Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

52. Bưu điện

27 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ədˈvænst/
tính từ
nâng cao
This is an advanced course.
Đây là một khóa học nâng cao.
Chi tiết
She took an advanced English class.Cô ấy tham gia lớp tiếng Anh nâng cao.
Đồng nghĩaprogressivehigh-level
Cụm hay dùngadvanced technologyadvanced courseadvanced level
Họ từadvance (v)advancement (n)
Nâng cao, cao cấp; trái nghĩa với beginner.
/ɪˈkwɪp/
v
trang bị
Schools equip students with essential skills.
Trường học trang bị cho sinh viên các kỹ năng thiết yếu.
Chi tiết
They equip the office with computers.Họ trang bị văn phòng với máy tính.
Đồng nghĩafurnishprovideoutfit
Cụm hay dùngequip with toolsequip a labequip soldiers
Họ từequipment (n)equipped (adj)equipping (v-ing)
Dùng cho trang bị vật chất hoặc kỹ năng.
/ɪˈkwɪp/
v
Trang bị
They equip the classroom with new computers and books.
Họ trang bị cho lớp học những máy tính và sách mới.
Chi tiết
We need to equip the team with new tools.Chúng tôi cần trang bị cho đội những công cụ mới.
Đồng nghĩafurnishsupply
Cụm hay dùngequip with toolsfully equipped
Trang bị đầy đủ giúp nâng cao hiệu suất làm việc.
/ɪkˈsprɛsmeɪl/
n.phr
Thư chuyển phát nhanh
I send my letter by express mail to arrive faster.
Tôi gửi thư của mình bằng thư chuyển phát nhanh để đến nhanh hơn.
Chi tiết
I sent the package via Expressmail.Tôi gửi gói hàng qua thư chuyển phát nhanh.
Đồng nghĩafast mailquick delivery
Cụm hay dùngsend by ExpressmailExpressmail serviceExpressmail delivery
Dịch vụ chuyển phát nhanh, thường viết liền.
/ˈɡræfɪk/
tính từ
đồ họa
The graphic design is beautiful.
Thiết kế đồ họa rất đẹp.
Chi tiết
She works in graphic design.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực thiết kế đồ họa.
Đồng nghĩavisualpictorial
Cụm hay dùnggraphic designgraphic novelgraphic image
Họ từgraphics (n)graphically (adv)
Đồ họa, liên quan đến hình ảnh hoặc bản vẽ.
/ˈmɛsɪndʒərkɔːl ˈsɜːrvɪs/
n.phr
Dịch vụ Điện thoại
The messenger call service helps me send messages quickly.
Dịch vụ điện thoại giúp tôi gửi tin nhắn nhanh chóng.
Chi tiết
The messenger call service is free.Dịch vụ điện thoại nhắn tin miễn phí.
Đồng nghĩacalling servicephone service
Cụm hay dùnguse messenger call servicemessenger call service provider
Họ từmessenger (n)call (n)service (n)
Dịch vụ gọi qua ứng dụng nhắn tin.
/ˈnoʊtɪfaɪ/
động từ
thông báo
Please notify me about the meeting.
Xin hãy thông báo cho tôi về cuộc họp.
Chi tiết
Please notify us of any changes.Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ thay đổi nào.
Đồng nghĩainformalert
Cụm hay dùngnotify the policenotify customersnotify in advance
Họ từnotification (n)notifier (n)
Thông báo chính thức, thường bằng văn bản.
/ˈpɑːr.səl/
danh từ
bưu kiện
I received a parcel in the mail today.
Tôi đã nhận được một bưu kiện qua bưu điện hôm nay.
Chi tiết
I received a parcel in the mail.Tôi đã nhận được một bưu kiện qua thư.
Đồng nghĩapackagebundle
Cụm hay dùngsend a parcelparcel deliveryparcel service
Họ từparcel (v)parceling (n)
Bưu kiện, gói hàng gửi qua bưu điện.
/prɛs/
động từ
nhấn
Press the button to start.
Nhấn nút để bắt đầu.
Chi tiết
Press the key to start.Nhấn phím để bắt đầu.
Đồng nghĩapushsqueeze
Cụm hay dùngpress a buttonpress firmlypress down
Họ từpressure (n)pressing (adj)
Nhấn, ấn; cũng có nghĩa là báo chí (n).
/rɪˈsiːv/
động từ
nhận, tiếp nhận
I receive a letter.
Tôi nhận một bức thư.
Chi tiết
I received your letter yesterday.Tôi đã nhận được thư của bạn hôm qua.
Đồng nghĩagetobtain
Cụm hay dùngreceive a giftreceive an emailreceive treatment
Họ từreceipt (n)reception (n)
Nhận, tiếp nhận; thường dùng cho vật hoặc thông tin.
/rɪˈsɪpiənt/
danh từ
người nhận
The recipient of the award was very grateful.
Người nhận giải thưởng rất biết ơn.
Chi tiết
The recipient signed for the package.Người nhận đã ký nhận gói hàng.
Đồng nghĩareceiverbeneficiary
Cụm hay dùngemail recipientaward recipientrecipient of a letter
Họ từreceive (v)receipt (n)
Người nhận, thường dùng trong thư từ, quà tặng.
/sɪˈkjʊər/
adj
an toàn, vững chắc
Make sure your password is secure.
Hãy đảm bảo mật khẩu của bạn an toàn.
Chi tiết
Make sure your data is secure.Hãy đảm bảo dữ liệu của bạn an toàn.
Đồng nghĩasafeprotected
Cụm hay dùngsecure connectionsecure passwordfeel secure
Họ từsecurity (n)securely (adv)
An toàn, bảo mật; cũng là động từ 'bảo đảm'.
/sɪˈkjʊr/
tính từ
an toàn
This place is secure.
Nơi này rất an toàn.
Chi tiết
Make sure your belongings are secure.Hãy chắc chắn rằng đồ đạc của bạn được an toàn.
Đồng nghĩasafeprotected
Cụm hay dùngsecure locationsecure passwordsecure environment
Dùng để chỉ sự an toàn trong nhiều tình huống.
/ˈsɜːrvɪs/
danh từ
dịch vụ
I need a good service.
Tôi cần một dịch vụ tốt.
Chi tiết
The service here is excellent.Dịch vụ ở đây rất tốt.
Đồng nghĩaassistanceamenity
Cụm hay dùngcustomer serviceroom serviceservice charge
Họ từservice (n,v)serviced (adj)serving (n)
Dịch vụ; động từ 'bảo dưỡng'.
/ˈspeɪʃəs/
adj
Rộng rãi
This room is spacious and perfect for our family gatherings.
Căn phòng này rộng rãi và hoàn hảo cho các buổi họp mặt gia đình của chúng tôi.
Chi tiết
The living room is spacious.Phòng khách rất rộng rãi.
Đồng nghĩaroomyamplecommodious
Cụm hay dùngspacious roomspacious housespacious interior
Họ từspace (n)spaciously (adv)spaciousness (n)
Miêu tả không gian rộng, thoải mái.
/ˈspiːdi/
adj
Nhanh chóng
The speedy delivery service brings my packages in one day.
Dịch vụ giao hàng nhanh chóng mang đến gói hàng của tôi trong một ngày.
Chi tiết
We need a speedy solution.Chúng tôi cần một giải pháp nhanh chóng.
Đồng nghĩafastquickrapid
Cụm hay dùngspeedy deliveryspeedy recoveryspeedy response
Họ từspeed (n)speedily (adv)speediness (n)
Nhấn mạnh tốc độ nhanh, hiệu quả.
/stæf/
n
Nhân viên
The staff at the hotel are friendly and helpful to guests.
Nhân viên tại khách sạn rất thân thiện và hữu ích với khách.
Chi tiết
The STA attended the meeting.Nhân viên đã tham dự cuộc họp.
Đồng nghĩastaffemployeepersonnel
Cụm hay dùngSTA memberSTA trainingSTA management
Viết tắt của staff, thường dùng trong nội bộ.
/səbˈskraɪb/
động từ
đăng ký
I want to subscribe to the channel.
Tôi muốn đăng ký kênh.
Chi tiết
Please subscribe to our newsletter.Vui lòng đăng ký nhận bản tin của chúng tôi.
Đồng nghĩasign upenroll
Cụm hay dùngsubscribe to a channelsubscribe for updatessubscribe online
Họ từsubscription (n)subscriber (n)
Đăng ký nhận tin hoặc dịch vụ định kỳ.
/ˈsɜːrfɪsmeɪl/
n.phr
Thư gửi bằng đường bộ
I prefer to use surface mail for sending letters overseas.
Tôi thích sử dụng thư gửi bằng đường bộ để gửi thư ra nước ngoài.
Chi tiết
Surface mail takes longer.Thư đường bộ mất nhiều thời gian hơn.
Đồng nghĩaregular mailpostal service
Cụm hay dùngsend by surface mailsurface mail servicesurface mail delivery
Thư gửi bằng đường bộ hoặc đường biển, chậm hơn.
/tɛkˈnɒl.ə.dʒi/
danh từ
công nghệ
Technology is changing fast.
Công nghệ đang thay đổi nhanh chóng.
Chi tiết
Technology is changing rapidly.Công nghệ đang thay đổi nhanh chóng.
Đồng nghĩainnovationengineering
Cụm hay dùngmodern technologyinformation technologytechnology sector
Dùng để chỉ sự phát triển kỹ thuật.
/tekˈnɒlədʒi/
n
công nghệ
Technology has reshaped modern life.
Công nghệ đã định hình lại cuộc sống hiện đại.
Chi tiết
Technology has changed our lives.Công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩatechinnovation
Cụm hay dùngmodern technologytechnology companyadvances in technology
Họ từtechnological (adj)technologist (n)
Công nghệ, thường nói về máy móc, kỹ thuật.
/ˈθɔːt.fəl/
adj
Ân cần, chu đáo
My friend is thoughtful and always helps me when I need it.
Bạn tôi ân cần và luôn giúp tôi khi tôi cần.
Chi tiết
He is a thoughtful husband.Anh ấy là một người chồng chu đáo.
Đồng nghĩaconsiderateattentive
Cụm hay dùngthoughtful giftthoughtful gesture
Họ từthoughtfully (adv)thoughtfulness (n)
Ân cần, chu đáo, nghĩ đến người khác.
/trænsˈfɜːr/
v
chuyển giao, di chuyển
You can transfer money instantly online.
Bạn có thể chuyển tiền ngay lập tức trực tuyến.
Chi tiết
I need to transfer the call.Tôi cần chuyển cuộc gọi.
Đồng nghĩamoveshift
Cụm hay dùngtransfer moneytransfer filestransfer to another department
Họ từtransferable (adj)transference (n)
Chuyển, di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
/trænsˈfɜːr/
động từ
chuyển
I will transfer money.
Tôi sẽ chuyển tiền.
Chi tiết
Please transfer the files to your computer.Vui lòng chuyển các tệp vào máy tính của bạn.
Đồng nghĩashiftmove
Cụm hay dùngtransfer moneytransfer datatransfer ownership
Chuyển có thể là vật chất hoặc thông tin.
/trænzˈmɪt/
động từ
truyền tải
The radio tower can transmit signals over long distances.
Tháp radio có thể truyền tải tín hiệu qua những khoảng cách dài.
Chi tiết
They transmit data over the internet.Họ truyền tải dữ liệu qua internet.
Đồng nghĩasendtransfer
Cụm hay dùngtransmit signalstransmit information
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.
/trænzˈmɪt/
v
truyền đi, lan truyền
Diseases can transmit through contact.
Bệnh có thể lan truyền qua tiếp xúc.
Chi tiết
The radio transmits news.Đài phát thanh truyền tải tin tức.
Đồng nghĩasendconveytransfer
Cụm hay dùngtransmit datatransmit a signaltransmit information
Họ từtransmission (n)transmitter (n)transmittable (adj)
Thường dùng cho tín hiệu, bệnh, thông tin.
/wɛltreɪnd/
adj
Được đào tạo bài bản
She is a well-trained teacher who helps her students succeed.
Cô ấy là một giáo viên được đào tạo bài bản giúp học sinh thành công.
Chi tiết
They are well-trained employees.Họ là những nhân viên được đào tạo bài bản.
Đồng nghĩaskilledcompetentqualified
Cụm hay dùngwell-trained staffwell-trained teamwell-trained professional
Họ từtrain (v)training (n)well-trained (adj)
Nhấn mạnh đào tạo bài bản, chuyên nghiệp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...