Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
‹ ›

Unit 36 · Social media (Mạng xã hội)

24 từ B2

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  24 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/pəʊst/
v., n.
đăng (bài, ảnh, video); bài đăng
She posted a video of her puppy and it was shared over a thousand times.
Cô ấy đăng một video về chú cún của mình và nó được chia sẻ hơn một nghìn lần.
Chi tiết
His latest post about street food in Hue got hundreds of comments.Bài đăng mới nhất của anh ấy về đồ ăn đường phố ở Huế nhận được hàng trăm bình luận.
Cụm hay dùngpost a photoa popular post
Vừa động từ (post a photo) vừa danh từ (a post = một bài đăng). Nhiều từ trong bài vừa là danh từ vừa là động từ.
—
/ʃeə/
v.
chia sẻ
Feel free to share this post if you think your friends will find it useful.
Cứ chia sẻ bài này nếu bạn nghĩ bạn bè mình sẽ thấy hữu ích.
Chi tiết
Cụm hay dùngshare a linkshare a video
Bài được share nhiều thì lan truyền rộng; danh từ shares = lượt chia sẻ.
—
/ˌʌpdeɪt jɔː ˈsteɪtəs/
phr.
cập nhật trạng thái
I update my status about twice a week to tell friends what I am up to.
Tôi cập nhật trạng thái khoảng hai lần mỗi tuần để kể cho bạn bè biết mình đang làm gì.
Chi tiết
Cụm hay dùnga status update
status = dòng trạng thái cho biết bạn đang làm gì; danh từ: a status update.
—
/ˈfrend rɪˌkwest/
n. phr.
lời mời kết bạn
Send me a friend request and then you can see the photos I took.
Gửi cho tôi lời mời kết bạn rồi bạn sẽ xem được những tấm ảnh tôi chụp.
Chi tiết
Cụm hay dùngsend a friend requestaccept a friend request
send / accept a friend request = gửi / chấp nhận lời mời kết bạn.
—
/səbˈskraɪb/
v.
đăng ký (mua/theo dõi dài hạn)
You have to subscribe to read all the articles on that website.
Bạn phải đăng ký thuê bao để đọc tất cả bài trên trang đó.
Chi tiết
Họ từsubscriber (n.)subscription (n.)
Đi với giới từ to: subscribe to something.
—
/ˈfɒləʊ/
v.
theo dõi (ai đó trên mạng xã hội)
Thousands of fans follow her on Twitter for daily fitness tips.
Hàng nghìn người hâm mộ theo dõi cô ấy trên Twitter để nhận mẹo tập luyện mỗi ngày.
Chi tiết
Họ từfollower (n.)
follow someone = theo dõi ai đó; người theo dõi bạn gọi là follower.
—
/ˈprəʊfaɪl/
n.
hồ sơ, trang cá nhân
You create a profile, add a photo and write a little about yourself.
Bạn tạo một trang cá nhân, thêm ảnh và viết đôi dòng về bản thân.
Chi tiết
Cụm hay dùngcreate a profileupdate your profile
Trang chứa thông tin và ảnh của bạn trên mạng xã hội.
—
/ˌʌpˈləʊd/
v.
tải lên
Upload your favourite photo and add a short caption under it.
Tải lên tấm ảnh bạn thích nhất và thêm một chú thích ngắn bên dưới.
Chi tiết
Họ từupload (n.)
Trái nghĩa: download (tải xuống). Vừa động từ vừa danh từ.
—
/ˈfəʊtəʊ/
n.
ảnh, bức ảnh
She tagged three friends in the photo from the trip.
Cô ấy gắn thẻ ba người bạn trong tấm ảnh chuyến đi.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake a photopost a photo
Nói tắt của photograph.
—
/ˈkɒment/
n., v.
bình luận
I commented on her status, and she replied within a minute.
Tôi bình luận vào dòng trạng thái của cô ấy, và cô ấy trả lời chỉ trong một phút.
Chi tiết
His photo got dozens of kind comments from strangers.Tấm ảnh của anh ấy nhận được hàng chục bình luận tử tế từ người lạ.
Cụm hay dùngleave a commentcomment on a post
Vừa động từ (comment on a post) vừa danh từ (write a comment).
—
/reɪt/
n.
tỉ lệ, tốc độ (thường trong thống kê)
The birth rate in the city is falling year by year.
Tỉ lệ sinh ở thành phố đang giảm dần theo từng năm.
Chi tiết
Cụm hay dùngbirth raterate of increaserate of decrease
Hay dùng trong bối cảnh thống kê: rate of increase/decrease. Cũng nói AT a rate.
—
/vjuː/
n.
quan điểm, cách nhìn
That view ignores how quickly the job market is changing.
Quan điểm đó bỏ qua việc thị trường việc làm đang thay đổi nhanh đến mức nào.
Chi tiết
Cụm hay dùnghold a viewin my viewan extreme view
"that view" quy chiếu quan điểm vừa nêu. Cụm: in my view, point of view.
—
/laɪk/
động từ
thích
I like ice cream.
Tôi thích kem.
Chi tiết
I like reading books in my free time.Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩaenjoyprefer
Cụm hay dùnglike doinglike to eatlike someone
Thích có thể chỉ sở thích cá nhân.
—
/ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/
n.
thông báo
You can turn off notifications so your phone stops buzzing all night.
Bạn có thể tắt thông báo để điện thoại thôi rung suốt đêm.
Chi tiết
Họ từnotify (v.)
Tin nhắn báo cho bạn biết khi có gì đó xảy ra; có thể turn off notifications (tắt thông báo).
—
/kriˌeɪt ən əˈkaʊnt/
phr.
tạo tài khoản
To create an account you may have to give your date of birth and email.
Để tạo tài khoản, có thể bạn phải cung cấp ngày sinh và email.
Chi tiết
account = tài khoản; đăng ký để bắt đầu dùng một dịch vụ.
—
/ˈpraɪvət/
adj.
riêng tư
Keep your home address private and never post it online.
Hãy giữ địa chỉ nhà ở chế độ riêng tư và đừng bao giờ đăng lên mạng.
Chi tiết
Họ từprivacy (n.)
Trái nghĩa: public (công khai); keep it private = để chế độ riêng tư.
—
/ˈprɪvəsi ˌsetɪŋz/
n. phr.
cài đặt quyền riêng tư
Check your privacy settings regularly to control who sees your posts.
Hãy kiểm tra cài đặt quyền riêng tư thường xuyên để kiểm soát ai xem được bài của bạn.
Chi tiết
Các lựa chọn trong tài khoản quyết định ai được xem hồ sơ và bài đăng của bạn.
—
/ˈprəʊfaɪl ˌpɪktʃə/
n. phr.
ảnh đại diện
Your profile picture is often public, so choose it carefully.
Ảnh đại diện của bạn thường ở chế độ công khai, nên hãy chọn cẩn thận.
Chi tiết
Đồng nghĩaavatar
Nói tắt là profile pic hoặc avatar; thường để công khai.
—
/ˈpʌblɪk/
adj.
công khai
If a post is public, anyone on the Internet can read it.
Nếu một bài ở chế độ công khai, bất kỳ ai trên mạng cũng đọc được.
Chi tiết
Trái nghĩa: private (riêng tư); a public post = bài ai cũng xem được.
—
/ˈtaɪmlaɪn/
n.
dòng thời gian (trên trang cá nhân)
You can make posts on your timeline private while keeping your photo public.
Bạn có thể để các bài trên dòng thời gian ở chế độ riêng tư mà vẫn công khai ảnh đại diện.
Chi tiết
Nơi tập hợp ảnh và bài đăng trên hồ sơ của bạn.
—
/tæɡ/
v., n.
gắn thẻ (tên ai đó)
She tagged me in a post, so it appeared on my timeline too.
Cô ấy gắn thẻ tôi trong một bài, nên nó cũng hiện trên dòng thời gian của tôi.
Chi tiết
Cụm hay dùngtag someoneremove a tag
tag someone = thêm tên và link tới hồ sơ của họ; có thể remove the tag (gỡ thẻ).
—
/dəˌrekt ˈmesɪdʒ/
n. phr.
tin nhắn riêng
Use direct messages when you talk about private things like your address.
Hãy dùng tin nhắn riêng khi trao đổi những điều riêng tư như địa chỉ của bạn.
Chi tiết
Đồng nghĩaDM
Viết tắt DM; chỉ những người trong cuộc trò chuyện đọc được.
—
/əˈkaʊnt/
n.
tài khoản
Delete old accounts on sites you no longer use.
Hãy xoá những tài khoản cũ trên các trang bạn không còn dùng nữa.
Chi tiết
Cụm hay dùngcreate an accountdelete an account
Hồ sơ đăng nhập của bạn trên một trang hay dịch vụ.
—
/dɪˈfɔːlt/
n., adj.
mặc định
By default, new posts are public, so change the setting if you want privacy.
Theo mặc định, bài mới ở chế độ công khai, nên hãy đổi cài đặt nếu bạn muốn riêng tư.
Chi tiết
Cụm hay dùngdefault settingsby default
Điều tự động xảy ra nếu bạn không thay đổi; default settings = cài đặt mặc định.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...