| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ə fjuː/
|
phr. |
một số ít
A few students attended the lecture.
Một số ít sinh viên đã tham gia bài giảng.
Chi tiếtI have a few ideas for the project.Tôi có một vài ý tưởng cho dự án.
Đồng nghĩaa couple ofseveral
Cụm hay dùnga few questionsa few options
Cụm từ này chỉ số lượng nhỏ hơn nhiều.
|
— |
|
/ə greɪt diːl əv/
|
phr. |
một lượng lớn cái gì đó, thường không đếm được
There is a great deal of interest in the project.
Có rất nhiều sự quan tâm đến dự án.
Chi tiếtHe spends a great deal of time studying.Anh ấy dành rất nhiều thời gian để học.
Đồng nghĩaa lot of
Cụm hay dùnga great deal of efforta great deal of information
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
|
— |
|
/moʊst əv/
|
phr. |
hơn một nửa; phần lớn nhất
Most of the data was collected last year.
Hầu hết dữ liệu đã được thu thập vào năm ngoái.
Chi tiếtMost of the participants agreed with the findings.Hầu hết người tham gia đồng ý với các phát hiện.
Đồng nghĩathe majority of
Cụm hay dùngmost of the timemost of the people
Dùng để tổng hợp ý kiến hoặc dữ liệu.
|
— |
|
/ə ˈhændfəl əv/
|
phr. |
một số ít người hoặc vật
Only a handful of students completed the assignment.
Chỉ có một số ít sinh viên hoàn thành bài tập.
Chi tiếtA handful of companies dominate the market.Một số ít công ty chiếm ưu thế trên thị trường.
Đồng nghĩaa few
Cụm hay dùnga handful of optionsa handful of people
Dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.
|
— |
|
/ə ˈmɪnɪməl əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
lượng nhỏ nhất có thể
There is a minimal amount of risk involved.
Có một lượng rủi ro tối thiểu liên quan.
Chi tiếtHe invested a minimal amount of money.Anh ấy đã đầu tư một lượng tiền tối thiểu.
Đồng nghĩaa tiny amount of
Cụm hay dùnga minimal amount of efforta minimal amount of time
Dùng để diễn tả sự ít ỏi.
|
— |
|
/ə lɑrdʒ ˈkwɑntɪti əv/
|
phr. |
một lượng lớn cái gì đó, đặc biệt theo cách có thể đo lường
The factory produces a large quantity of goods each day.
Nhà máy sản xuất một lượng lớn hàng hóa mỗi ngày.
Chi tiếtWe have a large quantity of data to analyze.Chúng tôi có một lượng lớn dữ liệu để phân tích.
Đồng nghĩaa substantial quantity of
Cụm hay dùnga large quantity of resourcesa large quantity of information
Dùng để nhấn mạnh sự phong phú.
|
— |
|
/ðə ˈsmɔlɪst ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
số ít nhất; số ít nhất
The smallest number of participants dropped out of the study.
Số ít nhất người tham gia đã bỏ học nghiên cứu.
Chi tiếtThe smallest number of votes were cast for that candidate.Số phiếu ít nhất đã được bầu cho ứng cử viên đó.
Đồng nghĩathe least number of
Cụm hay dùngthe smallest number of peoplethe smallest number of options
Dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.
|
— |
|
/ə ˈlɪmɪtɪd ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
không nhiều; bị giới hạn về số lượng
There are a limited number of spots available for the workshop.
Có một số lượng hạn chế chỗ cho hội thảo.
Chi tiếtA limited number of tickets were sold.Một số lượng hạn chế vé đã được bán.
Đồng nghĩaa restricted number of
Cụm hay dùnga limited number of choicesa limited number of participants
Dùng để chỉ sự giới hạn.
|
— |
|
/ən ɪnˈkriːsɪŋ ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
ngày càng nhiều; một lượng đang tăng lên
An increasing number of people are working remotely.
Ngày càng nhiều người làm việc từ xa.
Chi tiếtThere is an increasing number of studies on this topic.Có ngày càng nhiều nghiên cứu về chủ đề này.
Đồng nghĩaa growing number of
Cụm hay dùngan increasing number of casesan increasing number of participants
Dùng để chỉ sự gia tăng.
|
— |
|
/ə dɪˈklaɪnɪŋ ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
ít hơn; một lượng đang giảm
There is a declining number of species in the area.
Có một số lượng loài đang giảm trong khu vực.
Chi tiếtA declining number of students are choosing this major.Số lượng sinh viên chọn chuyên ngành này đang giảm.
Đồng nghĩaa decreasing number of
Cụm hay dùnga declining number of optionsa declining number of participants
Dùng để chỉ sự giảm sút.
|
— |
|
/ə ˈmɒdərət ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một lượng trung bình hoặc hợp lý
A moderate number of participants attended the conference.
Một số lượng trung bình người tham gia hội nghị.
Chi tiếtThere is a moderate number of seats available.Có một số lượng ghế trung bình có sẵn.
Đồng nghĩaan average number of
Cụm hay dùnga moderate number of optionsa moderate number of attendees
Dùng để chỉ số lượng vừa phải.
|
— |
|
/ən ˈæmpəl əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
nhiều hơn đủ; một lượng phong phú
We have an ample amount of resources for the project.
Chúng tôi có một lượng tài nguyên phong phú cho dự án.
Chi tiếtAn ample amount of time was given for the presentation.Một lượng thời gian phong phú đã được cho cho bài thuyết trình.
Đồng nghĩaa plentiful amount of
Cụm hay dùngan ample amount of evidencean ample amount of time
Dùng để chỉ sự phong phú.
|
— |
|
/ðə liːst ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
số lượng nhỏ nhất; ít nhất
The least number of participants were from overseas.
Số lượng ít nhất người tham gia đến từ nước ngoài.
Chi tiếtThe least number of votes were cast for that option.Số phiếu ít nhất đã được bầu cho lựa chọn đó.
Đồng nghĩathe smallest number of
Cụm hay dùngthe least number of optionsthe least number of people
Dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.
|
— |
|
/ði oʊvərˈwɛl.mɪŋ məˈdʒɔrɪti əv/
|
phr. |
hầu như tất cả; một phần rất lớn
The overwhelming majority of participants voted in favor.
Hầu như tất cả người tham gia đã bỏ phiếu ủng hộ.
Chi tiếtThe overwhelming majority of evidence supports this theory.Hầu như tất cả bằng chứng đều ủng hộ lý thuyết này.
Đồng nghĩaalmost all of
Cụm hay dùngthe overwhelming majority of peoplethe overwhelming majority of responses
Dùng để nhấn mạnh sự đồng thuận cao.
|
— |
|
/ðə ˈsmɔlɪst ˈfrækʃən əv/
|
phr. |
phần nhỏ nhất; một phần rất nhỏ
The smallest fraction of the budget is allocated to marketing.
Phần nhỏ nhất của ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.
Chi tiếtOnly the smallest fraction of the population is affected.Chỉ có phần nhỏ nhất của dân số bị ảnh hưởng.
Đồng nghĩathe tiniest fraction of
Cụm hay dùngthe smallest fraction of resourcesthe smallest fraction of time
Dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.
|
— |
|
/ə ˈɡroʊɪŋ ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
ngày càng nhiều; một lượng đang tăng lên
A growing number of people are concerned about climate change.
Ngày càng nhiều người lo ngại về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThere is a growing number of studies on this issue.Có ngày càng nhiều nghiên cứu về vấn đề này.
Đồng nghĩaan increasing number of
Cụm hay dùnga growing number of participantsa growing number of cases
Dùng để chỉ sự gia tăng.
|
— |
|
/ə ˈtaɪni ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
rất ít; một lượng nhỏ
A tiny number of people attended the event.
Rất ít người tham gia sự kiện.
Chi tiếtThere are only a tiny number of options available.Chỉ có một số lựa chọn rất ít có sẵn.
Đồng nghĩaa minimal number of
Cụm hay dùnga tiny number of participantsa tiny number of options
Dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.
|
— |
|
/ðə bʌlk əv/
|
phr. |
phần chính của cái gì đó; hầu hết
The bulk of the budget is allocated to salaries.
Phần lớn ngân sách được phân bổ cho lương.
Chi tiếtThe bulk of the work has been completed.Phần lớn công việc đã được hoàn thành.
Đồng nghĩathe majority of
Cụm hay dùngthe bulk of the participantsthe bulk of the evidence
Dùng để chỉ phần lớn hoặc chính.
|
— |
|
/ən ˌɪn.sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số rất nhỏ; không quan trọng
An insignificant number of people attended the meeting.
Một số rất nhỏ người đã tham gia cuộc họp.
Chi tiếtThere was an insignificant number of complaints.Có một số rất nhỏ phàn nàn.
Đồng nghĩaa trivial number of
Cụm hay dùngan insignificant number of participantsan insignificant number of responses
Dùng để chỉ sự không quan trọng.
|
— |
|
/ðə ˈlɑrdʒəst ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
số lượng nhiều nhất; số lượng lớn nhất
The largest number of participants came from the local community.
Số lượng lớn nhất người tham gia đến từ cộng đồng địa phương.
Chi tiếtThe largest number of votes were cast for the winning candidate.Số phiếu nhiều nhất đã được bầu cho ứng cử viên chiến thắng.
Đồng nghĩathe highest number of
Cụm hay dùngthe largest number of optionsthe largest number of attendees
Dùng để chỉ sự vượt trội.
|
— |
|
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần lớn của cái gì đó quan trọng
A significant share of the profits goes to charity.
Một phần lớn lợi nhuận được gửi đến từ thiện.
Chi tiếtA significant share of the market is controlled by a few companies.Một phần lớn của thị trường được kiểm soát bởi một vài công ty.
Đồng nghĩaa considerable share of
Cụm hay dùnga significant share of resourcesa significant share of participants
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
|
— |
|
/ən oʊvərˈwɛlmɪŋ ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng lớn hơn hẳn so với những cái khác
An overwhelming number of participants completed the survey.
Một số lượng lớn người tham gia đã hoàn thành khảo sát.
Chi tiếtThe results showed an overwhelming number of votes for the proposal.Kết quả cho thấy một số lượng lớn phiếu bầu cho đề xuất.
Đồng nghĩaa dominant number ofa massive number of
Cụm hay dùngan overwhelming number of choicesan overwhelming number of supporters
Thường được dùng để nhấn mạnh sự áp đảo.
|
— |
|
/ə səbˈstænʃəl ˈkwɒntɪti əv/
|
phr. |
một số lượng lớn của cái gì có thể đo lường
A substantial quantity of food was donated to the shelter.
Một số lượng lớn thực phẩm đã được quyên góp cho nơi trú ẩn.
Chi tiếtWe need a substantial quantity of data to draw conclusions.Chúng tôi cần một số lượng lớn dữ liệu để rút ra kết luận.
Đồng nghĩaa significant quantity ofa large quantity of
Cụm hay dùnga substantial quantity of evidencea substantial quantity of resources
Thường dùng trong các báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ə kənˈsɪdərəbl dɪˈɡri əv/
|
phr. |
một mức độ lớn của cái gì đó
There was a considerable degree of uncertainty in the results.
Có một mức độ lớn sự không chắc chắn trong kết quả.
Chi tiếtThe project requires a considerable degree of effort.Dự án này đòi hỏi một mức độ lớn nỗ lực.
Đồng nghĩaa significant degree ofa high degree of
Cụm hay dùnga considerable degree of influencea considerable degree of risk
Sử dụng trong các tình huống yêu cầu phân tích sâu.
|
— |
|
/ə ˈnoʊtəbl ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng đáng chú ý của cái gì đó
A notable number of scientists contributed to the research.
Một số lượng đáng chú ý các nhà khoa học đã đóng góp vào nghiên cứu.
Chi tiếtThere is a notable number of initiatives for environmental protection.Có một số lượng đáng chú ý các sáng kiến bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaa remarkable number ofa significant number of
Cụm hay dùnga notable number of studiesa notable number of participants
Thường được dùng để biểu thị sự công nhận.
|
— |
|
/ə ɡreɪt ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
nhiều; một số lượng lớn của cái gì đó
A great number of books were published last year.
Một số lượng lớn sách đã được xuất bản năm ngoái.
Chi tiếtThe school has a great number of extracurricular activities.Trường có một số lượng lớn các hoạt động ngoại khóa.
Đồng nghĩaa large number ofnumerous
Cụm hay dùnga great number of optionsa great number of visitors
Cụm từ này khá thông dụng trong văn viết.
|
— |
|
/ə ˈmɪr.i.əd əv/
|
phr. |
một số lượng vô số hoặc cực lớn của cái gì đó
There are a myriad of options available to consumers.
Có một số lượng vô số các lựa chọn cho người tiêu dùng.
Chi tiếtThe city offers a myriad of cultural experiences.Thành phố mang đến một số lượng vô số trải nghiệm văn hóa.
Đồng nghĩacountlessinnumerable
Cụm hay dùnga myriad of choicesa myriad of problems
Thường dùng để thể hiện sự phong phú.
|
— |
|
/ə kənˈsɪdərəbl ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng lớn của cái gì đó
A considerable number of people support the initiative.
Một số lượng lớn người ủng hộ sáng kiến này.
Chi tiếtThe study involved a considerable number of participants.Nghiên cứu này có sự tham gia của một số lượng lớn người.
Đồng nghĩaa significant number ofa large number of
Cụm hay dùnga considerable number of studiesa considerable number of factors
Thường được sử dụng trong văn viết học thuật.
|
— |
|
/ən ɪkˈstɛnsɪv ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng lớn hoặc đa dạng của cái gì đó
An extensive number of studies have been conducted on this topic.
Một số lượng lớn các nghiên cứu đã được thực hiện về chủ đề này.
Chi tiếtThe library has an extensive number of resources available.Thư viện có một số lượng lớn tài nguyên có sẵn.
Đồng nghĩaa wide range ofa large array of
Cụm hay dùngan extensive number of optionsan extensive number of resources
Thường dùng để chỉ sự phong phú về tài liệu.
|
— |
|
/ə haɪ ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng lớn của cái gì đó
A high number of applicants were rejected.
Một số lượng lớn ứng viên đã bị từ chối.
Chi tiếtThe report indicated a high number of incidents last year.Báo cáo chỉ ra một số lượng lớn sự cố năm ngoái.
Đồng nghĩaa large number ofmany
Cụm hay dùnga high number of casesa high number of participants
Sử dụng để thể hiện số lượng lớn.
|
— |
|
/ə lɑrdʒ əˈreɪ əv/
|
phr. |
một loạt lớn các loại của cái gì đó
The exhibition featured a large array of artworks.
Triển lãm có một loạt lớn các tác phẩm nghệ thuật.
Chi tiếtThe website offers a large array of services.Trang web cung cấp một loạt lớn các dịch vụ.
Đồng nghĩaa wide range ofa diverse range of
Cụm hay dùnga large array of choicesa large array of products
Thường được dùng trong văn viết học thuật.
|
— |
|
/ən əˈbʌndənt əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
nhiều hơn đủ; phong phú
There is an abundant amount of natural resources in the region.
Có một số lượng phong phú tài nguyên thiên nhiên trong khu vực.
Chi tiếtThe study found an abundant amount of data available.Nghiên cứu tìm thấy một số lượng phong phú dữ liệu có sẵn.
Đồng nghĩaa plentiful amount ofa rich amount of
Cụm hay dùngan abundant amount of resourcesan abundant amount of information
Thường dùng để chỉ sự phong phú.
|
— |
|
/ə lɑrdʒ skeɪl əv/
|
phr. |
một quy mô lớn của cái gì đó
The project was conducted on a large scale.
Dự án được thực hiện trên quy mô lớn.
Chi tiếtThere is a large scale of support for the initiative.Có một quy mô lớn sự ủng hộ cho sáng kiến này.
Đồng nghĩaa broad scale ofa vast scale of
Cụm hay dùnga large scale of operationsa large scale of research
Thường dùng trong các dự án lớn.
|
— |
|
/ən ɪkˈstɛnsɪv əˈreɪ əv/
|
phr. |
một loạt rộng lớn các loại của cái gì đó
The museum has an extensive array of artifacts.
Bảo tàng có một loạt rộng lớn các hiện vật.
Chi tiếtThe program offers an extensive array of courses.Chương trình cung cấp một loạt rộng lớn các khóa học.
Đồng nghĩaa wide array ofa large variety of
Cụm hay dùngan extensive array of optionsan extensive array of resources
Thường dùng để thể hiện sự phong phú.
|
— |
|
/ən ˈæmpl səˈplaɪ əv/
|
phr. |
nhiều hơn đủ; một nguồn phong phú
There is an ample supply of water in the area.
Có một nguồn nước phong phú trong khu vực.
Chi tiếtThe store has an ample supply of goods.Cửa hàng có một nguồn hàng phong phú.
Đồng nghĩaa plentiful supply ofa generous supply of
Cụm hay dùngan ample supply of resourcesan ample supply of information
Thường dùng để chỉ sự đủ đầy.
|
— |
|
/ə kənˈsɪdərəbl ˈvɒl.juːm əv/
|
phr. |
một số lượng lớn của cái gì đó
A considerable volume of research has been published.
Một số lượng lớn nghiên cứu đã được xuất bản.
Chi tiếtThe library holds a considerable volume of historical documents.Thư viện nắm giữ một số lượng lớn tài liệu lịch sử.
Đồng nghĩaa large volume ofa significant volume of
Cụm hay dùnga considerable volume of worka considerable volume of data
Thường dùng trong văn viết học thuật.
|
— |
|
/ə kənˈsɪdərəbl prəˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần lớn của cái gì đó
A considerable proportion of the population is affected by this issue.
Một tỷ lệ lớn dân số bị ảnh hưởng bởi vấn đề này.
Chi tiếtA considerable proportion of students are pursuing higher education.Một tỷ lệ lớn sinh viên đang theo đuổi giáo dục đại học.
Đồng nghĩaa large proportion of
Cụm hay dùnga considerable proportion of peoplea considerable proportion of resources
Thường dùng trong các báo cáo thống kê.
|
— |
|
/ə ˈmɪnɪməl ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
số lượng nhỏ nhất có thể
There were a minimal number of participants in the study.
Có một số lượng người tham gia tối thiểu trong nghiên cứu.
Chi tiếtA minimal number of errors were found in the report.Một số lỗi tối thiểu được tìm thấy trong báo cáo.
Đồng nghĩaa very small number of
Cụm hay dùnga minimal number of casesa minimal number of options
Dùng để chỉ số lượng rất ít.
|
— |
|
/ə səbˈstænʃəl ˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần lớn của cái gì đó quan trọng
A substantial portion of the budget is allocated to education.
Một phần lớn ngân sách được phân bổ cho giáo dục.
Chi tiếtA substantial portion of the workforce is engaged in agriculture.Một phần lớn lực lượng lao động tham gia vào nông nghiệp.
Đồng nghĩaa large portion of
Cụm hay dùnga substantial portion of the populationa substantial portion of revenue
Thường dùng trong bối cảnh tài chính hoặc kinh tế.
|
— |
|
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈlɛvəl əv/
|
phr. |
một mức độ quan trọng hoặc đáng kể của cái gì đó
There is a significant level of interest in renewable energy.
Có một mức độ quan trọng về sự quan tâm đến năng lượng tái sinh.
Chi tiếtA significant level of effort is required to succeed.Một mức độ nỗ lực quan trọng là cần thiết để thành công.
Đồng nghĩaa considerable level of
Cụm hay dùnga significant level of supporta significant level of risk
Dùng để chỉ mức độ quan trọng của một vấn đề.
|
— |
|
/ə lɑrdʒ kənˈtɪndʒənt əv/
|
phr. |
một nhóm hoặc số lượng đáng kể của cái gì đó
A large contingent of volunteers helped with the event.
Một nhóm tình nguyện viên lớn đã giúp đỡ sự kiện.
Chi tiếtA large contingent of workers are striking for better wages.Một nhóm công nhân lớn đang đình công để đòi lương cao hơn.
Đồng nghĩaa significant contingent of
Cụm hay dùnga large contingent of peoplea large contingent of resources
Dùng để chỉ nhóm người hoặc vật có số lượng lớn.
|
— |
|
/ə haɪ ˌkɒnsənˈtreɪʃən əv/
|
phr. |
một nhóm dày đặc của cái gì đó
There is a high concentration of pollution in urban areas.
Có một nồng độ ô nhiễm cao ở các khu vực đô thị.
Chi tiếtA high concentration of talent can be found in the city.Một nồng độ tài năng cao có thể được tìm thấy trong thành phố.
Đồng nghĩaa dense concentration of
Cụm hay dùnga high concentration of resourcesa high concentration of people
Dùng để chỉ sự dày đặc trong một khu vực cụ thể.
|
— |
|
/ə ˈnoʊtəbl ˈkwɒntɪti əv/
|
phr. |
một lượng đáng kể của cái gì đó
A notable quantity of food was donated to the shelter.
Một lượng đáng kể thực phẩm đã được quyên góp cho nơi trú ẩn.
Chi tiếtA notable quantity of research supports this conclusion.Một lượng đáng kể nghiên cứu ủng hộ kết luận này.
Đồng nghĩaa considerable quantity of
Cụm hay dùnga notable quantity of evidencea notable quantity of resources
Dùng để chỉ lượng đáng kể trong ngữ cảnh cụ thể.
|
— |
|
/ə væst əˈreɪ əv/
|
phr. |
một sự đa dạng rộng rãi của cái gì đó
The museum features a vast array of artifacts.
Bảo tàng có một sự đa dạng rộng rãi về hiện vật.
Chi tiếtThe store offers a vast array of products.Cửa hàng cung cấp một sự đa dạng rộng rãi về sản phẩm.
Đồng nghĩaa wide range of
Cụm hay dùnga vast array of optionsa vast array of choices
Dùng để chỉ sự đa dạng trong lựa chọn.
|
— |
|
/ə ˈmɪnɪməl ˈfrækʃən əv/
|
phr. |
phần nhỏ nhất của cái gì đó
A minimal fraction of the budget is spent on marketing.
Một phần nhỏ nhất của ngân sách được chi cho tiếp thị.
Chi tiếtA minimal fraction of students received scholarships.Một phần nhỏ nhất của sinh viên nhận học bổng.
Đồng nghĩaa tiny fraction of
Cụm hay dùnga minimal fraction of resourcesa minimal fraction of time
Dùng để chỉ sự nhỏ bé trong ngữ cảnh cụ thể.
|
— |
|
/ə kənˈsɪdərəbl ˈkwɒntɪti əv/
|
phr. |
một lượng lớn cái gì đó
A considerable quantity of resources is required for this project.
Một lượng lớn tài nguyên là cần thiết cho dự án này.
Chi tiếtA considerable quantity of data was collected.Một lượng lớn dữ liệu đã được thu thập.
Đồng nghĩaa significant quantity of
Cụm hay dùnga considerable quantity of evidencea considerable quantity of work
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu.
|
— |
|
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt vəˈraɪəti əv/
|
phr. |
một sự đa dạng lớn của những thứ khác nhau
The festival offers a significant variety of cultural activities.
Lễ hội cung cấp một sự đa dạng lớn các hoạt động văn hóa.
Chi tiếtA significant variety of opinions were expressed during the debate.Một sự đa dạng lớn ý kiến đã được bày tỏ trong cuộc tranh luận.
Đồng nghĩaa considerable variety of
Cụm hay dùnga significant variety of optionsa significant variety of products
Dùng để chỉ sự đa dạng trong lựa chọn.
|
— |
|
/ə haɪ ˈvɑljum əv/
|
phr. |
một số lượng lớn cái gì đó
A high volume of traffic is expected during the holidays.
Một số lượng lớn giao thông được dự kiến trong kỳ nghỉ.
Chi tiếtA high volume of sales was reported last quarter.Một số lượng lớn doanh số được báo cáo trong quý trước.
Đồng nghĩaa substantial volume of
Cụm hay dùnga high volume of salesa high volume of work
Dùng để chỉ số lượng lớn trong các bối cảnh cụ thể.
|
— |
|
/ə smɔl ˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần nhỏ của cái gì đó
A small portion of the budget is allocated for marketing.
Một phần nhỏ ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.
Chi tiếtOnly a small portion of the audience stayed until the end.Chỉ một phần nhỏ khán giả ở lại đến cuối.
Đồng nghĩaa minor portion of
Cụm hay dùnga small portion of resourcesa small portion of time
Dùng để chỉ số lượng nhỏ trong ngữ cảnh cụ thể.
|
— |
|
/ən əˈbʌndənt səˈplaɪ ʌv/
|
phr. |
một số lượng lớn cái gì đó có sẵn
There is an abundant supply of fresh water in the region.
Có một nguồn nước ngọt dồi dào trong khu vực.
Chi tiếtAn abundant supply of resources is essential for development.Một nguồn tài nguyên dồi dào là cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩaa plentiful supply ofa large supply of
Cụm hay dùngan abundant supply of foodan abundant supply of information
Thường dùng để chỉ sự phong phú trong tài nguyên.
|
— |
|
/ən ɪkˈstɛnsɪv reɪndʒ ʌv/
|
phr. |
một loạt các tùy chọn hoặc lựa chọn
The store offers an extensive range of products.
Cửa hàng cung cấp một loạt các sản phẩm phong phú.
Chi tiếtAn extensive range of services is available to customers.Một loạt dịch vụ phong phú có sẵn cho khách hàng.
Đồng nghĩaa wide range ofa broad selection of
Cụm hay dùngan extensive range of optionsan extensive range of choices
Thường dùng để chỉ sự đa dạng trong lựa chọn.
|
— |
|
/ə haɪ ˈlɛvəl ʌv/
|
phr. |
một lượng lớn hoặc mức độ của cái gì đó
A high level of satisfaction was reported by customers.
Một mức độ cao sự hài lòng đã được báo cáo bởi khách hàng.
Chi tiếtThe study showed a high level of interest in the subject.Nghiên cứu cho thấy một mức độ cao sự quan tâm đến chủ đề.
Đồng nghĩaa significant level ofa large degree of
Cụm hay dùnga high level of engagementa high level of quality
Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá hoặc khảo sát.
|
— |
|
/ə haɪ ˈdɛn.sɪ.ti ʌv/
|
phr. |
một số lượng lớn người hoặc vật trong một khu vực nhỏ
There is a high density of population in urban areas.
Có một mật độ dân số cao ở các khu vực đô thị.
Chi tiếtA high density of traffic can lead to congestion.Mật độ giao thông cao có thể dẫn đến ùn tắc.
Đồng nghĩaa large concentration ofa significant density of
Cụm hay dùnga high density of peoplea high density of traffic
Dùng để chỉ mật độ cao trong một khu vực.
|
— |
|
/ə ˈmaɪnər ˈnʌmbər ʌv/
|
phr. |
một số lượng nhỏ người hoặc vật
A minor number of participants dropped out of the study.
Một số lượng nhỏ người tham gia đã rút lui khỏi nghiên cứu.
Chi tiếtOnly a minor number of students failed the exam.Chỉ một số lượng nhỏ sinh viên đã thi trượt.
Đồng nghĩaa fewa small amount of
Cụm hay dùnga minor number of casesa minor number of participants
Dùng để chỉ số lượng nhỏ trong một ngữ cảnh cụ thể.
|
— |
|
/ə ˈtaɪni pərˈsɛntɪdʒ əv/
|
phr. |
một tỷ lệ rất nhỏ của cái gì đó
Only a tiny percentage of the population is affected.
Chỉ một tỷ lệ rất nhỏ của dân số bị ảnh hưởng.
Chi tiếtA tiny percentage of students received scholarships.Một tỷ lệ rất nhỏ sinh viên nhận học bổng.
Đồng nghĩaa small percentage ofan insignificant percentage of
Cụm hay dùnga tiny percentage of votersa tiny percentage of cases
Thường dùng khi nói về số liệu thống kê.
|
— |
|
/ə ˈmɒdərət əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một lượng trung bình hoặc hợp lý của cái gì đó
The recipe requires a moderate amount of sugar.
Công thức yêu cầu một lượng đường trung bình.
Chi tiếtHe earns a moderate amount of money.Anh ấy kiếm được một lượng tiền trung bình.
Đồng nghĩaan average amount ofa reasonable amount of
Cụm hay dùnga moderate amount of efforta moderate amount of time
Có thể dùng trong các tình huống hàng ngày.
|
— |
|
/ə fju ˈdʌzən/
|
phr. |
một số nhỏ, thường khoảng 24 hoặc 36
They bought a few dozen eggs for the party.
Họ đã mua một vài chục quả trứng cho bữa tiệc.
Chi tiếtA few dozen participants signed up for the workshop.Một vài chục người tham gia đã đăng ký cho hội thảo.
Đồng nghĩaa small number ofseveral dozen
Cụm hay dùnga few dozen cookiesa few dozen attendees
Thường dùng khi nói về số lượng cụ thể.
|
— |
|
/ən ˌɪnˈsɪɡnɪfɪkənt əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một lượng rất nhỏ không quan trọng
There was an insignificant amount of error in the calculation.
Có một lượng rất nhỏ lỗi trong phép tính.
Chi tiếtAn insignificant amount of time was needed to finish the task.Một lượng thời gian rất nhỏ đã cần để hoàn thành nhiệm vụ.
Đồng nghĩaa negligible amount ofa minimal amount of
Cụm hay dùngan insignificant amount of evidencean insignificant amount of risk
Thường dùng để thể hiện sự không quan trọng.
|
— |
|
/ə kənˈsɪdərəbl sʌm əv/
|
phr. |
một số tiền lớn
He invested a considerable sum of money in the project.
Anh ấy đã đầu tư một số tiền lớn vào dự án.
Chi tiếtA considerable sum of funds is allocated for education.Một số tiền lớn đã được phân bổ cho giáo dục.
Đồng nghĩaa large sum ofa significant sum of
Cụm hay dùnga considerable sum of moneya considerable sum of resources
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
|
— |
|
/ə haɪ reɪt əv/
|
phr. |
một mức độ hoặc tần suất lớn của cái gì đó
The city has a high rate of unemployment.
Thành phố có một mức độ thất nghiệp cao.
Chi tiếtThere is a high rate of crime in some areas.Có một mức độ tội phạm cao ở một số khu vực.
Đồng nghĩaa large rate ofa significant rate of
Cụm hay dùnga high rate of growtha high rate of return
Thường dùng trong các báo cáo thống kê.
|
— |
|
/ə smɔl prəˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần nhỏ của toàn bộ
A small proportion of students achieved top grades.
Một phần nhỏ sinh viên đã đạt điểm cao nhất.
Chi tiếtOnly a small proportion of the budget was spent.Chỉ một phần nhỏ của ngân sách đã được chi tiêu.
Đồng nghĩaa minor proportion ofa limited proportion of
Cụm hay dùnga small proportion of the populationa small proportion of the budget
Thường dùng khi nói về sự ít ỏi.
|
— |
|
/ən ɪkˈstɛnsɪv əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một lượng lớn và toàn diện của cái gì đó
The research involved an extensive amount of data collection.
Nghiên cứu liên quan đến một lượng lớn thu thập dữ liệu.
Chi tiếtThere is an extensive amount of literature on this topic.Có một lượng lớn tài liệu về chủ đề này.
Đồng nghĩaa large amount ofa significant amount of
Cụm hay dùngan extensive amount of researchan extensive amount of information
Thích hợp cho các nghiên cứu và báo cáo.
|
— |
|
/ə væst ˈkwɒntɪti əv/
|
phr. |
một lượng rất lớn của cái gì đó
There is a vast quantity of data available for analysis.
Có một lượng rất lớn dữ liệu có sẵn để phân tích.
Chi tiếtThe project requires a vast quantity of resources.Dự án cần một lượng rất lớn tài nguyên.
Đồng nghĩaa large amount ofa great deal of
Cụm hay dùnga vast quantity of informationa vast quantity of resources
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự phong phú của cái gì đó.
|
— |
|
/ə ˈtaɪni ˈfrækʃən əv/
|
phr. |
một phần cực nhỏ của cái gì đó
Only a tiny fraction of students received scholarships.
Chỉ một phần cực nhỏ sinh viên nhận học bổng.
Chi tiếtA tiny fraction of the population is fluent in multiple languages.Một phần cực nhỏ dân số thông thạo nhiều ngôn ngữ.
Đồng nghĩaa minuscule amount ofa negligible fraction of
Cụm hay dùnga tiny fraction of the budgeta tiny fraction of the population
Dùng để chỉ sự không đáng kể.
|
— |
|
/æn ˈædɪkwət əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
đủ để đáp ứng nhu cầu
An adequate amount of water is necessary for healthy living.
Một lượng nước đủ là cần thiết cho cuộc sống khỏe mạnh.
Chi tiếtThey provided an adequate amount of information for the project.Họ đã cung cấp một lượng thông tin đủ cho dự án.
Đồng nghĩaa sufficient amount ofan acceptable amount of
Cụm hay dùngan adequate amount of timean adequate amount of resources
Dùng khi muốn chỉ sự đủ đầy.
|
— |
|
/ən ˌɪnˈsɪɡnɪfɪkənt ˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần rất nhỏ hoặc không quan trọng
An insignificant portion of the budget was allocated to research.
Một phần không đáng kể của ngân sách được phân bổ cho nghiên cứu.
Chi tiếtThere are only an insignificant portion of complaints about the service.Chỉ có một phần không đáng kể các phàn nàn về dịch vụ.
Đồng nghĩaa negligible portion ofa minor part of
Cụm hay dùngan insignificant portion of the populationan insignificant portion of the budget
Dùng để chỉ sự không quan trọng.
|
— |
|
/ən oʊvərˈwɛlmɪŋ əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một lượng rất lớn của cái gì đó, khó khăn để xử lý
There is an overwhelming amount of information online.
Có một lượng thông tin rất lớn trên mạng.
Chi tiếtThey faced an overwhelming amount of work during the project.Họ đã đối mặt với một lượng công việc rất lớn trong dự án.
Đồng nghĩaan excessive amount ofa tremendous amount of
Cụm hay dùngan overwhelming amount of evidencean overwhelming amount of data
Dùng để chỉ sự quá tải.
|
— |
|
/ə ˈmaɪnər prəˈpoʊrʃən əv/
|
phr. |
một phần nhỏ của tổng thể
A minor proportion of the budget was spent on marketing.
Một phần nhỏ ngân sách được chi cho marketing.
Chi tiếtOnly a minor proportion of students dropped out.Chỉ có một phần nhỏ sinh viên bỏ học.
Đồng nghĩaa small percentage ofa negligible proportion of
Cụm hay dùnga minor proportion of resourcesa minor proportion of cases
Dùng để thể hiện sự không quan trọng.
|
— |
|
/æn ˈæmpl ʃɛr əv/
|
phr. |
một phần hào phóng của cái gì đó
They received an ample share of the profits from the venture.
Họ nhận được một phần hào phóng của lợi nhuận từ dự án.
Chi tiếtAn ample share of resources is necessary for success.Một phần hào phóng tài nguyên là cần thiết cho thành công.
Đồng nghĩaa generous portion ofa substantial share of
Cụm hay dùngan ample share of fundingan ample share of support
Dùng để thể hiện sự phong phú.
|
— |
|
/ə ˈnɛɡlɪdʒəbl əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một số lượng quá nhỏ để có thể bỏ qua
There was a negligible amount of pollution reported.
Có một số lượng ô nhiễm quá nhỏ được báo cáo.
Chi tiếtThe cost was negligible compared to the benefits.Chi phí là không đáng kể so với lợi ích.
Đồng nghĩaa trivial amount ofa minor amount of
Cụm hay dùnga negligible amount of evidencea negligible amount of risk
Thường dùng để chỉ số lượng không đáng kể.
|
— |
|
/ə ˈtaɪni əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một số lượng rất nhỏ của cái gì đó
A tiny amount of salt is needed for the recipe.
Một lượng rất nhỏ muối là cần thiết cho công thức.
Chi tiếtThere was a tiny amount of dust on the shelf.Có một lượng rất nhỏ bụi trên kệ.
Đồng nghĩaa minuscule amount ofa small amount of
Cụm hay dùnga tiny amount of timea tiny amount of money
Thường dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.
|
— |
|
/ən ɪkˈsɛpʃənl ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng rất cao của cái gì đó, không bình thường
An exceptional number of students excelled in the exam.
Một số lượng rất cao sinh viên đã xuất sắc trong kỳ thi.
Chi tiếtThere was an exceptional number of applicants this year.Có một số lượng rất cao ứng viên năm nay.
Đồng nghĩaan extraordinary number ofa remarkable number of
Cụm hay dùngan exceptional number of casesan exceptional number of participants
Thường dùng để chỉ số lượng vượt trội.
|
— |
|
/ən ɪmˈprɛsɪv ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng lớn mà đáng ngưỡng mộ
An impressive number of students graduated with honors.
Một số lượng lớn sinh viên tốt nghiệp với danh dự.
Chi tiếtThere was an impressive number of submissions for the contest.Có một số lượng lớn bài dự thi cho cuộc thi.
Đồng nghĩaa remarkable number ofa noteworthy number of
Cụm hay dùngan impressive number of entriesan impressive number of achievements
Thường dùng để khen ngợi số lượng lớn.
|
— |
|
/ə ˈtaɪni prəˈpɔrʃən əv/
|
phr. |
một phần rất nhỏ của cái gì đó
A tiny proportion of the population holds a PhD.
Một phần rất nhỏ dân số có bằng tiến sĩ.
Chi tiếtOnly a tiny proportion of applicants were selected.Chỉ một phần rất nhỏ ứng viên được chọn.
Đồng nghĩaa minuscule proportion ofa small fraction of
Cụm hay dùnga tiny proportion of the marketa tiny proportion of the population
Thường dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.
|
— |
|
/ən ɪˈnɔːrməs ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng rất lớn của cái gì đó
An enormous number of people participated in the protest.
Một số lượng rất lớn người đã tham gia cuộc biểu tình.
Chi tiếtThere are an enormous number of stars in the universe.Có một số lượng rất lớn các ngôi sao trong vũ trụ.
Đồng nghĩaa huge number ofa vast number of
Cụm hay dùngan enormous number of applicationsan enormous number of visitors
Thường dùng để chỉ số lượng cực lớn.
|
— |
| phr. |
một số lượng phong phú của cái gì đó
There is an abundant number of resources available online.
Có một số lượng phong phú tài nguyên có sẵn trực tuyến.
Chi tiếtThe area has an abundant number of wildlife species.Khu vực này có một số lượng phong phú các loài động vật hoang dã.
Đồng nghĩaa plentiful number ofa rich variety of
Cụm hay dùngan abundant number of optionsan abundant number of examples
Thường sử dụng trong ngữ cảnh mô tả sự phong phú.
|
— | |
| phr. |
nhiều hơn đủ; một số lượng đủ
There were an ample number of volunteers for the event.
Có một số lượng đủ tình nguyện viên cho sự kiện.
Chi tiếtThe report provided an ample number of examples.Báo cáo đã cung cấp một số lượng đủ ví dụ.
Đồng nghĩaa sufficient number of
Cụm hay dùngan ample number of optionsan ample number of resources
Thường dùng để chỉ số lượng phù hợp.
|
— | |
| phr. |
một số lượng giảm dần theo thời gian
There is a decreasing number of students in the program.
Có một số lượng giảm dần sinh viên trong chương trình.
Chi tiếtThe town has experienced a decreasing number of visitors.Thị trấn đã trải qua một số lượng giảm dần du khách.
Đồng nghĩaa dwindling number of
Cụm hay dùnga decreasing number of incidentsa decreasing number of participants
Thường dùng để chỉ sự suy giảm.
|
— | |
| phr. |
số lượng đủ cần thiết cho một mục đích
A sufficient amount of data is required for analysis.
Một số lượng đủ dữ liệu là cần thiết cho phân tích.
Chi tiếtThey provided a sufficient amount of evidence to support their claim.Họ đã cung cấp một số lượng đủ bằng chứng để hỗ trợ tuyên bố của mình.
Đồng nghĩaan adequate amount of
Cụm hay dùnga sufficient amount of resourcesa sufficient amount of time
Thường dùng để chỉ số lượng cần thiết.
|
— | |
| phr. |
phần lớn nhất của cái gì đó
The lion's share of the budget goes to marketing.
Phần lớn nhất của ngân sách dành cho tiếp thị.
Chi tiếtShe received the lion's share of the inheritance.Cô ấy nhận được phần lớn nhất của di sản.
Đồng nghĩathe majority of
Cụm hay dùngthe lion's share of profitsthe lion's share of attention
Dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
|
— | |
| phr. |
một số lượng cực kỳ nhỏ
There was an infinitesimal amount of error in the calculations.
Có một số lượng sai sót cực kỳ nhỏ trong các phép tính.
Chi tiếtShe had an infinitesimal amount of interest in the subject.Cô ấy có một số lượng cực kỳ nhỏ sự quan tâm đến chủ đề này.
Đồng nghĩaa minuscule amount of
Cụm hay dùngan infinitesimal amount of changean infinitesimal amount of risk
Thường dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.
|
— | |
|
/ə ˈmaɪnər əˈmaʊnt əv/
|
phr. |
một lượng nhỏ của cái gì đó
There is a minor amount of error in the calculation.
Có một lượng nhỏ lỗi trong phép tính.
Chi tiếtA minor amount of food was left after the party.Một lượng nhỏ thức ăn còn lại sau bữa tiệc.
Đồng nghĩaa small amount ofa little amount of
Cụm hay dùnga minor amount of changea minor amount of damage
Thường dùng để chỉ số lượng không đáng kể.
|
— |
|
/ə fju ˈɪnstəns əv/
|
phr. |
một số ít ví dụ
There are a few instances of similar behavior in the study.
Có một số ít ví dụ về hành vi tương tự trong nghiên cứu.
Chi tiếtA few instances of success were noted in the report.Một số ít ví dụ thành công đã được ghi nhận trong báo cáo.
Đồng nghĩaa few examples ofa small number of cases
Cụm hay dùnga few instances of errora few instances of success
Dùng để chỉ ra sự hạn chế trong ví dụ.
|
— |
|
/ə haɪ dɪˈɡri əv/
|
phr. |
một mức độ lớn của cái gì đó
There is a high degree of variability in the results.
Có một mức độ lớn sự biến thiên trong kết quả.
Chi tiếtA high degree of accuracy is required for this task.Một mức độ lớn độ chính xác là cần thiết cho nhiệm vụ này.
Đồng nghĩaa large degree ofa significant degree of
Cụm hay dùnga high degree of confidencea high degree of risk
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
|
— |
| phr. |
một số lượng không đáng kể
There are a negligible number of errors in the report.
Có một số lượng không đáng kể lỗi trong báo cáo.
Chi tiếtThe changes had a negligible number of effects.Các thay đổi có một số lượng không đáng kể tác động.
Đồng nghĩaa trivial number ofa minor number of
Cụm hay dùngnegligible number of casesnegligible number of impacts
Thường dùng để chỉ những điều không quan trọng.
|
— | |
| phr. |
một lượng ngày càng tăng theo thời gian
There is an increasing amount of waste in the oceans.
Có một lượng chất thải ngày càng tăng trong đại dương.
Chi tiếtAn increasing amount of research supports this theory.Một lượng nghiên cứu ngày càng tăng ủng hộ lý thuyết này.
Đồng nghĩaa growing amount ofa rising amount of
Cụm hay dùngan increasing amount of traffican increasing amount of informationan increasing amount of evidence
Dùng để chỉ sự gia tăng theo thời gian.
|
— | |
| phr. |
một phần rất nhỏ của cái gì đó, không đáng xem xét
A negligible proportion of the budget was spent on marketing.
Một phần rất nhỏ ngân sách được chi cho tiếp thị.
Chi tiếtThe results showed a negligible proportion of errors.Kết quả cho thấy một phần rất nhỏ lỗi.
Đồng nghĩaan insignificant proportion ofa minor proportion of
Cụm hay dùnga negligible amount ofa negligible impacta negligible difference
Dùng để chỉ sự không đáng kể.
|
— | |
| phr. |
một số lượng đáng chú ý hoặc ấn tượng
There is a remarkable number of innovations in technology this year.
Có một số lượng đáng chú ý các đổi mới trong công nghệ năm nay.
Chi tiếtA remarkable number of participants joined the event.Một số lượng đáng chú ý người tham gia sự kiện.
Đồng nghĩaan impressive number ofa noteworthy number of
Cụm hay dùnga remarkable achievementa remarkable impacta remarkable increase
Dùng để nhấn mạnh sự ấn tượng.
|
— | |
| phr. |
một tỷ lệ tối thiểu
A minimal proportion of participants completed the survey.
Một tỷ lệ tối thiểu người tham gia đã hoàn thành khảo sát.
Chi tiếtOnly a minimal proportion of the budget was used for travel.Chỉ một tỷ lệ tối thiểu ngân sách được sử dụng cho đi lại.
Đồng nghĩaa small proportion ofa negligible proportion of
Cụm hay dùngminimal proportion of resourcesminimal proportion of voters
Thể hiện số lượng rất ít trong một tổng thể.
|
— | |
| phr. |
một số lượng thấp
There is a low number of applicants for the position.
Có một số lượng thấp ứng viên cho vị trí này.
Chi tiếtA low number of students achieved top grades.Một số lượng thấp sinh viên đạt điểm cao.
Đồng nghĩaa small number ofa few
Cụm hay dùnglow number of participantslow number of cases
Dùng để chỉ số lượng ít trong các ngữ cảnh khác nhau.
|
— | |
|
/ə ˈmɒdɪst ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng vừa phải
A modest number of attendees showed up for the meeting.
Một số lượng vừa phải người tham dự đã đến cuộc họp.
Chi tiếtThe study had a modest number of participants but yielded interesting results.Nghiên cứu có một số lượng vừa phải người tham gia nhưng mang lại kết quả thú vị.
Đồng nghĩaa reasonable number of
Cụm hay dùnga modest number of responsesa modest number of applications
Dùng để chỉ số lượng không quá lớn nhưng đủ.
|
— |
|
/ən ˈædɪkwət ˈnʌmbər əv/
|
phr. |
một số lượng đầy đủ
The team has an adequate number of players for the match.
Đội có một số lượng đầy đủ cầu thủ cho trận đấu.
Chi tiếtThere is an adequate number of resources to complete the project.Có một số lượng đầy đủ tài nguyên để hoàn thành dự án.
Đồng nghĩaa sufficient number of
Cụm hay dùngan adequate number of participantsan adequate number of resources
Dùng để chỉ số lượng đủ cho một mục đích nhất định.
|
— |
|
/ə waɪd reɪndʒ əv/
|
phr. |
một loạt rộng lớn
The store offers a wide range of products.
Cửa hàng cung cấp một loạt rộng lớn các sản phẩm.
Chi tiếtShe has a wide range of interests.Cô ấy có một loạt sở thích rộng lớn.
Đồng nghĩaa broad range of
Cụm hay dùnga wide range of optionsa wide range of services
Thường dùng để chỉ sự đa dạng.
|
— |
| phr. |
một lượng nhỏ của cái gì đó
There was a small amount of sugar in the recipe.
Có một lượng nhỏ đường trong công thức.
Chi tiếtA small amount of rain fell during the night.Một lượng nhỏ mưa đã rơi trong đêm.
Đồng nghĩaa little bit of
Cụm hay dùnga small number ofa small fraction of
Chỉ ra sự ít ỏi về số lượng.
|
— | |
| phr. |
một số lượng đáng chú ý
There is a noteworthy number of participants in the study.
Có một số lượng đáng chú ý người tham gia trong nghiên cứu.
Chi tiếtA noteworthy number of attendees expressed their opinions.Một số lượng đáng chú ý người tham dự đã bày tỏ ý kiến của họ.
Đồng nghĩaa remarkable number of
Cụm hay dùnga noteworthy amount ofa noteworthy proportion of
Thể hiện sự đáng chú ý về số lượng.
|
— | |
|
/ə ˈmʌltɪtjuːd əv/
|
phr. |
Một số lượng lớn người hoặc vật.
A multitude of fans gathered for the concert.
Một số lượng lớn người hâm mộ đã tập trung cho buổi hòa nhạc.
Chi tiếtThere is a multitude of options available.Có một số lượng lớn lựa chọn có sẵn.
Đồng nghĩaa great number ofa large number of
Cụm hay dùnga multitude of choicesa multitude of problems
Sử dụng để nhấn mạnh sự phong phú.
|
— |
|
/ə lɑrdʒ vəˈraɪəti əv/
|
phr. |
Một loạt các thứ khác nhau.
The shop offers a large variety of products.
Cửa hàng cung cấp một loạt các sản phẩm.
Chi tiếtThere is a large variety of opinions on this topic.Có một loạt các ý kiến khác nhau về chủ đề này.
Đồng nghĩaa wide variety ofa great variety of
Cụm hay dùnga large variety of optionsa large variety of choices
Thường dùng để chỉ sự đa dạng.
|
— |
|
/ə kənˈsɪdərəbl ɪkˈstɛnt əv/
|
phr. |
Một số lượng lớn hoặc mức độ của cái gì đó.
The project has a considerable extent of impact on the community.
Dự án có một tác động lớn đến cộng đồng.
Chi tiếtThere is a considerable extent of variation in the results.Có một mức độ lớn biến đổi trong các kết quả.
Đồng nghĩaa large extent ofa significant extent of
Cụm hay dùnga considerable extent of researcha considerable extent of influence
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
|
— |
| phr. |
một sự phong phú hoặc số lượng lớn của cái gì đó
There is a plethora of options available for students.
Có một sự phong phú các lựa chọn cho sinh viên.
Chi tiếtThe city offers a plethora of cultural activities.Thành phố cung cấp một sự phong phú các hoạt động văn hóa.
Đồng nghĩaan abundance ofa large number of
Cụm hay dùngplethora of choicesplethora of information
Thường dùng để thể hiện sự phong phú.
|
— |
Đang tải...