồng nghĩathere is a chance thatit is possible that
Cụm hay dùngthere is a possibility thatpossible outcomespossible scenarios
Câu này thể hiện sự không chắc chắn về tương lai.
|
— | |
| phr. |
Có khả năng rất cao điều gì đó sẽ xảy ra.
It is highly likely that the report will be published next month.
Có khả năng rất cao rằng báo cáo sẽ được công bố vào tháng tới.
Chi tiếtIt is highly likely that the new policy will improve efficiency.Có khả năng rất cao rằng chính sách mới sẽ cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩait is very likely thatthere is a strong chance that
Cụm hay dùngit is highly likely thathighly likely outcomeshighly likely scenarios
Câu này thể hiện sự chắc chắn về một dự đoán.
|
— | |
| phr. |
Có lý khi tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is plausible that the new strategy will work.
Có lý khi tin rằng chiến lược mới sẽ hiệu quả.
Chi tiếtIt is plausible that more people will choose electric cars.Có lý khi tin rằng ngày càng nhiều người sẽ chọn xe điện.
Đồng nghĩait is reasonable thatit is believable that
Cụm hay dùngit is plausible thatplausible explanationsplausible theories
Câu này thể hiện sự hợp lý trong dự đoán.
|
— | |
| phr. |
Hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It is not unreasonable to think that the market will recover.
Hợp lý khi nghĩ rằng thị trường sẽ phục hồi.
Chi tiếtIt is not unreasonable to think that more people will work remotely.Hợp lý khi nghĩ rằng ngày càng nhiều người sẽ làm việc từ xa.
Đồng nghĩait is logical to think thatit is reasonable to believe that
Cụm hay dùngit is not unreasonable to think thatnot unreasonable assumptionsnot unreasonable expectations
Câu này thể hiện sự hợp lý trong dự đoán.
|
— | |
| phr. |
Hợp lý khi nói điều gì đó có thể xảy ra.
It is reasonable to predict that more people will travel abroad.
Hợp lý khi dự đoán rằng nhiều người sẽ đi du lịch nước ngoài.
Chi tiếtIt is reasonable to predict that technology will continue to advance.Hợp lý khi dự đoán rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Đồng nghĩait is logical to predict thatit is sensible to assume that
Cụm hay dùngit is reasonable to predict thatreasonable predictionspredictions based on logic
Câu này thể hiện sự hợp lý trong dự đoán.
|
— | |
| phr. |
Có khả năng điều gì đó là đúng.
It is likely to be the case that more people will work from home.
Có khả năng rằng ngày càng nhiều người sẽ làm việc tại nhà.
Chi tiếtIt is likely to be the case that the project will face challenges.Có khả năng rằng dự án sẽ gặp khó khăn.
Đồng nghĩait is probable thatit is expected that
Cụm hay dùngit is likely to be the case thatlikely situationslikely outcomes
Dùng câu này để thể hiện sự chắc chắn trong dự đoán.
|
— | |
| phr. |
Có thể kết luận rằng điều gì đó có thể đúng dựa trên bằng chứng.
One might conclude that exercise improves mental health.
Có thể kết luận rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiếtOne might conclude that more people will choose sustainable products.Có thể kết luận rằng ngày càng nhiều người sẽ chọn sản phẩm bền vững.
Đồng nghĩait can be concluded thatone could deduce that
Cụm hay dùngone might conclude thatconclusive evidenceconclusive outcomes
Dùng câu này để thể hiện kết luận dựa trên bằng chứng.
|
— | |
| phr. |
Có khả năng cao rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
There is a strong chance that the weather will be sunny tomorrow.
Có khả năng cao rằng thời tiết sẽ nắng vào ngày mai.
Chi tiếtThere is a strong chance that the team will win the championship.Có khả năng cao rằng đội sẽ chiến thắng trong giải đấu.
Đồng nghĩait is likely that
Cụm hay dùngthere is a strong chance thatthere is a good chance that
Thường được sử dụng để thể hiện sự tự tin về một kết quả.
|
— | |
| phr. |
Có thể dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.
It is predicted that technology will continue to advance rapidly.
Có thể dự đoán rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển nhanh chóng.
Chi tiếtIt is predicted that global temperatures will rise.Có thể dự đoán rằng nhiệt độ toàn cầu sẽ tăng lên.
Đồng nghĩait is forecasted that
Cụm hay dùngit is predicted thatit is generally predicted that
Dùng để thể hiện các dự đoán có căn cứ.
|
— | |
| phr. |
Có thể mong đợi rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
One can expect that more people will work from home.
Có thể mong đợi rằng nhiều người sẽ làm việc tại nhà.
Chi tiếtOne can expect that the population will continue to grow.Có thể mong đợi rằng dân số sẽ tiếp tục tăng.
Đồng nghĩait is reasonable to think that
Cụm hay dùngone can expect thatone can reasonably expect that
Sử dụng khi bạn đưa ra dự đoán dựa trên quan sát.
|
— | |
| phr. |
Có thể đề xuất rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It is feasible to suggest that renewable energy will become more popular.
Có thể đề xuất rằng năng lượng tái tạo sẽ trở nên phổ biến hơn.
Chi tiếtIt is feasible to suggest that online learning will remain important.Có thể đề xuất rằng học trực tuyến sẽ vẫn quan trọng.
Đồng nghĩait is possible to believe that
Cụm hay dùngit is feasible to suggest thatit is technically feasible that
Dùng khi bạn đưa ra ý kiến dựa trên tình hình hiện tại.
|
— | |
| phr. |
Có khả năng cao rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
There is a good chance that the team will win the match.
Có khả năng cao rằng đội sẽ thắng trận đấu.
Chi tiếtThere is a good chance that the weather will improve this weekend.Có khả năng cao rằng thời tiết sẽ cải thiện vào cuối tuần này.
Đồng nghĩathere is a strong possibility that
Cụm hay dùngthere is a good chance thatthere is a very good chance that
Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh tính khả thi.
|
— | |
| phr. |
Có thể dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.
It is projected that the population will increase.
Có thể dự đoán rằng dân số sẽ tăng lên.
Chi tiếtIt is projected that renewable energy usage will rise.Có thể dự đoán rằng việc sử dụng năng lượng tái tạo sẽ tăng lên.
Đồng nghĩait is forecasted that
Cụm hay dùngit is projected thatit is widely projected that
Sử dụng khi bạn có số liệu dự đoán.
|
— | |
| phr. |
Có khả năng xảy ra rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is likely to happen that more people will work from home.
Có khả năng xảy ra rằng nhiều người sẽ làm việc tại nhà.
Chi tiếtIt is likely to happen that technology will advance further.Có khả năng xảy ra rằng công nghệ sẽ tiến bộ hơn nữa.
Đồng nghĩait is probable that
Cụm hay dùngit is likely to happen thatit is very likely to happen that
Dùng để thể hiện khả năng xảy ra trong tương lai.
|
— | |
| phr. |
Có thể dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
One might foresee that more people will choose electric cars.
Có thể dự đoán rằng nhiều người sẽ chọn ô tô điện.
Chi tiếtOne might foresee that online education will grow in popularity.Có thể dự đoán rằng giáo dục trực tuyến sẽ trở nên phổ biến hơn.
Đồng nghĩait can be foreseen that
Cụm hay dùngone might foresee thatone could foresee that
Sử dụng khi bạn đưa ra dự đoán có cơ sở.
|
— | |
| phr. |
Có thể tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is believed that the new policy will improve efficiency.
Có thể tin rằng chính sách mới sẽ cải thiện hiệu suất.
Chi tiếtIt is believed that climate change is affecting wildlife.Có thể tin rằng biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến động vật hoang dã.
Đồng nghĩait is thought that
Cụm hay dùngit is believed thatit is widely believed that
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện một quan điểm phổ biến.
|
— | |
| phr. |
Có khả năng rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is not unlikely that the team will make it to the finals.
Có khả năng rằng đội sẽ vào chung kết.
Chi tiếtIt is not unlikely that new regulations will be introduced soon.Có khả năng rằng các quy định mới sẽ được giới thiệu sớm.
Đồng nghĩait is possible that
Cụm hay dùngit is not unlikely thatit is certainly not unlikely that
Dùng để thể hiện sự không chắc chắn.
|
— | |
| phr. |
Có thể cho rằng điều gì đó có thể xảy ra.
One could reasonably expect that the economy will recover soon.
Có thể cho rằng nền kinh tế sẽ phục hồi sớm.
Chi tiếtOne could reasonably expect that technology will continue to evolve.Có thể cho rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Đồng nghĩait is reasonable to expect that
Cụm hay dùngone could reasonably expect thatone can reasonably expect that
Sử dụng khi bạn đưa ra một giả định có cơ sở.
|
— | |
| phr. |
Có thể suy luận rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It can be inferred that the new policy will benefit students.
Có thể suy luận rằng chính sách mới sẽ có lợi cho sinh viên.
Chi tiếtIt can be inferred that more people will seek jobs in technology.Có thể suy luận rằng nhiều người sẽ tìm kiếm việc làm trong lĩnh vực công nghệ.
Đồng nghĩait can be concluded that
Cụm hay dùngit can be inferred thatit can be logically inferred that
Sử dụng khi bạn đưa ra một kết luận dựa trên thông tin.
|
— | |
| phr. |
Có khả năng rằng các xu hướng tương lai sẽ chỉ ra điều gì đó.
It is likely that future trends will show an increase in remote work.
Có khả năng rằng các xu hướng tương lai sẽ chỉ ra sự gia tăng trong làm việc từ xa.
Chi tiếtIt is likely that future trends will show a shift towards renewable energy.Có khả năng rằng các xu hướng tương lai sẽ chỉ ra một sự chuyển dịch sang năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩait is probable that future trends will indicate that
Cụm hay dùngit is likely that future trends will show thatit is widely believed that future trends will show that
Dùng để thể hiện các xu hướng trong tương lai.
|
— | |
|
/ɪt ɪz kənˈsiːvəbəl ðæt/
|
phr. |
có thể tưởng tượng rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is conceivable that renewable energy will become the main source.
Có thể tưởng tượng rằng năng lượng tái tạo sẽ trở thành nguồn chính.
Chi tiếtIt is conceivable that future technologies will change our lives.Có thể tưởng tượng rằng công nghệ tương lai sẽ thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩait is possible that
Cụm hay dùngit is conceivable that changes will occurit is conceivable that results will differ
Cụm này thể hiện sự tưởng tượng trong dự đoán.
|
— |
|
/ɪt ɪz fɔːrˈsiːəbl ðæt/
|
phr. |
có thể dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is foreseeable that the demand for electric cars will grow.
Có thể dự đoán rằng nhu cầu về xe điện sẽ tăng.
Chi tiếtIt is foreseeable that education will change in the future.Có thể dự đoán rằng giáo dục sẽ thay đổi trong tương lai.
Đồng nghĩait is predictable that
Cụm hay dùngit is foreseeable that trends will emergeit is foreseeable that outcomes will vary
Cụm từ này mang tính chính xác và rõ ràng.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈriːzənəbl tə ɪkˈspɛkt ðæt/
|
phr. |
thật hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is reasonable to expect that the weather will improve soon.
Thật hợp lý khi nghĩ rằng thời tiết sẽ cải thiện sớm.
Chi tiếtIt is reasonable to expect that the economy will recover.Thật hợp lý khi nghĩ rằng nền kinh tế sẽ phục hồi.
Đồng nghĩait is sensible to expect that
Cụm hay dùngit is reasonable to expect that trends will changeit is reasonable to expect that outcomes will improve
Cụm từ này thể hiện sự hợp lý trong dự đoán.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ˈfjuːtʃər dɪˈvɛləpmənts wɪl ʃoʊ ðæt/
|
phr. |
các thay đổi trong tương lai được mong đợi sẽ tiết lộ một số kết quả nhất định.
It is likely that future developments will show that renewable energy is effective.
Có khả năng rằng các phát triển trong tương lai sẽ cho thấy năng lượng tái tạo là hiệu quả.
Chi tiếtIt is likely that future developments will show the importance of education.Có khả năng rằng các phát triển trong tương lai sẽ cho thấy tầm quan trọng của giáo dục.
Đồng nghĩait is expected that future changes will reveal
Cụm hay dùngit is likely that future developments will occurit is likely that future outcomes will differ
Cụm từ này thể hiện sự dự đoán về các phát triển trong tương lai.
|
— |
|
/wʌn kəd ˈriːzənəbli prɪˈdɪkt ðæt/
|
phr. |
thật công bằng khi nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.
One could reasonably predict that online learning will become more popular.
Người ta có thể công bằng khi nghĩ rằng học trực tuyến sẽ trở nên phổ biến hơn.
Chi tiếtOne could reasonably predict that global temperatures will rise.Người ta có thể công bằng khi nghĩ rằng nhiệt độ toàn cầu sẽ tăng.
Đồng nghĩaone might fairly predict that
Cụm hay dùngone could reasonably predict that outcomes will varyone could reasonably predict that trends will change
Cụm từ này thể hiện sự hợp lý trong dự đoán.
|
— |
|
/ɪt ɪz ɪkˈspɛktɪd ðæt ˈfjuːtʃər trɛndz wɪl rɪˈviːl ðæt/
|
phr. |
các mô hình trong tương lai được mong đợi sẽ cho thấy một số kết quả nhất định.
It is expected that future trends will reveal the impact of technology.
Có khả năng rằng các xu hướng trong tương lai sẽ cho thấy tác động của công nghệ.
Chi tiếtIt is expected that future trends will reveal changes in consumer behavior.Có khả năng rằng các xu hướng trong tương lai sẽ cho thấy sự thay đổi trong hành vi tiêu dùng.
Đồng nghĩait is anticipated that future patterns will show
Cụm hay dùngit is expected that future trends will occurit is expected that future outcomes will change
Cụm từ này thể hiện sự dự đoán về các xu hướng trong tương lai.
|
— |
|
/wʌn maɪt ɪnˈvɪʒən ðæt/
|
phr. |
người ta có thể tưởng tượng rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
One might envision that cities will become greener in the future.
Người ta có thể tưởng tượng rằng các thành phố sẽ trở nên xanh hơn trong tương lai.
Chi tiếtOne might envision that technology will solve many problems.Người ta có thể tưởng tượng rằng công nghệ sẽ giải quyết nhiều vấn đề.
Đồng nghĩaone can imagine that
Cụm hay dùngone might envision that changes will occurone might envision that outcomes will improve
Cụm từ này thể hiện sự tưởng tượng trong dự đoán.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈhaɪli ˈprɒbəbəl ðæt/
|
phr. |
có khả năng rất cao rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is highly probable that the new policy will be approved.
Có khả năng rất cao rằng chính sách mới sẽ được phê duyệt.
Chi tiếtIt is highly probable that many students will choose online courses.Có khả năng rất cao rằng nhiều sinh viên sẽ chọn các khóa học trực tuyến.
Đồng nghĩait is very likely that
Cụm hay dùngit is highly probable that trends will shiftit is highly probable that outcomes will differ
Cụm từ này thể hiện sự chắc chắn cao.
|
— |
|
/wʌn kəd sərˈmaɪz ðæt/
|
phr. |
người ta có thể đoán hoặc nghĩ về điều gì đó có thể xảy ra.
One could surmise that the project will succeed based on early results.
Người ta có thể đoán rằng dự án sẽ thành công dựa trên các kết quả ban đầu.
Chi tiếtOne could surmise that public opinion will change over time.Người ta có thể đoán rằng ý kiến công chúng sẽ thay đổi theo thời gian.
Đồng nghĩaone might guess that
Cụm hay dùngone could surmise that trends will evolveone could surmise that outcomes will vary
Cụm từ này thể hiện sự suy đoán.
|
— |
|
/ɪt maɪt bi ˈriːzənəbl tə əˈsjuːm ðæt/
|
phr. |
thật công bằng khi nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It might be reasonable to assume that interest rates will rise.
Có thể hợp lý khi nghĩ rằng lãi suất sẽ tăng.
Chi tiếtIt might be reasonable to assume that education will improve over time.Có thể hợp lý khi nghĩ rằng giáo dục sẽ cải thiện theo thời gian.
Đồng nghĩait is fair to assume that
Cụm hay dùngit might be reasonable to assume that trends will changeit might be reasonable to assume that outcomes will vary
Cụm từ này thể hiện sự hợp lý trong dự đoán.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈplɔːzəbl tə səˈdʒɛst ðæt/
|
phr. |
thật hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It is plausible to suggest that more people will work remotely.
Thật hợp lý khi nghĩ rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa.
Chi tiếtIt is plausible to suggest that education will change significantly.Thật hợp lý khi nghĩ rằng giáo dục sẽ thay đổi đáng kể.
Đồng nghĩait is reasonable to suggest that
Cụm hay dùngit is plausible to suggest that trends will emergeit is plausible to suggest that outcomes will vary
Cụm từ này thể hiện sự hợp lý trong dự đoán.
|
— |
|
/wʌn maɪt prɪˈdɪkt ðæt/
|
phr. |
người ta có thể nói rằng điều gì đó có khả năng xảy ra.
One might predict that job opportunities will increase.
Người ta có thể nói rằng cơ hội việc làm sẽ tăng lên.
Chi tiếtOne might predict that social media will continue to grow.Người ta có thể nói rằng mạng xã hội sẽ tiếp tục phát triển.
Đồng nghĩaone can predict that
Cụm hay dùngone might predict that trends will changeone might predict that outcomes will improve
Cụm từ này thể hiện sự dự đoán.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ˈʧeɪndʒɪz wɪl əˈkɜr/
|
phr. |
có khả năng tốt rằng những thay đổi sẽ xảy ra.
It is likely that changes will occur in the industry soon.
Có khả năng tốt rằng những thay đổi sẽ xảy ra trong ngành công nghiệp sớm.
Chi tiếtIt is likely that changes will occur in consumer behavior.Có khả năng tốt rằng những thay đổi sẽ xảy ra trong hành vi tiêu dùng.
Đồng nghĩait is probable that changes will happen
Cụm hay dùngit is likely that changes will occur in the futureit is likely that changes will impact the market
Cụm từ này dễ hiểu và phổ biến.
|
— |
|
/wʌn kæn ˈriːzənəbli ɪkˈspɛkt ðæt/
|
phr. |
thật công bằng khi nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
One can reasonably expect that technology will improve education.
Người ta có thể công bằng khi nghĩ rằng công nghệ sẽ cải thiện giáo dục.
Chi tiếtOne can reasonably expect that health care will evolve.Người ta có thể công bằng khi nghĩ rằng chăm sóc sức khỏe sẽ phát triển.
Đồng nghĩaone might reasonably believe that
Cụm hay dùngone can reasonably expect that changes will occurone can reasonably expect that trends will shift
Cụm từ này thể hiện sự hợp lý trong dự đoán.
|
— |
|
/wʌn kʊd səˈdʒɛst ðæt/
|
phr. |
Có thể đề xuất rằng điều gì đó có thể xảy ra.
One could suggest that urbanization will increase in the future.
Có thể đề xuất rằng đô thị hóa sẽ tăng trong tương lai.
Chi tiếtOne could suggest that healthcare will evolve with technology.Có thể đề xuất rằng chăm sóc sức khỏe sẽ phát triển cùng với công nghệ.
Đồng nghĩaone might suggest that
Cụm hay dùngcould suggest thatmight suggest that
Cụm này giúp bạn đưa ra ý kiến một cách tế nhị.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tə səˈdʒɛst ðæt/
|
phr. |
Có khả năng để chỉ ra rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It is likely to suggest that health will improve with better policies.
Có khả năng để chỉ ra rằng sức khỏe sẽ cải thiện với các chính sách tốt hơn.
Chi tiếtIt is likely to suggest that travel will become more affordable.Có khả năng để chỉ ra rằng du lịch sẽ trở nên dễ tiếp cận hơn.
Đồng nghĩait is probable to suggest that
Cụm hay dùnglikely to suggestlikely to indicate
Cụm này thể hiện tính khả thi trong dự đoán.
|
— |
|
/ɪt meɪ bi kənˈkluːdɪd ðæt/
|
phr. |
Có thể kết luận rằng điều gì đó là đúng dựa trên bằng chứng.
It may be concluded that exercise is beneficial for health.
Có thể kết luận rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Chi tiếtIt may be concluded that technology impacts our daily lives.Có thể kết luận rằng công nghệ ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Đồng nghĩait can be concluded that
Cụm hay dùngmay be concluded thatcan be concluded that
Sử dụng để kết thúc một lập luận.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈrizənəbl tə səˈdʒɛst ðæt/
|
phr. |
Hợp lý khi đề xuất rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It is reasonable to suggest that more research is needed.
Hợp lý khi đề xuất rằng cần nhiều nghiên cứu hơn.
Chi tiếtIt is reasonable to suggest that community support is vital.Hợp lý khi đề xuất rằng sự hỗ trợ của cộng đồng là rất quan trọng.
Đồng nghĩait is logical to suggest that
Cụm hay dùngreasonable to suggestreasonable to propose
Cụm này thể hiện sự hợp lý trong việc đưa ra ý kiến.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈfiːzəbl tə prɪˈdɪkt ðæt/
|
phr. |
Có thể đưa ra một dự đoán hợp lý.
It is feasible to predict that renewable energy will grow in importance.
Có thể đưa ra một dự đoán hợp lý rằng năng lượng tái tạo sẽ trở nên quan trọng hơn.
Chi tiếtIt is feasible to predict that automation will increase in various industries.Có thể đưa ra một dự đoán hợp lý rằng tự động hóa sẽ tăng trong nhiều ngành công nghiệp.
Đồng nghĩait is possible to predict that
Cụm hay dùngfeasible to predictfeasible to assume
Sử dụng để thể hiện khả năng dự đoán.
|
— |
|
/wʌn meɪ ˈspɛk.jə.leɪt ðæt/
|
phr. |
Có thể suy đoán rằng điều gì đó có thể xảy ra.
One may speculate that future technologies will transform industries.
Có thể suy đoán rằng các công nghệ tương lai sẽ chuyển đổi các ngành công nghiệp.
Chi tiếtOne may speculate that the job market will change significantly.Có thể suy đoán rằng thị trường lao động sẽ thay đổi đáng kể.
Đồng nghĩaone might speculate that
Cụm hay dùngmay speculate thatmight speculate that
Thể hiện sự phỏng đoán trong lập luận.
|
— |
|
/ɪt kæn bi ɪkˈspɛktɪd ðæt/
|
phr. |
Có thể mong đợi rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It can be expected that the population will continue to grow.
Có thể mong đợi rằng dân số sẽ tiếp tục tăng.
Chi tiếtIt can be expected that new technologies will emerge.Có thể mong đợi rằng các công nghệ mới sẽ xuất hiện.
Đồng nghĩait is anticipated that
Cụm hay dùngcan be expected thatlikely to be expected that
Thường dùng trong các báo cáo và bài luận.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tə ɪkˈspɛkt ðæt/
|
phr. |
Có khả năng để mong đợi rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is likely to expect that new regulations will be implemented soon.
Có khả năng để mong đợi rằng các quy định mới sẽ được thực hiện sớm.
Chi tiếtIt is likely to expect that the economy will recover.Có khả năng để mong đợi rằng nền kinh tế sẽ phục hồi.
Đồng nghĩait is probable to expect that
Cụm hay dùnglikely to expectexpected to be likely
Cụm này thể hiện sự chắc chắn trong dự đoán.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈfiːzəbl tə əˈsum ðæt/
|
phr. |
Có thể cho rằng điều gì đó là đúng.
It is feasible to assume that climate actions will be prioritized.
Có thể cho rằng các hành động chống biến đổi khí hậu sẽ được ưu tiên.
Chi tiếtIt is feasible to assume that education reforms will take time.Có thể cho rằng các cải cách giáo dục sẽ cần thời gian.
Đồng nghĩait is reasonable to assume that
Cụm hay dùngfeasible to assumefeasible to predict
Cụm này giúp bạn thể hiện lập luận hợp lý.
|
— |
|
/wʌn meɪ ˈrizənəbli kənˈkluːd ðæt/
|
phr. |
Hợp lý khi kết luận rằng điều gì đó là đúng.
One may reasonably conclude that education is crucial for development.
Hợp lý khi kết luận rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển.
Chi tiếtOne may reasonably conclude that technology impacts society.Hợp lý khi kết luận rằng công nghệ ảnh hưởng đến xã hội.
Đồng nghĩaone may logically conclude that
Cụm hay dùngreasonably conclude thatcan reasonably conclude that
Giúp bạn thể hiện kết luận một cách tự tin.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪk.li tuː əˈsuːm ðæt/
|
phr. |
có lý khi nghĩ rằng điều gì đó là đúng
It is likely to assume that more people will use public transport.
Có lý khi nghĩ rằng nhiều người sẽ sử dụng phương tiện công cộng.
Chi tiếtIt is likely to assume that education will become more online.Có lý khi nghĩ rằng giáo dục sẽ trở nên trực tuyến hơn.
Đồng nghĩait is reasonable to think thatit is fair to say that
Cụm hay dùngit is likely to assume that trendsit is likely to assume that factorsit is likely to assume that data
Giúp thể hiện lập luận có cơ sở.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈfɔːr.kɑːs.tɪd ðæt/
|
phr. |
được dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra
It is forecasted that temperatures will rise next year.
Được dự đoán rằng nhiệt độ sẽ tăng vào năm tới.
Chi tiếtIt is forecasted that economic growth will slow down.Được dự đoán rằng tăng trưởng kinh tế sẽ chậm lại.
Đồng nghĩait is projected thatit is estimated that
Cụm hay dùngit is forecasted that changesit is forecasted that trendsit is forecasted that results
Thường dùng trong báo cáo và nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪk.li ðæt ˈfjuː.tʃər trɛndz wɪl ˈɪn.dɪ.keɪt ðæt/
|
phr. |
các mô hình trong tương lai có thể cho thấy điều gì đó
It is likely that future trends will indicate a shift in consumer behavior.
Có khả năng rằng các mô hình trong tương lai sẽ chỉ ra sự thay đổi trong hành vi tiêu dùng.
Chi tiếtIt is likely that future trends will indicate increased demand for green energy.Có khả năng rằng các mô hình trong tương lai sẽ chỉ ra nhu cầu tăng cao về năng lượng xanh.
Đồng nghĩait is probable thatit is expected that
Cụm hay dùngit is likely that future trendsit is likely that future patternsit is likely that future developments
Dùng để dự đoán các xu hướng tương lai.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪk.li tə kənˈkluːd ðæt/
|
phr. |
có khả năng để đi đến kết luận về điều gì đó
It is likely to conclude that health care will improve over time.
Có khả năng để đi đến kết luận rằng chăm sóc sức khỏe sẽ cải thiện theo thời gian.
Chi tiếtIt is likely to conclude that technology will play a major role.Có khả năng để đi đến kết luận rằng công nghệ sẽ đóng vai trò lớn.
Đồng nghĩait is probable to say thatit is reasonable to conclude that
Cụm hay dùngit is likely to conclude that trendsit is likely to conclude that outcomesit is likely to conclude that changes
Dùng để nhấn mạnh lập luận.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈprɒb.ə.bəl ðæt/
|
phr. |
có khả năng rằng điều gì đó sẽ xảy ra
It is probable that the project will be completed on time.
Có khả năng rằng dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.
Chi tiếtIt is probable that more people will seek remote jobs.Có khả năng rằng nhiều người sẽ tìm kiếm công việc từ xa.
Đồng nghĩait is likely thatit is expected that
Cụm hay dùngit is probable that changesit is probable that outcomesit is probable that trends
Thể hiện sự chắc chắn trong dự đoán.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪk.li ðæt ˈfjuː.tʃər dɪˈvɛl.əp.mənts wɪl rɪˈviːl ðæt/
|
phr. |
các thay đổi trong tương lai có thể cho thấy điều gì đó
It is likely that future developments will reveal new opportunities.
Có khả năng rằng các thay đổi trong tương lai sẽ tiết lộ những cơ hội mới.
Chi tiếtIt is likely that future developments will reveal technological advancements.Có khả năng rằng các thay đổi trong tương lai sẽ tiết lộ những tiến bộ công nghệ.
Đồng nghĩait is probable thatit is expected that
Cụm hay dùngit is likely that future developmentsit is likely that future trendsit is likely that future changes
Dùng để dự đoán các thay đổi trong tương lai.
|
— |
|
/ɪt kæn bi əˈsumd ðæt/
|
phr. |
Có thể giả định rằng điều gì đó là đúng.
It can be assumed that the data is accurate.
Có thể giả định rằng dữ liệu là chính xác.
Chi tiếtIt can be assumed that public opinion will shift.Có thể giả định rằng ý kiến công chúng sẽ thay đổi.
Đồng nghĩait can be presumed that
Cụm hay dùngit can be assumed that trends will changeit can be assumed that outcomes will vary
Thường dùng trong bối cảnh khoa học và nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ədˈvɑːnsmənts wɪl bi meɪd/
|
phr. |
Có khả năng rằng những tiến bộ sẽ xảy ra.
It is likely that advancements will be made in medical technology.
Có khả năng rằng những tiến bộ sẽ xảy ra trong công nghệ y tế.
Chi tiếtIt is likely that advancements will be made in renewable energy.Có khả năng rằng những tiến bộ sẽ xảy ra trong năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩait is probable that
Cụm hay dùngit is likely that advancements will occurit is likely that strategies will change
Dùng để chỉ sự chắc chắn ở mức độ thấp.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ɪˈnoʊveɪʃənz wɪl ɪˈmɜrdʒ/
|
phr. |
Có khả năng rằng những đổi mới sẽ xuất hiện.
It is likely that innovations will emerge in the tech industry.
Có khả năng rằng những đổi mới sẽ xuất hiện trong ngành công nghệ.
Chi tiếtIt is likely that innovations will emerge in healthcare.Có khả năng rằng những đổi mới sẽ xuất hiện trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩait is probable that
Cụm hay dùngit is likely that innovations will occurit is likely that advancements will take place
Dùng để chỉ sự chắc chắn ở mức độ thấp.
|
— |
| phr. |
Dự kiến sẽ gây ra một kết quả cụ thể.
It is likely to result in increased productivity.
Dự kiến sẽ dẫn đến tăng năng suất.
Chi tiếtIt is likely to result in better health outcomes.Dự kiến sẽ dẫn đến kết quả sức khỏe tốt hơn.
Đồng nghĩait is expected to lead to
Cụm hay dùngit is likely to result in changesit is likely to result in improvements
Thường dùng khi nói về kết quả của hành động.
|
— | |
| phr. |
Hợp lý khi dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It is reasonable to anticipate that technology will improve.
Hợp lý khi dự đoán rằng công nghệ sẽ cải thiện.
Chi tiếtIt is reasonable to anticipate that more research will be conducted.Hợp lý khi dự đoán rằng nhiều nghiên cứu sẽ được thực hiện.
Đồng nghĩait is sensible to expect that
Cụm hay dùngit is reasonable to anticipate that changes will occurit is reasonable to anticipate that outcomes will vary
Dùng để thể hiện tính hợp lý trong dự đoán.
|
— | |
| phr. |
Dự kiến sẽ dẫn đến một kết quả cụ thể.
It is likely to lead to improved public health.
Dự kiến sẽ dẫn đến sức khỏe cộng đồng tốt hơn.
Chi tiếtIt is likely to lead to increased economic growth.Dự kiến sẽ dẫn đến tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩait is expected to result in
Cụm hay dùngit is likely to lead to changesit is likely to lead to improvements
Thường dùng khi đề cập đến kết quả của một hành động.
|
— | |
| phr. |
Đáng để suy nghĩ về điều có thể xảy ra.
One might consider that remote work will become more common.
Đáng để suy nghĩ rằng làm việc từ xa sẽ trở nên phổ biến hơn.
Chi tiếtOne might consider that environmental policies will change.Đáng để suy nghĩ rằng các chính sách môi trường sẽ thay đổi.
Đồng nghĩaone might think that
Cụm hay dùngone might consider that trends will shiftone might consider that challenges will arise
Dùng để thể hiện sự cân nhắc trong dự đoán.
|
— | |
| phr. |
Dự kiến rằng điều gì đó sẽ gây ra kết quả cụ thể.
It is expected to result in better educational outcomes.
Dự kiến rằng điều này sẽ dẫn đến kết quả giáo dục tốt hơn.
Chi tiếtIt is expected to result in higher employment rates.Dự kiến rằng điều này sẽ dẫn đến tỷ lệ việc làm cao hơn.
Đồng nghĩait is anticipated to lead to
Cụm hay dùngit is expected to result in improvementsit is expected to result in changes
Dùng để chỉ ra kết quả của một hành động.
|
— | |
| phr. |
Dự kiến sẽ có ảnh hưởng đến điều gì đó.
It is likely to influence public opinion.
Dự kiến sẽ có ảnh hưởng đến ý kiến công chúng.
Chi tiếtIt is likely to influence future policies.Dự kiến sẽ có ảnh hưởng đến các chính sách trong tương lai.
Đồng nghĩait is expected to affect
Cụm hay dùngit is likely to influence decisionsit is likely to influence trends
Dùng để chỉ ra tác động của một hành động.
|
— | |
| phr. |
Dự kiến rằng điều gì đó sẽ khác trong tương lai.
It is likely to change how we interact.
Dự kiến rằng điều này sẽ thay đổi cách chúng ta tương tác.
Chi tiếtIt is likely to change the job market significantly.Dự kiến rằng điều này sẽ thay đổi thị trường lao động một cách đáng kể.
Đồng nghĩait is expected to alter
Cụm hay dùngit is likely to change perceptionsit is likely to change behaviors
Dùng khi nói về sự thay đổi trong tương lai.
|
— | |
|
/wʌn maɪt əˈsum ðæt/
|
phr. |
Có thể nghĩ rằng điều gì đó là đúng.
One might assume that technology will solve many problems.
Người ta có thể nghĩ rằng công nghệ sẽ giải quyết nhiều vấn đề.
Chi tiếtOne might assume that people will adapt to changes.Người ta có thể nghĩ rằng mọi người sẽ thích ứng với những thay đổi.
Đồng nghĩaone might think that
Cụm hay dùngcommonly assumedoften assumed
Dùng để đưa ra giả thuyết.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪkli tu ˈɪn.dɪ.keɪt ðæt/
|
phr. |
Điều này gợi ý rằng điều gì đó có thể đúng hoặc xảy ra.
It is likely to indicate that economic growth is slowing.
Có khả năng cho thấy rằng tăng trưởng kinh tế đang chậm lại.
Chi tiếtIt is likely to indicate that public opinion is shifting.Có khả năng cho thấy rằng ý kiến công chúng đang thay đổi.
Đồng nghĩait is expected to indicate that
Cụm hay dùngstrongly indicatesclearly indicates
Dùng để thể hiện sự chỉ dẫn dự đoán.
|
— |
|
/ɪt meɪ bi ˈriː.zən.ə.bəl tu səˈdʒɛst ðæt/
|
phr. |
Hợp lý để đề xuất điều gì đó.
It may be reasonable to suggest that public transport will improve.
Có thể hợp lý để đề xuất rằng giao thông công cộng sẽ cải thiện.
Chi tiếtIt may be reasonable to suggest that environmental policies will change.Có thể hợp lý để đề xuất rằng các chính sách môi trường sẽ thay đổi.
Đồng nghĩait may be logical to suggest that
Cụm hay dùngcertainly reasonableclearly reasonable
Dùng để đưa ra ý kiến có cơ sở.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈvaɪ.təl tu kənˈsɪdər ðæt/
|
phr. |
Cần thiết để suy nghĩ về điều gì đó quan trọng.
It is vital to consider that health impacts productivity.
Cần thiết để suy nghĩ rằng sức khỏe ảnh hưởng đến năng suất.
Chi tiếtIt is vital to consider that education shapes the future.Cần thiết để suy nghĩ rằng giáo dục định hình tương lai.
Đồng nghĩait is essential to consider that
Cụm hay dùngimportant to considercritical to consider
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết.
|
— |
|
/wʌn ʃʊd ɪkˈspɛkt ðæt/
|
phr. |
Hợp lý để nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
One should expect that climate policies will evolve.
Người ta nên mong đợi rằng các chính sách khí hậu sẽ phát triển.
Chi tiếtOne should expect that technology will continue to advance.Người ta nên mong đợi rằng công nghệ sẽ tiếp tục tiến bộ.
Đồng nghĩaone should anticipate that
Cụm hay dùnglikely to expectreasonably expect
Dùng để thể hiện sự dự đoán.
|
— |
|
/wʌn meɪ prɪˈdɪkt ðæt/
|
phr. |
có thể dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra
One may predict that technology will change our lives.
Có thể dự đoán rằng công nghệ sẽ thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Chi tiếtOne may predict that education will evolve with new methods.Có thể dự đoán rằng giáo dục sẽ phát triển với các phương pháp mới.
Đồng nghĩaone can forecast thatit is possible to expect that
Cụm hay dùngone may predict that trends will emergeone may predict that changes will occur
Phù hợp cho các bài báo và nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˌæntɪˈpeɪtɪd ðæt ædˈvænsmənts wɪl əˈkɜr/
|
phr. |
được mong đợi rằng sẽ có tiến bộ
It is anticipated that advancements will occur in medical technology.
Được mong đợi rằng sẽ có tiến bộ trong công nghệ y tế.
Chi tiếtIt is anticipated that advancements will occur in renewable energy.Được mong đợi rằng sẽ có tiến bộ trong năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩait is expected that progress will be madeit is forecasted that developments will happen
Cụm hay dùngit is anticipated that advancements will increaseit is anticipated that advancements will improve
Cụm này thường dùng trong bối cảnh công nghệ.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ɪmˈpruːvmənts wɪl bi meɪd/
|
phr. |
người ta mong đợi rằng sẽ có những cải tiến
It is likely that improvements will be made in public transportation.
Người ta mong đợi rằng sẽ có những cải tiến trong giao thông công cộng.
Chi tiếtIt is likely that improvements will be made in environmental policies.Người ta mong đợi rằng sẽ có những cải tiến trong các chính sách môi trường.
Đồng nghĩait is expected that progress will be madeit is anticipated that changes will occur
Cụm hay dùngit is likely that improvements will increaseit is likely that improvements will enhance
Thường dùng trong bối cảnh cải tiến và phát triển.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt trɛndz wɪl ʃɪft/
|
phr. |
người ta mong đợi rằng các xu hướng sẽ thay đổi
It is likely that trends will shift in consumer behavior.
Người ta mong đợi rằng các xu hướng sẽ thay đổi trong hành vi của người tiêu dùng.
Chi tiếtIt is likely that trends will shift in technology use.Người ta mong đợi rằng các xu hướng sẽ thay đổi trong việc sử dụng công nghệ.
Đồng nghĩait is expected that patterns will changeit is anticipated that trends will evolve
Cụm hay dùngit is likely that trends will emergeit is likely that trends will vary
Dùng để chỉ ra sự thay đổi trong xu hướng.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈplɔzəbl tu ɪkˈspɛkt ðæt/
|
phr. |
có lý khi nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra
It is plausible to expect that climate awareness will increase.
Có lý khi nghĩ rằng nhận thức về khí hậu sẽ tăng lên.
Chi tiếtIt is plausible to expect that social media will continue to influence opinions.Có lý khi nghĩ rằng mạng xã hội sẽ tiếp tục ảnh hưởng đến ý kiến.
Đồng nghĩait is reasonable to believe thatit is likely to suggest that
Cụm hay dùngit is plausible to expect that changes will occurit is plausible to expect that outcomes will vary
Thường dùng để thể hiện sự hợp lý trong dự đoán.
|
— |
|
/ɪt meɪ bi ˈrizənəbl tu əˈsum ðæt/
|
phr. |
có lý khi cho rằng điều gì đó là đúng
It may be reasonable to assume that education will evolve.
Có lý khi cho rằng giáo dục sẽ phát triển.
Chi tiếtIt may be reasonable to assume that technology will change rapidly.Có lý khi cho rằng công nghệ sẽ thay đổi nhanh chóng.
Đồng nghĩait is logical to believe thatit is sensible to think that
Cụm hay dùngit may be reasonable to assume that trends will shiftit may be reasonable to assume that factors will influence
Thường dùng trong văn viết học thuật.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˌæntɪˈpeɪtɪd ðæt ˈʧeɪndʒɪz wɪl əˈkɜr/
|
phr. |
được mong đợi rằng sẽ có những thay đổi
It is anticipated that changes will occur in the job market.
Được mong đợi rằng sẽ có những thay đổi trong thị trường lao động.
Chi tiếtIt is anticipated that changes will occur in environmental policies.Được mong đợi rằng sẽ có những thay đổi trong các chính sách môi trường.
Đồng nghĩait is expected that changes will happenit is forecasted that modifications will occur
Cụm hay dùngit is anticipated that changes will improveit is anticipated that changes will enhance
Thường dùng trong bối cảnh thay đổi và cải tiến.
|
— |
|
/wʌn kæn ænˈtɪsɪpeɪt ðæt/
|
phr. |
Có lý do để mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra.
One can anticipate that the demand for renewable energy will rise.
Có thể dự đoán rằng nhu cầu về năng lượng tái tạo sẽ tăng.
Chi tiếtOne can anticipate that health trends will evolve.Có thể dự đoán rằng xu hướng sức khỏe sẽ phát triển.
Đồng nghĩaone can expect thatit is reasonable to predict that
Cụm hay dùngone can anticipate that changes will occurone can anticipate that results will improve
Cụm này thể hiện sự tin tưởng vào một xu hướng.
|
— |
|
/wʌn meɪ ɪkˈspɛkt ðæt/
|
phr. |
Có lý do để nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
One may expect that health services will improve.
Có thể mong đợi rằng dịch vụ y tế sẽ cải thiện.
Chi tiếtOne may expect that technology will change lives.Có thể mong đợi rằng công nghệ sẽ thay đổi cuộc sống.
Đồng nghĩaone can anticipate thatit is likely that
Cụm hay dùngone may expect that trends will developone may expect that results will improve
Thể hiện sự kỳ vọng trong dự đoán.
|
— |
|
/ɪt siːmz ˈriːznəbl tu əˈsjuːm ðæt/
|
phr. |
Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó là đúng.
It seems reasonable to assume that technology will improve.
Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng công nghệ sẽ cải thiện.
Chi tiếtIt seems reasonable to assume that climate change will impact ecosystems.Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến hệ sinh thái.
Đồng nghĩait appears logical to think thatit is reasonable to suggest that
Cụm hay dùngit seems reasonable to assume that changes will occurit seems reasonable to assume that results will improve
Thể hiện sự tự tin trong dự đoán.
|
— |
| phr. |
Có thể kết luận điều gì đó dựa trên bằng chứng.
One can infer that education levels will rise in developing countries.
Có thể kết luận rằng trình độ giáo dục sẽ tăng lên ở các nước đang phát triển.
Chi tiếtOne can infer that social media influences public opinion.Có thể kết luận rằng mạng xã hội tác động đến ý kiến công chúng.
Đồng nghĩaone can deduce that
Cụm hay dùngeducation levelspublic opinion
Cách diễn đạt này khá trang trọng và thích hợp cho văn viết.
|
— | |
| phr. |
Có thể mong đợi rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
One might anticipate that global temperatures will rise.
Có thể mong đợi rằng nhiệt độ toàn cầu sẽ tăng.
Chi tiếtOne might anticipate that more countries will adopt green policies.Có thể mong đợi rằng nhiều quốc gia sẽ áp dụng chính sách xanh hơn.
Đồng nghĩaone might expect that
Cụm hay dùngglobal temperaturesgreen policies
Dùng để thể hiện sự mong đợi trong tương lai.
|
— | |
| phr. |
Có thể đi đến quyết định dựa trên thông tin.
One may conclude that education is essential for success.
Có thể kết luận rằng giáo dục là cần thiết cho thành công.
Chi tiếtOne may conclude that teamwork improves results.Có thể kết luận rằng làm việc nhóm cải thiện kết quả.
Đồng nghĩaone may deduce that
Cụm hay dùngeducation importanceteamwork benefits
Thích hợp cho các bài luận phân tích.
|
— | |
| phr. |
Có thể dự đoán điều gì đó dựa trên xu hướng hiện tại.
One may foresee that technology will dominate our lives.
Có thể dự đoán rằng công nghệ sẽ chi phối cuộc sống của chúng ta.
Chi tiếtOne may foresee that environmental issues will become more urgent.Có thể dự đoán rằng các vấn đề môi trường sẽ trở nên cấp bách hơn.
Đồng nghĩaone may predict that
Cụm hay dùngdominance of technologyenvironmental issues
Thích hợp cho các bài luận phân tích.
|
— | |
| phr. |
Có thể tranh luận rằng điều gì đó là đúng.
One might contend that education reform is necessary.
Có thể tranh luận rằng cải cách giáo dục là cần thiết.
Chi tiếtOne might contend that renewable energy is the future.Có thể tranh luận rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
Đồng nghĩaone might argue that
Cụm hay dùngeducation reformrenewable energy
Thường dùng trong các cuộc tranh luận học thuật.
|
— | |
| phr. |
Có khả năng cao điều gì đó sẽ ảnh hưởng đến điều khác.
It is likely to have an impact on future generations.
Có khả năng cao điều này sẽ ảnh hưởng đến các thế hệ tương lai.
Chi tiếtIt is likely to have an impact on global economies.Có khả năng cao điều này sẽ ảnh hưởng đến nền kinh tế toàn cầu.
Đồng nghĩait is likely to affect
Cụm hay dùngfuture generationsglobal economies
Sử dụng để thể hiện ảnh hưởng trong tương lai.
|
— | |
| phr. |
Có thể nhận thấy điều gì đó đang xảy ra.
One may observe that trends are shifting towards sustainability.
Có thể nhận thấy rằng các xu hướng đang chuyển sang bền vững.
Chi tiếtOne may observe that consumer preferences are changing.Có thể nhận thấy rằng sở thích của người tiêu dùng đang thay đổi.
Đồng nghĩaone may notice that
Cụm hay dùngtrends shiftingconsumer preferences
Hữu ích trong các bài viết phân tích.
|
— | |
| phr. |
Hợp lý khi đoán rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It is reasonable to speculate that remote work will remain popular.
Hợp lý khi đoán rằng làm việc từ xa sẽ vẫn phổ biến.
Chi tiếtIt is reasonable to speculate that health trends will evolve.Hợp lý khi đoán rằng các xu hướng sức khỏe sẽ phát triển.
Đồng nghĩait is logical to speculate that
Cụm hay dùngremote workhealth trends
Thích hợp cho các bài luận học thuật.
|
— | |
| phr. |
Có khả năng cao điều gì đó sẽ phát triển.
It is likely to evolve over the next few years.
Có khả năng cao điều này sẽ phát triển trong vài năm tới.
Chi tiếtIt is likely to evolve with changing technologies.Có khả năng cao điều này sẽ phát triển với công nghệ đang thay đổi.
Đồng nghĩait is probable that
Cụm hay dùngdeveloping technologiesfuture developments
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự phát triển.
|
— | |
| phr. |
Có thể đề xuất một ý tưởng.
One might suggest that more funding is necessary for research.
Có thể đề xuất rằng cần nhiều kinh phí hơn cho nghiên cứu.
Chi tiếtOne might suggest that public awareness campaigns are vital.Có thể đề xuất rằng các chiến dịch nâng cao nhận thức cộng đồng là rất quan trọng.
Đồng nghĩaone could propose thatone might recommend that
Cụm hay dùngone might suggest that changes are neededone might suggest that collaboration is essential
Thể hiện sự cởi mở trong việc đề xuất.
|
— | |
| phr. |
Những thay đổi trong tương lai có thể cho thấy điều gì đó quan trọng.
It is likely that future developments will reveal new technologies.
Có khả năng rằng những phát triển trong tương lai sẽ tiết lộ công nghệ mới.
Chi tiếtIt is likely that future developments will reveal the effects of climate change.Có khả năng rằng những phát triển trong tương lai sẽ tiết lộ tác động của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩait is probable that future changes will showit is expected that future findings will indicate
Cụm hay dùngit is likely that future developments will clarify issuesit is likely that future developments will enhance understanding
Dùng để thể hiện sự kỳ vọng về tương lai.
|
— | |
| phr. |
Khôn ngoan khi mong đợi điều gì đó xảy ra.
One should anticipate that changes in policy will occur.
Khôn ngoan khi mong đợi rằng sẽ có sự thay đổi trong chính sách.
Chi tiếtOne should anticipate that new challenges will arise.Khôn ngoan khi mong đợi rằng sẽ có những thách thức mới.
Đồng nghĩaone should expect thatone should prepare for
Cụm hay dùngone should anticipate that outcomes will varyone should anticipate that progress may be slow
Thể hiện sự chuẩn bị cho những điều sắp xảy ra.
|
— | |
| phr. |
Hợp lý để tin rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It is plausible to believe that the workforce will become more diverse.
Hợp lý để tin rằng lực lượng lao động sẽ trở nên đa dạng hơn.
Chi tiếtIt is plausible to believe that technology will shape the future.Hợp lý để tin rằng công nghệ sẽ định hình tương lai.
Đồng nghĩait is reasonable to think thatit is likely to suggest that
Cụm hay dùngit is plausible to believe that trends will evolveit is plausible to believe that solutions will emerge
Thể hiện sự tin tưởng trong dự đoán.
|
— | |
|
/wʌn ʃʊd kənˈsɪdər ðæt/
|
phr. |
Điều quan trọng là xem xét điều gì đó.
One should consider that technology can change rapidly.
Điều quan trọng là xem xét rằng công nghệ có thể thay đổi nhanh chóng.
Chi tiếtOne should consider that economic factors influence decisions.Điều quan trọng là xem xét rằng các yếu tố kinh tế ảnh hưởng đến quyết định.
Đồng nghĩaone must take into account that
Cụm hay dùngconsider various factorsconsider future implications
Câu này giúp nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xem xét.
|
— |
|
/wʌn kæn dɪˈdjuːs ðæt/
|
phr. |
Có thể rút ra kết luận dựa trên bằng chứng.
One can deduce that higher education leads to better job prospects.
Có thể rút ra rằng giáo dục cao hơn dẫn đến triển vọng việc làm tốt hơn.
Chi tiếtOne can deduce that exercise improves overall health.Có thể rút ra rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩaone can conclude that
Cụm hay dùngdeductive reasoningdeductive conclusions
Dùng để thể hiện lập luận dựa trên bằng chứng.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ˈfjuːtʃər rɪˈsɜrʧ wɪl ʃoʊ/
|
phr. |
Nghiên cứu trong tương lai được kỳ vọng sẽ tiết lộ những phát hiện nhất định.
It is likely that future research will show the benefits of meditation.
Có khả năng nghiên cứu trong tương lai sẽ chỉ ra lợi ích của thiền.
Chi tiếtIt is likely that future research will show new trends in consumer behavior.Có khả năng nghiên cứu trong tương lai sẽ chỉ ra những xu hướng mới trong hành vi tiêu dùng.
Đồng nghĩait is probable that future studies will reveal
Cụm hay dùngfuture research outcomesfuture research implications
Câu này giúp liên kết giữa nghiên cứu và dự đoán.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈplɔzəbl tu əˈsum ðæt/
|
phr. |
Hợp lý để nghĩ rằng điều gì đó có khả năng xảy ra.
It is plausible to assume that advancements in AI will continue.
Hợp lý để nghĩ rằng các tiến bộ trong AI sẽ tiếp tục.
Chi tiếtIt is plausible to assume that global temperatures will rise.Hợp lý để nghĩ rằng nhiệt độ toàn cầu sẽ tăng.
Đồng nghĩait is reasonable to think that
Cụm hay dùngplausible explanationsplausible scenarios
Câu này giúp khẳng định tính hợp lý trong dự đoán.
|
— |
| phr. |
Có thể dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It can be anticipated that healthcare will improve.
Có thể dự đoán rằng chăm sóc sức khỏe sẽ cải thiện.
Chi tiếtIt can be anticipated that travel will resume soon.Có thể dự đoán rằng du lịch sẽ sớm trở lại.
Đồng nghĩait is expected thatit is likely that
Cụm hay dùngfuture developmentschanges in policy
Thích hợp cho các dự đoán có cơ sở.
|
— | |
| phr. |
có thể hiểu rằng điều gì đó có thể đúng.
It may be inferred that people are becoming more health-conscious.
Có thể hiểu rằng mọi người đang trở nên quan tâm đến sức khỏe hơn.
Chi tiếtIt may be inferred that technology will shape future jobs.Có thể hiểu rằng công nghệ sẽ định hình các công việc trong tương lai.
Đồng nghĩait can be deduced thatit might be concluded that
Cụm hay dùnginferred that changes are cominginferred that attitudes will shift
Dùng để thể hiện sự suy luận trong phân tích.
|
— | |
| phr. |
có thể nói rằng
It is feasible to say that education will adapt.
Có thể nói rằng giáo dục sẽ thích ứng.
Chi tiếtIt is feasible to say that innovation will drive change.Có thể nói rằng đổi mới sẽ thúc đẩy sự thay đổi.
Đồng nghĩait is reasonable to say that
Cụm hay dùngit is feasible to say that trends will changeit is feasible to say that results will improve
Dùng để thể hiện sự tự tin trong lập luận.
|
— | |
|
/wʌn meɪ ænˈtɪsɪpeɪt ðæt/
|
phr. |
mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
One may anticipate that the results will be published soon.
Có thể mong đợi rằng kết quả sẽ được công bố sớm.
Chi tiếtOne may anticipate that demand will increase.Có thể mong đợi rằng nhu cầu sẽ tăng lên.
Đồng nghĩaone might expect thatit is likely that
Cụm hay dùngone may anticipate that changes are comingone may anticipate that growth will continue
Dùng để chỉ ra sự mong đợi rõ ràng.
|
— |
|
/wʌn meɪ dɪˈdjuːs ðæt/
|
phr. |
kết luận dựa trên lý luận hợp lý
One may deduce that further studies are necessary.
Có thể kết luận rằng các nghiên cứu thêm là cần thiết.
Chi tiếtOne may deduce that the project was successful.Có thể kết luận rằng dự án đã thành công.
Đồng nghĩaone might conclude thatit can be inferred that
Cụm hay dùngone may deduce that results are significantone may deduce that changes will occur
Dùng để thể hiện kết luận hợp lý.
|
— |
| phr. |
Có thể đề xuất một ý tưởng.
One could propose that education should be more accessible.
Có thể đề xuất rằng giáo dục nên dễ tiếp cận hơn.
Chi tiếtOne could propose that public transport needs improvement.Có thể đề xuất rằng giao thông công cộng cần cải thiện.
Đồng nghĩaone might suggest that
Cụm hay dùngto propose a solutionto propose changes
Dùng để thể hiện ý kiến cá nhân.
|
— |
Đang tải...