Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ)

38 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  38 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪˈstæblɪʃt/
adj.
đã được thiết lập, được công nhận
Molecular biology is now a well-established field of science.
Sinh học phân tử giờ là một lĩnh vực khoa học đã được công nhận vững chắc.
Chi tiết
Họ từestablish (v.)establishment (n.)
Phân biệt "traditional branches" (ngành truyền thống) với các ngành mới được thiết lập.
/dʒəˌnetɪk ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/
n. phr.
kỹ thuật di truyền
Genetic engineering can make crops resistant to certain diseases.
Kỹ thuật di truyền có thể giúp cây trồng kháng được một số bệnh.
Chi tiết
Họ từgenetic (adj.)gene (n.)
Làm việc với vật chất di truyền (DNA) để thay đổi đặc điểm của sinh vật.
/ˈɔːltə/
v.
thay đổi (thường là chút ít)
Scientists can alter the genes of a plant to help it survive drought.
Các nhà khoa học có thể thay đổi gen của cây để giúp nó chịu được hạn hán.
Chi tiết
Họ từalteration (n.)
Thường chỉ thay đổi nhỏ; danh từ: alteration.
/dʒəˌnetɪkli ˈmɒdɪfaɪd/
adj.
biến đổi gen
Some shoppers avoid genetically modified foods for health reasons.
Một số người mua sắm tránh thực phẩm biến đổi gen vì lý do sức khỏe.
Chi tiết
Họ từmodify (v.)modification (n.)
Viết tắt là "GM" (GM foods); động từ: modify (điều chỉnh, biến đổi).
/ˌɜːɡəˈnɒmɪks/
n.
công thái học (thiết kế nơi làm việc hợp với con người)
Good ergonomics can prevent back pain for people who sit all day.
Công thái học tốt có thể ngăn đau lưng cho những người ngồi cả ngày.
Chi tiết
Họ từergonomic (adj.)
Nghiên cứu thiết kế không gian làm việc và cách con người tương tác với chúng.
/ˌɪntərˈækt/
v.
tương tác, tác động qua lại
The app lets users interact with the museum exhibits through their phones.
Ứng dụng cho phép người dùng tương tác với hiện vật bảo tàng qua điện thoại.
Chi tiết
Họ từinteraction (n.)interactive (adj.)
Danh từ: interaction; tính từ: interactive.
/məˌlekjələ baɪˈɒlədʒi/
n. phr.
sinh học phân tử
Molecular biology helps us understand how diseases spread at the cellular level.
Sinh học phân tử giúp ta hiểu bệnh tật lây lan ở cấp độ tế bào như thế nào.
Chi tiết
Họ từmolecular (adj.)molecule (n.)
Nghiên cứu cấu trúc và chức năng của các phân tử trong cơ thể sống.
/ˈstrʌktʃə/
n.
cấu trúc, kết cấu
Scientists studied the structure of the virus before making a vaccine.
Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc của virus trước khi làm vắc-xin.
Chi tiết
Họ từstructural (adj.)
Cách các bộ phận của một hệ thống được tổ chức; cũng là động từ: to structure.
/ˈfʌŋkʃn/
n.
chức năng, công dụng
Each protein in the body has its own function.
Mỗi loại protein trong cơ thể đều có chức năng riêng.
Chi tiết
Họ từfunctional (adj.)
Vừa là danh từ (chức năng) vừa là động từ (hoạt động); tính từ: functional.
/ˈmɒlɪkjuːl/
n.
phân tử
A water molecule is made of two hydrogen atoms and one oxygen atom.
Một phân tử nước gồm hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
Chi tiết
Họ từmolecular (adj.)
Đơn vị hóa học cơ bản, gồm nhóm các nguyên tử; tính từ: molecular.
/ˈvɔɪs teknɒlədʒi/
n. phr.
công nghệ giọng nói
Voice technology now lets you control the lights just by speaking.
Công nghệ giọng nói giờ cho phép bạn điều khiển đèn chỉ bằng lời nói.
Chi tiết
Công nghệ giúp máy móc diễn giải lời nói, ví dụ phần mềm chuyển giọng nói thành chữ.
/ɪˈneɪbl/
v.
cho phép, tạo điều kiện (làm được điều gì)
The new software enables the machine to recognise handwriting.
Phần mềm mới cho phép máy nhận diện chữ viết tay.
Chi tiết
Họ từable (adj.)
Cấu trúc: enable somebody/something to do something. Trái nghĩa: disable.
/ɪnˈtɜːprɪt/
v.
diễn giải, giải nghĩa; hiểu
The software can interpret spoken commands in several languages.
Phần mềm có thể hiểu các câu lệnh nói bằng nhiều ngôn ngữ.
Chi tiết
Họ từinterpretation (n.)interpreter (n.)
Còn nghĩa "phiên dịch (nói)"; danh từ: interpretation; người: interpreter.
/ˈstem sel rɪˌsɜːtʃ/
n. phr.
nghiên cứu tế bào gốc
Stem cell research may one day help repair damaged organs.
Nghiên cứu tế bào gốc một ngày nào đó có thể giúp sửa chữa các cơ quan bị tổn thương.
Chi tiết
Nghiên cứu dùng tế bào người để chữa bệnh, chấn thương và phục hồi cơ thể.
/sel/
n.
điện thoại di động (Anh-Mỹ)
Give me a call on my cell when you land.
Gọi cho tôi vào số di động khi bạn hạ cánh nhé.
Chi tiết
Dạng rút gọn của cellphone (Anh-Mỹ); đọc /sel/. Anh-Anh dùng "mobile".
/ˈkləʊnɪŋ/
n.
sự nhân bản vô tính
The cloning of a sheep named Dolly shocked the world in 1996.
Việc nhân bản một con cừu tên Dolly đã gây chấn động thế giới năm 1996.
Chi tiết
Họ từclone (v./n.)
Tạo bản sao y hệt của cây/động vật với cùng bộ gen; động từ/danh từ: clone.
/ˌhaɪdrəˈpɒnɪks/
n.
thủy canh (trồng cây không cần đất)
Many city farms use hydroponics to grow vegetables indoors.
Nhiều nông trại đô thị dùng thủy canh để trồng rau trong nhà.
Chi tiết
Họ từhydroponic (adj.)
Khoa học trồng cây không dùng đất (soil), thay bằng dung dịch dinh dưỡng.
/sɔɪl/
n.
đất (lớp đất trồng)
Rich, dark soil is perfect for growing coffee in the highlands.
Đất đen màu mỡ rất hợp để trồng cà phê ở vùng cao nguyên.
Chi tiết
Lớp trên cùng của bề mặt đất, nơi cây mọc; là danh từ không đếm được.
/ˈsmɑːtfəʊn/
n.
điện thoại thông minh
She uses her smartphone to translate menus when travelling.
Cô ấy dùng điện thoại thông minh để dịch thực đơn khi đi du lịch.
Chi tiết
Điện thoại kèm nhiều tính năng như một máy tính nhỏ.
/ˈtæblət/
n.
máy tính bảng
She reads e-books on her tablet during the long bus ride home.
Cô ấy đọc sách điện tử trên máy tính bảng suốt chặng xe buýt dài về nhà.
Chi tiết
Cụm hay dùngtap the tableta touch-screen tablet
Điều khiển bằng màn hình cảm ứng (touch screen); ví dụ iPad.
/ˈkæmkɔːdə/
n.
máy quay phim cầm tay
They filmed the whole wedding on a high-definition camcorder.
Họ quay toàn bộ đám cưới bằng một chiếc máy quay độ nét cao.
Chi tiết
Ghép từ camera + recorder; "high-definition (HD)" = độ phân giải cao.
/ˈsætnæv/
n.
thiết bị dẫn đường vệ tinh
The satnav guided us straight to the hotel.
Thiết bị dẫn đường đưa chúng tôi thẳng đến khách sạn.
Chi tiết
Dạng rút gọn của satellite navigation (system); đọc /ˈsætnæv/.
/ɪkˈsperɪmənt wɪð/
phr. v.
thử nghiệm với, làm thí nghiệm với
The lab is experimenting with a cheaper way to purify water.
Phòng thí nghiệm đang thử nghiệm một cách lọc nước rẻ hơn.
Chi tiết
Họ từexperiment (n.)experimental (adj.)
experiment (v.) đi với "with"; danh từ: an experiment (một thí nghiệm).
/ˈjuːtəlaɪz/
v.
sử dụng, tận dụng (một cách hiệu quả)
The lab utilises the latest equipment for its research.
Phòng thí nghiệm sử dụng thiết bị hiện đại nhất cho nghiên cứu.
Chi tiết
Họ từutilisation (n.)
Register: trang trọng (gốc Latinh). Trong đời thường thay bằng use. Anh-Mỹ: utilize.
/flæʃ/
n./v.
(tia) lóe sáng chớp nhoáng (đèn máy ảnh, sét)
A sudden flash of lightning lit up the whole sky.
Một tia chớp bất ngờ làm sáng bừng cả bầu trời.
Chi tiết
Cụm hay dùnga flash of lighta flash of lightning
Ánh sáng mạnh, rất ngắn. Danh từ "flash" cũng là đèn flash máy ảnh.
/ˈliːvə/
n.
cần gạt, đòn bẩy
Pull this lever to release the safety lock.
Kéo cần gạt này để mở khóa an toàn.
Chi tiết
Thanh/tay cầm di chuyển để điều khiển máy móc; Anh-Mỹ đọc /ˈlevər/.
/rəʊˈteɪt/
v.
quay, xoay tròn
The blades rotate faster as you increase the fan speed.
Các cánh quạt quay nhanh hơn khi bạn tăng tốc độ quạt.
Chi tiết
Họ từrotation (n.)
Cách nói trang trọng/kỹ thuật của "turn"; danh từ: rotation.
/dɪˈsekt/
v.
mổ xẻ, giải phẫu (để nghiên cứu)
Biology students learned to dissect a frog to study its organs.
Học sinh sinh học tập mổ một con ếch để nghiên cứu nội tạng của nó.
Chi tiết
Họ từdissection (n.)
Cắt mở (thường xác động vật/thực vật) để nghiên cứu các bộ phận.
/ɪkˈstrækt/
v.
chiết, rút ra, lấy ra; nhổ (răng)
The dentist had to extract the broken tooth.
Nha sĩ phải nhổ chiếc răng bị gãy.
Chi tiết
Ở đây tiền tố ex- nghĩa "ra ngoài" (khác nghĩa "cũ"): ex- + tract (kéo) → extract, kéo ra ngoài. Cùng nghĩa: exhale, excommunicate.
/kəmˈbaɪn/
v.
kết hợp, phối hợp
When you combine the two chemicals, the mixture turns blue.
Khi bạn kết hợp hai hóa chất, hỗn hợp chuyển sang màu xanh.
Chi tiết
Họ từcombination (n.)
Danh từ: combination; động từ nhấn âm hai.
/riˈækt/
v.
phản ứng (hóa học); phản ứng lại
Sodium reacts violently when it touches water.
Natri phản ứng dữ dội khi tiếp xúc với nước.
Chi tiết
Họ từreaction (n.)
Danh từ: reaction; chất phản ứng: reactant; cũng nghĩa "phản ứng, đáp lại".
/ˈænəlaɪz/
v.
phân tích
Researchers analyse the data before drawing any conclusions.
Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu trước khi rút ra kết luận.
Chi tiết
Họ từanalysis (n.)analyst (n.)
Anh-Anh "analyse", Anh-Mỹ "analyze"; danh từ: analysis (số nhiều: analyses).
/kənˈkluːd/
v.
kết luận; kết thúc
After many tests, the team concluded that the theory was wrong.
Sau nhiều lần kiểm tra, nhóm kết luận rằng lý thuyết đó sai.
Chi tiết
Họ từconclusion (n.)
Danh từ: conclusion; cũng nghĩa "kết thúc (bài nói, sự kiện)".
/flɔː/
n.
lỗi, khiếm khuyết, điểm yếu
The experiment failed because of a small flaw in the design.
Thí nghiệm thất bại vì một lỗi nhỏ trong thiết kế.
Chi tiết
Họ từflawed (adj.)flawless (adj.)
Lỗi, sai sót hoặc điểm yếu; tính từ: flawed (có lỗi), flawless (hoàn hảo).
/ɪnˈsɜːt/
v.
chèn vào, lắp vào
Insert the memory card into the slot on the side of the camera.
Lắp thẻ nhớ vào khe ở bên hông máy ảnh.
Chi tiết
Họ từinsertion (n.)
Động từ nhấn âm hai /ɪnˈsɜːt/; danh từ nhấn âm một /ˈɪnsɜːt/ (tờ chèn).
/ɪnˈstɔːl/
v.
cài đặt, lắp đặt
You need to install the app before you can scan the documents.
Bạn cần cài đặt ứng dụng trước khi có thể quét tài liệu.
Chi tiết
The technician came to install the new air conditioner.Người kỹ thuật viên đến để lắp đặt chiếc điều hòa mới.
Họ từinstallation (n.)
Danh từ: installation; dùng cho cả phần mềm lẫn thiết bị.
/əˈsəʊsieɪtɪd/
adj.
liên quan, gắn với
Scientists study the risks associated with new technology.
Các nhà khoa học nghiên cứu những rủi ro gắn với công nghệ mới.
Chi tiết
Họ từassociate (v.)association (n.)
Thường đi với "with"; động từ: associate; danh từ: association.
/ˌdɪdʒɪtl ˈfəʊtəʊ freɪm/
n. phr.
khung ảnh kỹ thuật số
We gave my parents a digital photo frame full of family pictures.
Chúng tôi tặng bố mẹ một khung ảnh kỹ thuật số đầy ảnh gia đình.
Chi tiết
Khung điện tử hiển thị nhiều ảnh số luân phiên; "digital" = kỹ thuật số.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...