| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ðə ˈneðələndz/
|
n. |
Hà Lan
The Netherlands is famous for its tulips, cheese and bicycles.
Hà Lan nổi tiếng với hoa tulip, phô mai và xe đạp.
Chi tiết Luôn đi với 'the' và chia động từ số ít; người/tính từ: Dutch.
|
— |
|
/ðə ˈfɪlɪpiːnz/
|
n. |
Phi-líp-pin
The Philippines is made up of more than seven thousand islands.
Phi-líp-pin gồm hơn bảy nghìn hòn đảo.
Chi tiết Dùng với 'the'; người: a Filipino / a Filipina.
|
— |
|
/ðə juˌnaɪtɪd ˌærəb ˈemɪrəts/
|
n. |
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Many Vietnamese workers send money home from the United Arab Emirates.
Nhiều lao động Việt Nam gửi tiền về nhà từ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Chi tiết Viết tắt: the UAE; luôn có 'the'.
|
— |
|
/ðə ˌjʊərəpiːən ˈjuːniən/
|
n. |
Liên minh châu Âu
The European Union allows citizens to work freely across member countries.
Liên minh châu Âu cho phép công dân làm việc tự do giữa các nước thành viên.
Chi tiết Viết tắt: the EU; đi với 'the'.
|
— |
|
/ðə ˈkɒmənwelθ/
|
n. |
Khối Thịnh vượng chung
Australia, Canada and India are all members of the Commonwealth.
Úc, Canada và Ấn Độ đều là thành viên của Khối Thịnh vượng chung.
Chi tiết Nhóm quốc gia phần lớn từng thuộc Đế quốc Anh; luôn có 'the'.
|
— |
|
/fɪn/
|
n. |
người Phần Lan
A Finn I met at the conference spoke four languages fluently.
Một người Phần Lan tôi gặp ở hội nghị nói trôi chảy bốn thứ tiếng.
Chi tiếtHọ từFinnish (adj./n.)
Danh từ chỉ người; tính từ và ngôn ngữ là Finnish.
|
— |
|
/swiːd/
|
n. |
người Thụy Điển
As a Swede, she grew up skiing every winter.
Là người Thụy Điển, cô ấy lớn lên với việc trượt tuyết mỗi mùa đông.
Chi tiếtHọ từSwedish (adj./n.)
Người: a Swede; tính từ/tiếng: Swedish. Đừng nhầm với 'sweet'.
|
— |
|
/tɜːk/
|
n. |
người Thổ Nhĩ Kỳ
A Turk from Istanbul showed us the best places to eat in the city.
Một người Thổ Nhĩ Kỳ từ Istanbul chỉ cho chúng tôi những chỗ ăn ngon nhất thành phố.
Chi tiếtHọ từTurkish (adj./n.)
Người: a Turk; tính từ/tiếng: Turkish.
|
— |
|
/ˈspænjəd/
|
n. |
người Tây Ban Nha
The famous painter was a Spaniard born near Barcelona.
Họa sĩ nổi tiếng ấy là một người Tây Ban Nha sinh gần Barcelona.
Chi tiếtHọ từSpanish (adj./n.)
Người: a Spaniard; tính từ/tiếng: Spanish.
|
— |
|
/deɪn/
|
n. |
người Đan Mạch
A Dane invented this popular toy brick many years ago.
Một người Đan Mạch đã phát minh ra loại đồ chơi xếp hình nổi tiếng này nhiều năm trước.
Chi tiếtHọ từDanish (adj./n.)
Người: a Dane; tính từ/tiếng: Danish.
|
— |
|
/ˈbrɪtn/
|
n. |
người Anh (công dân Anh)
Two Britons were among the tourists rescued from the storm.
Hai người Anh nằm trong số du khách được cứu khỏi cơn bão.
Chi tiết Từ Briton gần như chỉ xuất hiện trên báo; đời thường người ta nói "a British person" hoặc "a Brit".
|
— |
|
/pəʊl/
|
n. |
người Ba Lan
A Pole in my class taught me how to say hello in Polish.
Một người Ba Lan trong lớp dạy tôi cách chào bằng tiếng Ba Lan.
Chi tiếtHọ từPolish (adj./n.)
Viết hoa Pole = người Ba Lan; viết thường pole = cái cột / cực.
|
— |
|
/ˌvjetnəˈmiːz/
|
adj./n. |
(thuộc) Việt Nam; người Việt; tiếng Việt
Vietnamese coffee is becoming popular in cafés around the world.
Cà phê Việt Nam đang trở nên phổ biến ở các quán cà phê trên khắp thế giới.
Chi tiết Đuôi -ese dùng chung cho tính từ, người và ngôn ngữ; người không thêm 's': two Vietnamese.
|
— |
|
/ˌpɔːtʃʊˈɡiːz/
|
adj./n. |
(thuộc) Bồ Đào Nha; tiếng Bồ Đào Nha
Portuguese is spoken in Brazil as well as in Portugal.
Tiếng Bồ Đào Nha được nói ở Brazil cũng như ở Bồ Đào Nha.
Chi tiết Cùng nhóm đuôi -ese với Vietnamese, Chinese, Japanese.
|
— |
|
/dʌtʃ/
|
adj./n. |
(thuộc) Hà Lan; tiếng Hà Lan
Most Dutch people speak excellent English.
Phần lớn người Hà Lan nói tiếng Anh rất giỏi.
Chi tiết Tính từ của the Netherlands; 'go Dutch' = chia đôi tiền (thành ngữ).
|
— |
|
/swɪs/
|
adj./n. |
(thuộc) Thụy Sĩ; người Thụy Sĩ
Swiss chocolate is often given as a gift because of its high quality.
Sô cô la Thụy Sĩ thường được dùng làm quà vì chất lượng cao.
Chi tiết Vừa là tính từ vừa là danh từ chỉ người (a Swiss); không đổi ở số nhiều.
|
— |
|
/taɪ/
|
adj./n. |
(thuộc) Thái Lan; người Thái; tiếng Thái
Thai food is known for its balance of sweet, sour and spicy flavours.
Món Thái nổi tiếng vì sự cân bằng giữa vị ngọt, chua và cay.
Chi tiết Phát âm /taɪ/ (giống 'tie'); dùng cho cả người, tính từ và ngôn ngữ.
|
— |
|
/ɡriːk/
|
adj./n. |
(thuộc) Hy Lạp; người Hy Lạp; tiếng Hy Lạp
Many English words about science come from Greek.
Nhiều từ tiếng Anh về khoa học có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.
Chi tiết 'It's all Greek to me' = tôi chẳng hiểu gì cả (thành ngữ).
|
— |
|
/ˈsɪpriət/
|
adj./n. |
(thuộc) đảo Síp; người Síp
A Cypriot friend invited us to a traditional wedding on the island.
Một người bạn Síp mời chúng tôi dự một đám cưới truyền thống trên đảo.
Chi tiết Tính từ/người của Cyprus (đảo Síp) — dạng cần học riêng, không theo quy tắc chung.
|
— |
|
/ˈærəbɪk/
|
n./adj. |
tiếng Ả Rập; (thuộc) ngôn ngữ Ả Rập
Arabic is written from right to left.
Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
Chi tiết Arabic = ngôn ngữ/chữ viết; còn người và vật thì dùng Arab (an Arab, Arab countries).
|
— |
|
/ˌskændɪˈneɪviə/
|
n. |
vùng Bắc Âu (Scandinavia)
Winters in Scandinavia are long, dark and very cold.
Mùa đông ở vùng Bắc Âu dài, tối và rất lạnh.
Chi tiếtHọ từScandinavian (adj./n.)
Gồm Na Uy, Thụy Điển, Đan Mạch (đôi khi tính cả Phần Lan, Iceland).
|
— |
|
/ðə ˌmedɪtəˈreɪniən/
|
n. |
Địa Trung Hải
Many Europeans spend their summer holidays by the Mediterranean.
Nhiều người châu Âu đi nghỉ hè bên bờ Địa Trung Hải.
Chi tiết Chú ý chính tả: một chữ 'd', hai chữ 'r'. Luôn có 'the'.
|
— |
|
/ðə ˌmɪdl ˈiːst/
|
n. |
Trung Đông
A lot of the world's oil comes from the Middle East.
Phần lớn dầu mỏ của thế giới đến từ Trung Đông.
Chi tiếtHọ từMiddle Eastern (adj.)
Viết hoa cả cụm; tính từ: Middle Eastern.
|
— |
|
/ðə ˌfɑːr ˈiːst/
|
n. |
Viễn Đông
Traders have travelled to the Far East for spices for centuries.
Thương nhân đã tới Viễn Đông để buôn gia vị suốt nhiều thế kỷ.
Chi tiết Chỉ vùng Đông Á; cách gọi mang góc nhìn từ châu Âu.
|
— |
|
/ðə ˌkærɪˈbiːən/
|
n. |
vùng Ca-ri-bê
The Caribbean is a popular destination for winter holidays.
Vùng Ca-ri-bê là điểm đến được ưa chuộng cho kỳ nghỉ đông.
Chi tiết Chỉ vùng biển và các đảo quanh đó; có hai kiểu nhấn trọng âm phổ biến.
|
— |
|
/ðə ˈɑːktɪk/
|
n. |
Bắc Cực
Ice in the Arctic is melting faster than scientists expected.
Băng ở Bắc Cực đang tan nhanh hơn các nhà khoa học dự đoán.
Chi tiết Chú ý phát âm chữ 'c' đầu: /ˈɑːk-/; trái nghĩa: the Antarctic.
|
— |
|
/ðə ænˈtɑːktɪk/
|
n. |
vùng Nam Cực
Only scientists and researchers live in the Antarctic.
Chỉ có các nhà khoa học và nghiên cứu sinh sống ở vùng Nam Cực.
Chi tiết the Antarctic = vùng quanh cực nam; Antarctica = tên châu lục.
|
— |
|
/ænˈtɑːktɪkə/
|
n. |
châu Nam Cực
Antarctica is the coldest continent on Earth.
Nam Cực là châu lục lạnh nhất Trái Đất.
Chi tiết Là tên châu lục (không có 'the'), khác với 'the Antarctic' chỉ cả vùng.
|
— |
|
/ˈeθnɪk ɡruːp/
|
n. |
nhóm sắc tộc
Vietnam is home to fifty-four different ethnic groups.
Việt Nam là nơi sinh sống của năm mươi tư nhóm sắc tộc khác nhau.
Chi tiếtHọ từethnicity (n.)
ethnic /ˈeθnɪk/ chỉ về sắc tộc, có chung văn hóa và nguồn gốc.
|
— |
|
/ˈriːdʒənl ɡruːp/
|
n. |
nhóm theo vùng miền
Latin American is a regional group that covers many different countries.
Latin American là một nhóm theo vùng miền bao gồm nhiều quốc gia khác nhau.
Chi tiết Nhóm người gắn với một khu vực địa lý rộng lớn.
|
— |
|
/ˌæfrɪkən ˌkærɪˈbiːən/
|
adj./n. |
người gốc Phi vùng Ca-ri-bê
London has a large African-Caribbean community with its own music and food.
London có một cộng đồng gốc Phi vùng Ca-ri-bê đông đảo với âm nhạc và ẩm thực riêng.
Chi tiết Có thể dùng như tính từ hoặc danh từ chỉ nhóm sắc tộc.
|
— |
|
/ˈdaɪəlekt/
|
n. |
phương ngữ
People from the north and south of the country speak different dialects.
Người miền Bắc và miền Nam đất nước nói những phương ngữ khác nhau.
Chi tiết Là biến thể vùng miền của một ngôn ngữ, không phải một ngôn ngữ riêng.
|
— |
|
/ˌneɪtɪv ˈlæŋɡwɪdʒ/
|
n. |
tiếng mẹ đẻ
Her native language is Vietnamese, but she works entirely in English.
Tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Việt, nhưng cô làm việc hoàn toàn bằng tiếng Anh.
Chi tiếtĐồng nghĩamother tonguefirst language
Đồng nghĩa với first language và mother tongue.
|
— |
|
/ˌmʌðə ˈtʌŋ/
|
n. |
tiếng mẹ đẻ
No matter how many languages you learn, your mother tongue feels the most natural.
Dù học bao nhiêu ngôn ngữ, tiếng mẹ đẻ vẫn là thứ tiếng tự nhiên nhất với bạn.
Chi tiết tongue /tʌŋ/ ở đây nghĩa bóng là 'ngôn ngữ'.
|
— |
|
/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/
|
adj. |
song ngữ, nói được hai thứ tiếng
Growing up in Canada, she is bilingual in English and French.
Lớn lên ở Canada, cô ấy nói song ngữ Anh và Pháp.
Chi tiết Tiền tố bi- nghĩa "hai/hai lần": bi- + lingual → bilingual (cùng kiểu: bicycle, bilateral, biannual).
|
— |
|
/ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/
|
adj. |
đa ngữ
Singapore is a multilingual society where several languages are official.
Singapore là một xã hội đa ngữ, nơi nhiều ngôn ngữ cùng là ngôn ngữ chính thức.
Chi tiết Tiền tố multi- = nhiều; nói hoặc dùng được nhiều thứ tiếng.
|
— |
|
/ˌmɒnəˈlɪŋɡwəl/
|
adj. |
đơn ngữ, chỉ nói một thứ tiếng
The app is useful even for monolingual travellers.
Ứng dụng này hữu ích cả với du khách chỉ nói một thứ tiếng.
Chi tiết Tiền tố mono- nghĩa "một, đơn": mono- + lingual → monolingual (cùng kiểu: monologue, monogamous). Đối lập với bilingual.
|
— |
Đang tải...