Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

44. Phim ảnh

24 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  24 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈmuːvi/
n
phim
I watched a great movie last night.
Tôi xem một bộ phim hay tối qua.
Chi tiết
Let's go see a movie tonight.Tối nay đi xem phim nhé.
Đồng nghĩafilmmotion picture
Cụm hay dùngwatch a moviemovie theater
Họ từmoviegoer (n)
Từ thông dụng hơn 'film' trong khẩu ngữ.
/ˈfeɪməs/
tính từ
nổi tiếng
He is a famous actor.
Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.
Chi tiết
She is famous for her singing.Cô ấy nổi tiếng vì giọng hát.
Đồng nghĩawell-knownrenowned
Cụm hay dùngfamous actorfamous for
Họ từfame (n)famously (adv)
Dùng 'famous for' + lý do nổi tiếng.
/ˈkɒmədi/
n
hài kịch
Comedies relieve stress.
Hài kịch giải tỏa căng thẳng.
Chi tiết
I love watching comedy shows.Tôi thích xem chương trình hài.
Đồng nghĩahumorfarce
Cụm hay dùngstand-up comedycomedy film
Họ từcomedian (n)comic (adj)
Thể loại hài, gây cười
/ˈɔːdiəns/
n
khán giả
The audience cheered loudly.
Khán giả cổ vũ to.
Chi tiết
The audience applauded loudly.Khán giả vỗ tay rất to.
Đồng nghĩaviewersspectators
Cụm hay dùngtarget audiencelive audience
Họ từauditorium (n)
Khán giả xem phim hoặc chương trình.
/fɪlmˈfɛstɪvəl/
n.phr
Liên hoan phim
The film festival shows many interesting movies every year.
Liên hoan phim chiếu nhiều bộ phim thú vị mỗi năm.
Chi tiết
Cannes is a major film festival.Cannes là một liên hoan phim lớn.
Đồng nghĩamovie festivalfilm event
Cụm hay dùngattend a film festivalfilm festival award
Sự kiện trình chiếu phim, thường có cạnh tranh.
/ˈtreɪlər/
danh từ
xe kéo
They parked the trailer by the lake.
Họ đỗ xe kéo bên hồ.
Chi tiết
The trailer looks exciting.Đoạn giới thiệu trông thú vị.
Đồng nghĩapreviewteaser
Cụm hay dùngmovie trailertrailer park
Đoạn giới thiệu phim; cũng là xe kéo.
/ˈmuː.vistɑːr/
n.phr
Ngôi sao điện ảnh
She wants to be a moviestar when she grows up.
Cô ấy muốn trở thành ngôi sao điện ảnh khi lớn lên.
Chi tiết
He became a movie star overnight.Anh ấy trở thành ngôi sao điện ảnh chỉ sau một đêm.
Đồng nghĩafilm starcelebrity
Cụm hay dùngHollywood movie starmovie star lifestyle
Người nổi tiếng trong ngành điện ảnh.
/ˈsaʊndtræk/
danh từ
nhạc phim
The movie's soundtrack was a huge success.
Nhạc phim của bộ phim đã rất thành công.
Chi tiết
The soundtrack is beautiful.Nhạc phim rất hay.
Đồng nghĩascoremusic
Cụm hay dùngoriginal soundtracksoundtrack album
Nhạc nền trong phim hoặc album nhạc phim.
/kɑrˈtun/
danh từ
phim hoạt hình
The cartoon made everyone laugh.
Phim hoạt hình đã khiến mọi người cười.
Chi tiết
Children enjoy watching cartoons.Trẻ em thích xem phim hoạt hình.
Đồng nghĩaanimationanimated film
Cụm hay dùngcartoon charactercartoon network
Họ từcartoonist (n)
Phim hoạt hình cho trẻ em hoặc người lớn.
/ˈdrɑːmə/
n
phim chính kịch
The drama explored complex emotions.
Phim chính kịch khám phá cảm xúc phức tạp.
Chi tiết
The drama captivated the audience with its intense story.Vở kịch chính kịch đã thu hút khán giả với câu chuyện mãnh liệt.
Đồng nghĩatheatrical performanceplay
Cụm hay dùngdramatic performancedramatic effecttelevision drama
Dùng để chỉ thể loại nghệ thuật này.
/ˈdrɑːmə/
n
kịch, tình huống căng thẳng
The drama unfolded over several weeks.
Tình huống căng thẳng diễn ra qua vài tuần.
Chi tiết
I love watching Korean dramas.Tôi thích xem phim Hàn Quốc.
Đồng nghĩaplaytheatrical work
Cụm hay dùngTV dramadrama series
Họ từdramatic (adj)dramatize (v)
Phim chính kịch, khác hài kịch.
/ˈækʃənfɪlm/
n.phr
Phim hành động
He loves to watch action films on the weekend.
Anh ấy thích xem phim hành động vào cuối tuần.
Chi tiết
I love watching action films.Tôi thích xem phim hành động.
Đồng nghĩathrilleradventure film
Cụm hay dùngwatch an action filmaction film genre
Thể loại phim có nhiều cảnh hành động
/səˈlebrəti/
n
người nổi tiếng
Celebrities are followed by paparazzi.
Người nổi tiếng bị thợ săn ảnh theo.
Chi tiết
The celebrity signed autographs.Người nổi tiếng ký tặng.
Đồng nghĩastarpublic figure
Cụm hay dùngcelebrity statuscelebrity gossip
Họ từcelebrated (adj)
Người nổi tiếng, thường là nghệ sĩ.
/skrɪpt/
danh từ
kịch bản
The script is ready for the play.
Kịch bản đã sẵn sàng cho vở kịch.
Chi tiết
The script was well-written.Kịch bản được viết rất hay.
Đồng nghĩascreenplaymanuscript
Cụm hay dùngwrite a scriptscript writer
Họ từscripted (adj)scripting (n)
Kịch bản chi tiết lời thoại và hành động.
/ˈθiːətər/
n
nhà hát
The theater has comfortable seats.
Nhà hát có ghế ngồi thoải mái.
Chi tiết
We watched a play at the theater last night.Chúng tôi xem một vở kịch tại nhà hát tối qua.
Đồng nghĩaplayhousecinema
Cụm hay dùnggo to the theatertheater performance
Họ từtheatrical (adj)theatre (UK)
Nhà hát hoặc rạp chiếu phim, nơi biểu diễn nghệ thuật.
/ˈæktər/
n
diễn viên (nam)
The actor won several awards.
Diễn viên đã giành nhiều giải thưởng.
Chi tiết
He is a famous actor.Anh ấy là diễn viên nổi tiếng.
Đồng nghĩaperformerthespian
Cụm hay dùnglead actorsupporting actor
Họ từactress (n)acting (n)
Diễn viên nam; nữ là actress.
/ˈæktrəs/
n
nữ diễn viên
The actress delivered a powerful performance.
Nữ diễn viên đã đem đến một màn trình diễn mạnh mẽ.
Chi tiết
She is a famous actress.Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng.
Đồng nghĩaperformerthespian
Cụm hay dùngaward-winning actressactress plays role
Họ từactor (n)acting (n)
Nữ diễn viên, thường dùng cho nữ giới.
/dəˈrektər/
n
đạo diễn
The director shapes the film's vision.
Đạo diễn định hình tầm nhìn của bộ phim.
Chi tiết
The director won an award for his film.Đạo diễn đã giành giải thưởng cho bộ phim của mình.
Đồng nghĩafilmmakerproducer
Cụm hay dùngfilm directortheater directormusic director
Họ từdirect (v)
Thường liên quan đến nghệ thuật.
/dɪˈrek.tər/
n.
giám đốc, trưởng bộ phận cấp cao
The director approved the budget.
Giám đốc đã phê duyệt ngân sách.
Chi tiết
She is the marketing director.Cô ấy là giám đốc marketing.
Đồng nghĩaheadchief
Cụm hay dùngexecutive directorboard of directorsmanaging directorart directormarketing director
Họ từdirect (v.) chỉ đạodirection (n.) định hướngdirectorship (n.) chức giám đốc
director > manager về cấp bậc; 'board of directors' = hội đồng quản trị — cụm hay gặp trong TOEIC Part 7.
/roʊˈmæntɪk/
tính từ
lãng mạn
They had a romantic dinner.
Họ đã có một bữa tối lãng mạn.
Chi tiết
They had a romantic dinner.Họ có bữa tối lãng mạn.
Đồng nghĩaamoroussentimental
Cụm hay dùngromantic comedyromantic relationship
Họ từromance (n)romantically (adv)
Lãng mạn, thường về tình yêu.
/ˈsaɪləntfɪlm/
n.phr
Phim câm
A silent film has no spoken words or sounds.
Một phim câm không có lời nói hoặc âm thanh.
Chi tiết
Charlie Chaplin starred in silent films.Charlie Chaplin đóng phim câm.
Đồng nghĩamute filmnon-talking film
Cụm hay dùngsilent film eraclassic silent film
Phim không có âm thanh, thường có phụ đề
/ˈmuː.viˈtɪk.ɪt/
n.phr
Vé xem phim
I buy a movie ticket to watch the new film.
Tôi mua vé xem phim để xem bộ phim mới.
Chi tiết
I need two movie tickets for tonight.Tôi cần hai vé xem phim cho tối nay.
Đồng nghĩacinema ticketfilm ticket
Cụm hay dùngbuy a movie ticketmovie ticket price
Vé vào rạp xem phim.
/fɪlm/
n
phim
The film won an Oscar.
Bộ phim đã giành giải Oscar.
Chi tiết
A film of oil on water.Một lớp màng dầu trên mặt nước.
Đồng nghĩamovielayer
Cụm hay dùngwatch a filmfilm director
Họ từfilmic (adj)filmmaker (n)
Vừa là phim ảnh vừa là lớp màng mỏng.
/ˈsɪriːz/
n
loạt phim
The TV series has multiple seasons.
Loạt phim TV có nhiều mùa.
Chi tiết
I watch a TV series.Tôi xem một bộ phim truyền hình dài tập.
Đồng nghĩasequencechain
Cụm hay dùngseries of booksworld series
Họ từserial (adj)serialize (v)
Số nhiều giống số ít: 'a series' / 'two series'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...