Quay lại Cụm học thuật (Academic English)
Bộ từ vựng

Cụm học thuật · hedging and softening claims

110 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  110 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪt siːmz ðæt/
phr.
Có vẻ như điều gì đó là đúng.
It seems that the weather will improve tomorrow.
Có vẻ như thời tiết sẽ tốt hơn vào ngày mai.
Chi tiết
It seems that people are more interested in this topic now.Có vẻ như mọi người đang quan tâm hơn đến chủ đề này.
Đồng nghĩait appears thatit looks likeit seems to be
Cụm hay dùngit seems likelyit seems clearit seems reasonable
Dùng để diễn đạt một nhận định nhẹ nhàng.
/ɪt kʊd bi sɛd ðæt/
phr.
Có thể nói rằng.
It could be said that climate change is a global issue.
Có thể nói rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
Chi tiết
It could be said that education shapes our future.Có thể nói rằng giáo dục định hình tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩaone might say thatit can be stated thatit may be said that
Cụm hay dùngit could be said with certaintyit could be said thatit could be said to be
Thể hiện sự không chắc chắn về một tuyên bố.
/ɪt meɪ bi ðə keɪs ðæt/
phr.
Có thể là sự thật rằng.
It may be the case that more research is needed.
Có thể là sự thật rằng cần nhiều nghiên cứu hơn.
Chi tiết
It may be the case that this method is more effective.Có thể là sự thật rằng phương pháp này hiệu quả hơn.
Đồng nghĩait might be true thatit could be the case thatit is possible that
Cụm hay dùngit may be the case thatit may be true thatit may be possible that
Thể hiện sự không chắc chắn trong một tuyên bố.
/ə ˈkɒmən bɪˈliːf ɪz ðæt/
phr.
Một niềm tin phổ biến là.
A common belief is that exercise improves health.
Một niềm tin phổ biến là tập thể dục cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
A common belief is that money brings happiness.Một niềm tin phổ biến là tiền bạc mang lại hạnh phúc.
Đồng nghĩamany believe thatit is widely believed thata widespread belief is that
Cụm hay dùnga common belief amonga common belief in societya common belief is often challenged
Dùng để thể hiện quan điểm chung trong xã hội.
/ɪt ɪz ˈɒfən sɛd ðæt/
phr.
Người ta thường nói rằng.
It is often said that practice makes perfect.
Người ta thường nói rằng luyện tập sẽ mang lại sự hoàn hảo.
Chi tiết
It is often said that laughter is the best medicine.Người ta thường nói rằng tiếng cười là liều thuốc tốt nhất.
Đồng nghĩapeople say thatit is commonly said thatit is frequently stated that
Cụm hay dùngit is often said thatit is often believed thatit is often argued that
Dùng để đưa ra nhận định chung.
/sʌm maɪt seɪ ðæt/
phr.
Một số người có thể nói rằng.
Some might say that technology is harmful to relationships.
Một số người có thể nói rằng công nghệ có hại cho các mối quan hệ.
Chi tiết
Some might say that we need more regulations.Một số người có thể nói rằng chúng ta cần nhiều quy định hơn.
Đồng nghĩasome may argue thatsome could claim thatsome might believe that
Cụm hay dùngsome might say thatsome might suggest thatsome might argue that
Dùng để nêu ra ý kiến mà không khẳng định.
/ɪt wʊd əˈpɪr ðæt/
phr.
Có vẻ như điều gì đó là đúng.
It would appear that the project is on schedule.
Có vẻ như dự án đang đúng tiến độ.
Chi tiết
It would appear that many people agree with this opinion.Có vẻ như nhiều người đồng ý với ý kiến này.
Đồng nghĩait seems thatit would seem thatit looks like
Cụm hay dùngit would appear likelyit would appear thatit would appear reasonable
Thể hiện sự mơ hồ về một nhận định.
/ɪt meɪ bi truː ðæt/
phr.
Có thể đúng rằng.
It may be true that exercise improves mental health.
Có thể đúng rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tinh thần.
Chi tiết
It may be true that technology has its downsides.Có thể đúng rằng công nghệ có những mặt tiêu cực.
Đồng nghĩait could be true thatit might be the case thatit is possible that
Cụm hay dùngit may be true to say thatit may be true thatit may be true in some cases
Thể hiện sự không chắc chắn trong một tuyên bố.
/sʌm ˈɛvɪdəns səˈdʒɛsts ðæt/
phr.
Một số bằng chứng gợi ý rằng.
Some evidence suggests that sleep affects learning.
Một số bằng chứng gợi ý rằng giấc ngủ ảnh hưởng đến việc học.
Chi tiết
Some evidence suggests that diet influences mood.Một số bằng chứng gợi ý rằng chế độ ăn uống ảnh hưởng đến tâm trạng.
Đồng nghĩasome research indicates thatsome studies suggest thatsome data shows that
Cụm hay dùngsome evidence suggests stronglysome evidence suggests clearlysome evidence suggests that
Dùng để chỉ ra thông tin hỗ trợ cho một tuyên bố.
/ðɛr ɪz sʌm dɪˈbeɪt əˈbaʊt/
phr.
Có một số tranh cãi về.
There is some debate about the impact of social media on society.
Có một số tranh cãi về tác động của mạng xã hội đối với xã hội.
Chi tiết
There is some debate about the effectiveness of this policy.Có một số tranh cãi về hiệu quả của chính sách này.
Đồng nghĩathere is some discussion aboutthere is some controversy surroundingthere is some disagreement about
Cụm hay dùngthere is some debate regardingthere is some debate amongthere is some debate in academia
Dùng để chỉ ra sự tranh luận trong một chủ đề.
/sʌm rɪˈsɜːrʧərz bɪˈliːv ðæt/
phr.
Một số nhà nghiên cứu tin rằng.
Some researchers believe that climate change is accelerating.
Một số nhà nghiên cứu tin rằng biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Chi tiết
Some researchers believe that diet plays a significant role in health.Một số nhà nghiên cứu tin rằng chế độ ăn uống đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe.
Đồng nghĩasome scholars suggest thatsome studies indicate thatsome experts believe that
Cụm hay dùngsome researchers argue thatsome researchers suggest thatsome researchers claim that
Thể hiện ý kiến từ các chuyên gia trong lĩnh vực.
/ɪt ɪz nɒt ʌnˈkʌmən fɔːr/
phr.
Không hiếm khi.
It is not uncommon for people to change careers multiple times.
Không hiếm khi mọi người thay đổi nghề nghiệp nhiều lần.
Chi tiết
It is not uncommon for students to feel stressed during exams.Không hiếm khi sinh viên cảm thấy căng thẳng trong thời gian thi.
Đồng nghĩait is often the case thatit frequently happens thatit is common for
Cụm hay dùngit is not uncommon to seeit is not uncommon forit is not uncommon to find
Dùng để chỉ ra một hiện tượng thường gặp.
/ˈsʌmˌwɑt ˌkɒn.trəˈvɜːr.ʃəl/
phr.
có thể gây ra sự bất đồng hoặc tranh luận
This topic is somewhat controversial among experts.
Chủ đề này có thể gây tranh cãi giữa các chuyên gia.
Chi tiết
The findings are somewhat controversial and need further discussion.Các phát hiện này có thể gây tranh cãi và cần thảo luận thêm.
Đồng nghĩadebatabledisputed
Cụm hay dùngsomewhat controversialsomewhat contentious
Thường dùng để chỉ các vấn đề gây tranh cãi.
/ðɛr siːmz tə bi/
phr.
hình như có
There seems to be a misunderstanding.
Hình như có một sự hiểu lầm.
Chi tiết
There seems to be some confusion regarding the rules.Hình như có một số sự nhầm lẫn về các quy tắc.
Đồng nghĩait appears thatit seems that
Cụm hay dùngthere seems to bethere appears to be
Dùng để thể hiện sự không chắc chắn.
/ɪn sʌm rɪˈspɛkts/
phr.
ở một số khía cạnh nhất định
In some respects, the two studies are similar.
Ở một số khía cạnh, hai nghiên cứu này tương tự nhau.
Chi tiết
In some respects, this approach is more effective.Ở một số khía cạnh, phương pháp này hiệu quả hơn.
Đồng nghĩain some waysin certain aspects
Cụm hay dùngin some respectsin many respects
Dùng khi không muốn khẳng định một cách tuyệt đối.
/ðɛr ɑr ˌɪndɪˈkeɪʃənz ðæt/
phr.
có dấu hiệu hoặc bằng chứng cho thấy điều gì đó
There are indications that climate change is accelerating.
Có dấu hiệu cho thấy biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Chi tiết
There are indications that public opinion is shifting.Có dấu hiệu cho thấy dư luận đang thay đổi.
Đồng nghĩathere are signs thatthere is evidence that
Cụm hay dùngthere are indications thatthere are signs that
Dùng khi có bằng chứng nhưng chưa khẳng định chắc chắn.
/ɪt ɪz wɜrθ kənˈsɪdərɪŋ ðæt/
phr.
cần xem xét rằng
It is worth considering that many factors influence the outcome.
Cần xem xét rằng nhiều yếu tố ảnh hưởng đến kết quả.
Chi tiết
It is worth considering that this issue affects many people.Cần xem xét rằng vấn đề này ảnh hưởng đến nhiều người.
Đồng nghĩait is important to note thatit is essential to think about
Cụm hay dùngit is worth considering thatit is important to consider that
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của một điểm.
/ɪt kæn bi əbˈzɜrvd ðæt/
phr.
có thể thấy rằng
It can be observed that students benefit from group work.
Có thể thấy rằng sinh viên được lợi từ việc làm việc nhóm.
Chi tiết
It can be observed that the climate is changing.Có thể thấy rằng khí hậu đang thay đổi.
Đồng nghĩait is evident thatit is noticeable that
Cụm hay dùngit can be observed thatit can be noted that
Dùng để chỉ ra một sự thật một cách nhẹ nhàng.
/ðɛr ɪz ˈɛvɪdəns tə səˈdʒɛst ðæt/
phr.
có bằng chứng cho thấy điều gì đó
There is evidence to suggest that exercise improves mental health.
Có bằng chứng cho thấy tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
There is evidence to suggest that diet affects mood.Có bằng chứng cho thấy chế độ ăn ảnh hưởng đến tâm trạng.
Đồng nghĩathere is proof thatthere are signs that
Cụm hay dùngthere is evidence to suggest thatthere is proof to indicate that
Dùng để chỉ ra rằng có bằng chứng cho một khẳng định.
/ɪt ɪz nɒt ˌʌnˈrɪzənəbl tə seɪ ðæt/
phr.
không phải là không hợp lý khi nói rằng
It is not unreasonable to say that technology shapes our lives.
Không phải là không hợp lý khi nói rằng công nghệ định hình cuộc sống của chúng ta.
Chi tiết
It is not unreasonable to say that education is vital.Không phải là không hợp lý khi nói rằng giáo dục là rất quan trọng.
Đồng nghĩait is reasonable to suggest thatit is fair to say that
Cụm hay dùngit is not unreasonable to say thatit is not unfair to say that
Dùng để chỉ ra rằng một ý kiến có thể được chấp nhận.
/ˈsʌmˌwɑt səˈpraɪzɪŋli/
phr.
một cách hơi bất ngờ
Somewhat surprisingly, the results were better than expected.
Một cách hơi bất ngờ, kết quả tốt hơn dự kiến.
Chi tiết
Somewhat surprisingly, many students prefer online classes.Một cách hơi bất ngờ, nhiều sinh viên thích các lớp học trực tuyến.
Đồng nghĩaunexpectedlyrather surprisingly
Cụm hay dùngsomewhat surprisinglyit is somewhat surprising that
Dùng để làm dịu sự bất ngờ trong một tuyên bố.
/ɪt ʃʊd bi əˈknɑlɪdʒd ðæt/
phr.
cần phải công nhận rằng
It should be acknowledged that not everyone agrees.
Cần phải công nhận rằng không phải ai cũng đồng ý.
Chi tiết
It should be acknowledged that this is a complex issue.Cần phải công nhận rằng đây là một vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩait must be recognized thatit is essential to note that
Cụm hay dùngit should be acknowledged thatit is important to acknowledge that
Cụm này giúp nhấn mạnh sự cần thiết phải nhìn nhận một vấn đề.
/ɪt ɪz ˈɔfən ðə keɪs ðæt/
phr.
thường là như vậy
It is often the case that students feel stressed before exams.
Thường là như vậy, sinh viên cảm thấy căng thẳng trước các kỳ thi.
Chi tiết
It is often the case that people misinterpret data.Thường là như vậy, mọi người hiểu sai dữ liệu.
Đồng nghĩait frequently happens thatit is common that
Cụm hay dùngit is often the case thatit is usually the case that
Cụm này giúp thể hiện sự đồng tình một cách nhẹ nhàng.
/ɪn ə sɛns/
phr.
theo một nghĩa nào đó
In a sense, we are all responsible for the environment.
Theo một nghĩa nào đó, tất cả chúng ta đều có trách nhiệm với môi trường.
Chi tiết
In a sense, failure can lead to success.Theo một nghĩa nào đó, thất bại có thể dẫn đến thành công.
Đồng nghĩain some waysin one way
Cụm hay dùngin a sensein a way
Dùng để mở rộng quan điểm mà không phủ định hoàn toàn.
/ɪt meɪ bi ˈɑrɡjud ðæt/
phr.
có thể lập luận rằng
It may be argued that education should be free.
Có thể lập luận rằng giáo dục nên miễn phí.
Chi tiết
It may be argued that climate change is a serious threat.Có thể lập luận rằng biến đổi khí hậu là một mối đe dọa nghiêm trọng.
Đồng nghĩaone might argue thatit can be claimed that
Cụm hay dùngit may be argued thatit could be argued that
Cụm này thể hiện ý kiến mà không khẳng định mạnh mẽ.
/ðɛr ɑr ˈrizənz tə bɪˈliv ðæt/
phr.
có lý do để tin rằng
There are reasons to believe that exercise is beneficial.
Có lý do để tin rằng tập thể dục là có lợi.
Chi tiết
There are reasons to believe that this theory is valid.Có lý do để tin rằng lý thuyết này là hợp lý.
Đồng nghĩathere's justification to think thatit can be reasoned that
Cụm hay dùngthere are reasons to believe thatthere are grounds to believe that
Cụm này giúp bạn đưa ra lập luận mà không khẳng định mạnh mẽ.
/ɪt ɪz ˈkɑmənli bɪˈlivd ðæt/
phr.
người ta thường tin rằng
It is commonly believed that exercise improves health.
Người ta thường tin rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
It is commonly believed that reading enhances knowledge.Người ta thường tin rằng đọc sách nâng cao kiến thức.
Đồng nghĩait is widely accepted thatmany people think that
Cụm hay dùngit is commonly believed thatit is generally accepted that
Cụm này thể hiện sự đồng thuận trong quan điểm.
/ɪt ɪz ˈnɛsəˌsɛri tə kənˈsɪdər ðæt/
phr.
cần phải xem xét rằng
It is necessary to consider that not all data is accurate.
Cần phải xem xét rằng không phải tất cả dữ liệu đều chính xác.
Chi tiết
It is necessary to consider that perspectives may vary.Cần phải xem xét rằng các quan điểm có thể khác nhau.
Đồng nghĩait is important to think about thatit is essential to note that
Cụm hay dùngit is necessary to consider thatit is vital to consider that
Cụm này nhấn mạnh sự cần thiết phải xem xét một điều gì đó.
/ɪn sʌm weɪz/
phr.
theo một số cách
In some ways, technology has improved communication.
Theo một số cách, công nghệ đã cải thiện giao tiếp.
Chi tiết
In some ways, this method is more effective.Theo một số cách, phương pháp này hiệu quả hơn.
Đồng nghĩain certain respectsin some respects
Cụm hay dùngin some waysin many ways
Dùng để mở rộng quan điểm mà không phủ định hoàn toàn.
/ɪt ɪz ˈdʒɛnərəli ækˈsɛptɪd ðæt/
phr.
hầu hết mọi người chấp nhận rằng
It is generally accepted that exercise is important for health.
Hầu hết mọi người chấp nhận rằng tập thể dục là quan trọng cho sức khỏe.
Chi tiết
It is generally accepted that education improves life quality.Hầu hết mọi người chấp nhận rằng giáo dục nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩait is widely accepted thatmost people agree that
Cụm hay dùngit is generally accepted thatit is commonly accepted that
Cụm này thể hiện sự đồng thuận trong quan điểm.
/ɪt kʊd bi səˈdʒɛstɪd ðæt/
phr.
có thể đề xuất rằng
It could be suggested that exercise improves mental health.
Có thể đề xuất rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
It could be suggested that further research is needed.Có thể đề xuất rằng cần thêm nghiên cứu.
Đồng nghĩait may be proposed thatit might be argued that
Cụm hay dùngit could be suggested that methodsit could be suggested that solutions
Giúp thể hiện ý kiến mà không quá mạnh mẽ.
/ɪt maɪt bi wɜrθ ˈnoʊtɪŋ ðæt/
phr.
có thể đáng lưu ý rằng
It might be worth noting that many people disagree.
Có thể đáng lưu ý rằng nhiều người không đồng ý.
Chi tiết
It might be worth noting that this method is popular.Có thể đáng lưu ý rằng phương pháp này rất phổ biến.
Đồng nghĩait is important to mention thatit is useful to note that
Cụm hay dùngit might be worth noting that resultsit might be worth noting that factors
Dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng mà không quá khẳng định.
/ðɛr meɪ bi sʌm truːθ tu/
phr.
có thể có một chút sự thật trong
There may be some truth to the idea of natural healing.
Có thể có một chút sự thật trong ý tưởng về chữa bệnh tự nhiên.
Chi tiết
There may be some truth to the claims made by the author.Có thể có một chút sự thật trong những tuyên bố của tác giả.
Đồng nghĩathere is some validity tothere is some merit in
Cụm hay dùngthere may be some truth to theoriesthere may be some truth to arguments
Giúp thể hiện sự không chắc chắn về tính đúng đắn.
/ɪt ɪz ɪˈsɛnʃəl tu kənˈsɪdər ðæt/
phr.
cần thiết để xem xét rằng
It is essential to consider that not all data is reliable.
Cần thiết để xem xét rằng không phải tất cả dữ liệu đều đáng tin cậy.
Chi tiết
It is essential to consider that opinions may vary.Cần thiết để xem xét rằng ý kiến có thể khác nhau.
Đồng nghĩait is vital to consider thatit is important to note that
Cụm hay dùngit is essential to consider that factorsit is essential to consider that issues
Thể hiện sự cần thiết mà không quá khẳng định.
/ɪn sʌm ˈɪnstənsɪz/
phr.
trong một số trường hợp
In some instances, the results may differ significantly.
Trong một số trường hợp, các kết quả có thể khác biệt đáng kể.
Chi tiết
In some instances, people may react differently.Trong một số trường hợp, mọi người có thể phản ứng khác nhau.
Đồng nghĩain certain casesin some situations
Cụm hay dùngin some instances truein some instances applicable
Cụm từ này thể hiện sự không chắc chắn trong lập luận.
/ɪn ˈsɜːrtən ˈsɜːrkəmstænsɪz/
phr.
trong những hoàn cảnh nhất định
In certain circumstances, the policy may change.
Trong những hoàn cảnh nhất định, chính sách có thể thay đổi.
Chi tiết
In certain circumstances, it may be beneficial.Trong những hoàn cảnh nhất định, điều đó có thể có lợi.
Đồng nghĩain specific situationsunder certain conditions
Cụm hay dùngin certain circumstances truein certain circumstances applicable
Cụm từ này thể hiện sự không chắc chắn về tình huống.
/ɪt ɪz ɪˈsɛnʃəl tu əkˈnɒlɪdʒ ðæt/
phr.
cần thiết để thừa nhận rằng
It is essential to acknowledge that not all opinions are equal.
Cần thiết để thừa nhận rằng không phải tất cả ý kiến đều bình đẳng.
Chi tiết
It is essential to acknowledge that data may vary.Cần thiết để thừa nhận rằng dữ liệu có thể thay đổi.
Đồng nghĩait is important to recognize thatit is vital to accept that
Cụm hay dùngit is essential to acknowledge that factorsit is essential to acknowledge that issues
Thể hiện sự công nhận mà không quá khẳng định.
/ɪt ɪz ˈpɒsɪbl tu ˈɑːrɡju ðæt/
phr.
có thể lập luận rằng
It is possible to argue that climate change is a pressing issue.
Có thể lập luận rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề cấp bách.
Chi tiết
It is possible to argue that education shapes society.Có thể lập luận rằng giáo dục định hình xã hội.
Đồng nghĩait may be claimed thatone might contend that
Cụm hay dùngit is possible to argue that pointit is possible to argue that perspective
Thể hiện quan điểm mà không quá khẳng định.
/ɪt ɪz ˈwɜrθwaɪl tu kənˈsɪdər ðæt/
phr.
đáng để xem xét rằng
It is worthwhile to consider that feedback can improve performance.
Đáng để xem xét rằng phản hồi có thể cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
It is worthwhile to consider that teamwork fosters innovation.Đáng để xem xét rằng làm việc nhóm thúc đẩy đổi mới.
Đồng nghĩait is valuable to note thatit is important to consider that
Cụm hay dùngit is worthwhile to consider that factorsit is worthwhile to consider that issues
Thể hiện sự cần thiết mà không quá khẳng định.
/sʌm maɪt ˈɑːrɡju ðæt/
phr.
một số người có thể lập luận rằng
Some might argue that technology isolates people.
Một số người có thể lập luận rằng công nghệ cô lập mọi người.
Chi tiết
Some might argue that the benefits outweigh the risks.Một số người có thể lập luận rằng lợi ích vượt trội hơn rủi ro.
Đồng nghĩasome may claim thatsome people suggest that
Cụm hay dùngsome might argue thatsome might say that
Làm cho lập luận của bạn trở nên mềm hơn.
/ɪt maɪt bi səd ðæt/
phr.
có thể nói rằng
It might be said that this approach is innovative.
Có thể nói rằng phương pháp này là đổi mới.
Chi tiết
It might be said that the results are inconclusive.Có thể nói rằng các kết quả là không kết luận.
Đồng nghĩaone might say thatit could be stated that
Cụm hay dùngit might be said thatit could be said that
Giúp làm cho lập luận trở nên nhẹ nhàng hơn.
/ðɛr ɪz sʌm ˈɛvɪdəns ðæt/
phr.
có một số bằng chứng rằng
There is some evidence that exercise improves mental health.
Có một số bằng chứng rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
There is some evidence that the climate is changing.Có một số bằng chứng rằng khí hậu đang thay đổi.
Đồng nghĩathere is some proof thatsome data suggests that
Cụm hay dùngthere is some evidence thatthere is strong evidence that
Thể hiện sự nghi ngờ trong lập luận.
/ɪt ɪz səˈdʒɛstɪd ðæt/
phr.
người ta gợi ý rằng
It is suggested that we should reduce waste.
Người ta gợi ý rằng chúng ta nên giảm thiểu rác thải.
Chi tiết
It is suggested that further research is necessary.Người ta gợi ý rằng cần có nghiên cứu thêm.
Đồng nghĩait is recommended thatit is advised that
Cụm hay dùngit is suggested thatit has been suggested that
Thể hiện ý kiến mà không khẳng định mạnh mẽ.
/ðɛr meɪ bi ˈɪnstəns wɛr/
phr.
có thể có những trường hợp mà
There may be instances where this method fails.
Có thể có những trường hợp mà phương pháp này thất bại.
Chi tiết
There may be instances where regulations are not followed.Có thể có những trường hợp mà quy định không được tuân theo.
Đồng nghĩathere could be cases wherethere might be situations where
Cụm hay dùngthere may be instances wherethere may be occasions when
Giúp làm mềm lập luận bằng cách chỉ ra khả năng.
/ɪt ɪz ˈkɒmən tə si ðæt/
phr.
thường thấy rằng
It is common to see that people prefer convenience.
Thường thấy rằng mọi người thích sự tiện lợi.
Chi tiết
It is common to see that trends change quickly.Thường thấy rằng các xu hướng thay đổi nhanh chóng.
Đồng nghĩait is usual to see thatit is typical to observe that
Cụm hay dùngit is common to see thatit is often common to see that
Thể hiện sự đồng thuận trong lập luận.
/sʌm rɪˈsɜːrʧərz səˈdʒɛst ðæt/
phr.
một số nhà nghiên cứu gợi ý rằng
Some researchers suggest that diet influences mood.
Một số nhà nghiên cứu gợi ý rằng chế độ ăn ảnh hưởng đến tâm trạng.
Chi tiết
Some researchers suggest that sleep is essential for health.Một số nhà nghiên cứu gợi ý rằng giấc ngủ là cần thiết cho sức khỏe.
Đồng nghĩasome studies indicate thatsome scholars suggest that
Cụm hay dùngsome researchers suggest thatsome studies suggest that
Dùng để thể hiện quan điểm của một số nhà nghiên cứu.
/ɪt ʃʊd bi noʊtɪd ðæt/
phr.
thông tin quan trọng cần được ghi nhận
It should be noted that not all studies agree on this point.
Cần ghi nhận rằng không phải tất cả các nghiên cứu đều đồng ý về điểm này.
Chi tiết
It should be noted that the findings are preliminary.Cần ghi nhận rằng các phát hiện còn sơ bộ.
Đồng nghĩait is important to note thatone should note that
Cụm hay dùngit should be noted thatit is important to note that
Cụm này nhấn mạnh thông tin đáng chú ý.
/ðɛr ɑr ˈsɛvrəl ˈfæktərz ðæt/
phr.
nhiều điều có vai trò trong một tình huống
There are several factors that influence student performance.
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất học tập của sinh viên.
Chi tiết
There are several factors that contribute to climate change.Có nhiều yếu tố góp phần vào biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩamultiple factorsvarious factors
Cụm hay dùngthere are several factors thatmany factors that
Cụm này giúp mở rộng lập luận bằng cách chỉ ra sự phức tạp.
/ðɛr meɪ bi ˈrizənz tə bɪˈliv ðæt/
phr.
có thể có lý do biện minh cho một niềm tin
There may be reasons to believe that recycling is beneficial.
Có thể có lý do để tin rằng tái chế là có lợi.
Chi tiết
There may be reasons to believe that remote work increases productivity.Có thể có lý do để tin rằng làm việc từ xa tăng năng suất.
Đồng nghĩathere are grounds to believe thatone might find reasons to believe that
Cụm hay dùngthere may be reasons to believe thatthere could be reasons to think that
Cụm này giúp giảm độ chắc chắn trong lập luận.
/ðɛr ɪz ə ˈtɛndənsi tə bɪˈliv ðæt/
phr.
nhiều người thường nghĩ rằng
There is a tendency to believe that technology will solve all problems.
Có một xu hướng tin rằng công nghệ sẽ giải quyết tất cả vấn đề.
Chi tiết
There is a tendency to believe that older methods are less effective.Có một xu hướng tin rằng các phương pháp cũ kém hiệu quả hơn.
Đồng nghĩathere is a common belief thatmany tend to think that
Cụm hay dùngthere is a tendency to believe thatthere is a common tendency to think that
Cụm này thể hiện sự đồng thuận trong ý kiến.
/ɪt meɪ bi ˈbɛnɪfɪʃəl tə kənˈsɪdər ðæt/
phr.
có thể giúp khi suy nghĩ về điều gì đó
It may be beneficial to consider that teamwork enhances creativity.
Có thể giúp khi suy nghĩ rằng làm việc nhóm tăng cường sự sáng tạo.
Chi tiết
It may be beneficial to consider that different perspectives are valuable.Có thể giúp khi suy nghĩ rằng các quan điểm khác nhau là quý giá.
Đồng nghĩait might be helpful to consider thatit could be useful to think that
Cụm hay dùngit may be beneficial to consider thatit could be advantageous to consider that
Cụm này gợi ý sự cân nhắc mà không khẳng định mạnh mẽ.
/ɪt ɪz ˈsʌmtaɪmz ðə keɪs ðæt/
phr.
điều gì đó xảy ra thỉnh thoảng
It is sometimes the case that students prefer group work.
Đôi khi sinh viên thích làm việc nhóm.
Chi tiết
It is sometimes the case that individuals overlook important details.Đôi khi cá nhân bỏ qua các chi tiết quan trọng.
Đồng nghĩaoccasionally true thatsometimes true that
Cụm hay dùngit is sometimes the case thatit can be true that
Cụm này giúp thể hiện sự không chắc chắn trong lập luận.
/ɪt kæn bi ˈɑrgjud ðæt/
phr.
Có thể đưa ra lý do để ủng hộ ý tưởng này.
It can be argued that technology improves education.
Có thể cho rằng công nghệ cải thiện giáo dục.
Chi tiết
It can be argued that climate change affects all nations.Có thể cho rằng biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia.
Đồng nghĩait can be contended thatit can be maintained that
Cụm hay dùngstrongly arguedwidely argued
Cụm từ này thường dùng trong văn viết học thuật.
/ɪt siːmz ˈpɑsəbl ðæt/
phr.
Có vẻ như điều này có thể đúng.
It seems possible that we will see changes soon.
Có vẻ như chúng ta sẽ thấy sự thay đổi sớm.
Chi tiết
It seems possible that new laws will be introduced.Có vẻ như các luật mới sẽ được giới thiệu.
Đồng nghĩait appears thatit seems likely that
Cụm hay dùnghighly possiblequite possible
Thể hiện sự không chắc chắn trong quan điểm.
/ðɛr ɪz sʌm ʌnˈsɜrˌtənti əˈbaʊt/
phr.
Không rõ điều này có đúng hay không.
There is some uncertainty about the results of the study.
Có một số sự không chắc chắn về kết quả của nghiên cứu.
Chi tiết
There is some uncertainty about the future of the project.Có một số sự không chắc chắn về tương lai của dự án.
Đồng nghĩathere is some doubt aboutthere is ambiguity regarding
Cụm hay dùngconsiderable uncertaintysignificant uncertainty
Thể hiện sự thiếu rõ ràng trong thông tin.
/ɪt ɪz ˈɔfən ˈɑrgjud ðæt/
phr.
Nhiều người cho rằng điều này đúng.
It is often argued that education is a fundamental right.
Nhiều người thường cho rằng giáo dục là một quyền cơ bản.
Chi tiết
It is often argued that social media affects relationships.Nhiều người thường cho rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến các mối quan hệ.
Đồng nghĩait is frequently claimed thatit is commonly said that
Cụm hay dùngwidely arguedcommonly argued
Thể hiện quan điểm phổ biến trong xã hội.
/ɪt meɪ bi wɜrθ kənˈsɪdərɪŋ ðæt/
phr.
Ý tưởng này có thể quan trọng để suy nghĩ.
It may be worth considering that not everyone agrees.
Có thể đáng xem xét rằng không phải ai cũng đồng ý.
Chi tiết
It may be worth considering that different cultures have diverse views.Có thể đáng xem xét rằng các nền văn hóa khác nhau có quan điểm đa dạng.
Đồng nghĩait may be beneficial to consider thatit might be useful to think about
Cụm hay dùngdefinitely worth consideringpotentially worth considering
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của ý tưởng.
/sʌm meɪ kənˈtɛnd ðæt/
phr.
Một số người cho rằng điều này đúng.
Some may contend that economic growth is essential.
Một số người có thể cho rằng tăng trưởng kinh tế là cần thiết.
Chi tiết
Some may contend that technology has negative effects.Một số người có thể cho rằng công nghệ có tác động tiêu cực.
Đồng nghĩasome may argue thatsome might claim that
Cụm hay dùngcommonly contendedfrequently contended
Thể hiện ý kiến của một nhóm người.
/ðɛr əˈpɪrz tu bi ˈɛvɪdəns ðæt/
phr.
Có vẻ như có bằng chứng cho điều này.
There appears to be evidence that exercise improves health.
Có vẻ như có bằng chứng rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
There appears to be evidence that climate change is real.Có vẻ như có bằng chứng rằng biến đổi khí hậu là có thật.
Đồng nghĩathere seems to be proof thatthere looks to be evidence that
Cụm hay dùngstrong evidenceclear evidence
Thể hiện sự không chắc chắn về bằng chứng.
/ɪt ɪz ˈɔfən əbˈzɜrvd ðæt/
phr.
Nhiều người nhận thấy điều này đúng.
It is often observed that people prefer online shopping.
Nhiều người thường nhận thấy rằng mọi người thích mua sắm trực tuyến.
Chi tiết
It is often observed that students benefit from group work.Nhiều người thường nhận thấy rằng sinh viên được lợi từ việc làm việc nhóm.
Đồng nghĩait is frequently noted thatit is commonly seen that
Cụm hay dùngcommonly observedfrequently observed
Thể hiện sự đồng thuận trong quan sát.
/ɪt ɪz ædˈvaɪzəbl tu kənˈsɪdər ðæt/
phr.
Thật khôn ngoan khi suy nghĩ về ý tưởng này.
It is advisable to consider that different perspectives exist.
Thật khôn ngoan khi xem xét rằng có nhiều quan điểm khác nhau.
Chi tiết
It is advisable to consider that change may take time.Thật khôn ngoan khi xem xét rằng sự thay đổi có thể cần thời gian.
Đồng nghĩait is wise to suggest thatit is prudent to propose that
Cụm hay dùngstrongly advisablehighly advisable
Thể hiện sự khôn ngoan trong quyết định.
/ɪt ɪz ˈplɔzəbl tu θɪŋk ðæt/
phr.
Có vẻ hợp lý khi tin vào ý tưởng này.
It is plausible to think that more people will travel post-pandemic.
Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng nhiều người sẽ du lịch sau đại dịch.
Chi tiết
It is plausible to think that technology will continue to evolve.Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Đồng nghĩait is reasonable to believe thatit is credible to argue that
Cụm hay dùnghighly plausiblequite plausible
Dùng để thể hiện sự hợp lý trong lập luận.
/ɪt ɪz fɛr tu seɪ ðæt/
phr.
Thật công bằng khi nói rằng ý tưởng này đúng.
It is fair to say that everyone deserves respect.
Thật công bằng khi nói rằng mọi người đều xứng đáng được tôn trọng.
Chi tiết
It is fair to say that progress takes time.Thật công bằng khi nói rằng tiến bộ cần thời gian.
Đồng nghĩait is reasonable to say thatit is just to claim that
Cụm hay dùngentirely fairperfectly fair
Thể hiện sự công bằng trong quan điểm.
phr.
có bằng chứng nào đó hỗ trợ một tuyên bố
Some evidence indicates that diet plays a crucial role in health.
Có bằng chứng nào đó cho thấy chế độ ăn uống đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe.
Chi tiết
Some evidence indicates that sleep affects productivity.Có bằng chứng nào đó cho thấy giấc ngủ ảnh hưởng đến năng suất.
Đồng nghĩasome research shows that
Cụm hay dùngsome evidence suggests that
Thể hiện sự hỗ trợ cho lập luận của bạn.
phr.
hữu ích khi xem xét điều gì đó
It is useful to consider that different cultures have unique perspectives.
Hữu ích khi xem xét rằng các nền văn hóa khác nhau có những quan điểm độc đáo.
Chi tiết
It is useful to consider that habits can be changed.Hữu ích khi xem xét rằng thói quen có thể được thay đổi.
Đồng nghĩait is beneficial to consider that
Cụm hay dùngit is useful to consider that
Thể hiện sự hữu ích trong quá trình tư duy.
phr.
có thể có lý do để tin rằng
There might be reasons to believe that renewable energy is the future.
Có thể có lý do để tin rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
Chi tiết
There might be reasons to believe that early intervention improves outcomes.Có thể có lý do để tin rằng can thiệp sớm cải thiện kết quả.
Đồng nghĩathere could be justifications for believing that
Cụm hay dùngthere might be reasons to believe that
Giúp tăng cường độ tin cậy cho lập luận.
phr.
có thể có khả năng rằng điều gì đó xảy ra
It could be possible that new technology will change industries.
Có thể có khả năng rằng công nghệ mới sẽ thay đổi các ngành công nghiệp.
Chi tiết
It could be possible that travel restrictions will be lifted soon.Có thể có khả năng rằng các hạn chế đi lại sẽ được gỡ bỏ sớm.
Đồng nghĩathere could be a chance that
Cụm hay dùngit could be possible that
Giúp thể hiện sự không chắc chắn.
phr.
nhiều người đề xuất điều gì đó
It is often suggested that regular exercise improves well-being.
Nhiều người đề xuất rằng tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
It is often suggested that reading enhances critical thinking.Nhiều người đề xuất rằng đọc sách nâng cao tư duy phản biện.
Đồng nghĩamany experts recommend that
Cụm hay dùngit is often suggested that
Giúp thể hiện sự đồng thuận trong ý kiến.
phr.
nhiều yếu tố ảnh hưởng đến tình huống
There are many factors that contribute to climate change.
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu.
Chi tiết
There are many factors that affect academic performance.Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất học tập.
Đồng nghĩathere are several elements that
Cụm hay dùngthere are many factors that
Thể hiện sự đa dạng trong nguyên nhân.
phr.
có thể hữu ích khi xem xét điều gì
It might be helpful to consider that different approaches can yield varied results.
Có thể hữu ích khi xem xét rằng các phương pháp khác nhau có thể mang lại kết quả khác nhau.
Chi tiết
It might be helpful to consider that feedback can improve performance.Có thể hữu ích khi xem xét rằng phản hồi có thể cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩait may be beneficial to think about
Cụm hay dùngit might be helpful to consider that
Giúp thể hiện sự cân nhắc trong lập luận.
/ðɛr ɑːr ˈsɛvrəl ˈrizənz tu bɪˈliv ðæt/
phr.
có nhiều lý do để tin rằng điều gì đó có thể đúng
There are several reasons to believe that climate change is real.
Có nhiều lý do để tin rằng biến đổi khí hậu là có thật.
Chi tiết
There are several reasons to believe that this method is effective.Có nhiều lý do để tin rằng phương pháp này là hiệu quả.
Đồng nghĩamany factors suggest thatseveral points indicate that
Cụm hay dùngthere are several reasons to believe thatreasons for concernreasons to support
Dùng để nhấn mạnh nhiều lý do trong lập luận.
/sʌm meɪ ˈɑːrɡ ju ðæt/
phr.
một số người có thể tranh luận rằng
Some may argue that technology has negative effects.
Một số người có thể tranh luận rằng công nghệ có tác động tiêu cực.
Chi tiết
Some may argue that tradition is important in society.Một số người có thể tranh luận rằng truyền thống là quan trọng trong xã hội.
Đồng nghĩasome might say thata few could contend that
Cụm hay dùngsome may argue thatargue againstargue for
Dùng để giới thiệu ý kiến trái chiều.
/ðɛr siːmz tu bi ə kənˈsɛnəs ðæt/
phr.
có vẻ như có sự đồng thuận về điều gì đó
There seems to be a consensus that climate change is real.
Có vẻ như có sự đồng thuận rằng biến đổi khí hậu là có thật.
Chi tiết
There seems to be a consensus that education needs reform.Có vẻ như có sự đồng thuận rằng giáo dục cần cải cách.
Đồng nghĩathere appears to be agreement thatmany agree that
Cụm hay dùngthere seems to be a consensus thatconsensus ongeneral agreement
Dùng để chỉ ra sự đồng thuận trong một nhóm.
/sʌm ˈɛkspɜːrts bɪˈliv ðæt/
phr.
một số chuyên gia tin rằng điều gì đó là đúng
Some experts believe that early intervention is crucial.
Một số chuyên gia tin rằng can thiệp sớm là rất quan trọng.
Chi tiết
Some experts believe that technology will change the job market.Một số chuyên gia tin rằng công nghệ sẽ thay đổi thị trường lao động.
Đồng nghĩasome professionals think thatsome authorities argue that
Cụm hay dùngsome experts believe thatexpert opinionexpert consensus
Dùng để đưa ra ý kiến từ các chuyên gia.
/ðɛr kʊd bi sʌm ˈmɛrɪt ɪn/
phr.
có thể có giá trị trong điều gì đó
There could be some merit in adopting a new approach.
Có thể có giá trị trong việc áp dụng một phương pháp mới.
Chi tiết
There could be some merit in reviewing past decisions.Có thể có giá trị trong việc xem xét các quyết định trước đây.
Đồng nghĩathere may be advantages inthere might be benefits in
Cụm hay dùngthere could be some merit inmerit of the proposalmerits and demerits
Dùng để chỉ ra giá trị mà không khẳng định chắc chắn.
/ɪt kæn bi səˈdʒɛstɪd ðæt/
phr.
có thể đề xuất rằng điều gì đó là đúng
It can be suggested that collaboration improves outcomes.
Có thể đề xuất rằng sự hợp tác cải thiện kết quả.
Chi tiết
It can be suggested that more research is needed.Có thể đề xuất rằng cần nhiều nghiên cứu hơn.
Đồng nghĩait may be proposed thatit might be indicated that
Cụm hay dùngit can be suggested thatsuggested approachsuggested method
Dùng để đề xuất ý kiến mà không khẳng định chắc chắn.
/sʌm maɪt kənˈtɛnd ðæt/
phr.
một số người có thể tranh luận rằng
Some might contend that social media has negative impacts.
Một số người có thể tranh luận rằng mạng xã hội có tác động tiêu cực.
Chi tiết
Some might contend that government intervention is necessary.Một số người có thể tranh luận rằng sự can thiệp của chính phủ là cần thiết.
Đồng nghĩasome may argue thatsome could assert that
Cụm hay dùngsome might contend thatcontend againstcontend for
Dùng để trình bày ý kiến trái chiều.
/ðɛr ɪz sʌm æmˈbɪɡjuːɪti əˈbaʊt/
phr.
có một số điều không rõ ràng về
There is some ambiguity about the new regulations.
Có một số điều không rõ ràng về quy định mới.
Chi tiết
There is some ambiguity about the project's goals.Có một số điều không rõ ràng về các mục tiêu của dự án.
Đồng nghĩathere is some uncertainty aboutthere is some vagueness about
Cụm hay dùngthere is some ambiguity aboutambiguity inambiguous situation
Dùng để chỉ ra sự không rõ ràng trong một vấn đề.
/ɪt kʊd bi ˈbɛnɪfɪʃəl tu/
phr.
có thể có lợi khi làm điều gì đó
It could be beneficial to participate in workshops.
Có thể có lợi khi tham gia các hội thảo.
Chi tiết
It could be beneficial to seek feedback regularly.Có thể có lợi khi tìm kiếm phản hồi thường xuyên.
Đồng nghĩait may be helpful toit might be advantageous to
Cụm hay dùngit could be beneficial tobeneficial effectsbeneficial outcome
Dùng để gợi ý hành động mà không khẳng định chắc chắn.
/ðɛr ɑːr ˈvɛəriəs pərˈspɛktɪvz ɑːn/
phr.
có nhiều góc nhìn khác nhau về
There are various perspectives on climate change.
Có nhiều góc nhìn khác nhau về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
There are various perspectives on education reform.Có nhiều góc nhìn khác nhau về cải cách giáo dục.
Đồng nghĩathere are different views onvaried opinions about
Cụm hay dùngthere are various perspectives onperspectives to considerdifferent viewpoints
Dùng để chỉ ra sự đa dạng trong quan điểm.
/ɪt meɪ nɑːt bi ɪnˈtaɪərli ˈækjʊrət tu seɪ ðæt/
phr.
có thể không hoàn toàn chính xác khi nói rằng
It may not be entirely accurate to say that all students struggle.
Có thể không hoàn toàn chính xác khi nói rằng tất cả sinh viên gặp khó khăn.
Chi tiết
It may not be entirely accurate to say that technology is always beneficial.Có thể không hoàn toàn chính xác khi nói rằng công nghệ luôn có lợi.
Đồng nghĩait might be misleading to say thatit may be incorrect to claim that
Cụm hay dùngit may not be entirely accurate to say thatnot entirely truepartially correct
Dùng để chỉ ra rằng một số tuyên bố có thể không chính xác.
phr.
Chỉ ra điều gì đó có thể giúp hiểu biết.
It may be helpful to note that exercise improves mental health.
Có thể hữu ích khi lưu ý rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
It may be helpful to note that technology can enhance learning experiences.Có thể hữu ích khi lưu ý rằng công nghệ có thể nâng cao trải nghiệm học tập.
Đồng nghĩait is useful to mentionit is beneficial to highlight
Cụm hay dùngnote the importancenote the relevance
Dùng để giới thiệu thông tin bổ sung.
phr.
Giới thiệu một quan điểm mà người khác có thể có.
Some might suggest that we need stricter laws.
Một số người có thể gợi ý rằng chúng ta cần luật pháp nghiêm ngặt hơn.
Chi tiết
Some might suggest that education should be more practical.Một số người có thể gợi ý rằng giáo dục nên thực tiễn hơn.
Đồng nghĩasome may propose thatsome could argue that
Cụm hay dùngsuggest a solutionsuggest an approach
Giúp mở rộng quan điểm trong tranh luận.
phr.
Chỉ ra sự khác biệt về ý kiến về một chủ đề.
There is some debate over the effectiveness of online learning.
Có một số tranh cãi về hiệu quả của việc học trực tuyến.
Chi tiết
There is some debate over climate change policies.Có một số tranh cãi về các chính sách biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩathere is some discussion aboutthere are differing views on
Cụm hay dùngdebate the issuedebate the topic
Thể hiện sự đa dạng trong quan điểm.
phr.
Gợi ý điều gì đó quan trọng để suy nghĩ.
It may be relevant to consider that culture influences behavior.
Có thể là điều quan trọng khi xem xét rằng văn hóa ảnh hưởng đến hành vi.
Chi tiết
It may be relevant to consider that technology is rapidly changing.Có thể là điều quan trọng khi xem xét rằng công nghệ đang thay đổi nhanh chóng.
Đồng nghĩait may be significant to note thatit may be pertinent to mention that
Cụm hay dùngrelevant considerationsrelevant factors
Giúp chỉ ra các yếu tố liên quan.
phr.
Đưa ra một quan điểm có thể thảo luận.
One could say that education is the key to success.
Có thể nói rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.
Chi tiết
One could say that environmental protection is crucial.Có thể nói rằng bảo vệ môi trường là điều quan trọng.
Đồng nghĩaone might argue thatone could suggest that
Cụm hay dùngsay the importancesay the benefits
Thể hiện quan điểm mở cho thảo luận.
/ɪt meɪ bi ˈhɛlpfl tu kənˈsɪdər ðæt/
phr.
có thể hữu ích khi xem xét rằng
It may be helpful to consider that different cultures have varying beliefs.
Có thể hữu ích khi xem xét rằng các nền văn hóa khác nhau có những niềm tin khác nhau.
Chi tiết
It may be helpful to consider that opinions can change over time.Có thể hữu ích khi xem xét rằng ý kiến có thể thay đổi theo thời gian.
Đồng nghĩait might be useful to note that
Cụm hay dùngit may be helpful to consider thatit could be useful to consider that
Dùng để giới thiệu ý kiến một cách nhẹ nhàng.
/ɪt meɪ bi əˈproʊpriət tu seɪ ðæt/
phr.
có thể nói rằng điều này là phù hợp
It may be appropriate to say that education is a key factor in success.
Có thể nói rằng giáo dục là yếu tố chính trong thành công.
Chi tiết
It may be appropriate to say that climate change needs urgent attention.Có thể nói rằng biến đổi khí hậu cần được chú ý khẩn cấp.
Đồng nghĩait might be fitting to sayit could be suitable to suggest
Cụm hay dùngappropriate to mentionappropriate to highlight
Dùng để đưa ra ý kiến một cách nhẹ nhàng.
/ɪt meɪ bi ˈhɛlpfəl tu rɪˈmɛmbər ðæt/
phr.
điều này hữu ích để nhớ
It may be helpful to remember that practice leads to improvement.
Điều này hữu ích để nhớ rằng luyện tập dẫn đến sự cải thiện.
Chi tiết
It may be helpful to remember that different cultures have unique values.Điều này hữu ích để nhớ rằng các nền văn hóa khác nhau có những giá trị độc đáo.
Đồng nghĩait might be beneficial to recallit could be useful to note
Cụm hay dùnghelpful to considerhelpful to understand
Một cách nhẹ nhàng để nhấn mạnh thông tin.
/ɪt meɪ bi ˈnɛsəsəri tu kənˈsɪdər ðæt/
phr.
có thể cần phải xem xét điều này
It may be necessary to consider that not all data is reliable.
Có thể cần phải xem xét rằng không phải tất cả dữ liệu đều đáng tin cậy.
Chi tiết
It may be necessary to consider that social factors play a role in health outcomes.Có thể cần phải xem xét rằng các yếu tố xã hội đóng vai trò trong kết quả sức khỏe.
Đồng nghĩait might be vital to think thatit could be important to note
Cụm hay dùngnecessary to emphasizenecessary to acknowledge
Sử dụng để nhấn mạnh sự cần thiết của thông tin.
phr.
Điều đó quan trọng để đề cập.
It may be significant to point out that the results vary widely.
Điều đó quan trọng để đề cập rằng kết quả thay đổi rất nhiều.
Chi tiết
It may be significant to point out that not all studies agree.Điều đó quan trọng để đề cập rằng không phải tất cả các nghiên cứu đều đồng ý.
Đồng nghĩait is important to noteit is essential to highlight
Cụm hay dùngsignificant impactsignificant differences
Cụm từ này thường dùng trong văn viết học thuật.
phr.
Có thể có khả năng xảy ra điều gì đó.
There seems to be a possibility that the event will be postponed.
Có thể có khả năng sự kiện sẽ bị hoãn lại.
Chi tiết
There seems to be a possibility that new evidence will emerge.Có thể có khả năng rằng bằng chứng mới sẽ xuất hiện.
Đồng nghĩathere is a chance thatit is possible that
Cụm hay dùngpossibility of successpossibility of failure
Thể hiện sự không chắc chắn về khả năng xảy ra.
phr.
Có thể có bằng chứng cho điều gì đó.
There might be some evidence that supports this theory.
Có thể có bằng chứng ủng hộ lý thuyết này.
Chi tiết
There might be some evidence indicating a trend.Có thể có bằng chứng chỉ ra một xu hướng.
Đồng nghĩathere may be proof thatsome data suggests that
Cụm hay dùngevidence of changeevidence of impact
Dùng để chỉ ra rằng thông tin không chắc chắn.
phr.
Một số nhà nghiên cứu đưa ra quan điểm.
Some researchers argue that climate change is accelerating.
Một số nhà nghiên cứu cho rằng biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Chi tiết
Some researchers argue that diet affects mental health.Một số nhà nghiên cứu cho rằng chế độ ăn uống ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩasome experts claim thatsome scholars suggest that
Cụm hay dùngresearchers' findingsresearchers' perspectives
Cụm từ này thể hiện quan điểm của các chuyên gia.
phr.
Có thể có lợi khi đề cập điều gì đó.
It may be beneficial to note that this method is widely used.
Có thể có lợi khi đề cập rằng phương pháp này được sử dụng rộng rãi.
Chi tiết
It may be beneficial to note that results vary by region.Có thể có lợi khi đề cập rằng kết quả thay đổi theo khu vực.
Đồng nghĩait is useful to mentionit is helpful to point out
Cụm hay dùngbeneficial strategiesbeneficial effects
Thể hiện sự nhẹ nhàng khi giới thiệu thông tin.
phr.
Một số người khẳng định quan điểm.
Some might claim that the policy is ineffective.
Một số người có thể khẳng định rằng chính sách này không hiệu quả.
Chi tiết
Some might claim that technology is harmful.Một số người có thể khẳng định rằng công nghệ có hại.
Đồng nghĩasome may argue thatsome might suggest that
Cụm hay dùngclaimed benefitsclaimed effects
Thể hiện quan điểm của một nhóm người.
/ɪt ɪz ˈpɑːsəbl tu səˈdʒɛst ðæt/
phr.
đề xuất một ý tưởng hoặc ý kiến
It is possible to suggest that exercise improves mental health.
Có thể đề xuất rằng thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
It is possible to suggest that education is a key factor in social mobility.Có thể đề xuất rằng giáo dục là một yếu tố chính trong sự di chuyển xã hội.
Đồng nghĩait can be proposed thatone might suggest that
Cụm hay dùngsuggest a theorysuggest a solutionsuggest an approach
Có thể dùng để đưa ra đề xuất trong văn viết.
/ðɛr kʊd bi æn ˈɑːrɡjʊmənt ðæt/
phr.
trình bày một quan điểm để xem xét
There could be an argument that renewable energy is crucial for the future.
Có thể có một lập luận rằng năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho tương lai.
Chi tiết
There could be an argument that stricter laws can reduce crime rates.Có thể có một lập luận rằng các luật lệ nghiêm ngặt hơn có thể giảm tỷ lệ tội phạm.
Đồng nghĩaone could argue thatit could be claimed that
Cụm hay dùngargue a pointargue a caseargue for change
Thường dùng để trình bày quan điểm trong văn viết.
/ɪt meɪ bi ˈjuːsfəl tu kənˈsɪdər ðæt/
phr.
đề xuất một ý tưởng đáng để suy nghĩ
It may be useful to consider that social media can impact mental health.
Có thể hữu ích để xem xét rằng mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
It may be useful to consider that different methods yield different results.Có thể hữu ích để xem xét rằng các phương pháp khác nhau mang lại kết quả khác nhau.
Đồng nghĩait might be beneficial to noteit is worth noting that
Cụm hay dùngconsider the optionsconsider the consequencesconsider the alternatives
Thường dùng để đưa ra ý kiến trong văn viết.
/ɪt kʊd bi siːn ðæt/
phr.
Điều này có thể được nhìn nhận hoặc hiểu.
It could be seen that pollution affects wildlife.
Có thể thấy ô nhiễm ảnh hưởng đến động vật hoang dã.
Chi tiết
It could be seen that technology changes our lives.Có thể thấy công nghệ thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩait can be observed that
Cụm hay dùngit could be seen thatit can be noted thatit is clear that
Dùng để chỉ ra điều gì đó dễ dàng nhận thấy.
/ðɛr əˈpɪrz tu bi/
phr.
Có vẻ như điều này đúng dựa trên quan sát.
There appears to be a link between diet and health.
Có vẻ như có mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Chi tiết
There appears to be an increase in online learning.Có vẻ như có sự gia tăng trong việc học trực tuyến.
Đồng nghĩathere seems to be
Cụm hay dùngthere appears to beit seems thatthere is evidence to suggest that
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự không chắc chắn.
/ɪt maɪt bi ˈɑrgjud ðæt/
phr.
có thể nói rằng điều gì đó là đúng.
It might be argued that technology has improved education.
Có thể nói rằng công nghệ đã cải thiện giáo dục.
Chi tiết
It might be argued that public transport needs more investment.Có thể nói rằng giao thông công cộng cần nhiều đầu tư hơn.
Đồng nghĩait could be claimed that
Cụm hay dùngit might be argued thatit could be claimed that
Giúp giảm tính quyết đoán trong lập luận.
/ɪt kʊd bi əˈsumd ðæt/
phr.
người ta có thể nghĩ rằng điều gì đó là đúng.
It could be assumed that education is a priority.
Người ta có thể nghĩ rằng giáo dục là ưu tiên.
Chi tiết
It could be assumed that technology will advance further.Người ta có thể nghĩ rằng công nghệ sẽ phát triển hơn nữa.
Đồng nghĩait may be presumed that
Cụm hay dùngit could be assumed thatit can be presumed that
Giúp thể hiện sự không chắc chắn trong lập luận.
/sʌm meɪ bɪˈliv ðæt/
phr.
một số người có thể nghĩ rằng điều gì đó là đúng.
Some may believe that social media affects relationships.
Một số người có thể nghĩ rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến các mối quan hệ.
Chi tiết
Some may believe that climate change is a hoax.Một số người có thể nghĩ rằng biến đổi khí hậu là một trò lừa đảo.
Đồng nghĩasome might think that
Cụm hay dùngsome may believe thatsome might argue that
Giúp thể hiện sự đa dạng trong quan điểm.
/ɪt kʊd bi ɪnˈfɜrd ðæt/
phr.
người ta có thể kết luận rằng điều gì đó là đúng dựa trên bằng chứng.
It could be inferred that the economy is improving.
Có thể kết luận rằng nền kinh tế đang cải thiện.
Chi tiết
It could be inferred that students prefer online learning.Có thể kết luận rằng sinh viên thích học trực tuyến.
Đồng nghĩait can be deduced that
Cụm hay dùngit could be inferred thatit can be inferred that
Thể hiện sự suy luận thay vì khẳng định.
phr.
có thể đáng lưu ý rằng
It may be worth noting that this method is cost-effective.
Có thể đáng lưu ý rằng phương pháp này tiết kiệm chi phí.
Chi tiết
It may be worth noting that the results vary by region.Có thể đáng lưu ý rằng kết quả thay đổi theo vùng.
Đồng nghĩait might be important to mentionit is useful to highlight
Cụm hay dùngnote thathighlight that
Câu này thường dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
phr.
có vẻ hợp lý khi nói rằng
It seems reasonable to say that climate change affects everyone.
Có vẻ hợp lý khi nói rằng biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến mọi người.
Chi tiết
It seems reasonable to say that education is crucial for development.Có vẻ hợp lý khi nói rằng giáo dục rất quan trọng cho sự phát triển.
Đồng nghĩait appears logical to sayit is sensible to suggest
Cụm hay dùngreasonable to suggestreasonable to assume
Câu này giúp giảm tính khẳng định trong phát biểu.
phr.
cần xem xét rằng
It is important to consider that not all data is reliable.
Cần xem xét rằng không phải tất cả dữ liệu đều đáng tin cậy.
Chi tiết
It is important to consider that perspectives may vary.Cần xem xét rằng các quan điểm có thể khác nhau.
Đồng nghĩaone should keep in mind thatit is crucial to think about
Cụm hay dùngconsider thatimportant to note
Câu này nhấn mạnh tầm quan trọng của thông tin.
/ɪt maɪt bi ˈhɛlpfəl tu əˈknɔlɪdʒ ðæt/
phr.
Có thể hữu ích để công nhận điều gì đó.
It might be helpful to acknowledge that not all studies agree on this point.
Có thể hữu ích để công nhận rằng không phải tất cả các nghiên cứu đều đồng ý về điểm này.
Chi tiết
It might be helpful to acknowledge that further research is needed.Có thể hữu ích để công nhận rằng cần thêm nghiên cứu.
Đồng nghĩait could be useful to recognizeit may be important to note
Cụm hay dùngacknowledge a factacknowledge a perspective
Sử dụng để làm mềm các tuyên bố trong bài viết.
/ɪt maɪt bi bɪˈnɪfɪʃəl tu əˈknɒlɪdʒ ðæt/
phr.
Có thể hữu ích khi nhận ra điều gì đó quan trọng.
It might be beneficial to acknowledge that climate change affects all nations.
Có thể hữu ích khi nhận ra rằng biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia.
Chi tiết
In discussions, it might be beneficial to acknowledge that different cultures have unique perspectives.Trong các cuộc thảo luận, có thể hữu ích khi nhận ra rằng các nền văn hóa khác nhau có những quan điểm độc đáo.
Đồng nghĩait could be helpful to recognizeit may be useful to note
Cụm hay dùngacknowledge the importanceacknowledge the factacknowledge the role
Cụm từ này thường dùng trong văn viết học thuật.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...