Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

65. Xe & Phương tiện

ID 339900
35 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kɑːr/
n.
Xe hơi
New car.
Xe mới.
Chi tiết
I drive my car to work.Tôi lái xe hơi đi làm.
Đồng nghĩaautomobilevehicle
Cụm hay dùngdrive a carpark the car
Xe hơi, phương tiện cá nhân
/trʌk/
danh từ
xe tải
The truck is very big.
Chiếc xe tải rất lớn.
Chi tiết
The truck carries goods.Xe tải chở hàng hóa.
Đồng nghĩalorryvan
Cụm hay dùngdrive a trucktruck drivertruck load
Họ từtrucks (plural)trucking (n)
Xe tải chở hàng hóa.
/bʌs/
n.
Xe buýt
Take the bus.
Đi xe buýt.
Chi tiết
I take the bus to work.Tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Đồng nghĩacoachminibus
Cụm hay dùngcatch a busbus stopbus driver
Họ từbuses (plural)busy (adj, unrelated)
Xe buýt thường dùng cho giao thông công cộng.
/ˈmoʊtərbaɪk/
n.
Xe máy
Motorbike rental.
Thuê xe máy.
Chi tiết
He drives a motorbike to school.Anh ấy lái xe máy đến trường.
Đồng nghĩamotorcyclescooter
Cụm hay dùngride a motorbikemotorbike helmetmotorbike accident
Họ từmotorbikes (plural)motorbiking (n)
Phương tiện phổ biến ở Việt Nam.
/treɪn/
n.
Tàu
Train station.
Ga tàu.
Chi tiết
The train arrived late.Chuyến tàu đến muộn.
Đồng nghĩarailwaysubway
Cụm hay dùngcatch a traintrain stationtrain ticket
Họ từtrains (plural)training (n, unrelated)
Tàu hỏa hoặc tàu điện ngầm.
/pleɪn/
n.
Máy bay
By plane.
Bằng máy bay.
Chi tiết
The plane took off at noon.Máy bay cất cánh lúc trưa.
Đồng nghĩaaircraftairplane
Cụm hay dùngboard the planefly a plane
Phương tiện bay trên không
/boʊt/
danh từ
thuyền
We went out on a boat.
Chúng tôi đã ra ngoài bằng thuyền.
Chi tiết
We rented a boat for the day.Chúng tôi thuê thuyền cho cả ngày.
Đồng nghĩavesselcraft
Cụm hay dùngrow a boatmotorboatboat trip
Họ từboating (n)boatman (n)
Thuyền nhỏ hơn ship, thường đi trên sông hồ.
/ˈdraɪvər/
danh từ
tài xế
The driver is friendly.
Tài xế rất thân thiện.
Chi tiết
The driver stopped at the red light.Tài xế dừng lại ở đèn đỏ.
Đồng nghĩamotoristchauffeur
Cụm hay dùngdriver's licensebus driver
Họ từdrive (v)driving (n)
Tài xế, người lái xe.
/ˈtɪkɪt/
n.
Buy a ticket.
Mua vé.
Chi tiết
I lost my train ticket.Tôi bị mất vé tàu.
Đồng nghĩapassvoucher
Cụm hay dùngbuy a ticketticket price
Vé, có thể cho tàu xe, máy bay, sự kiện.
/roʊd/
n.
Đường
Long road.
Đường dài.
Chi tiết
The road is busy.Con đường đông đúc.
Đồng nghĩastreethighway
Cụm hay dùngmain roadroad trip
Họ từroadside (n)roadway (n)
Đường dành cho xe cộ, thường có vỉa hè.
/ˈpɑːrkɪŋ/
danh từ
bãi đậu xe
There is free parking near the mall.
Có bãi đậu xe miễn phí gần trung tâm thương mại.
Chi tiết
There is no parking here.Ở đây không có bãi đậu xe.
Đồng nghĩaparking lotcar park
Cụm hay dùngparking spaceparking feeparking garage
Họ từpark (v)parked (adj)
Nơi đỗ xe, thường có phí.
/fjuːəl/
danh từ
nhiên liệu
We need fuel for the car.
Chúng ta cần nhiên liệu cho xe.
Chi tiết
The car needs more fuel.Xe cần thêm nhiên liệu.
Đồng nghĩagasolinepetrol
Cụm hay dùngfuel consumptionfuel tankadd fuel
Họ từfuels (plural)fueling (v)
Nhiên liệu cho xe cộ, máy móc.
/wiːl/
danh từ
bánh xe
The wheel is round.
Bánh xe thì tròn.
Chi tiết
The wheel is flat.Bánh xe bị xẹp.
Đồng nghĩatirerim
Cụm hay dùngsteering wheelwheel alignmentspare wheel
Họ từwheels (plural)wheeled (adj)
Bộ phận tròn giúp xe di chuyển.
/ˈsiːtbelt/
n
dây an toàn
Fasten your seatbelt in the car.
Thắt dây an toàn trên xe hơi.
Chi tiết
Always wear your seatbelt.Luôn thắt dây an toàn.
Đồng nghĩasafety beltseat belt
Cụm hay dùngfasten seatbeltwear seatbeltseatbelt law
Họ từseatbelts (plural)seatbelted (adj)
Dây an toàn khi ngồi xe.
/raɪd/
động từ
đi xe
I like to ride my bike.
Tôi thích đi xe đạp.
Chi tiết
She rides a motorcycle.Cô ấy đi xe máy.
Đồng nghĩadrivetravel
Cụm hay dùngride a bikeride a horseride the bus
Họ từrider (n)riding (n)
Điều khiển hoặc ngồi trên phương tiện.
/flaɪ/
động từ
bay
Birds can fly in the sky.
Chim có thể bay trên bầu trời.
Chi tiết
Birds fly south for winter.Chim bay về phương nam trú đông.
Đồng nghĩasoarglide
Cụm hay dùngfly highfly awayfly a plane
Họ từfly (v)flew (past)flown (pp)flight (n)
Bay, di chuyển trên không.
/ˈɛmpti/
tính từ
trống rỗng
The box is empty.
Cái hộp thì trống rỗng.
Chi tiết
The room is empty.Căn phòng trống rỗng.
Đồng nghĩavacanthollow
Cụm hay dùngempty spaceempty bottleempty stomach
Họ từemptiness (n)emptied (v)
Không có gì bên trong.
/ˌwʌn ˈweɪ/
adj
một chiều
I buy a one-way ticket.
Tôi mua vé một chiều.
Chi tiết
This is a one-way street.Đây là đường một chiều.
Đồng nghĩasingleunidirectional
Cụm hay dùngone-way streetone-way ticketone-way traffic
Chỉ đi một chiều, không quay lại.
/ˌraʊnd ˈtrɪp/
adj
khứ hồi
She buys a round-trip ticket.
Cô ấy mua vé khứ hồi.
Chi tiết
I bought a round-trip ticket.Tôi mua vé khứ hồi.
Đồng nghĩareturntwo-way
Cụm hay dùnground-trip ticketround-trip flightround-trip fare
Khứ hồi, đi và về.
/ˈtræfɪk dʒæm/
n
tắc đường
I was stuck in a traffic jam.
Tôi bị kẹt trong tắc đường.
Chi tiết
We were stuck in a traffic jam.Chúng tôi bị kẹt xe.
Đồng nghĩacongestiongridlock
Cụm hay dùngstuck in traffic jamtraffic jam warningavoid traffic jam
Họ từtraffic jams (plural)
Tắc đường, kẹt xe.
/ˈɡæs ˌsteɪʃən/
n
trạm xăng
We stop at the gas station for fuel.
Chúng tôi dừng ở trạm xăng để đổ xăng.
Chi tiết
The gas station is open 24 hours.Trạm xăng mở cửa 24 giờ.
Đồng nghĩapetrol stationfilling station
Cụm hay dùnggas station attendantgas station pumpstop at gas station
Họ từgas stations (plural)
Trạm xăng, nơi đổ nhiên liệu.
/ˈbʌs stɒp/
n
trạm xe buýt
I wait at the bus stop.
Tôi chờ ở trạm xe buýt.
Chi tiết
I'll meet you at the bus stop.Tôi sẽ gặp bạn ở trạm xe buýt.
Đồng nghĩabus stationbus shelter
Cụm hay dùngwait at the bus stopbus stop sign
Chỉ điểm dừng xe buýt, không phải bến xe.
/ˈeərpɔːrt/
n.
Sân bay
Pick me up at airport.
Đón tôi ở sân bay.
Chi tiết
We arrived at the airport early.Chúng tôi đến sân bay sớm.
Đồng nghĩaairfieldaerodrome
Cụm hay dùngat the airportairport terminal
Sân bay, nơi máy bay cất/hạ cánh
/ˈhaɪweɪ/
danh từ
đường cao tốc
The highway is very busy.
Đường cao tốc rất đông đúc.
Chi tiết
Drive carefully on the highway.Lái xe cẩn thận trên đường cao tốc.
Đồng nghĩafreewaymotorway
Cụm hay dùnghighway exithighway patrolhighway code
Họ từhighways (plural)highwayman (n, archaic)
Đường lớn, tốc độ cao.
/brɪdʒ/
danh từ
cây cầu
The bridge is very long.
Cây cầu rất dài.
Chi tiết
We drove over the bridge.Chúng tôi lái xe qua cầu.
Đồng nghĩaoverpassviaduct
Cụm hay dùngcross a bridgebridge constructionbridge toll
Họ từbridges (plural)bridging (v)
Công trình bắc qua sông, đường.
/ˈkrɒswɔːk/
n
vạch qua đường
Walk on the crosswalk to be safe.
Đi trên vạch qua đường để an toàn.
Chi tiết
Always walk on the crosswalk.Luôn đi trên vạch qua đường.
Đồng nghĩapedestrian crossingzebra crossing
Cụm hay dùnguse the crosswalkcross at the crosswalk
Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ.
/ˈtræfɪk laɪt/
n
đèn giao thông
Stop at the red traffic light.
Dừng lại ở đèn giao thông đỏ.
Chi tiết
Stop when the traffic light is red.Dừng lại khi đèn giao thông đỏ.
Đồng nghĩatraffic signalstoplight
Cụm hay dùngobey the traffic lightred traffic light
Đèn tín hiệu giao thông, thường có 3 màu.
/ˈspiːd ˌlɪmɪt/
n
giới hạn tốc độ
The speed limit is 50 km/h.
Giới hạn tốc độ là 50 km/h.
Chi tiết
The speed limit is 50 km/h.Giới hạn tốc độ là 50 km/h.
Đồng nghĩamaximum speedspeed restriction
Cụm hay dùngexceed the speed limitspeed limit sign
Giới hạn tốc độ tối đa cho phép.
/rɪˈpɛr/
động từ
sửa chữa
I need to repair my bicycle.
Tôi cần sửa chữa xe đạp của mình.
Chi tiết
He repaired the broken chair.Anh ấy sửa cái ghế hỏng.
Đồng nghĩafixmend
Cụm hay dùngrepair a carrepair a leak
Họ từrepair (n)repairable (adj)
Sửa chữa hỏng hóc
/fɪl ʌp/
v
đổ đầy (xăng)
I fill up the car with fuel.
Tôi đổ đầy xăng cho xe.
Chi tiết
I need to fill up before the trip.Tôi cần đổ đầy xăng trước chuyến đi.
Đồng nghĩarefueltop up
Cụm hay dùngfill up the tankfill up with gas
Đổ đầy nhiên liệu, thường dùng cho xe.
/ɡet ɒn/
v
lên (xe)
We get on the bus at 7 o'clock.
Chúng tôi lên xe buýt lúc 7 giờ.
Chi tiết
She got on the plane early.Cô ấy lên máy bay sớm.
Đồng nghĩaboardembark
Cụm hay dùngget on the busget on the train
Lên phương tiện công cộng hoặc tàu xe.
/ɡet ɒf/
v
xuống (xe)
She gets off the train at the station.
Cô ấy xuống tàu hỏa tại nhà ga.
Chi tiết
We get off at the next stop.Chúng tôi xuống ở trạm tiếp theo.
Đồng nghĩaalightdisembark
Cụm hay dùngget off the busget off at the station
Xuống khỏi phương tiện giao thông.
/tɜːrn left/
phr
rẽ trái
Turn left at the traffic light.
Rẽ trái ở đèn giao thông.
Chi tiết
Turn left after the bank.Rẽ trái sau ngân hàng.
Cụm hay dùngturn left at the cornerturn left onto Main Street
Rẽ trái, thường dùng trong chỉ đường.
/tɜːrn raɪt/
phr
rẽ phải
Turn right after the bridge.
Rẽ phải sau cây cầu.
Chi tiết
Turn right at the next street.Rẽ phải ở con phố tiếp theo.
Cụm hay dùngturn right at the traffic lightturn right onto Oak Avenue
Rẽ phải, thường dùng trong chỉ đường.
/ˈen.dʒɪn/
danh từ
động cơ
The engine is very powerful.
Động cơ rất mạnh mẽ.
Chi tiết
The engine of the train broke down.Động cơ tàu hỏa bị hỏng.
Đồng nghĩamotormachine
Cụm hay dùngcar engineengine failure
Họ từengineer (n)engineering (n)
Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...