| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ədˈvænst/
|
tính từ |
nâng cao
This is an advanced course.
Đây là một khóa học nâng cao.
Chi tiếtShe took an advanced English class.Cô ấy tham gia lớp tiếng Anh nâng cao.
Đồng nghĩaprogressivehigh-level
Cụm hay dùngadvanced technologyadvanced courseadvanced level
Họ từadvance (v)advancement (n)
Nâng cao, cao cấp; trái nghĩa với beginner.
|
— |
|
/ɪˈkwɪp/
|
v |
trang bị
Schools equip students with essential skills.
Trường học trang bị cho sinh viên các kỹ năng thiết yếu.
Chi tiếtThey equip the office with computers.Họ trang bị văn phòng với máy tính.
Đồng nghĩafurnishprovideoutfit
Cụm hay dùngequip with toolsequip a labequip soldiers
Họ từequipment (n)equipped (adj)equipping (v-ing)
Dùng cho trang bị vật chất hoặc kỹ năng.
|
— |
|
/ɪˈkwɪp/
|
v |
Trang bị
They equip the classroom with new computers and books.
Họ trang bị cho lớp học những máy tính và sách mới.
Chi tiếtWe need to equip the team with new tools.Chúng tôi cần trang bị cho đội những công cụ mới.
Đồng nghĩafurnishsupply
Cụm hay dùngequip with toolsfully equipped
Trang bị đầy đủ giúp nâng cao hiệu suất làm việc.
|
— |
|
/ɪkˈsprɛsmeɪl/
|
n.phr |
Thư chuyển phát nhanh
I send my letter by express mail to arrive faster.
Tôi gửi thư của mình bằng thư chuyển phát nhanh để đến nhanh hơn.
Chi tiếtI sent the package via Expressmail.Tôi gửi gói hàng qua thư chuyển phát nhanh.
Đồng nghĩafast mailquick delivery
Cụm hay dùngsend by ExpressmailExpressmail serviceExpressmail delivery
Dịch vụ chuyển phát nhanh, thường viết liền.
|
— |
|
/ˈɡræfɪk/
|
tính từ |
đồ họa
The graphic design is beautiful.
Thiết kế đồ họa rất đẹp.
Chi tiếtShe works in graphic design.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực thiết kế đồ họa.
Đồng nghĩavisualpictorial
Cụm hay dùnggraphic designgraphic novelgraphic image
Họ từgraphics (n)graphically (adv)
Đồ họa, liên quan đến hình ảnh hoặc bản vẽ.
|
— |
|
/ˈmɛsɪndʒərkɔːl
ˈsɜːrvɪs/
|
n.phr |
Dịch vụ Điện thoại
The messenger call service helps me send messages quickly.
Dịch vụ điện thoại giúp tôi gửi tin nhắn nhanh chóng.
Chi tiếtThe messenger call service is free.Dịch vụ điện thoại nhắn tin miễn phí.
Đồng nghĩacalling servicephone service
Cụm hay dùnguse messenger call servicemessenger call service provider
Họ từmessenger (n)call (n)service (n)
Dịch vụ gọi qua ứng dụng nhắn tin.
|
— |
|
/ˈnoʊtɪfaɪ/
|
động từ |
thông báo
Please notify me about the meeting.
Xin hãy thông báo cho tôi về cuộc họp.
Chi tiếtPlease notify us of any changes.Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ thay đổi nào.
Đồng nghĩainformalert
Cụm hay dùngnotify the policenotify customersnotify in advance
Họ từnotification (n)notifier (n)
Thông báo chính thức, thường bằng văn bản.
|
— |
|
/ˈpɑːr.səl/
|
danh từ |
bưu kiện
I received a parcel in the mail today.
Tôi đã nhận được một bưu kiện qua bưu điện hôm nay.
Chi tiếtI received a parcel in the mail.Tôi đã nhận được một bưu kiện qua thư.
Đồng nghĩapackagebundle
Cụm hay dùngsend a parcelparcel deliveryparcel service
Họ từparcel (v)parceling (n)
Bưu kiện, gói hàng gửi qua bưu điện.
|
— |
|
/prɛs/
|
động từ |
nhấn
Press the button to start.
Nhấn nút để bắt đầu.
Chi tiếtPress the key to start.Nhấn phím để bắt đầu.
Đồng nghĩapushsqueeze
Cụm hay dùngpress a buttonpress firmlypress down
Họ từpressure (n)pressing (adj)
Nhấn, ấn; cũng có nghĩa là báo chí (n).
|
— |
|
/rɪˈsiːv/
|
động từ |
nhận, tiếp nhận
I receive a letter.
Tôi nhận một bức thư.
Chi tiếtI received your letter yesterday.Tôi đã nhận được thư của bạn hôm qua.
Đồng nghĩagetobtain
Cụm hay dùngreceive a giftreceive an emailreceive treatment
Họ từreceipt (n)reception (n)
Nhận, tiếp nhận; thường dùng cho vật hoặc thông tin.
|
— |
|
/rɪˈsɪpiənt/
|
danh từ |
người nhận
The recipient of the award was very grateful.
Người nhận giải thưởng rất biết ơn.
Chi tiếtThe recipient signed for the package.Người nhận đã ký nhận gói hàng.
Đồng nghĩareceiverbeneficiary
Cụm hay dùngemail recipientaward recipientrecipient of a letter
Họ từreceive (v)receipt (n)
Người nhận, thường dùng trong thư từ, quà tặng.
|
— |
|
/sɪˈkjʊər/
|
adj |
an toàn, vững chắc
Make sure your password is secure.
Hãy đảm bảo mật khẩu của bạn an toàn.
Chi tiếtMake sure your data is secure.Hãy đảm bảo dữ liệu của bạn an toàn.
Đồng nghĩasafeprotected
Cụm hay dùngsecure connectionsecure passwordfeel secure
Họ từsecurity (n)securely (adv)
An toàn, bảo mật; cũng là động từ 'bảo đảm'.
|
— |
|
/sɪˈkjʊr/
|
tính từ |
an toàn
This place is secure.
Nơi này rất an toàn.
Chi tiếtMake sure your belongings are secure.Hãy chắc chắn rằng đồ đạc của bạn được an toàn.
Đồng nghĩasafeprotected
Cụm hay dùngsecure locationsecure passwordsecure environment
Dùng để chỉ sự an toàn trong nhiều tình huống.
|
— |
|
/ˈsɜːrvɪs/
|
danh từ |
dịch vụ
I need a good service.
Tôi cần một dịch vụ tốt.
Chi tiếtThe service here is excellent.Dịch vụ ở đây rất tốt.
Đồng nghĩaassistanceamenity
Cụm hay dùngcustomer serviceroom serviceservice charge
Họ từservice (n,v)serviced (adj)serving (n)
Dịch vụ; động từ 'bảo dưỡng'.
|
— |
|
/ˈspeɪʃəs/
|
adj |
Rộng rãi
This room is spacious and perfect for our family gatherings.
Căn phòng này rộng rãi và hoàn hảo cho các buổi họp mặt gia đình của chúng tôi.
Chi tiếtThe living room is spacious.Phòng khách rất rộng rãi.
Đồng nghĩaroomyamplecommodious
Cụm hay dùngspacious roomspacious housespacious interior
Họ từspace (n)spaciously (adv)spaciousness (n)
Miêu tả không gian rộng, thoải mái.
|
— |
|
/ˈspiːdi/
|
adj |
Nhanh chóng
The speedy delivery service brings my packages in one day.
Dịch vụ giao hàng nhanh chóng mang đến gói hàng của tôi trong một ngày.
Chi tiếtWe need a speedy solution.Chúng tôi cần một giải pháp nhanh chóng.
Đồng nghĩafastquickrapid
Cụm hay dùngspeedy deliveryspeedy recoveryspeedy response
Họ từspeed (n)speedily (adv)speediness (n)
Nhấn mạnh tốc độ nhanh, hiệu quả.
|
— |
|
/stæf/
|
n |
Nhân viên
The staff at the hotel are friendly and helpful to guests.
Nhân viên tại khách sạn rất thân thiện và hữu ích với khách.
Chi tiếtThe STA attended the meeting.Nhân viên đã tham dự cuộc họp.
Đồng nghĩastaffemployeepersonnel
Cụm hay dùngSTA memberSTA trainingSTA management
Viết tắt của staff, thường dùng trong nội bộ.
|
— |
|
/səbˈskraɪb/
|
động từ |
đăng ký
I want to subscribe to the channel.
Tôi muốn đăng ký kênh.
Chi tiếtPlease subscribe to our newsletter.Vui lòng đăng ký nhận bản tin của chúng tôi.
Đồng nghĩasign upenroll
Cụm hay dùngsubscribe to a channelsubscribe for updatessubscribe online
Họ từsubscription (n)subscriber (n)
Đăng ký nhận tin hoặc dịch vụ định kỳ.
|
— |
|
/ˈsɜːrfɪsmeɪl/
|
n.phr |
Thư gửi bằng đường bộ
I prefer to use surface mail for sending letters overseas.
Tôi thích sử dụng thư gửi bằng đường bộ để gửi thư ra nước ngoài.
Chi tiếtSurface mail takes longer.Thư đường bộ mất nhiều thời gian hơn.
Đồng nghĩaregular mailpostal service
Cụm hay dùngsend by surface mailsurface mail servicesurface mail delivery
Thư gửi bằng đường bộ hoặc đường biển, chậm hơn.
|
— |
|
/tɛkˈnɒl.ə.dʒi/
|
danh từ |
công nghệ
Technology is changing fast.
Công nghệ đang thay đổi nhanh chóng.
Chi tiếtTechnology is changing rapidly.Công nghệ đang thay đổi nhanh chóng.
Đồng nghĩainnovationengineering
Cụm hay dùngmodern technologyinformation technologytechnology sector
Dùng để chỉ sự phát triển kỹ thuật.
|
— |
|
/tekˈnɒlədʒi/
|
n |
công nghệ
Technology has reshaped modern life.
Công nghệ đã định hình lại cuộc sống hiện đại.
Chi tiếtTechnology has changed our lives.Công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩatechinnovation
Cụm hay dùngmodern technologytechnology companyadvances in technology
Họ từtechnological (adj)technologist (n)
Công nghệ, thường nói về máy móc, kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈθɔːt.fəl/
|
adj |
Ân cần, chu đáo
My friend is thoughtful and always helps me when I need it.
Bạn tôi ân cần và luôn giúp tôi khi tôi cần.
Chi tiếtHe is a thoughtful husband.Anh ấy là một người chồng chu đáo.
Đồng nghĩaconsiderateattentive
Cụm hay dùngthoughtful giftthoughtful gesture
Họ từthoughtfully (adv)thoughtfulness (n)
Ân cần, chu đáo, nghĩ đến người khác.
|
— |
|
/trænsˈfɜːr/
|
v |
chuyển giao, di chuyển
You can transfer money instantly online.
Bạn có thể chuyển tiền ngay lập tức trực tuyến.
Chi tiếtI need to transfer the call.Tôi cần chuyển cuộc gọi.
Đồng nghĩamoveshift
Cụm hay dùngtransfer moneytransfer filestransfer to another department
Họ từtransferable (adj)transference (n)
Chuyển, di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
|
— |
|
/trænsˈfɜːr/
|
động từ |
chuyển
I will transfer money.
Tôi sẽ chuyển tiền.
Chi tiếtPlease transfer the files to your computer.Vui lòng chuyển các tệp vào máy tính của bạn.
Đồng nghĩashiftmove
Cụm hay dùngtransfer moneytransfer datatransfer ownership
Chuyển có thể là vật chất hoặc thông tin.
|
— |
|
/trænzˈmɪt/
|
động từ |
truyền tải
The radio tower can transmit signals over long distances.
Tháp radio có thể truyền tải tín hiệu qua những khoảng cách dài.
Chi tiếtThey transmit data over the internet.Họ truyền tải dữ liệu qua internet.
Đồng nghĩasendtransfer
Cụm hay dùngtransmit signalstransmit information
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.
|
— |
|
/trænzˈmɪt/
|
v |
truyền đi, lan truyền
Diseases can transmit through contact.
Bệnh có thể lan truyền qua tiếp xúc.
Chi tiếtThe radio transmits news.Đài phát thanh truyền tải tin tức.
Đồng nghĩasendconveytransfer
Cụm hay dùngtransmit datatransmit a signaltransmit information
Họ từtransmission (n)transmitter (n)transmittable (adj)
Thường dùng cho tín hiệu, bệnh, thông tin.
|
— |
|
/wɛltreɪnd/
|
adj |
Được đào tạo bài bản
She is a well-trained teacher who helps her students succeed.
Cô ấy là một giáo viên được đào tạo bài bản giúp học sinh thành công.
Chi tiếtThey are well-trained employees.Họ là những nhân viên được đào tạo bài bản.
Đồng nghĩaskilledcompetentqualified
Cụm hay dùngwell-trained staffwell-trained teamwell-trained professional
Họ từtrain (v)training (n)well-trained (adj)
Nhấn mạnh đào tạo bài bản, chuyên nghiệp.
|
— |
Đang tải...