Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · apart

97 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  97 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/breɪk əˈpɑrt/
v.
tách ra thành nhiều mảnh
The earthquake caused the building to break apart.
Động đất đã khiến tòa nhà bị tách ra.
Chi tiết
He broke apart the chocolate bar to share it.Anh ấy đã tách thanh sô cô la ra để chia sẻ.
Đồng nghĩasplitdivideshatter
Cụm hay dùngbreak apart quicklybreak apart easily
Thường dùng khi nói về vật thể.
/fɔl əˈpɑrt/
v.
vỡ ra; thất bại
The old book began to fall apart.
Cuốn sách cũ bắt đầu vỡ ra.
Chi tiết
His plan fell apart after the first meeting.Kế hoạch của anh ấy đã thất bại sau cuộc họp đầu tiên.
Đồng nghĩadisintegratecollapsebreak down
Cụm hay dùngfall apart quicklyfall apart easily
Có thể dùng cho cả vật chất và kế hoạch.
/teɪk əˈpɑrt/
v.
tách rời ra từng phần
He took apart the machine to fix it.
Anh ấy đã tách rời máy để sửa chữa.
Chi tiết
She took apart the puzzle to start over.Cô ấy đã tách rời trò chơi ghép hình để bắt đầu lại.
Đồng nghĩadisassembledismantle
Cụm hay dùngtake apart carefullytake apart completely
Thường dùng trong kỹ thuật hoặc sửa chữa.
/sɛt əˈpɑrt/
v.
tách ra cho một mục đích
She set apart some money for emergencies.
Cô ấy đã tách ra một ít tiền cho trường hợp khẩn cấp.
Chi tiết
They set apart a day for volunteering.Họ đã dành một ngày để làm tình nguyện.
Đồng nghĩaallocatedesignate
Cụm hay dùngset apart for laterset apart specifically
Hay dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc tổ chức.
/ɡroʊ əˈpɑrt/
v.
trở nên xa cách theo thời gian
They grew apart after high school.
Họ trở nên xa cách sau khi tốt nghiệp trung học.
Chi tiết
Friends can grow apart as life changes.Bạn bè có thể xa cách khi cuộc sống thay đổi.
Đồng nghĩadrift apartseparate
Cụm hay dùnggrow apart slowlygrow apart over time
Dùng để chỉ mối quan hệ giữa người với người.
/pʊl əˈpɑrt/
v.
tách ra bằng cách kéo
They had to pull apart the two pieces of wood.
Họ phải tách hai mảnh gỗ ra.
Chi tiết
The children pulled apart the toy to see inside.Bọn trẻ đã tách đồ chơi ra để xem bên trong.
Đồng nghĩatear apartseparate
Cụm hay dùngpull apart slowlypull apart quickly
Dùng khi có hành động kéo.
/kʌm əˈpɑrt/
v.
tách ra thành nhiều mảnh
The toy came apart easily during play.
Đồ chơi dễ dàng bị tách ra khi chơi.
Chi tiết
The old chair came apart when I sat on it.Chiếc ghế cũ đã tách ra khi tôi ngồi lên.
Đồng nghĩafall apartbreak apart
Cụm hay dùngcome apart easilycome apart completely
Dùng khi nói về đồ vật.
/splɪt əˈpɑrt/
v.
chia thành các phần riêng biệt
The group split apart after the discussion.
Nhóm đã chia ra sau cuộc thảo luận.
Chi tiết
The ice split apart as it melted.Băng đã tách ra khi tan chảy.
Đồng nghĩadivideseparate
Cụm hay dùngsplit apart quicklysplit apart suddenly
Thường dùng trong ngữ cảnh nhóm hoặc vật chất.
/sɛt əˈpɑrt frəm/
phr.
tách biệt hoặc phân biệt với người khác
Her talent sets her apart from others.
Tài năng của cô ấy tách biệt cô ấy với những người khác.
Chi tiết
What sets this brand apart from competitors?Điều gì làm cho thương hiệu này khác biệt với các đối thủ?
Đồng nghĩadistinguishdifferentiate
Cụm hay dùngset apart from competitorsset apart from the rest
Dùng để chỉ sự khác biệt.
/lʊk əˈpɑrt/
v.
trông có vẻ khác biệt hoặc không bình thường
He looked apart after the long journey.
Anh ấy trông có vẻ khác biệt sau chuyến đi dài.
Chi tiết
The house looks apart from the others.Ngôi nhà trông khác biệt so với những ngôi nhà khác.
Đồng nghĩaappear differentseem unusual
Cụm hay dùnglook apart from otherslook apart in style
Dùng khi miêu tả ngoại hình hoặc cảm nhận.
/steɪ əˈpɑrt/
v.
giữ khoảng cách với ai đó hoặc cái gì đó
It's best to stay apart during the flu season.
Tốt nhất là giữ khoảng cách trong mùa cúm.
Chi tiết
They decided to stay apart for a while.Họ quyết định giữ khoảng cách một thời gian.
Đồng nghĩakeep distanceremain separate
Cụm hay dùngstay apart safelystay apart socially
Sử dụng trong ngữ cảnh sức khỏe hoặc mối quan hệ.
/kip əˈpɑrt/
v.
ngăn không cho ở bên nhau
They had to keep the dogs apart during the fight.
Họ phải giữ các con chó cách nhau trong suốt cuộc chiến.
Chi tiết
The teacher kept the students apart to avoid arguments.Giáo viên đã giữ các học sinh cách nhau để tránh cãi nhau.
Đồng nghĩaseparateisolate
Cụm hay dùngkeep apart safelykeep apart during conflicts
Dùng trong ngữ cảnh kiểm soát.
/stænd əˈpɑrt/
v.
khác biệt hoặc độc đáo
His ideas stand apart from traditional views.
Ý tưởng của anh ấy khác biệt so với quan điểm truyền thống.
Chi tiết
This design stands apart in the market.Thiết kế này nổi bật trên thị trường.
Đồng nghĩadifferstand out
Cụm hay dùngstand apart clearlystand apart distinctly
Dùng để chỉ sự khác biệt.
/muːv əˈpɑrt/
v.
tạo khoảng cách giữa hai thứ
They decided to move apart after years together.
Họ quyết định tách ra sau nhiều năm bên nhau.
Chi tiết
The two countries moved apart politically.Hai quốc gia đã tách ra về mặt chính trị.
Đồng nghĩaseparatediverge
Cụm hay dùngmove apart slowlymove apart gradually
Thường dùng trong ngữ cảnh mối quan hệ.
/tɛr əˈpɑrt/
v.
làm hỏng cái gì đó nặng nề hoặc tách rời mọi người
The storm tore the roof apart.
Cơn bão đã làm hỏng mái nhà.
Chi tiết
Their arguments tore the family apart.Những cuộc cãi vã đã làm gia đình tách rời nhau.
Đồng nghĩarip apartshatter
Cụm hay dùngtear apart completelytear apart emotionally
Dùng để mô tả sự hủy hoại hoặc tách rời.
/meɪk əˈpɑrt/
v.
tạo ra sự khác biệt hoặc tách biệt
The new policy will make us apart from competitors.
Chính sách mới sẽ làm cho chúng tôi khác biệt với đối thủ.
Chi tiết
His actions made him apart from the group.Hành động của anh ấy đã làm cho anh ấy khác biệt với nhóm.
Đồng nghĩadifferentiatedistinguish
Cụm hay dùngmake apart clearlymake apart distinctly
Dùng để chỉ sự khác biệt trong hành động hoặc chính sách.
/teɪk ˈsʌmθɪŋ əˈpɑrt/
phr.
tháo rời một cái gì đó thành các thành phần của nó
He took the engine apart to see what was wrong.
Anh ấy đã tháo rời động cơ để xem có gì sai.
Chi tiết
She took her bicycle apart for repairs.Cô ấy đã tháo rời xe đạp của mình để sửa chữa.
Đồng nghĩadisassembledismantle
Cụm hay dùngtake something apart carefullytake something apart completely
Thường dùng trong ngữ cảnh sửa chữa.
/teɪk əˈpɑrt frʌm/
phr.
tách ai đó hoặc cái gì đó ra khỏi những người khác
You need to take apart from negative influences.
Bạn cần tách mình ra khỏi những ảnh hưởng tiêu cực.
Chi tiết
He decided to take apart from the group for a while.Anh ấy quyết định tách mình ra khỏi nhóm một thời gian.
Đồng nghĩaseparate fromdetach from
Cụm hay dùngtake apart from the grouptake apart from the situation
Dùng khi nói về việc tách rời khỏi người khác.
/drɔ əˈpɑrt/
v.
tách rời hoặc di chuyển xa nhau
The two friends began to draw apart after the argument.
Hai người bạn bắt đầu xa cách nhau sau cuộc cãi vã.
Chi tiết
As the years went by, their lives drew apart.Khi năm tháng trôi qua, cuộc sống của họ xa cách nhau.
Đồng nghĩaseparatediverge
Cụm hay dùngdraw apart graduallydraw apart slowly
Thường dùng khi nói về mối quan hệ.
/sɪt əˈpɑrt/
v.
ngồi ở một chỗ không cạnh bên ai đó
They chose to sit apart during the meeting.
Họ chọn ngồi xa nhau trong cuộc họp.
Chi tiết
It's better to sit apart if you want to focus.Tốt hơn là ngồi xa nhau nếu bạn muốn tập trung.
Đồng nghĩaseparateisolate
Cụm hay dùngsit apart from otherssit apart during class
Dùng khi nói về vị trí ngồi.
/kip əˈpɑrt frʌm/
phr.
duy trì khoảng cách với ai đó hoặc cái gì đó
It's important to keep apart from distractions while studying.
Điều quan trọng là giữ khoảng cách với những thứ gây phân tâm khi học.
Chi tiết
She decided to keep apart from negative influences.Cô ấy quyết định giữ khoảng cách với những ảnh hưởng tiêu cực.
Đồng nghĩastay away fromavoid
Cụm hay dùngkeep apart from distractionskeep apart from trouble
Dùng khi nói về việc tránh xa điều gì đó.
/tɔk əˈpɑrt/
v.
thảo luận hoặc tranh cãi về sự khác biệt
They often talk apart about their opinions on politics.
Họ thường thảo luận về ý kiến của mình về chính trị.
Chi tiết
We need to talk apart to resolve our issues.Chúng ta cần thảo luận để giải quyết vấn đề của mình.
Đồng nghĩadiscussdebate
Cụm hay dùngtalk apart about differencestalk apart during disagreements
Dùng khi nói về thảo luận giữa mọi người.
/kræk əˈpɑrt/
v.
vỡ thành nhiều mảnh với âm thanh nứt
The ice began to crack apart under the sun.
Băng bắt đầu vỡ ra dưới ánh nắng.
Chi tiết
The old wall cracked apart during the earthquake.Bức tường cũ đã vỡ ra trong trận động đất.
Đồng nghĩabreaksplit
Cụm hay dùngcrack apart suddenlycrack apart easily
Dùng khi nói về đồ vật bị nứt.
/faɪt əˈpɑːrt/
v.
cãi nhau hoặc không đồng ý mạnh mẽ
They fought apart over their different opinions.
Họ đã cãi nhau vì những ý kiến khác nhau.
Chi tiết
The siblings often fight apart during family gatherings.Các anh chị em thường cãi nhau trong các buổi họp mặt gia đình.
Đồng nghĩaarguedisagree
Cụm hay dùngfight apart oftenfight apart over issues
Dùng để chỉ những cuộc cãi nhau.
/sɛt ˈsʌmθɪŋ əˈpɑrt/
phr.
làm cho cái gì đó khác biệt với những cái khác
This feature sets the product apart from competitors.
Tính năng này làm cho sản phẩm khác biệt với đối thủ.
Chi tiết
Her creativity sets her art apart.Sự sáng tạo của cô ấy làm cho nghệ thuật của cô ấy khác biệt.
Đồng nghĩadistinguishdifferentiate
Cụm hay dùngset it apart from othersset them apart clearly
Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
/drɪft əˈpɑrt frʌm/
phr.
dần dần trở nên xa cách với ai đó
They drifted apart from their childhood friends.
Họ đã xa cách bạn bè thời thơ ấu.
Chi tiết
Many couples drift apart from each other over time.Nhiều cặp đôi xa cách nhau theo thời gian.
Đồng nghĩaseparategrow distant
Cụm hay dùngdrift apart from familydrift apart from friends
Dùng khi nói về mối quan hệ giữa người với người.
/pʊl ˈsʌmθɪŋ əˈpɑrt/
phr.
tách một cái gì đó thành nhiều phần
He pulled the old toy apart to see how it worked.
Anh ấy đã tách đồ chơi cũ ra để xem nó hoạt động như thế nào.
Chi tiết
They pulled the puzzle apart to mix the pieces.Họ đã tách rời câu đố ra để trộn các mảnh lại.
Đồng nghĩadisassembleseparate
Cụm hay dùngpull it apart carefullypull them apart quickly
Dùng để nói về việc tách rời vật lý.
/breɪk əˈpɑrt frʌm/
phr.
tách ra khỏi cái gì hoặc ai đó
He decided to break apart from the group.
Anh ấy quyết định tách ra khỏi nhóm.
Chi tiết
The country broke apart from the union.Quốc gia đã tách ra khỏi liên minh.
Đồng nghĩaseparatedetach
Cụm hay dùngbreak apart from friendsbreak apart from family
Dùng để diễn tả sự tách biệt.
/ɡroʊ əˈpɑrt frʌm/
phr.
trở nên ít gần gũi hơn với ai đó theo thời gian
They grew apart from their childhood friends over the years.
Họ đã xa cách bạn bè thời thơ ấu theo năm tháng.
Chi tiết
Many people grow apart from their relatives as they age.Nhiều người xa cách họ hàng khi lớn lên.
Đồng nghĩadrift apartseparate
Cụm hay dùnggrow apart from familygrow apart from friends
Dùng khi nói về sự thay đổi trong mối quan hệ.
/teɪk ˈsʌmwʌn əˈpɑrt/
phr.
chỉ trích ai đó rất mạnh mẽ
The reviewer took the movie apart for its poor acting.
Nhà phê bình đã chỉ trích bộ phim vì diễn xuất kém.
Chi tiết
He took her argument apart point by point.Anh ấy đã chỉ trích lập luận của cô ấy từng điểm một.
Đồng nghĩacriticize
Cụm hay dùngtake someone apart in a reviewtake someone apart verballytake someone apart logically
Dùng trong ngữ cảnh phê bình.
/pʊʃ əˈpɑrt/
v.
đẩy cái gì ra xa nhau
They pushed the chairs apart to make space.
Họ đã đẩy ghế ra xa để tạo không gian.
Chi tiết
The kids pushed the blocks apart.Bọn trẻ đã đẩy các khối ra xa nhau.
Đồng nghĩaseparate
Cụm hay dùngpush apart slightlypush apart quicklypush apart gently
Dùng trong ngữ cảnh vật lý.
/brɪŋ əˈpɑrt/
v.
gây ra sự tách rời hoặc chia rẽ
The disagreement brought them apart.
Cuộc bất đồng đã khiến họ chia rẽ.
Chi tiết
Circumstances can bring friends apart.Hoàn cảnh có thể khiến bạn bè chia rẽ.
Đồng nghĩadividesplit
Cụm hay dùngbring apart through conflictbring apart by circumstances
Dùng khi mô tả sự chia rẽ.
/steɪ əˈpɑrt frʌm/
phr.
giữ khoảng cách hoặc xa cách với ai đó
It’s best to stay apart from negative influences.
Tốt nhất là giữ khoảng cách với những ảnh hưởng tiêu cực.
Chi tiết
They decided to stay apart from the drama.Họ quyết định giữ khoảng cách với những rắc rối.
Đồng nghĩaremain distantkeep separate
Cụm hay dùngstay apart from distractionsstay apart from trouble
Dùng trong ngữ cảnh xã hội.
phr.
cãi nhau hoặc chỉ trích ai đó gay gắt
The critics pulled the movie apart for its poor acting.
Các nhà phê bình đã chỉ trích bộ phim vì diễn xuất kém.
Chi tiết
He felt pulled apart by the opposing opinions.Anh ấy cảm thấy bị chia rẽ bởi những ý kiến trái chiều.
Đồng nghĩatear someone downattack
Cụm hay dùngpull someone apart emotionallypull someone apart in a debate
Dùng để chỉ sự chỉ trích gay gắt.
/stænd əˈpɑrt frʌm/
v.
khác biệt hoặc độc đáo so với người khác
Her skills stand apart from those of her peers.
Kỹ năng của cô ấy khác biệt so với những người đồng nghiệp.
Chi tiết
This design stands apart from typical styles.Thiết kế này nổi bật so với các phong cách thông thường.
Đồng nghĩabe uniquebe distinct
Cụm hay dùngstand apart from the reststand apart in quality
Dùng để chỉ sự khác biệt nổi bật.
phr.
thất bại hoặc tan vỡ hoàn toàn
The project came apart at the seams due to poor planning.
Dự án đã thất bại hoàn toàn do kế hoạch kém.
Chi tiết
After the scandal, their relationship came apart at the seams.Sau vụ bê bối, mối quan hệ của họ đã tan vỡ hoàn toàn.
Đồng nghĩafall apartcollapse
Cụm hay dùngcome apart at the seams under pressurecome apart at the seams in crisis
Dùng để chỉ sự thất bại hoàn toàn.
/kiːp ˈsʌmθɪŋ əˈpɑrt/
v.
duy trì sự tách biệt giữa các thứ
Keep the chemicals apart to avoid reactions.
Giữ các hóa chất tách biệt để tránh phản ứng.
Chi tiết
It's important to keep the food items apart.Điều quan trọng là giữ các món ăn tách biệt.
Đồng nghĩaseparateisolate
Cụm hay dùngkeep something apart for safetykeep something apart during storage
Dùng khi cần giữ an toàn cho các vật thể.
/ʧɛk əˈpɑrt/
v.
kiểm tra cái gì đó một cách riêng biệt
You should check apart the pieces before assembling.
Bạn nên kiểm tra các mảnh riêng biệt trước khi lắp ráp.
Chi tiết
It's helpful to check apart the documents for errors.Thật hữu ích khi kiểm tra các tài liệu riêng biệt để tìm lỗi.
Đồng nghĩaexamine separatelyreview
Cụm hay dùngcheck apart carefullycheck apart thoroughly
Dùng để nhấn mạnh sự cẩn thận trong việc kiểm tra.
/sɛt əˈpɑrt fɔr/
v.
dành riêng cái gì đó cho một mục đích cụ thể
This area is set apart for relaxation.
Khu vực này được dành riêng cho việc thư giãn.
Chi tiết
A budget was set apart for community projects.Một ngân sách đã được dành riêng cho các dự án cộng đồng.
Đồng nghĩadesignateallocate
Cụm hay dùngset apart for special useset apart for specific purposes
Dùng để chỉ sự dành riêng cho mục đích cụ thể.
/ɡɪv əˈpɑrt/
v.
phân phát hoặc chia sẻ một cái gì đó
He wanted to give apart his old clothes to charity.
Anh ấy muốn phân phát quần áo cũ của mình cho tổ chức từ thiện.
Chi tiết
She decided to give apart her books to friends.Cô ấy quyết định chia sẻ sách của mình với bạn bè.
Đồng nghĩadistributeshare
Cụm hay dùnggive apart freelygive apart generously
Dùng khi bạn chia sẻ tài sản của mình.
/pʊt əˈpɑrt/
v.
tách ra hoặc giữ cái gì đó xa
Please put apart the books on the shelf.
Xin hãy tách các cuốn sách trên kệ ra.
Chi tiết
He put apart his feelings to focus on work.Anh ấy giữ cảm xúc của mình tách ra để tập trung vào công việc.
Đồng nghĩaseparatedivide
Cụm hay dùngput apart carefullyput apart for a reason
Dùng để chỉ hành động tách rời một cách có chủ ý.
/slaɪs əˈpɑrt/
v.
cắt cái gì đó thành nhiều mảnh
He sliced apart the cake for everyone.
Anh ấy đã cắt bánh thành từng miếng cho mọi người.
Chi tiết
Please slice apart the bread before serving.Xin hãy cắt bánh mì thành từng miếng trước khi phục vụ.
Đồng nghĩacutdivide
Cụm hay dùngslice apart carefullyslice apart evenly
Dùng trong nấu ăn hoặc phục vụ thức ăn.
/pʊl əˈpɑrt frəm/
v.
tách ra khỏi cái gì đó hoặc ai đó
She decided to pull apart from the group to focus on herself.
Cô ấy quyết định tách ra khỏi nhóm để tập trung vào bản thân.
Chi tiết
He felt the need to pull apart from his old friends.Anh ấy cảm thấy cần phải tách ra khỏi những người bạn cũ.
Đồng nghĩaseparate fromdetach
Cụm hay dùngpull apart from the crowdpull apart from the team
Dùng để nói về sự tách rời trong mối quan hệ.
/wɜrk əˈpɑrt/
v.
hoạt động riêng biệt hoặc độc lập
They decided to work apart to finish the project faster.
Họ quyết định làm việc riêng để hoàn thành dự án nhanh hơn.
Chi tiết
The team members often work apart to meet deadlines.Các thành viên trong nhóm thường làm việc riêng để đáp ứng thời hạn.
Đồng nghĩaoperate separatelyfunction independently
Cụm hay dùngwork apart efficientlywork apart collaboratively
Dùng để chỉ sự làm việc độc lập.
/pɑrt əˈpɑrt/
v.
tách một cái gì đó thành các phần
He needed to part apart the components to fix it.
Anh ấy cần tách các bộ phận ra để sửa chữa.
Chi tiết
The teacher asked them to part apart the sections of the text.Giáo viên yêu cầu họ tách các phần của văn bản ra.
Đồng nghĩaseparatedivide
Cụm hay dùngpart apart carefullypart apart smoothly
Dùng để chỉ hành động tách rời có chủ ý.
/draɪv əˈpɑrt/
v.
khiến mọi người trở nên xa cách hoặc tách rời
Their differences drove them apart over the years.
Những khác biệt của họ đã khiến họ xa cách qua nhiều năm.
Chi tiết
Sometimes work can drive friends apart.Đôi khi công việc có thể khiến bạn bè xa cách.
Đồng nghĩaseparatedivide
Cụm hay dùngdrive apart graduallydrive apart completely
Dùng để mô tả nguyên nhân dẫn đến sự xa cách.
/fɔl əˈpɑrt æt ðə siːmz/
phr.
ở trong tình trạng rất xấu hoặc thất bại
His plans are falling apart at the seams.
Kế hoạch của anh ấy đang ở trong tình trạng hỗn loạn.
Chi tiết
The project fell apart at the seams due to lack of funding.Dự án đã thất bại hoàn toàn do thiếu kinh phí.
Đồng nghĩacollapsebreak down
Thường dùng để mô tả tình trạng tồi tệ.
/splɪt əˈpɑrt ˈkwɪkli/
v.
tách rời thành nhiều phần rất nhanh
The team split apart quickly after the loss.
Đội đã tách rời rất nhanh sau khi thua.
Chi tiết
The crowd split apart quickly when the fire alarm rang.Đám đông đã tách rời rất nhanh khi chuông báo cháy kêu.
Đồng nghĩabreak up quicklyseparate fast
Dùng khi nói về sự tách rời nhanh chóng.
/breɪk əˈpɑrt ˈsʌdənli/
v.
tách rời một cách bất ngờ hoặc đột ngột
The vase broke apart suddenly when I touched it.
Chiếc bình đã vỡ vụn đột ngột khi tôi chạm vào nó.
Chi tiết
Their friendship broke apart suddenly after the argument.Tình bạn của họ đã tan vỡ đột ngột sau cuộc cãi vã.
Đồng nghĩacollapse suddenlyshatter abruptly
Dùng khi nói về sự tách rời không mong đợi.
/kip əˈpɑrt frʌm ˈʌðərz/
v.
giữ khoảng cách với những người khác
He decided to keep apart from others during the meeting.
Anh ấy quyết định giữ khoảng cách với người khác trong cuộc họp.
Chi tiết
It's wise to keep apart from others in crowded places.Thật khôn ngoan khi giữ khoảng cách với người khác ở những nơi đông người.
Đồng nghĩastay distantremain separate
Dùng khi nói về an toàn hoặc sự riêng tư.
/steɪ əˈpɑrt ˈsoʊʃəli/
v.
giữ khoảng cách trong các tình huống xã hội
During the pandemic, we had to stay apart socially.
Trong thời kỳ đại dịch, chúng tôi phải giữ khoảng cách xã hội.
Chi tiết
It's important to stay apart socially to prevent the spread of illness.Điều quan trọng là giữ khoảng cách xã hội để ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật.
Đồng nghĩamaintain distancekeep socially distant
Thường dùng trong bối cảnh sức khỏe cộng đồng.
/draɪv əˈpɑrt ˈɡrædʒuəli/
v.
khiến mọi người trở nên xa cách theo thời gian
Their busy schedules drove them apart gradually.
Lịch trình bận rộn của họ đã khiến họ xa cách dần dần.
Chi tiết
Work can drive friends apart gradually if they don't make time for each other.Công việc có thể khiến bạn bè xa cách dần dần nếu họ không dành thời gian cho nhau.
Đồng nghĩaseparate over timegrow distant gradually
Dùng để mô tả sự thay đổi trong mối quan hệ theo thời gian.
/splɪt əˈpɑrt ˈsloʊli/
v.
tách ra thành nhiều phần theo thời gian
The community began to split apart slowly after the disagreement.
Cộng đồng bắt đầu tách rời dần dần sau sự bất đồng.
Chi tiết
They split apart slowly as their interests changed.Họ tách rời dần dần khi sở thích của họ thay đổi.
Đồng nghĩaseparate graduallydivide over time
Dùng để mô tả sự tách rời từ từ.
/kʌm əˈpɑrt ˈiːzəli/
v.
dễ dàng vỡ ra thành nhiều mảnh
The old toy comes apart easily.
Đồ chơi cũ dễ dàng vỡ ra.
Chi tiết
This material comes apart easily when wet.Chất liệu này dễ dàng vỡ ra khi ướt.
Đồng nghĩabreak easilydisassemble easily
Dùng để nói về vật liệu dễ hỏng.
/draɪv əˈpɑrt kəmˈpliːtli/
v.
khiến mọi người trở nên hoàn toàn xa cách
Their arguments drove them apart completely.
Những cuộc cãi vã đã khiến họ hoàn toàn xa cách.
Chi tiết
The stress of work can drive couples apart completely.Căng thẳng trong công việc có thể khiến các cặp đôi hoàn toàn xa cách.
Đồng nghĩaseparate entirelydivide completely
Dùng để nhấn mạnh sự phân cách hoàn toàn.
/breɪk əˈpɑrt ˈkwɪkli/
v.
tách rời đột ngột hoặc nhanh chóng
The ice broke apart quickly in the warm sun.
Băng đã vỡ vụn nhanh chóng dưới ánh nắng ấm.
Chi tiết
The team broke apart quickly after the season ended.Đội đã tan rã nhanh chóng sau khi mùa giải kết thúc.
Đồng nghĩashatter quicklysplit rapidly
Dùng để nói về sự vỡ vụn nhanh chóng.
/teɪk əˈpɑrt ˈsloʊli/
v.
tách rời một cái gì đó thành các phần một cách cẩn thận
He took apart the engine slowly to understand it better.
Anh ấy đã tách rời động cơ một cách chậm rãi để hiểu rõ hơn.
Chi tiết
You should take apart the model slowly to avoid breaking it.Bạn nên tách rời mô hình một cách chậm rãi để tránh làm hỏng nó.
Đồng nghĩadisassemble carefullydismantle slowly
Dùng khi nói về sự tách rời cẩn thận.
/fɔl əˈpɑrt ˈkwɪkli/
v.
vỡ thành nhiều mảnh một cách nhanh chóng
The old book fell apart quickly when I opened it.
Cuốn sách cũ đã vỡ ra nhanh chóng khi tôi mở nó.
Chi tiết
The structure fell apart quickly during the storm.Cấu trúc đã vỡ ra nhanh chóng trong cơn bão.
Đồng nghĩadisintegrate quicklycollapse rapidly
Cụm hay dùngfall apart quickly under stressfall apart quickly in hands
Thường dùng để chỉ sự yếu kém.
/breɪk ˈsʌmθɪŋ əˈpɑrt/
v.
tách cái gì đó thành từng mảnh
He broke the box apart to see what was inside.
Anh ấy đã tách hộp ra để xem bên trong có gì.
Chi tiết
The children broke the toy apart during play.Trẻ em đã làm hỏng món đồ chơi trong lúc chơi.
Đồng nghĩasplitdisassemble
Cụm hay dùngbreak something apart quicklybreak something apart carefully
Dùng khi nói về việc tách rời đồ vật.
/breɪk fri əˈpɑrt/
v.
thoát khỏi một tình huống hoặc sự kiểm soát
He wanted to break free apart from his strict upbringing.
Anh ấy muốn thoát khỏi sự nuôi dạy nghiêm khắc.
Chi tiết
She finally broke free apart from the expectations of others.Cuối cùng cô ấy đã thoát khỏi những kỳ vọng của người khác.
Đồng nghĩaescapeliberate
Cụm hay dùngbreak free apart from restrictionsbreak free apart from norms
Dùng khi nói về sự tự do cá nhân.
/kʌm təˈɡɛðər əˈpɑrt/
v.
hợp nhất nhưng vẫn giữ sự khác biệt
The communities come together apart for cultural events.
Các cộng đồng hợp nhất nhưng vẫn giữ sự khác biệt cho các sự kiện văn hóa.
Chi tiết
They can come together apart for discussions.Họ có thể hợp nhất nhưng vẫn giữ khoảng cách cho các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaunitejoin
Cụm hay dùngcome together apart for a causecome together apart for a discussion
Dùng khi nói về sự hợp tác nhưng vẫn giữ bản sắc.
/breɪk əˈweɪ əˈpɑrt/
v.
tách ra khỏi một nhóm hoặc tình huống
She decided to break away apart from the group.
Cô ấy quyết định tách ra khỏi nhóm.
Chi tiết
He wanted to break away apart from the routine.Anh ấy muốn tách ra khỏi thói quen hàng ngày.
Đồng nghĩaseparatedetach
Cụm hay dùngbreak away apart from the crowdbreak away apart for independence
Dùng khi muốn tách rời khỏi điều gì đó.
/kʌm əˈpɑrt frəm/
v.
tách ra hoặc trở nên khác biệt với cái gì đó
The project came apart from the main goal.
Dự án đã tách ra khỏi mục tiêu chính.
Chi tiết
They came apart from the discussions to focus on their work.Họ đã tách ra khỏi các cuộc thảo luận để tập trung vào công việc của mình.
Đồng nghĩadivergeseparate
Cụm hay dùngcome apart from the main issuecome apart from the group
Dùng khi nói về sự phân chia trong công việc.
/fɔl əˈpɑrt frəm/
v.
tách ra hoặc mất sự liên kết với cái gì đó
The organization began to fall apart from its original mission.
Tổ chức bắt đầu tách ra khỏi sứ mệnh ban đầu của nó.
Chi tiết
Their friendship fell apart from misunderstandings.Tình bạn của họ đã tan vỡ do những hiểu lầm.
Đồng nghĩabreak awaydissolve
Cụm hay dùngfall apart from the groupfall apart from the plan
Dùng khi nói về sự tan vỡ trong mối quan hệ.
/tʃɛk əˈpɑːrt frʌm/
phr.
kiểm tra riêng lẻ khác với cái gì đó
Make sure to check apart from the main points.
Hãy chắc chắn kiểm tra riêng các điểm chính.
Chi tiết
You should check apart from the usual methods.Bạn nên kiểm tra riêng các phương pháp thông thường.
Đồng nghĩainspectreview
Cụm hay dùngcheck apart from the detailscheck apart from the factscheck apart from the results
Dùng trong ngữ cảnh kiểm tra hoặc xem xét.
/muːv əˈpɑːrt frʌm/
phr.
thay đổi vị trí để tạo khoảng cách
They decided to move apart from their old friends.
Họ quyết định xa cách với những người bạn cũ.
Chi tiết
You need to move apart from distractions to focus better.Bạn cần tách ra khỏi những yếu tố gây phân tâm để tập trung tốt hơn.
Đồng nghĩaseparatedistance
Cụm hay dùngmove apart from the groupmove apart from the situationmove apart from the noise
Dùng để chỉ sự tách biệt trong ngữ cảnh.
/draɪv əˈpɑːrt frʌm/
phr.
gây ra sự tách biệt khỏi ai đó hoặc cái gì đó
Their arguments drove them apart from their family.
Những cuộc cãi vã của họ đã khiến họ xa cách với gia đình.
Chi tiết
Stress can drive you apart from your friends.Căng thẳng có thể khiến bạn xa cách với bạn bè.
Đồng nghĩaseparatedistance
Cụm hay dùngdrive apart from the groupdrive apart from the situationdrive apart from the noise
Dùng khi nói về mối quan hệ.
/breɪk daʊn əˈpɑrt/
v.
ngừng hoạt động hoặc không hoạt động đúng cách
The machine broke down apart during the process.
Chiếc máy đã ngừng hoạt động trong quá trình.
Chi tiết
When it broke down apart, we called for repairs.Khi nó ngừng hoạt động, chúng tôi đã gọi sửa chữa.
Đồng nghĩamalfunctionfail
Cụm hay dùngbreak down apart suddenlybreak down apart frequently
Dùng khi nói về máy móc hoặc thiết bị.
/drɔ ˈsʌmˌwʌn əˈpɑrt/
v.
khiến ai đó tách ra khỏi nhóm
The argument drew them apart from their friends.
Cuộc cãi vã khiến họ tách xa bạn bè.
Chi tiết
His actions drew her apart from her family.Hành động của anh ấy đã khiến cô ấy tách ra khỏi gia đình.
Đồng nghĩaseparatedetach
Cụm hay dùngdraw someone apart emotionallydraw someone apart socially
Dùng khi nói về ảnh hưởng đến mối quan hệ.
/breɪk ˈsʌmˌwʌn əˈpɑrt/
v.
tách một người ra khỏi nhóm hoặc đối tác
The situation broke them apart during the crisis.
Tình huống đã khiến họ tách ra trong cuộc khủng hoảng.
Chi tiết
The stress of work can break people apart.Áp lực công việc có thể khiến mọi người xa cách.
Đồng nghĩaseparatedivide
Cụm hay dùngbreak someone apart emotionallybreak someone apart physically
Dùng khi nói về ảnh hưởng đến mối quan hệ.
/ɡɛt əˈpɑrt/
v.
di chuyển ra xa khỏi ai đó hoặc cái gì đó
It's best to get apart from negative influences.
Tốt nhất là tránh xa những ảnh hưởng tiêu cực.
Chi tiết
We need to get apart to think clearly.Chúng ta cần tách ra để suy nghĩ rõ ràng.
Đồng nghĩaseparatedetach
Cụm hay dùngget apart quicklyget apart gradually
Dùng khi nói về việc tránh xa.
/muːv ˈsʌmθɪŋ əˈpɑrt/
v.
thay đổi vị trí của một vật để tạo khoảng trống
Can you move the chairs apart for more space?
Bạn có thể di chuyển các ghế ra xa để có thêm không gian không?
Chi tiết
Let's move the tables apart for the event.Hãy di chuyển các bàn ra xa cho sự kiện.
Đồng nghĩaseparatedisplace
Cụm hay dùngmove something apart gentlymove something apart quickly
Dùng khi nói về việc tạo không gian.
/sɛt ˈsʌmˌwʌn əˈpɑrt/
v.
làm cho ai đó khác biệt hoặc đặc biệt theo cách tích cực
Her kindness sets her apart from others.
Sự tốt bụng của cô ấy khiến cô ấy khác biệt với người khác.
Chi tiết
What sets him apart is his dedication.Điều làm cho anh ấy khác biệt là sự cống hiến của anh ấy.
Đồng nghĩadistinguishdifferentiate
Cụm hay dùngset someone apart from othersset someone apart for special recognition
Dùng để chỉ sự khác biệt nổi bật.
/teɪk əˈpɑrt ˈkwɪkli/
v.
nhanh chóng tách cái gì thành các phần
He took apart the toy quickly to see how it worked.
Anh ấy đã nhanh chóng tách đồ chơi ra để xem nó hoạt động như thế nào.
Chi tiết
She took apart the puzzle quickly after losing interest.Cô ấy đã nhanh chóng tách mảnh ghép ra sau khi mất hứng thú.
Đồng nghĩadisassemblebreak down
Cụm hay dùngtake apart quicklytake apart efficiently
Dùng khi nói về việc tháo rời một cách nhanh chóng.
/dɪˈtætʃ əˈpɑrt/
v.
tách hoặc tách ra cái gì khỏi cái khác
You can detach the lid apart from the container.
Bạn có thể tách nắp ra khỏi hộp.
Chi tiết
She detached the label apart from the package.Cô ấy đã tách nhãn ra khỏi gói hàng.
Đồng nghĩaremoveseparate
Cụm hay dùngdetach apart easilydetach apart quickly
Dùng khi nói về việc tách rời.
/drɪft əˈpɑrt ˈsloʊli/
v.
trở nên xa cách dần dần trong mối quan hệ
They drift apart slowly over the years.
Họ đã xa cách dần dần qua nhiều năm.
Chi tiết
Friends can drift apart slowly as life changes.Bạn bè có thể xa cách dần dần khi cuộc sống thay đổi.
Đồng nghĩaseparatedistance
Cụm hay dùngdrift apart slowlydrift apart gradually
Thường dùng để miêu tả mối quan hệ.
/fɔl əˈpɑrt ˈsloʊli/
v.
vỡ thành từng mảnh hoặc thất bại dần dần
The old building fell apart slowly over the years.
Tòa nhà cũ đã vỡ dần theo thời gian.
Chi tiết
Their relationship fell apart slowly after many misunderstandings.Mối quan hệ của họ đã dần dần tan vỡ sau nhiều hiểu lầm.
Đồng nghĩabreak downcollapse
Cụm hay dùngfall apart slowlyfall apart gradually
Dùng khi nói về sự hư hỏng.
/ɡroʊ əˈpɑrt ˈsloʊli/
v.
trở nên ít gần gũi dần dần trong mối quan hệ
They grew apart slowly over the years.
Họ đã xa cách dần dần qua nhiều năm.
Chi tiết
Couples can grow apart slowly due to different interests.Các cặp đôi có thể xa cách dần dần do sở thích khác nhau.
Đồng nghĩaseparatedistance
Cụm hay dùnggrow apart slowlygrow apart gradually
Thường dùng để miêu tả mối quan hệ.
phr.
được phân biệt hoặc khác biệt với người khác
His skills are set apart from his colleagues.
Kỹ năng của anh ấy khác biệt so với đồng nghiệp.
Chi tiết
This feature sets the product apart in the market.Tính năng này làm cho sản phẩm nổi bật trên thị trường.
Đồng nghĩadistinguishdifferentiate
Cụm hay dùngbe set apart by talentbe set apart in qualitybe set apart from others
Dùng khi nói về sự nổi bật.
phr.
bị tách rời hoặc hủy hoại
The community was torn apart by the conflict.
Cộng đồng bị chia rẽ bởi xung đột.
Chi tiết
Their friendship was torn apart by misunderstandings.Tình bạn của họ đã bị hủy hoại bởi những hiểu lầm.
Đồng nghĩadividesplit
Cụm hay dùngbe torn apart by conflictbe torn apart emotionallybe torn apart by circumstances
Dùng khi nói về sự chia rẽ nghiêm trọng.
/sɛt əˈpɑrt wɪˈðɪn/
v.
phân biệt hoặc làm cho khác biệt trong một nhóm
His contributions set him apart within the team.
Đóng góp của anh ấy làm cho anh ấy khác biệt trong đội.
Chi tiết
This quality sets her apart within the organization.Chất lượng này làm cho cô ấy khác biệt trong tổ chức.
Đồng nghĩadistinguishdifferentiate
Cụm hay dùngset apart within a groupset apart within a team
Thường dùng để nhấn mạnh sự khác biệt trong một nhóm.
/brɪŋ əˈpɑrt frʌm/
v.
tách ai đó hoặc cái gì đó ra khỏi cái khác
The teacher brought apart the students from the group.
Giáo viên đã tách học sinh ra khỏi nhóm.
Chi tiết
They were brought apart from each other during the event.Họ đã bị tách ra khỏi nhau trong sự kiện.
Đồng nghĩaseparatedivide
Cụm hay dùngbring apart from friendsbring apart from family
Dùng khi nói về sự tách rời.
/hæŋ əˈpɑrt/
v.
treo lơ lửng hoặc tách rời
The curtains hung apart, letting in the light.
Màn cửa treo lơ lửng, để ánh sáng vào.
Chi tiết
The two pieces hung apart from the main structure.Hai mảnh này treo lơ lửng khỏi cấu trúc chính.
Đồng nghĩadanglesuspend
Cụm hay dùnghang apart looselyhang apart slightlyhang apart visibly
Dùng khi chỉ trạng thái không chặt chẽ.
/lɪv əˈpɑrt/
v.
sống ở những nơi khác nhau
They choose to live apart for personal reasons.
Họ chọn sống riêng vì lý do cá nhân.
Chi tiết
Many couples live apart during the week for work.Nhiều cặp đôi sống xa nhau trong tuần vì công việc.
Đồng nghĩaseparateisolate
Cụm hay dùnglive apart peacefullylive apart happilylive apart temporarily
Dùng khi nói về mối quan hệ và địa điểm.
/pɑrt weɪz əˈpɑrt/
v.
tách ra hoặc đi theo hướng khác nhau
After years together, they decided to part ways apart.
Sau nhiều năm bên nhau, họ quyết định tách ra.
Chi tiết
The group parted ways apart after the meeting.Nhóm đã tách ra sau cuộc họp.
Đồng nghĩaseparatedivide
Cụm hay dùngpart ways apart amicablypart ways apart peacefullypart ways apart reluctantly
Dùng để chỉ sự chia tay.
/lɪv əˈpɑrt frəm/
v.
sống ở một nơi khác với ai đó
They decided to live apart from each other for a while.
Họ quyết định sống xa nhau một thời gian.
Chi tiết
Many people live apart from their families for work.Nhiều người sống xa gia đình vì công việc.
Đồng nghĩaseparateisolate
Cụm hay dùnglive apart from friendslive apart from familylive apart from partners
Dùng để chỉ sự xa cách về địa lý.
/wɜrk əˈpɑrt frəm/
v.
hoạt động tách biệt với ai đó hoặc cái gì
They prefer to work apart from the main group.
Họ thích làm việc tách biệt với nhóm chính.
Chi tiết
It's easier to work apart from distractions.Dễ hơn để làm việc tách biệt khỏi những điều phân tâm.
Đồng nghĩafunction separatelyoperate independently
Cụm hay dùngwork apart from otherswork apart from the teamwork apart from the main project
Dùng khi nói về cách làm việc.
/sɛt əˈpɑrt baɪ/
phr.
phân biệt ai đó hoặc cái gì đó bằng một đặc điểm
Her kindness sets her apart by her peers.
Sự tốt bụng của cô ấy làm cô ấy nổi bật hơn so với bạn bè.
Chi tiết
What sets this book apart by others is its unique style.Điều làm cho cuốn sách này nổi bật hơn các cuốn khác là phong cách độc đáo của nó.
Đồng nghĩadistinguish bydifferentiate by
Cụm hay dùngset apart by talentset apart by quality
Dùng để chỉ sự khác biệt dựa trên đặc điểm.
/splɪt əˈpɑrt frəm/
phr.
tách ra khỏi cái gì đó
The two friends split apart from their group.
Hai người bạn đã tách ra khỏi nhóm của họ.
Chi tiết
The couple decided to split apart after years together.Cặp đôi đã quyết định tách ra sau nhiều năm bên nhau.
Đồng nghĩaleavedetach from
Cụm hay dùngsplit apart from friendssplit apart from family
Dùng để chỉ sự chia tách.
/splɪt ʌp/
v.
kết thúc một mối quan hệ.
They decided to split up after five years.
Họ quyết định chia tay sau năm năm.
Chi tiết
The band split up due to creative differences.Ban nhạc đã tan rã vì sự khác biệt sáng tạo.
Đồng nghĩaseparatebreak up
Cụm hay dùngsplit up amicablysplit up suddenly
Thường dùng để chỉ các mối quan hệ cá nhân.
/pʊl əˈpɑrt ˈkwɪkli/
phr.
tách rời cái gì đó một cách nhanh chóng
He pulled apart the packaging quickly.
Anh ấy đã tách rời bao bì một cách nhanh chóng.
Chi tiết
You need to pull apart the sheets quickly before washing.Bạn cần phải tách rời các tấm vải nhanh chóng trước khi giặt.
Đồng nghĩaseparate quicklydisassemble fast
Cụm hay dùngpull apart quickly for inspectionpull apart quickly for cleaning
Dùng khi cần nhanh chóng tách rời đồ vật.
/breɪk əˈpɑrt ˈsloʊli/
v.
dần dần tách thành từng mảnh
The ice began to break apart slowly in the sun.
Băng bắt đầu tan dần dưới ánh nắng.
Chi tiết
Their friendship broke apart slowly over the years.Tình bạn của họ dần dần tan vỡ theo thời gian.
Đồng nghĩadisintegrate
Cụm hay dùngbreak apart slowly over timebreak apart slowly during stressbreak apart slowly in the heat
Thường dùng trong ngữ cảnh vật lý hoặc mối quan hệ.
/teɪk əˈpɑrt ˈkɛrfəli/
v.
tách rời cái gì một cách nhẹ nhàng để tránh hư hại
He took apart the camera carefully to clean it.
Anh ấy đã tách rời chiếc máy ảnh một cách nhẹ nhàng để vệ sinh.
Chi tiết
Make sure to take apart the model carefully.Hãy chắc chắn tách rời mô hình một cách nhẹ nhàng.
Đồng nghĩadisassemble gentlyseparate carefully
Cụm hay dùngtake apart carefully for maintenancetake apart carefully for cleaning
Thường dùng trong bảo trì đồ vật.
/ɡroʊ əˈpɑrt ˈɡrædʒuəli/
v.
dần dần trở nên xa cách theo thời gian
They grew apart gradually after high school.
Họ dần dần xa cách nhau sau khi tốt nghiệp trung học.
Chi tiết
Friends can grow apart gradually as they change.Bạn bè có thể dần dần xa cách khi họ thay đổi.
Đồng nghĩadrift apartseparate
Cụm hay dùnggrow apart gradually over timegrow apart gradually from friends
Thường dùng để chỉ sự phát triển trong mối quan hệ.
/tɔk əˈpɑrt frʌm/
phr.
giao tiếp một cách riêng biệt
We need to talk apart from the group discussion.
Chúng ta cần nói chuyện riêng biệt khỏi cuộc thảo luận nhóm.
Chi tiết
Let's talk apart from the main topic.Hãy nói chuyện riêng biệt khỏi chủ đề chính.
Đồng nghĩacommunicate separatelydiscuss individually
Cụm hay dùngtalk apart from otherstalk apart from the main issuetalk apart from the group
Dùng khi muốn nhấn mạnh việc giao tiếp riêng biệt.
/drɪft əˈpɑːrt ˈɡrædʒuəli/
v.
từ từ trở nên xa cách hơn theo thời gian
They drifted apart gradually after moving to different cities.
Họ từ từ xa cách nhau sau khi chuyển đến các thành phố khác nhau.
Chi tiết
Friends may drift apart gradually as they change.Bạn bè có thể từ từ xa cách nhau khi họ thay đổi.
Đồng nghĩagrow distantseparate gradually
Cụm hay dùngdrift apart gradually over timedrift apart gradually as adults
Dùng để chỉ sự thay đổi trong mối quan hệ.
/fɔːl əˈpɑːrt ˈɡrædʒuəli/
v.
từ từ vỡ ra theo thời gian
The old building started to fall apart gradually.
Tòa nhà cũ bắt đầu từ từ vỡ ra.
Chi tiết
The relationship fell apart gradually due to misunderstandings.Mối quan hệ từ từ vỡ ra do sự hiểu lầm.
Đồng nghĩadisintegrate slowlydeteriorate
Cụm hay dùngfall apart gradually over timefall apart gradually as it ages
Dùng khi nói về sự suy tàn theo thời gian.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...