| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɡɪv ˈkrɛdɪt wɛr ˈkrɛdɪt ɪz dju/
|
phr. |
Công nhận đóng góp hoặc thành tựu của ai đó.
You should give credit where credit is due and recognize her efforts.
Bạn nên công nhận những nỗ lực của cô ấy.
Chi tiếtHe always gives credit where credit is due to his team.Anh ấy luôn công nhận những nỗ lực của đội mình.
Đồng nghĩaacknowledge
Cụm hay dùnggive credit to someonegive credit for workgive credit for success
Khuyến khích việc công nhận sự cố gắng của người khác.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmˌwʌn ɑn blæst/
|
phr. |
Chỉ trích hoặc làm ai đó xấu hổ công khai.
He put her on blast for her mistakes during the meeting.
Anh ấy đã chỉ trích cô ấy công khai vì những sai lầm trong cuộc họp.
Chi tiếtDon’t put me on blast in front of everyone.Đừng chỉ trích tôi công khai trước mặt mọi người.
Đồng nghĩapublicly criticize
Cụm hay dùngput someone on blast on social mediaput someone on blast for mistakesput someone on blast during discussions
Thường dùng trong bối cảnh chỉ trích công khai.
|
— |
|
/teɪk ə ʃɑt æt ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
chỉ trích hoặc chế nhạo ai đó
He took a shot at her for not finishing the project on time.
Anh ấy đã chỉ trích cô ấy vì không hoàn thành dự án đúng hạn.
Chi tiếtThe article took a shot at the government's policies.Bài báo đã chỉ trích các chính sách của chính phủ.
Đồng nghĩacriticizemock
Cụm hay dùngtake a shot at someone's ideastake a shot at someone's work
Thường dùng để chỉ sự chỉ trích mang tính châm biếm.
|
— |
|
/ˈbækˌhændɪd kəmˈplɪmənt/
|
phr. |
lời khen mà cũng là một lời chế nhạo
Her praise was really a backhanded compliment.
Lời khen của cô ấy thực sự là một lời chế nhạo.
Chi tiếtHe gave me a backhanded compliment about my outfit.Anh ấy đã khen tôi một cách chế nhạo về trang phục của mình.
Đồng nghĩainsincere praisesarcastic compliment
Cụm hay dùnggive a backhanded complimentreceive a backhanded compliment
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— |
|
/kɪk ˈsʌmwʌn wɛn ðeər daʊn/
|
phr. |
chỉ trích ai đó khi họ đang yếu đuối
It's not fair to kick him when he's down.
Thật không công bằng khi chỉ trích anh ấy khi anh ấy đang gặp khó khăn.
Chi tiếtShe feels like people are kicking her when she's down.Cô ấy cảm thấy như mọi người đang chỉ trích cô ấy khi cô ấy gặp khó khăn.
Đồng nghĩaexploit weaknessattack
Cụm hay dùngkick someone when they're down in a situationkick someone when they're down emotionally
Dùng để chỉ hành động không công bằng.
|
— |
|
/teɪk ðə flæk/
|
phr. |
nhận chỉ trích hoặc trách nhiệm
He took the flak for the team's poor performance.
Anh ấy đã nhận chỉ trích vì hiệu suất kém của đội.
Chi tiếtShe was willing to take the flak for her decisions.Cô ấy sẵn sàng nhận trách nhiệm cho quyết định của mình.
Đồng nghĩaaccept criticismface backlash
Cụm hay dùngtake the flak for somethingtake the flak from someone
Dùng để chỉ việc chịu trách nhiệm.
|
— |
|
/nɑt pʊl ˈɛni ˈpʌnʧɪz/
|
phr. |
nói một cách trực tiếp và thành thật, thường chỉ trích
He didn't pull any punches when giving feedback.
Anh ấy đã không ngần ngại khi đưa ra phản hồi.
Chi tiếtIf you want honesty, he won't pull any punches.Nếu bạn muốn sự thành thật, anh ấy sẽ không ngần ngại.
|
— |
|
/ˈwaɪdən ðə nɛt/
|
phr. |
mở rộng phạm vi chỉ trích hoặc điều tra
They decided to widen the net to include more feedback.
Họ quyết định mở rộng phạm vi để bao gồm nhiều phản hồi hơn.
Chi tiếtWidening the net can help uncover more issues.Mở rộng phạm vi có thể giúp phát hiện nhiều vấn đề hơn.
|
— |
|
/pʊt ə spɪn ɒn ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
trình bày thông tin theo cách có lợi
He put a positive spin on the criticism to make it sound better.
Anh ấy đã trình bày sự chỉ trích theo cách tích cực để nghe có vẻ tốt hơn.
Chi tiếtThe company put a spin on the layoffs to make them seem necessary.Công ty đã trình bày việc sa thải theo cách cần thiết.
Đồng nghĩareframereinterpret
Cụm hay dùngput a spin on newsput a spin on feedback
Sử dụng khi muốn làm cho thông tin nghe có vẻ tốt hơn.
|
— |
|
/teɪk ə dʒæb æt ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
đưa ra một nhận xét chỉ trích về ai đó
He took a jab at her presentation skills during the discussion.
Anh ấy đã chỉ trích kỹ năng thuyết trình của cô ấy trong cuộc thảo luận.
Chi tiếtShe often takes jabs at his fashion choices.Cô ấy thường chỉ trích những lựa chọn thời trang của anh ấy.
Đồng nghĩacriticizemock
Cụm hay dùngtake a jab at someone in jesttake a jab at someone seriously
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp không chính thức.
|
— |
|
/lɛt ˈsʌmwʌn hæv ɪt/
|
phr. |
chỉ trích ai đó mạnh mẽ
The teacher let him have it for being late again.
Giáo viên đã chỉ trích anh ấy mạnh mẽ vì lại đến muộn.
Chi tiếtShe really let him have it after his poor performance.Cô ấy đã chỉ trích anh ấy mạnh mẽ sau khi anh ấy làm kém.
Đồng nghĩascoldreprimand
Cụm hay dùnglet someone have it during discussionslet someone have it for mistakes
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉ trích mạnh mẽ.
|
— |
|
/teɪk ˈsʌmwʌn tə tɑsk/
|
phr. |
khiển trách ai đó vì hành động của họ
The manager took him to task for missing the deadline.
Quản lý đã khiển trách anh ta vì không hoàn thành đúng hạn.
Chi tiếtShe was taken to task for her careless mistakes.Cô ấy đã bị khiển trách vì những sai sót cẩu thả.
Đồng nghĩareprimandscold
Cụm hay dùngtake someone to task for somethingtake someone to task over mistakes
Thường dùng trong môi trường công việc.
|
— |
|
/pʊt wʌnz fʊt ɪn ɪt/
|
phr. |
nói điều gì đó xấu hổ hoặc lúng túng
I really put my foot in it when I mentioned her ex.
Tôi đã thực sự nói sai khi nhắc đến người yêu cũ của cô ấy.
Chi tiếtHe put his foot in it by asking about her job loss.Anh ấy đã nói sai khi hỏi về việc cô ấy bị mất việc.
Đồng nghĩablundermake a faux pas
Cụm hay dùngput one's foot in it by doing somethingput one's foot in it with someone
Thường dùng trong tình huống xã hội.
|
— |
|
/kɔl ɪt laɪk ɪt ɪz/
|
phr. |
nói một cách trung thực về tình huống
He always calls it like it is, no matter how harsh.
Anh ấy luôn nói thật về tình huống, dù có khắc nghiệt.
Chi tiếtIt's important to call it like it is in your feedback.Điều quan trọng là phải nói thật trong phản hồi của bạn.
Đồng nghĩabe honestspeak truthfully
Cụm hay dùngcall it like it is about somethingcall it like it is in a discussion
Thường dùng khi cần sự trung thực.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ðɛr pleɪs/
|
phr. |
nói với ai đó về vai trò hoặc vị trí của họ
She put him in his place when he tried to dominate the discussion.
Cô ấy đã chỉ ra vị trí của anh ta khi anh ta cố gắng thống trị cuộc thảo luận.
Chi tiếtHe needed to be put in his place after his rude comments.Anh ta cần được chỉ ra vị trí của mình sau những bình luận thô lỗ.
Đồng nghĩacorrectreprimand
Cụm hay dùngput someone in their place in a situationput someone in their place during a discussion
Thường dùng khi nói về sự chỉ trích.
|
— |
|
/ɡɛt ə teɪst əv wʌnz oʊn ˈmɛdɪsɪn/
|
phr. |
trải nghiệm sự khó chịu giống như đã gây cho người khác
He finally got a taste of his own medicine when his friend ignored him.
Cuối cùng anh ấy cũng đã trải nghiệm sự khó chịu khi bạn anh phớt lờ anh.
Chi tiếtAfter years of being rude, she got a taste of her own medicine.Sau nhiều năm thô lỗ, cô ấy đã trải nghiệm sự khó chịu của chính mình.
Đồng nghĩaretaliatereap what one sows
Cụm hay dùngget a taste of one's own medicine in a situationget a taste of one's own medicine from someone
Thường dùng khi nói về sự công bằng.
|
— |
|
/kʌt ˈsʌmwʌn sʌm slæk/
|
phr. |
cho ai đó một cơ hội hoặc khoan dung hơn
You should cut him some slack; he’s under a lot of stress.
Bạn nên cho anh ấy một chút khoan dung; anh ấy đang chịu nhiều áp lực.
Chi tiếtI decided to cut her some slack after her tough week.Tôi quyết định khoan dung với cô ấy sau một tuần khó khăn.
Đồng nghĩabe lenientgive a break
Cụm hay dùngcut someone some slack for somethingcut someone some slack on something
Thường dùng khi muốn thể hiện sự thấu hiểu.
|
— |
|
/pɔɪnt ðə ˈfɪŋɡər/
|
phr. |
buộc tội ai đó về điều sai trái
Don't point the finger at others when you make mistakes yourself.
Đừng buộc tội người khác khi bạn cũng mắc sai lầm.
Chi tiếtIt's easy to point the finger, but we should look at ourselves first.Thật dễ để buộc tội, nhưng chúng ta nên nhìn vào bản thân trước.
Đồng nghĩaaccuseblame
Cụm hay dùngpoint the finger at someonepoint the finger of blame
Thường dùng khi chỉ trích người khác.
|
— |
|
/leɪ ˈɪntu ˈsʌmˌwʌn/
|
phr. |
chỉ trích hoặc mắng ai đó nghiêm trọng
The teacher laid into the students for not studying.
Giáo viên đã chỉ trích học sinh vì không học.
Chi tiếtHe really laid into me for being late.Anh ấy đã chỉ trích tôi rất nhiều vì đến muộn.
Đồng nghĩascoldrebuke
Cụm hay dùnglay into someone for somethinglay into someone about something
Thường dùng khi chỉ trích một cách mạnh mẽ.
|
— |
|
/pʊt wʌnz fʊt ɪn wʌnz maʊθ/
|
phr. |
nói điều gì đó xấu hổ hoặc không thích hợp
I really put my foot in my mouth at the party last night.
Tôi thực sự đã nói điều xấu hổ ở bữa tiệc tối qua.
Chi tiếtBe careful not to put your foot in your mouth during the meeting.Cẩn thận để không nói điều xấu hổ trong cuộc họp.
Đồng nghĩablundermess up
Cụm hay dùngput one's foot in one's mouth during a conversationput one's foot in it
Dùng khi nói điều không phù hợp.
|
— |
|
/kæst daʊt ɑn ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
đặt nghi vấn về tính hợp lệ của điều gì đó
His actions cast doubt on his integrity.
Hành động của anh ấy đã đặt nghi vấn về tính chính trực của anh.
Chi tiếtThe report cast doubt on the company's financial health.Báo cáo đã đặt nghi vấn về sức khỏe tài chính của công ty.
Đồng nghĩaquestionchallenge
Cụm hay dùngcast doubt on someone's motivescast doubt on a statement
Dùng khi nghi ngờ điều gì đó.
|
— |
|
/teɪk ə dɪɡ æt ˈsʌmˌwʌn/
|
phr. |
nói một nhận xét chỉ trích về ai đó
He took a dig at his competitor during the interview.
Anh ấy đã chỉ trích đối thủ trong cuộc phỏng vấn.
Chi tiếtShe often takes digs at her friends in a joking way.Cô ấy thường chỉ trích bạn bè một cách đùa cợt.
Đồng nghĩacriticizemock
Cụm hay dùngtake a dig at someonetake a dig at an idea
Dùng khi chỉ trích một cách nhẹ nhàng.
|
— |
|
/kip ˈsʌmˌwʌn ɪn tʃɛk/
|
phr. |
kiểm soát hoặc hạn chế hành động hoặc hành vi của ai đó
Her advice kept him in check during tough times.
Lời khuyên của cô ấy đã giúp anh ấy kiểm soát trong những lúc khó khăn.
Chi tiếtIt's good to have friends who keep you in check.Có bạn bè giúp bạn kiểm soát là điều tốt.
Đồng nghĩacontrolrestrain
Cụm hay dùngkeep someone in check during a projectkeep someone in check when needed
Dùng khi kiểm soát ai đó.
|
— |
|
/ɡɪv ɪt tu ˈsʌmˌwʌn streɪt/
|
phr. |
nói sự thật với ai đó một cách trực tiếp
I appreciate it when you give it to me straight.
Tôi trân trọng khi bạn nói thẳng với tôi.
Chi tiếtAlways give it to her straight; she prefers honesty.Luôn nói thẳng với cô ấy; cô ấy thích sự trung thực.
Đồng nghĩabe directbe honest
Cụm hay dùnggive it to someone straight about somethinggive it to someone straight without sugarcoating
Dùng khi nói thẳng mà không vòng vo.
|
— |
|
/ʃuːt daʊn/
|
phr. |
bác bỏ hoặc từ chối một ý tưởng nhanh chóng
The manager shot down my proposal during the meeting.
Giám đốc đã bác bỏ đề xuất của tôi trong cuộc họp.
Chi tiếtI felt bad when he shot down my suggestion without thinking.Tôi cảm thấy tệ khi anh ấy bác bỏ đề xuất của tôi mà không suy nghĩ.
Đồng nghĩadismissreject
Cụm hay dùngshoot down an ideashoot down a proposal
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/teɪk ˈɪʃu wɪð/
|
phr. |
không đồng ý với điều gì đó hoặc ai đó
I take issue with your assessment of the situation.
Tôi không đồng ý với đánh giá của bạn về tình hình.
Chi tiếtShe took issue with the way he handled the project.Cô ấy không đồng ý với cách anh ấy xử lý dự án.
Đồng nghĩadisagreeobject
Cụm hay dùngtake issue with someonetake issue with a statement
Thường dùng trong các cuộc tranh luận.
|
— |
|
/spiːk ɪl əv/
|
phr. |
nói những điều xấu về ai đó
It's not nice to speak ill of your friends.
Nói xấu bạn bè của bạn là không tốt.
Chi tiếtShe never speaks ill of her competitors.Cô ấy không bao giờ nói xấu các đối thủ của mình.
Đồng nghĩaslanderdefame
Cụm hay dùngspeak ill of someonespeak ill of a situation
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— |
|
/bɛr ðə brʌnt əv/
|
phr. |
chịu đựng phần tồi tệ nhất của điều gì đó
Teachers often bear the brunt of criticism from parents.
Giáo viên thường chịu đựng sự chỉ trích từ phụ huynh.
Chi tiếtHe bore the brunt of the blame for the project's failure.Anh ấy đã phải chịu trách nhiệm chính cho sự thất bại của dự án.
Đồng nghĩafaceendure
Cụm hay dùngbear the brunt of criticismbear the brunt of the blame
Thường dùng trong ngữ cảnh khó khăn.
|
— |
|
/kɔːl ðə ˈkɛtəl blæk/
|
phr. |
chỉ trích ai đó vì khuyết điểm mà mình cũng có
It's rich of him to call me lazy when he's always late.
Thật buồn cười khi anh ấy gọi tôi là lười biếng trong khi anh ấy luôn đến muộn.
Chi tiếtDon't call the kettle black; you have the same issue.Đừng chỉ trích người khác; bạn cũng có vấn đề tương tự.
Đồng nghĩahypocriticaldouble standard
Cụm hay dùngcall the kettle blackcall out hypocrisy
Thường dùng khi chỉ trích một cách không công bằng.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə tʌŋˌlæʃɪŋ/
|
phr. |
quở trách hoặc chỉ trích ai đó một cách giận dữ
She gave him a tongue-lashing for being late.
Cô ấy đã quở trách anh ấy vì đến muộn.
Chi tiếtAfter the mistake, the manager gave the team a tongue-lashing.Sau sai lầm, giám đốc đã quở trách đội ngũ.
Đồng nghĩascoldrebuke
Cụm hay dùnggive someone a tongue-lashingreceive a tongue-lashing
Thường dùng khi chỉ trích một cách mạnh mẽ.
|
— |
|
/kɪk ʌp ə fʌs/
|
phr. |
phàn nàn hoặc trở nên tức giận về điều gì đó
He kicked up a fuss over the poor service.
Anh ta đã phàn nàn về dịch vụ kém.
Chi tiếtShe always kicks up a fuss when things don't go her way.Cô ấy luôn phàn nàn khi mọi thứ không theo ý mình.
Đồng nghĩacomplainprotest
Cụm hay dùngkick up a fuss about somethingeasily kick up a fuss
Có thể dùng trong các tình huống không hài lòng.
|
— |
|
/sɛt ˈsʌmˌwʌn streɪt/
|
phr. |
điều chỉnh sự hiểu lầm hoặc ấn tượng sai của ai đó
I had to set him straight about the rules.
Tôi đã phải điều chỉnh sự hiểu lầm của anh ta về các quy tắc.
Chi tiếtShe set her friends straight about the situation.Cô ấy đã điều chỉnh sự hiểu lầm của bạn bè về tình huống.
Đồng nghĩaclarifycorrect
Cụm hay dùngset someone straight on somethingalways set straight
Thường dùng khi cần làm rõ thông tin cho người khác.
|
— |
|
/rid ðə ˈraɪət ækt/
|
phr. |
đưa ra một lời cảnh cáo nghiêm khắc
The manager read the riot act to the team for their poor performance.
Người quản lý đã đưa ra lời cảnh cáo nghiêm khắc cho đội vì màn trình diễn kém.
Chi tiếtAfter the mistakes, the teacher read the riot act to the students.Sau những sai sót, giáo viên đã cảnh cáo nghiêm khắc các học sinh.
Đồng nghĩagive a warningreprimand
Cụm hay dùngread the riot act to someonegive someone a riot act
Sử dụng khi muốn cảnh cáo ai đó về hành động không đúng.
|
— |
|
/teɪk ə ʃɑt əˈkrɔs ðə baʊ/
|
phr. |
đưa ra một cảnh báo hoặc đe dọa
The CEO's comments were a shot across the bow to the competitors.
Những bình luận của CEO đã là một cảnh báo cho các đối thủ.
Chi tiếtHis speech was a shot across the bow for those who disrespect the rules.Bài phát biểu của anh ấy là một cảnh báo cho những ai không tôn trọng quy tắc.
Đồng nghĩawarning shotcaution
Cụm hay dùngtake a shot across the bow at someonegive a shot across the bow
Sử dụng khi bạn muốn cảnh báo ai đó về hành động của họ.
|
— |
|
/teɪk ə ˈkrɪtɪkəl vju/
|
phr. |
đánh giá điều gì đó bằng phán xét cẩn thận
Experts take a critical view of the new policy.
Các chuyên gia đánh giá một cách cẩn thận chính sách mới.
Chi tiếtIt’s important to take a critical view of the data.Điều quan trọng là đánh giá cẩn thận dữ liệu.
Đồng nghĩaevaluateassess
Cụm hay dùngtake a critical view of somethinghave a critical view
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của việc đánh giá.
|
— |
|
/ˈʌndər ðə ˈmaɪkrəˌskoʊp/
|
phr. |
bị xem xét hoặc chỉ trích kỹ lưỡng
Her work is always under the microscope by the board.
Công việc của cô ấy luôn bị hội đồng xem xét kỹ lưỡng.
Chi tiếtWhen you're in a leadership position, you’re often under the microscope.Khi bạn ở vị trí lãnh đạo, bạn thường bị xem xét kỹ càng.
Đồng nghĩascrutinizedexamined
Cụm hay dùngbe under the microscopeput something under the microscope
Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức.
|
— |
|
/ðə pɑt ˈkɔlɪŋ ðə ˈkɛtəl blæk/
|
phr. |
chỉ trích ai đó về một lỗi mà bản thân cũng có
It's just the pot calling the kettle black when he complains about laziness.
Thật là chỉ trích chính mình khi anh ta phàn nàn về sự lười biếng.
Chi tiếtWhen she criticized my cooking, it felt like the pot calling the kettle black.Khi cô ấy chỉ trích việc nấu ăn của tôi, tôi cảm thấy như tự chỉ trích mình.
Đồng nghĩahypocritical criticismdouble standard
Cụm hay dùngthe pot calling the kettle blackbe a pot calling the kettle black
Dùng để chỉ sự mâu thuẫn trong chỉ trích.
|
— |
|
/ɡɛt ði æks/
|
phr. |
bị sa thải hoặc chỉ trích nghiêm khắc
After the review, he got the axe from the project.
Sau khi xem xét, anh ấy đã bị loại khỏi dự án.
Chi tiếtMany employees got the axe after the company's poor performance.Nhiều nhân viên đã bị sa thải sau khi công ty hoạt động kém.
Đồng nghĩabe dismissedbe fired
Cụm hay dùngget the axe from somethingreceive the axe
Dùng khi bạn muốn nói về việc bị sa thải hoặc chỉ trích.
|
— |
|
/teɪk ə lɔŋ hɑrd lʊk æt/
|
phr. |
Xem xét một cái gì đó một cách cẩn thận và chỉ trích.
It's time to take a long hard look at our strategy.
Đã đến lúc xem xét kỹ lưỡng chiến lược của chúng ta.
Chi tiếtWe need to take a long hard look at our spending habits.Chúng ta cần xem xét kỹ lưỡng thói quen chi tiêu của mình.
Đồng nghĩaexamineevaluate
Cụm hay dùngtake a long hard look attake a close look at
Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá.
|
— |
|
/pʊt ˈʌndər ˈskruːtəni/
|
phr. |
kiểm tra cái gì đó một cách kỹ lưỡng và phê bình
The proposal was put under scrutiny by the committee.
Đề xuất đã được ủy ban xem xét kỹ lưỡng.
Chi tiếtHis actions were put under scrutiny after the incident.Hành động của anh ấy đã bị xem xét kỹ lưỡng sau sự cố.
Đồng nghĩaexamineanalyze
Cụm hay dùngput a plan under scrutinyput someone's work under scrutiny
Dùng để chỉ việc xem xét một cách nghiêm túc.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə riˈælɪti tʃɛk/
|
phr. |
giúp ai đó thấy sự thật về một tình huống
His friend gave him a reality check about his expectations.
Người bạn của anh đã giúp anh thấy thực tế về kỳ vọng của mình.
Chi tiếtShe needed a reality check about her performance.Cô ấy cần một cái nhìn thực tế về hiệu suất của mình.
Đồng nghĩawake-up callreality check
Cụm hay dùnggive someone a reality checkneed a reality check
Dùng để chỉ việc giúp ai đó nhận thức đúng hơn về thực tế.
|
— |
|
/ɡoʊ ɒn ði əˈfɛnsɪv/
|
phr. |
bắt đầu tấn công hoặc chỉ trích thay vì bảo vệ
The politician went on the offensive against his critics.
Nhà chính trị đã bắt đầu tấn công các nhà phê bình của mình.
Chi tiếtShe went on the offensive after the negative reviews.Cô ấy đã bắt đầu tấn công sau những đánh giá tiêu cực.
Đồng nghĩaattackcounterattack
Cụm hay dùnggo on the offensive in a debatego on the offensive against criticism
Thường dùng trong ngữ cảnh đối kháng hoặc tranh luận.
|
— |
|
/teɪk eɪm æt/
|
phr. |
hướng chỉ trích vào ai đó hoặc cái gì đó
The article takes aim at the government's policies.
Bài viết nhắm vào các chính sách của chính phủ.
Chi tiếtHe took aim at his rival in the speech.Anh ấy đã chỉ trích đối thủ trong bài phát biểu.
Đồng nghĩacriticizetarget
Cụm hay dùngtake aim at a policytake aim at someone's actions
Thường dùng trong ngữ cảnh phê bình công khai.
|
— |
|
/ɡɪv ə piːs ʌv wʌnz maɪnd/
|
phr. |
Bày tỏ ý kiến của mình một cách mạnh mẽ, đặc biệt là trong chỉ trích.
He gave the manager a piece of his mind about the new policies.
Anh ấy đã bày tỏ ý kiến của mình với quản lý về các chính sách mới.
Chi tiếtShe gave him a piece of her mind after his rude comments.Cô ấy đã chỉ trích anh ấy sau những bình luận thô lỗ của anh.
Đồng nghĩaspeak outexpress frustration
Cụm hay dùnggive a piece of one's mind togive someone a piece of mind
Thường dùng khi cảm thấy bực bội.
|
— |
|
/ɡɪv ə hɑrd taɪm/
|
phr. |
Chỉ trích hoặc làm phiền ai đó, khiến mọi thứ trở nên khó khăn.
The teacher gave him a hard time for not studying.
Giáo viên đã chỉ trích anh vì không học tập.
Chi tiếtShe always gives her brother a hard time about his messy room.Cô ấy luôn chỉ trích em trai về phòng ở bừa bộn của cậu.
Đồng nghĩatroubleannoy
Cụm hay dùnggive someone a hard timegive a hard time about
Dùng khi ai đó gây khó khăn cho người khác.
|
— |
|
/stɛp ɒn toʊz/
|
phr. |
Làm phiền hoặc xúc phạm ai đó, đặc biệt là bằng cách can thiệp.
Don’t step on my toes by taking over my project.
Đừng làm phiền tôi bằng cách chiếm lấy dự án của tôi.
Chi tiếtHe stepped on her toes by criticizing her work in front of others.Anh ấy đã làm phiền cô ấy bằng cách chỉ trích công việc của cô trước mặt người khác.
Đồng nghĩaoffendannoy
Cụm hay dùngstep on someone's toesstep on toes in
Thường dùng khi chỉ trích hoặc can thiệp.
|
— |
|
/stænd kəˈrɛktɪd/
|
phr. |
Thừa nhận rằng mình đã sai về một điều gì đó.
I stand corrected; the meeting is actually next week.
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai; cuộc họp thực ra là tuần tới.
Chi tiếtAfter hearing the facts, he stood corrected about his assumptions.Sau khi nghe sự thật, anh ấy thừa nhận rằng mình đã sai về những giả định của mình.
Đồng nghĩaadmit faultacknowledge mistake
Cụm hay dùngstand corrected aboutstand corrected on
Dùng khi thừa nhận sai lầm.
|
— |
|
/pæs ˈdʒʌdʒmənt/
|
phr. |
hình thành ý kiến về ai đó hoặc cái gì đó
It's easy to pass judgment without knowing the whole story.
Dễ dàng để phán xét mà không biết toàn bộ câu chuyện.
Chi tiếtHe tends to pass judgment on others too quickly.Anh ấy thường phán xét người khác quá nhanh chóng.
Đồng nghĩacriticizeevaluateassess
Cụm hay dùngpass judgment on someonepass judgment too quicklypass judgment based on appearances
Thể hiện sự phán xét mà không có đủ thông tin.
|
— |
|
/ɡɛt bæk æt ˈsʌmˌwʌn/
|
phr. |
trả thù ai đó vì điều họ đã làm
He wanted to get back at her for the harsh remarks.
Anh ấy muốn trả thù cô ấy vì những nhận xét khắt khe.
Chi tiếtShe decided not to get back at him despite the criticism.Cô ấy quyết định không trả thù anh ấy mặc dù bị chỉ trích.
Đồng nghĩaretaliaterevengepay back
Cụm hay dùngget back at someone for somethingget back at someone in a subtle wayget back at someone after criticism
Dùng khi bạn muốn nói về việc trả thù.
|
— |
|
/teɪk flæk/
|
phr. |
nhận chỉ trích hoặc phản đối
He took flak for his controversial comments.
Anh ấy đã bị chỉ trích vì những bình luận gây tranh cãi của mình.
Chi tiếtPoliticians often take flak for their decisions.Các chính trị gia thường bị chỉ trích vì các quyết định của họ.
Đồng nghĩareceive criticismface backlash
Cụm hay dùngtake a lot of flaknot take flak
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc chính trị.
|
— |
|
/kɔl aʊt ˈsʌmˌwʌnz blʌf/
|
phr. |
thách thức ai đó chứng minh những gì họ nói
He called out her bluff during the negotiation.
Anh ấy đã thách thức cô ấy chứng minh trong cuộc đàm phán.
Chi tiếtShe called out his bluff about the project.Cô ấy đã thách thức anh ấy chứng minh về dự án.
Đồng nghĩachallengedemand proof
Cụm hay dùngcall out a bluff directlynever call out someone's bluff
Thường dùng trong bối cảnh cạnh tranh.
|
— |
|
/ɡɪv ðɛm ðə ˈbɛnɪfɪt əv ðə daʊt/
|
phr. |
tin rằng ai đó vô tội cho đến khi có bằng chứng ngược lại
I decided to give him the benefit of the doubt.
Tôi quyết định tin rằng anh ấy vô tội.
Chi tiếtIt's important to give people the benefit of the doubt.Điều quan trọng là phải tin tưởng vào người khác.
Đồng nghĩabelievetrust
Cụm hay dùnggive someone the benefit of the doubtnever give the benefit of the doubt
Thường dùng khi chưa có đủ thông tin.
|
— |
|
/ɡoʊ ɒn ðə ˈwɔrˌpæθ/
|
phr. |
trở nên rất tức giận và đối đầu
He's been on the warpath since the meeting.
Anh ấy đã rất tức giận kể từ cuộc họp.
Chi tiếtShe goes on the warpath when criticized.Cô ấy trở nên tức giận khi bị chỉ trích.
Đồng nghĩaget angrybe confrontational
Cụm hay dùnggo on the warpath about somethingnever go on the warpath
Thường dùng khi tức giận.
|
— |
|
/ˈʌndər faɪər/
|
phr. |
bị chỉ trích hoặc tấn công
The politician was under fire for his comments.
Nhà chính trị đã bị chỉ trích vì những nhận xét của mình.
Chi tiếtShe was under fire for her controversial decisions.Cô ấy đã bị chỉ trích vì những quyết định gây tranh cãi.
Đồng nghĩacriticizedattacked
Cụm hay dùngunder fire for decisionsunder fire during debates
Cách nói này thường dùng trong chính trị.
|
— |
|
/tə teɪk ə lɔŋ hɑrd lʊk æt/
|
phr. |
xem xét một cái gì đó một cách cẩn thận
It's time to take a long hard look at our policies.
Đã đến lúc xem xét cẩn thận các chính sách của chúng ta.
Chi tiếtWe need to take a long hard look at the budget.Chúng ta cần xem xét kỹ lưỡng ngân sách.
Đồng nghĩaevaluatereview
Cụm hay dùngtake a long hard look at somethingtake a long hard look in the mirror
Thường dùng trong các tình huống cần đánh giá.
|
— |
|
/kɔl aʊt ði ˈɛlɪfənt ɪn ðə rʊm/
|
phr. |
đề cập đến một vấn đề rõ ràng đang bị phớt lờ
We need to call out the elephant in the room regarding our budget issues.
Chúng ta cần đề cập đến vấn đề ngân sách đang bị phớt lờ.
Chi tiếtHe finally called out the elephant in the room during the meeting.Cuối cùng anh ấy đã đề cập đến vấn đề rõ ràng trong cuộc họp.
Đồng nghĩaaddress the issueacknowledge the problem
Cụm hay dùngcall out the elephant in the roomnot call out the elephant in the room
Thường dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.
|
— |
|
/ɡɪv kənˈstrʌk.tɪv ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/
|
phr. |
đưa ra phản hồi hữu ích để cải thiện
It's important to give constructive criticism to help others grow.
Việc đưa ra phản hồi mang tính xây dựng rất quan trọng để giúp người khác phát triển.
Chi tiếtShe always gives constructive criticism rather than just pointing out flaws.Cô ấy luôn đưa ra phản hồi mang tính xây dựng thay vì chỉ chỉ trích.
Đồng nghĩahelpful feedbackpositive critique
Cụm hay dùnggive constructive feedbackprovide constructive criticism
Cách tiếp cận này giúp tạo môi trường tích cực.
|
— |
|
/kɔl aʊt mɪsˈteɪks/
|
phr. |
nhận diện và chỉ ra lỗi
It's important to call out mistakes to avoid repeating them.
Việc chỉ ra lỗi là rất quan trọng để tránh lặp lại.
Chi tiếtHe didn't hesitate to call out mistakes during the meeting.Anh ấy không ngần ngại chỉ ra lỗi trong cuộc họp.
Đồng nghĩapoint out errorshighlight mistakes
Cụm hay dùngcall out errorscall out problems
Giúp cải thiện hiệu suất.
|
— |
|
/teɪk ə ˈpɑtʃɑt/
|
phr. |
đưa ra nhận xét chỉ trích, thường không công bằng.
He took a potshot at her presentation during the discussion.
Anh ấy đã chỉ trích bài thuyết trình của cô ấy trong cuộc thảo luận.
Chi tiếtIt's easy to take potshots from the sidelines.Dễ dàng để chỉ trích từ bên lề.
Đồng nghĩacriticizeattack
Cụm hay dùngtake a potshot attake cheap shots
Thường mang nghĩa tiêu cực.
|
— |
|
/kæst əˈspɜrʒənz/
|
phr. |
chỉ trích ai đó theo cách nghi ngờ về tính cách của họ.
He cast aspersions on her integrity during the debate.
Anh ấy đã chỉ trích tính chính trực của cô ấy trong cuộc tranh luận.
Chi tiếtIt's unfair to cast aspersions without evidence.Thật không công bằng khi chỉ trích mà không có bằng chứng.
Đồng nghĩaslanderdefame
Cụm hay dùngcast aspersions oncast doubt on
Sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hơn.
|
— |
|
/teɪk ə swaɪp/
|
phr. |
đưa ra nhận xét chỉ trích hoặc chế nhạo.
He took a swipe at the company's management.
Anh ấy đã chỉ trích ban quản lý công ty.
Chi tiếtShe took a swipe at her rival during the interview.Cô ấy đã chỉ trích đối thủ của mình trong cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩacriticizesneer
Cụm hay dùngtake a swipe attake a swipe back
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˈtʌŋˌlæʃɪŋ/
|
phr. |
mắng mỏ ai đó một cách nghiêm khắc.
The manager gave him a tongue-lashing for being late.
Quản lý đã mắng anh ấy vì đến muộn.
Chi tiếtShe received a tongue-lashing from her teacher.Cô ấy đã bị giáo viên mắng mỏ.
Đồng nghĩarebukescold
Cụm hay dùnggive a tongue-lashingreceive a tongue-lashing
Thường mang tính tiêu cực.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmˌwʌn ɪn ðə hɑt sit/
|
phr. |
đặt ai đó vào tình huống khó khăn phải trả lời câu hỏi.
The CEO was put in the hot seat during the interview.
Giám đốc điều hành đã bị đặt vào tình huống khó khăn trong cuộc phỏng vấn.
Chi tiếtBeing put in the hot seat can be stressful.Bị đặt vào tình huống khó khăn có thể rất căng thẳng.
Đồng nghĩainterrogatequestion
Cụm hay dùngput someone in the hot seatbe in the hot seat
Thường dùng trong ngữ cảnh phỏng vấn.
|
— |
|
/kʌt tə ðə boʊn/
|
phr. |
chỉ trích một cách rất gay gắt.
Her comments cut to the bone.
Những bình luận của cô ấy rất gay gắt.
Chi tiếtThe review cut to the bone, highlighting every flaw.Đánh giá rất gay gắt, làm nổi bật mọi khuyết điểm.
Đồng nghĩaharshsevere
Cụm hay dùngcut to the bonecut deep
Thường dùng trong các đánh giá hoặc phê bình.
|
— |
|
/weɪd ˈɪntu/
|
phr. |
tham gia vào một cuộc thảo luận hoặc tranh luận.
He waded into the debate without knowing the facts.
Anh ấy đã tham gia vào cuộc tranh luận mà không biết sự thật.
Chi tiếtWading into controversial topics can be risky.Tham gia vào các chủ đề gây tranh cãi có thể rủi ro.
Đồng nghĩainterveneengage
Cụm hay dùngwade into a discussionwade into controversy
Thường mang tính chất rủi ro.
|
— |
|
/lɛt ˈsʌmˌwʌn ɔf ðə hʊk/
|
phr. |
giải thoát ai đó khỏi tình huống khó khăn
He let her off the hook for the mistake.
Anh ấy đã giải thoát cô ấy khỏi sai lầm.
Chi tiếtDon't let him off the hook too easily.Đừng để anh ta thoát ra quá dễ dàng.
|
— |
|
/ˈʃʊɡərˌkoʊt ˈkrɪtɪsɪzm/
|
phr. |
Làm cho sự chỉ trích có vẻ nhẹ nhàng hơn.
He tends to sugarcoat criticism to avoid hurting feelings.
Anh ấy thường làm nhẹ bớt sự chỉ trích để tránh làm tổn thương cảm xúc.
Chi tiếtDon’t sugarcoat your feedback; they need to know the truth.Đừng làm nhẹ bớt phản hồi của bạn; họ cần biết sự thật.
Đồng nghĩasoften criticism
Cụm hay dùngsugarcoat criticism in reviewssugarcoat criticism during feedbacksugarcoat criticism to be polite
Có thể làm mất đi giá trị của phản hồi.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌm.wʌnz fiːt tuː ðə faɪər/
|
phr. |
Đặt áp lực lên ai đó để khiến họ hành động hoặc trả lời.
The manager held his team’s feet to the fire to meet the deadline.
Quản lý đã đặt áp lực lên đội của mình để hoàn thành đúng hạn.
Chi tiếtShe held the committee's feet to the fire to ensure accountability.Cô ấy đã đặt áp lực lên ủy ban để đảm bảo tính trách nhiệm.
Đồng nghĩapressure someone to act
Cụm hay dùnghold someone's feet to the fire during meetingshold someone's feet to the fire for resultshold someone's feet to the fire in negotiations
Thể hiện sự nghiêm khắc trong quản lý.
|
— |
|
/bi ɪn ðə ˈfaɪərɪŋ laɪn/
|
phr. |
Ở trong một vị trí mà có khả năng bị chỉ trích hoặc tấn công.
As the project leader, she's in the firing line for any mistakes.
Là người lãnh đạo dự án, cô ấy là người chịu trách nhiệm cho mọi sai lầm.
Chi tiếtHe found himself in the firing line after the company’s poor performance.Anh ấy đã thấy mình bị chỉ trích sau khi công ty có hiệu suất kém.
Đồng nghĩaface criticism
Cụm hay dùngbe in the firing line during discussionsbe in the firing line for decisionsbe in the firing line when things go wrong
Thường là vị trí không thoải mái.
|
— |
|
/pɔɪnt ˈfɪŋɡərz/
|
phr. |
Đổ lỗi cho ai đó về một vấn đề hoặc sai lầm.
Instead of solving the problem, they just pointed fingers at each other.
Thay vì giải quyết vấn đề, họ chỉ đổ lỗi cho nhau.
Chi tiếtIt's easy to point fingers, but we need to find solutions.Dễ dàng để đổ lỗi, nhưng chúng ta cần tìm ra giải pháp.
Đồng nghĩaassign blame
Cụm hay dùngpoint fingers at mistakespoint fingers during discussionspoint fingers in conflicts
Có thể tạo ra sự căng thẳng giữa các bên.
|
— |
|
/bi ˈoʊpən tu ˈkrɪtɪsɪzm/
|
phr. |
Sẵn sàng chấp nhận phản hồi hoặc chỉ trích.
You should be open to criticism if you want to improve.
Bạn nên sẵn sàng chấp nhận chỉ trích nếu muốn cải thiện.
Chi tiếtBeing open to criticism helps you grow.Sẵn sàng chấp nhận chỉ trích giúp bạn phát triển.
Đồng nghĩareceptive to feedbackaccept criticism
Cụm hay dùngbe open to criticism frombe open to criticism about
Cần thiết để phát triển cá nhân.
|
— |
Đang tải...