| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ə ˈsɪɡnɪfɪkənt prəˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần lớn của cái gì đó
A significant proportion of students prefer online learning.
Một phần lớn sinh viên thích học trực tuyến.
Chi tiếtA significant proportion of the budget is allocated to education.Một phần lớn ngân sách được phân bổ cho giáo dục.
Đồng nghĩaa large percentage ofa considerable amount of
Cụm hay dùnga significant proportion of the populationa significant proportion of the workforce
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo hoặc nghiên cứu.
|
— |
|
/əˈprɒksɪmɪtli ɛks pərˈsɛnt/
|
phr. |
khoảng X phần trăm
Approximately 30 percent of the participants were women.
Khoảng 30 phần trăm người tham gia là phụ nữ.
Chi tiếtApproximately 50 percent of the budget went to healthcare.Khoảng 50 phần trăm ngân sách dành cho chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaaround X percentabout X percent
Cụm hay dùngapproximately 20 percentapproximately 70 percent
Thường dùng khi ước lượng số liệu.
|
— |
|
/ə smɔːl ˈfrækʃən əv/
|
phr. |
một phần rất nhỏ của cái gì đó
Only a small fraction of the population voted in the election.
Chỉ một phần rất nhỏ dân số đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.
Chi tiếtA small fraction of the budget is spent on research.Một phần rất nhỏ ngân sách được chi cho nghiên cứu.
Đồng nghĩaa tiny percentage ofa minor part of
Cụm hay dùnga small fraction of the totala small fraction of the budget
Dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi.
|
— |
|
/ðə məˈdʒɒrɪti əv/
|
phr. |
hơn một nửa của cái gì đó
The majority of the team members supported the proposal.
Phần lớn các thành viên trong đội ủng hộ đề xuất.
Chi tiếtThe majority of respondents preferred option A.Phần lớn người trả lời thích lựa chọn A.
Đồng nghĩamost ofthe greater part of
Cụm hay dùngthe majority of studentsthe majority of the population
Thường dùng trong các cuộc khảo sát hoặc nghiên cứu.
|
— |
|
/ə kənˈsɪdərəbl əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một số lượng lớn của cái gì đó
A considerable amount of time was spent on the project.
Một số lượng lớn thời gian đã được dành cho dự án.
Chi tiếtThey invested a considerable amount of money in the new technology.Họ đã đầu tư một số lượng lớn tiền vào công nghệ mới.
Đồng nghĩaa large amount ofa significant quantity of
Cụm hay dùnga considerable amount of researcha considerable amount of data
Thường dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của số lượng.
|
— |
|
/ə maɪˈnɔːrəti əv/
|
phr. |
ít hơn một nửa của cái gì đó
A minority of students chose to study abroad.
Ít hơn một nửa sinh viên chọn học ở nước ngoài.
Chi tiếtOnly a minority of the population supports the new law.Chỉ một ít dân số ủng hộ luật mới.
Đồng nghĩaa small number ofa lesser part of
Cụm hay dùnga minority of votersa minority of respondents
Sử dụng để chỉ số lượng ít hơn.
|
— |
|
/ˈrʌfli ɛks pərˈsɛnt/
|
phr. |
khoảng X phần trăm, không chính xác
Roughly 40 percent of the budget is allocated to marketing.
Khoảng 40 phần trăm ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.
Chi tiếtRoughly 25 percent of the students failed the exam.Khoảng 25 phần trăm sinh viên không qua kỳ thi.
Đồng nghĩaapproximately X percentabout X percent
Cụm hay dùngroughly 10 percentroughly 30 percent
Dùng khi số liệu không chính xác hoàn toàn.
|
— |
|
/əˈraʊnd ɛks pərˈsɛnt/
|
phr. |
khoảng X phần trăm
Around 60 percent of people support the initiative.
Khoảng 60 phần trăm người ủng hộ sáng kiến.
Chi tiếtAround 15 percent of the workforce is part-time.Khoảng 15 phần trăm lực lượng lao động làm việc bán thời gian.
Đồng nghĩaapproximately X percentabout X percent
Cụm hay dùngaround 50 percentaround 20 percent
Thường được sử dụng trong báo cáo thống kê.
|
— |
|
/ðə væst məˈdʒɔrɪti əv/
|
phr. |
hầu như tất cả của cái gì đó
The vast majority of students passed the exam.
Hầu như tất cả sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
Chi tiếtThe vast majority of the audience enjoyed the performance.Hầu như tất cả khán giả đã thích buổi biểu diễn.
Đồng nghĩaalmost all ofthe great majority of
Cụm hay dùngthe vast majority of peoplethe vast majority of respondents
Thể hiện sự đồng thuận cao.
|
— |
|
/ə lɑrdʒ ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
nhiều, một số lượng lớn
A large number of participants attended the conference.
Một số lượng lớn người tham gia đã đến hội nghị.
Chi tiếtThe project attracted a large number of investors.Dự án đã thu hút một số lượng lớn nhà đầu tư.
Đồng nghĩamanya lot of
Cụm hay dùnga large number of peoplea large number of studies
Thường dùng để chỉ số lượng lớn.
|
— |
|
/lɛs ðæn ɛks pərˈsɛnt/
|
phr. |
ít hơn X phần trăm
Less than 10 percent of the budget is allocated to entertainment.
Ít hơn 10 phần trăm ngân sách được phân bổ cho giải trí.
Chi tiếtLess than 5 percent of applicants were accepted.Ít hơn 5 phần trăm ứng viên đã được chấp nhận.
Đồng nghĩafewer than X percent
Cụm hay dùngless than 20 percentless than 50 percent
Dùng để diễn đạt sự hạn chế.
|
— |
|
/ðə pərˈsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
phần của cái gì đó được biểu thị dưới dạng phân số của 100
The percentage of students passing the exam increased.
Phần trăm sinh viên vượt qua kỳ thi đã tăng lên.
Chi tiếtThe percentage of women in leadership roles is still low.Phần trăm phụ nữ trong các vị trí lãnh đạo vẫn còn thấp.
Đồng nghĩathe rate ofthe proportion of
Cụm hay dùngthe percentage of studentsthe percentage of population
Thường dùng trong thống kê.
|
— |
|
/ən ɪnˈkriːsɪŋ prəˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần đang tăng lên của cái gì đó
An increasing proportion of the workforce is working remotely.
Một phần ngày càng tăng của lực lượng lao động làm việc từ xa.
Chi tiếtAn increasing proportion of students are choosing vocational training.Một phần ngày càng tăng của sinh viên đang chọn đào tạo nghề.
Đồng nghĩaa growing percentage ofa rising part of
Cụm hay dùngan increasing proportion of the populationan increasing proportion of the budget
Thể hiện xu hướng tăng.
|
— |
|
/ə dɪˈklaɪnɪŋ pərˈsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần đang giảm đi của cái gì đó
A declining percentage of the population is under 18.
Một phần đang giảm đi của dân số dưới 18 tuổi.
Chi tiếtA declining percentage of students are pursuing higher education.Một phần đang giảm đi của sinh viên theo học giáo dục đại học.
Đồng nghĩaa decreasing amount ofa shrinking part of
Cụm hay dùnga declining percentage of votersa declining percentage of workforce
Thể hiện xu hướng giảm.
|
— |
|
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ɪnˈkriːs ɪn/
|
phr. |
sự tăng lớn trong cái gì đó
There was a significant increase in sales last year.
Có một sự tăng lớn trong doanh số năm ngoái.
Chi tiếtA significant increase in temperature was recorded.Một sự tăng lớn về nhiệt độ đã được ghi nhận.
Đồng nghĩaa marked rise ina considerable increase in
Cụm hay dùnga significant increase in demanda significant increase in profits
Thường dùng để chỉ sự thay đổi rõ rệt.
|
— |
|
/ðə prəˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
phần của cái gì đó so với toàn bộ
The proportion of women in the workforce is increasing.
Phần của phụ nữ trong lực lượng lao động đang tăng lên.
Chi tiếtThe proportion of young people using social media is high.Phần của thanh niên sử dụng mạng xã hội là cao.
Đồng nghĩathe ratio ofthe percentage of
Cụm hay dùngthe proportion of studentsthe proportion of the population
Dùng để chỉ tỷ lệ giữa các phần.
|
— |
|
/ə ˈhaɪər pərˈsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần lớn hơn của cái gì đó
A higher percentage of graduates found jobs quickly.
Một phần lớn hơn của sinh viên tốt nghiệp tìm được việc làm nhanh chóng.
Chi tiếtThis year, a higher percentage of students passed the exam.Năm nay, một phần lớn hơn sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩaa larger amount ofmore of
Cụm hay dùnga higher percentage of womena higher percentage of participants
Thể hiện sự so sánh giữa các số liệu.
|
— |
|
/ə ˈloʊər pərˈsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần nhỏ hơn của cái gì đó
A lower percentage of students failed the exam this year.
Một phần nhỏ hơn của sinh viên không qua kỳ thi năm nay.
Chi tiếtThere is a lower percentage of smokers in the younger generation.Có một phần nhỏ hơn của người hút thuốc trong thế hệ trẻ hơn.
Đồng nghĩaa smaller amount offewer of
Cụm hay dùnga lower percentage of mena lower percentage of applicants
Thể hiện sự so sánh giữa các số liệu.
|
— |
|
/ə ˈbælənst prəˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần đều của cái gì đó
A balanced proportion of men and women participated in the study.
Một phần đều của nam và nữ đã tham gia nghiên cứu.
Chi tiếtThe report showed a balanced proportion of different age groups.Báo cáo cho thấy một phần đều giữa các nhóm tuổi khác nhau.
Đồng nghĩaan equal ratio ofan equitable share of
Cụm hay dùnga balanced proportion of resourcesa balanced proportion of participants
Thể hiện sự công bằng trong phân chia.
|
— |
|
/ði ˈoʊvərɔl pərˈsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
phần tổng thể của cái gì đó
The overall percentage of satisfaction was high.
Phần tổng thể của sự hài lòng là cao.
Chi tiếtThe overall percentage of votes for the candidate increased.Phần tổng thể của phiếu bầu cho ứng cử viên đã tăng lên.
Đồng nghĩathe total percentage ofthe aggregate percentage of
Cụm hay dùngthe overall percentage of successthe overall percentage of participation
Thể hiện tổng hợp các số liệu.
|
— |
|
/ə ˈnoʊtəbl pərˈsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần đáng chú ý của cái gì đó
A notable percentage of the audience was engaged.
Một phần đáng chú ý của khán giả đã tham gia.
Chi tiếtThere is a notable percentage of young voters in this election.Có một phần đáng chú ý của cử tri trẻ trong cuộc bầu cử này.
Đồng nghĩaa remarkable percentage ofa significant amount of
Cụm hay dùnga notable percentage of participantsa notable percentage of the population
Thể hiện sự chú ý trong số liệu.
|
— |
|
/ðə ʃɛr əv/
|
phr. |
phần của cái gì đó thuộc về ai đó
The share of renewable energy in the total consumption is rising.
Phần năng lượng tái tạo trong tổng tiêu thụ đang tăng lên.
Chi tiếtThe share of international students in universities is growing.Phần sinh viên quốc tế trong các trường đại học đang tăng trưởng.
Đồng nghĩathe portion ofthe fraction of
Cụm hay dùngthe share of womenthe share of profits
Thể hiện sự phân chia giữa các phần.
|
— |
|
/ə ˈraɪzɪŋ pərˈsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần đang tăng lên của cái gì đó
A rising percentage of the population is aging.
Một phần đang tăng lên của dân số đang già đi.
Chi tiếtA rising percentage of students are opting for STEM subjects.Một phần đang tăng lên của sinh viên chọn các môn STEM.
Đồng nghĩaan increasing percentage ofan upward trend in
Cụm hay dùnga rising percentage of womena rising percentage of participants
Thể hiện xu hướng tăng.
|
— |
|
/ə səbˈstænʧəl əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một lượng lớn của cái gì đó
A substantial amount of funding is needed for the project.
Một lượng lớn tài chính là cần thiết cho dự án.
Chi tiếtThe survey indicated a substantial amount of support for the new policy.Khảo sát chỉ ra một lượng lớn ủng hộ cho chính sách mới.
Đồng nghĩaa significant amount ofa considerable quantity of
Cụm hay dùnga substantial amount of evidencea substantial amount of resources
Thường dùng để nhấn mạnh số lượng lớn.
|
— |
|
/ə lɑrdʒ prəˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần lớn của toàn bộ
A large proportion of students passed the exam.
Một phần lớn sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
Chi tiếtThe research shows that a large proportion of the population is in favor of the change.Nghiên cứu cho thấy một phần lớn dân số ủng hộ sự thay đổi.
Đồng nghĩaa significant proportion ofa considerable part of
Cụm hay dùnga large proportion of the workforcea large proportion of the budget
Thường dùng trong các báo cáo thống kê.
|
— |
|
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈfrækʃən əv/
|
phr. |
một phần đáng chú ý của toàn bộ
A significant fraction of the audience enjoyed the performance.
Một phần đáng chú ý của khán giả đã thích buổi biểu diễn.
Chi tiếtThe report highlights a significant fraction of respondents who prefer online shopping.Báo cáo nêu bật một phần đáng chú ý của những người trả lời thích mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩaa considerable fraction ofa large segment of
Cụm hay dùnga significant fraction of the populationa significant fraction of the budget
Thường dùng để nhấn mạnh phần của một nhóm lớn.
|
— |
|
/ə kənˈsɪdərəbl ˈpərsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần đáng kể được biểu thị bằng phần trăm
A considerable percentage of the workforce is now working remotely.
Một phần đáng kể của lực lượng lao động hiện đang làm việc từ xa.
Chi tiếtThe survey revealed that a considerable percentage of people are concerned about climate change.Khảo sát cho thấy một phần đáng kể của mọi người lo ngại về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaa significant percentage ofa large percentage of
Cụm hay dùnga considerable percentage of the budgeta considerable percentage of the population
Thường dùng trong các báo cáo tài chính.
|
— |
|
/ə ˈnoʊtəbl ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần quan trọng của cái gì đó
A notable share of the market belongs to this brand.
Một phần quan trọng của thị trường thuộc về thương hiệu này.
Chi tiếtThe company has a notable share of online sales.Công ty có một phần quan trọng trong doanh số bán hàng trực tuyến.
Đồng nghĩaa significant share ofa large share of
Cụm hay dùnga notable share of the profitsa notable share of the audience
Thường dùng trong kinh doanh và đầu tư.
|
— |
|
/ə fɛr əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một lượng hợp lý của cái gì đó
A fair amount of effort is required to succeed.
Một lượng hợp lý nỗ lực là cần thiết để thành công.
Chi tiếtThe project received a fair amount of criticism.Dự án đã nhận được một lượng hợp lý chỉ trích.
Đồng nghĩaa reasonable amount ofa good amount of
Cụm hay dùnga fair amount of timea fair amount of resources
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của số lượng.
|
— |
|
/ə səbˈstænʧəl prəˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần lớn của toàn bộ
A substantial proportion of the budget is allocated to education.
Một phần lớn ngân sách được phân bổ cho giáo dục.
Chi tiếtA substantial proportion of voters supported the new policy.Một phần lớn cử tri đã ủng hộ chính sách mới.
Đồng nghĩaa significant proportion ofa considerable proportion of
Cụm hay dùnga substantial proportion of the populationa substantial proportion of the funds
Thường dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của số liệu.
|
— |
|
/ən ɪnˈkriːsɪŋ ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần đang tăng lên được biểu thị bằng phần trăm
An increasing percentage of students are choosing online courses.
Một phần đang tăng lên của sinh viên chọn các khóa học trực tuyến.
Chi tiếtThe report shows an increasing percentage of people using public transport.Báo cáo cho thấy một phần đang tăng lên của người dân sử dụng phương tiện công cộng.
Đồng nghĩaa growing percentage ofa rising percentage of
Cụm hay dùngan increasing percentage of the populationan increasing percentage of sales
Thường dùng để mô tả xu hướng tăng.
|
— |
|
/ə ˈmɪnɪməl ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần rất nhỏ được biểu thị bằng phần trăm
A minimal percentage of participants reported feeling dissatisfied.
Một phần rất nhỏ người tham gia báo cáo cảm thấy không hài lòng.
Chi tiếtThe study found a minimal percentage of errors in the results.Nghiên cứu phát hiện một phần rất nhỏ lỗi trong kết quả.
Đồng nghĩaa tiny percentage ofa negligible percentage of
Cụm hay dùnga minimal percentage of the budgeta minimal percentage of the population
Dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi của số liệu.
|
— |
|
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng lớn người hoặc vật
A significant number of attendees registered for the conference.
Một số lượng lớn người tham dự đã đăng ký tham gia hội nghị.
Chi tiếtThe study involved a significant number of participants from various backgrounds.Nghiên cứu có sự tham gia của một số lượng lớn người từ nhiều nền tảng khác nhau.
Đồng nghĩaa considerable number ofa large number of
Cụm hay dùnga significant number of votesa significant number of cases
Thường dùng để nhấn mạnh số lượng lớn trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ə væst məˈdʒɔrɪti əv/
|
phr. |
hầu như tất cả của một nhóm
A vast majority of voters supported the candidate.
Hầu như tất cả cử tri đã ủng hộ ứng cử viên.
Chi tiếtThe survey showed that a vast majority of respondents prefer public transportation.Khảo sát cho thấy hầu như tất cả những người trả lời thích phương tiện công cộng.
Đồng nghĩaan overwhelming majority ofa large majority of
Cụm hay dùnga vast majority of peoplea vast majority of opinions
Dùng để nhấn mạnh sự đồng thuận lớn.
|
— |
|
/ə ˈmaɪnər ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần nhỏ được biểu thị bằng phần trăm
A minor percentage of respondents disagreed with the findings.
Một phần nhỏ người trả lời không đồng ý với các phát hiện.
Chi tiếtThe report noted that a minor percentage of the budget was allocated to marketing.Báo cáo ghi chú rằng một phần nhỏ ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.
Đồng nghĩaa small percentage ofa limited percentage of
Cụm hay dùnga minor percentage of the populationa minor percentage of expenditures
Thường dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi của số liệu.
|
— |
|
/ə lɑrdʒ ˈsɛɡmənt əv/
|
phr. |
một phần lớn của toàn bộ
A large segment of the audience was engaged throughout the presentation.
Một phần lớn khán giả đã tham gia trong suốt buổi thuyết trình.
Chi tiếtThe campaign targeted a large segment of the population.Chiến dịch nhắm đến một phần lớn dân số.
Đồng nghĩaa significant segment ofa considerable segment of
Cụm hay dùnga large segment of the marketa large segment of society
Thường dùng trong marketing và nghiên cứu thị trường.
|
— |
|
/ə ˈmɒdərət ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần hợp lý được biểu thị bằng phần trăm
A moderate percentage of the population supports the initiative.
Một phần hợp lý của dân số ủng hộ sáng kiến.
Chi tiếtThe study found a moderate percentage of participants were satisfied with the service.Nghiên cứu phát hiện một phần hợp lý người tham gia hài lòng với dịch vụ.
Đồng nghĩaa reasonable percentage ofa fair percentage of
Cụm hay dùnga moderate percentage of the budgeta moderate percentage of the population
Dùng để thể hiện sự vừa phải trong số liệu.
|
— |
|
/ə kənˈsɪdərəbl ˈfrækʃən əv/
|
phr. |
một phần đáng kể của toàn bộ
A considerable fraction of the workforce is involved in technology.
Một phần đáng kể của lực lượng lao động tham gia vào công nghệ.
Chi tiếtThe survey indicated a considerable fraction of people support the proposal.Khảo sát chỉ ra một phần đáng kể của mọi người ủng hộ đề xuất.
Đồng nghĩaa significant fraction ofa large fraction of
Cụm hay dùnga considerable fraction of the budgeta considerable fraction of the population
Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.
|
— |
|
/ə væst ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng rất lớn người hoặc vật
A vast number of tourists visit the city every year.
Một số lượng rất lớn khách du lịch đến thăm thành phố mỗi năm.
Chi tiếtThe project attracted a vast number of volunteers.Dự án đã thu hút một số lượng rất lớn tình nguyện viên.
Đồng nghĩaa large number ofa significant number of
Cụm hay dùnga vast number of participantsa vast number of options
Dùng để nhấn mạnh số lượng lớn.
|
— |
|
/ə smɔl maɪˈnɔrɪti əv/
|
phr. |
một phần nhỏ của một nhóm lớn hơn
A small minority of voters chose not to participate in the election.
Một phần nhỏ cử tri đã chọn không tham gia bầu cử.
Chi tiếtOnly a small minority of respondents disagreed with the findings.Chỉ một phần nhỏ người trả lời không đồng ý với các phát hiện.
Đồng nghĩaa tiny minority ofa limited minority of
Cụm hay dùnga small minority of the populationa small minority of opinions
Dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi trong một nhóm lớn.
|
— |
|
/ə haɪ ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần lớn được biểu thị bằng phần trăm
A high percentage of students achieved excellent grades.
Một phần lớn sinh viên đạt điểm xuất sắc.
Chi tiếtThe research found a high percentage of satisfaction among customers.Nghiên cứu phát hiện một phần lớn sự hài lòng trong số khách hàng.
Đồng nghĩaa large percentage ofa significant percentage of
Cụm hay dùnga high percentage of the budgeta high percentage of the population
Dùng để thể hiện sự thành công trong số liệu.
|
— |
|
/ə ˈnoʊtəbl əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một lượng đáng chú ý của cái gì đó
A notable amount of research has been done on this topic.
Một lượng đáng chú ý nghiên cứu đã được thực hiện về chủ đề này.
Chi tiếtThe project received a notable amount of funding.Dự án đã nhận được một lượng đáng chú ý tài trợ.
Đồng nghĩaa significant amount ofa considerable amount of
Cụm hay dùnga notable amount of evidencea notable amount of support
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của số liệu.
|
— |
|
/ən oʊvərˈwɛlmɪŋ məˈdʒɔrɪti əv/
|
phr. |
hầu như tất cả của một nhóm
An overwhelming majority of participants agreed with the proposal.
Hầu như tất cả người tham gia đồng ý với đề xuất.
Chi tiếtThe survey indicated an overwhelming majority of support for the initiative.Khảo sát chỉ ra hầu như tất cả sự ủng hộ cho sáng kiến.
Đồng nghĩaa vast majority ofa large majority of
Cụm hay dùngan overwhelming majority of votersan overwhelming majority of opinions
Dùng để nhấn mạnh sự đồng thuận lớn.
|
— |
|
/ə smɔl ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần nhỏ của cái gì đó
A small share of the profits was reinvested in the business.
Một phần nhỏ lợi nhuận được tái đầu tư vào doanh nghiệp.
Chi tiếtThe company holds a small share of the market.Công ty nắm giữ một phần nhỏ của thị trường.
Đồng nghĩaa minor share ofa limited share of
Cụm hay dùnga small share of the marketa small share of the budget
Dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi của số liệu.
|
— |
|
/ə kənˈsɪdərəbl ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần lớn của cái gì đó
A considerable share of the population supports the new policy.
Một phần lớn dân số ủng hộ chính sách mới.
Chi tiếtA considerable share of the budget is allocated to education.Một phần lớn ngân sách được phân bổ cho giáo dục.
Đồng nghĩaa large portion ofa significant share of
Cụm hay dùnga considerable share of resourcesa considerable share of opinions
Cụm từ này thường dùng để nhấn mạnh sự quan trọng.
|
— |
|
/ə ˈsaɪzəbl ˈpɛrsəntɪdʒ əv/
|
phr. |
một tỷ lệ lớn của cái gì đó
A sizable percentage of students prefer online learning.
Một tỷ lệ lớn sinh viên thích học trực tuyến.
Chi tiếtA sizable percentage of the workforce is working remotely now.Một tỷ lệ lớn lực lượng lao động hiện đang làm việc từ xa.
Đồng nghĩaa large percentage ofa significant percentage of
Cụm hay dùnga sizable percentage of the populationa sizable percentage of respondents
Cụm từ này thường dùng để mô tả dữ liệu thống kê.
|
— |
|
/ə ˈnoʊtəbl ˈfrækʃən əv/
|
phr. |
một phần đáng kể của cái gì đó
A notable fraction of the budget was spent on healthcare.
Một phần đáng kể ngân sách đã được chi cho chăm sóc sức khỏe.
Chi tiếtA notable fraction of the audience was engaged in the discussion.Một phần đáng kể khán giả đã tham gia thảo luận.
Đồng nghĩaa significant fraction ofa large fraction of
Cụm hay dùnga notable fraction of participantsa notable fraction of costs
Dùng để chỉ sự phân chia trong một nhóm hoặc ngân sách.
|
— |
|
/ə ˈprɒmɪnənt ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần lớn và quan trọng của cái gì đó
A prominent share of the market is held by a few companies.
Một phần lớn của thị trường được nắm giữ bởi một vài công ty.
Chi tiếtA prominent share of the funding goes to research.Một phần lớn tài trợ được dành cho nghiên cứu.
Đồng nghĩaa significant share ofa large share of
Cụm hay dùnga prominent share of resourcesa prominent share of opinions
Thường dùng để nói về sự chiếm ưu thế trong thị trường hoặc tài chính.
|
— |
|
/ə səbˈstænʃəl ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng lớn của cái gì đó
A substantial number of people attended the conference.
Một số lượng lớn người đã tham dự hội nghị.
Chi tiếtA substantial number of students passed the exam.Một số lượng lớn sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩaa significant number ofa large number of
Cụm hay dùnga substantial number of participantsa substantial number of cases
Thường dùng để chỉ sự hiện diện lớn trong một sự kiện.
|
— |
|
/ə lɑrdʒ məˈdʒɔrɪti əv/
|
phr. |
hầu hết một nhóm hoặc loại
A large majority of voters support the new law.
Hầu hết cử tri ủng hộ luật mới.
Chi tiếtA large majority of the committee agreed on the proposal.Hầu hết ủy ban đã đồng ý về đề xuất.
Đồng nghĩamost ofthe vast majority of
Cụm hay dùnga large majority of respondentsa large majority of participants
Dùng để chỉ sự đồng thuận trong một nhóm lớn.
|
— |
|
/ə lɑrdʒ ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần lớn của cái gì đó
A large share of the market is controlled by a few corporations.
Một phần lớn của thị trường được kiểm soát bởi một vài tập đoàn.
Chi tiếtA large share of the funding was used for infrastructure.Một phần lớn tài trợ đã được sử dụng cho cơ sở hạ tầng.
Đồng nghĩaa significant share ofa considerable share of
Cụm hay dùnga large share of profitsa large share of resources
Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế trong một lĩnh vực cụ thể.
|
— |
|
/ə fɛr pərˈsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một tỷ lệ hợp lý của cái gì đó
A fair percentage of the budget is allocated to social programs.
Một tỷ lệ hợp lý của ngân sách được phân bổ cho các chương trình xã hội.
Chi tiếtA fair percentage of students achieved high grades.Một tỷ lệ hợp lý sinh viên đạt điểm cao.
Đồng nghĩaa reasonable percentage ofan adequate percentage of
Cụm hay dùnga fair percentage of votersa fair percentage of resources
Thường dùng để chỉ sự công bằng trong phân bổ.
|
— |
|
/ə ˈmaɪnər ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần nhỏ của cái gì đó
A minor share of the revenue comes from online sales.
Một phần nhỏ doanh thu đến từ việc bán hàng trực tuyến.
Chi tiếtA minor share of the audience left before the end.Một phần nhỏ khán giả đã rời đi trước khi kết thúc.
Đồng nghĩaa small share ofa negligible share of
Cụm hay dùnga minor share of profitsa minor share of the market
Dùng để chỉ phần ít trong một tổng thể.
|
— |
|
/ə haɪ ˈfrækʃən əv/
|
phr. |
một phần lớn của một tổng thể
A high fraction of respondents expressed satisfaction.
Một phần lớn người trả lời đã bày tỏ sự hài lòng.
Chi tiếtA high fraction of the budget is dedicated to technology.Một phần lớn ngân sách được dành cho công nghệ.
Đồng nghĩaa large fraction ofa significant fraction of
Cụm hay dùnga high fraction of participantsa high fraction of expenses
Thường dùng để chỉ tỷ lệ lớn trong các khảo sát.
|
— |
|
/ə fɛr ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần hợp lý của cái gì đó
A fair share of the profits will be reinvested.
Một phần hợp lý của lợi nhuận sẽ được tái đầu tư.
Chi tiếtA fair share of the workload is distributed among team members.Một phần hợp lý của khối lượng công việc được phân bổ giữa các thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩaa reasonable share ofan adequate share of
Cụm hay dùnga fair share of resourcesa fair share of responsibilities
Dùng để chỉ sự công bằng trong phân bổ tài nguyên.
|
— |
|
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một số lượng lớn của cái gì đó
A significant amount of data was collected during the study.
Một số lượng lớn dữ liệu đã được thu thập trong nghiên cứu.
Chi tiếtA significant amount of time was wasted on the project.Một số lượng lớn thời gian đã bị lãng phí vào dự án.
Đồng nghĩaa large amount ofa considerable amount of
Cụm hay dùnga significant amount of researcha significant amount of evidence
Thường dùng để chỉ số liệu trong báo cáo hoặc nghiên cứu.
|
— |
|
/ə səbˈstænʃəl pərˈsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một tỷ lệ lớn của một tổng thể được biểu thị bằng phần trăm
A substantial percentage of the workforce is employed in service industries.
Một tỷ lệ lớn của lực lượng lao động được tuyển dụng trong các ngành dịch vụ.
Chi tiếtA substantial percentage of the budget is allocated for education.Một tỷ lệ lớn ngân sách được phân bổ cho giáo dục.
Đồng nghĩaa significant percentage ofa large percentage of
Cụm hay dùnga substantial percentage of participantsa substantial percentage of students
Dùng để chỉ rõ tỷ lệ lớn trong số liệu thống kê.
|
— |
|
/ə ˈmɒdərət ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần trung bình hoặc hợp lý của cái gì đó
A moderate share of the profits will be reinvested.
Một phần trung bình của lợi nhuận sẽ được tái đầu tư.
Chi tiếtA moderate share of the audience participated in the survey.Một phần trung bình của khán giả đã tham gia khảo sát.
Đồng nghĩaan average share ofa reasonable share of
Cụm hay dùnga moderate share of resourcesa moderate share of opinions
Dùng để chỉ sự phân chia có thể chấp nhận được.
|
— |
|
/ə fɛr ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng hợp lý của cái gì đó
A fair number of students attended the workshop.
Một số lượng hợp lý sinh viên đã tham dự hội thảo.
Chi tiếtA fair number of participants completed the survey.Một số lượng hợp lý người tham gia đã hoàn thành khảo sát.
Đồng nghĩaa reasonable number ofan adequate number of
Cụm hay dùnga fair number of responsesa fair number of options
Dùng để chỉ sự công bằng trong phân bổ.
|
— |
| phr. |
Một phần lớn của cái gì đó.
A substantial share of the population supports this initiative.
Một phần lớn của dân số ủng hộ sáng kiến này.
Chi tiếtThey hold a substantial share of the market.Họ nắm giữ một phần lớn của thị trường.
Đồng nghĩaa significant share ofa large part of
Cụm hay dùnga substantial share of profitsa substantial share of resources
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của một phần trong tổng thể.
|
— | |
| phr. |
Một phần lớn của cái gì đó, thường liên quan đến tổng thể.
A significant portion of the budget is allocated to education.
Một phần lớn của ngân sách được phân bổ cho giáo dục.
Chi tiếtA significant portion of the audience reacted positively.Một phần lớn của khán giả đã phản ứng tích cực.
Đồng nghĩaa large portion ofa considerable portion of
Cụm hay dùnga significant portion of the populationa significant portion of the budget
Thường dùng trong văn bản tài chính hoặc xã hội.
|
— | |
| phr. |
Một phần lớn hoặc tỷ lệ lớn của tổng thể, được biểu thị bằng tỷ lệ.
A high proportion of respondents agreed with the findings.
Một tỷ lệ cao của những người tham gia đồng ý với các phát hiện.
Chi tiếtA high proportion of the budget is spent on healthcare.Một tỷ lệ cao của ngân sách được chi cho chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaa large proportion ofa significant proportion of
Cụm hay dùnga high proportion of studentsa high proportion of resources
Dùng để chỉ tỷ lệ lớn trong một ngữ cảnh cụ thể.
|
— | |
| phr. |
Một phần lớn hoặc tỷ lệ lớn của cái gì đó, thường được biểu thị bằng phân số.
A large fraction of the budget goes to infrastructure.
Một phần lớn ngân sách được chi cho cơ sở hạ tầng.
Chi tiếtA large fraction of the audience appreciated the performance.Một phần lớn của khán giả đã đánh giá cao buổi biểu diễn.
Đồng nghĩaa considerable fraction ofa significant part of
Cụm hay dùnga large fraction of the populationa large fraction of resources
Thường dùng để chỉ phần lớn trong một ngữ cảnh cụ thể.
|
— | |
|
/ə smɔl pərˈsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần nhỏ của toàn bộ được biểu thị bằng phần trăm
Only a small percentage of voters participated in the election.
Chỉ một phần nhỏ cử tri tham gia bầu cử.
Chi tiếtA small percentage of the budget is allocated for research.Một phần nhỏ ngân sách được phân bổ cho nghiên cứu.
Đồng nghĩaa minor percentage ofa tiny fraction of
Cụm hay dùnga small percentage of studentsa small percentage of profits
Dùng khi bạn muốn chỉ ra số lượng ít.
|
— |
|
/ə lɑrdʒ ˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần lớn của cái gì đó
A large portion of the budget is allocated to healthcare.
Một phần lớn ngân sách được phân bổ cho chăm sóc sức khỏe.
Chi tiếtA large portion of the audience was engaged in the discussion.Một phần lớn khán giả tham gia vào cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaa significant portion ofa substantial part of
Cụm hay dùnga large portion of the populationa large portion of resources
Thường dùng trong các ngữ cảnh tài chính hoặc xã hội.
|
— |
|
/ə ˈmɪnɪməl ʃɛr əv/
|
phr. |
phần nhỏ nhất của cái gì đó
A minimal share of the profits were reinvested.
Một phần nhỏ nhất lợi nhuận được tái đầu tư.
Chi tiếtA minimal share of the audience attended the event.Một phần nhỏ nhất khán giả tham gia sự kiện.
Đồng nghĩaa tiny share ofa negligible share of
Cụm hay dùnga minimal share of resourcesa minimal share of the profits
Dùng để chỉ ra số lượng rất nhỏ.
|
— |
|
/ə haɪ əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một số lượng lớn của cái gì đó
A high amount of resources is needed for this project.
Một số lượng lớn tài nguyên cần thiết cho dự án này.
Chi tiếtA high amount of time was spent on research.Một số lượng lớn thời gian đã được dành cho nghiên cứu.
Đồng nghĩaa large amount ofa considerable amount of
Cụm hay dùnga high amount of fundinga high amount of data
Dùng để nhấn mạnh số lượng lớn.
|
— |
|
/ən ˈiːkwəl ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần của cái gì đó giống như những cái khác
Each team received an equal share of the budget.
Mỗi đội nhận được một phần ngân sách như nhau.
Chi tiếtThey divided the profits into an equal share for everyone.Họ chia lợi nhuận thành một phần bằng nhau cho mọi người.
Đồng nghĩaa fair share ofan equitable share of
Cụm hay dùngan equal share of resourcesan equal share of profits
Dùng để chỉ sự công bằng trong chia sẻ.
|
— |
|
/ə ˈdɑː.mɪ.nənt ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần lớn và có ảnh hưởng của cái gì đó
A dominant share of the market belongs to this company.
Một phần lớn của thị trường thuộc về công ty này.
Chi tiếtIn the election, a dominant share of votes went to the incumbent.Trong cuộc bầu cử, một phần lớn phiếu bầu thuộc về người đương nhiệm.
Đồng nghĩaa leading share of
Cụm hay dùnga dominant share of the marketa dominant share of resources
Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ən oʊˈvɛr.wɛl.mɪŋ ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần rất lớn của cái gì đó
An overwhelming share of respondents favored the new policy.
Một phần rất lớn những người trả lời ủng hộ chính sách mới.
Chi tiếtIn the survey, an overwhelming share of people expressed their satisfaction.Trong khảo sát, một phần rất lớn người đã bày tỏ sự hài lòng của họ.
Đồng nghĩaa vast share of
Cụm hay dùngan overwhelming share of opinionsan overwhelming share of the market
Thường dùng để nhấn mạnh sự đồng thuận.
|
— |
|
/ə ˈmaɪ.nər ˈfræk.ʃən əv/
|
phr. |
một phần nhỏ của cái gì đó
Only a minor fraction of the budget was allocated for marketing.
Chỉ một phần nhỏ ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.
Chi tiếtA minor fraction of the audience left before the show ended.Một phần nhỏ khán giả đã rời đi trước khi chương trình kết thúc.
Đồng nghĩaa small portion of
Cụm hay dùnga minor fraction of the totala minor fraction of respondents
Dùng để chỉ những phần không quan trọng.
|
— |
|
/ə ˈlɪm.ɪ.tɪd əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một số lượng nhỏ của cái gì đó có sẵn
There is a limited amount of time to complete this task.
Có một khoảng thời gian hạn chế để hoàn thành nhiệm vụ này.
Chi tiếtThe project has a limited amount of funding available.Dự án có một số lượng tài trợ hạn chế có sẵn.
Đồng nghĩaa small amount of
Cụm hay dùnga limited amount of resourcesa limited amount of data
Dùng để chỉ những thứ không đủ.
|
— |
|
/ən ˈiː.kwəl prəˈpɔːr.ʃən əv/
|
phr. |
cùng một lượng liên quan đến một tổng thể
An equal proportion of men and women attended the event.
Cùng một tỷ lệ nam và nữ đã tham dự sự kiện.
Chi tiếtThe survey showed an equal proportion of support across all age groups.Khảo sát cho thấy tỷ lệ hỗ trợ bằng nhau ở tất cả các nhóm tuổi.
Đồng nghĩaa balanced proportion of
Cụm hay dùngan equal proportion of resourcesan equal proportion of participants
Dùng để chỉ sự công bằng.
|
— |
|
/ə ˈɡroʊ.ɪŋ ˈpɛn.sɪ.tɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần ngày càng tăng của tổng số
A growing percentage of the population is using social media.
Một phần ngày càng tăng của dân số đang sử dụng mạng xã hội.
Chi tiếtThe report indicates a growing percentage of students are pursuing higher education.Báo cáo chỉ ra rằng một phần ngày càng tăng của sinh viên đang theo đuổi giáo dục đại học.
Đồng nghĩaan increasing percentage of
Cụm hay dùnga growing percentage of usersa growing percentage of consumers
Dùng để chỉ xu hướng tăng.
|
— |
|
/ə sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt ˈreɪ.ʃi.oʊ əv/
|
phr. |
mối quan hệ có ý nghĩa giữa hai con số
A significant ratio of students failed the exam.
Một tỷ lệ đáng kể sinh viên đã trượt kỳ thi.
Chi tiếtThe significant ratio of expenses to income raised concerns.Tỷ lệ đáng kể giữa chi phí và thu nhập đã gây ra mối quan ngại.
Đồng nghĩaan important ratio of
Cụm hay dùnga significant ratio of participantsa significant ratio of costs
Dùng để chỉ mối quan hệ giữa các con số.
|
— |
|
/ən ɪnˈkriː.sɪŋ ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần đang tăng của cái gì đó
An increasing share of the population is aging.
Một phần đang tăng của dân số đang già đi.
Chi tiếtThe report shows an increasing share of renewable energy in production.Báo cáo cho thấy một phần đang tăng của năng lượng tái tạo trong sản xuất.
Đồng nghĩaa growing share of
Cụm hay dùngan increasing share of the marketan increasing share of resources
Dùng để chỉ xu hướng tăng trưởng.
|
— |
|
/ə ˈsmɔːl.ər ˈpɔːr.ʃən əv/
|
phr. |
một phần nhỏ hơn của cái gì đó
A smaller portion of the budget is allocated for training.
Một phần nhỏ hơn của ngân sách được phân bổ cho đào tạo.
Chi tiếtIn the study, a smaller portion of respondents disagreed with the findings.Trong nghiên cứu, một phần nhỏ hơn những người trả lời không đồng ý với các phát hiện.
Đồng nghĩaa lesser portion of
Cụm hay dùnga smaller portion of resourcesa smaller portion of participants
Dùng để chỉ sự ít hơn.
|
— |
|
/ə kənˈsɪd.ər.ə.bəl ˈsɛɡ.mənt əv/
|
phr. |
một phần hoặc đoạn đáng kể của cái gì đó
A considerable segment of the audience was engaged in the discussion.
Một phần đáng kể của khán giả đã tham gia vào cuộc thảo luận.
Chi tiếtThe report focused on a considerable segment of the population.Báo cáo tập trung vào một phần đáng kể của dân số.
Đồng nghĩaa significant segment of
Cụm hay dùnga considerable segment of the marketa considerable segment of the population
Dùng để chỉ một phần lớn trong một tổng thể.
|
— |
|
/ən ˈiː.kwəl əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
cùng một số lượng của cái gì đó
An equal amount of resources was allocated to each team.
Một số lượng bằng nhau của tài nguyên đã được phân bổ cho mỗi đội.
Chi tiếtThe findings showed an equal amount of support for both options.Các phát hiện cho thấy một số lượng bằng nhau của sự ủng hộ cho cả hai lựa chọn.
Đồng nghĩaa balanced amount of
Cụm hay dùngan equal amount of timean equal amount of funding
Thường dùng để chỉ sự công bằng.
|
— |
|
/ə sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt kənˈtrɪb.juː.ʃən əv/
|
phr. |
một phần quan trọng của tổng số cái gì đó
A significant contribution of funds was made by local businesses.
Một đóng góp quan trọng về tài chính đã được thực hiện bởi các doanh nghiệp địa phương.
Chi tiếtThe study highlighted a significant contribution of volunteers to the project.Nghiên cứu đã nhấn mạnh đóng góp quan trọng của tình nguyện viên cho dự án.
Đồng nghĩaan important contribution of
Cụm hay dùnga significant contribution of resourcesa significant contribution of ideas
Dùng để chỉ sự đóng góp lớn.
|
— |
|
/ə lɑrd ɪkˈstɛnt əv/
|
phr. |
một mức độ hoặc phạm vi đáng kể
The issue affects a large extent of the community.
Vấn đề ảnh hưởng đến một mức độ lớn của cộng đồng.
Chi tiếtThe changes will have a large extent of impact on the environment.Các thay đổi sẽ có một mức độ lớn ảnh hưởng đến môi trường.
Đồng nghĩaa significant extent of
Cụm hay dùnga large extent of influencea large extent of resources
Dùng để chỉ mức độ lớn.
|
— |
|
/ən ˈiː.kwəl ˈreɪ.ʃi.oʊ əv/
|
phr. |
mối quan hệ giống nhau giữa hai số lượng
An equal ratio of men to women was observed in the study.
Một tỷ lệ bằng nhau giữa nam và nữ đã được quan sát trong nghiên cứu.
Chi tiếtThe results showed an equal ratio of success across all groups.Các kết quả cho thấy một tỷ lệ bằng nhau của sự thành công ở tất cả các nhóm.
Đồng nghĩaa balanced ratio of
Cụm hay dùngan equal ratio of participantsan equal ratio of resources
Dùng để chỉ sự công bằng giữa các phần.
|
— |
| phr. |
một phần lớn của cái gì đó, thường được diễn đạt dưới dạng phần trăm
A substantial fraction of the population supports the new policy.
Một phần lớn dân số ủng hộ chính sách mới.
Chi tiếtA substantial fraction of students achieved high grades last semester.Một phần lớn sinh viên đạt điểm cao trong học kỳ trước.
Đồng nghĩaa significant portion ofa large segment of
Cụm hay dùnga substantial fraction of the populationa substantial fraction of the budget
Cụm từ này thường được sử dụng trong văn viết học thuật.
|
— | |
| phr. |
các mức độ hoặc số lượng khác nhau của một cái gì đó
There is a varying degree of public support for the initiative.
Có một mức độ hỗ trợ công khai khác nhau cho sáng kiến này.
Chi tiếtThe results showed a varying degree of effectiveness across different groups.Kết quả cho thấy mức độ hiệu quả khác nhau giữa các nhóm khác nhau.
Đồng nghĩaa range ofa variety of
Cụm hay dùnga varying degree of successa varying degree of interest
Thường dùng để thể hiện sự khác biệt trong số liệu.
|
— | |
| phr. |
phần lớn nhất hoặc số lượng của một cái gì đó
A dominant proportion of the participants were in favor of the proposal.
Phần lớn nhất của những người tham gia ủng hộ đề xuất.
Chi tiếtA dominant proportion of the resources is allocated to research and development.Phần lớn nhất của tài nguyên được phân bổ cho nghiên cứu và phát triển.
Đồng nghĩaa major portion ofa leading share of
Cụm hay dùnga dominant proportion of the audiencea dominant proportion of the budget
Cụm từ này nhấn mạnh sự chiếm ưu thế trong số liệu.
|
— | |
| phr. |
một phần nhỏ của cái gì đó
A minor portion of the funds was used for administrative costs.
Một phần nhỏ của quỹ được sử dụng cho chi phí hành chính.
Chi tiếtA minor portion of the audience left before the end.Một phần nhỏ của khán giả đã rời đi trước khi kết thúc.
Đồng nghĩaa small amount ofa limited portion of
Cụm hay dùnga minor portion of the budgeta minor portion of the audience
Dùng để chỉ sự không quan trọng của một phần.
|
— | |
| phr. |
phần lớn hoặc quan trọng nhất của một cái gì đó
This company holds a leading share of the market.
Công ty này nắm giữ phần lớn thị trường.
Chi tiếtA leading share of the investments was directed towards technology.Một phần lớn của các khoản đầu tư được hướng đến công nghệ.
Đồng nghĩaa major share ofa dominant portion of
Cụm hay dùnga leading share of the marketa leading share of investments
Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế trong kinh doanh.
|
— | |
| phr. |
một phần nhỏ hoặc hạn chế của một cái gì đó
A limited proportion of the budget is allocated to marketing.
Một phần nhỏ của ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.
Chi tiếtA limited proportion of students excel in mathematics.Một phần nhỏ của sinh viên xuất sắc trong môn toán.
Đồng nghĩaa small portion ofa minor share of
Cụm hay dùnga limited proportion of resourcesa limited proportion of the population
Dùng để chỉ sự hạn chế trong số liệu.
|
— | |
| phr. |
một phần nhỏ hoặc phân khúc của cái gì đó
A minor segment of the audience left early.
Một phân khúc nhỏ khán giả đã rời đi sớm.
Chi tiếtThere is a minor segment of users who prefer this feature.Có một phân khúc nhỏ người dùng thích tính năng này.
Đồng nghĩaa small segment ofa limited segment of
Cụm hay dùnga minor segment of the marketa minor segment of society
Dùng để chỉ các nhóm nhỏ hơn.
|
— | |
| phr. |
một tỷ lệ rất lớn của cái gì đó
An overwhelming percentage of participants agreed with the proposal.
Một tỷ lệ rất lớn người tham gia đồng ý với đề xuất.
Chi tiếtAn overwhelming percentage of the audience applauded.Một tỷ lệ rất lớn khán giả đã vỗ tay.
Đồng nghĩaa large percentage ofa significant percentage of
Cụm hay dùngan overwhelming percentage of peoplean overwhelming percentage of votes
Thường được dùng để nhấn mạnh sự đồng thuận mạnh mẽ.
|
— | |
|
/ə ˈɡroʊɪŋ ˈsɛɡmənt əv/
|
phr. |
một phần đang mở rộng của một tổng thể
A growing segment of the workforce is working remotely.
Một phần đang mở rộng của lực lượng lao động làm việc từ xa.
Chi tiếtThere is a growing segment of consumers interested in eco-friendly products.Có một phần đang mở rộng của người tiêu dùng quan tâm đến sản phẩm thân thiện với môi trường.
Đồng nghĩaan expanding segment ofan increasing segment of
Cụm hay dùnga growing segment of the marketa growing segment of society
Dùng để chỉ phần đang phát triển trong một lĩnh vực.
|
— |
|
/ə fɛr prəˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần hợp lý của cái gì đó
A fair proportion of the profits will be reinvested.
Một phần hợp lý của lợi nhuận sẽ được tái đầu tư.
Chi tiếtThere is a fair proportion of students who prefer online classes.Có một tỷ lệ hợp lý sinh viên thích học trực tuyến.
Đồng nghĩaa reasonable proportion ofa fair share of
Cụm hay dùnga fair proportion of the audiencea fair proportion of the budget
Dùng để chỉ sự công bằng trong phân chia.
|
— |
| phr. |
một phần lớn hơn của toàn bộ so với cái khác
A larger proportion of the budget is spent on education.
Một phần lớn hơn của ngân sách được chi cho giáo dục.
Chi tiếtA larger proportion of the population is now urban.Một phần lớn hơn của dân số hiện nay sống ở thành phố.
Đồng nghĩaa greater proportion ofa higher proportion of
Cụm hay dùnglarger proportion of incomelarger proportion of students
Dùng để so sánh giữa hai hoặc nhiều phần.
|
— | |
| phr. |
một sự gia tăng đáng kể về số lượng hoặc số tiền
There has been a notable increase in online shopping.
Đã có một sự gia tăng đáng kể trong mua sắm trực tuyến.
Chi tiếtA notable increase in temperature was recorded last year.Một sự gia tăng đáng kể về nhiệt độ đã được ghi nhận năm ngoái.
Đồng nghĩaa significant rise ina marked increase in
Cụm hay dùnga notable increase in salesa notable increase in population
Sử dụng để mô tả sự gia tăng rõ rệt.
|
— | |
|
/ə ˈmɪnɪməl ˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần rất nhỏ
Only a minimal portion of the budget was used for advertising.
Chỉ một phần rất nhỏ ngân sách được sử dụng cho quảng cáo.
Chi tiếtA minimal portion of the population is affected by this disease.Một phần rất nhỏ dân số bị ảnh hưởng bởi căn bệnh này.
Đồng nghĩaa tiny portion ofa small portion of
Cụm hay dùnga minimal portion of resourcesa minimal portion of timea minimal portion of costs
Thường dùng để chỉ tỷ lệ rất nhỏ.
|
— |
|
/ə ˈɡroʊɪŋ prəˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần hoặc số lượng ngày càng tăng so với tổng thể
A growing proportion of the workforce is working remotely.
Một tỷ lệ ngày càng tăng của lực lượng lao động làm việc từ xa.
Chi tiếtThere is a growing proportion of elderly people in the population.Có một tỷ lệ ngày càng tăng của người cao tuổi trong dân số.
Đồng nghĩaan increasing proportion ofa rising proportion of
Cụm hay dùnga growing proportion of resourcesa growing proportion of votersa growing proportion of participants
Dùng để chỉ sự gia tăng theo thời gian.
|
— |
|
/ə væst reɪndʒ əv/
|
phr. |
một loạt đa dạng hoặc phong phú của cái gì đó
The study covers a vast range of topics.
Nghiên cứu bao quát một loạt các chủ đề.
Chi tiếtThere is a vast range of products available for consumers.Có một loạt sản phẩm phong phú cho người tiêu dùng.
Đồng nghĩaa wide range ofa broad spectrum of
Cụm hay dùnga vast range of optionsa vast range of services
Thường dùng để chỉ sự đa dạng trong sản phẩm hoặc dịch vụ.
|
— |
|
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈmaɪnərɪti əv/
|
phr. |
Một phần nhỏ quan trọng của một nhóm hoặc dân số.
A significant minority of students struggle with this subject.
Một phần nhỏ quan trọng của học sinh gặp khó khăn với môn học này.
Chi tiếtThe results showed a significant minority opposed the changes.Kết quả cho thấy một phần nhỏ quan trọng phản đối những thay đổi.
Đồng nghĩaa notable minority ofan important minority of
Cụm hay dùnga significant minority of votersa significant minority of participants
Dùng để chỉ những nhóm nhỏ nhưng có ảnh hưởng.
|
— |
|
/ə ˈsmɔlər pərˈsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một phần nhỏ hơn được biểu thị bằng phần trăm
A smaller percentage of respondents chose option B.
Một phần nhỏ hơn của người trả lời chọn lựa chọn B.
Chi tiếtThe survey indicated a smaller percentage of people are satisfied.Khảo sát cho thấy một phần nhỏ hơn của người dân hài lòng.
Đồng nghĩaa lower percentage ofa reduced percentage of
Cụm hay dùnga smaller percentage of participantsa smaller percentage of income
Thường dùng để so sánh giữa các nhóm.
|
— |
|
/dɪˈɡriː/
|
phr. |
một mức độ lớn của điều gì đó
There is a significant degree of uncertainty in the results.
Có một mức độ lớn của sự không chắc chắn trong kết quả.
Chi tiếtA significant degree of cooperation is necessary for success.Một mức độ lớn của sự hợp tác là cần thiết cho thành công.
Đồng nghĩaa high degree ofa notable degree of
Cụm hay dùnga significant degree of riska significant degree of variation
Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học và nghiên cứu.
|
— |
|
/prɪˈdɑːmɪnənt/
|
phr. |
phần lớn nhất của điều gì đó
A predominant share of the market is held by a few companies.
Phần lớn nhất của thị trường thuộc về một vài công ty.
Chi tiếtA predominant share of the audience is young adults.Phần lớn nhất của khán giả là người lớn tuổi trẻ.
Đồng nghĩaa major share ofthe largest share of
Cụm hay dùnga predominant share of votesa predominant share of resources
Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế trong số liệu.
|
— |
|
/ˈreɪʃioʊ/
|
phr. |
một mối quan hệ lớn giữa hai lượng
A considerable ratio of students prefer group work over individual tasks.
Một tỷ lệ lớn sinh viên thích làm việc nhóm hơn là làm việc cá nhân.
Chi tiếtThe analysis showed a considerable ratio of success to failure.Phân tích cho thấy một tỷ lệ lớn giữa thành công và thất bại.
Đồng nghĩaa significant ratio ofa large ratio of
Cụm hay dùnga considerable ratio of participantsa considerable ratio of resources
Dùng để mô tả mối quan hệ giữa các số liệu.
|
— |
|
/ə ˈnoʊtəbl prəˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một tỷ lệ đáng chú ý
A notable proportion of the population is affected by this issue.
Một tỷ lệ đáng chú ý của dân số bị ảnh hưởng bởi vấn đề này.
Chi tiếtThere is a notable proportion of young adults in the workforce.Có một tỷ lệ đáng chú ý của người trưởng thành trẻ trong lực lượng lao động.
Đồng nghĩaa significant proportion ofa considerable share of
Cụm hay dùnga notable proportion of participantsa notable proportion of respondents
Thường dùng để nhấn mạnh tính chất quan trọng của một phần.
|
— |
|
/ə kənˈsɪdərəbl ˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần quan trọng của cái gì đó
A considerable portion of the budget went to marketing.
Một phần quan trọng của ngân sách đã được chi cho tiếp thị.
Chi tiếtThe report shows that a considerable portion of students struggle with math.Báo cáo cho thấy một phần quan trọng của sinh viên gặp khó khăn với toán học.
Đồng nghĩaa large portion ofa significant portion of
Cụm hay dùnga considerable portion of the populationa considerable portion of resources
Được sử dụng khi nói về các phần trong tổng thể.
|
— |
| phr. |
một phần ngày càng tăng của tổng số.
There is a growing share of renewable energy in the national grid.
Có một phần ngày càng tăng của năng lượng tái tạo trong lưới điện quốc gia.
Chi tiếtThe company has captured a growing share of the online market.Công ty đã chiếm lĩnh một phần ngày càng tăng của thị trường trực tuyến.
Đồng nghĩaan increasing portion ofa rising share of
Cụm hay dùnggrowing share of the marketgrowing share of resources
Dùng để mô tả xu hướng tăng trưởng trong một lĩnh vực.
|
— | |
| phr. |
một phần lớn của một nhóm cụ thể.
A significant segment of the workforce is now working remotely.
Một phần lớn của lực lượng lao động hiện đang làm việc từ xa.
Chi tiếtThe analysis revealed that a significant segment of the population is affected by the changes.Phân tích cho thấy một phần lớn của dân số bị ảnh hưởng bởi những thay đổi.
Đồng nghĩaa considerable segment ofa large segment of
Cụm hay dùngsignificant segment of the marketsignificant segment of the population
Thể hiện tầm quan trọng của một nhóm trong tổng thể.
|
— |
Đang tải...