| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kɑːr/
|
n. |
Xe hơi
New car.
Xe mới.
Chi tiếtI drive my car to work.Tôi lái xe hơi đi làm.
Đồng nghĩaautomobilevehicle
Cụm hay dùngdrive a carpark the car
Xe hơi, phương tiện cá nhân
|
— |
|
/trʌk/
|
danh từ |
xe tải
The truck is very big.
Chiếc xe tải rất lớn.
Chi tiếtThe truck carries goods.Xe tải chở hàng hóa.
Đồng nghĩalorryvan
Cụm hay dùngdrive a trucktruck drivertruck load
Họ từtrucks (plural)trucking (n)
Xe tải chở hàng hóa.
|
— |
|
/bʌs/
|
n. |
Xe buýt
Take the bus.
Đi xe buýt.
Chi tiếtI take the bus to work.Tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Đồng nghĩacoachminibus
Cụm hay dùngcatch a busbus stopbus driver
Họ từbuses (plural)busy (adj, unrelated)
Xe buýt thường dùng cho giao thông công cộng.
|
— |
|
/ˈmoʊtərbaɪk/
|
n. |
Xe máy
Motorbike rental.
Thuê xe máy.
Chi tiếtHe drives a motorbike to school.Anh ấy lái xe máy đến trường.
Đồng nghĩamotorcyclescooter
Cụm hay dùngride a motorbikemotorbike helmetmotorbike accident
Họ từmotorbikes (plural)motorbiking (n)
Phương tiện phổ biến ở Việt Nam.
|
— |
|
/treɪn/
|
n. |
Tàu
Train station.
Ga tàu.
Chi tiếtThe train arrived late.Chuyến tàu đến muộn.
Đồng nghĩarailwaysubway
Cụm hay dùngcatch a traintrain stationtrain ticket
Họ từtrains (plural)training (n, unrelated)
Tàu hỏa hoặc tàu điện ngầm.
|
— |
|
/pleɪn/
|
n. |
Máy bay
By plane.
Bằng máy bay.
Chi tiếtThe plane took off at noon.Máy bay cất cánh lúc trưa.
Đồng nghĩaaircraftairplane
Cụm hay dùngboard the planefly a plane
Phương tiện bay trên không
|
— |
|
/boʊt/
|
danh từ |
thuyền
We went out on a boat.
Chúng tôi đã ra ngoài bằng thuyền.
Chi tiếtWe rented a boat for the day.Chúng tôi thuê thuyền cho cả ngày.
Đồng nghĩavesselcraft
Cụm hay dùngrow a boatmotorboatboat trip
Họ từboating (n)boatman (n)
Thuyền nhỏ hơn ship, thường đi trên sông hồ.
|
— |
|
/ˈdraɪvər/
|
danh từ |
tài xế
The driver is friendly.
Tài xế rất thân thiện.
Chi tiếtThe driver stopped at the red light.Tài xế dừng lại ở đèn đỏ.
Đồng nghĩamotoristchauffeur
Cụm hay dùngdriver's licensebus driver
Họ từdrive (v)driving (n)
Tài xế, người lái xe.
|
— |
|
/ˈtɪkɪt/
|
n. |
Vé
Buy a ticket.
Mua vé.
Chi tiếtI lost my train ticket.Tôi bị mất vé tàu.
Đồng nghĩapassvoucher
Cụm hay dùngbuy a ticketticket price
Vé, có thể cho tàu xe, máy bay, sự kiện.
|
— |
|
/roʊd/
|
n. |
Đường
Long road.
Đường dài.
Chi tiếtThe road is busy.Con đường đông đúc.
Đồng nghĩastreethighway
Cụm hay dùngmain roadroad trip
Họ từroadside (n)roadway (n)
Đường dành cho xe cộ, thường có vỉa hè.
|
— |
|
/ˈpɑːrkɪŋ/
|
danh từ |
bãi đậu xe
There is free parking near the mall.
Có bãi đậu xe miễn phí gần trung tâm thương mại.
Chi tiếtThere is no parking here.Ở đây không có bãi đậu xe.
Đồng nghĩaparking lotcar park
Cụm hay dùngparking spaceparking feeparking garage
Họ từpark (v)parked (adj)
Nơi đỗ xe, thường có phí.
|
— |
|
/fjuːəl/
|
danh từ |
nhiên liệu
We need fuel for the car.
Chúng ta cần nhiên liệu cho xe.
Chi tiếtThe car needs more fuel.Xe cần thêm nhiên liệu.
Đồng nghĩagasolinepetrol
Cụm hay dùngfuel consumptionfuel tankadd fuel
Họ từfuels (plural)fueling (v)
Nhiên liệu cho xe cộ, máy móc.
|
— |
|
/wiːl/
|
danh từ |
bánh xe
The wheel is round.
Bánh xe thì tròn.
Chi tiếtThe wheel is flat.Bánh xe bị xẹp.
Đồng nghĩatirerim
Cụm hay dùngsteering wheelwheel alignmentspare wheel
Họ từwheels (plural)wheeled (adj)
Bộ phận tròn giúp xe di chuyển.
|
— |
|
/ˈsiːtbelt/
|
n |
dây an toàn
Fasten your seatbelt in the car.
Thắt dây an toàn trên xe hơi.
Chi tiếtAlways wear your seatbelt.Luôn thắt dây an toàn.
Đồng nghĩasafety beltseat belt
Cụm hay dùngfasten seatbeltwear seatbeltseatbelt law
Họ từseatbelts (plural)seatbelted (adj)
Dây an toàn khi ngồi xe.
|
— |
|
/raɪd/
|
động từ |
đi xe
I like to ride my bike.
Tôi thích đi xe đạp.
Chi tiếtShe rides a motorcycle.Cô ấy đi xe máy.
Đồng nghĩadrivetravel
Cụm hay dùngride a bikeride a horseride the bus
Họ từrider (n)riding (n)
Điều khiển hoặc ngồi trên phương tiện.
|
— |
|
/flaɪ/
|
động từ |
bay
Birds can fly in the sky.
Chim có thể bay trên bầu trời.
Chi tiếtBirds fly south for winter.Chim bay về phương nam trú đông.
Đồng nghĩasoarglide
Cụm hay dùngfly highfly awayfly a plane
Họ từfly (v)flew (past)flown (pp)flight (n)
Bay, di chuyển trên không.
|
— |
|
/ˈɛmpti/
|
tính từ |
trống rỗng
The box is empty.
Cái hộp thì trống rỗng.
Chi tiếtThe room is empty.Căn phòng trống rỗng.
Đồng nghĩavacanthollow
Cụm hay dùngempty spaceempty bottleempty stomach
Họ từemptiness (n)emptied (v)
Không có gì bên trong.
|
— |
|
/ˌwʌn ˈweɪ/
|
adj |
một chiều
I buy a one-way ticket.
Tôi mua vé một chiều.
Chi tiếtThis is a one-way street.Đây là đường một chiều.
Đồng nghĩasingleunidirectional
Cụm hay dùngone-way streetone-way ticketone-way traffic
Chỉ đi một chiều, không quay lại.
|
— |
|
/ˌraʊnd ˈtrɪp/
|
adj |
khứ hồi
She buys a round-trip ticket.
Cô ấy mua vé khứ hồi.
Chi tiếtI bought a round-trip ticket.Tôi mua vé khứ hồi.
Đồng nghĩareturntwo-way
Cụm hay dùnground-trip ticketround-trip flightround-trip fare
Khứ hồi, đi và về.
|
— |
|
/ˈtræfɪk dʒæm/
|
n |
tắc đường
I was stuck in a traffic jam.
Tôi bị kẹt trong tắc đường.
Chi tiếtWe were stuck in a traffic jam.Chúng tôi bị kẹt xe.
Đồng nghĩacongestiongridlock
Cụm hay dùngstuck in traffic jamtraffic jam warningavoid traffic jam
Họ từtraffic jams (plural)
Tắc đường, kẹt xe.
|
— |
|
/ˈɡæs ˌsteɪʃən/
|
n |
trạm xăng
We stop at the gas station for fuel.
Chúng tôi dừng ở trạm xăng để đổ xăng.
Chi tiếtThe gas station is open 24 hours.Trạm xăng mở cửa 24 giờ.
Đồng nghĩapetrol stationfilling station
Cụm hay dùnggas station attendantgas station pumpstop at gas station
Họ từgas stations (plural)
Trạm xăng, nơi đổ nhiên liệu.
|
— |
|
/ˈbʌs stɒp/
|
n |
trạm xe buýt
I wait at the bus stop.
Tôi chờ ở trạm xe buýt.
Chi tiếtI'll meet you at the bus stop.Tôi sẽ gặp bạn ở trạm xe buýt.
Đồng nghĩabus stationbus shelter
Cụm hay dùngwait at the bus stopbus stop sign
Chỉ điểm dừng xe buýt, không phải bến xe.
|
— |
|
/ˈeərpɔːrt/
|
n. |
Sân bay
Pick me up at airport.
Đón tôi ở sân bay.
Chi tiếtWe arrived at the airport early.Chúng tôi đến sân bay sớm.
Đồng nghĩaairfieldaerodrome
Cụm hay dùngat the airportairport terminal
Sân bay, nơi máy bay cất/hạ cánh
|
— |
|
/ˈhaɪweɪ/
|
danh từ |
đường cao tốc
The highway is very busy.
Đường cao tốc rất đông đúc.
Chi tiếtDrive carefully on the highway.Lái xe cẩn thận trên đường cao tốc.
Đồng nghĩafreewaymotorway
Cụm hay dùnghighway exithighway patrolhighway code
Họ từhighways (plural)highwayman (n, archaic)
Đường lớn, tốc độ cao.
|
— |
|
/brɪdʒ/
|
danh từ |
cây cầu
The bridge is very long.
Cây cầu rất dài.
Chi tiếtWe drove over the bridge.Chúng tôi lái xe qua cầu.
Đồng nghĩaoverpassviaduct
Cụm hay dùngcross a bridgebridge constructionbridge toll
Họ từbridges (plural)bridging (v)
Công trình bắc qua sông, đường.
|
— |
|
/ˈkrɒswɔːk/
|
n |
vạch qua đường
Walk on the crosswalk to be safe.
Đi trên vạch qua đường để an toàn.
Chi tiếtAlways walk on the crosswalk.Luôn đi trên vạch qua đường.
Đồng nghĩapedestrian crossingzebra crossing
Cụm hay dùnguse the crosswalkcross at the crosswalk
Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ.
|
— |
|
/ˈtræfɪk laɪt/
|
n |
đèn giao thông
Stop at the red traffic light.
Dừng lại ở đèn giao thông đỏ.
Chi tiếtStop when the traffic light is red.Dừng lại khi đèn giao thông đỏ.
Đồng nghĩatraffic signalstoplight
Cụm hay dùngobey the traffic lightred traffic light
Đèn tín hiệu giao thông, thường có 3 màu.
|
— |
|
/ˈspiːd ˌlɪmɪt/
|
n |
giới hạn tốc độ
The speed limit is 50 km/h.
Giới hạn tốc độ là 50 km/h.
Chi tiếtThe speed limit is 50 km/h.Giới hạn tốc độ là 50 km/h.
Đồng nghĩamaximum speedspeed restriction
Cụm hay dùngexceed the speed limitspeed limit sign
Giới hạn tốc độ tối đa cho phép.
|
— |
|
/rɪˈpɛr/
|
động từ |
sửa chữa
I need to repair my bicycle.
Tôi cần sửa chữa xe đạp của mình.
Chi tiếtHe repaired the broken chair.Anh ấy sửa cái ghế hỏng.
Đồng nghĩafixmend
Cụm hay dùngrepair a carrepair a leak
Họ từrepair (n)repairable (adj)
Sửa chữa hỏng hóc
|
— |
|
/fɪl ʌp/
|
v |
đổ đầy (xăng)
I fill up the car with fuel.
Tôi đổ đầy xăng cho xe.
Chi tiếtI need to fill up before the trip.Tôi cần đổ đầy xăng trước chuyến đi.
Đồng nghĩarefueltop up
Cụm hay dùngfill up the tankfill up with gas
Đổ đầy nhiên liệu, thường dùng cho xe.
|
— |
|
/ɡet ɒn/
|
v |
lên (xe)
We get on the bus at 7 o'clock.
Chúng tôi lên xe buýt lúc 7 giờ.
Chi tiếtShe got on the plane early.Cô ấy lên máy bay sớm.
Đồng nghĩaboardembark
Cụm hay dùngget on the busget on the train
Lên phương tiện công cộng hoặc tàu xe.
|
— |
|
/ɡet ɒf/
|
v |
xuống (xe)
She gets off the train at the station.
Cô ấy xuống tàu hỏa tại nhà ga.
Chi tiếtWe get off at the next stop.Chúng tôi xuống ở trạm tiếp theo.
Đồng nghĩaalightdisembark
Cụm hay dùngget off the busget off at the station
Xuống khỏi phương tiện giao thông.
|
— |
|
/tɜːrn left/
|
phr |
rẽ trái
Turn left at the traffic light.
Rẽ trái ở đèn giao thông.
Chi tiếtTurn left after the bank.Rẽ trái sau ngân hàng.
Cụm hay dùngturn left at the cornerturn left onto Main Street
Rẽ trái, thường dùng trong chỉ đường.
|
— |
|
/tɜːrn raɪt/
|
phr |
rẽ phải
Turn right after the bridge.
Rẽ phải sau cây cầu.
Chi tiếtTurn right at the next street.Rẽ phải ở con phố tiếp theo.
Cụm hay dùngturn right at the traffic lightturn right onto Oak Avenue
Rẽ phải, thường dùng trong chỉ đường.
|
— |
|
/ˈen.dʒɪn/
|
danh từ |
động cơ
The engine is very powerful.
Động cơ rất mạnh mẽ.
Chi tiếtThe engine of the train broke down.Động cơ tàu hỏa bị hỏng.
Đồng nghĩamotormachine
Cụm hay dùngcar engineengine failure
Họ từengineer (n)engineering (n)
Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.
|
— |
Đang tải...