| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪˈstæblɪʃt/
|
adj. |
đã được thiết lập, được công nhận
Molecular biology is now a well-established field of science.
Sinh học phân tử giờ là một lĩnh vực khoa học đã được công nhận vững chắc.
Chi tiếtHọ từestablish (v.)establishment (n.)
Phân biệt "traditional branches" (ngành truyền thống) với các ngành mới được thiết lập.
|
— |
|
/dʒəˌnetɪk ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/
|
n. phr. |
kỹ thuật di truyền
Genetic engineering can make crops resistant to certain diseases.
Kỹ thuật di truyền có thể giúp cây trồng kháng được một số bệnh.
Chi tiếtHọ từgenetic (adj.)gene (n.)
Làm việc với vật chất di truyền (DNA) để thay đổi đặc điểm của sinh vật.
|
— |
|
/ˈɔːltə/
|
v. |
thay đổi (thường là chút ít)
Scientists can alter the genes of a plant to help it survive drought.
Các nhà khoa học có thể thay đổi gen của cây để giúp nó chịu được hạn hán.
Chi tiếtHọ từalteration (n.)
Thường chỉ thay đổi nhỏ; danh từ: alteration.
|
— |
|
/dʒəˌnetɪkli ˈmɒdɪfaɪd/
|
adj. |
biến đổi gen
Some shoppers avoid genetically modified foods for health reasons.
Một số người mua sắm tránh thực phẩm biến đổi gen vì lý do sức khỏe.
Chi tiếtHọ từmodify (v.)modification (n.)
Viết tắt là "GM" (GM foods); động từ: modify (điều chỉnh, biến đổi).
|
— |
|
/ˌɜːɡəˈnɒmɪks/
|
n. |
công thái học (thiết kế nơi làm việc hợp với con người)
Good ergonomics can prevent back pain for people who sit all day.
Công thái học tốt có thể ngăn đau lưng cho những người ngồi cả ngày.
Chi tiếtHọ từergonomic (adj.)
Nghiên cứu thiết kế không gian làm việc và cách con người tương tác với chúng.
|
— |
|
/ˌɪntərˈækt/
|
v. |
tương tác, tác động qua lại
The app lets users interact with the museum exhibits through their phones.
Ứng dụng cho phép người dùng tương tác với hiện vật bảo tàng qua điện thoại.
Chi tiếtHọ từinteraction (n.)interactive (adj.)
Danh từ: interaction; tính từ: interactive.
|
— |
|
/məˌlekjələ baɪˈɒlədʒi/
|
n. phr. |
sinh học phân tử
Molecular biology helps us understand how diseases spread at the cellular level.
Sinh học phân tử giúp ta hiểu bệnh tật lây lan ở cấp độ tế bào như thế nào.
Chi tiếtHọ từmolecular (adj.)molecule (n.)
Nghiên cứu cấu trúc và chức năng của các phân tử trong cơ thể sống.
|
— |
|
/ˈstrʌktʃə/
|
n. |
cấu trúc, kết cấu
Scientists studied the structure of the virus before making a vaccine.
Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc của virus trước khi làm vắc-xin.
Chi tiếtHọ từstructural (adj.)
Cách các bộ phận của một hệ thống được tổ chức; cũng là động từ: to structure.
|
— |
|
/ˈfʌŋkʃn/
|
n. |
chức năng, công dụng
Each protein in the body has its own function.
Mỗi loại protein trong cơ thể đều có chức năng riêng.
Chi tiếtHọ từfunctional (adj.)
Vừa là danh từ (chức năng) vừa là động từ (hoạt động); tính từ: functional.
|
— |
|
/ˈmɒlɪkjuːl/
|
n. |
phân tử
A water molecule is made of two hydrogen atoms and one oxygen atom.
Một phân tử nước gồm hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
Chi tiếtHọ từmolecular (adj.)
Đơn vị hóa học cơ bản, gồm nhóm các nguyên tử; tính từ: molecular.
|
— |
|
/ˈvɔɪs teknɒlədʒi/
|
n. phr. |
công nghệ giọng nói
Voice technology now lets you control the lights just by speaking.
Công nghệ giọng nói giờ cho phép bạn điều khiển đèn chỉ bằng lời nói.
Chi tiết Công nghệ giúp máy móc diễn giải lời nói, ví dụ phần mềm chuyển giọng nói thành chữ.
|
— |
|
/ɪˈneɪbl/
|
v. |
cho phép, tạo điều kiện (làm được điều gì)
The new software enables the machine to recognise handwriting.
Phần mềm mới cho phép máy nhận diện chữ viết tay.
Chi tiếtHọ từable (adj.)
Cấu trúc: enable somebody/something to do something. Trái nghĩa: disable.
|
— |
|
/ɪnˈtɜːprɪt/
|
v. |
diễn giải, giải nghĩa; hiểu
The software can interpret spoken commands in several languages.
Phần mềm có thể hiểu các câu lệnh nói bằng nhiều ngôn ngữ.
Chi tiếtHọ từinterpretation (n.)interpreter (n.)
Còn nghĩa "phiên dịch (nói)"; danh từ: interpretation; người: interpreter.
|
— |
|
/ˈstem sel rɪˌsɜːtʃ/
|
n. phr. |
nghiên cứu tế bào gốc
Stem cell research may one day help repair damaged organs.
Nghiên cứu tế bào gốc một ngày nào đó có thể giúp sửa chữa các cơ quan bị tổn thương.
Chi tiết Nghiên cứu dùng tế bào người để chữa bệnh, chấn thương và phục hồi cơ thể.
|
— |
|
/sel/
|
n. |
điện thoại di động (Anh-Mỹ)
Give me a call on my cell when you land.
Gọi cho tôi vào số di động khi bạn hạ cánh nhé.
Chi tiết Dạng rút gọn của cellphone (Anh-Mỹ); đọc /sel/. Anh-Anh dùng "mobile".
|
— |
|
/ˈkləʊnɪŋ/
|
n. |
sự nhân bản vô tính
The cloning of a sheep named Dolly shocked the world in 1996.
Việc nhân bản một con cừu tên Dolly đã gây chấn động thế giới năm 1996.
Chi tiếtHọ từclone (v./n.)
Tạo bản sao y hệt của cây/động vật với cùng bộ gen; động từ/danh từ: clone.
|
— |
|
/ˌhaɪdrəˈpɒnɪks/
|
n. |
thủy canh (trồng cây không cần đất)
Many city farms use hydroponics to grow vegetables indoors.
Nhiều nông trại đô thị dùng thủy canh để trồng rau trong nhà.
Chi tiếtHọ từhydroponic (adj.)
Khoa học trồng cây không dùng đất (soil), thay bằng dung dịch dinh dưỡng.
|
— |
|
/sɔɪl/
|
n. |
đất (lớp đất trồng)
Rich, dark soil is perfect for growing coffee in the highlands.
Đất đen màu mỡ rất hợp để trồng cà phê ở vùng cao nguyên.
Chi tiết Lớp trên cùng của bề mặt đất, nơi cây mọc; là danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈsmɑːtfəʊn/
|
n. |
điện thoại thông minh
She uses her smartphone to translate menus when travelling.
Cô ấy dùng điện thoại thông minh để dịch thực đơn khi đi du lịch.
Chi tiết Điện thoại kèm nhiều tính năng như một máy tính nhỏ.
|
— |
|
/ˈtæblət/
|
n. |
máy tính bảng
She reads e-books on her tablet during the long bus ride home.
Cô ấy đọc sách điện tử trên máy tính bảng suốt chặng xe buýt dài về nhà.
Chi tiếtCụm hay dùngtap the tableta touch-screen tablet
Điều khiển bằng màn hình cảm ứng (touch screen); ví dụ iPad.
|
— |
|
/ˈkæmkɔːdə/
|
n. |
máy quay phim cầm tay
They filmed the whole wedding on a high-definition camcorder.
Họ quay toàn bộ đám cưới bằng một chiếc máy quay độ nét cao.
Chi tiết Ghép từ camera + recorder; "high-definition (HD)" = độ phân giải cao.
|
— |
|
/ˈsætnæv/
|
n. |
thiết bị dẫn đường vệ tinh
The satnav guided us straight to the hotel.
Thiết bị dẫn đường đưa chúng tôi thẳng đến khách sạn.
Chi tiết Dạng rút gọn của satellite navigation (system); đọc /ˈsætnæv/.
|
— |
|
/ɪkˈsperɪmənt wɪð/
|
phr. v. |
thử nghiệm với, làm thí nghiệm với
The lab is experimenting with a cheaper way to purify water.
Phòng thí nghiệm đang thử nghiệm một cách lọc nước rẻ hơn.
Chi tiếtHọ từexperiment (n.)experimental (adj.)
experiment (v.) đi với "with"; danh từ: an experiment (một thí nghiệm).
|
— |
|
/ˈjuːtəlaɪz/
|
v. |
sử dụng, tận dụng (một cách hiệu quả)
The lab utilises the latest equipment for its research.
Phòng thí nghiệm sử dụng thiết bị hiện đại nhất cho nghiên cứu.
Chi tiếtHọ từutilisation (n.)
Register: trang trọng (gốc Latinh). Trong đời thường thay bằng use. Anh-Mỹ: utilize.
|
— |
|
/flæʃ/
|
n./v. |
(tia) lóe sáng chớp nhoáng (đèn máy ảnh, sét)
A sudden flash of lightning lit up the whole sky.
Một tia chớp bất ngờ làm sáng bừng cả bầu trời.
Chi tiếtCụm hay dùnga flash of lighta flash of lightning
Ánh sáng mạnh, rất ngắn. Danh từ "flash" cũng là đèn flash máy ảnh.
|
— |
|
/ˈliːvə/
|
n. |
cần gạt, đòn bẩy
Pull this lever to release the safety lock.
Kéo cần gạt này để mở khóa an toàn.
Chi tiết Thanh/tay cầm di chuyển để điều khiển máy móc; Anh-Mỹ đọc /ˈlevər/.
|
— |
|
/rəʊˈteɪt/
|
v. |
quay, xoay tròn
The blades rotate faster as you increase the fan speed.
Các cánh quạt quay nhanh hơn khi bạn tăng tốc độ quạt.
Chi tiếtHọ từrotation (n.)
Cách nói trang trọng/kỹ thuật của "turn"; danh từ: rotation.
|
— |
|
/dɪˈsekt/
|
v. |
mổ xẻ, giải phẫu (để nghiên cứu)
Biology students learned to dissect a frog to study its organs.
Học sinh sinh học tập mổ một con ếch để nghiên cứu nội tạng của nó.
Chi tiếtHọ từdissection (n.)
Cắt mở (thường xác động vật/thực vật) để nghiên cứu các bộ phận.
|
— |
|
/ɪkˈstrækt/
|
v. |
chiết, rút ra, lấy ra; nhổ (răng)
The dentist had to extract the broken tooth.
Nha sĩ phải nhổ chiếc răng bị gãy.
Chi tiết Ở đây tiền tố ex- nghĩa "ra ngoài" (khác nghĩa "cũ"): ex- + tract (kéo) → extract, kéo ra ngoài. Cùng nghĩa: exhale, excommunicate.
|
— |
|
/kəmˈbaɪn/
|
v. |
kết hợp, phối hợp
When you combine the two chemicals, the mixture turns blue.
Khi bạn kết hợp hai hóa chất, hỗn hợp chuyển sang màu xanh.
Chi tiếtHọ từcombination (n.)
Danh từ: combination; động từ nhấn âm hai.
|
— |
|
/riˈækt/
|
v. |
phản ứng (hóa học); phản ứng lại
Sodium reacts violently when it touches water.
Natri phản ứng dữ dội khi tiếp xúc với nước.
Chi tiếtHọ từreaction (n.)
Danh từ: reaction; chất phản ứng: reactant; cũng nghĩa "phản ứng, đáp lại".
|
— |
|
/ˈænəlaɪz/
|
v. |
phân tích
Researchers analyse the data before drawing any conclusions.
Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu trước khi rút ra kết luận.
Chi tiếtHọ từanalysis (n.)analyst (n.)
Anh-Anh "analyse", Anh-Mỹ "analyze"; danh từ: analysis (số nhiều: analyses).
|
— |
|
/kənˈkluːd/
|
v. |
kết luận; kết thúc
After many tests, the team concluded that the theory was wrong.
Sau nhiều lần kiểm tra, nhóm kết luận rằng lý thuyết đó sai.
Chi tiếtHọ từconclusion (n.)
Danh từ: conclusion; cũng nghĩa "kết thúc (bài nói, sự kiện)".
|
— |
|
/flɔː/
|
n. |
lỗi, khiếm khuyết, điểm yếu
The experiment failed because of a small flaw in the design.
Thí nghiệm thất bại vì một lỗi nhỏ trong thiết kế.
Chi tiếtHọ từflawed (adj.)flawless (adj.)
Lỗi, sai sót hoặc điểm yếu; tính từ: flawed (có lỗi), flawless (hoàn hảo).
|
— |
|
/ɪnˈsɜːt/
|
v. |
chèn vào, lắp vào
Insert the memory card into the slot on the side of the camera.
Lắp thẻ nhớ vào khe ở bên hông máy ảnh.
Chi tiếtHọ từinsertion (n.)
Động từ nhấn âm hai /ɪnˈsɜːt/; danh từ nhấn âm một /ˈɪnsɜːt/ (tờ chèn).
|
— |
|
/ɪnˈstɔːl/
|
v. |
cài đặt, lắp đặt
You need to install the app before you can scan the documents.
Bạn cần cài đặt ứng dụng trước khi có thể quét tài liệu.
Chi tiếtThe technician came to install the new air conditioner.Người kỹ thuật viên đến để lắp đặt chiếc điều hòa mới.
Họ từinstallation (n.)
Danh từ: installation; dùng cho cả phần mềm lẫn thiết bị.
|
— |
|
/əˈsəʊsieɪtɪd/
|
adj. |
liên quan, gắn với
Scientists study the risks associated with new technology.
Các nhà khoa học nghiên cứu những rủi ro gắn với công nghệ mới.
Chi tiếtHọ từassociate (v.)association (n.)
Thường đi với "with"; động từ: associate; danh từ: association.
|
— |
|
/ˌdɪdʒɪtl ˈfəʊtəʊ freɪm/
|
n. phr. |
khung ảnh kỹ thuật số
We gave my parents a digital photo frame full of family pictures.
Chúng tôi tặng bố mẹ một khung ảnh kỹ thuật số đầy ảnh gia đình.
Chi tiết Khung điện tử hiển thị nhiều ảnh số luân phiên; "digital" = kỹ thuật số.
|
— |
Đang tải...