Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 36 · Social media (Mạng xã hội)

24 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  24 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/pəʊst/
v., n.
đăng (bài, ảnh, video); bài đăng
She posted a video of her puppy and it was shared over a thousand times.
Cô ấy đăng một video về chú cún của mình và nó được chia sẻ hơn một nghìn lần.
Chi tiết
His latest post about street food in Hue got hundreds of comments.Bài đăng mới nhất của anh ấy về đồ ăn đường phố ở Huế nhận được hàng trăm bình luận.
Cụm hay dùngpost a photoa popular post
Vừa động từ (post a photo) vừa danh từ (a post = một bài đăng). Nhiều từ trong bài vừa là danh từ vừa là động từ.
/ʃeə/
v.
chia sẻ
Feel free to share this post if you think your friends will find it useful.
Cứ chia sẻ bài này nếu bạn nghĩ bạn bè mình sẽ thấy hữu ích.
Chi tiết
Cụm hay dùngshare a linkshare a video
Bài được share nhiều thì lan truyền rộng; danh từ shares = lượt chia sẻ.
/ˌʌpdeɪt jɔː ˈsteɪtəs/
phr.
cập nhật trạng thái
I update my status about twice a week to tell friends what I am up to.
Tôi cập nhật trạng thái khoảng hai lần mỗi tuần để kể cho bạn bè biết mình đang làm gì.
Chi tiết
Cụm hay dùnga status update
status = dòng trạng thái cho biết bạn đang làm gì; danh từ: a status update.
/ˈfrend rɪˌkwest/
n. phr.
lời mời kết bạn
Send me a friend request and then you can see the photos I took.
Gửi cho tôi lời mời kết bạn rồi bạn sẽ xem được những tấm ảnh tôi chụp.
Chi tiết
Cụm hay dùngsend a friend requestaccept a friend request
send / accept a friend request = gửi / chấp nhận lời mời kết bạn.
/səbˈskraɪb/
v.
đăng ký (mua/theo dõi dài hạn)
You have to subscribe to read all the articles on that website.
Bạn phải đăng ký thuê bao để đọc tất cả bài trên trang đó.
Chi tiết
Họ từsubscriber (n.)subscription (n.)
Đi với giới từ to: subscribe to something.
/ˈfɒləʊ/
v.
theo dõi (ai đó trên mạng xã hội)
Thousands of fans follow her on Twitter for daily fitness tips.
Hàng nghìn người hâm mộ theo dõi cô ấy trên Twitter để nhận mẹo tập luyện mỗi ngày.
Chi tiết
Họ từfollower (n.)
follow someone = theo dõi ai đó; người theo dõi bạn gọi là follower.
/ˈprəʊfaɪl/
n.
hồ sơ, trang cá nhân
You create a profile, add a photo and write a little about yourself.
Bạn tạo một trang cá nhân, thêm ảnh và viết đôi dòng về bản thân.
Chi tiết
Cụm hay dùngcreate a profileupdate your profile
Trang chứa thông tin và ảnh của bạn trên mạng xã hội.
/ˌʌpˈləʊd/
v.
tải lên
Upload your favourite photo and add a short caption under it.
Tải lên tấm ảnh bạn thích nhất và thêm một chú thích ngắn bên dưới.
Chi tiết
Họ từupload (n.)
Trái nghĩa: download (tải xuống). Vừa động từ vừa danh từ.
/ˈfəʊtəʊ/
n.
ảnh, bức ảnh
She tagged three friends in the photo from the trip.
Cô ấy gắn thẻ ba người bạn trong tấm ảnh chuyến đi.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake a photopost a photo
Nói tắt của photograph.
/ˈkɒment/
n., v.
bình luận
I commented on her status, and she replied within a minute.
Tôi bình luận vào dòng trạng thái của cô ấy, và cô ấy trả lời chỉ trong một phút.
Chi tiết
His photo got dozens of kind comments from strangers.Tấm ảnh của anh ấy nhận được hàng chục bình luận tử tế từ người lạ.
Cụm hay dùngleave a commentcomment on a post
Vừa động từ (comment on a post) vừa danh từ (write a comment).
/reɪt/
n.
tỉ lệ, tốc độ (thường trong thống kê)
The birth rate in the city is falling year by year.
Tỉ lệ sinh ở thành phố đang giảm dần theo từng năm.
Chi tiết
Cụm hay dùngbirth raterate of increaserate of decrease
Hay dùng trong bối cảnh thống kê: rate of increase/decrease. Cũng nói AT a rate.
/vjuː/
n.
quan điểm, cách nhìn
That view ignores how quickly the job market is changing.
Quan điểm đó bỏ qua việc thị trường việc làm đang thay đổi nhanh đến mức nào.
Chi tiết
Cụm hay dùnghold a viewin my viewan extreme view
"that view" quy chiếu quan điểm vừa nêu. Cụm: in my view, point of view.
/laɪk/
discourse marker
kiểu, đại loại (từ đệm khi chưa nghĩ ra cách diễn đạt)
The queue was, like, really long this morning.
Hàng người xếp sáng nay kiểu, dài kinh khủng.
Chi tiết
Từ đệm thông tục; khác hẳn "like" nghĩa "thích" hay "giống".
/ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/
n.
thông báo
You can turn off notifications so your phone stops buzzing all night.
Bạn có thể tắt thông báo để điện thoại thôi rung suốt đêm.
Chi tiết
Họ từnotify (v.)
Tin nhắn báo cho bạn biết khi có gì đó xảy ra; có thể turn off notifications (tắt thông báo).
/kriˌeɪt ən əˈkaʊnt/
phr.
tạo tài khoản
To create an account you may have to give your date of birth and email.
Để tạo tài khoản, có thể bạn phải cung cấp ngày sinh và email.
Chi tiết
account = tài khoản; đăng ký để bắt đầu dùng một dịch vụ.
/ˈpraɪvət/
adj.
riêng tư
Keep your home address private and never post it online.
Hãy giữ địa chỉ nhà ở chế độ riêng tư và đừng bao giờ đăng lên mạng.
Chi tiết
Họ từprivacy (n.)
Trái nghĩa: public (công khai); keep it private = để chế độ riêng tư.
/ˈprɪvəsi ˌsetɪŋz/
n. phr.
cài đặt quyền riêng tư
Check your privacy settings regularly to control who sees your posts.
Hãy kiểm tra cài đặt quyền riêng tư thường xuyên để kiểm soát ai xem được bài của bạn.
Chi tiết
Các lựa chọn trong tài khoản quyết định ai được xem hồ sơ và bài đăng của bạn.
/ˈprəʊfaɪl ˌpɪktʃə/
n. phr.
ảnh đại diện
Your profile picture is often public, so choose it carefully.
Ảnh đại diện của bạn thường ở chế độ công khai, nên hãy chọn cẩn thận.
Chi tiết
Đồng nghĩaavatar
Nói tắt là profile pic hoặc avatar; thường để công khai.
/ˈpʌblɪk/
adj.
công khai
If a post is public, anyone on the Internet can read it.
Nếu một bài ở chế độ công khai, bất kỳ ai trên mạng cũng đọc được.
Chi tiết
Trái nghĩa: private (riêng tư); a public post = bài ai cũng xem được.
/ˈtaɪmlaɪn/
n.
dòng thời gian (trên trang cá nhân)
You can make posts on your timeline private while keeping your photo public.
Bạn có thể để các bài trên dòng thời gian ở chế độ riêng tư mà vẫn công khai ảnh đại diện.
Chi tiết
Nơi tập hợp ảnh và bài đăng trên hồ sơ của bạn.
/tæɡ/
v., n.
gắn thẻ (tên ai đó)
She tagged me in a post, so it appeared on my timeline too.
Cô ấy gắn thẻ tôi trong một bài, nên nó cũng hiện trên dòng thời gian của tôi.
Chi tiết
Cụm hay dùngtag someoneremove a tag
tag someone = thêm tên và link tới hồ sơ của họ; có thể remove the tag (gỡ thẻ).
/dəˌrekt ˈmesɪdʒ/
n. phr.
tin nhắn riêng
Use direct messages when you talk about private things like your address.
Hãy dùng tin nhắn riêng khi trao đổi những điều riêng tư như địa chỉ của bạn.
Chi tiết
Đồng nghĩaDM
Viết tắt DM; chỉ những người trong cuộc trò chuyện đọc được.
/əˈkaʊnt/
n.
tài khoản
Delete old accounts on sites you no longer use.
Hãy xoá những tài khoản cũ trên các trang bạn không còn dùng nữa.
Chi tiết
Cụm hay dùngcreate an accountdelete an account
Hồ sơ đăng nhập của bạn trên một trang hay dịch vụ.
/dɪˈfɔːlt/
n., adj.
mặc định
By default, new posts are public, so change the setting if you want privacy.
Theo mặc định, bài mới ở chế độ công khai, nên hãy đổi cài đặt nếu bạn muốn riêng tư.
Chi tiết
Cụm hay dùngdefault settingsby default
Điều tự động xảy ra nếu bạn không thay đổi; default settings = cài đặt mặc định.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...