Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ)

37 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ðə ˈneðələndz/
n.
Hà Lan
The Netherlands is famous for its tulips, cheese and bicycles.
Hà Lan nổi tiếng với hoa tulip, phô mai và xe đạp.
Chi tiết
Luôn đi với 'the' và chia động từ số ít; người/tính từ: Dutch.
/ðə ˈfɪlɪpiːnz/
n.
Phi-líp-pin
The Philippines is made up of more than seven thousand islands.
Phi-líp-pin gồm hơn bảy nghìn hòn đảo.
Chi tiết
Dùng với 'the'; người: a Filipino / a Filipina.
/ðə juˌnaɪtɪd ˌærəb ˈemɪrəts/
n.
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Many Vietnamese workers send money home from the United Arab Emirates.
Nhiều lao động Việt Nam gửi tiền về nhà từ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Chi tiết
Viết tắt: the UAE; luôn có 'the'.
/ðə ˌjʊərəpiːən ˈjuːniən/
n.
Liên minh châu Âu
The European Union allows citizens to work freely across member countries.
Liên minh châu Âu cho phép công dân làm việc tự do giữa các nước thành viên.
Chi tiết
Viết tắt: the EU; đi với 'the'.
/ðə ˈkɒmənwelθ/
n.
Khối Thịnh vượng chung
Australia, Canada and India are all members of the Commonwealth.
Úc, Canada và Ấn Độ đều là thành viên của Khối Thịnh vượng chung.
Chi tiết
Nhóm quốc gia phần lớn từng thuộc Đế quốc Anh; luôn có 'the'.
/fɪn/
n.
người Phần Lan
A Finn I met at the conference spoke four languages fluently.
Một người Phần Lan tôi gặp ở hội nghị nói trôi chảy bốn thứ tiếng.
Chi tiết
Họ từFinnish (adj./n.)
Danh từ chỉ người; tính từ và ngôn ngữ là Finnish.
/swiːd/
n.
người Thụy Điển
As a Swede, she grew up skiing every winter.
Là người Thụy Điển, cô ấy lớn lên với việc trượt tuyết mỗi mùa đông.
Chi tiết
Họ từSwedish (adj./n.)
Người: a Swede; tính từ/tiếng: Swedish. Đừng nhầm với 'sweet'.
/tɜːk/
n.
người Thổ Nhĩ Kỳ
A Turk from Istanbul showed us the best places to eat in the city.
Một người Thổ Nhĩ Kỳ từ Istanbul chỉ cho chúng tôi những chỗ ăn ngon nhất thành phố.
Chi tiết
Họ từTurkish (adj./n.)
Người: a Turk; tính từ/tiếng: Turkish.
/ˈspænjəd/
n.
người Tây Ban Nha
The famous painter was a Spaniard born near Barcelona.
Họa sĩ nổi tiếng ấy là một người Tây Ban Nha sinh gần Barcelona.
Chi tiết
Họ từSpanish (adj./n.)
Người: a Spaniard; tính từ/tiếng: Spanish.
/deɪn/
n.
người Đan Mạch
A Dane invented this popular toy brick many years ago.
Một người Đan Mạch đã phát minh ra loại đồ chơi xếp hình nổi tiếng này nhiều năm trước.
Chi tiết
Họ từDanish (adj./n.)
Người: a Dane; tính từ/tiếng: Danish.
/ˈbrɪtn/
n.
người Anh (công dân Anh)
Two Britons were among the tourists rescued from the storm.
Hai người Anh nằm trong số du khách được cứu khỏi cơn bão.
Chi tiết
Từ Briton gần như chỉ xuất hiện trên báo; đời thường người ta nói "a British person" hoặc "a Brit".
/pəʊl/
n.
người Ba Lan
A Pole in my class taught me how to say hello in Polish.
Một người Ba Lan trong lớp dạy tôi cách chào bằng tiếng Ba Lan.
Chi tiết
Họ từPolish (adj./n.)
Viết hoa Pole = người Ba Lan; viết thường pole = cái cột / cực.
/ˌvjetnəˈmiːz/
adj./n.
(thuộc) Việt Nam; người Việt; tiếng Việt
Vietnamese coffee is becoming popular in cafés around the world.
Cà phê Việt Nam đang trở nên phổ biến ở các quán cà phê trên khắp thế giới.
Chi tiết
Đuôi -ese dùng chung cho tính từ, người và ngôn ngữ; người không thêm 's': two Vietnamese.
/ˌpɔːtʃʊˈɡiːz/
adj./n.
(thuộc) Bồ Đào Nha; tiếng Bồ Đào Nha
Portuguese is spoken in Brazil as well as in Portugal.
Tiếng Bồ Đào Nha được nói ở Brazil cũng như ở Bồ Đào Nha.
Chi tiết
Cùng nhóm đuôi -ese với Vietnamese, Chinese, Japanese.
/dʌtʃ/
adj./n.
(thuộc) Hà Lan; tiếng Hà Lan
Most Dutch people speak excellent English.
Phần lớn người Hà Lan nói tiếng Anh rất giỏi.
Chi tiết
Tính từ của the Netherlands; 'go Dutch' = chia đôi tiền (thành ngữ).
/swɪs/
adj./n.
(thuộc) Thụy Sĩ; người Thụy Sĩ
Swiss chocolate is often given as a gift because of its high quality.
Sô cô la Thụy Sĩ thường được dùng làm quà vì chất lượng cao.
Chi tiết
Vừa là tính từ vừa là danh từ chỉ người (a Swiss); không đổi ở số nhiều.
/taɪ/
adj./n.
(thuộc) Thái Lan; người Thái; tiếng Thái
Thai food is known for its balance of sweet, sour and spicy flavours.
Món Thái nổi tiếng vì sự cân bằng giữa vị ngọt, chua và cay.
Chi tiết
Phát âm /taɪ/ (giống 'tie'); dùng cho cả người, tính từ và ngôn ngữ.
/ɡriːk/
adj./n.
(thuộc) Hy Lạp; người Hy Lạp; tiếng Hy Lạp
Many English words about science come from Greek.
Nhiều từ tiếng Anh về khoa học có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.
Chi tiết
'It's all Greek to me' = tôi chẳng hiểu gì cả (thành ngữ).
/ˈsɪpriət/
adj./n.
(thuộc) đảo Síp; người Síp
A Cypriot friend invited us to a traditional wedding on the island.
Một người bạn Síp mời chúng tôi dự một đám cưới truyền thống trên đảo.
Chi tiết
Tính từ/người của Cyprus (đảo Síp) — dạng cần học riêng, không theo quy tắc chung.
/ˈærəbɪk/
n./adj.
tiếng Ả Rập; (thuộc) ngôn ngữ Ả Rập
Arabic is written from right to left.
Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
Chi tiết
Arabic = ngôn ngữ/chữ viết; còn người và vật thì dùng Arab (an Arab, Arab countries).
/ˌskændɪˈneɪviə/
n.
vùng Bắc Âu (Scandinavia)
Winters in Scandinavia are long, dark and very cold.
Mùa đông ở vùng Bắc Âu dài, tối và rất lạnh.
Chi tiết
Họ từScandinavian (adj./n.)
Gồm Na Uy, Thụy Điển, Đan Mạch (đôi khi tính cả Phần Lan, Iceland).
/ðə ˌmedɪtəˈreɪniən/
n.
Địa Trung Hải
Many Europeans spend their summer holidays by the Mediterranean.
Nhiều người châu Âu đi nghỉ hè bên bờ Địa Trung Hải.
Chi tiết
Chú ý chính tả: một chữ 'd', hai chữ 'r'. Luôn có 'the'.
/ðə ˌmɪdl ˈiːst/
n.
Trung Đông
A lot of the world's oil comes from the Middle East.
Phần lớn dầu mỏ của thế giới đến từ Trung Đông.
Chi tiết
Họ từMiddle Eastern (adj.)
Viết hoa cả cụm; tính từ: Middle Eastern.
/ðə ˌfɑːr ˈiːst/
n.
Viễn Đông
Traders have travelled to the Far East for spices for centuries.
Thương nhân đã tới Viễn Đông để buôn gia vị suốt nhiều thế kỷ.
Chi tiết
Chỉ vùng Đông Á; cách gọi mang góc nhìn từ châu Âu.
/ðə ˌkærɪˈbiːən/
n.
vùng Ca-ri-bê
The Caribbean is a popular destination for winter holidays.
Vùng Ca-ri-bê là điểm đến được ưa chuộng cho kỳ nghỉ đông.
Chi tiết
Chỉ vùng biển và các đảo quanh đó; có hai kiểu nhấn trọng âm phổ biến.
/ðə ˈɑːktɪk/
n.
Bắc Cực
Ice in the Arctic is melting faster than scientists expected.
Băng ở Bắc Cực đang tan nhanh hơn các nhà khoa học dự đoán.
Chi tiết
Chú ý phát âm chữ 'c' đầu: /ˈɑːk-/; trái nghĩa: the Antarctic.
/ðə ænˈtɑːktɪk/
n.
vùng Nam Cực
Only scientists and researchers live in the Antarctic.
Chỉ có các nhà khoa học và nghiên cứu sinh sống ở vùng Nam Cực.
Chi tiết
the Antarctic = vùng quanh cực nam; Antarctica = tên châu lục.
/ænˈtɑːktɪkə/
n.
châu Nam Cực
Antarctica is the coldest continent on Earth.
Nam Cực là châu lục lạnh nhất Trái Đất.
Chi tiết
Là tên châu lục (không có 'the'), khác với 'the Antarctic' chỉ cả vùng.
/ˈeθnɪk ɡruːp/
n.
nhóm sắc tộc
Vietnam is home to fifty-four different ethnic groups.
Việt Nam là nơi sinh sống của năm mươi tư nhóm sắc tộc khác nhau.
Chi tiết
Họ từethnicity (n.)
ethnic /ˈeθnɪk/ chỉ về sắc tộc, có chung văn hóa và nguồn gốc.
/ˈriːdʒənl ɡruːp/
n.
nhóm theo vùng miền
Latin American is a regional group that covers many different countries.
Latin American là một nhóm theo vùng miền bao gồm nhiều quốc gia khác nhau.
Chi tiết
Nhóm người gắn với một khu vực địa lý rộng lớn.
/ˌæfrɪkən ˌkærɪˈbiːən/
adj./n.
người gốc Phi vùng Ca-ri-bê
London has a large African-Caribbean community with its own music and food.
London có một cộng đồng gốc Phi vùng Ca-ri-bê đông đảo với âm nhạc và ẩm thực riêng.
Chi tiết
Có thể dùng như tính từ hoặc danh từ chỉ nhóm sắc tộc.
/ˈdaɪəlekt/
n.
phương ngữ
People from the north and south of the country speak different dialects.
Người miền Bắc và miền Nam đất nước nói những phương ngữ khác nhau.
Chi tiết
Là biến thể vùng miền của một ngôn ngữ, không phải một ngôn ngữ riêng.
/ˌneɪtɪv ˈlæŋɡwɪdʒ/
n.
tiếng mẹ đẻ
Her native language is Vietnamese, but she works entirely in English.
Tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Việt, nhưng cô làm việc hoàn toàn bằng tiếng Anh.
Chi tiết
Đồng nghĩamother tonguefirst language
Đồng nghĩa với first language và mother tongue.
/ˌmʌðə ˈtʌŋ/
n.
tiếng mẹ đẻ
No matter how many languages you learn, your mother tongue feels the most natural.
Dù học bao nhiêu ngôn ngữ, tiếng mẹ đẻ vẫn là thứ tiếng tự nhiên nhất với bạn.
Chi tiết
tongue /tʌŋ/ ở đây nghĩa bóng là 'ngôn ngữ'.
/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/
adj.
song ngữ, nói được hai thứ tiếng
Growing up in Canada, she is bilingual in English and French.
Lớn lên ở Canada, cô ấy nói song ngữ Anh và Pháp.
Chi tiết
Tiền tố bi- nghĩa "hai/hai lần": bi- + lingual → bilingual (cùng kiểu: bicycle, bilateral, biannual).
/ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/
adj.
đa ngữ
Singapore is a multilingual society where several languages are official.
Singapore là một xã hội đa ngữ, nơi nhiều ngôn ngữ cùng là ngôn ngữ chính thức.
Chi tiết
Tiền tố multi- = nhiều; nói hoặc dùng được nhiều thứ tiếng.
/ˌmɒnəˈlɪŋɡwəl/
adj.
đơn ngữ, chỉ nói một thứ tiếng
The app is useful even for monolingual travellers.
Ứng dụng này hữu ích cả với du khách chỉ nói một thứ tiếng.
Chi tiết
Tiền tố mono- nghĩa "một, đơn": mono- + lingual → monolingual (cùng kiểu: monologue, monogamous). Đối lập với bilingual.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...